1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất phương trình bậc hai

12 637 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình bậc haiTiết 61 : Dấu của tam thức bậc hai... B/ Mục tiêu bài giảngSau khi học xong hs có khả năng: 1/ Kiến thức:- Phát biểu được dn tam thức bậc hai,nghiệm của tam thức

Trang 1

• Giải các phương trình sau(Minh hoạ bằng đồ thị):

1/ -x2+4x-5=0

2/ x2-2x+1=0

3/ 2x2-3x+1=0

4/ 3x2-6x+4=0

A/ Kiểm tra bài

Trang 2

1/ ∆=-4<0⇒pt v« nghiÖm

2/ ∆=0 ⇒ pt cã nghiÖm kÐp x1=x2=1

3/ ∆=1>0 ⇒pt cã 2 nghiÖm pb:x1=1,x2=1/2 4/ ∆=-12<0 ⇒pt v« nghiÖm

§å thÞ minh ho¹:

§¸p ¸n

Trang 3

Bất phương trình bậc hai

Tiết 61 : Dấu của tam thức bậc hai

Trang 4

B/ Mục tiêu bài giảng

Sau khi học xong hs có khả năng:

1/ Kiến thức:- Phát biểu được dn tam thức bậc hai,nghiệm của tam thức bậc hai

- Xét dấu được tam thức bậc hai trong cả Ba trường hợp: ∆>0, ∆<0, ∆=0

2/ Kỹ năng:Hs giải quyết được ít nhất 3 dạng toán:

- Nhận biết tam thức bậc hai

- Xét dấu các biểu thức dạng tích ,thương của nhị thức và tam thức

- Tìm giá trị của tham số để tam thức dương (âm).

3/ Thái độ :Hs hứng thú với bài học, môn học.

Trang 5

1)ThÕ nµo lµ tam thøc bËc hai?

a)§N: Lµ biÓu thøc cã d¹ng:

f(x)=ax+bx+c(1) trong do (a ≠ 0; a,b,c∈ R)

b)NghiÖm:

f(x1)=0 x1⇒ gäi lµ nghiÖm cña f(x)

Trang 6

1/ - x2 + 4x - 5 = f1(x) 2/ x2 - 2x + 1 = f2(x) 3/ 2x2 - 3x + 1 = f2(x) 4/ 3x2 - 6x + 4 = f2(x)

Trang 7

BT1: Hãy đánh dấu (x) vào các tam thức bậc hai trong các trường hợp sau:

1/ f(x,y)=5x2+3y2+2xy

2/ f(x)=x2-3x+2

3/ f(x)=7x+1

4/ f(x)=x2-6

5/ f(x)=2x2+1

6/ f(x) = (2x+5) / (x2+3x+8)

Trang 8

§¸p ¸n

Trang 9

2/ Dấu của tam thức bậc hai

a)VD:Dựa vào đồ thị hãy so sánh dấu của f(x)

và dấu của a trong các trường hợp sau:

1/ f(x)=-x2+4x-5

2/ f(x)=x2-2x+1

3/ f(x)=2x2-3x+1

4/ f(x)=3x2-6x+4

Trang 10

b)§L:cho f(x)=ax2+bx+c(a≠0),∆=b2-4ac

∀ ∆<0⇒a.f(x)>0,∀x∈R

∀ ∆=0 ⇒a.f(x)>0, ∀x≠-b/2a;f(-b/2a)=0

∀ ∆>0 ⇒pt cã hai nghiÖm:x1<x2

a.f(x)>0, ∀x ∉(x1,;x2)

a.f(x)<0, ∀x ∈ (x1,; x2)

Trang 11

Chøng minh :

• Ta cã:F(x)=ax2+bx+c=a[(x+b/2a) 2 -∆/4a2] +nÕu ∆ <0⇒ -∆/4a2>0 ⇒[(x+b/2a) 2 -∆/4a2]>0

⇒a.f(x)>0,∀x∈R

+nÕu ∆=0 ⇒ -∆/4a2=0 ⇒(x+b/2a) 2 =0

⇒a.f(x)>0, ∀x≠-b/2a

+nÕu ∆>0 ⇒ f(x)=a (x-x)(x-x),víi x,x lµ hai nghiÖm cña f(x)

Ngày đăng: 14/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị minh hoạ: - Bất phương trình bậc hai
th ị minh hoạ: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w