1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM

1,1K 1,9K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 cả năm
Tác giả Trần Thị Quỳnh
Người hướng dẫn Giaó Viên: Trần Thị Quỳnh
Trường học Trường Tiểu Học Lương Phú
Chuyên ngành Mỹ Thuật, Đọc hiểu
Thể loại Giáo án lớp học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Lương Phú
Định dạng
Số trang 1.122
Dung lượng 10,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: T: Giới thiệu tranh rút đề băighi bảng : Đọc nối tiếp từng câu Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh... Nhận xĩt c Đọc từng đoạn trong nhóm: d Thi đọc giữa các nhóm: Từng đoạn, t

Trang 1

TUẦN 1

Ngày soạn: 22/8/2008.

Ngày dạy: thứ 2:25/8/2008.

Tiết 1:

Âm nhạc: ÔN CÁC BÀI HÁT LỚP 1 - NGHE QUỐC CA

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Gây không khí hào hứng học nhạc

- Nhớ lại các bài đã học ở lớp 1

- Hát đúng, hát đều, hòa giọng

- GD thái độ nghiêm tang khi chào cờ, nghe Quốc ca

II - CHUẨN BỊ:

- Tập hát các bài của lớp 1

- Đồ dùng dạy học, băng nhạc

- Các nhạc cụ gõ đơn giản

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

2 Bài mới: Giới thiệu

bài: ghi đề

Hoạt động 1: Ôn bài hát

lớp 1

T: Nhắc lại tên tác giả và

12 bài hát lớp 1

T: Bắt nhịp T.Theo dõi ghi điểm

T: Nêu nội dung từng bàihát, nêu những bài hátdân ca

Hoạt động 2: Nghe

Quốc caT: Hát cả bài 2 lần

T: Quốc ca được hát khinào?

T: Khi chào cờ các em phảiđứng như thế nào?

- H: Nêu

- H: Hát một số bài kếthợp vỗ tay

- H: Khi chào cờ

- H: Trang nghiêm khôngcười đùa

H: thực hiện nghiêm túc

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 2

T.Yíu cầu HS lín bảng thực hiện.

T Nhận xĩt

3 Củng cố- dặn dò:

T: Theo dõi, sửa tư thế

Về nhà ôn lại bài, chuẩn

bị bài “Thật là hay”.

H: Lắng nghe, theo dỏi

-== -Tiết 2,3:

Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (2

tiết)

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới

- Biết nghỉ hơi đúng ; biết đọc phân biệt lời cậu bé và lờibà cụ

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa câu tục ngữ : " Có công mài sắt, có ngày nênkim "

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện Làm việc gì cũngphải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ, bảng phụ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

B - BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

T: Giới thiệu tranh rút đề băighi bảng

: Đọc nối tiếp từng câu

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 3

+ Đọc từng đoạn trướclớp: Đọc nối tiếp từngđoạn trong bài, luyện đọccâu dài, câu hỏi, câu cảm.

T.Nhận xĩt

3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1 + 2:

1 Lúc đầu cậu bé học

hành như thế nào?

2 Cậu bé thấy bà cụ

trong mỗi đoạn

H Đọc ntn từng cđu trong đoạn

+ H: Luyện đọc từngđoạn trong nhóm

+ Thi đọc giữa các nhóm:

HS nhận xét, sửa sai

- Cả lớp đồng thanh đoạn

1 + 2

- H: Lần lượt đọc thầmtừng đoạn kết hợp trảlời các câu hỏi

- H: Mỗi khi cầm sách,cậu chỉ đọc được vàidòng là chán,

- H: Bà cụ đang cầm thoỉsắt mải miết mài vàotảng đá

- H: Để làm thành cái kimkhâu

- H: Phát biểu, cả lớpnhận xét

-== -Tiết 2

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 4

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

T: Theo dõi HS đọc,hướng dẫn HS ngắt, nghỉđúng và thể hiện tìnhcảm qua giọng đọc

- Câu dài, cần biết nghỉhơi đúng

+ Mỗi ngày mài thỏisắt nhỏ đi một tí, / sẽ cóngày/ nó thành kim//

T: Kết hợp giải nghĩamột số từ mới (mêi miết, ôntồn,nắn nót)

T Nhận xĩt

c) Đọc từng đoạn trong nhóm:

d) Thi đọc giữa các nhóm:

(Từng đoạn, toàn bài)

- T nhận xét, đánh giá

e) Cả lớp đọc thầm đoạn 3, 4

5 Hướng dẫn tìm hiểu các đoạn 3, 4:

Trang 5

T: Đến lúc này, cậu bé cótin lời bà cụ không? Chitiết nào chứng tỏ điềuđó?

Câu 4: Câu chuyện này

khuyên em điều gì?

6 Luyện đọc lại:

- Chia lớp thành nhóm( nhóm 3)

7 Củng cố dặn dò:

T: Em thích ai (nhân vậtnào) trong câu chuyện? Vìsao?

T: Nhận xét tiết học Khen ngợi những học sinhđọc tốt, hiểu bài Chuẩn

-bị tốt cho tiết kểchuyện tuần sau

dẫn chuyện, cậu bé, bà

+ Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

+ Số có 1, 2 chữ số ; số liền trước, số liền sau của một số

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Một bảng các ô vuông (như bài 2

Trang 6

dòng, sau đó đọc các số

của dòng đó theo thứ tự

từ bé đến lớn, từ lớn đến

T: Tương tự hướng dẫn

HS làm bài b, c

Bài 3: Củng cố về số

liền sau, số liền trước

T: Nêu yêu cầu bài 3:

+ Chơi trò chơi: Hỏi đáp

“Nêu nhanh số liền trước,

số liền sau của một số

- HS điền, cả lớp nhậnxét

- H: Tự làm bài vào vởrồi chữa bài Nên chohọc sinh đổi vở đểchữa và chấm điểm chonhau

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 7

Về nhà xem lại thứ tự

Kể chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

* Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa kểlại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

+ Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nétmặt, giọng kể

* Rèn kĩ năng nghe:

+ Tập trung thep dõi bạn kể

+ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếpđược lời kể của bạn

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 4 tranh minh hoạ trong truyện.

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:

T: Gọi 1 HS đọc yêu cầucủa bài

T: Cho HS quan sât tranh (SGK)

Đọc thầm gợi ý

* Sau mỗi lần kể, cả lớp

H: Đọc yíu cầu của băi

H: Quan sât tranh vă đọc thầm gợi ýH: Nt kể từng đoạn của cđu chuyện

- Kể chuyện trong nhóm

- Kể chuyện trước lớp

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 8

1phút

và GV nhận xét: Về nộidung và cách diễn đạt,cách thể hiện

- Nên khuyến khích HS kểbằng ngôn ngữ tự nhiêncủa các em, tránh đọcthuộc lòng câu chuyệntrong sách

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:

- Mỗi HS chỉ kể 1 đoạn,

em khác kể nối tiếp

T: Cho cả lớp nhận xétnội dung, diễn đạt, cáchthể hiện

- Có thể phân vai cho HSdựng lại câu chuyệncuối cùng cả lớp bìnhchọn những HS, nhóm HSkể chuyện hấp dẫnnhất

C - CỦNG CỐ:

T: Nhận xét tiết học,khen ngợi những ưu điểmcủa lớp, nhóm, cá nhân,những ưu điểm chưa tốtcần điều chỉnh

D - DẶN DÒ:

Về nhà kể lại câuchuyện cho người thân,nhớ và làm theo lời khuyênbổ ích của câu chuyện

H: Khâ (giỏi) kể lại toăn bộ cđuchuyện nối tiếp cho đến hết toăn bộcđu chuyện

Toán: ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 9

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Củng cố về: đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Kẻ, viết sẵn bảng (Như bài 1 SGK)

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

T: Hướng dẫn HS tự làmbài 2 rồi chữa bài

Bài 3: So sánh các số

T: Vì sao đặt dấu > hoặc

T níu yíu cầu băi.

H 2 em lên bảng làm bài 3còn lại

H: Làm vào vở, 1 em lênbảng làm, em khác nhậnxét

“Số có 3 chục và 6 đơn vịviết là 36, đọc là: “Bamươi sáu”

“Số 36 có thể viết thành

30 + 6, đọc là ba mươi sáubằng 30 cộng với 6”

H: Tự nêu cách làm: <viết dấu thích hợp >, <,

= vào chỗ chấm

H: Làm bài và chữa bài

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 10

2 phút

T nhận xĩt

Bài 5: T níu yíu cầu băi

Hướng dẫn HS làmmiệng

T Nhận xĩt, kết luận

4 - Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Về nhà ôn lại các sốđến 100

-H làm vào vở , 2H lênbảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét chữabài

a.Thứ tự từ bé đến lớnlà: 28,33,45, 54

b.Thứ tự từ lớn đén bélà: 54, 45, 33, 28

1- Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn trích của bài; HS biết trình bàymột đoạn văn

- Củng cố về quy tắc viết c/k

2- Học bảng chữ cái:

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

B.Dạy băi mới.

1.Giới thiệu băi:T níu mục đích yíu

cầu tiết học

2 Hướng dẫn HS tập chép:

H.Chuẩn bị đồ dùng : Vở, bút,bảng

-H.Lắng nghe

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 11

3 phút

2 phút

T đọc mẫu.(bảng phụ)T: Hướng dẫn nhận xét

- Đoạn cần viết gồmcó mấy câu?

- Có những dấu câunào?

- Những chữ cái nàocần phải viết hoa?

- T nêu từ khó, HS luyệnviết bảng con

- T theo dõi, nhận xétsửa sai

+ Chép bài vào vở:

T: theo dõi giúp đỡ

T: Thu vở một số emchấm

- GV nhận xét, chữabài

H.Luyện viết trín bảng con

H Viết băi văo vở

H Đổi chĩo vở tự kiểm tra chĩo

- Đọc yêu cầu bài

H lăm băi văo bảng con : kim khđu,cậu bĩ, bă cụ

H đọc y cầu băi

H viết văo vở theo thứ tự: a, ă, đ, b,

c, d, đ,

- HS thi đua học thuộc

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 12

- Về nhà luyện viếtthêm Xem lại bài viết.

1 GV: Sưu tầm một số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có các

độ đậm, nhạt

- Hình minh hoạ 3 sắc độ đậm, đậm vừa, nhạt

- Phấn màu, bộ đồ dùng dạy học

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

2 Dạy băi mới:

Hoạt động 1: Quan sát

- Nhận xét

T: Giới thiệu tranh, ảnh vàgợi ý HS nhận biết:

+ Đậm, đậm vừa, nhạt

- Yêu cầu của bài tập

* Dùng 3 màu (tựchọn) để vẽ hoa, nhị lá

+ Mỗi bông hoa vẽ độ

- H: Mở vở tập vẽ, xem H5để các em nhận ra cáchlàm bài

- Ở phần thực hành vẽhình 3 bông hoa giốngnhau

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 13

T: Cho xem hình minhhoạ.

- Các độ đậm nhạt:

đậm, đậm vừa, nhạt

Hoạt động 2:

T.H dẫn H câch vẽVẽ đậm: đưa nét đậm,nét đan dày

Vẽ nhạt: Đưa nét nhẹ tayhơn, đan thưa.Có thể vẽbằng màu, chì đen

Hoạt động 3: Thực

hànhT: Động viên để HShoàn thành bài tập

- Sưu tầm tranh thiếu nhi

H.Xem hình ảnh minh hoạ để thấymức độ đạm nhạt trín

H Lắng nghe

H: Vẽ văo vở tập viếtH.L ắng nghe

-== -Tiết 5:

I - MỤC TIÊU:

- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2 Yêu cầu một số

HS biết được một số nội dung cơ bản của chương trình và cóthái độ học tập Một số quy định trong giờ Thể dục

- Biên chế tổ, chọn cán sự

- Học giậm chân tại chỗ, đứng lại

- Ôn trò chơi "Diệt con vật có hại"

II - ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 14

2 Phần cơ bản:

- Giới thiệu chương trìnhthể dục lớp 2

- Một số quy định họcthể dục vă biín chế tổ tập luyệncho cân sự

+Cân sự nhanh nhẹn, nói rõ răng+Nội qui:Khẩn trương tập hợp lớp, trang phục gọn găng, ra văo lớp phải xin phĩp

- Học giậm chđn tại chỗ-đứng lại

H giữa câc tổ thi đua thể hiện

H Nhắc lại tín câc con vật có hại, cólợi, câch chơi vă luật chơi

H Tham gia chơiH.Lắng nghe

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc đúng các tiếng có vần khó

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng

- Biết đọc một văn bản tự thuật rõ ràng, rành mạch

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 15

- Nắm được nghĩa và biết cáchdùng các từ mới.

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

C.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a T đọc mẫub.T Hướng dẫn cách đọc

- Hướng dẫn luyện đọckết hợp giải nghĩa từ

+ T ghi bảng hướng dẫn

HS đọc đúng

+ T hướng dẫn cáchngắt nghỉ hơi và cho HSnêu cách hiểu các từ chúgiải trong SGK

+T.Nhận xĩt

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Hướng dẫn HS đọcthầm để trả lời câu hỏi

* Câu 1: Em biết gì vềbạn Hà ?

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 16

5phút

*Câu 2: Nhờ đâu em biết rõvề bạn Thanh Hà nhưvậy ?

*Câu3:Vài HS lên làm mẫutrước lớp

- T nhận xét

4 Luyện đọc lại:

T.Y cầu H thi đọc

- Vài HS thi đọc lại bài(đọc

nt theo đoạn, cả băi)

H Lắng nghe

Tiết 2:

Luyện từ và câu: TỪ VÀ CÂU

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Bước đầu biết làm que với khái niệm từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập.Bước đầu biết dùng từ đặt được câu đơn giản

B- Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài HS đọc yêu cầu bài

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 17

tập:

* Bài 1:

- T hướng dẫn và tổchức trò chơi

- T gắn tranh hình lên bảngphụ, HS thi đua chọn chữgắn thích hợp

vă bảo vệ cđy xanh

- Về nhă xem vă lăm lại băi tập văovở

+Bút chì, thước kẻ, cặp sâch, bảngcon

+Nghe, đọc, viết, nói, đếm, tính, đi +Chăm chỉ, lễ phĩp, thẳng thắn, hồnnhiín,

- Cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu bài

- Huệ cùng các bạn dạochơi trong công viên

- Huệ thấy khóm hoahồng rất đẹp, Huệdừng lại ngắm

Tiết 3:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 18

I - MỤC TIÊU: Giúp học sinh bước đầu:

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về PC ( không nhơ ï) các số có 2 chữ số và giải bàitoán có lời văn

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- T viết bảng

- T chỉ vào 35 và 24 T: Giới thiệu tiếp: Trongphép cộng này số 59 làkết quả của phép cộng

Số 59 gọi là tổng

-T chỉ vào số 59 T: Viết phép cộng trêntheo cột dọc

T: Nêu phép tính khác: 63 +

78T: Chỉ vào từng số của

-H chuẩn bị đồ dùng để

ở trên bàn

-HS nhắc lại đề băi

H: Đọc phép tính

HS nêu lại

HS đọc 59 gọi là "Tổng"

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 19

5phút

phép cộngH: Nêu tên gọi thích hợpcủa số đó

VD: 78: Tổng 15: Sốhạng

Chú ý: Trong phép cộng:

35 + 24 = 59; 59 là tổng,

35 + 24 cũng là tổng( 35 + 24 có giá trị là 59 )

3 Thực hành:

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu

-T treo bảng phụ

-T cho HS nêu miệng

Bài 2 :T nêu yêu cầu

- T yíu cầu HS lămbăi trín bảng con

- T theo dõinhận xét sữasai

HS khâc nhận xĩt, bổ sung

HS lăm băi trín bảng con

-HS Cá lớp giải vào vở-1HS lên bảng giải

Băi giảiTất cả số xe đạp bân được lă:

12 + 20 =32(xe đạp)Đâp số:32xe đạp

Tiết 4:

Tự nhiên - xã hội: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 20

- Hiểu: Nhờ sự phối hợp giữa xương và cơ mà cơ thểcử động được.

- Năng vận động sẽ giúp cho cơ và xương phát triển tốt

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh vẽ cơ quan vận động.

- Vở bài tập tự nhiên - xã hội

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

2 Cách tiến hành: Giáo

viên cho cả lớp hát bài hát

“Con công hay múa”.

Hướng dẫn các em làmmột số động tác múaminh hoạ bài hát nhưnhún chân, vẫy tay, xoècánh

T Giới thiệu: Viết tên bài.

Hoạt động 1: Làm 1 số

cử động

Mục tiêu: HS biết bộphận nào của cơ thể phảicử động như: giơ tay, quaycổ, nghiêng người, cúigập mình

- Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theocặp

T: Yêu cầu HS quan sáthình 1, 2, 3, 4 SGK và làmtheo

Bước 2: Làm việc cả lớp

- T yêu cầu cả lớp làmtheo lời hô của lớp trưởng

- Cả lớp vừa múa, vừahát

-HS lắng nghe

+ Một nhóm lên bảngthực hiện giơ tay, quaycổ, nghiêng người,

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 21

2phút

- Trong các động tác các

em vừa làm, bộ phậnnào của cơ thể cử động ? T: Kết luận

Hoạt động 2: Quan sát

để nhận biết cơ quanvận động

Mục tiêu: Biết cơ vàxương là cơ quan vậnđộng của cơ thể

- Hướng dẫn HS thựchành cử động tay, chân,

- Nhờ đâu mà các bộphận đó cử độngđược ?

T: Nhận xét kết luận:

Nhờ sự phối hợp giữaxương và cơ

- T hướng dẫn HS quan sáthình 5 trả lời

Hoạt động 3:Trò chơi

HS tham gia chơi

HS chơi theo cặp

-== -Tiết 5:

An toàn giao thông: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM

KHI ĐI TRÊN ĐƯỜNG PHỐ ( tiết 1 )

I - MỤC TIÊU:

- HS nắm được thế nào là hành vi an toàn và nguy hiểm

- HS nắm được những nơi nguy hiểm khi đi trên đường phố

- Biết phân biệt những hành vi an toàn và nguy hiểm

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 22

-Thực hănh đi bộ trên lề đường không đùa nghịch để đảm bảo

an toàn

II- ĐDDH:

- Tranh ảnh SGK, phiếu ghi câu hỏi cho hoạt động 2

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Giới thiệu bài:

2 Cách tiến hành

Hoạt động 1:Nhắc lại an

toàn và nguy hiểm

VD: Nếu em đang đứng ởsân trường, có 2 bạn đuổinhau chạy xô vào em làm

em ngã hoặc cả 2 emcùng ngã

- Trò chơi của bạnnhư thế gọi là gì ?

- Nếu khi ngã gầnbàn, góc cây hay ở trênđường thì sao ?

- T nêu VD khác

- T kết luận:

+ An toàn khi đi trên đườngkhông để xãy ra va quệt,không bị ngã, bị đau, Đólà an toàn

+ Nguy hiểm: Là các hành

vi dễ gây tai nạn

- T cho HS quan sát cáchình vẽ ở SGK, nhận xéthành vi an toàn và nguyhiểm

Hoạt động 2: Thảo

luận, phân biệt hành vi antoàn và nguy hiểm

- HS trả lời

-HS khâc bổ sung

- HS hoạt động nhóm,thảo luận theo câu hỏi ởphiếu

- Đại diện các nhóm trìnhbày ý kiến

- HS nói về an toàn trênđường đi học

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 23

+ Quan sát kĩ trước khi quađường để đảm bảo antoàn.

T Kết luận

3 Củng cố- dặn dò:

- Thực hiện tốt nhữngđiều đã học

-HS Thực hiện đi an toăn trín đường phố

- Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ)

- Biết viết ứng dụng câu Anh em hoà thuận theo cỡ

nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đunïg quy định

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ (SGK)

- Bảng phụ (hoặc trên giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữcỡ nhỏ trên dòng kẻ li Anh (dòng 1) Anh em hoà thuận (dòng 2)

- Vở Tập viết (tập 1)

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 24

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

2.1 Hướng dẫn HS quansát và nhận xét chữ Ahoa

T: Chỉ vào chữ mẫu trongkhu

T: Các em cho cô biết chữnày cao mấy li, gồm mấyđường kẻ ngang?

T: Được viết bởi mấynét?

T: Miêu tả: Nét 1 gầngiống nét móc ngược(trái) nhưng hơi lượn ởphía trên và nghiêng vềphía bên phải.Nét 2 là nétmóc phải, nét 3 là nétlượn ngang

T: Hướng dẫn cách viết

T:Viết mẫu:

2.2 Hướng dẫn HS viết trên bảng con:

- T.nhận xét uốn nắn

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

3.1 Giới thiệu câu ứng dụng:

T: Cho HS đọc câu ứngdụng: Anh em hoà thuận

- H: Cao 5 li - 6 đường kẻngang

- H: Tập viết chữ A 2, 3lượt

HS đọc câu ứng dụng

H: 2,5li

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 25

3.2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Độ cao của chữ cái

T: Chữ A và h cao mấy ô

li ? T: Chữ t cao mấy ô li?

T: Những chữ còn lại (n,

m, o, a) mấy ô li?

T: cách đặt dấu thanh

3.3 Hướng dẫn HS viết chữ "Anh" vào bảng con.

T nhận xĩt.

4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết:

T: Nêu yêu cầu viết

T: Theo dõi, giúp đỡ HSyếu, kém viết đúng quytrình, hình dáng và nộidung

5 T chấm, chữa bài:

T Thu vở chấm tổ 1, 2T: Nhận xét rút kinhnghiệm

C - CỦNG CÔ - DẶN DÒ:

Nhận xét tiết học Hoàn

thành bài viết

H: 1,5liH:1 li

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 26

+ Nghe - viết một khổ thơ trong bài "Ngày hôm qua đâu

rồi?" Qua bài chính tả, hiểu cách trình bày một bài thơi 5

chữ: Chữ đầu viết hoa, bắt đầu viết từ ô thứ 3 cho đẹp

2 Tiếp tục học bảng chữ cái:

- Điền đúng chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo.3

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 băng giấy có chiều dài 10cm

- Nên có các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Giới thiệu bài: T:

nêu mục tiêu, yêu cầu củatiết học

2 Hướng dẫn nghe viết:

-2.1.Hướng dẫn HS chuẩn bị:

T: Đọc 1 lần khổ thơ

T: Khổ thơ là lời của ai nóivới ai? Bố nói với conđiều gì?

T: Giúp HS nhận xét

- Khổ thơ có mấy dòng?

- Chữ đầu của mỗi dòngthơ viết như thế nào?

- Nên viết mỗi dòng thơtừ ô nào trong vở?

- GV đọc một số từ khó

- 2 HS lên bảng viết, Lớpviết bảng con

- Một vài học sinh lênbảng đọc thuộc lòng rồiviết đúng thứ tự 9 chữcái đầu

H: Viết bào bảng con

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 27

GV chốt lời giải đúng.

3.2 Bài 3: GV nêu yêu cầu

GV nhận xét giờ học.

Về nhà học thuộc lòngtên 19 chữ cái đã học

- HS tự chữa lỗi, gạchchân từ viết sai

- H: HS cả lớp làm bảng con

- H: Nhận xét sửa sai

- H: Lên bảng làm Cả lớplàm vào vở bài tập

I - MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng (không nhớ), tính nhẩm và tính viết (Đặttính rồi tính) tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Giải bài toán có lời văn

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 28

GV Gọi HS lín bảng lăm băi tập.

T: Nhận xét ghi điểm

50 + 10 + 20 tính nhẩm là:

(5 chục + 1 chục = 6chục + 2 chục = 80)

Vậy: 50 + 10 + 20 = 80

- Có thể cho HScho tính nhẩmtheo từng cột

- H: 34 gọi là số hạng,

42 gọi là số hạng

- Tổng

- HS chỉ vă gọi tín : số hạng- tổng

H: Chú ý tính nhẩm, tínhnhẩm rồi ghi kết quả ởvở hoặc vở nháp

H: Nêu cách tínhnhẩm

50 + 10 + 20 = 80

50 + 30 = 80

HS nhận xét để nhận ra:

10 + 20 = 30; 50 + (10 +20) cũng giống như 50 +30

HS lămbăi vă níu kết quả

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 29

lần, 2 HS đọc lại

- GV hướng dẫn tóm tắttrên bảng

- GV nhận xét chữa bài

Bài 5: HS đọc bài toán và

- Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị bài sau "Đề ximét"

- HS giải vào vở

- Vài HS đọc lời giải vàphép tính

Băi giảiSố HS đang ở trong th ư

viện là:

25 + 32 = 57 ( Học sinh )Đáp số: 57 Học sinh

HS lăm băi tương tự

-== -Tiết 4:

Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc họctập, sinh hoạt đúng giờ

- HS biết cùng với cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí chobản thân

II - TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho HĐ2 (T1)

- Phiếu giao việc ở HĐ1, 2 (T1)

- Vở bài tập đạo đức

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Trang 30

1 GV chia nhóm và giao

cho mỗi nhóm bày tỏ ýkiến về việc làm trongmột tình huống: Việclàm nào đúng, việc làmnào sai? Tại sao đúng(sai)?

Nhóm 1: Tình huống 1:

Trong giờ Toán, cô giáođang hướng dẫn cả lớplàm bài tập Bạn Lantranh thủ làm bài tập TV,còn bạn Tùng vẽ máy baytrên vở nháp

Hoạt động 2: Xử lý tình

huống:

T: Chia nhóm và giaonhiệm vụ: mỗi nhómlựa chọn cách ứng xửphù hợp và chuẩn bịđóng vai

Nhóm 1: Tình huống 1:

Ngọc đang ngồi xem 1

2 H: Thảo luận nhóm:

3 Đại diện nhóm trình

bày

4 Trao đổi, tranh luận

giữa các nhóm

- H: Thảo luận nhóm vàchuẩn bị đóng vai

- Từng nhóm lên đóng vai

- Trao đổi, tranh luận giữacác nhóm

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 31

Vì sao cách ứng xử đó làphù hợp.

Nhóm 2, 3: - Tình huống

2: Đầu giờ HS xếp hạngvào lớp, Tịnh và Lai đi họcmuộn, khoác cặp đứng ởcổng trường Tịnh rủ

bạn: “Đằng nào cũng

bị muộn rồi Chúng mình đi mua bi đi”.

Em hãy lựa chọn giúp Laicách ứng xử phù hợptrong tình huống đó vàgiải thích lý do

- Giáo viên kết luận : Mỗi

tình huống có thế có

xử.chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất

Hoạt động 3: Gìờ nào

việc ấy Mục tiêu: giúp học sinhbiết công việc cụ thểcần làm và thời gian thểhiện để học tập và sinhhoạt đúng giờ T: Giaonhiệm vụ thảo luận chotừng nhóm

Sau đó kết luận : Cần

sắp xếp thời gian hợp

3 Củng cố :

- Từng nhóm thảo luận

- H.đọc câu : Giờ nào việcấy

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 32

- Gọi 3 học sinh nhắc lại

3 nội dung trên

4 Dặn dò:

Cùng cha mẹ xây dựngthời gian biểu và thựchiện theo thời gian biểu

Ngày soạn:27/8/2008

Ngày dạy: Thứ sáu/ 31/8/2008

Tiết 1:

Tập làm văn: TỰ GIỚI THIỆU - CÂU VÀ BÀI.

I - MỤC TIÊU - YÊU CẦU:

1 Rèn kĩ năng nghe và nói:

- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thânmình

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về mộtbạn trong lớp

2 Rèn kĩ năng viết:

- Biết kể 1 mẫu chuyện theo 4 tranh (Kể miệng)

3 Rèn ý thức bảo vệ của công:

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết nội dung câu hỏi bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 33

Bài 1: HS làm miệng.

T: Giải thích thêm về yêucầu của bài

Bài 3 (miệng)

T: Giúp HS nắm vững yêucầu của đề

GV nhđn xĩt

C - CỦNG CÔ- DẶN DÒÚ:

Nhận xét tiết học; tuyêndương những em học tốtVề nhà xem lại bài vàhoàn thành bài tập

- H: Nêu yêu cầu của bài

- H: Làm việc độc lập

- H: 1 em chữa bài trướclớp

- H: Kể lại sự việc ởtừng tranh, mỗi sự việckể bằng 1 hoặc 2 câu

- Kể toàn bộ câu chuyện

- H: Phát biểu, cả lớp và

GV nhận xét

- H: Khá, giỏi viết lại vàovở nội dung đã kể vềtranh 3, 4

-== -Tiết 2:

Toán: ĐỀ XI MÉT

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 34

I - MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Bước đầu nắm tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo

đê xi met (dm)

- Nắm được quan hệ giữa dm và cm (1 dm - 10cm)

- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn

vị dm

- Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vịdm

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 băng giấy có chiều dài 10cm

- Nên có các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Giới thiệu: Ghi đề

2 Dạy kiến thức mới.

GV: Giới thiệu đơn vị đođộ dài 10cm

GV: Băng giấy dài mấycm?

GV: 10 cm còn gọi là 1dm

Viết tắt 1dm

10 cm = 1 dm 1dm = 10cm

GV: Gọi vài HS nhắc lại

GV: Hướng dẫn HS nhậnbiết các đường thẳng cóđộ dài là 1dm, 2 dm, 3 dmtrên 1 thước thẳng

3 Thực hành:

Bài 1: GV nêu yêu cầu HS

quan sât độ dăi mỗi đoạn

- HS làm bài rồi chữa

- Nhóm 1: Bài a

- Nhóm 2: Bài b

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 35

GV nhận xĩt

Bài 2: Tính theo mẫu

GV gọi một số HS lín bảng lăm băi

Bài 3: T nêu yêu cầu của

bài

- Ước lượng độ dài,không dùng thước đo

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét bài học.

- Về nhà xem lại bài

- H: Đại diện nhóm trìnhbày kết quả - Nhóm khácnhận xét

- H: Chú ý: Không đượcviết thiếu tên đơn vị ởkết quả

- HS luyện miệng sau đókiểm tra lại bằng thướcđo

- HS hứng thú và yêu thích gấp hình

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:Gấp tín HS Nhắc lại tín đề băi.

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 36

2.Dạy băi mới:

- GV giới thiệu mẫu, HSquan sát để tham gia

- Hướng dẫn thao tác:

+ Bước 1: Gấp tạomũivà thanh tên lửa

* GV hướng dẫn làmmẫu, kết hợp minh họaqua hình vẽ;

+ Bước 2: Tạo tên lửa vàsử dụng

* GV minh họa qua tranh,kết hợp làm mẫu

3 Thực hănh.

- GV yêu cầu cả lớp lấygiấy trắng tập gấp tênlửa

HS quan sât, tham gia

HS quan sát lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm, cả lớpnhận xét

- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1

- Học cách chào, báo cáo khi giáo viên nhận lớp và kếtthúc giờ học, yêu cầu thực hiện được

II - ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường, vệ sinh an toàn

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III - NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 37

2 Phần cơ bản:

GV:H dẫn ôn + Tập hợp hàng dọc, dónghàng, điểm số, giậmchân tại chỗ

+ Chào, báo cáo khi GVnhận lớp và kết thúc giờhọc

* Trò chơi: "Diệt các con

vật có hại" hoặc trò

+HS Chào, báo cáo khi GVnhận lớp và kết thúc giờhọc: 2 - 3 lần

Hoạt động tập thể : SINH HOẠT LỚP

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- HS biết và thực hiện mọi nội quy của trường

- Rèn cho HS có kỉ cương nề nếp khi học ở trong nhà

trường và cách cư xử đối với mọi người xung quanh

II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 38

1 Phải yêu quý ông bà, chamẹ, anh chị và bạn bè.

Phải kính trọng, lễ phépvới thầy cô giáo và ngườilớn tuổi

2 Phải chấp hành luật lệgiao thông, phải giữ trậttự vệ sinh và ứng xửcó văn hóa nôi công cộng

3 Đi học đúng giờ, họcbài và làm bài đầy đủ,nghỉ học phải có giấy xinphép

- Thầy cô giáo và kháchvào phải chào, lớp trưởngbáo cáo sĩ số

- Phải có đủ sách vở vàdụng cụ học tập Sáchvở phải được bao bọc vàcó nhãn

- Phải có vở kiểm trahoặc túi đựng bài kiểmtra

4 Đến trường phải ănmặc sạch sẽ, gọn gàng

5 Cấm nói tục chửi thề,cấm gây lộn đánh nhau,cấm vẽ bậy lên tường vàlên bàn ghế Cấm nhữnghành vi lời nói xúc phạmtới thầy cô và người lớntuổi Cấm bẻ cành phácây nơi công cộng

- HS lắng nghe

- HS phát biểu về việcthực hiện những nộiquy của bạn, mình

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Trang 39

* Cho HS liên hệ:

- GV tuyên dương, nhắcnhở

III - CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nắm và thực hiện tốtnhững nội quy trên

TUẦN 2

Ngày soạn: 01/9/2008

Ngày dạy: Thứ 3 ngày 02/9/2008

Tiết 1:

Âm nhạc: HỌC BÀI HÁT:THẬT LÀ HAY

Nhạc và lời: Hoàng Lân

I - MỤC TIÊU:

- Hát đúng giai điệu của lời ca

- Hát đều, giọng hát êm ái, nhẹ nhàng

- Biết bài hát "Thật là hay" là sáng tác của nhạc sĩ HoàngLân

II - CHUẨN BỊ CỦA GV:

- Hát thuộc, đúng nhạc, đúng lời bài hát

- Máy nghe, băng nhạc, nhạc cụ, tranh vẽ những con chimđậu trên cành cây

III - HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

3 Dạy bài mới:

Hoạt động1 : Dạy lời

bài hát: Thật là hay.

Trang 40

- T: Giới thiệu bài hát: GVtreo tranh vẽ lên bảng vàgiới thiệu bài

T: Cho HS nghe hât (2 lần)T: Chia câu hát: Bài hát có

1 lời, mỗi lời gồm có 1câu hát

* Tập đọc lời ca: GV đọcmẫu từng câu theo âmhình tiết tấu lời ca

T: Chỉ định 1 - 2 HS đọclại

* Dạy hát từng câu:

T: Hát mỗi câu 3 lần sauđó yêu cầu

T: Khi đọc được 2 câu, cho

HS hát nối lại với nhau

T: Cho HS đứng tại chỗhát đầy đủ cả bài

T: Chỉ định từng tổ hátcả bài

T: Hướng dẫn trình bàybài hát hoàn chỉnh

Hoạt động 2: Hát kết

hợp gõ đệm và động tácminh hoạ

T: Hát và gõ đệm theophách, làm mẫu cả bài 1lần

T: Chỉ định từng tổ thitrình bày và gõ đệm theophách

T: Nhận xét đánh giáT: Hát và gõ đệm theotiết tấu lời ca, làm mẫu

- H: Theo dõi và lắng nghe

- H: Đọc đồng thanh

- HS hát

- H: Nghe, sau đó hát

- H: Chú ý câu có trườngđộ khó khi hát phát âm rõràng, không ê a, giọng hát

- H: Tập từng câu và gõđệm theo tiết tấu lời ca

Giaùo Vieđn : Trần Thị Quỳnh

Ngày đăng: 13/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+   Hình   a:     có  1  hình   tứ giạc . - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh a: có 1 hình tứ giạc (Trang 175)
Hình   tam   giác,   hình   tứ giạc. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh tam giác, hình tứ giạc (Trang 287)
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 . Vở BT. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Bảng ph ụ viết nội dung bài tập 2 . Vở BT (Trang 400)
Bảng   trừ   14   trừ   đi   một - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
ng trừ 14 trừ đi một (Trang 477)
Sơ đồ rồi giải. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Sơ đồ r ồi giải (Trang 628)
Hình   dáng   màu   sắc   và - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh dáng màu sắc và (Trang 694)
Bảng   phụ   chép   sẳn   bài - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
ng phụ chép sẳn bài (Trang 727)
Hình dáng thế nào ? - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Hình d áng thế nào ? (Trang 793)
Hình vuông (một phần tư) - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Hình vu ông (một phần tư) (Trang 827)
Hỡnh ở phần a cú  ù - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh ở phần a cú ù (Trang 828)
Hình ở phần (a) có   số   con   voi   được khoanh. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh ở phần (a) có số con voi được khoanh (Trang 848)
Bảng lớp viết nội dung bài tập chép. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Bảng l ớp viết nội dung bài tập chép (Trang 849)
Bảng nhân đã học đều có: - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
Bảng nh ân đã học đều có: (Trang 899)
Hình   vẽ   cho   biết   có   mấy - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
nh vẽ cho biết có mấy (Trang 938)
Bảng điền số thích hợp. - GIÁO ÁN LỚP 2 CẢ NĂM
ng điền số thích hợp (Trang 1030)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w