1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an chi tiet toan thu 4

98 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Hai Phần số
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông (ví dụ: Trường THCS & THPT Nguyễn Trãi)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục ôn tập một số nội dung về phân số, chuyển đổi số đo độ dài trong bài "Luyệân tập chung" Gv ghi đầu bài lên bảng HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố c

Trang 1

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số.

- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu.

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: Bảng phụ.

2, Học sinh: SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

2- Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng.

Bài số 3: Tìm các phân số bằng nhau:

100

40 , 35

20 , 21

12 , 30

-Nhận xét ghi điểm.

-Nhận xét chung.

2 - Bài mới :

Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay,

chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập so sánh hai

phân số.

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập so sánh hai

phân số.

- Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân

số có cùng mẫu số.

Cả lớp hát một bài -2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu.

-Nhận xét đúng sai và giải thích.

Hs ghi đầu bài, hs nhắc lại đầu bài

- Trong hai phân số cùng mẫu số

Trang 2

8 phút

6 phút

- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi.

Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu

số, một em đưa ra kết quả so sánh

phân số nào lớn hơn, vì sao?

- Em hãy nêu cách so sánh hai phân

số có cùng mẫu số?

- Em hãy nêu cách so sánh hai phân

số khác mẫu số?

- Viết bảng: So sánh hai phân số

4

3

7 5

-Yêu cầu học sinh tự làm bài vào

bảng.

-Nhận xét cho điểm.

Yêu cầu HS làm bài vào vở.

-Nhận xét chốt ý.

HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành

Bài 1:

H : Bài tập yêu cầu làm gì ?

- Cho HS làm vào vở

Bài 2: Viết các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn

H : Bài tập yêu cầu làm gì ?

H : Muốn viết được thứ tự từ bé đến

2

< vì phân số này có cùng mẫu số là 7, so sánh hai tử số ta có 2<5

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi thực hiện như so sánh hai phân số có cùng mẫu số

Cả lớp làm bài, hs nêu cách làm

- Như SGK.

- HS theo dõi bài 1

- HS trả lời

- HS làm cá nhân

- 1HS lên bảng làm.

- Cả lớp nhận xét kết quả – chữa bài.

-Nhận xét chữa bài.

- HS theo dõi bài 2.

- HS trả lời

- HS thảo luận làm theo nhóm

Trang 3

3 phút

- Cho HS thảo luận làm theo nhóm

bàn

- Nhận xét sửa sai từng ý.

3 - Củng cố- dặn dò:

- Gv yêu cầu lại cách so sánh hai

phân số có cùng mẫu số; cách so sánh

hai phân số khác mẫu số

-Nhận xét tiết học.

-Nhắc HS về nhà làm bài vào chuẩn

8

; 6

-Một số học sinh nhắc lại.

-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.

Hs nêu, hs khác nhận xét.

Trang 4

Gi¸m hiƯu duyƯt:

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.

- Thực hành vận dụng.

II/ Đồ dùng học tập

1, Giáo viên: - Bảng phụ

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

2, Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

3 trang 10

-Chấm một số vở của HS

-Nhận xét chung

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: Trong tiết học

hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập

kiến thức về phép nhân và phép

chia hai phân số.

Gv ghi đề bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập phép

nhân và phép chia hai phân số.

H :Muốn nhân hai phân số ta

làm thế nào?

Cả lớp hát một bài

-2HS lên bảng thực hiện

Cả lớp làm vào giấy nháp

2 hs nhắc lại đầu bài

-Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫusố nhân với mẫu số

Trang 5

H : Muốn chia hai phân số ta

làm thế nào?

-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng

-Yêu cầu Hs tự làm bài

-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai

phân số có thể rút gọn kết quả

nếu được

Gv yêu cầu hs làm phần b tương

tự

Bài 2:Tính (theo mẫu)

-Gọi HS nêu bài mẫu

-Gọi HS giải thích cách rút gọn

của mình

Bài 3:

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Cho HS làm bài

-2HS lên bảng thực hiện

63

10 9 7

5 2 9

5 7

-Nhận xét sửa sai

-2HS lên bảng làm, lớp làm bàivào vở

a) 103 ×94 =9012 =152

5

14 15

42 3 5

7 6 3

7 5

6 7

3 : 5

6 5 4

2 3 5

2 4

10 1

2 8

5 2

1 : 8

Hs làm bài-Thực hiện theo yêu cầu

-1- 2 HS nêu bài mẫu

-Tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

Hs nhận xét bài làm của bạn

-1-2 HS đọc đề bài

-Nêu:

-1HS lên bảng tóm tắt và làmbài

Bài giảiDiện tích tấm bìa hình chữ nhật

Trang 6

2 phút

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài của HS

-Nhận xét chấm bài

-Chốt lại kiến thức của bài

3 Củng cố- dặn dò :

- Gv yêu cầu hs nêu lại quy tắc

nhân, chia hai số thập phân

-Dặn HS về nhà làm bài và

chuẩn bị bài sau

là:

6

1 3

1 2

2 hs nêu quy tắc,

Trang 7

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Cộng, trừ hai phân số.

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số.

- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáoviên: - Bảng phụ

2, Học sinh: - SGK, vở.

III/ Các hoạt động dạy – học

2, Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4

và 5 trang 15.

-Chấm một số vở

-Nhận xét chung.

2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các em

tiếp tục ôn tập một số nội dung về

phân số, chuyển đổi số đo độ dài

trong bài "Luyệân tập chung"

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các

phép tính về phân số

Bài 1: Tính

-Gọi HS nêu yêu cầu bài.

-Cho HS tự làm bài vào vở.

Cả lớp hát một bài

-2 HS lên bảng làm bài.

HS1 làm bài 4.

HS2 làm bài 5.

Hs nhận xét bài làm của bạn

2 hs nhắc lại tên đầu bài

-1HS nêu yêu cầu bài tập -3HS lên bảng làm.

-Lớp làm bài vào vở.

Trang 8

-Gọi HS nêu yêu cầu bài.

-Cho HS tự làm bài vào vở.

-Nhận xét cho điểm.

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước

kết quả đúng.

-Nêu yêu cầu của đề bài.

? 4

1

8

a) 97 b)43 c)85 d)124

-Nhận xét kết luận.

HOẠT ĐỘNG 2 : Củng cố về đo

độ dài

Bài 4: Viết các số đo độ dài.

-Gọi HS đọc yêu cầu.

-Yêu cầu HS làm bài.

-Nhận xét chấm điểm.

a) 97+109 = 7090+81=15190 b) 65+87 =

24

41 24

21 20

= +

c) 53+21+103 = 6+105+3 =1014 = 57

-Nhận xét sửa bài.

-1HS nêu yêu cầu bài tập -3HS lên bảng làm.

-Lớp làm bài vào vở.

a)

40

9 40

16 25 5

2 8

2 6

5 3 4 6

5 2

1 3

2

=

=

− +

=

− +

-HS đọc kết quả và kiểm tra chéo -Một số HS nêu kết quả.

- HS nêu yêu cầu -HS làm miệng và giải thích cách làm.

Câu c là đúng vì

8

5 8

2 3 4

1 8

3

=

+

= +

-Nhận xét bổ sung.

-1HS đọc yêu cầu.

-2HS lên bảng làm bài.

-Tự làm bài vào vở.

9m5dm = 9m + 105 m = 9105 m 7m3dm =7m +

10

3

m =

10 3

Trang 9

7 phút

2 phút

Bài 5:

Gọi HS đọc đề bài.

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt lên bảng.

HD và yêu cầu HS làm bài.

-Nhận xét chấm bài.

3 Củng cố- dặn dò :

-Tổng kết kiến thức.

-Nhắc HS về nhà làm bài.

8dm9cm = 8dm + 109 dm = 8109 dm 12cm5mm = 12cm +

cm -Nhận xét

-1-2HS đọc yêu cầu bài toán.

12: 3 = 4 (km) Quãng đường AB dài là

4 x 10 = 40(km)

Đáp số: 40km -Nhận xét bài làm trên bảng.

-1-2HS nhắc lại.

Trang 10

Gi¸m hiƯu duyƯt:

TOÁN : ÔN TẬP BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (Tiếp)

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch).

- Rèn kỹ năng giải và làm thành thạo loại toán này

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK.

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

2, Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên các

đại lượng trong bài có quan hệ tỉ lệ

với nhau.

-Nêu các cách có thể để giải bài tập

toán về quan hệ tỉ lệ đã học.

-Nhận xét chung.

3.Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ

mới và những bài toán liên quan đến

quan hệ này trong bài (Ôân tập và bổ

sung về giải toán)

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu ví dụ dẫn

đến quan hệ tỉ lệ.

-Nêu bài toán SGK.

Gv điền số kg ở mỗi bao.

Cả lớp hát một bài -1 HS lên bảng làm bài vài nêu.

-Nối tiếp nêu:

-Nhận xét bổ sung.

2 hs đọc lại đầu bài

Hs điền số bao vào bảng

Trang 11

8 phút

5 phút

Gọi hs điền số bao

-Với số gạo đã cho không đổi là

100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét

gì về mối quan hệ giữa hai đại lượng

số kg gạo mỗi bao và số bao?

-Gọi HS nhắc lại nhận xét.

HOẠT ĐỘNG2: Giới thiệu bài toán

và cách giải.

- GV đọc và ghi bài toán lên bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài.

-HD HS phân tích đề và ghi tóm tắt

lên bảng.

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

H : Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày thì

cần bao nhiêu người? Ta làm như thế

nào?

(Đây là bước rút về đơn vị)

H :Muốn đắp xong nền nhà đó trong 4

ngày thì cần số người là bao nhiêu?

- GV trình bày bài giải như SGK.

H : Bài toán còn cách giải nào khác

không?

-GV HD và trình bày cách 2.

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập.

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc đề toán.

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

H : Với một công việc không đổi, số

ngày và số người làm có quan hệ với

nhau như thế nào?

H : Bài toán giải bằng cách nào?

H : Đơn vị ở đây được tính như thế

Số kg ở mỗi

Số bao bao20 bao10 5 bao

-Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thì số bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần.

-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến

20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm

đi 4 lần.

-Một số HS nhắc lại

-1HS đọc đề bài.

Trả lời -Đắp 1 nền nhà : 2 ngày : 12 người

4 ngày : … người? +Từ 2 ngày rút xuống còn 1 ngày tức số ngày giảm đi 2 : 1 = 2 lần thì số người phải tăng lên gấp 2 lần Cụ thể là: 12 x 2 = 24 (n)

+Từ 1ngày tăng lên 4ngày tức là số ngày tăng lên 4 : 1 = 4 (lần) thì số người giảm đi 4 lần.

Số người cần là

24 : 4 = 6 (người) -HS tự nêu cách làm.

-Nêu: … -Quan sát.

-1HS đọc đề bài.

7ngày : 10 người 5ngày : … người?

-Giá trị đại lượng này tăng lên thì đại lượng kia giảm xuống.

-Rút về đơn vị.

-Tìm số người làm xong việc trong 1

Trang 12

4 phút

7 phút

2 phút

nào?

-Gọi HS lên bảng làm.

-Nhận xét cho điểm.

Bài 2.

-Yêu cầu HS làm tương tự bài 1.

-Nhận xét cho điểm.

Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề toán.

-Tóm tắt và HD cách giải.

H : Với bài toán này giải bằng cách

nào? Dấu hịêu nào giúp em nhận ra

cách giải đó?

-Yêu cầu HS tự thực hiện giải

-Nhận xét cho điểm.

3 Củng cố- dặn dò :

-Chốt kiến thức.

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

ngày sau đó lấy kết quả chia cho 5 sẽ được số người làm việc trong 5 ngày -1Hs lên bảng giải.

-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng -1Hs lên bảng làm.

-Lớp làm bài vào vở.

-1HS lên bảng làm.

Lớp làm bài vào vở.

-1 – 2 HS nhắc lại cách làm.

Trang 13

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đãđược học

- Rèn kĩ năng:

+Tính chu vi, diện tích các hình chữ nhật, hình vuông

+Tính toán trên các số đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liênquan

-Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trước

II/ Đồ dùng học tập:

1,Giáo viên: - Bảng phu.ï

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học:

2, Kiểm tra bài cũ:

H : Nêu tên các đơn vị đo diện

Giới thiệu bài: Trong tiết học

hôm nay, các em sẽ ôn tập các

nội dung liên quan đến các đơn

Cả lớp hát một bài

-Nêu:

-HS nêu:

Trang 14

8 phút

7 phút

8 phút

vị đo độ dài, khối lượng, diện

tích mà các em sẽ được học trong

giờ luyện tập.

Gv ghi đầu bài lên bảng

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc đề toán, phân

tích đề bài và giải

-Giúp HS thảo luận và nêu cách

giải

-Nhận xét cho điểm

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS tự tóm tắt và làm

-Nhận xét sửa và cho điểm

Bài 3

Yêu cầu HS đọc đề bài

H : Đã có công thức tính diện

tích mảnh vườn chưa?

H : Mảnh vườn có thể chia ra

thành những hình nào?

H : Diện tích mảnh vườn được

tính như thế nào?

2 hs nhắc lại tên đầu bài

-1HS đọc đề bài

-Phân tích và giải bài toán

Bài giải

Đổi 1 tấn300kg=1300kg2tấn700kg=2700kgSố giấy vụn cả hai trường thu

gom là1300+2700=4000(kg)

………

-Nhận xét sửa bài

-1HS đọc đề bài

-Tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra kết quả.-1HS đọc kết quả

Đổi 12kg = 120000 gamĐà điểu nặng gấp chim sâu sốlần là: 120000:60=2000 lần-Nhận xét sửa

-1HS đọc

+Chia thành 2 mảnh+Hình chữ nhật ABCD và hìnhvuông NCEM

+Tổng diện tích hình chữ nhậtABCD và hình vuông NCEM-HS tự làm bài vào vở

1HS lên bảng giải

Trang 15

9 phút

2 phút

-Nhận xét cho điểm

Bài 4

Gọi HS đọc đề bài

-Muốn vẽ được hình chữ nhật có

cùng diện tích đã cho thì ta phải

biết gì?

-Hãy tính nhẩm diện tích đó

3 Củng cố- dặn dò :

-Chấm một số bài

-Nhận xét chung

-Nhắc HS về nhà làm bài

-Nhận xét bài làm trên bảng

-1HS đọc đề bài

-Diện tích hình chữ nhật ABCDđã cho

-Diện tích hình chữ nhật ABCDlà

4 x3 = 12 (cm2)-Nhận xét: 12 = 6 x2 = 2x6=12x1 = 1x 12

Vậy có thể vẽ được các hình chữnhật có các số đo như ở trên.-HS tự vẽ

-Tự kiểm tra cho nhau

Trang 16

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh :

-Ôn lại các đơn vị đo diện tích đã học.

- Giải các bài toán liên quan đến diện tích.

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ.

2, Học sinh: SGK,vở.

III/ Các hoạt động dạy - học:

2, Kiểm tra bài cũ:

H: Nêu các đơn vị đo diện tích đã học

từ bé đến lớn ? Điền vào chỗ trống :

1ha = … m 2

-Nhận xét chung.

2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

rèn luyện kỹ năng đổi các đơn vị đo

diện tích trong bài Luyện tập.

Gv ghi đầu bài lên bảng

Hướng dẫn HS luyện tập

HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các đơn vị

đo diện tích đã học

Bài 1 Viết các số đo sau dưới dạng số

đo có đơn vị là mét vuông

H : 1ha bằng bao nhiêu m 2 ?

H : Hai đơn vị liền kề nhau hơn kém

nhau bao nhiêu lần?

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân.

Cả lớp hát một bài -2HS nêu:

2 hs nhắc lại đầu bài.

Trang 17

-Nhận xét và cho điểm.

HOẠT ĐỘNG 2 : Vận dụng vào giải

các bài toán

Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài.

H : Em hãy nêu những cách giải bài tập

này?

-Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu.

-Nhận xét chấm bài.

Bài 4

-Gọi HS đọc đề bài.

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

790ha 8dm 2 5cm 2 < 810cm 2

-Nhận xét bài làm trên bảng.

-1HS đọc đề bài và nêu những dữ kiện của bài cho và bài hỏi.

-Nối tiếp nêu:

-1HS lên bảng giải.

-Lớp làm bài vào vở.

Bài giải

Diện tích căn phòng là

6 x 4 = 24 (m 2 ) Số tiền mua gỗ lát phòng

280 000 x 24 = 6720000 (đồng) Đáp số: 6720000 đồng -Nhận xét sửa bài.

-1HS đọc đề bài.

+ Chiều dài và chiều rộng bằng 43chiều dài.

+ Tính diện tích khu đất.

Trang 18

2 phút

- Cho HS thảo luận nhóm bàn tìm cách

giải và giải

- Chấm bài và nhận xét.

3 Củng cố , dặn dò :

-Chốt lại những kiến thức đã học.

-Nhắc HS về nhà học và làm bài

- HS nêu hướng giải

- 1HS lên bảng giải - Lớp giải vào vở.

-Nhận xét sửa bài trên bảng.

Chiều rộng của khu đất là:

Trang 19

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết khái niệm về số thập phân (dạng thường gặp) và cấu tạo của số thập phân (gồm hai phần cách biệt nhau bởi dấu phẩy.

- Biết đọc, viết số thập phân (ở các dạng đơn giản thường gặp)

II/ Đồ dùng học tập :

1, Giáo viên: -Kẻ sẵn vào bảng phụ nêu trong bài học của SGK.

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy – học

2, Kiểm tra bài cũ:

H: Cho ví dụ về các dạng số thập phân

đã biết ?

-Chấm một số vở HSû.

-Nhận xét chung và cho điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp tục

tìm hiểu về một loại số mới mà chúng ta

vừa làm quen trong tiết học trước, đó là

số thập phân trong bài Khái niệm số

thập phân (tiếp)

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu khái niệm

về số thập phân (dạng thường gặp).

- GV treo bảng phụ ghi các số liệu trong

bảng SGK/36

-GV ghi bảng : 2m7dm … m

Cả lớp hát một bài

- Hs nêu , hs khác nhận xét.

2 hs đọc lại đầu bài

Trang 20

5 phút

7 phút

8m 5dm6cm … m

3m1dm9cm5mm m

-GV làm mẫu ở ví dụ đầu.

-Nhận xét kết quả điền hỗn số và chính

Đọc là: hai phấy bảy mét

-Yêu cầu HS nhắc lại cách đọc

-Tương tự với ví dụ trên.

-GV giới thiệu: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là

các số thập phân

H: Mỗi số thập phân gồm mấy phần ?.

-Chỉ vào 1 số thập phân và giới thiệu

cho HS biết đâu là phần nguyên, đâu là

phần thập phân.

-GV viết ví dụ 1: 8,56 gọi HS chỉ phần

nguyên và phần thập phân và đọc số

thập phân đó.

Gv viết ví dụ 2: 90,638

Gv yêu cầu hs nêu cấu tạo và đọc số

thập phân 90,638

*GV rút ra ghi nhớ

HOẠT ĐỘNG2 : Luyện tập

Bài 1 GV cho HS đọc từng phân số

-Cho HS đọc theo cặp đôi các số thập

phân.

-Nhận xét , sửa sai.

Bài 2 Cho HS làm bài rồi chữa bài Khi

chữa bài HS phải đọc từng số thập phân

đã viết được

-HS thực hiện vào vở nháp.

-Quan sát.

-Nghe.

-HS nhắc lại cách đọc : hai phẩy bảy mét ….

-HS thực hiện tương tự HD trên.

+Mỗi số thập phân gồm 2 phần:

phần nguyên và phần thập phân …

-HS khác quan sát => nhận xét -Phần nguyên là 8, phần thập phân gồm các chữ số 5 và 6 ở bên phải dấu phảy:

8,56 đọc là tám phẩy năm mươi sáu

Hs tự tìm phần nguyên và phần thập phân: Phần nguyên là 90, phần thập phân gồm các chữ số 6; 3 và 8 ở bên phải dấu phẩy.

90,638 đọc là chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.

3-4 hs đọc.

-Thực hiện đọc theo cặp đôi.

-Một số cặp đọc trước lớp các số thập phân SGK.

Trang 21

6 phút

2 phút

-Nhận xét , sửa sai.

Bài 3

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

-Cho HS thảo luận nhóm bàn để làm bài

- Gọi đại diện 1 số nhóm lên bảng làm

-Nhận xét , sửa sai

3 Củng cố , dặn dò :

-Cho HS nhắc lại kiến thức của bài học.

-Nhắc HS về nhà làm bài tập.

-1HS đọc yêu cầu bài tập.

-HS thảo luận nêu hướng làm 0,1 = 101 ; 0, 02 =

100

2 1000

4 004 ,

0 = ;

1000

95 095 ,

-Một số HS nhóm khác đọc kết quả -Nhận xét.

-1 – 3 HS nhắc lại

Trang 22

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- So sánh hai số thập phân; sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định.

- Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân.

- Rèn kỹ năng làm bài cho HS

II/ Đồ dùng học tập

2,Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số

thập phân bất kì ?

-Gọi 2HS lên bảng điền vào chỗ trống.

-Nhận xét chung và cho điểm

3, Bài mới :

* Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay,

chúng ta tiếp tục ôn tập về so sánh hai

số thập phân Trong bài Luyện tập

Gv ghi đầu bài lên bảng

*Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

H : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Muốn làm như vậy chúng ta làm thế

2 hs đọc lại đầu bài

+Điền dấu vào chỗ chấm, + ta phải so sánh hai số thập phân.

- Hs nêu cách so sánh 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau

- Cách so sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau nhưng phần thập phân khác nhau

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào

Trang 23

8 phút

7 phút

9 phút

2 phút

Gv yêu cầu hs làm bài

-Nhận xét sửa bài và cho điểm.

Bài 2

H : Nêu yêu cầu làm bài ?.

H: Để viết các số thập phân theo thứ tự

từ bé đến lớn, em làm thế nào?

Gv yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét cho điểm.

Bài 3 Tìm những số x biết.

H : Nêu yêu cầu bài toán ?

-Gợi ý: Nhận xét gì về phần nguyên và

hàng phần 10 và hàng phần 1000 của

số thập phân đã cho.

-Muốn số 9,7 × 8 < 9,718 thì hàng phần

trăm phải bằng bao nhiêu? (x là một

chữ số)

-Nhận xét cho điểm.

Bài 4

Gợi ý câu a:

H : Số tự nhiên nhỏ hơn 1,2 có thể là

những số nào?

H : Vậy x có thể là 0 được không vì

sao?

H : Vậy x là giá trị nào ? vì sao?

-Cho HS thực hiện làm phần b

-Nhận xét cho điểm.

3.Củng cố, dặn dò:

-Gọi HS nêu lại kiến thức luyện tập.

vở.

8,42 … 84, 19 47,5…47,500

….

-Nhận xét bài làm trên bảng.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

So sánh các số thập phân -1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.

4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02 -Nhận xét sửa bài.

-Nhắc lại.

+Phần nguyên bằng nhau và bằng 9 Hàng phần 10 đều có chữ số 7, hàng phần nghìn đều có chữ số 8.

x < 1; x là số tự nhiên nên

x = 0 khi đó ta có 9,708 < 9,718

-1HS đọc câu a: 0,9 < x < 1,2 -Nêu:

+Nếu x = 0 thì x < 0,9 loại.

+ x = 1 và 1 = 1,0 khi đó theo quy tắc

so sánh số thập phân ta có.

0,9 < 1,0 (vì phần nguyên

0 <1) và 1,0 < 1,2 (vì hàng phần 10 có 0<2)

=> x = 1 b) HS thực hiện tương tự a và giải thích.

Trang 24

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

Trang 25

Gi¸m hiƯu duyƯt:

I/Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng.

- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau.

II/ Đồ dùng học tập : Bảng đơn vị diện tích

III/ Các hoạt động dạy – học

2, Kiểm tra bài cũ:

Gv yêu cầu hs làm bài tập 2 - trang 46

Giới thiệu bài:

-Nhận xét chung và cho điểm

Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập

về cách viết số đo diện tích dưới dạng số thập

phân.

Gv ghi tên đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn lại hệ thống đơn vị đo

diện tích.

H : Hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học?

H : Hai đơn vị đo diện tích đứng liền kề nhau

có mối quan hệ với nhau như thế nào?

Cả lớp hát một bài

1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào giấy nháp.

Hs nhận xét bài làm của bạn.

2 hs nêu lại tên đầu bài

-HS lần lượt kể các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé :

Trang 26

7 phút

7 phút

5 phút

6 phút

Gv giới thiệu bảng kẻ ô mét vuông.

H: So sánh mối quan hệ giữa hai đơn vị đo

liền kề của diện tích và chiều dài.

HOẠT ĐỘNG 2 : Cách viết số đo diện tích

dưới dạng số thập phân.

Muốn viết các số đo diện tích ra dạng số đo

thập phân, em làm thế nào?

HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành

Bài 1

H : Nêu yêu cầu làm bài ?.

Gv yêu cầu hs thảo luận

-Gọi HS trình bày.

-Nhận xét ghi điểm.

Bài 2

-Gọi HS đọc đề b ài.

-Lưu ý cho HS trước khi cho các em làm bài.

-Nhận xét ghi điểm.

Bài 3

H : Nêu yêu cầu của bài tập ?.

diện tích lớn

Một đơn đo chiều dài gấp 10 lần đơn vị

đo độ dài liền sau và bằng 0,1 đơn vị đo độ dài liền trước nó.

Một đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn

vị đo diện tích liền sau và bằng 0,01 đơn vị đo độ dài liền trước nó.

Hs Thảo luận cặp đôi và nêu kết quả và cách làm.

3m 2 5dm 2 = …… m 2

(Phần nguyên là 3, phần thập phân gồm

05 vì mẫu số thập phân là 100)

+ Đưa về hỗn số.

+ Đưa ra dạng số thập phân.

Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ trống

-Thảo luận cặp đôi nêu kết quả và cách làm.

56dm 2 = 0,56m 2

b), c), d) tương tự.

-Một số cặp nêu.

-Nhận xét bổ sung.

-1HS đọc yêu cầu đề bài.

Trang 27

2 phút

HD: chuyển đổi bằng cách dời dấu phẩy, mỗi

đơn vị ứng với 2 hàng trong cách ghi số đo.

-Nhận xét chữa bài.

3 Củng cố , dặn dò :

-Nêu lại 2 bước đổi đã học trong tiết học.

-Nhận xét chung.

-Nhắc HS về nhà làm bài tập.

Trang 28

+ +

tuÇn 10

Ngµy so¹n : 18/10/2009 Ngµy d¹y 28/10/2009

TOÁN

CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN.

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.

- Biết giải bài toán với phép cộng hai số thập phân.

II/ Đồ dùng học tập :

1, Giáo viên: -Vẽ lên giấy đường gấp khúc ABC như SGK.

2, Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chung bài kiểm tra.

3, Bài mới :

Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay cô

sẽ hướng dẫn các em học cách cộng

hai số thập phân.

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : HD thực hiện

phép cộng hai số thập phân.

-Treo bảng phụ đã chuẩn bị.

-Nêu phép tính và ghi bảng : 1,84 +

2,54 = ? (m)

Yêu cầu HS tìm kết quả.

-Tìm cách chuyển về phép cộng đã

biết cách làm

H : Em có nhận xét gì về 2 phép

cộng ở trên?

Cả lớp hát một bài

2 hs nhắc lại tên bài học.

-HS nêu phép tính : 1,84 + 2, 54 -Dự kiến cách giải của HS.

C1: Chuyển về phép cộng hai số tự nhiên.

C2: Có thể một số HS đặt tính dọc để tính.

C3: Có thể có HS đưa về dạng phân số để cộng.

Nêu: Đặt tính giống nhau … +Thực hiện tính cộng như thực hiện cộng số tự nhiên, đặt tính …

-HS tự làm bài.

Trang 29

7 phút

6 phút

7 phút

2 phút

H : Muốn cộng hai số thập phân ta

làm thế nào?

H : Nêu ví dụ 2: 15,9 + 8,75=?

H : Để thực hiện phép cộng này ta

làm thế nào?

- Nêu cách cộng hai số thập phân?

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện tập

Bài 1

-Nêu yêu cầu bài tập.

Gv gọi hs làm mẫu câu a, làm xong

nêu kết quả và cách làm

Tương tự, gv cho hs tự làm các bài

tập còn lại

-Nhận xét cho điểm.

Bài 2 : Đặt tính rồi tính.

-Cho HS làm bài cá nhân vào vở.

-Chấm một số vở và nhận xét.

Bài 3: ( Cho HS thảo luận nhóm

bàn )

-Nêu yêu cầu bài tập.

-Chấm bài và nhận xét.

3 Củng cố- dặn dò :

+Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau: -Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thảng cột với nhau -Cộng như cộng số tự nhiên.

-Đặt dấu phấy ở tổng thẳng với dấy phẩy ở số hạng.

-1HS đọc yêu cầu bài tập.

24,3 82,5 Cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, viết 5

8 cộng 4 bằng 12 viết 2 nhớ 1

5 cộng 2 bằng 7 thêm 1 bằng 8 viết 8 Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng

-1HS lên bảng làm, làm xong nêu kết quả và cách làm.

-Lớp làm bài vào vở.

-Nhận xét bài làm trên bảng.

b, c, d, + 19,36 + 249,1975,8 + 0,9950,868

4,08 24,44

-1HS nêu yêu cầu bài tập.

- Lớp tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau.

1HS đọc yêu cầu bài tập.

-1HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở.

Bài giải

Tiến cân nặng là 32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg

Trang 30

-Chốt kiến thức của tiết học -Nhận xét sửa bài.

TUÇN 11

Ngµy so¹n :25/10/2009 Ngµy d¹y :3/11/2009

TOÁN LUYỆN TẬP I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Rèn kĩ năng trừ hai số thập phân

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân

- Cách trừ một số cho một tổng

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ

2, Học sinh: - SGK, vở.

III/ Các hoạt động dạy – học:

2, Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nhắc lại quy tắc trừ hai

số thập phân và thực hiện :

36,15 – 19,07

-Nhận xét chung và cho điểm

2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Để giúp các em

có kỹ năng tính toán phép cộng

và trừ số thập phân, hôm nay

chúng ta học bài Luyện tập

Gv ghi đầu bài lên bảng

Bài 1: Đặt tính rồi tính

-Nêu yêu cầu bài tập

Cả lớp hát một bài

Hs nêu qui tắc và 1 hs thực hiệnphép tính

Hs khác nhận xét

2 hs nhắc lại đầu bài

Đặt tính rồi tính-2HS lên bảng làm, lớp làm bàivào vở

Hs khác nhận xét

Trang 31

9 phút

7 phút

9 phút

-Chú ý đặt tính câu c và d

-Nhận xét chấm, chữa bài

Bài 2: Tìm x

a) x + 4,32 = 8,67

H : Muốn tìm số hạng chưa biết

ta làm thế nào?

b,c,d, cách hỏi tương tự

-Nhận xét chấm bài

Bài 3: Gọi HS đọc đề toán

-Em hãy nêu cách giải

-Chấm bài và nhận xét

Bài 4:

H : Nêu yêu cầu bài tập ?

-Tổ chức làm bài theo nhóm

a,b,

- 68,7229,91 - 52,378,6438,9

1

43,73

- 75,530,26 - 60,0012,45

5

- 1HS đọc yêu cầu bài tập

1 hs nêu cách làm+ Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết

x + 4,32 = 8,67

x = 8,67 - 4,32

x = 4,35-Lần lượt 3 HS lên bảng làm.-Lớp làm bài vào vở

-Nhận xét bài làm trên bảng

-1HS đọc đề toán

-2HS nêu cách giải bài toán.1HS lên bảng giải, lớp làm bàivào vở

-Nhận xét chữa bài

Quả dưa thứ 2 cân nặng là:

Trang 32

2 phút

H : Em có nhận xét gì về kết

quả làm bài của hai nhóm tương

ứng?

H : Em rút ra tính chất gì?

b) Tính bằng hai cách

-Tổ chức làm bài theo cặp đôi

- Nhận xét , chữa bài

4, Củng cố- dặn dò:

-Gọi HS nêu lại kiến thức đã

học trong tiết

- Nhắc HS về nhà làm bài tập

Đáp số: 6,1 kg

- HS nêu -Hình thành nhóm và thực hiện:Mỗi nhóm làm 1 bài sau đó sosánh kết quả với nhau

- HS nhận xét +Muốn trừ một số đi một tổng,

ta có thể lấy số đó …

-HS tự làm bài vào vở

-2HS lên bảng làm

- 1- 2 HS nhắc lại

Trang 33

TuÇn 12

Ngµy so¹n :1/11/2009 Ngµy d¹y 11/11/2009

TOÁN:

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ THẬP PHÂN I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nêu được quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân

- Bước đầu nắm được tính chất giao hoán của phép nhân hai số thập phân

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ

2, Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc nhân một số thập

phân với một số tự nhiên

-Nêu cách nhân nhẩm một số

thập phân với 10, 100, 1000

-Nhận xét chung và cho điểm

3, Bài mới:

Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết

cách nhân một số thập phân với

một số tự nhiên Nếu có một bài

toán yêu cầu chúng ta phải nhân

hai số thập phân với nhau, chúg

ta thực hiện như thế nào?

Bài học hôm nay sẽ giúp các em

thực hiện bài toán này.

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Hình thành

Cả lớp hát một bài -Nối tiếp nêu:

Hs khác nhận xét

2 hs nhắc lại tên đầu bài

Trang 34

4,75 1,3

nhân một số thập phân với một

số thập phân

Nêu ví dụ 1:

-Muốn tính diện tích mảnh vừơn

hình chữ nhật, ta làm thế nào?

-Tương tự phép cộng và phép trừ

số thập phân, em hãy cho biết để

thực hiện phép tính nhân này ta

làm thế nào?

-Qua hai ví dụ trên nêu cách

nhân một số thập phân với một

số thập phân

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập

Bài 1: Đặt tính và tính:

-Nêu yêu cầu bài tập

-Gọi HS lên bảng làm

-Nhận xét và cho điểm

Bài 2:

-1HS nêu đề bài

-Lấy chiều dài nhân với chiều rộng

a)38,70 b) 108,875c)1,128 d)35,217

Trang 35

Nêu yêu cầu bài tập.

-Tổ chức làm bài theo cặp đôi

-Em rút ra điều gì qua bài tập

này?

b) Tương tự em làm thế nào?

-Chấm bài và nhận xét

Bài 3: Giải bài toán có liên quan

đến nhân hai số thập phân

-Gọi HS đọc đề bài

-Nêu công thức tính chu vi hình

chữ nhật?

-Nêu công thức tính diện tích

hình chữ nhật?

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Nhận xét chấm bài

HOẠT ĐỘNG3: Củng cố- dặn

-Nhận xét chấm bài

-Nhắc lại các kiến thức của tiết

học

-Dặn HS về nhà làm bài tập

-1HS đọc đề bài

-Thảo luận cặp đôi làm bài.-Một số cặp trình bày kết quả lớp trả lời câu hỏi của gv

-Điền ngay kết quả vào phép tính

-HS nêu miệng:

4,34 × 3,6 = 15,6243,6 × 4,34 = 15,624

……

-Nhận xét và sửa bài

-1HS đọc đề bài

Đáp số : a, 48,04m

b, 131,208m 2

-Nhận xét bài làm của bạn

Trang 36

Ngµy so¹n:8/11/2009 Ngµy d¹y:18/11/2009

TOÁN:

CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

A MỤC TIÊU

Giúp HS:

– Hiểu được quy tắc về chia một số thập phân cho một số tự nhiên

– Bước đầu tìm được kết quả của phép tính chia một số thập phân chomột số tự nhiên và vận dụng để giải toán (đơn giản)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1, Giáo viên: – Vẽ vào giấy to hay bảng phụ VD 1 trong SGK trang63

2, Học sinh: - SGK, vở ghi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a, Giới thiệu bài: Các em đã biết

các phép tính nào trên số thập

phân (cộng, trừ, nhân) Hôm nay

chúng ta sẽ học phép tính chia với

bài học “ Chia một số thập phân

cho một số tự nhiên”.

Hoạt động 1: Tìm kiếm quy tắc

Cả lớp hát một bài

Hs làm bài

Hs khác nhận xét

Trang 37

phút

chia

– GV giới thiệu VD 1, HS nhắc

lại đề toán

– Muốn biết mỗi đoạn dây dài

bao nhiêu mét ta làm thế nào?

– Ta có chuyển về phép chia hai

số tự nhiên bằng cách nào? (1 HS

lên bảng thực hiện)

Gợi ý: Viết độ dài sợi dây theo

đơn vị nào để số đo là số tự

nhiên?

– Nếu đặt tính chia số thập phân

trực tiếp thì ta sẽ có cách thực

hiện như thế nào?

(GV gắn bảng phụ đã chuẩn bị

sẵn và nhắc lại cách thực hiện,

nhấn mạnh đặt dấu phẩy khi chia

ở phần thập phân)

Giới thiệu cách chia: Gọi HS nêu

lại cách làm

– So sánh với việc chia hai số tự

nhiên

84 : 4 (giống, khác nhau)?

GV giới thiệu ví dụ 2: 72,58 : 19

– Một sợi dây dài 8,4m đượcchia thành 4 đoạn bằng nhau.Hỏi mỗi đoạn dây dài baonhiêu mét?

– Ta phải thực hiện phép chia.8,4 : 4 = ?

8,4m = 84dm

84 4

04 21(dm) 0

21dm = 2,1mVậy 8,4 : 4 = 2,1

HS thực hiện và nêu cách làm.8,4 4

04 2,1(dm) 0

* 8 (phần nguyên của số bịchia) chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8

8 trừ 8 bằng 0, viết 0

* Viết dấu phẩy vào bên phải 2

* Hạ 4 (ở phần thập phân củasố bị chia); 4 chia 4 được 1,viết 1

1 nhân 4 bằng 4;

4 trừ 4 bằng 0 viết 0

– Giống: Khi chia phần nguyên(và 3 thao tác chia, nhân trừ)– Khác: Đánh dấu phẩy vàothương trước khi bắt đầu hạ cácchữ số phần thập phân xuốngđể chia

Trang 38

6

phút

= ?

– Gọi 1 HS lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở nháp

HS nêu cách làm như VD 1 (GV

nhắc lại và nhấn mạnh chỗ đặt

dấu phẩy vào thương trước khi

bắt đầu chia chữ số đầu tiên của

phần thập phân) ở số bị chia

GV giải thích: Sau lần chia thứ

nhất dư 15 ở phần nguyên ta

chuyển thành 150 phần 10 thêm 5

phần 10 có 155 phần 10 chia 19

được 8 phần 10 dưa 3 phần 10,

tiếp tục tương tự với phần trăm,

có 38 phần trăm chia cho 19 được

2 phần trăm

Qua hai VD, em hãy nêu cách

chia 1 số thập phân cho một số tự

* 72 chia 19 được 3, viết 3

3 nhân 19 được 57, 72 trừ 57bằng 15, viết 15

* Viết dấu phẩy bên phải số 3

* Hạ 5, 155 chia 19 được 8,viết 8

– Muốn chia một số thập phâncho một số tự nhiên ta làm nhưsau:

+ Chia phần nguyên của số bịchia cho số chia

+ Viết dấu phẩy vàp bên phảithương đã tìm được trước khilấy chữ số đầu tiên ở phần thậpphân của số bị chia đề tiếp tụcthực hiện phép chia

+ Tiếp tục với từng chữ số ờ phần thập phân của số bị chia

Đặt tính rồi tính

a) 5,28 4 b) 95,268

Trang 39

- Hãy nêu yêu cầu của bài?

Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi

nhóm cử một đại diện lên bảng

thực hiện một bài Cả lớp thực

hiện vào vở (cá nhân)

Chú ý: Yêu cầu HS giải thích

cách làm của câu (c)

GV hướng dẫn HS còn yêu ở câu

(c)

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập

– Muốn tìm thừa số chưa biết ta

làm thế nào?

HS thực hiện

Chú ý câu (b) đối với HS còn

yếu

Bài 3: HS tự làm và GV chữa bài

3,Củng cố dặn dò:

Gv nhận xét giờ học

1 2 1,32 27 21,4

08 0 0

0 c) 0,36 9 d) 75,5232

0 3 0,04 11 52,36

126,54 : 3 = 42,18 (km)Đáp số: 42,18km

Trang 40

TuÇn 14

Ngµy so¹n:15/11/2009 Ngµy d¹y:25/11/2009

TOÁN:

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số thập phânbằng cách biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên

- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số TP

- Bước đầu vận dụng quy tắc trên để giải toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ ghi quy tắc về phép chia số tự

nhiên cho số thập phân

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2, Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS nêu quy tắc chia một số tự

nhiên cho số tự nhiên có thương

tìm được là một số thập phân

Tính 11 : 4

3, Bài mới:

Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay cô

sẽ hướng dẫn với các em thực hiện

phép chia một số tự nhiên cho một

số thập phân bằng cách biến đổi để

đưa cề phép chia các số tự nhiên.

Gv ghi dầu bài lên bảng

Hoạt động 1 : Ôn lại tính chất của

phép chia hai số tự nhiên mở rộng

tính chất đối với số thập phân.

a) Tính rồi so sánh kết quả

– GV chia lớp thành 3 nhóm :

+ Mỗi nhóm lớn hoạt động cặp

đôi

Cả lớp hát một bài

2 hs nêu

Hs khác nhận xét

2 hs nhắc lại tên đầu bài

*25 : 4 và (25 × 5) : (4 × 5)

25 : 4 = 6,25 (25 × 5) : (4 × 5) = 6,25

Vậy 25 : 4 = (25 × 5) : (4 × 5)

* 4,2 : 7 và (4,2 × 10) : (7 × 10)

Ngày đăng: 13/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện. - Giao an chi tiet toan thu 4
Bảng th ực hiện (Trang 5)
Hình chữ nhật, hình vuông? - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình ch ữ nhật, hình vuông? (Trang 13)
HOẠT ĐỘNG 1: Hình thành - Giao an chi tiet toan thu 4
1 Hình thành (Trang 33)
Hình chữ nhật, ta làm thế nào? - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình ch ữ nhật, ta làm thế nào? (Trang 34)
Hình chữ nhật? - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình ch ữ nhật? (Trang 35)
Hoạt động 2: Hình thành kỹ năng - Giao an chi tiet toan thu 4
o ạt động 2: Hình thành kỹ năng (Trang 49)
Hình thang - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình thang (Trang 56)
Hình qu tiết toán luyện tập chung. - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình qu tiết toán luyện tập chung (Trang 60)
Hình lập phơng qua tiết toán Luyện tập. - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình l ập phơng qua tiết toán Luyện tập (Trang 63)
Hình lập phơng. vừa gấp đợc  bằng bao - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình l ập phơng. vừa gấp đợc bằng bao (Trang 64)
Bảng làm. - Giao an chi tiet toan thu 4
Bảng l àm (Trang 67)
Hình hộp chữ nhật không? - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình h ộp chữ nhật không? (Trang 69)
Bảng chữa bài. - Giao an chi tiet toan thu 4
Bảng ch ữa bài (Trang 90)
Bảng phụ vẽ sẵn các biểu đồ ..của SGK - Giao an chi tiet toan thu 4
Bảng ph ụ vẽ sẵn các biểu đồ ..của SGK (Trang 94)
Hình tròn - Giao an chi tiet toan thu 4
Hình tr òn (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w