Bài mới : Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục ôn tập một số nội dung về phân số, chuyển đổi số đo độ dài trong bài "Luyệân tập chung" Gv ghi đầu bài lên bảng HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố c
Trang 1Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số.
- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu.
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: Bảng phụ.
2, Học sinh: SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
2- Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng.
Bài số 3: Tìm các phân số bằng nhau:
100
40 , 35
20 , 21
12 , 30
-Nhận xét ghi điểm.
-Nhận xét chung.
2 - Bài mới :
Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay,
chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập so sánh hai
phân số.
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập so sánh hai
phân số.
- Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu số.
Cả lớp hát một bài -2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu.
-Nhận xét đúng sai và giải thích.
Hs ghi đầu bài, hs nhắc lại đầu bài
- Trong hai phân số cùng mẫu số
Trang 28 phút
6 phút
- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi.
Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu
số, một em đưa ra kết quả so sánh
phân số nào lớn hơn, vì sao?
- Em hãy nêu cách so sánh hai phân
số có cùng mẫu số?
- Em hãy nêu cách so sánh hai phân
số khác mẫu số?
- Viết bảng: So sánh hai phân số
4
3
và
7 5
-Yêu cầu học sinh tự làm bài vào
bảng.
-Nhận xét cho điểm.
Yêu cầu HS làm bài vào vở.
-Nhận xét chốt ý.
HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành
Bài 1:
H : Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Cho HS làm vào vở
Bài 2: Viết các phân số theo thứ tự từ
bé đến lớn
H : Bài tập yêu cầu làm gì ?
H : Muốn viết được thứ tự từ bé đến
2
< vì phân số này có cùng mẫu số là 7, so sánh hai tử số ta có 2<5
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi thực hiện như so sánh hai phân số có cùng mẫu số
Cả lớp làm bài, hs nêu cách làm
- Như SGK.
- HS theo dõi bài 1
- HS trả lời
- HS làm cá nhân
- 1HS lên bảng làm.
- Cả lớp nhận xét kết quả – chữa bài.
-Nhận xét chữa bài.
- HS theo dõi bài 2.
- HS trả lời
- HS thảo luận làm theo nhóm
Trang 33 phút
- Cho HS thảo luận làm theo nhóm
bàn
- Nhận xét sửa sai từng ý.
3 - Củng cố- dặn dò:
- Gv yêu cầu lại cách so sánh hai
phân số có cùng mẫu số; cách so sánh
hai phân số khác mẫu số
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà làm bài vào chuẩn
8
; 6
-Một số học sinh nhắc lại.
-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Hs nêu, hs khác nhận xét.
Trang 4Gi¸m hiƯu duyƯt:
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
- Thực hành vận dụng.
II/ Đồ dùng học tập
1, Giáo viên: - Bảng phụ
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
2, Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
3 trang 10
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: Trong tiết học
hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập
kiến thức về phép nhân và phép
chia hai phân số.
Gv ghi đề bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập phép
nhân và phép chia hai phân số.
H :Muốn nhân hai phân số ta
làm thế nào?
Cả lớp hát một bài
-2HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào giấy nháp
2 hs nhắc lại đầu bài
-Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫusố nhân với mẫu số
Trang 5H : Muốn chia hai phân số ta
làm thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng
-Yêu cầu Hs tự làm bài
-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai
phân số có thể rút gọn kết quả
nếu được
Gv yêu cầu hs làm phần b tương
tự
Bài 2:Tính (theo mẫu)
-Gọi HS nêu bài mẫu
-Gọi HS giải thích cách rút gọn
của mình
Bài 3:
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài
-2HS lên bảng thực hiện
63
10 9 7
5 2 9
5 7
-Nhận xét sửa sai
-2HS lên bảng làm, lớp làm bàivào vở
a) 103 ×94 =9012 =152
5
14 15
42 3 5
7 6 3
7 5
6 7
3 : 5
6 5 4
2 3 5
2 4
10 1
2 8
5 2
1 : 8
Hs làm bài-Thực hiện theo yêu cầu
-1- 2 HS nêu bài mẫu
-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
Hs nhận xét bài làm của bạn
-1-2 HS đọc đề bài
-Nêu:
-1HS lên bảng tóm tắt và làmbài
Bài giảiDiện tích tấm bìa hình chữ nhật
Trang 62 phút
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài của HS
-Nhận xét chấm bài
-Chốt lại kiến thức của bài
3 Củng cố- dặn dò :
- Gv yêu cầu hs nêu lại quy tắc
nhân, chia hai số thập phân
-Dặn HS về nhà làm bài và
chuẩn bị bài sau
là:
6
1 3
1 2
2 hs nêu quy tắc,
Trang 7Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Cộng, trừ hai phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số.
- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáoviên: - Bảng phụ
2, Học sinh: - SGK, vở.
III/ Các hoạt động dạy – học
2, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4
và 5 trang 15.
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung.
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các em
tiếp tục ôn tập một số nội dung về
phân số, chuyển đổi số đo độ dài
trong bài "Luyệân tập chung"
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các
phép tính về phân số
Bài 1: Tính
-Gọi HS nêu yêu cầu bài.
-Cho HS tự làm bài vào vở.
Cả lớp hát một bài
-2 HS lên bảng làm bài.
HS1 làm bài 4.
HS2 làm bài 5.
Hs nhận xét bài làm của bạn
2 hs nhắc lại tên đầu bài
-1HS nêu yêu cầu bài tập -3HS lên bảng làm.
-Lớp làm bài vào vở.
Trang 8-Gọi HS nêu yêu cầu bài.
-Cho HS tự làm bài vào vở.
-Nhận xét cho điểm.
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước
kết quả đúng.
-Nêu yêu cầu của đề bài.
? 4
1
8
a) 97 b)43 c)85 d)124
-Nhận xét kết luận.
HOẠT ĐỘNG 2 : Củng cố về đo
độ dài
Bài 4: Viết các số đo độ dài.
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét chấm điểm.
a) 97+109 = 7090+81=15190 b) 65+87 =
24
41 24
21 20
= +
c) 53+21+103 = 6+105+3 =1014 = 57
-Nhận xét sửa bài.
-1HS nêu yêu cầu bài tập -3HS lên bảng làm.
-Lớp làm bài vào vở.
a)
40
9 40
16 25 5
2 8
2 6
5 3 4 6
5 2
1 3
2
=
=
− +
=
− +
-HS đọc kết quả và kiểm tra chéo -Một số HS nêu kết quả.
- HS nêu yêu cầu -HS làm miệng và giải thích cách làm.
Câu c là đúng vì
8
5 8
2 3 4
1 8
3
=
+
= +
-Nhận xét bổ sung.
-1HS đọc yêu cầu.
-2HS lên bảng làm bài.
-Tự làm bài vào vở.
9m5dm = 9m + 105 m = 9105 m 7m3dm =7m +
10
3
m =
10 3
Trang 97 phút
2 phút
Bài 5:
Gọi HS đọc đề bài.
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt lên bảng.
HD và yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét chấm bài.
3 Củng cố- dặn dò :
-Tổng kết kiến thức.
-Nhắc HS về nhà làm bài.
8dm9cm = 8dm + 109 dm = 8109 dm 12cm5mm = 12cm +
cm -Nhận xét
-1-2HS đọc yêu cầu bài toán.
12: 3 = 4 (km) Quãng đường AB dài là
4 x 10 = 40(km)
Đáp số: 40km -Nhận xét bài làm trên bảng.
-1-2HS nhắc lại.
Trang 10Gi¸m hiƯu duyƯt:
TOÁN : ÔN TẬP BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (Tiếp)
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch).
- Rèn kỹ năng giải và làm thành thạo loại toán này
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK.
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
2, Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên các
đại lượng trong bài có quan hệ tỉ lệ
với nhau.
-Nêu các cách có thể để giải bài tập
toán về quan hệ tỉ lệ đã học.
-Nhận xét chung.
3.Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ
mới và những bài toán liên quan đến
quan hệ này trong bài (Ôân tập và bổ
sung về giải toán)
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu ví dụ dẫn
đến quan hệ tỉ lệ.
-Nêu bài toán SGK.
Gv điền số kg ở mỗi bao.
Cả lớp hát một bài -1 HS lên bảng làm bài vài nêu.
-Nối tiếp nêu:
-Nhận xét bổ sung.
2 hs đọc lại đầu bài
Hs điền số bao vào bảng
Trang 118 phút
5 phút
Gọi hs điền số bao
-Với số gạo đã cho không đổi là
100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét
gì về mối quan hệ giữa hai đại lượng
số kg gạo mỗi bao và số bao?
-Gọi HS nhắc lại nhận xét.
HOẠT ĐỘNG2: Giới thiệu bài toán
và cách giải.
- GV đọc và ghi bài toán lên bảng
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-HD HS phân tích đề và ghi tóm tắt
lên bảng.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
H : Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày thì
cần bao nhiêu người? Ta làm như thế
nào?
(Đây là bước rút về đơn vị)
H :Muốn đắp xong nền nhà đó trong 4
ngày thì cần số người là bao nhiêu?
- GV trình bày bài giải như SGK.
H : Bài toán còn cách giải nào khác
không?
-GV HD và trình bày cách 2.
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập.
Bài 1
-Yêu cầu HS đọc đề toán.
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
H : Với một công việc không đổi, số
ngày và số người làm có quan hệ với
nhau như thế nào?
H : Bài toán giải bằng cách nào?
H : Đơn vị ở đây được tính như thế
Số kg ở mỗi
Số bao bao20 bao10 5 bao
-Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thì số bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần.
-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến
20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm
đi 4 lần.
-Một số HS nhắc lại
-1HS đọc đề bài.
Trả lời -Đắp 1 nền nhà : 2 ngày : 12 người
4 ngày : … người? +Từ 2 ngày rút xuống còn 1 ngày tức số ngày giảm đi 2 : 1 = 2 lần thì số người phải tăng lên gấp 2 lần Cụ thể là: 12 x 2 = 24 (n)
+Từ 1ngày tăng lên 4ngày tức là số ngày tăng lên 4 : 1 = 4 (lần) thì số người giảm đi 4 lần.
Số người cần là
24 : 4 = 6 (người) -HS tự nêu cách làm.
-Nêu: … -Quan sát.
-1HS đọc đề bài.
7ngày : 10 người 5ngày : … người?
-Giá trị đại lượng này tăng lên thì đại lượng kia giảm xuống.
-Rút về đơn vị.
-Tìm số người làm xong việc trong 1
Trang 124 phút
7 phút
2 phút
nào?
-Gọi HS lên bảng làm.
-Nhận xét cho điểm.
Bài 2.
-Yêu cầu HS làm tương tự bài 1.
-Nhận xét cho điểm.
Bài 3
-Yêu cầu HS đọc đề toán.
-Tóm tắt và HD cách giải.
H : Với bài toán này giải bằng cách
nào? Dấu hịêu nào giúp em nhận ra
cách giải đó?
-Yêu cầu HS tự thực hiện giải
-Nhận xét cho điểm.
3 Củng cố- dặn dò :
-Chốt kiến thức.
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
ngày sau đó lấy kết quả chia cho 5 sẽ được số người làm việc trong 5 ngày -1Hs lên bảng giải.
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng -1Hs lên bảng làm.
-Lớp làm bài vào vở.
-1HS lên bảng làm.
Lớp làm bài vào vở.
-1 – 2 HS nhắc lại cách làm.
Trang 13Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đãđược học
- Rèn kĩ năng:
+Tính chu vi, diện tích các hình chữ nhật, hình vuông
+Tính toán trên các số đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liênquan
-Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trước
II/ Đồ dùng học tập:
1,Giáo viên: - Bảng phu.ï
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học:
2, Kiểm tra bài cũ:
H : Nêu tên các đơn vị đo diện
Giới thiệu bài: Trong tiết học
hôm nay, các em sẽ ôn tập các
nội dung liên quan đến các đơn
Cả lớp hát một bài
-Nêu:
-HS nêu:
Trang 148 phút
7 phút
8 phút
vị đo độ dài, khối lượng, diện
tích mà các em sẽ được học trong
giờ luyện tập.
Gv ghi đầu bài lên bảng
Bài 1
-Yêu cầu HS đọc đề toán, phân
tích đề bài và giải
-Giúp HS thảo luận và nêu cách
giải
-Nhận xét cho điểm
Bài 2
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho HS tự tóm tắt và làm
-Nhận xét sửa và cho điểm
Bài 3
Yêu cầu HS đọc đề bài
H : Đã có công thức tính diện
tích mảnh vườn chưa?
H : Mảnh vườn có thể chia ra
thành những hình nào?
H : Diện tích mảnh vườn được
tính như thế nào?
2 hs nhắc lại tên đầu bài
-1HS đọc đề bài
-Phân tích và giải bài toán
Bài giải
Đổi 1 tấn300kg=1300kg2tấn700kg=2700kgSố giấy vụn cả hai trường thu
gom là1300+2700=4000(kg)
………
-Nhận xét sửa bài
-1HS đọc đề bài
-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra kết quả.-1HS đọc kết quả
Đổi 12kg = 120000 gamĐà điểu nặng gấp chim sâu sốlần là: 120000:60=2000 lần-Nhận xét sửa
-1HS đọc
+Chia thành 2 mảnh+Hình chữ nhật ABCD và hìnhvuông NCEM
+Tổng diện tích hình chữ nhậtABCD và hình vuông NCEM-HS tự làm bài vào vở
1HS lên bảng giải
Trang 159 phút
2 phút
-Nhận xét cho điểm
Bài 4
Gọi HS đọc đề bài
-Muốn vẽ được hình chữ nhật có
cùng diện tích đã cho thì ta phải
biết gì?
-Hãy tính nhẩm diện tích đó
3 Củng cố- dặn dò :
-Chấm một số bài
-Nhận xét chung
-Nhắc HS về nhà làm bài
-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài
-Diện tích hình chữ nhật ABCDđã cho
-Diện tích hình chữ nhật ABCDlà
4 x3 = 12 (cm2)-Nhận xét: 12 = 6 x2 = 2x6=12x1 = 1x 12
Vậy có thể vẽ được các hình chữnhật có các số đo như ở trên.-HS tự vẽ
-Tự kiểm tra cho nhau
Trang 16Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh :
-Ôn lại các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích.
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ.
2, Học sinh: SGK,vở.
III/ Các hoạt động dạy - học:
2, Kiểm tra bài cũ:
H: Nêu các đơn vị đo diện tích đã học
từ bé đến lớn ? Điền vào chỗ trống :
1ha = … m 2
-Nhận xét chung.
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
rèn luyện kỹ năng đổi các đơn vị đo
diện tích trong bài Luyện tập.
Gv ghi đầu bài lên bảng
Hướng dẫn HS luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các đơn vị
đo diện tích đã học
Bài 1 Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là mét vuông
H : 1ha bằng bao nhiêu m 2 ?
H : Hai đơn vị liền kề nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
Cả lớp hát một bài -2HS nêu:
2 hs nhắc lại đầu bài.
Trang 17-Nhận xét và cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 2 : Vận dụng vào giải
các bài toán
Bài 3
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
H : Em hãy nêu những cách giải bài tập
này?
-Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu.
-Nhận xét chấm bài.
Bài 4
-Gọi HS đọc đề bài.
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
790ha 8dm 2 5cm 2 < 810cm 2
-Nhận xét bài làm trên bảng.
-1HS đọc đề bài và nêu những dữ kiện của bài cho và bài hỏi.
-Nối tiếp nêu:
-1HS lên bảng giải.
-Lớp làm bài vào vở.
Bài giải
Diện tích căn phòng là
6 x 4 = 24 (m 2 ) Số tiền mua gỗ lát phòng
280 000 x 24 = 6720000 (đồng) Đáp số: 6720000 đồng -Nhận xét sửa bài.
-1HS đọc đề bài.
+ Chiều dài và chiều rộng bằng 43chiều dài.
+ Tính diện tích khu đất.
Trang 182 phút
- Cho HS thảo luận nhóm bàn tìm cách
giải và giải
- Chấm bài và nhận xét.
3 Củng cố , dặn dò :
-Chốt lại những kiến thức đã học.
-Nhắc HS về nhà học và làm bài
- HS nêu hướng giải
- 1HS lên bảng giải - Lớp giải vào vở.
-Nhận xét sửa bài trên bảng.
Chiều rộng của khu đất là:
Trang 19Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết khái niệm về số thập phân (dạng thường gặp) và cấu tạo của số thập phân (gồm hai phần cách biệt nhau bởi dấu phẩy.
- Biết đọc, viết số thập phân (ở các dạng đơn giản thường gặp)
II/ Đồ dùng học tập :
1, Giáo viên: -Kẻ sẵn vào bảng phụ nêu trong bài học của SGK.
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy – học
2, Kiểm tra bài cũ:
H: Cho ví dụ về các dạng số thập phân
đã biết ?
-Chấm một số vở HSû.
-Nhận xét chung và cho điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục
tìm hiểu về một loại số mới mà chúng ta
vừa làm quen trong tiết học trước, đó là
số thập phân trong bài Khái niệm số
thập phân (tiếp)
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu khái niệm
về số thập phân (dạng thường gặp).
- GV treo bảng phụ ghi các số liệu trong
bảng SGK/36
-GV ghi bảng : 2m7dm … m
Cả lớp hát một bài
- Hs nêu , hs khác nhận xét.
2 hs đọc lại đầu bài
Trang 205 phút
7 phút
8m 5dm6cm … m
3m1dm9cm5mm m
-GV làm mẫu ở ví dụ đầu.
-Nhận xét kết quả điền hỗn số và chính
Đọc là: hai phấy bảy mét
-Yêu cầu HS nhắc lại cách đọc
-Tương tự với ví dụ trên.
-GV giới thiệu: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là
các số thập phân
H: Mỗi số thập phân gồm mấy phần ?.
-Chỉ vào 1 số thập phân và giới thiệu
cho HS biết đâu là phần nguyên, đâu là
phần thập phân.
-GV viết ví dụ 1: 8,56 gọi HS chỉ phần
nguyên và phần thập phân và đọc số
thập phân đó.
Gv viết ví dụ 2: 90,638
Gv yêu cầu hs nêu cấu tạo và đọc số
thập phân 90,638
*GV rút ra ghi nhớ
HOẠT ĐỘNG2 : Luyện tập
Bài 1 GV cho HS đọc từng phân số
-Cho HS đọc theo cặp đôi các số thập
phân.
-Nhận xét , sửa sai.
Bài 2 Cho HS làm bài rồi chữa bài Khi
chữa bài HS phải đọc từng số thập phân
đã viết được
-HS thực hiện vào vở nháp.
-Quan sát.
-Nghe.
-HS nhắc lại cách đọc : hai phẩy bảy mét ….
-HS thực hiện tương tự HD trên.
+Mỗi số thập phân gồm 2 phần:
phần nguyên và phần thập phân …
-HS khác quan sát => nhận xét -Phần nguyên là 8, phần thập phân gồm các chữ số 5 và 6 ở bên phải dấu phảy:
8,56 đọc là tám phẩy năm mươi sáu
Hs tự tìm phần nguyên và phần thập phân: Phần nguyên là 90, phần thập phân gồm các chữ số 6; 3 và 8 ở bên phải dấu phẩy.
90,638 đọc là chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
3-4 hs đọc.
-Thực hiện đọc theo cặp đôi.
-Một số cặp đọc trước lớp các số thập phân SGK.
Trang 216 phút
2 phút
-Nhận xét , sửa sai.
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Cho HS thảo luận nhóm bàn để làm bài
- Gọi đại diện 1 số nhóm lên bảng làm
-Nhận xét , sửa sai
3 Củng cố , dặn dò :
-Cho HS nhắc lại kiến thức của bài học.
-Nhắc HS về nhà làm bài tập.
-1HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS thảo luận nêu hướng làm 0,1 = 101 ; 0, 02 =
100
2 1000
4 004 ,
0 = ;
1000
95 095 ,
-Một số HS nhóm khác đọc kết quả -Nhận xét.
-1 – 3 HS nhắc lại
Trang 22Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- So sánh hai số thập phân; sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định.
- Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân.
- Rèn kỹ năng làm bài cho HS
II/ Đồ dùng học tập
2,Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số
thập phân bất kì ?
-Gọi 2HS lên bảng điền vào chỗ trống.
-Nhận xét chung và cho điểm
3, Bài mới :
* Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay,
chúng ta tiếp tục ôn tập về so sánh hai
số thập phân Trong bài Luyện tập
Gv ghi đầu bài lên bảng
*Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
H : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Muốn làm như vậy chúng ta làm thế
2 hs đọc lại đầu bài
+Điền dấu vào chỗ chấm, + ta phải so sánh hai số thập phân.
- Hs nêu cách so sánh 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau
- Cách so sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau nhưng phần thập phân khác nhau
-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
Trang 238 phút
7 phút
9 phút
2 phút
Gv yêu cầu hs làm bài
-Nhận xét sửa bài và cho điểm.
Bài 2
H : Nêu yêu cầu làm bài ?.
H: Để viết các số thập phân theo thứ tự
từ bé đến lớn, em làm thế nào?
Gv yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét cho điểm.
Bài 3 Tìm những số x biết.
H : Nêu yêu cầu bài toán ?
-Gợi ý: Nhận xét gì về phần nguyên và
hàng phần 10 và hàng phần 1000 của
số thập phân đã cho.
-Muốn số 9,7 × 8 < 9,718 thì hàng phần
trăm phải bằng bao nhiêu? (x là một
chữ số)
-Nhận xét cho điểm.
Bài 4
Gợi ý câu a:
H : Số tự nhiên nhỏ hơn 1,2 có thể là
những số nào?
H : Vậy x có thể là 0 được không vì
sao?
H : Vậy x là giá trị nào ? vì sao?
-Cho HS thực hiện làm phần b
-Nhận xét cho điểm.
3.Củng cố, dặn dò:
-Gọi HS nêu lại kiến thức luyện tập.
vở.
8,42 … 84, 19 47,5…47,500
….
-Nhận xét bài làm trên bảng.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
So sánh các số thập phân -1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.
4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02 -Nhận xét sửa bài.
-Nhắc lại.
+Phần nguyên bằng nhau và bằng 9 Hàng phần 10 đều có chữ số 7, hàng phần nghìn đều có chữ số 8.
x < 1; x là số tự nhiên nên
x = 0 khi đó ta có 9,708 < 9,718
-1HS đọc câu a: 0,9 < x < 1,2 -Nêu:
+Nếu x = 0 thì x < 0,9 loại.
+ x = 1 và 1 = 1,0 khi đó theo quy tắc
so sánh số thập phân ta có.
0,9 < 1,0 (vì phần nguyên
0 <1) và 1,0 < 1,2 (vì hàng phần 10 có 0<2)
=> x = 1 b) HS thực hiện tương tự a và giải thích.
Trang 24-Nhắc HS về nhà làm bài tập
Trang 25Gi¸m hiƯu duyƯt:
I/Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng.
- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau.
II/ Đồ dùng học tập : Bảng đơn vị diện tích
III/ Các hoạt động dạy – học
2, Kiểm tra bài cũ:
Gv yêu cầu hs làm bài tập 2 - trang 46
Giới thiệu bài:
-Nhận xét chung và cho điểm
Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập
về cách viết số đo diện tích dưới dạng số thập
phân.
Gv ghi tên đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn lại hệ thống đơn vị đo
diện tích.
H : Hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học?
H : Hai đơn vị đo diện tích đứng liền kề nhau
có mối quan hệ với nhau như thế nào?
Cả lớp hát một bài
1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào giấy nháp.
Hs nhận xét bài làm của bạn.
2 hs nêu lại tên đầu bài
-HS lần lượt kể các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé :
Trang 267 phút
7 phút
5 phút
6 phút
Gv giới thiệu bảng kẻ ô mét vuông.
H: So sánh mối quan hệ giữa hai đơn vị đo
liền kề của diện tích và chiều dài.
HOẠT ĐỘNG 2 : Cách viết số đo diện tích
dưới dạng số thập phân.
Muốn viết các số đo diện tích ra dạng số đo
thập phân, em làm thế nào?
HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành
Bài 1
H : Nêu yêu cầu làm bài ?.
Gv yêu cầu hs thảo luận
-Gọi HS trình bày.
-Nhận xét ghi điểm.
Bài 2
-Gọi HS đọc đề b ài.
-Lưu ý cho HS trước khi cho các em làm bài.
-Nhận xét ghi điểm.
Bài 3
H : Nêu yêu cầu của bài tập ?.
diện tích lớn
Một đơn đo chiều dài gấp 10 lần đơn vị
đo độ dài liền sau và bằng 0,1 đơn vị đo độ dài liền trước nó.
Một đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn
vị đo diện tích liền sau và bằng 0,01 đơn vị đo độ dài liền trước nó.
Hs Thảo luận cặp đôi và nêu kết quả và cách làm.
3m 2 5dm 2 = …… m 2
(Phần nguyên là 3, phần thập phân gồm
05 vì mẫu số thập phân là 100)
+ Đưa về hỗn số.
+ Đưa ra dạng số thập phân.
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ trống
-Thảo luận cặp đôi nêu kết quả và cách làm.
56dm 2 = 0,56m 2
b), c), d) tương tự.
-Một số cặp nêu.
-Nhận xét bổ sung.
-1HS đọc yêu cầu đề bài.
Trang 272 phút
HD: chuyển đổi bằng cách dời dấu phẩy, mỗi
đơn vị ứng với 2 hàng trong cách ghi số đo.
-Nhận xét chữa bài.
3 Củng cố , dặn dò :
-Nêu lại 2 bước đổi đã học trong tiết học.
-Nhận xét chung.
-Nhắc HS về nhà làm bài tập.
Trang 28+ +
tuÇn 10
Ngµy so¹n : 18/10/2009 Ngµy d¹y 28/10/2009
TOÁN
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN.
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.
- Biết giải bài toán với phép cộng hai số thập phân.
II/ Đồ dùng học tập :
1, Giáo viên: -Vẽ lên giấy đường gấp khúc ABC như SGK.
2, Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét chung bài kiểm tra.
3, Bài mới :
Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay cô
sẽ hướng dẫn các em học cách cộng
hai số thập phân.
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : HD thực hiện
phép cộng hai số thập phân.
-Treo bảng phụ đã chuẩn bị.
-Nêu phép tính và ghi bảng : 1,84 +
2,54 = ? (m)
Yêu cầu HS tìm kết quả.
-Tìm cách chuyển về phép cộng đã
biết cách làm
H : Em có nhận xét gì về 2 phép
cộng ở trên?
Cả lớp hát một bài
2 hs nhắc lại tên bài học.
-HS nêu phép tính : 1,84 + 2, 54 -Dự kiến cách giải của HS.
C1: Chuyển về phép cộng hai số tự nhiên.
C2: Có thể một số HS đặt tính dọc để tính.
C3: Có thể có HS đưa về dạng phân số để cộng.
Nêu: Đặt tính giống nhau … +Thực hiện tính cộng như thực hiện cộng số tự nhiên, đặt tính …
-HS tự làm bài.
Trang 297 phút
6 phút
7 phút
2 phút
H : Muốn cộng hai số thập phân ta
làm thế nào?
H : Nêu ví dụ 2: 15,9 + 8,75=?
H : Để thực hiện phép cộng này ta
làm thế nào?
- Nêu cách cộng hai số thập phân?
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện tập
Bài 1
-Nêu yêu cầu bài tập.
Gv gọi hs làm mẫu câu a, làm xong
nêu kết quả và cách làm
Tương tự, gv cho hs tự làm các bài
tập còn lại
-Nhận xét cho điểm.
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
-Cho HS làm bài cá nhân vào vở.
-Chấm một số vở và nhận xét.
Bài 3: ( Cho HS thảo luận nhóm
bàn )
-Nêu yêu cầu bài tập.
-Chấm bài và nhận xét.
3 Củng cố- dặn dò :
+Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau: -Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thảng cột với nhau -Cộng như cộng số tự nhiên.
-Đặt dấu phấy ở tổng thẳng với dấy phẩy ở số hạng.
-1HS đọc yêu cầu bài tập.
24,3 82,5 Cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
8 cộng 4 bằng 12 viết 2 nhớ 1
5 cộng 2 bằng 7 thêm 1 bằng 8 viết 8 Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng
-1HS lên bảng làm, làm xong nêu kết quả và cách làm.
-Lớp làm bài vào vở.
-Nhận xét bài làm trên bảng.
b, c, d, + 19,36 + 249,1975,8 + 0,9950,868
4,08 24,44
-1HS nêu yêu cầu bài tập.
- Lớp tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau.
1HS đọc yêu cầu bài tập.
-1HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở.
Bài giải
Tiến cân nặng là 32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
Trang 30-Chốt kiến thức của tiết học -Nhận xét sửa bài.
TUÇN 11
Ngµy so¹n :25/10/2009 Ngµy d¹y :3/11/2009
TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng trừ hai số thập phân
- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ
2, Học sinh: - SGK, vở.
III/ Các hoạt động dạy – học:
2, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại quy tắc trừ hai
số thập phân và thực hiện :
36,15 – 19,07
-Nhận xét chung và cho điểm
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Để giúp các em
có kỹ năng tính toán phép cộng
và trừ số thập phân, hôm nay
chúng ta học bài Luyện tập
Gv ghi đầu bài lên bảng
Bài 1: Đặt tính rồi tính
-Nêu yêu cầu bài tập
Cả lớp hát một bài
Hs nêu qui tắc và 1 hs thực hiệnphép tính
Hs khác nhận xét
2 hs nhắc lại đầu bài
Đặt tính rồi tính-2HS lên bảng làm, lớp làm bàivào vở
Hs khác nhận xét
Trang 319 phút
7 phút
9 phút
-Chú ý đặt tính câu c và d
-Nhận xét chấm, chữa bài
Bài 2: Tìm x
a) x + 4,32 = 8,67
H : Muốn tìm số hạng chưa biết
ta làm thế nào?
b,c,d, cách hỏi tương tự
-Nhận xét chấm bài
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
-Em hãy nêu cách giải
-Chấm bài và nhận xét
Bài 4:
H : Nêu yêu cầu bài tập ?
-Tổ chức làm bài theo nhóm
a,b,
- 68,7229,91 - 52,378,6438,9
1
43,73
- 75,530,26 - 60,0012,45
5
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
1 hs nêu cách làm+ Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết
x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 - 4,32
x = 4,35-Lần lượt 3 HS lên bảng làm.-Lớp làm bài vào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề toán
-2HS nêu cách giải bài toán.1HS lên bảng giải, lớp làm bàivào vở
-Nhận xét chữa bài
Quả dưa thứ 2 cân nặng là:
Trang 322 phút
H : Em có nhận xét gì về kết
quả làm bài của hai nhóm tương
ứng?
H : Em rút ra tính chất gì?
b) Tính bằng hai cách
-Tổ chức làm bài theo cặp đôi
- Nhận xét , chữa bài
4, Củng cố- dặn dò:
-Gọi HS nêu lại kiến thức đã
học trong tiết
- Nhắc HS về nhà làm bài tập
Đáp số: 6,1 kg
- HS nêu -Hình thành nhóm và thực hiện:Mỗi nhóm làm 1 bài sau đó sosánh kết quả với nhau
- HS nhận xét +Muốn trừ một số đi một tổng,
ta có thể lấy số đó …
-HS tự làm bài vào vở
-2HS lên bảng làm
- 1- 2 HS nhắc lại
Trang 33TuÇn 12
Ngµy so¹n :1/11/2009 Ngµy d¹y 11/11/2009
TOÁN:
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nêu được quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân
- Bước đầu nắm được tính chất giao hoán của phép nhân hai số thập phân
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ
2, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc nhân một số thập
phân với một số tự nhiên
-Nêu cách nhân nhẩm một số
thập phân với 10, 100, 1000
-Nhận xét chung và cho điểm
3, Bài mới:
Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết
cách nhân một số thập phân với
một số tự nhiên Nếu có một bài
toán yêu cầu chúng ta phải nhân
hai số thập phân với nhau, chúg
ta thực hiện như thế nào?
Bài học hôm nay sẽ giúp các em
thực hiện bài toán này.
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1: Hình thành
Cả lớp hát một bài -Nối tiếp nêu:
Hs khác nhận xét
2 hs nhắc lại tên đầu bài
Trang 344,75 1,3
nhân một số thập phân với một
số thập phân
Nêu ví dụ 1:
-Muốn tính diện tích mảnh vừơn
hình chữ nhật, ta làm thế nào?
-Tương tự phép cộng và phép trừ
số thập phân, em hãy cho biết để
thực hiện phép tính nhân này ta
làm thế nào?
-Qua hai ví dụ trên nêu cách
nhân một số thập phân với một
số thập phân
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính và tính:
-Nêu yêu cầu bài tập
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét và cho điểm
Bài 2:
-1HS nêu đề bài
-Lấy chiều dài nhân với chiều rộng
a)38,70 b) 108,875c)1,128 d)35,217
Trang 35Nêu yêu cầu bài tập.
-Tổ chức làm bài theo cặp đôi
-Em rút ra điều gì qua bài tập
này?
b) Tương tự em làm thế nào?
-Chấm bài và nhận xét
Bài 3: Giải bài toán có liên quan
đến nhân hai số thập phân
-Gọi HS đọc đề bài
-Nêu công thức tính chu vi hình
chữ nhật?
-Nêu công thức tính diện tích
hình chữ nhật?
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Nhận xét chấm bài
HOẠT ĐỘNG3: Củng cố- dặn
dò
-Nhận xét chấm bài
-Nhắc lại các kiến thức của tiết
học
-Dặn HS về nhà làm bài tập
-1HS đọc đề bài
-Thảo luận cặp đôi làm bài.-Một số cặp trình bày kết quả lớp trả lời câu hỏi của gv
-Điền ngay kết quả vào phép tính
-HS nêu miệng:
4,34 × 3,6 = 15,6243,6 × 4,34 = 15,624
……
-Nhận xét và sửa bài
-1HS đọc đề bài
Đáp số : a, 48,04m
b, 131,208m 2
-Nhận xét bài làm của bạn
Trang 36Ngµy so¹n:8/11/2009 Ngµy d¹y:18/11/2009
TOÁN:
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
A MỤC TIÊU
Giúp HS:
– Hiểu được quy tắc về chia một số thập phân cho một số tự nhiên
– Bước đầu tìm được kết quả của phép tính chia một số thập phân chomột số tự nhiên và vận dụng để giải toán (đơn giản)
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1, Giáo viên: – Vẽ vào giấy to hay bảng phụ VD 1 trong SGK trang63
2, Học sinh: - SGK, vở ghi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a, Giới thiệu bài: Các em đã biết
các phép tính nào trên số thập
phân (cộng, trừ, nhân) Hôm nay
chúng ta sẽ học phép tính chia với
bài học “ Chia một số thập phân
cho một số tự nhiên”.
Hoạt động 1: Tìm kiếm quy tắc
Cả lớp hát một bài
Hs làm bài
Hs khác nhận xét
Trang 37phút
chia
– GV giới thiệu VD 1, HS nhắc
lại đề toán
– Muốn biết mỗi đoạn dây dài
bao nhiêu mét ta làm thế nào?
– Ta có chuyển về phép chia hai
số tự nhiên bằng cách nào? (1 HS
lên bảng thực hiện)
Gợi ý: Viết độ dài sợi dây theo
đơn vị nào để số đo là số tự
nhiên?
– Nếu đặt tính chia số thập phân
trực tiếp thì ta sẽ có cách thực
hiện như thế nào?
(GV gắn bảng phụ đã chuẩn bị
sẵn và nhắc lại cách thực hiện,
nhấn mạnh đặt dấu phẩy khi chia
ở phần thập phân)
Giới thiệu cách chia: Gọi HS nêu
lại cách làm
– So sánh với việc chia hai số tự
nhiên
84 : 4 (giống, khác nhau)?
GV giới thiệu ví dụ 2: 72,58 : 19
– Một sợi dây dài 8,4m đượcchia thành 4 đoạn bằng nhau.Hỏi mỗi đoạn dây dài baonhiêu mét?
– Ta phải thực hiện phép chia.8,4 : 4 = ?
8,4m = 84dm
84 4
04 21(dm) 0
21dm = 2,1mVậy 8,4 : 4 = 2,1
HS thực hiện và nêu cách làm.8,4 4
04 2,1(dm) 0
* 8 (phần nguyên của số bịchia) chia 4 được 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8
8 trừ 8 bằng 0, viết 0
* Viết dấu phẩy vào bên phải 2
* Hạ 4 (ở phần thập phân củasố bị chia); 4 chia 4 được 1,viết 1
1 nhân 4 bằng 4;
4 trừ 4 bằng 0 viết 0
– Giống: Khi chia phần nguyên(và 3 thao tác chia, nhân trừ)– Khác: Đánh dấu phẩy vàothương trước khi bắt đầu hạ cácchữ số phần thập phân xuốngđể chia
Trang 386
phút
= ?
– Gọi 1 HS lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào vở nháp
HS nêu cách làm như VD 1 (GV
nhắc lại và nhấn mạnh chỗ đặt
dấu phẩy vào thương trước khi
bắt đầu chia chữ số đầu tiên của
phần thập phân) ở số bị chia
GV giải thích: Sau lần chia thứ
nhất dư 15 ở phần nguyên ta
chuyển thành 150 phần 10 thêm 5
phần 10 có 155 phần 10 chia 19
được 8 phần 10 dưa 3 phần 10,
tiếp tục tương tự với phần trăm,
có 38 phần trăm chia cho 19 được
2 phần trăm
Qua hai VD, em hãy nêu cách
chia 1 số thập phân cho một số tự
* 72 chia 19 được 3, viết 3
3 nhân 19 được 57, 72 trừ 57bằng 15, viết 15
* Viết dấu phẩy bên phải số 3
* Hạ 5, 155 chia 19 được 8,viết 8
– Muốn chia một số thập phâncho một số tự nhiên ta làm nhưsau:
+ Chia phần nguyên của số bịchia cho số chia
+ Viết dấu phẩy vàp bên phảithương đã tìm được trước khilấy chữ số đầu tiên ở phần thậpphân của số bị chia đề tiếp tụcthực hiện phép chia
+ Tiếp tục với từng chữ số ờ phần thập phân của số bị chia
Đặt tính rồi tính
a) 5,28 4 b) 95,268
Trang 39- Hãy nêu yêu cầu của bài?
Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi
nhóm cử một đại diện lên bảng
thực hiện một bài Cả lớp thực
hiện vào vở (cá nhân)
Chú ý: Yêu cầu HS giải thích
cách làm của câu (c)
GV hướng dẫn HS còn yêu ở câu
(c)
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập
– Muốn tìm thừa số chưa biết ta
làm thế nào?
HS thực hiện
Chú ý câu (b) đối với HS còn
yếu
Bài 3: HS tự làm và GV chữa bài
3,Củng cố dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
1 2 1,32 27 21,4
08 0 0
0 c) 0,36 9 d) 75,5232
0 3 0,04 11 52,36
126,54 : 3 = 42,18 (km)Đáp số: 42,18km
Trang 40TuÇn 14
Ngµy so¹n:15/11/2009 Ngµy d¹y:25/11/2009
TOÁN:
CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
A MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số thập phânbằng cách biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên
- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số TP
- Bước đầu vận dụng quy tắc trên để giải toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ ghi quy tắc về phép chia số tự
nhiên cho số thập phân
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
2, Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nêu quy tắc chia một số tự
nhiên cho số tự nhiên có thương
tìm được là một số thập phân
Tính 11 : 4
3, Bài mới:
Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay cô
sẽ hướng dẫn với các em thực hiện
phép chia một số tự nhiên cho một
số thập phân bằng cách biến đổi để
đưa cề phép chia các số tự nhiên.
Gv ghi dầu bài lên bảng
Hoạt động 1 : Ôn lại tính chất của
phép chia hai số tự nhiên mở rộng
tính chất đối với số thập phân.
a) Tính rồi so sánh kết quả
– GV chia lớp thành 3 nhóm :
+ Mỗi nhóm lớn hoạt động cặp
đôi
Cả lớp hát một bài
2 hs nêu
Hs khác nhận xét
2 hs nhắc lại tên đầu bài
*25 : 4 và (25 × 5) : (4 × 5)
25 : 4 = 6,25 (25 × 5) : (4 × 5) = 6,25
Vậy 25 : 4 = (25 × 5) : (4 × 5)
* 4,2 : 7 và (4,2 × 10) : (7 × 10)