1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI7 : LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI pps

5 664 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Rèn luyện thêm cho học sinh kĩ năng giải các bất phương trình bậc hai; bất phương trình tích; bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức; hệ bất phương trình bậc hai; kĩ năng giải mộ

Trang 1

Tiết 59 - 60 BÀI7 : LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I Mục tiêu:

Rèn luyện thêm cho học sinh kĩ năng giải các bất phương trình bậc hai; bất phương trình tích; bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức; hệ bất phương trình bậc hai; kĩ năng giải một số bất phương trình chứa tham số dạng đơn giản và một số bài toán liên quan

II Chuẩn bị:

-Học sinh soạn bài tập ở nhà

-Bảng phụ “định lí về dấu tam thức bậc hai”

III Phương pháp: Tổ chức hoạt động theo nhóm

IV Tiến trình:

Tiết 59:

Hoạt động 1: Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm ( vô nghiệm)

* Nhắc lại định lí về dấu của tam thức

bậc hai

* Nhóm 1, nhóm 3: giải bài tập 57a

Nhóm 2, nhóm 4: giải bài tập 57b

* Nhóm 1, 2 trình bày lời giải

Nhóm 3, 4 nhận xét

* Treo bảng phụ( định lí về dấu của tam thức bậc hai)

* Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

- Gọi nhóm 1, 2 lên bảng trình bày lời giải

- Gọi nhóm 3, 4 lần lượt nhận xét

- Nhận xét, hoàn chỉnh(để ý: chỉ cần làm câu a hoặc b là có thể suy ra kết quả câu còn lại)

Bài 57 Cho phương trình: x2 + (m – 2)x -2m + 3 = 0 Tìm m để phương trình: a) có nghiệm

b) vô nghiệm

HD: a) pt có nghiệm    0    

  

b)  2 2 3  m  22 3

Hoạt động 2: Chứng minh một phương trình bậc hai luôn vô nghiệm (có nghiệm) với mọi giá trị của tham số:

*Pt bậc hai vô nghiệm khi

  0( ' 0)

*  ' 0 , m R

* Chúng tỏ  ' 0 , m R bằng

việc xét dấu tam thức m2 m2

* Pt bậc hai vô nghiệm khi?

* Điều cần chứng minh tương đương với?

* Hướng dẫn học sinh trình bày lời giải

Bài 58 Chứng minh phương trình sau vô nghiệm với

mọi m: x2 - 2 (m + 1)x + 2m2 + m + 3 = 0 HD:

2

m

Vậy phương trình luôn vô nghiệm

Trang 2

Hoạt động 3: Tìm điều kiện của tham số để một bất phương trình nghiệm đúng với mọi số thực x:

* Nêu điều kiện:

f (x) 0, x R a 0 , 0

f (x) 0, x R a 0 , 0

* Áp dụng để giải bài tập 59

* Giải và trình bày lời giải bài tập 59

- Nhóm 1, 2: 59a

- Nhóm 3, 4: 59b

* Cho f (x)  ax2 bx c

- Điều kiện cần và đủ để f(x) > 0 ,  x R?

- Điều kiện cần và đủ để f(x) < 0 ,  x R?

* Tổ chức cho học sinh trình bày lời giải và cho học sinh nhận xét

Từ đó đưa ra lời giải hoàn chỉnh

Bài 59 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm

đúng với mọi số thực x:

a) (m - 1)x2 - 2 (m + 1)x + 3(m – 2) > 0 b) (m - 1)x2 - 2 (m + 1)x + 3(m – 2)  0 HD: * Đặt f(x) = (m - 1)x2 - 2 (m + 1)x + 3(m – 2)



m 5 0

f (x) 0, x R

0  m > 5



m 5 0

f (x) 0, x R

0  0,5  m<1

Hoạt động 4: Tìm điều kiện của tham số để một hệ bất phương trình nghiệm đúng với mọi số thực:

* Các nhóm cùng gải bài tập 63

- Nhận xét được 2x2 -5x + 2 > 0 ,

- Biến đổi về hai bất phương trình bậc

hai

* Trình bày lời giải

* Tổ chức cho các nhóm cùng giải bài tập 63

* Hoàn chỉnh lời giải của học sinh

Bài 63 Tìm a để với mọi x ta luôn có:

    

2

(*) HD: Do 2x2 -5x + 2 > 0,  x Rnên:

va

Trang 3

Tiết 60:

Hoạt động 1: Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

* Nhóm 1, nhóm 3: giải bài tập 60a

Nhóm 2, nhóm 4: giải bài tập 60b

* Nhóm 1, 2 trình bày lời giải

a) - Bảng xét dấu

- suy ra tập nghiệm

b) - Biến đổi về: f(x) < 0

- Lập bảng xét dấu

- Suy ra tập nghiệm

* Nhóm 3, 4 nhận xét

* Treo bảng phụ (định lí về dấu của tam thức bậc hai)

* Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

- Gọi nhóm 1, 2 lên bảng trình bày lời giải

- Gọi nhóm 3, 4 lần lượt nhận xét

* Nhận xét, hoàn chỉnh

Bài 60 Giải các bất phương trình:

2 2

4

0

HD: a) Bảng xét dấu:

x - -3 -2 -1 0 1 + 

x4-x2 + + + 0 - 0 - 0 +

x2+5x+6 + 0 - 0 + + + +

VT +  -  + 0 - 0 - 0 + Tập nghiệm: T = ( 3; 2)    1;1

0

Tập nghiệm: T = (1; 2)(3; 4)(5;  )

Hoạt động 2: Tìm tập xác định của hàm số

* A có nghĩa khi A  0

* Học sinh giải bài tập theo nhóm

+ Hai nhóm trình bày lời giải

- Đặt điều kiện để hàm số có nghĩa

- Giải điều kiện (giải bất phương

trình tích)

* A có nghĩa khi nào?

* Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

- Gọi hai nhóm lên bảng trình bày lời giải

- Gọi các nhóm còn lại lần lượt nhận

Bài 61 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y (2x5)(1 2x) b)

2

2

x 5x 4 y

2x 3x 1

HD:

a) Hàm số xác định  (2x 5)(1 2x)   0

5 1

2 2

  Tập xác định: D =

5 1

;

2 2

 

Trang 4

- Chỉ ra tập xác định

+ Hai nhóm còn lại nhận xét

xét

* Nhận xét, hoàn chỉnh, đánh giá

b) Hàm số xác định  x 2 5x 4 0

2x 3x 1

Tập xác định: D = ( ; 4] [- ;1 )

2

Hoạt động 3: Giải hệ bất phương trình

* Học sinh giải bài tập theo nhóm

+ Hai học sinh trình bày lời giải

- Giải từng bất phương trình

- Lấy giao các tập nghiệm

- Chỉ ra tập nghiệm của hệ bpt

+ Các học sinh còn lại nhận xét

c)

2

2

(x 1)(3x 7x 4) 0

* Ôn tập cách lấy giao hai tập hợp

* Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

- Các nhóm đưa ra lời giải

- Cả lớp “bình phẩm”

- Thầy nhận xét, hoàn chỉnh lời giải

Bài 62 Giải các hệ bất phương trình sau:

a) 4x2 3 3x 4

b)

2

2

  

 HD:

 

b) Hệ

9 137 x

4

9 137 x

4

  





   

  

4

 

c) * x2 – 9 < 0  -3 < x < 3

* Giải bpt ( x -1)( 3x2 + 7x + 4)  0 (*):

x - -4/3 -1 1 + 

x - 1 - - - 0 + 3x2+7x+4 + 0 - 0 + +

VT - 0 + 0 - 0 + Tập nghiệm của (*) là: [- ; 1]4 [1; + )

* Tập nghiệm của hệ là: T = [- ; 1]4 [1;3)

Trang 5

Hoạt động 4: Tìm tập điều kiện của tham số để một hệ bất phương trình có nghiệm

* Nhắc lại cách biện luận bất phương

trình bậc nhất

* Học sinh giải bài tập theo nhóm

+ Hai học sinh trình bày lời giải

- Giải bất phương trình (1)

- Biện luận bất phương trình (2)

- Trong từng trường hợp, tìm điều

kiện của m để giao các tập nghiệm

khác rỗng

- Chỉ ra tập nghiệm của hệ bpt

+ Các học sinh còn lại nhận xét

* Yêu cầu học sinh nhắc lại cách biện luận bất phương trình bậc nhất?

* Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

- Các nhóm đưa ra lời giải

- Cả lớp “bình phẩm”

- Thầy nhận xét, hoàn chỉnh lời giải

( Cần chú ý khi tìm điều kiện của m

để giao của hai khoảng khác rỗng:

biểu diễn trên trục số)

Bài 64 Tìm các giá trị m để hệ bất phương trình sau

có nghiệm:

2

HD:

* (1)  - 5 < x < 3

* + m = -1: (2) vô nghiệm nên hệ cũng vô nghiệm + m > -1: (2)  x 3

m 1

 Hệ có nghiệm khi và

chi khi 3 3 m 0

m 1    ( để ý m > -1)

+ m < -1: (2)  x 3

m 1

 Hệ có nghiệm khi và

m 1     5( để ý m < -1)

Vậy: hệ có nghiệm  m 8

5

  hoặc m > 0

V Củng cố:

VI Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 14/08/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w