- Nêu được vai tròcủa tảo điểm khác nhaugiữa các loại tảo - Nêu đặc điểmchung của cácloại tảo sự - So sánh nước máy và nước ao tù vệ sinh môi trường RÊU CÂY RÊU Nhận biết đượccây rêu:
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Học kì I: Chủ đề 1: Tìm hiểu về tế bào thực vật (3 tiết)
Học Kì II: Chủ đề 2: Tìm hiểu thực vật bậc thấp (3 tiết)
III KẾ HOẠCH CHI TIẾT
03 Chủ đề 1: Tìm hiểu về tế bào
thực vật
05 Bài 6: Thực hành - Quan sát tế bào thực vật
06 Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật04
07 Bài 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
08 Bài 9: Các loại rễ, các miền của rễCHƯƠNG II: RỄ
10 Bài 11: Sự hút nước và muối khoáng của rễ06
11 Bài 12: Biến dạng của rễ
12 Thực hành - Nhận biết các loại rễ và biếndạng của rễ
CHƯƠNG III: THÂN
Bài 13: Cấu tạo ngoài của thân
14 Bài 14: Thân dài do đâu ?
08 15 Bài 15: Cấu tạo trong của thân non Không dạy bảng / 49
16 Bài 16 Thân to ra do đâu?
09 17 Bài 17 Vận chuyển các chất trong thân
18 Bài 18: Biến dạng của thân
20 Kiểm tra 1 tiết
Trang 2Bài 19: Đặc điểm bên ngoài của lá
22 Bài 20: Cấu tạo trong của phiến lá -Bỏ câu hỏi 4, 5 / 67
26 Bài 23:Cây có hô hấp không? Bỏ câu hỏi 4,5
14 2728 Bài 24:Phần lớn nước vào cây đã đi đâu?Bài 25:Biến dạng của lá
15
29 Bài tập
30 Bài 26:Sinh sản sinh dưỡng tự nhiênCHƯƠNG V: SINH SẢN SINH DƯỠNG
16
31 Bài 27:Sinh sản sinh dưỡng do người Mục 4 và câu hỏi 4 không dạy
32 CHƯƠNG VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Bài 28: Cấu tạo và chức năng của hoa
20 37 Bài 30:Thụ phấn (tiếp theo)
38 Bài 31: Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
CHƯƠNG VII: QUẢ VÀ HẠT
Bài 32: Các loại quả
40 Bài 33:Hạt và các bộ phận của hạt
22 41 Bài 34: Phát tán của quả và hạt
42 Bài 35:Những điều kiện cần cho hạt nẩy mầm
23 43 Bài 36:Tổng kết về cây có hoa
44 Bài 36:Tổng kết về cây có hoa (tiếp)24
Chủ đề 2:
Tìm hiểu
thực vật
bậc thấp
45 Bài 37: TảoCHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT Bỏ câu 1,2,4
46 Bài 38: Rêu - Cây rêu
25 47 Bài 39: Quyết - Cây dương xỉ
48 Ôn tập
26 49 50 Kiểm tra một tiết.Bài 40:Hạt trần - cây thông
27 51 52 Bài 41:Hạt kín - đặc điểm của thực vật hạt kínBài 42:Lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
28 53 54 Bài 43:Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật Bài 45:Nguồn gốc cây trồng
29
Bài 46: Thực vật góp phần điều hoà khí hậu
Trang 357 Bài 47:Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước
58 Bài 48:Vai trò của thực vật đối với động vật và đối
với đời sống con người
CHƯƠNG X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y
Bài 50:Vi khuẩn
68 Bài 53 Tham quan thiên nhiên
36 69 Bài 53 Tham quan thiên nhiên (tiếp theo)
37 70 Bài 53 Tham quan thiên nhiên (tiếp theo)
DUYỆT CỦA PGD & ĐT Đại Hùng ngày 15 tháng 8 năm 2016
XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM HIỆU
Trang 4- Hs xác định được cơ quan của TV đều được c.t bằng tế bào
- Biết đựơc những thành phần chủ yếu của tế bào
- Hiểu rõ khái niệm về mô
- Hs trả lời được câu hỏi: Tế bào lớn lên như thế nào? Tế bào phân chia ra sao?
- Hiểu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở TV, chỉ có tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát mẫu vật dưới kính hiển vi;
- Tính kiên trì trong nghiên cứu khoa học
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xét, đánh giá, hoạt động nhóm
- Rèn kĩ năng thao tác các bước tiến hành thí nghiệm
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp mẫu, tranh; phân tích
- Kĩ năng viết bài báo cáo thực hành
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn, cẩn thận trong thực hành
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường
- Giáo dục ý thức yêu thiên nhiên, say mê tìm tòi nghiên cứu khoa học
- Có thái độ tìm hiểu thế giới sinh vật đa dạng phong phú
- Quan sát được các tế bào thực vật
- Mô tả được các tế bào thực vật
- Trình bày được sự lớn lên và phân chia tế bào
2 NL giải quyết
vấn đề
Xác định tình huống học tập:
- Khi tiêu bản không quan sát được dưới kính hiển vi thì cần làm gì?
- Kích thước và hình dạng của các tế bào thực vật khác nhau ntn?
- Nếu tế bào không lớn lên thì cơ thể thực vật sẽ như thế nào?
3 NL tư duy
sáng tạo:
Đặt ra câu hỏi:
- Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo Rễ, Thân, Lá ?
- Nhận xét cấu tạo, hình dạng các tế bào của cùng một loại Mô? Và cácloại Mô khác nhau?
- Tế bào lớn lên như thế nào?
- Nhờ đâu tế bào lớn lên được
4 NL quản lý: - Nhận thức được việc tế bào cần lớn lên và phân chia từ đó tránh bẻ
Trang 5ngọn bẻ cành để cây phát triển tốt.
5 NL giao tiếp - Phổ biến về cấu tạo tế bào thực vật, cách quan sát, làm tiêu bản chocác bạn bên cạnh
- Tuyên truyền bảo vệ cây
6 NL hợp tác
- Cùng nhau trao đổi thảo luận về hình dạng, kích thước tế bào
- Thảo luận về sự phân chia tế bào, các tế bào nào có khả năng phânchia, các cơ quan của thực vật như rễ, thân, lá được lớn lên bằng cáchnào?
8 NL sử dụng
ngôn ngữ
- Biết cách trình bày và thuyết trình lại nội dung bài học
- Biêt đưa ra các lời nhận xét logic và đúng nội dung của bài
* Năng lực riêng:
1 Quan sát. - Hình ảnh, các mẫu vật về tế bào.- Quan sát các tế bào trên kính hiển vi Phân biệt chính xác tế bào từ
đó quan sát và vẽ được các tế bào
2 Đo đạc - Ước lượng kích thước của tế bào qua kính hiển vi để vẽ hình
3 Phân loại - Phân loại: mô phân sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ
4 Tìm mối liên hệ: - Tìm mối liên hệ: Giữa hình dạng, kích thước và cấu tạo tế bào
- Các tế bào khác nhau nhưng có chung một cấu tạo
- Các tế bào khác nhau đề lớn lên và phân chia
7 Hình thành giả
thuyết khoa học:
Đưa ra giả thuyết:
- Nếu tế bào không lớn lên và phan chia thì cây sẽ như thế nào?
- Nếu ngắt bỏ ngọn cây ngay từ khi còn non cây có dài ra được không?
8 Đưa ra các định
nghĩa - Các định nghĩa: tế bào, mô
9 Thí nghiệm - Quan sát tế bào vảy hành, rễ cây, thân cây và lá cây- Quan sát tế bào thịt cà chua
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Trang 6III CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ:
1 Cơ sở hình thành chủ đề: chủ đề gồm các bài
Bài 6 (Tiết 5): Thực hành quan sát tế bào thực vật
Bài 7 (Tiết 6): Cấu tạo tế bào thực vật
Bài 8 (Tiết 7): Sự lớn lên và phân chia của tế bào
2 Cấu trúc nội dung chủ đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tiết 1:
I Quan sát
tế bào thực
vật
- Quan sát đượccác loại tế bàothực vật: Rễ hành,quả cà chua vàmột số tiêu bảnmẫu của GV
- Hiểu được cách làm một tiêu bản
- Vận dụng đểlàm được tiêubản, sau đó đưalên kính hiển vi
để quan sát
- Làm đượctiêu bản đẹp,nhanh trongthời gian ngắn
từ đó vận dụng
để làm các tiêubản cho mẫuvật khác
Tiết 2:
II Cấu tạo tế
bào thực vật
- Nhận biết đượchình dạng và kíchthước tế bào
- Nêu được cấutạo 1 tế bào điểnhình
- Nhận biết cácloại mô
- Sử lí số liệu vềchiều dài vàđường kính tế bào
- Đưa ra đượcđịnh nghĩa về mô
- Xác định trênhình vẽ đặc điểmcủa mô
- Tìm được điểmgiống nhau cơbản giữa rễ,thân, lá
- So sánh đặcđiểm các tế bào
ở các mô khácnhau
- Có phải tất cảcác bộ phậncủa cây đềuđược cấu tạo từ
tế bào?
- Xác địnhđược các loại
mô trên thân
- Mô tả lại cácbước lớn lên vàphân chia tế bào
- Xác định đượctrong quá trìnhphân chia tế bào
bộ phận nào đượcphân chia đầutiên
- Hiểu được tếbào đến thời điểmnhất định mớiphân chia
- Vẽ được sự lớnlên và phân chia
tế bào
- Tế bào lớnlên như thếnào?
- Nhờ đâu tếbào lớn lênđược
- Các cơ quancủa thực vậtlớn lên bằngcách nào?
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết 1: Trình bày cấu tạo kính hiển vi và cách sử dụng? (4 phút)
Tiết 2: Nêu các bước tiến hành làm tiêu bản t.bào vảy hành (cà chua)? (4 phút)
Tiết 3: Tế bào TV gồm những thành phần chủ yếu nào? (6 phút)
Mô là gì? Kể tên các loại Mô thực vật?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tế bào thực vật
(34 phút)
I Quan sát tế bào thực vật
Trang 7* Tìm hiểu yêu cầu, nội dung, dụng cụ
Quan sát tế bào vảy hành
- GV thao tác làm mẫu trước cho HS q/s
sau đó yêu cầu các nhóm làm theo
- GV nêu lưu ý:
+ Khi đặt lá kính phải nghiêng 45 0 sau
đó đặt từ từ tránh tạo bọt khí.
+ Khi lấy mẫu vật chỉ lấy lớp vỏ thật
mỏng bên ngoài Tránh lấy dầy khó
- Gv: Sau khi Hs hoàn thành mẫu vật
GV kiểm tra Cho hs quan sát chéo
mẫu vật của nhau
- Hs: quan sát, nhận xét, bổ sung cho
nhau
- Gv: Yêu cầu hs vẽ hình quan sát được
vào vở
- Hs: Vẽ hình…
- Quan sát tế bào thịt quả cà chua
- GV thao tác làm mẫu trước cho HS q/s
sau đó yêu cầu các nhóm làm theo
- Hs: Tiến hành các bước thực hành
quan sát tế bào thịt quả cà chua chín
HS: Nêu các bước tiến hành
GV: Hướng dẫn HS thực hành
HS: Tiến hành thực hành theo nhóm
GV: Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
HS: Thực hành xong GV yêu cầu HS
- Quan sát tế bào vảy hành
- Quan sát tế bào thịt quả cà chua
hồ có nước cất
- Lấy 1 bản kính sạch đã nhỏ sẵn giọt nước, đặt mặt ngoài vảy hành sát bản kính, đậy lá kính lại
- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính
- Điều chỉnh để quan sát
- Vẽ hình quan sát được
- Năng lực sửdụng ngônngữ
Năng lực quansát, thực hiệntrong phòngthí nghiệm,quản lí
NL quan sát,
trong phòngthí nghiệm,quản lí
- Năng lực sửdụng ngôn
Trang 8trên lớp và nộp vào cuối giờ ngữ
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào thực vật
(34 phút)
Như ta đã biết tế bào vảy hành có nhiều
cạnh, là những khoang hình đa giác, xếp
sát nhau Có phải tất cả các cơ quan của
thực vật đều có cấu tạo tế bào như vảy
hành hay không?
* Tìm hiểu hình dạng và kích thước tế
bào (10 phút)
- Gv: Cho hs quan sát hình 7.1 7.3 (gv
giới thiệu tranh )- Yêu cầu hs :
? Hãy tìm điểm giống nhau cơ bản
trong cấu tạo Rễ, Thân, Lá ?
- HS trả lời
- GV gọi vài HS trả lời và nhận xét sau
đó chốt ý
- GV tiếp tục nêu câu hỏi:
? Hãy nhận xét hình dạng của t.bào TV
ở 3 hình trên?
? Trong cùng một cơ quan, tế bào có
giống nhau không?
-Gv: yêu cầu hs nhân xét, bổ sung
* Tìm hiểu cấu tạo tế bào (10 phút)
-Gv: Treo tranh cho hs q.sát Yêu cầu hs
kết hợp thông tin sgk trả lời:
? Cấu tạo của tế bào gồm những gì ?
- Hs: trả lời
- Gv: Khắc sâu k.thức cho hs :
Yêu cầu 1 vài hs lên bảng xác định
lại cấu tạo của tế bào trên tranh câm
- Hs: Xác định …
- Gv: Nhận xét ,bổ sung…
GDMT: không được bẻ cành, hái lá,
chặt phá thân cây làm ảnh hưởng đến
sức sống của cây Trừ các loại cây thu
hoạch lá, hoaawcj sự cần thiết khác…)
* Tìm hiểu mô (14 phút)
- Gv: Treo tranh h7.5-Hs quan sát
?Nhận xét cấu tạo, hình dạng các tế bào
II Cấu tạo tế bào thực vật
1.Hình dạng và kích thước của tế bào:
- Các cơ quan của thực vật như rễ,thân, lá, hoa quả đều được cấu tạobởi các tế bào
- Các tế bào có hình dạng và kíchthước khác nhau
VD: tế bào nhiều cạnh như vảyhành, hình trứng như quả cà chua
2 Cấu tạo của tế bào:
tự học
- Năng lựcquan sát, tưduy sáng tạo,
tự học
- Năng lựcquan sát, tưduy sáng tạo,
tự học
Trang 9của cùng một loại Mô? Và các loại Mô
- Gv: Cho Hs đọc thông tin sgk-quan sát
hình 8.1(gv giới thiệu tranh) Yêu cầu
Hs thảo luận:
? Tế bào lớn lên như thế nào?
? Nhờ đâu tế bào lớn lên được?
? Tế bào phân chia như thế nào?
? Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng
- GV liên hệ: Có ba loại phân là phân
hóa học, phân hữu cơ và phân vi sinh
+ Đối với phân đạm: Cần bón nhiều
đạm cho cây ở giai đọn đầu để cây phát
triển mở rộng diện tích quang hợp (phát
triển thân, lá, đẻ nhánh, phân cành, tạo
tán) là tiền đề để cây cho năng suất cao
Khi dư phân đạm cây sinh trưởng mạnh,
lá to, tán lá rườm rà, mềm yếu, dễ đổ
ngã và sâu bệnh…
+ Bón kali và lân để phát triển củ quả…
III Sự lớn lên và phân chia của
tế bào
1 Sự lớn lên của tế bào:
- Tế bào non có kích thước nhỏ,sau đó lớn dần đến một kích thướcnhất định thành tế bào trưởngthành
- Tế bào lớn lên là nhờ quá trìnhtrao đổi chất
2 Sự phân chia tế bào:
- Khi tế bào trưởng thành có khảnăng phân chia thành các tế bàocon Đó là sự phân bào
- Quá trình phân bào:
Từ một nhân hình thành hai nhân,sau đó chất tế bào phân chia, vách
tế bào hình thành ngăn đôi tế bào
cũ thành hai tế bào mới
- Chỉ có các tế bào ở mô phân sinhmới có khả năng phân chia
- Ỹ nghĩa: Tế bào phân chia và lớnlên giúp cây sinh trưởng và phát triển
- Năng lực sửdụng ngônngữ, quản lí,hợp tác, tưduy sáng tạo
- Năng lực sửdụng ngônngữ, quản lí,hợp tác, tưduy sáng tạo
4 Củng cố: GV khắc sâu, mở rộng nội dung bài học
Trang 10Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk, phần “Em có biết”.
? Tế bào gồm những thành phần chủ yếu nào?
? Cho HS tham gia trò chơi “Giải ô chữ” SGK/26
? Hãy dùng các từ: Màng tế bào, chất tế bào, không bào, nhân điền vào chỗ trống
1 ………bao bọc ngoài chất tế bào
2 ………… là chất keo lỏng, trong chứa bào quan Tại đây là nơi diễn ra hoạt động sống của tế bào
3 ……… cấu tạo phức tạp, có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào.4……….chứa dịch tế bào
Tiết 3: (5 phút)
Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk, phần “Em có biết”
- GV: Các tế bào nào có khả năng phân chia trong các mô sau:
3-Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào đối với sinh vật là:
a) Giúp sinh vật sinh sản duy trì nòi giống
b) Làm cho sinh vật lớn lên
c) Giúp sinh vật phát triển
d) Giúp sinh vật sinh trưởng và phát triển
4- Từ 1 tế bào mẹ ban đầu nếu phân bào liên tiếp tới đợt thứ 3 thì sẽ cho tổng số tế bàolà:
A- 4 B- 5
C- 6 D- 8
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
Tiết 1:
* Đối với bài học ở tiết này:
- Về nhà hoàn thành báo cáo thực hành
* Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị bài: Cấu tạo tế bào thực vật
- Tìm hiểu trước thông tin về cấu tạo tế bào thực vật
Tiết 2:
* Đối với bài học ở tiết này:
Học và trả lời câu hỏi
Trang 11Vẽ hình 7.4 vào vở và học bài
Đọc mục “Em có biết” trang 25 SGK
* Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị bài: Sự lớn lên và phân chia tế bào
- Quan sát H8.1-8.2 trình bày sự lớn lên và phân chia của tế bào, chú ý câu hỏi thảo luận SGK/28
- Thực hiện phần tìm hiểu bài mới trong vở bài tập
Tiết 3: - Học bài theo nội dung ghi.
- Trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị: mỗi nhóm chuẩn bị 1 số cây có rễ như: cây cải, cây cam, cây nhãn, cây hành, cây cỏ
- Nghiên cứu bài 9
Trang 12- Hs nêu được môi trường sống và cấu tạo của tảo thể hiện tảo là TV bậc thấp.
- Phân biệt được tảo với một cây xanh thật sự
- Tập nhận biết được một số tảo thường gặp qua quan sát mẫu vật
- Hiểu rõ lợi ích của tảo
- Mô tả được rêu là thực vật đã có thân, lá nhưng cấu tạo đơn giản
- Biết được cơ quan sinh sản của rêu là túi bào tử
- Thấy được vai trò của rêu trong tự nhiên
- Mô tả được quyết (cây dương xỉ) là thực vật có rễ, thân, lá, có mạch dẫn Sinh sản bằng bào tử
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát mẫu vật
- Tính kiên trì trong nghiên cứu khoa học
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xét, đánh giá, hoạt động nhóm
- Rèn kĩ năng thao tác các bước tiến hành thí nghiệm
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp mẫu, tranh; phân tích
- Kĩ năng viết bài báo cáo thực hành
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn, cẩn thận trong thực hành
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường
- Giáo dục ý thức yêu thiên nhiên, say mê tìm tòi nghiên cứu khoa học
- Có thái độ tìm hiểu thế giới sinh vật đa dạng phong phú
- Nêu được cấu tạo của tảo, rêu, quyết và cây dương xỉ
- Lấy ví dụ và quan sát mẫu vật ngoài thực tế
2 NL giải quyết
vấn đề
Xác định tình huống học tập:
- Tại sao thực vật bậc thấp khi quan sát ta thấy có rễ có thân? Theo em
đó có phải thân và rễ thật không?
- Hiện tượng nước biển nở hoa nguyên nhân và giải pháp?
- Sự khác nhau giữa một cố nước máy và một cốc nước ao hồ? Giảithích?
- Tại sao rêu ở cạn nhưng chỉ sống được ở nơi ẩm ướt?
3 NL tư duy
sáng tạo:
Đặt ra câu hỏi:
Tại sao không thể coi rong mơ là một cây xanh thực sự?
So sánh đặc điểm cấu tạo của rêu và tảoCây có hoa và rêu khác nhau ở đặc điểm nào?
Than đá được hình thành như thế nào?
Trang 134 NL quản lý: - Nhận thức được tầm quan trọng của thực vật bậc thấp trong việc kiếntạo và hình thành than đá Là sinh vật tiên phong cho các thực vật khác
do đó ta cần bảo vệ các thực vật bậc thấp
5 NL giao tiếp - Phổ biến về sự hình thành than đá từ thực vật bậc thấp Giới thiệu vềcác loài thực vật bậc thấp có mặt tại địa phương
- Tuyên truyền bảo vệ thực vật bậc thấp
6 NL hợp tác - Cùng nhau trao đổi thảo luận về các loài thực vật bậc thấp- Thảo luận nhóm so sánh sự khác nhau giữa các thực vật bậc thấp
- Biết cách trình bày và thuyết trình lại nội dung bài học
- Biêt đưa ra các lời nhận xét logic và đúng nội dung của bài
* Năng lực riêng:
1 Quan sát. - Quan sát cấu tạo của tảo xoán, rong mơ và các loại tảo khác qua tranh ảnh
- Quan sát cây rêu, một số cây dương sỉ và quyết
2 Phân loại - Phân loại: Các loại rêu và tảo khác nhau
3 Tìm mối liên hệ: - Tìm sự tiến hóa giữa các thực vật bậc thấp
4 Hình thành giả
thuyết khoa học: Đưa ra giả thuyết:- Nếu không có thực vật bậc thấp thì sẽ như thế nào?
- Nếu cây rêu sống ở nơi khô hạn thì sẽ như thế nào?
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Đọc trước bài mới
III CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ:
1 Cơ sở hình thành chủ đề: chủ đề gồm các bài
Bài 37 (Tiết 45): Tảo
Bài 38 (Tiết 46): Rêu – cây rêu
Bài 39 (Tiết 47): Quyết – cây dương xỉ
2 Cấu trúc nội dung chủ đề:
các loại tảo
- Nhận biết hìnhdạng, màu sắc của
Trình bàyđược cấu tạo cácloại tảo
So sánh đặc
Giải thích các câuhỏi
? Tại sao không thểcoi rong mơ như một cây xanh thực
Vận động tuyên truyền người dân thường xuyên đánh rửa
bể nước, ao tù,
Trang 14- Nêu được vai tròcủa tảo
điểm khác nhaugiữa các loại tảo
- Nêu đặc điểmchung của cácloại tảo
sự
- So sánh nước máy và nước ao tù
vệ sinh môi trường
RÊU
CÂY
RÊU
Nhận biết đượccây rêu: Môitrường sống, đặcđiểm cấu tạo
Trình bày được
sự phát triển củarêu
So sánh đặcđiểm giống vàkhác giữa rêu vàtảo, rêu và thựcvật có hoa
Giải thích các câuhỏi
? Tại sao rêu ở cạnnhưng chỉ sốngđược ở nơi ẩm ướt
Vận động tuyêntruyền người
xuyên đánh rửa
bể nước, ao tù,
vệ sinh môitrường
- Các dụng cụ cánhân phơi khôtránh rêu mọc
QUYẾT
DƯƠNG
XỈ
Nhận biết được cây quyết, dương xỉ
Nhận biết các loại dương xỉ khác nhau
- So sánh cơquan sinh dưỡngcủa rêu vàdương xỉ
- Sưu tầm các câydương xỉ ở địaphương Làm thếnào để nhận biếtcây dương xỉ
Tuyên truyền mọi người ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên than quýgiá
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết 1: Câu 1 Cho biết những cây sống ở môi trường nước, cạn và những môi trường
khắc nghiệt ? Chúng có đ.đ gì ? cho vd minh họa (4 phút)
Tiết 2: Câu 1 Nêu cấu tạo của tảo xoắn và rong mơ ? Tại sao không thể coi tảo xoắn
như một cây xanh thật sự ? (4 phút)
Tiết 3: Câu 1 Rêu có cấu tạo đơn giản như thế nào ? Trình bày sự sinh sản của rêu ?
Rêu có vai trò gì ? (4 phút)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tảo (34 phút)
* Tìm hiểu cấu tạo của tảo (20 phút)
-Gv: Giới thiệu nơi thường thấy tảo
xoắn: nước mương, ruộng lúa …
Treo tranh: 37.1, yêu cầu hs quan sát để
trả lời:
?: Nhận xét về hình dạng của tảo xoắn ?
?: Mỗi sợi tảo xoắn có cấu tạo như thế
nào ?
? Vì sao tảo xoắn có màu lục ?
I Tảo
1 Cấu tạo của tảo.
a Quan sát tảo xoắn:
Cơ thể tảo xoắn là một sợi gồm
- Năng lực sửdụng ngônngữ
Trang 15? Cho biết cách sinh sản của tảo xoắn ?
-Hs: Lần lượt trả lời
-Gv: Cho hs lần lượt trả lời…
Cho hs chốt lại kiến thức:
?: Nêu đặc điểm cấu tạo của tảo xoắn ?
-Hs: Trả lời ….Gv: Cho hs ghi kết
luận…
-Gv: Treo tranh 37.2 cho hs quan sát và
giới thiệu môi trường sống của rong mơ,
trả lời:
?: Rong mơ có cấu tạo như thế nào? So
sánh hình dạng cây rong mơ với cây ớt
(cây bàng) xem chúng khác và giống
nhau như thế nào ?
?: Vì sao rong mơ có màu nâu ?
-Hs: Trả lời
-Gv: Nhận xét, bổ sung giới thiệu cách
sinh sản của cây rong mơ: Sinh sản sinh
dưỡng và sinh sản hữu tính ( t.trùng và
noãn cầu)
?: Vậy cây rong mơ có đặc điểm gì ?
-Hs: Trả lời , chốt nội dung …
* Tìm hiểu một vài tảo khác thường
* Tìm hiểu vai trò của tảo(7 phút)
-Gv: Gọi hs đọc t.tin sgk … Yêu cầu:
b Quan sát rong mơ:
Tảo là sinh vật vật có cấu tạo đơngiản, có diệp luc, chưa có rễ thânlá
2 Một số tảo thường gặp:
a Tảo đơn bào
VD: tảo tiểu cầu, tảo silic
b Tảo đa bào.
VD: tảo sừng hươu, tỏa vòng
3 Vai trò của tảo:
-Thải ô xi
-Là thức ăn cho một số ĐV nhỏ ởdưới nước
-Còn làm thức ăn và cung cấp một
số vi tamin cho con người
-Dùng làm phân bón, thuốcnhuộm…
* Ngoài những mặt có lợi, tảo còn
có hại: sinh sản nhanh làm ngộđộc chết cá, hại lúa …
Năng lực quansát, thực hiệntrong phòngthí nghiệm,quản lí
NL quan sát,
trong phòngthí nghiệm,quản lí
- Năng lực sửdụng ngônngữ
Hoạt động 2: Rêu - cây rêu (34 phút)
* Tìm hiểu môi trường sống của rêu (8
phút)
-Gv: Cho hs tìm hiểu t.tin và hiểu biết
trong thực tế để trả lời:
?: Rêu thường sống ở những nơi nào ?
-Hs: Chỗ ẩm ướt, quanh nhà, chân
II Rêu – cây rêu
1 Môi trường sống của rêu.
-Rêu thường sống nơi ẩm ướt nhưchân tường, trên đất hay các cây to
- Năng lựcquan sát, tưduy sáng tạo,
tự học
Trang 16-Gv: Nhận xét, giới thiệu môi trường
sống của rêu, nhận dạng cây rêu….Là
nhóm TV sống trên cạn đầu tiên có c.tạo
đơn giản
* Quan sát cây rêu (7 phút)
-Gv: Treo H:38.1, cho hs quan sát mẫu
vật và đối chiếu tranh: Nhận biết các bộ
phận của rêu Yêu cầu:
?: Rêu có những bộ phận nào ?
?: Rễ của Rêu có gì đặc biệt ?
-GV: Nhận xét, bổ sung trên tranh:
-Gv: Mở rộng kiến thức cho hs:
?: Vì sao rêu được xếp vào nhóm t.v bậc
cao?
-HS: Trả lời…
-Gv: Bổ sung: Vì Rêu là t.v đầu tiên
sống trên cạn, có cấu tạo giống một cây
?: Rêu sinh sản và phát triển nòi giống
bằng gì ? Đặc điểm của cơ quan sinh
-Gv: Cho hs nhận xét, gv bổ sung trên
tranh về sự sinh sản và phát triển của
* Tìm hiểu vai trò của rêu (9 phút)
- Gv nêu câu hỏi
tự học
- Năng lựcquan sát, tưduy sáng tạo,
tự học
Hoạt động 3: Sự lớn lên và phân chia
của tế bào (34 phút)
* Quan sát cây dương xỉ (20 phút)
III Quyết – dương xỉ
1 Quan sát cây dương xỉ. - Năng lực sử
Trang 17Gv: Giới thiệu: Nơi sống của cây dương
xỉ…
+Treo tranh: 39.1, cho hs quan sát mẫu
vật và đối chiếu với H: 39.1 Yêu cầu:
Hãy quan sát các bộ phận của cây và
ghi lại đặc điểm các bộ phận của cây ?
-Hs: Hoạt động theo nhóm…
-Gv: Sau khi hs quan sát, cho hs trả lời:
?: Cơ quan sinh dưỡng của cây dương
xỉ có đặc điểm gì ? So sánh với cây rêu,
đặc điểm đó có gì giống và khác nhau ?
-Hs: trả lời…
-Gv: Nhận xét, bổ sung:
-Gv: lưu ý cho hs: ở H:39.1 cuống lá già
với thân Lá non cuộn tròn chứ không
phải hoa…
Cho hs chốt lại nội dung:
?: Vậy c quan s dưỡng của rêu có đ.
điểm gì?
-Hs: Trả lời… Gv: chốt…
-Gv: Treo tranh 39.2, cho hs quan sát
Yêu cầu hs hoạt động nhóm: Làm phần
?: Cơ quan s sản của d.xỉ là gì ? Trình
bày sự phát triển của bào tử ? So sánh
-Gv: Treo tranh: 39.3 (a,b) cho hs q.sát
và một vài mẫu vật (nếu có) Yêu cầu:
?: Hãy cho biết có thể nhận ra một cây
dương xỉ nhờ đặc điểm nào của lá ?
-Hs: Trả lời…
-Gv: Nhận xét, bổ sung: Căn cứ vào lá
non hay cuộn tròn…
* Tìm hiểu quyết cổ đại và sự hình
thành than đá (7 phút)
a Cơ quan sinh dưỡng.
-Cơ quan sinh dưỡng gồm:
-Lá gìa có cuống dài, lá non cuộntròn
-Dương xỉ sinh sản bằng bào tử
-Mặt dưới của dương xỉ có nhữngđốm chứa túi bào tử vòng cơđẩy bào tử chín rơi ra ngoài bào tử nảy mầm phát triểnthành nguyên tản cây dương xỉcon
2 Một vài loài dương xỉ thường gặp.
-Cây rau bợ
-Cây lông cu li…
3 Quyết cổ đại và sự hình thành than đá.
dụng ngônngữ, quản lí,hợp tác, tưduy sáng tạo
- Năng lực sửdụng ngônngữ, quản lí,hợp tác, tưduy sáng tạo
Trang 18- HS: - Cung cấp oxi, thức ăn cho động vật ở nước
- Một số tảo làm thức ăn cho người và gia súc, làm thuốc…
- Ngoài ra có 1 số tảo gây hại
Tiết 2: (5 phút)
Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk
- GV: tìm từ điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Cơ quan sinh dưỡng của cây rêu gồm có…… , chưa có……… Trong thân và lá rêu chưa có……… Rêu sinh sản bằng…………được chứa trong………… , cơ quan này nằm ở………… cây rêu
- HS: thân, lá, rễ giả, mạch dẫn, bào tử, túi bào tử, ngọn
Tiết 3: (5 phút)
Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk, phần “Em có biết”
- GV: điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh đoạn văn sau:
Mặt dưới lá Dương xỉ có những đốm chứa ………
Vách túi bào tử có 1 vòng cơ mang tế bào dày lên rất rõ, vòng cơ có tác dụng…… khi túi bào tử chín Bào tử rơi xuống đất sẽ nẩy mầm và phát triển thành………rồi từ đó mọc ra………
Dương xỉ sinh sản bằng………như rêu, nhưng khác rêu ở chỗ có……… do bào tử pháttriển thành
- HS: túi bào tử, đẩy bào tử bay ra, nguyên tản, cây Dương xỉ con, bào tử, nguyên tản
- Trả lời câu hỏi và bài tập SGK/tr127
- Chuẩn bị: nghiên cứu bài 39
Trang 19KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Học kì I: Chủ đề 1: Một số động vật nguyên sinh (3 tiết)
Học kì II: Chủ đề 2: Tìm hiểu lớp bò sát (3 tiết)
III KẾ HOẠCH CHI TIẾT
HỌC KÌ I
theo giảm tải
01
01 Bài 1 Thế giới động vật đa dạng, phong phú
02 Bài 2 Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật
Chương I Ngành động vật nguyên sinh
Bài 3 Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
05 Bài 5 Trùng biến hình và trùng giày Mục 1 phần II
08 Bài 8 Thủy tức.Chương II Nghành Ruột khoang
05 0910 Bài 9 Đa dạng của ngành ruột khoang.Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang.
12 Bài 12 Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của
NGÀNH GIUN TRÒN
Bài 13 Giun đũa
14 Bài 14 Một số giun tròn khác và đặc điểm chung củangành Giun tròn
Mục II không dạy
16 Bài 16 Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.(Tiếp)
09
17 Bài 17 Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngànhGiun đốt
Mục II không dạy
18 Kiểm tra một tiết
Trang 2010 19
Chương IV Ngành Thân mềm
Bài 18 Trai sông
20 Bài 19 Thực hành: Quan sát một số thân mềm (Bài19:Một số thân mềm khác.->Bỏ cả bài) Bài 19 không dạy
11 2122 Bài 20 Thực hành: Quan sát một số thân mềm (Tiếp)Bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm.
24 Bài 23 Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
Bài 26 Châu chấu
28 Bài 27 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
15 2930 Bài 28 Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ.Bài 29 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp.
32 Bài 32 Thực hành: Mổ cá
17 3334 Bài 33 Cấu tạo trong của cá chép.Bài 34 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Cá.
18 35 Ôn tập học kỳ I (theo nội dung bài 40 sgk)
HỌC KỲ II
theo giảm tải
Bài 38 Thằn lằn bóng đuôi dài
22 41 Bài 39 Cấu tạo trong của thằn lằn.
42 Bài 40 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
LỚP CHIM
Bài 41 Chim bồ câu
44 Bài 43 Cấu tạo trong của chim bồ câu
24
45 Bài 44 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
46 Bài 42 & 45 Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chimbồ câu - Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim.
25
47 Bài 46 Thỏ LỚP THÚ (Lớp Có vú)
Trang 2148 Bài 47 Cấu tạo trong của thỏ.
26 4950 Bài 48 Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi.Bài 49 Đa dạng của lớp Thú (tiếp) - Bộ Dơi và bộ Cá Voi. Bỏ lệnh /157 Bỏ lệnh /160
27
51 Bài 50 Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộGặm nhấm và bộ Ăn thịt
Phần lệnh /164 không dạy
52 Bài 51 Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móngguốc và bộ Linh trưởng
29 55 Luyện tập (Thay bài 53 không dạy)
56 Kiểm tra một tiết
Chương VII Sự tiến hóa của động vật
Bài 54 Tiến hóa về tổ chức cơ thể
58 Bài 55 Tiến hóa về sinh sản
31
59 Bài 56 Cây phát sinh giới động vật
60
Chương VIII Động vật và đời sống con người
Bài 57 Đa dạng sinh học
32 61 Bài 58 Đa dạng sinh học (tiếp theo).
62 Bài 59 Biện pháp đấu tranh sinh học
33
63 Bài 60 Động vật quý hiếm
64 Bài 61 Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trongkinh tế ở địa phương
34
65 Bài 62 Tìm hiểu một số ĐV có tầm quan trọng trong kinh
tế ở địa phương (tiếp theo)
66 Bài 63 Ôn tập học kỳ II
68 Bài 64 Tham quan thiên nhiên
36 69 Bài 65 Tham quan thiên nhiên (tiếp theo)
37 70 Bài 66 Tham quan thiên nhiên (tiếp theo)
DUYỆT CỦA PGD & ĐT Đại Hùng ngày 15 tháng 8 năm 2016
XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM HIỆU
Trang 22- Tính kiên trì trong nghiên cứu khoa học.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xét, đánh giá, hoạt động nhóm
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp mẫu, tranh; phân tích
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, khái quát hoá
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn
- Ý thức vệ sinh cá nhân
- Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn, liên hệ thực tế
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ rèn luyện hệ vận động
4 Năng lực cần hình thành và phát triển:
+ Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp
tác, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ, tính toán
+ Năng lực riêng: Kiến thức sinh học, nghiên cứu khoa học, năng lực thực hiện trong
- Đọc trước bài mới
III CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ:
1 Cơ sở hình thành chủ đề: chủ đề gồm các bài
Bài 4 (Tiết 4): Trùng roi
Bài 5 (Tiết 5): Trùng biến hình và trùng giày
Bài 6 (Tiết 6): Trùng kiết lị và trùng sốt rét
2 Cấu trúc nội dung chủ đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Trang 23- Nhận biết tập đoàntrùng roi
- Trình bày cá bước phân đôi của trùng roi xanh
- Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
- So sánh trùngroi và thực vật - Khi di chuyểnroi hoạt động
như thế nào đểvừa tiến vừaxoay
và trùng biến hình
- Trình bày cáchbắt mồi của trùng biến hình
và trùng giày
- Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
- So sánh đặcdiểm cấu tạo,cách di chuyển,sinh sản, dinhdưỡng của trùnggiày, trùng biếnhình và trùng roixanh
và trùng sốt rét
- Hiểu đượcvòng đời củatrùng biến hình
và trùng sốt rét
- Nêu được cáccách phòng bệnhsốt rét
- So sánh đặcdiểm cấu tạo,cách di chuyển,sinh sản, dinhdưỡng của trùngkiết lị và trùng sốtrét
- Tuyên truyềncho mọi người
ăn chín uốngsôi
- Vệ sinh MT,phòng chốngbệnh sốt rét
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết 1: Thu bài báo cáo thực hành (1 phút)
Tiết 2: Nêu đặc điểm cấu tạo của trùng roi xanh(4 phút)
Tiết 3: So sánh đặc điểm cấu tạo của trùng roi xanh và trùng đế giày (4 phút)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng roi
- GV yêu cầu HS kể tên các động vật nguyên sinh
- HS trả lời cá nhân
- GV nêu tên 5 động vật nguyên sinh điển hình
Sau đó treo phiếu học tập và nêu yêu cầu của buổi
Trang 24Sinh sản
Tính h/sáng
Gây bệnh
- GV giới hạn nội dung tìm hiểu trong tiết học sẽ
tìm hiểu về trùng roi các động vật còn lại sẽ tìm
hiểu trong các tiết sau
- - HS: thảo luận và hoàn thiện bảng nhóm
- GV: yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả hoạt động
- HS: cử đại diện lên dán bảng nhóm và trình
bày kết quả thảo luận -> HS nhóm khác nhận
xét,bổ sung, tự hoàn thiện bảng nhóm mình.
- GV: chuẩn xác, chiếu đáp án
- HS: hoàn thiện vở ghi.
- GV nêu câu hỏi:
?Tập đoàn Vôn vôc dinh dưỡng như thế nào?
- Hình thức sinh sản của tập đoàn Vônvôc?
- GV lưu ý nếu HS không trả lời được thì GV
giảng: Trong tập đoàn 1 số cá thể ở ngoài làm
nhiệm vụ di chuyển bắt mồi, đến khi sinh sản một
số tế bào chuyển vào trong phân chia thành tập
đoàn mới
- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì về mối liên
quan giữa động vật đơn bào và động vật đa bào?
- GV rút ra kết luận
Tiết 2: Tìm hiểu trùng biến hình và trùng giày
- GV: yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả hoàn
thiện bảng nhóm
- HS: Đại diện các nhóm lên trình bày phần hoàn
thiện phiếu HS nhận xét chéo
- GV: nhận xét các nhóm theo từng phần, treo một
số hình ảnh liên quan đến từng động vật nguyên
sinh, bổ sung và chiếu bảng kiến thức
- HS: ghi vở.
GV cung cấp thông tin về đặc điểm sinh sản
GV tổng kết: bộ phận tiêu hóa được chuyên hóa
và cấu tạo phức tạp hơn TB
II Trung biến hình và trùng giày
Nội dung trong phiếu họctập
Tiết 3: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng sốt rét
- GV: tiếp tục yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
hoàn thiện bảng nhóm
- HS: Đại diện các nhóm lên trình bày phần hoàn
III Trùng kiết lị và trùng sốt rét
1 Trùng sốt rét và trùng kiết lị
Trang 25thiện phiếu HS nhận xét chéo.
- GV: nhận xét các nhóm theo từng phần, treo một
số hình ảnh liên quan đến từng động vật nguyên
sinh, bổ sung và chiếu bảng kiến thức
- HS: ghi vở.
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát hình
6.1; 6.2; 6.3 SGK trang 23, 24 Thảo luận trả lời
- Trùng kiết lị có cấu tạo, dinh dưỡng và vòng đời
ntn?
- Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị có tác hại
như thế nào?
- Tại sao người bị kiết lị đi ngoài ra máu?
Liên hệ: Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải
làm gì?(Giữ vệ sinh ăn uống)
- Hs thảo luận trả lời
- Hs thảo luận trả lời
- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với thông tin
thu thập được, trả lời câu hỏi:
- Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam hiện này như
+ Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn miễn phí
+ Phát thuốc chữa cho người bệnh
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Nội dung trong phiếu học tập
+ Vòng đời của trùng kiết lị:
Bào xác theo thức ăn vào ống tiêu hóa Chúng chui
ra khỏi bào xác gây các vết loét ở niêm mạc ruột rồi nuốt hồng cầu ở đó để tiêu hóa chúng
+ Vòng đời của trùng sốt rét:
Chúng chui vào hồng cầu
để sinh sản cùng lúc với nhiều trùng sốt rét mới sau khi ăn hết chất dinh dưỡng nó phá vỡ hồng cầu chui ra và lại chui vàophá hủy hồng cầu khác
4 Bệnh sốt rét ở nước ta
- Bệnh sốt rét ở nước ta
đang dần được thanh toán
- Phòng bệnh: vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân,diệt muỗi
mưa
Kí sinh trong thành ruột
Kí sinh trong hồng cầuCấu tạo - Cơ thể là 1 TB Đơn bào, Đơn bào, - Có chân Cơ thể có 1 tế
Trang 26co bóp,không bàotiêu hoá
có bào xác
bào, không có
bộ phận di chuyển và không bào
Dinh
dưỡng - Tự dưỡng và dịdưỡng - Dị dưỡng Dị dưỡng Sống kí sinhtrong ruột
người và ăn hồng cầu
- Thực hiện quamàng tế bào
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu
Sinh sản Phân đôi Phân đôi Phân đôi,
Gây bệnh Cho động vật Cho ĐV Cho động vật Bệnh kiết lị Bệnh sốt rét
4 Củng cố: GV khắc sâu, mở rộng nội dung bài học
Tiết 1: (5 phút)
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ, đọc mục em có biết
- Có thể gặp trùng roi ở đâu?
Trùng roi giống và khác với thực vật ở những điểm nào?
Khi di chuyển, roi hoạt động như thế nào khiến cho cơ thể trùng roi vừa tiến vừa xoaymình
Tiết 2: (5 phút)
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ, đọc mục em có biết
?Trùng biến hình sống ở đâu và di chuyển bắt mồi như thế nào?
? Trùng giày di chuyển, lấy thức ăn và thải bã như thế nào?
? Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình như thế nào?
Tiết 3: (5 phút)
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ, đọc mục em có biết
? Dinh dưỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống và khác nhau như thế nào?
? Trùng kiết lị có hại như thế nào đối với cơ thể người?
Vì sao bệnh sốt rét hay sảy ra ở miền núi?
Trang 27Tiết 2:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Tiếp tục về tìm hiểu trước bài
Tiết 3: - Học bài theo nội dung ghi.
- Đọc trước bài mới
Trang 28- HS nắm được đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
- HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống cạn
- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn
- HS trình bày được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn
ở cạn
- HS thấy được sự hoàn thiện của các cơ quan qua so sánh với lưỡng cư
- Trình bày được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, môi trường sống và lối sống
- HS giải thích được sự phồn vinh và diệt vong của khủng long
- HS trình bày được đặc điểm chung của bò sát
- HS nêu được vai trò của bò sát
2 Kỹ năng:
- Tính kiên trì trong nghiên cứu khoa học
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xét, đánh giá, hoạt động nhóm
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp mẫu, tranh; phân tích
+ Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp
tác, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ, tính toán
+ Năng lực riêng: Kiến thức sinh học, nghiên cứu khoa học, năng lực thực hiện trong
Trang 29III CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ:
1 Cơ sở hình thành chủ đề: chủ đề gồm các bài
Bài 38 (Tiết 40): Thằn lằn bóng đuôi dài
Bài 39 (Tiết 41): Cấu tạo trong của thằn lằn
Bài 40 (Tiết 42): Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
2 Cấu trúc nội dung chủ đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tiết 1:
- Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng
- So sánh thằn lằnbóng đuôi dài vàếch đồng
- HS trình bày được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phùhợp với đời sống hoàn toàn
ở cạn
- HS thấy được sựhoàn thiện của các cơ quan qua
- HS trình bày được đặc điểm chung của bò sát
- HS nêu được vai trò của bò sát
- HS giải thích được sự phồn vinh và diệt vong của khủng long
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: Mỗi tiết 4 phút
Tiết 1: - Trình bày các bộ lưỡng cư và nêu đặc điểm phân biệt chúng?
Tiết 2: - Trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ?
Tiết 3: Câu 1: Trình bày cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ?
3 Bài mới:
Tiết 1: Tìm hiểu về thằn lằn bóng đuôi dài
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đời sống (10
phút)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận
hoàn thành bảng “ So sánh đặcđiểm đời
sống của thằn lằn với ếch đồng”
I Thằn lằn bóng đuôi dài
1 Đời sống
- Môi trường sống: trên cạn
- Đời sống: - Bắt mồi về ban ngày
- Có hiện tượng trú đông
- Thường phơi nắng
- Năng lực tự học, tự quản lí, tưduy sáng tạo, quan
Trang 30HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo ngoài
và di chuyển (25 phút)
+ VĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu HS quan sát H38.1, đọc
thông tin, thảo luận hoàn thành bảng trong
- GV yêu cầu HS quan sát H38.2, đọc
thông tin, thảo luận:
+ Mô tả cách di chuyển của thằn lằn?
- HS quan sát, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
- Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản: - Thụ tinh trong
- Trứng có vỏ dai,nhiều noãn hoàng, nở thành con,phát triển trực tiếp
2 Cấu tạo ngoài và di chuyển
a Cấu tạo ngoài
- Thằn lằn có cấu tạo ngoài thíchnghi hoàn toàn với đời sống trêncạn
- Hoàn thành bảng /125
b Di chuyển
- Khi di chuyển thân và đuôi tìvào đất, cử động uốn thân phối hợpcác chi để tiến về phía trước
sát
- Năng lực tư duysáng tạo, kiến thức sinh học,
sử dụng ngôn ngữ
Tiết 2: Tìm hiểu cấu tạo trong của thằn
lằn
Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xương (8 phút)
- GV yêu cầu HS quan sát bộ xương thằn
lằn để xác định vị trí của các xương và so
sánh với bộ xương ếch
- HS quan sát sau đó lên bảng trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS: Xuất
hiện xương cùng và xương mỏ ác tạo thành
lồng ngực, tham gia vào hô hấp
Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh
dưỡng (20 phút)
- GV yêu cầu HS quan sát H39.2, đọc chú
thích để xác định vị trí của các hệ cơ quan
+ Hệ tiêu hóa của thằn lằn gồm những cơ
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
II Cấu tạo trong của thằn lằn
1 Bộ xương
- Bộ xương gồm+ Xương đầu+ Cột sống và xương sườn+ Xương chi: gồm xương đai và xương các chi
- Sự sai khác: xuất hiện xương sườn, có 8 đốt sống cổ, cột sống dài
2 Các cơ quan dinh dưỡng
b Hệ tuần hoàn – Hô hấp
- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, xuất hiện vách hụt ở tâm thất
- Hô hấp: Phổi có nhiều vách ngăn
và có nhiều mao mạch bao quanh,
có các cơ liên sườn tham gia hô hấp
c Bài tiết
- Nănglực kiếnthức sinhhọc, tưduy sángtạo
Trang 31Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
- Thằn lằncó thận sau tiến bộ hơn thận giữa của ếch, có khả năng háp thụ lại nước, Nước tiểu đặc
3 Thần kinh và giác quan
- Bộ não gồm 5 phần, có não trước
và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp hơn
- Giác quan:
+ Mắt có mí và tuyến lệ + Tai : xuất hiện ống tai ngoài
Tiết 3: Tìm hiểu đa dạng và đặc điểm
chung của bò sát
Hoạt động 1: Tìm hiểu đa dạng của bò sát
(15 phút)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát
H40.1, thảo luận hoàn thành phiếu học tập:
“Sự đa dạng của bò sát”
+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
đặc trưng phân biệt ba bộ thường gặp
trong lớp bò sát?
- HS quan sát, thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết
luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu các loài khủng
long (10 phút)
+ VĐ 1: Tìm hiểu sự ra đời và thời đại
phồn vinh của khủng long
- GV giảng giải cho HS về sự ra đời của bò
sát và nguyên nhân sự phồn thịnh của bò
sát
- GV yêu cầu HS quan sát H40.2, đọc chú
thích, thảo luận:
+ Nêu đặc điểm của khủng long cá,
khủng long cánh và khủng long bạo chúa
thích nghi với đời sống của chúng?
- HS quan sát, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 2: Tìm hiểu sự diệt vong của khủng
long
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận:
+ Vì sao khủng long bị tiêu diệt, còn
những loài bò sát cỡ nhỏ trong những điều
kiện ấy lại vẫn tồn tại và sống sót cho đến
+ Bộ Đầu mỏ: chỉ còn một loài ở Tân Tây Lan (Nhông Tân Tây Lan)+ Bộ có vảy: Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc
+ Bộ Cá sấu: Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc, mọc trong lỗ chân răng, trứng có vỏ đá vôi bao bọc
+ Bộ Rùa: Hàm không có răng, có mai và yếm
2 Các loài khủng long
a Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
- Bò sát cổ hình thành cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm
- Nguyên nhân: do điều kiện sống thuận lợi, chưa có kẻ thù
2 Sự diệt vong của khủng long
- Do cạnh tranh nguồn thức ăn với chim, thú
- Do ảnh hưởng của khí hậu và thiên tai
sử dụng ngôn ngữ
- Nănglực kiếnthức sinhhọc, tư
Trang 32- HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung và
vai trò của bò sát (10 phút)
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Nêu các đặc điểm chung của bò sát?
- HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của bò sát
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận:
+ Trình bày vai trò của bò sát?
- HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung và rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chun
- Chi yếu có vuốt sắc
- Hô hấp bằng phổi
- Hệ tuần hoàn : tim có 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, có vách hụt ở tâm thất nên máu đi nuôi cơ thể là máu
ít pha
- Là động vật biến nhiệt
- Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng cómài dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng
Đáp án : So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng với ếch đồng
trong các hố đất khô ráo
Thích ở nơi tối hoặc có bóng râm.Trú đông trong hốc đất ẩm bên bờ vựcnước hoặc trong bùn
Đáp án: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
1 Da khô có vảy sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
và bắt mồi dễ dàng
3 Mắt có mí cử động , có nước mắt Bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt
không bị khô
4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên
đầu Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âmthanh vào màng nhĩ
5 Thân dài, đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển
6 Bàn chân có 5 ngón và có vuốt Tham gia sự di chuyển ở cạn
4 Củng cố: GV khắc sâu, mở rộng nội dung bài học
Tiết 1: (5 phút)
- Trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ?
- Trình bày sự di chuyển của thằn lằn?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Thằn lằn có những đặc điểm cấu tạo nào thích nghi với đời sống ở cạn?
Tiết 2: (5 phút)
- Trình bày cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ?
Trang 33- Trình bày sự khác nhau giữa bộ xương ếch và thằn lằn?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Lập bảng so sánh cấu tạo các hệ cơ quan của thằn lằn và ếch?
Tiết 3: (5 phút)
- Trình bày sự ra đời và nguyên nhân diệt vong của khủng long?
- Trình bày đặc điểm chung của bò sát?
* Câu hỏi “ Hoa điểm 10”: Vì sao phải bảo vệ và gây nuôi những loài bò sát quí?
- Tiếp tục về tìm hiểu trước bài
Tiết 3: - Học bài theo nội dung ghi.
- Đọc trước bài mới
Trang 34KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Học kì I: Chủ đề 1: Tìm hiểu về bộ xương (3 tiết)
Học kì II: Chủ đề 2: Tìm hiểu về cơ quan sinh dục ở người (3 tiết)
III KẾ HOẠCH CHI TIẾT
HỌC KÌ I
giảm tải
01
01 Bài 1 Bài mở đầu
02 Bài 2 Cấu tạo cơ thể người.Chương I Khái quát về cơ thể người Mục II không dạy
02 0304 Bài 3 Tế bào.Bài 4 Mô.
07 Bài 7 Bộ xương.Chương II Vận động Phần II không dạy
08 Bài 8 Cấu tạo và tính chất của xương
11 Bài 10 Hoạt động của cơ
12 Bài 11 Tiến hóa của hệ vận động Vệ sinh hệ vậnđộng
Chương III Tuần hoàn
Bài 13 Máu và môi trường trong cơ thể
14 Bài 14 Bạch cầu - Miễn dịch
08 15 Bài 15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
16 Bài 16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
09
17 Bài 17 Tim và mạch máu
18 Bài 18 Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sih hệtuần hoàn
10 19 Bài 19 Thực hành: Sơ cứu cầm máu.
20 Kiểm tra một tiết.
Chương IV Hô hấp
Bài 20 Hô hấp và các cơ quan hô hấp
22 Bài 21 Hoạt động hô hấp
Trang 3524 Bài 23 Thực hành: Hô hấp nhân tạo.
Chương V Tiêu hóa
Bài 24 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
26 Bài 25 Tiêu hóa ở khoang miệng
29 Bài 30 Vệ sinh tiêu hóa
30 Bài 26 Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzimtrong nước bọt
16
31 Bài tập (chữa 1 số bài tập trong vở bài tập sinh học
8 - NXB GD, 2006)32
Chương VI Trao đổi chất và năng lượng
Bài 31 Trao đổi chất
17 3334 Bài 32 Chuyển hóa.Bài 33 Thân nhiệt.
18 35 Bài 35 Ôn tập học kỳ I (theo nội dung bài 40 sgk)
37 Bài 34 Vitamin và muối khoáng
38 Bài 36 Tiêu chuẩn ăn uống Nguyên tắc lập khẩu phần
21
39 Bài 37 Thực hành: Phân tích một khẩu phần chotrước
40 Bài 38 Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu. Chương VII Bài tiết
22 4142 Bài 39 Bài tiết nước tiểu.Bài 40 Vệ sinh hệ bài tiết.
23 43 Bài 41 Cấu tạo và chức năng của da.Chương VIII Da
44 Bài 42 Vệ sinh da
Chương IX Thần kinh và giác quan
Bài 43 Giới thiệu chung hệ thần kinh
46 Bài 44 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quanđến cấu tạo) của tủy sống
25
47 Bài 45 Dây thần kinh
48 Bài 46 Trụ não, tiểu não, não trung gian Lệnh so sánh cấu
tạo và bảng46/145 không dạy26
Trang 3652 Bài 50 Vệ sinh mắt.
28
53 Bài 51 Cơ quan phân tích thính giác H51.2 không dạy
54 Bài 52 Phản xạ không điều kiện và phản xạ cóđiều kiện
29 55 Bài 53 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.
56 Bài 54 Vệ sinh thần kinh
30
57 Kiểm tra một tiết.
58
Chương X Nội tiết
Bài 55 Giới thiệu chung hệ nội tiết
31 5960 Bài 56 Tuyến yên, tuyến giáp.Bài 57 Tuyến tụy và tuyến trên thận.
32
61 Bài 58 Tuyến sinh dục
62 Bài 59 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của cáctuyến nội tiết
63 Bài 60 Cơ quan sinh dục nam.Chương XI Sinh sản
64 Bài 61 Cơ quan sinh dục nữ
34
65 Bài 62 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
66 Bài 63 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránhthai
DUYỆT CỦA PGD & ĐT Đại Hùng ngày 15 tháng 8 năm 2016
XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM HIỆU
Trang 37Ngày soạn: 4/9/2016
Ngày dạy: từ ngày 7/9/16 đến ngày 17/9/16
CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG TIẾT: 7 - 9 CHỦ ĐỀ: TÌM HIỂU VỀ BỘ XƯƠNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Trình bày được các thành phần chính của bộ xương và xác định được vị trí các xương chính trên ngay cơ thể mình
- Phân biệt được các loại xương dài, xương ngắn, xương dẹt về hình dạng và cấu tạo
- Phân biệt được các loại khớp xương
- HS mô tả cấu tạo của 1 xương dài
- Nêu được cơ chế lớn lên và dài ra của xương
- Biết được các thao tác cơ bản để xử lý khi gặp tình huống người gãy xương
- Vận dụng sự hiểu biết vào giữ vệ sinh, rèn luyện thân thể, chống bệnh tật
2 Kỹ năng:
- Tính kiên trì trong nghiên cứu khoa học
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận xét, đánh giá, hoạt động nhóm
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp mẫu, tranh; phân tích
- Thành thạo trong thao tác băng bó và cố định xương bị gãy
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, khái quát hoá
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn
- Ý thức vệ sinh cá nhân
- Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn, liên hệ thực tế
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ rèn luyện hệ vận động
4 Năng lực cần hình thành và phát triển:
+ Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp
tác, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ, tính toán
+ Năng lực riêng: Kiến thức sinh học, nghiên cứu khoa học, năng lực thực hiện trong
phòng thí nghiệm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị mô hình bộ xương người, đốt xương sống
- Các phương tiện dạy học (máy chiếu, TV, đầu video, máy tính, máy projector ) và tàiliệu dạy học cần thiết;
2 Học sinh:
- Đọc trước bài mới
III CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ:
Trang 38Bài 8 (Tiết 8): Cấu tạo và tính chất của xương
Bài 12 (Tiết 9): Thực hành tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
2 Cấu trúc nội dung chủ đề:
thấp Vận dụng cao Tiết 1:
I Bộ xương - Nêu được các thànhphần chính của bộ
xương
- Phân biệt các loạixương và các khớpxương
- Tìm những điểm giống nhau giữa xương tay và xương chân
- Khả năng cử động của khớp động và khớp bán động khác nhau như thế nào
- Tìm cácloại xương
và khớpxương trên
- Nêu được sự dài ra
và to ra của xương
- Sự phù hợp giữa cấutạo và chức năng cácloại xương
- Vai trò của sụn tăngtrưởng
- Giải thíchđược tại saoxương độngvật cànghầm càng bở
- Làm thínghiệm tìmhiểu thànhphần vàtính chấtcủa xương
- Có kĩ năng xử lí cáctình huống khi gãyxương
- Xác định được cácbước sơ cứu chongười gẫy xương
- Băng bóxương đúng
và đẹp
- Tuyêntruyền chomọi người
về việctránh làmgẫy xương
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
Tiết 1: Thu bài báo cáo thực hành (1 phút)
Tiết 2: Nêu các thành phần chính của bộ xương (4 phút)
Tiết 3: Trình bày cấu tạo và chức năng của xương dài (4 phút)
a Vai trò của bộ xương:
+ Tạo bộ khung giúp cơ thể có hìnhdạng nhất định
+ Làm chổ bám cho cơ giúp vậnđộng cơ thể
+ Tạo thành các khoang bảo vệ cácnội quan
- Năng lực
sử dụngngôn ngữ