1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chi tiet toan thu 4

38 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chi tiết toán
Tác giả Pham Thanh Lâm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học - bài mới * Giới thiệu bài: GV: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em củng cố cách so sánh hai phân số.. Bài mới : Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập kiến t

Trang 1

- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu.

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: Bảng phụ

2, Học sinh: SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

2

phút 1 – Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài

3

phút 2- Kiểm tra bài cũ:-Gọi 2 HS lên bảng.

Bài số 3: Tìm các phân số bằng

35

20 , 21

12 , 30

12 , 7

4 , 5 2

-Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét chung

-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

-Nhận xét đúng sai và giải thích

Trang 2

1

phuựt

3 Dạy học - bài mới

* Giới thiệu bài:

GV: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp

các em củng cố cách so sánh hai

phân số

- HS nghe GV giới thiệu bài

- Hs ghi ủaàu baứi, hs nhaộc laùi ủaàu baứi

17

phuựt HOAẽT ẹOÄNG 1: OÂn taọp so saựnh hai phaõn soỏ.

- Goùi 1 HS neõu caựch so saựnh hai

phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ

- Cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm ủoõi

Moọt em ủửa ra hai phaõn soỏ cuứng

maóu soỏ, moọt em ủửa ra keỏt quaỷ so

saựnh phaõn soỏ naứo lụựn hụn, vỡ sao?

- Trong hai phaõn soỏ cuứng maóu soỏ

+Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ beự hụn thỡ beự hụn

+ Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ lụựn hụn thỡ lụựn hụn

+ Neỏu tửỷ soỏ baống nhau thỡ hai phaõn soỏ ủoự baống nhau

- Gv viết lên bảng hai phân số sau :

2

7 và 5

7 , sau đó y/c HS so sánh hai phân số trên

.- Em haừy neõu caựch so saựnh hai

phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ?

- Thửùc hieọn theo yeõu caàu

Vớ duù: 72 <75 vỡ phaõn soỏ naứy coự cuứng maóu soỏ laứ 7, so saựnh hai tửỷ soỏ ta coự 2<5

- Em haừy neõu caựch so saựnh hai Muoỏn so saựnh hai phaõn soỏ phaõn soỏ khaực maóu soỏ? khaực maóu soỏ, ta coự theồ quy

ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ ủoự

Trang 3

roài thửùc hieọn nhử so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ

- Vieỏt baỷng: So saựnh hai phaõn soỏ

-Nhaọn xeựt cho ủieồm

- HS thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh

Quy đồng mẫu số hai phân số ta

có :

28

20 4 7

4 5 7

5

; 28

21 7 4

7 3 4

7

5 4

3

; 28

20 28

21 > >

- Ta quy đòng mẫu số các phân

số đó, sau đó so sánh nh với phân số cùng mẫu số

8

phuựt HOAẽT ẹOÄNG 2: Thửùc haứnhBaứi 1:

H : Baứi taọp yeõu caàu laứm gỡ ?

- Cho HS laứm vaứo vụỷ

- HS theo doừi baứi 1

- HS traỷ lụứi

- HS laứm caự nhaõn

- 1HS leõn baỷng laứm

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt keỏt quaỷ – chửừa baứi

-Nhaọn xeựt chửừa baứi

6

phuựt Baứi 2: Vieỏt caực phaõn soỏ theo thửự tửù

tửứ beự ủeỏn lụựn

- HS theo doừi baứi 2

- HS thaỷo luaọn laứm theo nhoựm

Trang 4

H : Bài tập yêu cầu làm gì ?

H : Muốn viết được thứ tự từ bé

đến lớn ta làm ntn ?

- Cho HS thảo luận làm theo nhóm

3 5 6

5

; 18

16 2 9

2 8 9

16 18

15 < < VËy 65<98<1817

8

6 2 4

2 3 4

3

; 8

4 4 2

4 1 2

4

3 8

5 2

1

<

<

3

phút 3 - Củng cố- dặn dò:

- Gv yêu cầu nªu lại cách so sánh

hai phân số có cùng mẫu số, hai

phân số khác mẫu số

-Một số học sinh nhắc lại.-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

tuÇn 2

Ngµy so¹n:15/8/2010 Ngµy d¹y:25/8/2010

Trang 5

Thø t ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010

TOÁN

ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I/Mục tiêu :

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

- Thực hành vận dụng

II/ Đồ dùng học tập

1, Giáo viên: - Bảng phụ

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

1 phút 1, Ổn định tổ chức Cả lớp hát một bài

4

phút 2, Kiểm tra bài cũ:-Gọi 2 HS lên bảng làm bài

tập 3 trang 10

-Chấm một số vở của HS

-Nhận xét chung

-2HS lên bảng thực hiện

Cả lớp làm vào giấy nháp

1

phút 3 Bài mới : Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập kiến thức

về phép nhân và phép chia hai phân số

Gv ghi đề bài lên bảng

12

phút HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập phép nhân và phép chia

hai phân số.

-Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

Trang 6

H :Muốn nhân hai phân số

ta làm thế nào?

-GV nêu ví dụ và gọi HS

lên bảng thực hiện

5 2 9

5 7

H : Muốn chia hai phân số

ta làm thế nào?

-GV nêu ví dụ gọi HS lên

-Yêu cầu Hs tự làm bài

-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.a) 103 ×94 =9012 =152

5

14 15

42 3 5

7 6 3

7 5

6 7

3 : 5

-Lưu ý khi nhân hoặc chia

hai phân số có thể rút gọn

kết quả nếu được

10

3 20

6 5 4

2 3 5

2 4

10 1

2 8

5 2

1 : 8

Trang 7

Gv yêu cầu hs làm phần b

tương tự

b) 4

2

3 2

3 1 8

3 4 8

1 3

1 2

1 3

-Thực hiện theo yêu cầu

-1- 2 HS nêu bài mẫu

-Tự làm bài vào vở

-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau

Hs nhận xét bài làm của bạn

6

phút

Bài 2:Tính (theo mẫu)

Bµi tËp yªu cÇu chĩng ta lµm

g× ?

- GV yªu cÇu HS lµm bµi

-Gọi HS giải thích cách rút

35

8 7 5 3 5

4 5 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

21 : 25

3

2 3 17 13

2 13 17 51 13

26 17 51

26 13

17 26

51 : 13

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-1-2 HS đọc đề bài

-1HS lên bảng tóm tắt và làm bài

Bài giải

D tích tấm bìa hình chữ nhật là:

Trang 8

2 phút

- Cho HS làm bài

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài của HS

-Nhận xét chấm bài

-Chốt lại kiến thức của bài

3 Củng cố- dặn dò :

- Gv yêu cầu hs nêu lại quy

tắc nhân, chia hai số thập

phân

6

1 3

1 2

2 hs nêu quy tắc,

Trang 9

- Cộng, trừ hai phân số.

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số

- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáoviên: - Bảng phụ

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy – học

1 phút 1, Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài

3 phút 2, Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

4 và 5 trang 15

-Chấm một số vở

-Nhận xét chung

-2 HS lên bảng làm bài

HS1 làm bài 4

HS2 làm bài 5

Hs nhận xét bài làm của bạn

1 phút 2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các

2 hs nhắc lại tên đầu bài

Trang 10

em tiếp tục ôn tập một số nội

dung về phân số, chuyển đổi

số đo độ dài trong bài "Luyệân

tập chung"

Gv ghi đầu bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các

phép tính về phân số

7

phút

Bài 1: Tính

-Gọi HS nêu yêu cầu bài

-Cho HS tự làm bài vào vở

Nhận xét sửa bài và cho điểm

-1HS nêu yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm

-Lớp làm bài vào vở

a) 97+109 = 7090+81=15190 b) 65+87 = 2024+21=2441c) 53+21+103 = 6+105+3 =1014= 57-Nhận xét sửa bài

6

phút Bài 2: Tính-Gọi HS nêu yêu cầu bài.

-Cho HS tự làm bài vào vở

-1HS nêu yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm

-Lớp làm bài vào vở

a) 85−52 =2540−16 =409

20

7 20

15 22 4

3 10

11 4

3 10

1

c) 32+21−65 =4+63−5 =62 =13

Trang 11

-HS đọc kết quả và kiểm tra chéo.-Một số HS nêu kết quả.

5

phút Bài 3: Khoanh vào chữ đặt

trước kết quả đúng

-Nêu yêu cầu của đề bài

? 4

1 8

3+ =

a) 97 b) 43 c)85 d)124

-Nhận xét kết luận

- HS nêu yêu cầu -HS làm miệng và giải thích cách làm

Câu c là đúng vì 83+14 =38+2 =85-Nhận xét bổ sung

8 phút HOẠT ĐỘNG 2 : Củng cố về

đo độ dài

Bài 4: Viết các số đo độ dài

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét chấm điểm

-1HS đọc yêu cầu

-2HS lên bảng làm bài

-Tự làm bài vào vở

9m5dm = 9m + 105 m = 9105 m7m3dm =7m + 103 m = 7103 m8dm9cm = 8dm + 109 dm =8109 dm

12cm5mm = 12cm + 105 cm = 12105

cm-Nhận xét

Trang 12

Gọi HS đọc đề bài.

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt lên bảng

HD và yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét chấm bài

12: 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là

4 x 10 = 40(km)

Đáp số: 40km-Nhận xét bài làm trên bảng

2

phút 3 Củng cố- dặn dò :

-Tổng kết kiến thức

-Nhắc HS về nhà làm bài

-1-2HS nhắc lại

Trang 13

ÔN TẬP BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (Tiếp)

I/Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch)

- Rèn kỹ năng giải và làm thành thạo loại toán này

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK

2, Học sinh: - SGK, vở

III/ Các hoạt động dạy - học

1 phút 1, Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài

3

phút 2, Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên

các đại lượng trong bài có quan

hệ tỉ lệ với nhau

-Nêu các cách có thể để giải bài

tập toán về quan hệ tỉ lệ đã học

-Nhận xét chung

-1 HS lên bảng làm bài vài nêu

-Nối tiếp nêu:

-Nhận xét bổ sung

Trang 14

phút Giới thiệu bài: Hôm nay các em

được làm quen với một dạng

quan hệ tỉ lệ mới và những bài

toán liên quan đến quan hệ này

trong bài (Ôân tập và bổ sung về

giải toán)

Gv ghi đầu bài lên bảng

9

phút HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ.

-Nêu bài toán SGK

Gv điền số kg ở mỗi bao

Gọi hs điền số bao

Hs điền số bao vào bảngSố kg ở

bao

10 bao

5 bao

-Với số gạo đã cho không đổi là

100kg, nhìn vào bảng, em có

nhận xét gì về mối quan hệ giữa

hai đại lượng số kg gạo mỗi bao

và số bao?

-Gọi HS nhắc lại nhận xét

Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thì số bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần

-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến 20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm đi 4 lần

-Một số HS nhắc lại

8

phút HOẠT ĐỘNG2: Giới thiệu bài

toán và cách giải.

- GV đọc và ghi bài toán lên

bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-1HS đọc đề bài

Trả lời

Trang 15

-HD HS phân tích đề và ghi tóm

tắt lên bảng

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Đắp 1 nền nhà 2 ngày :12người

4 ngày : … ?người

H : Muốn đắp xong nền nhà 1

ngày thì cần bao nhiêu người?

Ta làm như thế nào?

(Đây là bước rút về đơn vị)

H :Muốn đắp xong nền nhà đó

trong 4 ngày thì cần số người là

bao nhiêu?

- GV trình bày bài giải như SGK

+Từ 2 ngày rút xuống còn 1 ngày tức số ngày giảm đi 2 : 1 =

2 lần thì số người phải tăng lên gấp 2 lần Cụ thể là: 12 x 2 = 24 (n)

+Từ 1ngày tăng lên 4ngày tức là

số ngày tăng lên 4 : 1 = 4 (lần)

thì số người giảm đi 4 lần.

Số người cần là

24 : 4 = 6 (người)

H : Bài toán còn cách giải nào

khác không?

-GV HD và trình bày cách 2

-HS tự nêu cách làm

-Nêu: …-HS tự nêu cách làm

-1HS đọc đề bài

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

H : Với một công việc không

đổi, số ngày và số người làm có

7ngày : 10 người 5ngày : … người?

-Giá trị đại lượng này tăng lên thì đại lượng kia giảm xuống

Trang 16

quan heọ vụựi nhau nhử theỏ naứo?

H : Baứi toaựn giaỷi baống caựch naứo?

H : ẹụn vũ ụỷ ủaõy ủửụùc tớnh nhử

theỏ naứo-Goùi HS leõn baỷng laứm

-Ruựt veà ủụn vũ

-Tỡm soỏ ngửụứi laứm xong vieọc trong 1 ngaứy sau ủoự laỏy keỏt quaỷ chia cho 5 seừ ủửụùc soỏ ngửụứi laứm vieọc trong 5 ngaứy

-1Hs leõn baỷng giaỷi

-Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn baỷng

-1Hs leõn baỷng laứm

-Lụựp laứm baứi vaứo vụỷ.Bài giải

Để làm xong công việc trong 1 ngày thì cần số ngời là :

10 x 7 = 70 (ngời)

Để làm xong công việc trong 5 ngày thì cần số ngời là :

70 : 5 = 14 (ngời) Đáp số :: 14 ngời-Nhaọn xeựt sửỷa baứi

4

phuựt Baứi 2.- GV gọi HS đọc đề bài toán.

- GV hỏi : Bài toán cho biết những

gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

+ Số ngày ăn hết chỗ gạo đó thay

đổi nh thế nào nếu ta tăng số ngời

ăn một số lần

- GV yêu cầu HS giải bài toán

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS trả lời : Bài toán cho biết 120 ngời ăn hết gạo trong 20 ngày Mức ăn của mỗi ngời nh nhau.+ Bài toán yêu cầu tính xem 150 ngời ăn hết số gạo đó trong bao nhiêu ngày

+ Khi tăng số ngời ăn bao nhiêu lần thì số ngày ăn hết chỗ gạo đó giảm bao nhiêu lần

.Baứi giaỷi

Trang 17

-Yêu cầu HS đọc đề toán.

-Tóm tắt và HD cách giải

H : Với bài toán này giải bằng

cách nào? Dấu hịêu nào giúp em

nhận ra cách giải đó?

-Yêu cầu HS tự thực hiện giải

-Nhận xét cho điểm

3 Củng cố- dặn dò :

-Chốt kiến thức

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

û-1 – 2 HS nhắc lại cách làm.-1HS đọc đề toán

-Thực hiện

-Tìm tỉ số

+ 6 máy bơm chia hết cho 3 máy bơm

-1HS lên bảng làm

Lớp làm bài vào vở

Trang 19

tuần 5

Ngày soạn: 12/9/2010 Ngày dạy: 22/9/2010

Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010

TOAÙN LUYEÄN TAÄP

iii các hoạt động dạy – học chủ yếu

5

phút

1.kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu

HS làm các bài tập hớng dẫn

luyện tập thêm của tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét

1

phút 2 Dạy học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

- Trong tiết học toán này chúng

Trang 20

+ Biết cứ hai tấn giấy vụn thì sản

xuất đợc 50 000 quyển vở, vậy 4

tấm thì sản xuất đợc nhiêu

quyển vở ?

- GV chữa bài của HS trên bảng

lớp, sau đó nhận xét và cho điểm

HS

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Cả hai trờng thu đợc là :

1 tấn 300kg + 2 tấn 700kg = 3 tấn

7phút

7

phút

Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài giải

120 kg = 120 000g

Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là

120 000 : 60 = 2000 lần Đáp số : 2000 lần

Mảnh đất đợc tạo bởi hai hình :

- Hình chữ nhật ABCD có chiều

Trang 21

mảnh có kích thớc, hình dạng

nh thế nào ?

- GV : Hãy so sánh diện tích của

mảnh đất với tổng diện tích của

hai hình đó

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

rộng 6m, chiều dài 14m

Hình vuông CEMN có cạnh dài 7m

- Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích của hai hình

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Sau đó 1 HS đọc bài chữa trớc lớp,

HS cả lớp nhận xét và tự kiểm tra lại bài của mình

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

14 x 6 = 84 (m2)Diện tích hình vuông CEMN là :

7 x 7 = 49(m2)Diện tích của mảnh đất là :

ABCD có kích thớc là bao nhiêu

? Diện tích của hình là bao

nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

- GV : Vậy chúng ta phải vẽ các

hình chữ nhật nh thế nào ?

- GV tổ chức cho các nhóm HS

thi vẽ Nhóm nào vẽ đợc theo

nhiều cách nhất, nhanh nhất là

ngời thắng cuộc

- HS nêu : Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm

Diện tích của hình ABCD là :

Trang 22

+ ChiÒu réng 1cm vµ chiÒu dµi 12cm.

ChiÒu réng 2 cm vµ chiÒu dµi 6cm

Trang 23

-Ôn lại các đơn vị đo diện tích đã học.

- Giải các bài toán liên quan đến diện tích

II/ Đồ dùng học tập:

1, Giáo viên: - Bảng phụ

2, Học sinh: SGK,vở

III/ Các hoạt động dạy - học:

3 phút 2, Kiểm tra bài cũ:

H: Nêu các đơn vị đo diện tích đã học

từ bé đến lớn ? Điền vào chỗ trống :

1ha = … m2

-Nhận xét chung

-2HS nêu:

1ha = 10 000 m2

1 phút 2 Bài mới :

Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

rèn luyện kỹ năng đổi các đơn vị đo

diện tích trong bài Luyện tập.

2 hs nhắc lại đầu bài

Hướng dẫn HS luyện tập

HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các đơn vị

Trang 24

đo diện tích đã học

Bài 1 Viết các số đo sau dưới dạng số

đo có đơn vị là mét vuông

9 phút H : 1ha bằng bao nhiêu m2?

H : Hai đơn vị liền kề nhau hơn kém

nhau bao nhiêu lần?

-Yêu cầu HS làm bài cá nhân

+ 1 ha = 10 000m2

+ Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau 100 lần.-Tự làm bài vào vở theo yêu cầu

-Một số HS đọc kết quả

7 phút Bài 2 Điền dấu < , > , = thích hợp vào

chỗ trống

-Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào

chỗ trống

-Nhận xét và cho điểm

-2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

2m29dm2 > 29 dm2

209dm2 790ha < 79 km2

790ha 8dm25cm2 < 810cm2

Trang 25

-Nhận xét bài làm trên bảng.

10 phút HOẠT ĐỘNG 2 : Vận dụng vào giải

các bài toán

Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài

H : Em hãy nêu những cách giải bài tập

này?

-Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

-Nhận xét chấm bài

-1HS đọc đề bài và nêu những dữ kiện của bài cho và bài hỏi.-Nối tiếp nêu:

-1HS lên bảng giải

-Lớp làm bài vào vở

Bài giải

Diện tích căn phòng là

6 x 4 = 24 (m2)Số tiền mua gỗ lát phòng

280 000 x 24 = 6720000 (đồng)Đáp số: 6720000 đồng-Nhận xét sửa bài

7 phút Bài 4

-Gọi HS đọc đề bài

H : Bài toán cho biết gì?

H : Bài toán hỏi gì?

-1HS đọc đề bài

+ Chiều dài và chiều rộng bằng

4

3

chiều dài

+ Tính diện tích khu đất

- Cho HS thảo luận nhóm bàn tìm cách

giải và giải

- Chấm bài và nhận xét

- HS nêu hướng giải

- 1HS lên bảng giải - Lớp giải vào vở

-Nhận xét sửa bài trên bảng

Chiều rộng của khu đất là:

Ngày đăng: 27/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện. - giao an chi tiet toan thu 4
Bảng th ực hiện (Trang 6)
Hình vuông CEMN có cạnh dài 7m - giao an chi tiet toan thu 4
Hình vu ông CEMN có cạnh dài 7m (Trang 21)
w