- Rèn kĩ năng đặt tính đúng, giải các bài toán có liên quan.. đọc đề bài , nêu cách đặt tính và tính, cho H.. 2-Rèn đọc đúng ,đọc hay .Trả lời đợc câu hỏi của nội dung các bài.. Bài :Bôn
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2005
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Toán
14 trừ đi một số : 14-8
I Mục tiêu :
1- H biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14-8
2- Tự lập và học thuộc bảng công thức 14 trừ đi một số
- Rèn kĩ năng đặt tính đúng, giải các bài toán có liên quan
3-Thích thú lập bảng trừ và giải toán
II Đồ dùng: que tính
III Hoạt động dạy –học :
A/Kiểm tra : H đặt tính và thực hiện các phép tính sau ;
73 - 5 83 – 24 93- 48 63 – 15
H đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi 1 số
B/Bài mới : 1/ Giới thiệu bài
2 / Giới thiệu phép tính 14-8.
- Nêu bài toán : Có 14 que tính, bớt đi 8
que tính Còn bao nhiêu que tính?
-? Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
-Y/C H nêu cách làm
- Tóm tắt cách bớt hợp lý
- Y/C H đặt tính và tính vào bảng con
- 1 H lên bảng đặt tính và nêu cách thực
hiện phép tính
c/ Y/C H lập bảng trừ của 14 và học
thuộc
3/Thực hành :
* Bài 1:Tính nhẩm
- Y/C H đọc đề, nêu miệng kết quả
*Bài 2: Đặt tính và tính :
-Y/C H đọc đề bài , nêu cách đặt tính và
tính, cho H làm bài vào vở
* Bài 3: Gọi H nêu y/c của bài
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm thế nào?
- H làm vào vở bài tập, 3 H lên bảng làm
- Yêu cầu H nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- T nhận xét
* Bài 4: Y/C H đọc đề , nêu miệng tóm
tắt
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính trừ 14-8
- Thao tác trên que tính và tìm cách làm hợp lý
14
- 6 8
- Thi học thuộc lòng bảng trừ
- Đọc đề , nối tiếp nhau nêu kết quả các phép tính Lu ý so sánh :14- 4- 2 và 14-6
- 2 H lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở
- Nêu cách tìm hiệu, 1 H lên bảng làm bài
- H đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
14 14 12
- 5 - 7 - 9
9 7 3
-Phân tích đề bài trong nhóm
- Bán đi nghĩa là thế nào?
-Bài toán này thuộc dạng toán gì ? - Bán đi nghĩa là bớt đi.- H tự giải bài tập vào vở
4/ Củng cố dặn dò : Thi học thuộc lòng bảng trừ của 14
- Y/C H lập các phép tính dạng 14 trừ đi một số
Tiết 3 + 4: Tập đọc Bông hoa Niềm Vui I.Mục tiêu:
1- Hiểu các từ : lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo , đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
Trang 2- Hiểu nội dung bài: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với mẹ.
2- Rèn kĩ năng đọc hay, đọc đúng
3 - Có lòng hiếu thảo với cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học :Bảng phụ
II.Hoạt động dạy học :
A/ Kiểm tra bài cũ : -3 H đọc thuộc lòng bài thơ: “ Mẹ”
-Trong bài thơ 3 em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?
-HS-GV nhận xét ,cho điểm
B/ Bài mới : 1/Giới thiệu bài
2/Luyện đọc :
-GV đọc mẫu
- Y/c H đọc nối câu, đoạn tìm từ
+ Luyện từ : sáng, lộng lẫy, ốm nặng, hai
bông nữa
+ Ngắt câu : - Em muốn bố/ một … Niềm Vui/
…đau//
- Những bông hoa màu xanh/
lộng lẫy dới ánh mặt trời buổi sáng//
- Tổ chức H đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- Nhận xét, cho điểm
-1H đọc , lớp đọc thầm
-H đọc nối tiếp đoạn ,thi
đọc giữa
3) Tìm hiểu bài:
- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vờn làm gì?
- Chi tìm bông hoa niềm vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lại đợc gọi là
bông hoa Niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm vui đẹp nh thế nào?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào?
* đọc đoạn 3, 4
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông hoa
cô giáo nói gì?
- Thái độ của cô ra sao?
- Theo em Chi có những đức gì?
4) Luyện đọc lại
- Thi đọc theo vai Gọi 3 H đọc theo vai
- Đọc đúng giọng của nhân vật, ngời dẫn
chuyện thong thả, chậm rãi
- Giọng Chi cầu khẩn
- Lời cô giáo dịu dàng, trìu mến
5) / Củng cố, dặn dò : Cho H đọc lại cả bài
theo vai
-Nhận xét tiết học
- Bạn Chi
- Tìm bông cúc màu xanh
- Tặng bố là dịu cơn đau
- Màu xanh là màu của hi vọng vào những điều tốt lành
- Chi thơng bố
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trờng có quy định không
ai đợc ngắt hoa
- Biết bảo vệ của công
- Xin cô cho em
- Ôm Chi vào lòng và nói: Em hiếu thảo với cha
- Trìu mến , cảm động
- Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật thà
- H đóng vai ngời dẫn chuyện, cô giáo và Chi
Tiết 5: Chính tả
Tập chép: Bông hoa Niềm Vui I.Mục tiêu :
1- Chép lại chính xác đoạn từ Em hãy hái….cô bé hiếu thảo trong bài tập đọc Bông
hoa Niềm vui
Trang 32- Tìm những từ có tiếng iê/ yê
- Nói đợc câu phân biệt các thanh hỏi/ ngã; phụ âm r/ d
3- Trình bày bài đẹp, sạch sẽ.
II Đồ dùng dạy – học.
Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3
II Hoạt động dạy - học :
A.Kiểm tra : Gọi 2 H lên bảng viết từ
- Nhận xét bài của H dới lớp
- Nhận xét, cho điểm từng H
B Bài mới :
1 Hớng dẫn tập chép.
- GV đọc đoạn chép
? Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông
hoa nữa cho ai? Vì sao?
- Những chữ nào trong bài chính tả đựơc
viết hoa?
- H viết từ khó
- Cho H chép bài vào vở
- GV chấm, nhận xét
2 Hớng dẫn H làm bài tập.
* Bài 2: Tìm những từ có vần iê, yê
- T đọc từng yêu cầu
- H giơ bảng và nhận xét
* Bài 3: (Lựa chọn) Đặt câu hỏi để phân
biệt: rối- dối, rạ - dạ
- GV nhận xét, sửa
3/ Củng cố, dặn dò :
- Khen những bài viết đẹp
- Nhận xét giờ học
-Tìm những tiếng bắt đầu bằng r / d / gi
- H đọc lại
- H trả lời
- Đầu câu, tên riêng ngời
- Hãy hái, nữa, dạy dỗ
- H viết bảng con
- Yếu, kiếm, khuyên
- H đặt nối tiếp
Tiết 6: Thể dục Bài 23: Trò chơi bỏ khăn nhóm ba, nhóm bảy
(GV chuyên dạy )
Tiết 7: Tiếng Việt + Luyện đọc I.Mục tiêu :
1-Luyện đọc tốt các bài tập đọc trong tuần
2-Rèn đọc đúng ,đọc hay Trả lời đợc câu hỏi của nội dung các bài
3-Thích thú với môn học
II.Hoạt động dạy –học :
1-Hớng dẫn luyện đọc và trả lời các bài tập đọc :
a Bài :Bông hoa Niềm Vui
+ Luyện đọc đúng
+ Đọc phân vai
+trả lời câu hỏi
Đánh dấu * vào ô trống trớc câu trả lời đúng
:1 Chi muốn hái bông hoa Niềm VUi để
làm gì ?
Để trang trí phòng bệnh của bố
Để tặng bố ,giúp bố dịu cơn đau
Để ngắm hoa
2.Vì sao Chi không dám tự ý hái hoa ?
Vì hoa là của chung ,không ai đợc hái
Vì Chi thấy hoa đẹp ,không ngỡ ngắt
Vì Chi sợ cô giáo và các bạn phê bình
b Bài : Quà của bố
-HS đọc nối tiếp từng đoạn -HS đọc phân vai
-Trả lời câu hỏi ,chọn ý đúng
Trang 4-Luyện đọc đúng
-Tổ chức thi đọc
-Trả lời câu hỏi nội dung bài
c.Bài :Há miệng chờ sung
-Luyện đọc đúng
-Trò chơi:Biết một câu , đọc cả đoạn
-Câu chuyện muốn khuyên em điều gì ?
2.Củng cố ,dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-HS đọc nối tiếp từng đoạn -Thi đọc giữa các nhóm Chọn bạn đọc hay
1 HS đọc câu hỏi - HS trả lời câu hỏi
-1HS đọc một câu bất kì trong bài -HS bên cạnh đọc ngay đoạn có câu đó
Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2005
Tiết 1: Toán 34-8 I.Mục tiêu :
1- H biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34-8
2- áp dụng phép trừ có nhớ để giải các bài toán có liên quan
3.Thích học toán
II.Đồ dùng dạy học : que tính, bảng gài
III Hoạt động dạy học :
A/ Kiểm tra : H thực hiện các phép tính sau : 14-8 ; 24-8 ; 34-8
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
2/ Giới thiệu phép tính 34-8
- Nêu đề toán
-Y/C H tự tìm ra kết quả của phép tính
34-8
- Y/C H tìm cách tính nhanh
- GV ghi : 34-8=26
- Y/C H đặt tính và so sánh kết quả với
phép tính nhẩm
- GV chốt : có nhớ ở 1 hàng chục( 3
chục bớt 1 chục còn 2 chục )
- Y/C H tự tìm ví dụ
c/ Thực hành :
* Bài 1: Y/C H nêu cách đặt tính và tính
Y/C H làm vào bảng con
* Bài 2: Y/C H đọc đề, nêu cách đặt tính
và tính Y/c H làm vào vở
* Bài 3: Y/C H đọc đề, phân tích đề, tóm
tắt và giải vào vở
- ? Bài toán thuộc dạng toán gì?
- T nhận xét
* Bài 4: Y/C H nêu cách tìm số hạng và
số bị trừ Cho H làm vào bảng con
- Nghe và phân tích đề
- Thao tác trên que tính tìm ra kết quả là 26
- Nêu cách tính nhanh 5 em
- Đọc lại kết quả của phép tính 34-8 -Nêu cách đặt tính và tính
- Làm bảng con
- 1H lên bảng làm bài và nêu cách đặt tính , lớp làm vào bảng con
- Nhiều H nêu miệng cách đặt tính và tính, 1 H lên bảng, lớp làm vở
- Đọc đề,phân tích nêu dạng toán, 1 H lên bảng nêu tóm tắt và giải, lớp làm bài giải vào vở
- Bài toán về ít hơn
- Nhiều H nêu cách tìm, 1H lên bảng làm bài, lớp làm bảng con
3/Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu H nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 34 – 8
- Nhận xét tiết học Biểu dơng H học tốt, có tiến bộ
Tiết 2: Mĩ thuật
Vẽ tranh :Đề tài :Vờn hoa hoặc công viên
(GV chuyên dạy )
Tiết 3: Tập đọc Quà của bố
Trang 5I.Mục tiêu :
1 -H hiểu nghĩa các từ : Thúng câu, cà cuống, niềng niễng,nhộn nhạo, cá sộp,
muỗm…
- Hiểu nội dung bài: hiểu đợc tình thơng yêu của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
2-Rèn kĩ năng đọc hay, đọc đúng
3- Yêu quý, kính trọng bố của mình
II.Đồ dùng dạy học :Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học :
A/Kiểm tra: Gọi H đọc và trả lời câu hỏi bài “ Bông hoa Niềm Vui ”.
B/Bài mới :1/ Giới thiệu bài
2/Luyện đọc :
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc nối câu ,nối
đoạn + Luyện từ: lần nào, lạo xạo, thao láo,
ngó ngoáy
+ Luyện đọc câu : (GV treo bảng phụ )
Mở thúng… thế giới d ới n ớc // Cà
cuống…nhộn nhạo.// mở hòm ra… mặt
đất.// … ngó ngoáy //
Mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất//con sập sành/con
muỗm to xù/mốc thếch/ngó ngoáy//
-Cho giải nghĩa từ
- 1 HS khá đọc
- H đọc nối câu
- H đọc nối tiếp đoạn
-HSgiải nghĩa ,đặt câu
3/ Tìm hiểu bài :
-Bố đi đâu về các con có quà ?
-Quà của bố đi câu về có những gì ?
-Vì sao có thể gọi là “ Một thế giới dới
nớc”?
- Các món quà dới nớc của bố có đặc
điểm gì ?
- Bố đi cắt tóc về có quà gì?
- Các món quà đó có gì hấp dẫn ?
-Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích
món quà của bố ?
-Theo con, vì sao các con lại thấy giàu
quá trớc món quà đơn sơ ?
- Đi câu, đi cắt tóc -Cà cuỗng, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối
-Vì đó là những con vật sống dới nớc
- Sống động, bò nhộn nhạo…
-Con xập xành, con muỗm, con dế
- Con xập xành … ngó ngoáy Con dế chọi nhau
- Hấp dẫn, giàu quá
- Vì các con rất yêu bố…
4.Luyện đọc lại : Cho HS thi đọc
5/Củng cố, dặn dò : ? Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì ?
Nhận xét tiết học
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội–
Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
I Mục tiêu:
1- H có thể kể những công việc cần làm để giữ sạch khu vờn, khu vệ sinh chuồng gia súc Nêu ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh môi trờng xung quanh
2- Nêu đúng đợc các công việc
3- Có ý thức giữ gìn vệ sinh sân trờng, khu vực
Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ gìn vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh
Trang 6III Hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra: Nêu tên các đồ dùng trong gia đình
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1:Kể tên và nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh -GV treo tranh
? Mọi ngời trong từng hình đang làm gì
để môi trờng xung quanh sạch sẽ.?
? Hình nào cho biết mọi ngời đều tham
gia vệ sinh?
3 Hoạt động 2: Đóng vai
- Liên hệ thực tế:
+ Nhà, xóm , ngõ phố nơi em ở
+ Cho H đóng vai theo các tình huống
- GV chốt lại ý chính về ý thức giữ gìn vệ
sinh môi trờng
4 Củng cố, dặn dò
-Chơi trò chơi : bắt muỗi
Nhận xét giờ học
- Quan sát tranh 1 đến tranh 5
- H thảo luận cặp đôi
- Đại diện nhóm trình bày
-HS nêu thực tế nơi em ở -Thực hành đóng vai
Âm nhạc + Múa vận động phụ hoạ
(GV chuyên dạy )
Thể dục + Luyện tập :Trò Chơi :Nhóm ba ,nhóm bảy
(GV chuyên dạy )
Mĩ thuât +
Vẽ theo mẫu :Vẽ lá cờ (Cờ Tổ quốc ,cờ đội )
(GV chuyên dạy )
Thứ t ngày 29 tháng 11 năm 2006
Tiết 1: Toán
54 – 18
I Mục tiêu:
1- Biết thực hịên phép trừ (có nhớ) Số bị trừ và số trừ là số có 2 chữ số
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh
2- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
3- H có ý thức làm bài chính xác
II Hoạt động dạy – học.
A.
Kiểm tra: 2 H.lên bảng : đặt tính rồi tính54 – 8 ; 43 – 25 nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính HS lớp làm bảng con
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.GV nêu :nếu thêm vào hàng chục của số trừ chữ số 1 thì có phép
tính nào ? 54-18
GV ghi tên bài
2 Bài mới :
-Cho HS thực hiện phép tính trừ 54-18
-Y/c HS nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
-HS làm nháp -1HS làm bảng -đặt tính :viết số bị trừ ỏ trên ,số trừ ỏ dới sao cho hàng chục thẳng hàng chục ,hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị ,viết dấu trừ ở
Trang 7-GV cho nhận xét với hai phép tính đã
kiểm tra bài cũ để thấy đợc các dạng đã
học
- Khi thực hiện 3 pt em cần lu ý điều gì ?
3.Thực hành :
+Bài 1:Tính
-Cho HS thực hiện tính
-Y/c HS tìm hai phép tính khác với dạng
bài hôm nay
- GV nhận xét
Bài 2:Đặt tính rồi tính hiệu :
- Đề có mấy y/c ?
-Muốn tìm hiệu ta làm phép tính gì ?
Cho HS làm nháp ,chữa bài
+Bài 3 : Y /c HS đọc đề
-Cho phân tích đề
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Cho HS làm vở ,chấm ,chữa bài
+Bài 4 :Vẽ hình theo mẫu :
-Hình mẫu là hình gì ?
-Hình tam giácc có mấy cạnh mấy đỉnh ?
-Đề y/c vẽ mấy hình ,mỗi hình có mấy
điểm ?
-3 điểm đó chính là 3 đỉnh của hình tam
giác
-HS vẽ hình
-GV nhận xét
giữa hai số ,kẻ vạch ngang -nêu cách tính :tính từ trái sang phải …
-nhớ 1 vào hàng chục của số trừ
-Hs làm , KT chéo ,nêu cách đặt tính và thực hiện
-93-75 ; 72 -34
-HS đọc -…
-tính trừ -HS đọc -phân tích đề, tóm tắt trong nhóm -dạng ít hơn
-hình tam giác -3 cạnh ,3 đỉnh -3 điểm
-HS vẽ hình
4 Củng cố ,dặn dò : Trò chơi:Cho 3 số 54,84 ,25 Hãy lập những phép tính có dạng
bài hôm nay và tính
-GV chốt dạng toán cơ bản
- Nhận xét giờ học
Tiết 2 : Âm nhạc Học hát bài :Chiến sĩ tí hon
(GV chuyên dạy)
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ- Từ ngữ về công việc gia đình – Câu kiểu: Ai làm gì?
I Mục tiêu:
1- Mở rộng hệ thống vốn từ chỉ hoạt động (công việcgia đình)
+ Luyện tập về mẵu câu : Ai làm gì?
+ Nói đựơc câu theo kiểu mẫu : Ai làm gì? có nghĩa đa dạng về nội dung
2- Tìm từ ,đặt câu chính xác, phong phú
3- Hứng thú với giờ học
Tạo thói quen chăm làm việc nhà
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ – Thẻ chữ
III Hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra: - 3 H đặt câu theo mẫu : Ai (cái gì, con gì)… là gì?
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Dựa vào kiến thức bài cũ.
2 Hớng dẫn làm bài tập
Trang 8+ Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở
nhà giúp đỡ bố mẹ?
- Hãy đặt 1 câu với từ em chọn
Bài 2: Tìm các bộ phận
- Cho H đọc đề GV gắn thẻ chữ
- GV phân tích mẫu: Ai làm gì?
Chi đến tìm bông cúc màu xanh
? Trả lời câu hỏi thứ nhất là từ gì?
? Trả lời câu hỏi thứ hai là từ gì ?
- T chấm chữa , nhận xét
- Cho H đặt câu hỏi theo mẫu: Ai làm gì?
Bài 3: Chọn và sắp xếp từ thành câu: -
Cho H nêu khuyến khích làm nhiều câu
- Ví dụ: Em sắp sách vở Chị em giặt quần áo
-GV nhận xét
3.Củng cố ,dặn dò :
-GV nhấn kiểu câu :Ai làm gì ?
-Nhận xét giờ học
- 1 H đọc đề
- Làm vở bài tập Nêu miệng nối tiếp
Ví dụ: quét nhà, trông em, nấu cơm
- Em quét nhà
-Chi -đến tìm bông cúc màu xanh
- H.làm vở bài tập
* H tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai?- Gạch 1 gạch
* H tìm bộ phận trả lời làm gì?
- Gạch 2 gạch -Cho HS thi đua trong nhóm
Tiết 4: Kể chuyện Bông hoa Niềm Vui
I Mục tiêu:
1- Biết kể đoạn đầu theo trình tự và có thay đổi một phần
Đoạn 2, 3 kể tóm tắt bằng lời của mình
Đoạn cuối biết kể tóm tắt theo chi tiết
2- Kể đúng nội dung, biết phối hợp giọng điệu, nét mặt
3- Thích kể chuyện
II Hoạt động dạy- học.
A Kiểm tra: 2HS kể chuyện :Sự tích cây vú sữa và nêu nội dung câu chuyện
B Bài mới:
1 Hớng dẫn kể từng đoạn:
- Đoạn 1: Kể đúng trình tự câu chuyện
+ Cần đủ ý, đủ chi tiết - Không nhất thiết H
phải kể đúng từng câu
+ GV nhận xét, bổ sung
- Đoạn 2, 3 kể lại theo nội dung chính của câu chuyện
bằng lời của mình
trong sách giáo khoa
- Kể trong nhóm
- Trình bày
- GV nhận xét, bổ sung
- Đoạn cuối: Tởng tợng thêm lời cảm ơn của bố Chi - H nối tiếp nhau kể
đoạn cuối
- GV cùng H nhận xét
- Thi kể giữa các nhóm
+ Bình chọn ngời kể hay nhất
2 Kể lại cả nội dung câu chuyện.
Trang 9- GV nhận xét, H nhận xét.
3 Củng cố:
Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
Tiết 5: Toán+
Luyện tập I.Mục tiêu :
1 - Củng cố các dạng toán 14-8; 34-8 ,54 -18
2-Vận dụng để làm 1 số bài tập
- Rèn kĩ năng trừ có nhớ và giải toán có lời văn
3-Ham học toán
II Hoạt động dạy - học :
1 GV nêu y/c , nội dung tiết học.
2 H thực hành làm bài tập :
* Bài 1: Y/C H đọc bảng trừ 14 trừ đi
một số
*Bài 2: Đặt tính rồi tính, biết số bị trừ, số
trừ lần lợt là:
34 và 18;54 và 9 ; 44 và 27 ;54và 38
94và 56 ; 74 và 5 ; 64 và 28
-Củng cố dạng trừ có nhớ 1 vào hàng
chục của số trừ
*Bài 3: Tìm x:
x+ 15=40 x-10=
45
25+x = 54 x-34
=57
- Y/C H nêu cách tìm số hạng cha biết ,
tìm số bị trừ cha biết
+Bài 4 : Một đàn gia cầm có 54 con vừa
gà vừa vịt ,trong đó có 19 con gà Hỏi có
bao nhiêu con vịt ?
-Cho HS phân tích đề toán và giải vào vở
-Củng cố dạng toán tìm số hạng
*Bài 5: (dành cho hs giỏi )
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2
chữ số với số tròn chục với số tròn chục
bé nhất có 2 chữ số
-GV gợi ý tìm 2 số và tính hiệu
* GV gợi ý giúp đỡ những H còn yếu
- Nối tiếp nhau ,đố bạn bảng trừ của 14
- H nêu cách đặt tính rồi tính, 1H lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở đổi vở kiểm tra nhau
-H nêu cách tìm số hạng cha biết và tìm
số bị trừ , 1H lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
- H suy nghĩ và làm vào vở
-HS tự làm vở
-HS làm vở : 90 -10 =80
Tiết 6: Tiếng Việt + Luyện viết :Quà của bố I.Mục tiêu :
1- Nghe viết chính xác ,trình bày đúng đoạn :Bố đi cắt tóc về …giàu quá trong bài “ Quà của bố ”
2-Làm đúng các bài tập phân biệt ng /ngh ; d/r/gi
3.Có ý thức viết chữ đẹp ,giữ vở sạch
II.Hoạt động dạy –học :
1-Giới thiệu bài :
2-Hớng dẫn nghe viết :
-GV đọc đoạn viết
-Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?
Đoạn trích có mấy câu ?
-Hớng dẫn viết từ khó
-2,3 HS đọc lại -HS nêu
-HS viết bảng : xập xành ,mốc théch ,ngó
Trang 10-GV đọc bài cho HS viết
-GV chấm ,chữa bài
3-Hớng dẫn làm bài tập :
Điền vào chỗ chấm : a.gh /ngh
…i nhớ , …i ngờ ,cây ô ,…à ri
b r/d /gi
…ây chuyền , kim …ây , hạt …ẻ , …á
đỗ
-Chữa bài
4-Củng cố ,dặn dò :
-GV nhận xét giờ học
ngoáy ,lạo xạo ,cánh xoăn ,chọi nhau ,giàu quá
-HS viết bài -Soát bài
-HS làm bài ,KT chéo
Tiết 7: Hoạt động ngoài giờ lên lớp Múa, hát, đọc thơ theo chủ đề thầy,cô giáo I.Mục tiêu :
1- H biểu diễn các bài hát, múa, đọc thơ theo chủ đề thầy cô giáo
2- H múa hát tự nhiên, thể hiện điệu bộ đúng theo bài hát
3 - Biết ơn, kính trọng các thầy, cô giáo
II Hoạt động dạy - học :
1/ GV nêu y/c nội dung tiết học
2/ H biểu diễn các bài hát, bài thơ dới hình thức múa, hát, đọc
- H nêu tên các bài thơ và bài hát về chủ đề thầy cô giáo
+Ngày đầu tiên đi học + Bông hồng tặng cô + ở trờng cô dạy em thế +Bụi phấn + Nghĩ về cô giáo em
+Thày cô cho em mùa xuân + Cô giáo và mùa thu…
- H biểu diễn đơn ca , tốp ca
- Các tổ cử 1 bạn làm giám khảo cùng với cô giáo chấm, đánh giá
- GV chọn ra những em hát hay, biểu diễn đẹp, khen thởng
3/ Công bố giải, trao thởng cá nhân , đồng đội
Thứ năm ngày 30 tháng 11 năm 2006
Tiết 1: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
1- Giúp H củng cố kĩ năng tính nhẩm, tính viết, có nhớ, tìm số bị từ hoặc số hạng cha biết
- Giải bài tập và vẽ hình
2- Tính toán thành thạo
3- Hứng thú thực hành toán
II Hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra: Chữa bài tập 3.
B Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
-Cho HS đọc phép tính và nêu kết quả
phép tính
-Củng cố bảng trừ của 14
-Bài 2 :Đặt tính rồi tính :
-GV cho hS làm bảng một số phép tính
-Chốt pt có nhớ
-Bài 3 :Tìm x :
-Cho hs làm phần a ,b
-Chốt cách tìm x dạng số bị trừ ,số trừ
- đọc lần lợt ,đố bạn
-HS đọc đề -84-47 30-6 62-28 60-12 -Nêu cách đặt tính và tính
-Hs làm vở ,kt chéo