1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giải phương trình bậc 4 đặc biệt

3 5,5K 60
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc bốn dạng đặc biệt
Tác giả Nguyễn Anh Thuần, Nguyễn Phước
Người hướng dẫn Cao Ngọc Toàn, GV THPT Tam Giang, Phong Điền, Thừa Thiên - Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài báo
Năm xuất bản 2002
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình tìm hiểu, tôi cũng phát hiện ra được một hướng giải các phương trình dạng này, đồng thời xây đựng hướng giải cho một số dạng mới của phương trình bậc bốn.. Đó chính là nộ

Trang 1

Trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ số 304 (10/2002)

và số 305 (11/2002) các tác giả Nguyễn Anh Thuần

và Nguyễn Phước đã phân tích cách giải một số dạng đặc biệt của phương trình bậc bỗn Trong quá trình tìm hiểu, tôi cũng phát hiện ra được một hướng giải các phương trình dạng này, đồng thời xây đựng hướng giải cho một số dạng mới của phương trình bậc bốn Đó chính là nội dưng của bài viết dưới đây

PHƯƠNG TRÌNH BAC BON DANG DAC BIET

CAO NGOC TOAN

(GV THPT Tam Giang, Phong Điền, Thừa Thiên - Huế)

DẠNG I Phương trình bậc bơn dạng

a1 + bỆ + c2 + bự + a =0, (#0)

Day là phương trình bậc bốn có hệ số đối

xứng và đối xứng lệch

Hướng giải Đề giải PT dạng trên ta thực hiện

như sau:

Dat ẩn phụ ? =+Ê ‡ 1, suy ra = x2 # 212 + 1

Lúc đó

a3 +bx) + c2 +bx+a=0

©a(#+2##+1) +bxQGÉ + 1) + (c+ 24)xÈ =0

(by PT(1) (ẩn?) có nghiệm khi b? — 4ac ¥ 8a? 20

Thay nghiệm (phụ thuộc +) vào biểu thức

+1 =0 và giải PT này ta tìm được x

Do dé af + bxt + (c+ 2a)x =0

* Thí dụ 1 Giải các phương trình sau

a) 1Ý — 10 —10x+1=0

b) 3⁄2 — 8 +8x+3=0

qd) (2)

Loi gidi, a) Dat t= +1 — PH + 232 +,

Lúc đó biến đổi PT (1) thành

(0 +22 + 1)— 10x(2 + 1) + 217 =0,

hay là Ê— 10x +21x =0

© Œ- 70Œ~ 3x») =0 ©r= 7xhoặc r = 3x

T+3

® Với ¡= 7xta có xŸ — 7x +1 =0 © x=

s Với r=3xta có3?T— 3x + 1 =0 © x= ) 'Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là

7+3jã „_3tV5

b) Dat ¢ biến đổi PT (2) thành — 2# +1 Lúc đó

3# ~ 23 + 1) — 8xQŒÈ — 1) — 2832 =0, hay là

3£ ~ 8x ~ 284? =0 © (+ 29|z— 2x Ì>0

3)

14

© t=—-2xhoac t=—x

3

t=-2vtacd # +2x-1=0ex=-14V2

® Với /=—+x ta có

3

Til

'Vậy PT đã cho có bốn — là

Trang 2

DẠNG 2 Phương trình bac bon dang

xt +ax +bx? +ev+“—=0, (a0) 2

Hướng giải Đặt ẩn phụ =+? pe, suy ra

(, 2e

` a/

a, BH dab +8

PT (1) (an 2) 6 nghigm khi SA? FSS 9 a

Thay nghiệm ¿ (phụ thuộc +) tìm được vào

biểu thức x°-f+—=0 và giải PT này ta tìm

a

duge x

* Thí dụ 2 Giải phương trình

#Ỷ + 2#Ÿ~ 204” + 4v +4 =0

Tôi giải Ta có a = 2, b

a@ —4ab+8c

a

Đặt r =3 +2 — =3 +41 +4 Biến đổi PT

đã cho thành

Œ +41) +4) + 2xCC + 2) — 24:2 =0, hay là

+2 - 243 =0 © (r— 49( + 6x) =0

©r=4vhoặc t =-6x

^b

s Với t=~6v ta có xÝ +ốv+2=0x=-3+7,

e Với r= 4v ta có 3= 4v +2 =0 ©x

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là

DẠNG 3 Phương trình bậc bơn dạng

x4 + Jab? + hat Be Eby + c= 0, (a#0)

x

Hướng giải Dat n phu t = ax + bx

Lúc đó ta có

đÈ# + 2abx) + (+a + b2)È + bx + c=0

© (ax + bx? # (a3È + bx) + c =0, tức là

Giải PT (1) để tìm ¿ sau đó thay vào biểu thức a3 +bx— r =0 và giải PT này ta tìm được +

* Thí dụ 3 Giải phương trình

4# + 523 + 1713 + 13x— 30 =0

Dat ¢ = 2:° + 13x, biến đổi PT đã cho thành (2# + 13x)? + 2(2x2 + 13x) — 30 =0 hay là

£+r—30=0 ©r=5 hoặc r=

†=Šta có

212+13x-5=0 ©

® Với ¡ = ~Ố ta có

212 +13x— 5=0 © x=-6 hoặc x=—

Vậy PT đã cho có bốn nghiệm là

-1ã#V209,

4

“2”

Đề kết thúc bài báo mời các bạn hãy giải các bài tập tương tự, cùng loại sau:

1 Giải các phương trình

a)#~xŸ- 102 x+1=0;

b) 4420-172 -2x4+1=0;

c) x - 9x? + 16.7 + 18x +4 =0

2 Xét phương trình 25x* + 206x + 67112 — 26x + m =0

a) Tim m để phương trình trên có nghiệm

b) Giải phương trình khi m = — 42

Ngày đăng: 01/12/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w