1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu toan He phuong trinh bac nhat 2 an

4 655 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN Bài 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn... Ví dụ 2: Định m nguyên để phương trình sau có nghiệm

Trang 1

CHƯƠNG 2

HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN

Bài 1:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

a x b y c 0 (I)

a x b y c 0

⎩ Cách giải: Đặt D = 1 1 1 2 2 1

2 2

a b

a b a b

a b = −

1 1

2 2

b c

b c

2 2

c a

c a

*

x y

D x D

D 0 : (I)

D y D

⎧ =

⎪⎪

⎪ =

⎪⎩

* D = 0 và Dx≠0 hay Dy≠0 : (I)vô nghiệm

* D D= x=Dy=0 : (I)có thể vô nghiệm hoặc có vô số nghiệm

Chú ý:

Trong thực hành, khi D = 0, ta thường thay vào hệ các giá trị cụ thể

của tham số để kết luận

II CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1:

Định m để hệ sau vô nghiệm:

2 2m x 3(m 1)y 3 (I)

m(x y) 2y 2

⎪⎩

Giải Để hệ vô nghiệm, ta phải có trước hết :

23(m 1) 2m

m 2 m

m 0

1 m 2

⎢ =

=

* Với m 0 : (I) 3y 3 y 1

2y 2 x R

⎩ ⎩ không thỏa đề bài

* Với m 3 : (I) 18x 6y 3 3x y 12

3x y 2 3x y 2

+ =

⎩ ⎪ + =⎩ hệ vô nghiệm

m 3

⇒ = nhận

*

1x 3y 3

m : (I)

⎪⎪

⎪⎩

hệ vô nghiệm m 1

2

⇒ = nhận

Tóm lại hệ vô nghiệm khi m = 3 m 1

2

∨ =

Trang 2

Ví dụ 2:

Định m nguyên để phương trình sau có nghiệm nguyên

mx y 3 0

x my 2m 1 0

+ − =

⎨ + − − =

⎩ Giải

Ta có : D m 1 m2 1 (m 1)(m 1)

1 m

m 2m 1

− −

2m 1 1

− −

TH1: D 0≠ ⇔m≠ ± nghiệm hệ 1:

x

y

x

D (m 1)(m 1) m 1

D (m 1)(2m 3) 2m 3 1

x z∈ và y z 1 z m 1

m 1

+ là ước số của 1 nghĩa là: m 1 1 m 0

⎢ + = − ⎢ = −

TH 2: D = D ⇔m= ± 1

m = 1 : Hệ x y 3 0

x y 3 0

+ − =

⇔⎨ + − =⎩ ⇒hệ có nghiệm nguyên x t zy 3 t

= ∈

⎨ = −

⎩ m = - 1 : Hệ x y 3 0

x y 1 0

− + − =

⇔ ⎨ − + =

⎩ Hệ vô nghiệm ⇒m= − loại 1 Tóm lại: m = 1, m = 0, m = - 2

Ví dụ 3:

Tìm các giá trị của b sao cho với mọi a R∈ , thì hệ phương trình:

2

x 2ay b

ax (1 a)y b

⎧⎪

⎪⎩ có nghiệm

(ĐH CÔNG ĐOÀN 1998) Giải

D 1 a 2a 2a a 1 (a 1)(1 2a) a1 a

− D 0 a 1 a 1

2

= ⇔ = − ∨ = + a = -1 : hệ x 2y b 2 x 2y b 2

x 2y b x 2y b

2

b b b(b 1) 0 b 0 b 1

⇔ = − ⇔ + = ⇔ = ∨ = − + a 1:

2

= Hệ x y b1 1 2 x y b 2

+ =

Hệ có nghiệm

b 2b b(2b 1) 0 b 0 b

2

D 0 a 1 a 1

2

≠ ⇔ ≠ − ∧ ≠ thì hệ cho có nghiệm với b∀ Tóm lại với b = 0 thì hệ cho có nghiệm a R∀ ∈

Ví dụ 4 : Cho hệ phương trình : ax y b2

x ay c c

+ =

⎧⎪

⎪⎩

1 Với b = 0, hãy giải và biện luận hệ theo a và c

2 Tìm b để với mọi a, ta luôn tìm được c sao cho hệ có nghiệm

Giải

1 Giải và biện luận theoa và c:

b = 0 : hệ ax y 02 y ax 2

x ay c c x a( ax) c c

Trang 3

2 2

y ax (1)

(1 a )x c c (2)

= −

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

* 1 a− 2≠ ⇔ ≠ ±0 : a 1:Hệ có nghiệm: x c2 2c

1 a

+

=

− ; y a c2 2c

1 a

⎛ + ⎞

= − ⎜⎜ ⎟⎟

* 1 a− 2= ⇔ = ±0 a 1: (2)⇔0x c= 2+ c

+ Nếu c2+ ≠ ⇔ ≠ và cc 0 c 0 ≠ −1: (2)VN⇒ hệ VN

+ Nếu c2+ = ⇔ = ∨ = −c 0 c 0 c 1: (2)⇔0x 0= ⇒ Hệ có

nghiệm: x t R

y at

= ∈

⎨ = −

x t R

a 1

y t

= ∈

= ⇒ ⎨ = −

x t R

a 1

y t

= ∈

= − ⇒ ⎨ =

2 Tìm b

Ta có : ax y b2 y ax b 2

x ay c c x a( ax b) c c

y ax b

(1 a )x ab (c c) 0 (*)

= − +

⎧⎪

⇔ ⎨

⎪⎩

Hệ có nghiệm ⇔(*)có nghiệm

+ Nếu 1 a− 2≠ ⇔ ≠ ±0 a 1: (*) có nghiệm duy nhất ⇒ Hệ phương trình

cho có nghiệm b.∀

+ Nếu a = 1: (*) ⇔c2+ − =c b 0x, để có nghiệm c2+ − = thì ta c b 0,

phải có điều kiện để có được c : 1 4b 0 b 1

4

∆ = + ≥ ⇔ ≥ − + Nếu a = - 1: (*) ⇔c2+ + =c b 0x và có nghiệm khi c2+ + = c b 0

để tìm được c ta phải có: 1 4b 0 b 1

4

∆ = − ≥ ⇔ ≤ Vậy để a∀ , ta luôn tìm được c sao cho hệ có nghiệm thì : 1 b 1

− ≤ ≤

Ví dụ 5:

Giả sử hệ phương trình :

ax by c

bx cy a

cx ay b

+ =

⎪ + =

⎪ + =

⎩ Có nghiệm Chứng minh rằng: a3+b3+c3=3abc

Giải Gọi (x ,y ) là nghiệm của hệ : 0 0

a bx ab y abc

xa by c

bx cy a b cx bc y abc

cx ay b ac x a cy abc

a (bx cy ) b (ay cx ) c (by ax ) 3abc

a b c 3abc

⇔ + + = (Đpcm)

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

1.1 Giải và biện luận hệ: (a22 1)x (a 1)y a3 3 1

(a 1)x(a 1)y a 1

⎪⎩

1.2 Định m và n để hai hệ phương trình sau cùng vô nghiệm

(m 1)x (2n 1)y 5n 1 (I)

(m 1)x ny 2

3x (4 n)y 2n 1

⎨ + − = −

1.3 Cho hệ phương trình : mx y 2m

x my m 1

+ =

⎨ + = +

a Định m để hệ có nghiệm duy nhất Tìm hệ thức độc lập giữa các nghiệm

b Định m nguyên để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên

Trang 4

Hướng dẫn và giải tóm tắt

1.1 D= −2(a 1),− Dx= −2a(a2−1), Dy= −2a (a 1)2 −

a 1:≠ nghiệm

x

D

x a(a 1) D

D

D

⎪⎪

⎪ = =

⎪⎩

a 1:= Hệ 0x 0y 0 x R

1.2

I

2

II

D mn 3n m 1

= − + − +

= − +

Để 2 hệ cùng vô nghiệm, trước tiên ta phải có:

I

2 II

mn 3n m 1 0 (1)

D 0

D 0 m 4 0 (2)

− + − + =

=

− + =

(2) m⇔ = ± 2

m = 2: (1) ⇔ = n 1

m = - 2 : (1) n 3

5

⇔ = −

Thử lại: Với m = 2, n = 1: thay vào hệ (II): 3x 2y 1

3x 2y 1

+ =

⎨ + =

⇒ hệ có vô số nghiệm (loại)

m = - 2, n 3

5

= − thế vào hệ (I) và hệ (II) ta có:

2 hệ cùng VN ⇒m= −2,n 3

5

= − (nhận)

1.3 a D m= 2− Hệ có nghiệm duy nhất 1 ⇔ ≠ ⇔D 0 m≠ ± 1

Gọi x và y là nghiệm của hệ, ta có:

mx y 2m+ = m(x 2)− = −y

(x 1)(x 2) y(y 1)

⇒ − − = − là hệ thực độc lập giữa các nghiệm

b Dx=2m2− −m 1, Dy=m(m 1)−

YCBT

m z,m 1

m z,m 1 1

m 1 1

m 1

⎪ ∈ ≠ ±

∈ ≠ ±

⇔⎨ = − ∈ ⇔⎨

m z,m 1

m 1 1 m 1 1

∈ ≠ ±

+ = ∨ + = −

Ngày đăng: 25/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w