Dạy học - bài mới * Giới thiệu bài: GV: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em củng cố cách so sánh hai phân số.. Bài mới : Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập kiến t
Trang 1- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu.
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: Bảng phụ
2, Học sinh: SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
2
phút 1 – Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài
3
phút 2- Kiểm tra bài cũ:-Gọi 2 HS lên bảng.
Bài số 3: Tìm các phân số bằng
35
20 , 21
12 , 30
12 , 7
4 , 5 2
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhận xét đúng sai và giải thích
Trang 21
phuựt
3 Dạy học - bài mới
* Giới thiệu bài:
GV: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp
các em củng cố cách so sánh hai
phân số
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Hs ghi ủaàu baứi, hs nhaộc laùi ủaàu baứi
17
phuựt HOAẽT ẹOÄNG 1: OÂn taọp so saựnh hai phaõn soỏ.
- Goùi 1 HS neõu caựch so saựnh hai
phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ
- Cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm ủoõi
Moọt em ủửa ra hai phaõn soỏ cuứng
maóu soỏ, moọt em ủửa ra keỏt quaỷ so
saựnh phaõn soỏ naứo lụựn hụn, vỡ sao?
- Trong hai phaõn soỏ cuứng maóu soỏ
+Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ beự hụn thỡ beự hụn
+ Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ lụựn hụn thỡ lụựn hụn
+ Neỏu tửỷ soỏ baống nhau thỡ hai phaõn soỏ ủoự baống nhau
- Gv viết lên bảng hai phân số sau :
2
7 và 5
7 , sau đó y/c HS so sánh hai phân số trên
.- Em haừy neõu caựch so saựnh hai
phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ?
- Thửùc hieọn theo yeõu caàu
Vớ duù: 72 <75 vỡ phaõn soỏ naứy coự cuứng maóu soỏ laứ 7, so saựnh hai tửỷ soỏ ta coự 2<5
- Em haừy neõu caựch so saựnh hai Muoỏn so saựnh hai phaõn soỏ phaõn soỏ khaực maóu soỏ? khaực maóu soỏ, ta coự theồ quy
ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ ủoự
Trang 3roài thửùc hieọn nhử so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ
- Vieỏt baỷng: So saựnh hai phaõn soỏ
-Nhaọn xeựt cho ủieồm
- HS thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh
Quy đồng mẫu số hai phân số ta
có :
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
7
5 4
3
; 28
20 28
21 > >
- Ta quy đòng mẫu số các phân
số đó, sau đó so sánh nh với phân số cùng mẫu số
8
phuựt HOAẽT ẹOÄNG 2: Thửùc haứnhBaứi 1:
H : Baứi taọp yeõu caàu laứm gỡ ?
- Cho HS laứm vaứo vụỷ
- HS theo doừi baứi 1
- HS traỷ lụứi
- HS laứm caự nhaõn
- 1HS leõn baỷng laứm
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt keỏt quaỷ – chửừa baứi
-Nhaọn xeựt chửừa baứi
6
phuựt Baứi 2: Vieỏt caực phaõn soỏ theo thửự tửù
tửứ beự ủeỏn lụựn
- HS theo doừi baứi 2
- HS thaỷo luaọn laứm theo nhoựm
Trang 4H : Bài tập yêu cầu làm gì ?
H : Muốn viết được thứ tự từ bé
đến lớn ta làm ntn ?
- Cho HS thảo luận làm theo nhóm
3 5 6
5
; 18
16 2 9
2 8 9
16 18
15 < < VËy 65<98<1817
8
6 2 4
2 3 4
3
; 8
4 4 2
4 1 2
4
3 8
5 2
1
<
<
3
phút 3 - Củng cố- dặn dò:
- Gv yêu cầu nªu lại cách so sánh
hai phân số có cùng mẫu số, hai
phân số khác mẫu số
-Một số học sinh nhắc lại.-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
tuÇn 2
Ngµy so¹n:15/8/2010 Ngµy d¹y:25/8/2010
Trang 5Thø t ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010
TOÁN
ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I/Mục tiêu :
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Thực hành vận dụng
II/ Đồ dùng học tập
1, Giáo viên: - Bảng phụ
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
1 phút 1, Ổn định tổ chức Cả lớp hát một bài
4
phút 2, Kiểm tra bài cũ:-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 3 trang 10
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-2HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào giấy nháp
1
phút 3 Bài mới : Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập kiến thức
về phép nhân và phép chia hai phân số
Gv ghi đề bài lên bảng
12
phút HOẠT ĐỘNG 1: Ôn tập phép nhân và phép chia
hai phân số.
-Ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
Trang 6H :Muốn nhân hai phân số
ta làm thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS
lên bảng thực hiện
5 2 9
5 7
H : Muốn chia hai phân số
ta làm thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên
-Yêu cầu Hs tự làm bài
-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.a) 103 ×94 =9012 =152
5
14 15
42 3 5
7 6 3
7 5
6 7
3 : 5
-Lưu ý khi nhân hoặc chia
hai phân số có thể rút gọn
kết quả nếu được
10
3 20
6 5 4
2 3 5
2 4
10 1
2 8
5 2
1 : 8
Trang 7Gv yêu cầu hs làm phần b
tương tự
b) 4
2
3 2
3 1 8
3 4 8
1 3
1 2
1 3
-Thực hiện theo yêu cầu
-1- 2 HS nêu bài mẫu
-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
Hs nhận xét bài làm của bạn
6
phút
Bài 2:Tính (theo mẫu)
Bµi tËp yªu cÇu chĩng ta lµm
g× ?
- GV yªu cÇu HS lµm bµi
-Gọi HS giải thích cách rút
35
8 7 5 3 5
4 5 2 3 21 25
20 6 21
20 25
6 20
21 : 25
3
2 3 17 13
2 13 17 51 13
26 17 51
26 13
17 26
51 : 13
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-1-2 HS đọc đề bài
-1HS lên bảng tóm tắt và làm bài
Bài giải
D tích tấm bìa hình chữ nhật là:
Trang 82 phút
- Cho HS làm bài
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài của HS
-Nhận xét chấm bài
-Chốt lại kiến thức của bài
3 Củng cố- dặn dò :
- Gv yêu cầu hs nêu lại quy
tắc nhân, chia hai số thập
phân
6
1 3
1 2
2 hs nêu quy tắc,
Trang 9- Cộng, trừ hai phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số
- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáoviên: - Bảng phụ
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy – học
1 phút 1, Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài
3 phút 2, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
4 và 5 trang 15
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung
-2 HS lên bảng làm bài
HS1 làm bài 4
HS2 làm bài 5
Hs nhận xét bài làm của bạn
1 phút 2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các
2 hs nhắc lại tên đầu bài
Trang 10em tiếp tục ôn tập một số nội
dung về phân số, chuyển đổi
số đo độ dài trong bài "Luyệân
tập chung"
Gv ghi đầu bài lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các
phép tính về phân số
7
phút
Bài 1: Tính
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
-Cho HS tự làm bài vào vở
Nhận xét sửa bài và cho điểm
-1HS nêu yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở
a) 97+109 = 7090+81=15190 b) 65+87 = 2024+21=2441c) 53+21+103 = 6+105+3 =1014= 57-Nhận xét sửa bài
6
phút Bài 2: Tính-Gọi HS nêu yêu cầu bài.
-Cho HS tự làm bài vào vở
-1HS nêu yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở
a) 85−52 =2540−16 =409
20
7 20
15 22 4
3 10
11 4
3 10
1
c) 32+21−65 =4+63−5 =62 =13
Trang 11-HS đọc kết quả và kiểm tra chéo.-Một số HS nêu kết quả.
5
phút Bài 3: Khoanh vào chữ đặt
trước kết quả đúng
-Nêu yêu cầu của đề bài
? 4
1 8
3+ =
a) 97 b) 43 c)85 d)124
-Nhận xét kết luận
- HS nêu yêu cầu -HS làm miệng và giải thích cách làm
Câu c là đúng vì 83+14 =38+2 =85-Nhận xét bổ sung
8 phút HOẠT ĐỘNG 2 : Củng cố về
đo độ dài
Bài 4: Viết các số đo độ dài
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chấm điểm
-1HS đọc yêu cầu
-2HS lên bảng làm bài
-Tự làm bài vào vở
9m5dm = 9m + 105 m = 9105 m7m3dm =7m + 103 m = 7103 m8dm9cm = 8dm + 109 dm =8109 dm
12cm5mm = 12cm + 105 cm = 12105
cm-Nhận xét
Trang 12Gọi HS đọc đề bài.
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt lên bảng
HD và yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chấm bài
12: 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là
4 x 10 = 40(km)
Đáp số: 40km-Nhận xét bài làm trên bảng
2
phút 3 Củng cố- dặn dò :
-Tổng kết kiến thức
-Nhắc HS về nhà làm bài
-1-2HS nhắc lại
Trang 13ÔN TẬP BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (Tiếp)
I/Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch)
- Rèn kỹ năng giải và làm thành thạo loại toán này
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK
2, Học sinh: - SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy - học
1 phút 1, Ổn định tổ chức: Cả lớp hát một bài
3
phút 2, Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên
các đại lượng trong bài có quan
hệ tỉ lệ với nhau
-Nêu các cách có thể để giải bài
tập toán về quan hệ tỉ lệ đã học
-Nhận xét chung
-1 HS lên bảng làm bài vài nêu
-Nối tiếp nêu:
-Nhận xét bổ sung
Trang 14phút Giới thiệu bài: Hôm nay các em
được làm quen với một dạng
quan hệ tỉ lệ mới và những bài
toán liên quan đến quan hệ này
trong bài (Ôân tập và bổ sung về
giải toán)
Gv ghi đầu bài lên bảng
9
phút HOẠT ĐỘNG1: Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ.
-Nêu bài toán SGK
Gv điền số kg ở mỗi bao
Gọi hs điền số bao
Hs điền số bao vào bảngSố kg ở
bao
10 bao
5 bao
-Với số gạo đã cho không đổi là
100kg, nhìn vào bảng, em có
nhận xét gì về mối quan hệ giữa
hai đại lượng số kg gạo mỗi bao
và số bao?
-Gọi HS nhắc lại nhận xét
Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thì số bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần
-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến 20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm đi 4 lần
-Một số HS nhắc lại
8
phút HOẠT ĐỘNG2: Giới thiệu bài
toán và cách giải.
- GV đọc và ghi bài toán lên
bảng
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-1HS đọc đề bài
Trả lời
Trang 15-HD HS phân tích đề và ghi tóm
tắt lên bảng
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Đắp 1 nền nhà 2 ngày :12người
4 ngày : … ?người
H : Muốn đắp xong nền nhà 1
ngày thì cần bao nhiêu người?
Ta làm như thế nào?
(Đây là bước rút về đơn vị)
H :Muốn đắp xong nền nhà đó
trong 4 ngày thì cần số người là
bao nhiêu?
- GV trình bày bài giải như SGK
+Từ 2 ngày rút xuống còn 1 ngày tức số ngày giảm đi 2 : 1 =
2 lần thì số người phải tăng lên gấp 2 lần Cụ thể là: 12 x 2 = 24 (n)
+Từ 1ngày tăng lên 4ngày tức là
số ngày tăng lên 4 : 1 = 4 (lần)
thì số người giảm đi 4 lần.
Số người cần là
24 : 4 = 6 (người)
H : Bài toán còn cách giải nào
khác không?
-GV HD và trình bày cách 2
-HS tự nêu cách làm
-Nêu: …-HS tự nêu cách làm
-1HS đọc đề bài
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
H : Với một công việc không
đổi, số ngày và số người làm có
7ngày : 10 người 5ngày : … người?
-Giá trị đại lượng này tăng lên thì đại lượng kia giảm xuống
Trang 16quan heọ vụựi nhau nhử theỏ naứo?
H : Baứi toaựn giaỷi baống caựch naứo?
H : ẹụn vũ ụỷ ủaõy ủửụùc tớnh nhử
theỏ naứo-Goùi HS leõn baỷng laứm
-Ruựt veà ủụn vũ
-Tỡm soỏ ngửụứi laứm xong vieọc trong 1 ngaứy sau ủoự laỏy keỏt quaỷ chia cho 5 seừ ủửụùc soỏ ngửụứi laứm vieọc trong 5 ngaứy
-1Hs leõn baỷng giaỷi
-Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn baỷng
-1Hs leõn baỷng laứm
-Lụựp laứm baứi vaứo vụỷ.Bài giải
Để làm xong công việc trong 1 ngày thì cần số ngời là :
10 x 7 = 70 (ngời)
Để làm xong công việc trong 5 ngày thì cần số ngời là :
70 : 5 = 14 (ngời) Đáp số :: 14 ngời-Nhaọn xeựt sửỷa baứi
4
phuựt Baứi 2.- GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV hỏi : Bài toán cho biết những
gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
+ Số ngày ăn hết chỗ gạo đó thay
đổi nh thế nào nếu ta tăng số ngời
ăn một số lần
- GV yêu cầu HS giải bài toán
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- HS trả lời : Bài toán cho biết 120 ngời ăn hết gạo trong 20 ngày Mức ăn của mỗi ngời nh nhau.+ Bài toán yêu cầu tính xem 150 ngời ăn hết số gạo đó trong bao nhiêu ngày
+ Khi tăng số ngời ăn bao nhiêu lần thì số ngày ăn hết chỗ gạo đó giảm bao nhiêu lần
.Baứi giaỷi
Trang 17-Yêu cầu HS đọc đề toán.
-Tóm tắt và HD cách giải
H : Với bài toán này giải bằng
cách nào? Dấu hịêu nào giúp em
nhận ra cách giải đó?
-Yêu cầu HS tự thực hiện giải
-Nhận xét cho điểm
3 Củng cố- dặn dò :
-Chốt kiến thức
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
û-1 – 2 HS nhắc lại cách làm.-1HS đọc đề toán
-Thực hiện
-Tìm tỉ số
+ 6 máy bơm chia hết cho 3 máy bơm
-1HS lên bảng làm
Lớp làm bài vào vở
Trang 19tuần 5
Ngày soạn: 12/9/2010 Ngày dạy: 22/9/2010
Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010
TOAÙN LUYEÄN TAÄP
iii các hoạt động dạy – học chủ yếu
5
phút
1.kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu
HS làm các bài tập hớng dẫn
luyện tập thêm của tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét
1
phút 2 Dạy học bài mới–
2.1.Giới thiệu bài
- Trong tiết học toán này chúng
Trang 20+ Biết cứ hai tấn giấy vụn thì sản
xuất đợc 50 000 quyển vở, vậy 4
tấm thì sản xuất đợc nhiêu
quyển vở ?
- GV chữa bài của HS trên bảng
lớp, sau đó nhận xét và cho điểm
HS
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Cả hai trờng thu đợc là :
1 tấn 300kg + 2 tấn 700kg = 3 tấn
7phút
7
phút
Bài 2
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
Bài giải
120 kg = 120 000g
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là
120 000 : 60 = 2000 lần Đáp số : 2000 lần
Mảnh đất đợc tạo bởi hai hình :
- Hình chữ nhật ABCD có chiều
Trang 21mảnh có kích thớc, hình dạng
nh thế nào ?
- GV : Hãy so sánh diện tích của
mảnh đất với tổng diện tích của
hai hình đó
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
rộng 6m, chiều dài 14m
Hình vuông CEMN có cạnh dài 7m
- Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích của hai hình
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Sau đó 1 HS đọc bài chữa trớc lớp,
HS cả lớp nhận xét và tự kiểm tra lại bài của mình
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
14 x 6 = 84 (m2)Diện tích hình vuông CEMN là :
7 x 7 = 49(m2)Diện tích của mảnh đất là :
ABCD có kích thớc là bao nhiêu
? Diện tích của hình là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
- GV : Vậy chúng ta phải vẽ các
hình chữ nhật nh thế nào ?
- GV tổ chức cho các nhóm HS
thi vẽ Nhóm nào vẽ đợc theo
nhiều cách nhất, nhanh nhất là
ngời thắng cuộc
- HS nêu : Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm
Diện tích của hình ABCD là :
Trang 22+ ChiÒu réng 1cm vµ chiÒu dµi 12cm.
ChiÒu réng 2 cm vµ chiÒu dµi 6cm
Trang 23-Ôn lại các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài toán liên quan đến diện tích
II/ Đồ dùng học tập:
1, Giáo viên: - Bảng phụ
2, Học sinh: SGK,vở
III/ Các hoạt động dạy - học:
3 phút 2, Kiểm tra bài cũ:
H: Nêu các đơn vị đo diện tích đã học
từ bé đến lớn ? Điền vào chỗ trống :
1ha = … m2
-Nhận xét chung
-2HS nêu:
1ha = 10 000 m2
1 phút 2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
rèn luyện kỹ năng đổi các đơn vị đo
diện tích trong bài Luyện tập.
2 hs nhắc lại đầu bài
Hướng dẫn HS luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 : Củng cố các đơn vị
Trang 24đo diện tích đã học
Bài 1 Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là mét vuông
9 phút H : 1ha bằng bao nhiêu m2?
H : Hai đơn vị liền kề nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
+ 1 ha = 10 000m2
+ Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau 100 lần.-Tự làm bài vào vở theo yêu cầu
-Một số HS đọc kết quả
7 phút Bài 2 Điền dấu < , > , = thích hợp vào
chỗ trống
-Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào
chỗ trống
-Nhận xét và cho điểm
-2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
2m29dm2 > 29 dm2
209dm2 790ha < 79 km2
790ha 8dm25cm2 < 810cm2
Trang 25-Nhận xét bài làm trên bảng.
10 phút HOẠT ĐỘNG 2 : Vận dụng vào giải
các bài toán
Bài 3
-Yêu cầu HS đọc đề bài
H : Em hãy nêu những cách giải bài tập
này?
-Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
-Nhận xét chấm bài
-1HS đọc đề bài và nêu những dữ kiện của bài cho và bài hỏi.-Nối tiếp nêu:
-1HS lên bảng giải
-Lớp làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích căn phòng là
6 x 4 = 24 (m2)Số tiền mua gỗ lát phòng
280 000 x 24 = 6720000 (đồng)Đáp số: 6720000 đồng-Nhận xét sửa bài
7 phút Bài 4
-Gọi HS đọc đề bài
H : Bài toán cho biết gì?
H : Bài toán hỏi gì?
-1HS đọc đề bài
+ Chiều dài và chiều rộng bằng
4
3
chiều dài
+ Tính diện tích khu đất
- Cho HS thảo luận nhóm bàn tìm cách
giải và giải
- Chấm bài và nhận xét
- HS nêu hướng giải
- 1HS lên bảng giải - Lớp giải vào vở
-Nhận xét sửa bài trên bảng
Chiều rộng của khu đất là: