- Biết cỏch tỡm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giỏ trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận.. Tỡm giỏ trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giỏ trị tương ứng của đại lượng kia..
Trang 1- Biết được cụng thức biểu diển mối liờn hệ giữa hai đại lượngtỉ lệ thuận.
- Nhận biết được hai đại lượng cú tỉ lệ thuận hay khụng? Hiểu được cỏc tớnh chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Biết cỏch tỡm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giỏ trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận Tỡm giỏ trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giỏ trị tương ứng của đại lượng kia
B Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Cú cỏch nào mụ tả ngắn gọn hai đại lượng tỉ lệ thuận.
2 Triển khai bài:
Tg Hoạt động của thầy và trũ Nội dung bài học
13' a Hoạt động 1
GV cho HS làm ?1
HS làm ?1 vào phiếu học tập
GV quảng đường đi được là S(km)
theo thời gian t(h) của 1 vật chuyển
động đều với vận tốc 15km/h tớnh
theo cụng thức nào?
GV khối lượng m(kg)theo thể tớch
V(m3) của thanh kim loại đồng chất
cú khối lượng riờng Dkg/m3 tớnh
theo cụng thức nào?
* Định nghĩa: (sgk/52)
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 2- GV cho học sinh nắm các ý chính trong bài.
- GV cho học sinh làm bài tập 1,2,3/ sgk
Trang 3Ngày soạn :9/11/2009
Ngày dạy :12/11/2009
Tiết 24.: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận
A Mục tiêu:
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS1: định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK )
- HS2: phát biểu tính chất 2 đl tỉ lệ thuận
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài
? Đề bìa cho biết điều gì? Hỏi chúng ta
điều gì
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau nh
- HS làm bài vào giấy trong
- Trớc khi học sinh làm giáo viên hớng dẫn
Trang 4- GV: Để nẵm đợc 2 bài toán trên phải
nắm đợc m và Vũ là 2 đl tỉ lệ thuận và sử
dụng tính chất tỉ lệ và dãy tỉ số bằng nhau
để làm
- Đa Ghi bảng bài toán 2 lên máy chiếu
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS thảo luận theo nhóm
Trang 5Ngày dạy : 16/11/2009
Tiết:25 LUYỆN TẬP
A Mục tiờu:
- Học sinh làm thành thạo cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
- HS cú kỷ năng sử dụng thành thạo cỏc tớnh chất của dóy tỷ số bằng nhau để giải toỏn
- Thụng qua giờ luyện tập học sinh được biết thờm về nhửng bài toỏn liờn quan đến thực tế
1 Đặt vấn đề Để ỏp dụng nhửng bài toỏn liờn quan đến thực tế , hoỏ học hỡnh
học thỡ chỳng ta phải thực hiện như thế nào?
2 Triển khai bài.
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
a Hoạt động 1.
HS đọc đề bài toỏn
HS túm tắt đề bài
GV khi làm mứt thỡ khối lượng
dõu và khối lượng đường là hai
đại lượng qua hệ như thế nào?
GV hảy lập tỷ lệ thức ?
GV vậy bạn nào núi đỳng?
GV cho HS tỡm hiểu đề bài
GV bài toỏn này cú thể phỏt biểu
đơn giản như thế nào?
GV hảy ỏp dụng tớnh chất dảy tỷ
số bằng nhau , và cỏc điều kiện
biết ở đầu bài để giải bài tập
3,75Vậy bạn hạnh núi đỳng
3
x
13 4
+ +
z y x z y x
7,5vậy: x = 7,5.3 = 22,5
y = 7,5.4 = 30
z = 7,5 13 = 97,5 Khối lượng của niken, kẽm, đồng lần lượt là
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 6GV hướng dẫn học sinh làm.
b Hoạt động 2.
GV cho học tìm hiểu đề bài toán
HS tóm tắt bài toán ?
GV biết các cạnh của tam giác tỷ
lệ với 2,3,4 và chu vi của nó là
45cm , tính các cạnh của tam
giác đó?
HS nêu cách giải bài toán ?
GV gọi học sinh trình bày
bảng.cả lớp cùng làm
GV cho học sinh nhận xét thống
nhất kết quả
c Hoạt động 3.
GV cho HS thi làm toán nhanh
GV chia HS làm thành hai đội
a Điền số thích hợp vào ô
trống ?
b Biểu diễn y theo x ?
c Điền số thích hợp vào ô trống
d Biểu diễn z theo y ; z= 60.y
e Biểu diễn z theo x ; z=720.x
4 3 2
z y
x = = và x+y+z= 45
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có
+ +
+ +
=
=
=
4 3 2 4 3 2
z y x z y x
a
b y = 12x c
- GV chốt lại các ý chính trong bài
- HS nêu phương pháp giải các bài toán trên
Trang 7Học xong bài này HS cần phải:
- Biết được công thức biểu diển mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ
- HS: Xem lại kiến thức về "Đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học"
D Tiến trình lên lớp:
(1')I Ổn định lớp:
(3')II Bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Tg Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
a/ Cạnh y(cm) theo cạnh x(cm) của hình
chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng
luôn có diện tích bằng 12cm2
b/ Lượng gạo y(kg) trong mỗi bao theo
x khi chia đều 500kg vào x bao
c/ Vận tốc v(km/h) theo thời gian t(h)
của một vật chuyển động đều trên quảng
đường 16km
GV: Em hãy rút ra nhận xét về sự giống
nhau giữa các công thức trên?
GV giới thiệu hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ
lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ
*NX: Các công thức trên đều có điểm
giống nhau là đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia
Trang 8số tỉ lệ nào?
Em hãy xem trong trường hợp tổng quát:
Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
GV cho HS làm ?3 (GV gợi ý cho HS)
GV: Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau:
y =
x
a
Khi đó, với mỗi giá trị: x1, x2, x3
khác 0 của x ta có một giá trị tương ứng
1
y
y x
1
y
y x
x
=
GV giới thiệu hai tính chất trong sgk
HS đọc hai tính chất
GV yêu cầu HS so sánh với hai tính chất
của hai đại lượng tỉ lệ thuận
-3,5 ⇒ y =
x
5 , 3
x =
x
5 , 3
−
Vậy nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ
số tỉ lệ -3,5 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ -3,5
*TQ: y =
x
a
⇒ x = a yVậy x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ
Trang 9- Rốn kỹ năng giải cỏc bài về đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Áp dụng vào giải cỏc bài toỏn trong thực tiển cuộc sống hằng ngày
B Phương phỏp: Vấn đỏp, tự luận, giảng giải.
C Chuẩn bị: - GV: bảng phụ.
D Tiến trỡnh lờn lớp:
(1') I Ổn định lớp:
(7')II: Bài cũ: - HS1: Nờu định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch và đại lượng tỉ lệ thuận.
- HS2: Nờu tớnh chất hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung bài dạy
- Ta gọi vận tốc cũ và mới của ụ tụ lần
lượt là v1 và v2 (km/h) Thời gian tương
ứng với cỏc vận tốc là t1 và t2 (h) Hóy túm
tắt đề bài rồi lập tỉ lệ thức của bài toỏn Từ
đú tỡm t2
HS túm tắt bài toỏn và đi lập tỉ lệ thức
GV nhấn mạnh: Vỡ v và t là hai đại lượng
tỉ lệ nghịch nờn tỉ số giữa hai giỏ trị bất kỳ
của đại lượng này bằng nghịch đảo tỉ số
hai giỏ trị tương ứng của địa lượng kia
GV thay đổi nội dung bài toỏn: Nếu v2 =
1
2 2
1
v
v t
t
= mà t1 = 6; v2 = 1,2.v1
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
1
v
v t
Đội 1 HTCV trong 4 ngày
Đội 2 HTCV trong 6 ngày
Đội 3 HTCV trong10 ngày
Đội 4 HTCV trong 12 ngày
Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy?
Giải:
Gọi số mỏy của mỗi đội lần lượt là x1,
x2, x3, x4 (mỏy)
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 10máy cày và số ngày hoàn thành công việc
quan hệ như thế nào?
- Áp dụng tính chất 1 của hai đại lượng tỉ
Cho ba đại lượng x, y, z Hãy chi biết mối
liên hệ giữa hai đại lượng x và z biết:
1 6
1 4 1
4 3 2
1 6
1 4 1
4 3 2
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
+ + +
+ + +x x x x
Trang 11
A Mục tiêu:
- Thông qua tiết luyện tập, củng cố các kiến thức về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dáy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng
- HS mở rộng vốn sống thông qua các bài toán tính chất thực tế
II Kiểm tra 15':
Câu 1: Hai đại lợng x và y là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch
- Y/c học sinh làm bài tập 19
- HS đọc kĩ đầu bài, tóm tắt
? Cùng với số tiền để mua 51 mét loại I
có thể mua đợc bao nhiêu mét vải loại
II, biết số tiền 1m vải loại II bằng 85%
số tiền vải loại I
51 mét vải loại I giá a đ/m
x mét vải loại II giá 85% a đ/mVì số mét vải và giá tiền 1 mét là hai đại lợng tỉ lệ nghịch :
Trang 12- HS đọc kĩ đầu bài
? Hãy xác định hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- HS: Chu vi và số vòng quay trong 1
Trang 13Ngày dạy :3112/2009
Tiết 29: HÀM SỐ
A Mục tiờu:
- HS biết được khỏi niệm hàm số
- Nhận biết được đại lượng này cú phải là hàm số của đại lượng kia hay khụng trong những cỏch cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng cụng thức)
- Tỡm được giỏ trị tương ứng của hàm số khi biết giỏ trị của biến số
B Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị: - GV: Mỏy chiếu hoặc bảng phụ, thước thẳng.
- HS: Thước thẳng, bảng phụ nhúm
D Tiến trỡnh lờn lớp:
(1') I Ổn định tổ chức:
II Bài cũ:
III Bài mới:
(1') 1 Đặt vấn đề: Hàm số - mối liờn quan giữa hai đại lượng biến thiờn.
2 Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung bài dạy
13' a/ Hoạt động 1:
GV: Trong thực và trong toỏn học ta
thường gặp cỏc đại lượng thay đổi phụ
thuộc vào sự thay đổi ủa cỏc đại lượng
khỏc
GV giới thiệu bảng ở vớ dụ 1
HS quan sỏt bảng 1
GV: Trong bảng này, nhiệt độ trong
ngày cao nhỏtt khi nào? thấp nhất khi
nào?
HS đọc vớ dụ 1 và trả lời
GV cho HS đọc vớ dụ 2 ở sgk
HS đọc to vớ dụ 2
GV: Cụng thức này cho ta biết m và v là
hai đại lượng quan hệ ntn?
? Hóy tớnh cỏc giỏ trị tương ứng của m
khi V = 1 ; 2 ; 3 ; 4
GV yờu cầu HS đọc vớ dụ 3
HS đọc to vớ dụ 3
? Cụng thức này cho ta biết với quảng
đường khụng đổi, thời gian và vận tốc là
hai đại lượng quan hệ ntn?
? Hóy lập bảng cỏc giỏ trị tương ứng của
- Trong bảng này, nhiệt độ trong ngày cao nhất lỳc 12 giờ trưa (260C) và thấp nhất lỳc 4 giờ sỏng (180C)
b/ Vớ dụ 2:
Ta cú: m = 7,8 V
- m và V là hai đại lượng tỉ lệ thuận vỡ cụng thức cú dạng: y = kx với k = 7,8.V(cm3) 1 2 3 4 m(g) 7,8 15,6 23,4 31,2c/ Vớ dụ 3:
x a
v(km/h) 5 10 25 50
t (h) 10 5 2 1
NX: - Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự
thay đổi của thời điểm t Với mỗi giỏ trị của thời điểm t, ta chỉ xỏc định được một giỏ trị tương ứng của nhiệt
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 14? Với mỗi thời điểm t, ta xá định được
mấy giá trị nhiệt độ T tương ứng?
? Tương tự ở ví dụ 2, em có nhận xét gì?
? Ở ví dụ 3, thời gian t là hàm số của đại
lượng nào?
b/ Hoạt động 2:
GV: Qua các ví dụ trên, hãycho biết đại
lượng y được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x khi nào?
GV giới thiệu khái niệm hàm số
HS đọc to khái niệm
GV lưu ý: Để y là hàm số của x cần có
các điều kiện sau:
- x và y đều nhận các giá ytrị số
- Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x
- Với mỗi giá trị của x không thể tìm
được nhiều hơn một giá trị tương ứng
của y
GV giới thiệu phần chú ý
HS đọc to phần chú ý
GV cho HS làm bài tập 24 ở sgk
GV giới thiệu: Đây là trường hợp hàm số
được cho bằng bảng Hãy cho ví dụ về
hàm số được cho bởi công thức?
GV cho HS làm bài tập sau:
độ T Do đó, nhiệt độ T là hàm số của thời điểm t
- Khối lượng m của thanh đồng phụ thuộc vào thể tích V của nó Với mỗi giá trị của V ta chỉ xác định được một giá trị tương ứng m Do đó, khối lượng m là một hàm số của thể tích
V Còn thời gian t là hàm số của vận tốc v
2 Khái niệm hàm số:
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x
* Chú ý: (sgk).
Bài tập 24/sgk:
Nhìn vào bảng ta thấy ba điều kiện của hàm số đều thoả mãn, vậy y là một hàm số của x
Vd: y = f(x) = 3x
y = g(x) = 12/x
Ta có: f(1) = 3.1 = 3
f(-5) = 3.(-5) = -15 f(0) = 3.0 = 0
Ta có: g(2) =
2
12
= 6 g(-4) =
Trang 15II Kiểm tra bài cũ: (9')
- HS1: Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x, làm bài tập 25 (sgk)
- HS2: Lên bảng điền vào giấy trong bài tập 26 (sgk) (GV đa bài tập lên BP)
III Luyện tập : (28')
- Y/c học sinh làm bài tập 28
- HS thảo luận theo nhóm
- GV thu phiếu của 3 nhóm đa lên bảng
phụ
- Cả lớp nhận xét
- Y/c 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29
- cả lớp làm bài vào vở
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm giải thích cách làm
- GV đa Ghi bảng bài tập 31 lên bảng phụ
f f f f f
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 16- 1 học sinh lên bảng làm
- GV giới thiệu cho học sinh cách cho tơng
ứng bằng sơ đồ ven
? Tìm các chữ cái tơng ứng với b, c, d
- 1 học sinh đứng tai chỗ trả lời
- GV giới thiệu sơ đồ không biểu diễn hàm
số
5 0 -1 -2
d c b a
+ Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x
+ Với 1 giá trị của x chỉ có 1 giá trị của y
- Khi đại lợng y là hàm số của đại lợng x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
Trang 17A Mục tiêu:
Học xong bài này HS cần phải:
- Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục toạ, xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ, xác định một điểm trên mặt phẳng tạo độ khi biết toạ độ của nó
- Thấy được mối liên hệ giữa toán học vag thực tiễn để ham thích học toán
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị: GV: Một chiếc vé xem phim, phấn màu, thước thẳng có chia độ dài,
III Bài mới:
(1') 1 Đặt vấn đề: Làm thế nào để xác định được vị trí của một điểm trên mặt phẳng?
Đó chính là nội dung của bài học hôm nay
2 Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
HS đọc toạ độ của một điểm khác
Ví dụ 2 GV cho HS quan sát chiếc vé
xem phim hình 15 sgk
HS quan sát chiếc vé xem phim
GV: Em hãy cho biết trên vé số ghế H1
cho ta biết điều gì?
GV: Tương tự hãy giải thích dòng ghế
"số ghế :B12" của một tấm vé xem đá
bóng
b/ Hoạt động 2:
GV giới thiệu mặt phẳng toạ độ
HS nghe GV giưpói thiệu hệ trục yọa
độ Oxy và vẽ hệ trục toạ độ theo sự
hướng dẫn của GV
GV lưu ý cho HS: Các đơn vị dài trên
hai trục toạ độ được chọn bằng nhau
(nếu không nói gì thêm)
1 Đặt vấn đề:
VD1: Mỗi điểm trên bản đồ địa lý được xác định bởi hai số (toạ độ địa lý) là kinh độ và vĩ độ Chẳng hạn:
Toạ độ địa lý mũi Cà Mau là: 104040'Đ (kinh độ) và 8030' b (vĩ độ)
VD2: Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế (dãy H)
Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dỹa (ghế số 1)
2 Mặt phẳng toạ độ:
y
IV III
-3 -2 -1 -3 -2 -1 2 3
1
3 2
Trang 18GV nhấn mạnh: Khi kí hiệu toạ độ của
một điểm bao giờ hoành độ cũng viết
trước, tung độ viết sau
GV cho HS làm ?1
HS cả lớp thực hiện ?1 vào vở
GV cho HS làm ?2
Viết toạ độ của gốc O
mỗi trục số Khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy
- Ox, Oy: các trục toạ độ Ox là trục hoành, Oy là trục tung
- Giao điểm O biểu diển số 0 của cả hai trục gọi là gốc toạ độ
- Mặt phẳmg có hệ trục toạ độ Oxy gọi
là mặt phẳng toạ đọ Oxy
- Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành
4 gốc: góc phần tư thứ I, II, III, IV theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ
Số 1,5 gọi là hoành độ của P
Số 3 gọi là tung độ của P
?1
Cặp số (2;3) chỉ xác định được một điểm
(1') V Dặn dò: - Học bài để nắm vững các khái niệm và quy định của mặt phẳng toạ
độ, toạ độ của một điểm
- BTVN: 34, 35 tr68 sgk và 44, 45, 46 tr49, 50, sbt
Ngµy th¸ng12 N¨m 2009
Ngày soạn: 5 /12/2009
Ngày dạy : 7 /12/2009
Trang 19Tiết 32: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Củng cố các khái niệm và quy định cỷa mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
- HS có kỷ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ toạ độ
2 Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
10'
14'
a/ Hoạt động 1:
GV lấy thêm vài điểm trên trục hoành,
vài điểm trên trục tung Sau đó yêu cầu
HS trả lời bài 34 tr68 sgk
HS: Đọc toạ độ các điểm trên trục
hoành, trên trục tung
GV cho HS làm bài tập 37 tr68 sgk
Hàm số y được cho trong bảng sau:
x 0 1 2 3 4
y 0 2 4 6 8
a) Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng
(x;y) của hàm số trên
b) Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy và xác
định các điểm biểu diển các cặp giá trị
tương ứng của x và y ở câu a
GV: Hãy nối các điểm A, B, C, D, O
B
D
O
Trang 20GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
tập 50 sbt
HS hoạt động nhóm
Vẽ một hệ trục toạ độ và đường phân
giác của góc phần tư thứ I, III
a) Đánh dấu điểm A nằm trên đường
phân giác đó và có hoành độ bằng 2
Điểm A có tung độ bằng bao nhiêu?
b) Em có dự đoán gì về mối liên hệ
giữa tung độ và hoành độ của một điểm
M nằm trên đường phân giác đó
GV cho HS làm bài tập 52 tr52 sbt
? Tìm toạ độ đỉnh D của hình vuông
ABCD ở hình dưới đây
? Hãy lựa chọn toạ độ của đỉnh thứ tư
Q của hình vuông MNPQ trong các cặp
c) Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều
tuổi hơn? Nêu cụ thể hơn bao nhiêu?
a) Điểm A có tung độ bằng 2
Một điểm M bất kì nằm trên đường phân giác này có hoành độ và tung độ bằng nhau
Bài tập 52/sbt:
D (4 ; -2)
Q (6 ; 2)
Bài tập 38/sgk:
- Từ các điỉem Hồng, Đào, Hoa, Liên
kẻ các đường vuông góc xuống trục tung (chiều cao)
- Kẻ các đường vuông góc xcuuống trục hoành (tuổi)
a) Đào là người cao nhất và cao 15dm hay 1,5m
b) Hồng là người ít tuổi nhất là 11 tuổi.c) Hồng cao hơn Liên (1dm) và Liên nhiều tuổi hơn Hồng (3 tuổi)
(5') IV Củng cố: - GV yêu cầu HS tự đọc mục "Có thể em chưa biết" tr69 sgk.
- Một HS đọc to trước lớp Sau khi HS đọc xong GV hỏi: Như vậy để chỉ có một quân cờ đang ở vị trí nào ta phải dùng những kí hiệu nào? Hỏi cả bàn cờ có bao nhiêu ô?
- Để chỉ có một quân cờ đang ở vị trí nào ta phải dùng hai kí hiệu, một chữ và một số Cả bàn cờ có; 8 8 = 64 (ô)
(2') V Dặn dò: - Xem lại lý thuyết và các bài tập đã giải.
Trang 21- HS hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a≠0).
- HS thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, diễn giải.
C Chuẩn bị: GV: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
HS: Ôn lại cách xác định điểm trên mặt phẳng toạ độ, thước thẳng
D Tiến trình lên lớp:
(1') I Ổn định:
(7') II Bài cũ: HS1: Chữa bài tập 37 tr68 SGK.
HS2: Thực hiện yêu cầu ?1
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Nhờ có mặt phẳng toạ độ ta có thể biểu diển trực quan mối quan hệ
phụ thuộc giữa hai đại lượng
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
a Hoạt động 1:
GV: Chỉ vào ?1 và giới thiệu:Các
điểm M, N, Q, R biểu diển các cặp số
x
y
3 2 1
-2 -1
3 2 1 0 -1 -2 -3
A B
D
E C
Trang 22-5 5
4 2
-2 -4
HS hoạt động nhóm ?2
GV yêu cầu nhóm 1 lên trình bày bài
làm và kiểm tra thêm bài của vài
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận
HS nhắc lại kết luận về đồ thị của
đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Lưu ý: Để vẽ được đồ thị của hàm số
y = ax (a≠0) ta cần biết hai điểm của đồ thị
?4
a) A (4;2)b)
Trang 25Tiết 35 OÂN TAÄP CHệễNG II
I - MUẽC TIEÂU :
- Heọ thoỏng hoaự kieỏn thửực cuỷa chửụng veà ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch
- Reứn luyeọn kú naờng giaỷi toaựn veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, tổ leọ nghũch Chia moọt soỏ thaứnh caực phaàn tổ leõ thuaọn, tổ leọ nghũch vụựi caực soỏ ủaừ cho
- Thaỏy roừ yự nghúa thửùc teỏ cuỷa toaựn hoùc vụựi ủụứi soỏng
2 - Lyự thuyeỏt : oõn taọp veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch
GV ủaởt caõu hoỷi cuứng HS hoaứn thaứnh baỷng toồng keỏt
ẹũnh nghúa
Neỏu ủaùi lửụùng y lieõn heọ vụựi ủaùi lửụùng x theo coõng thửực y = kx (vụựi k laứ haống soỏ khaực 0) thỡ ta noựi y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ k
Neỏu ủaùi lửụùng y lieõn heọ vụựi ủaùi lửụùng x theo coõng thửực y = a xhay xy = a (vụựi a laứ haống soỏ khaực 0) thỡ ta noựi y tổ leọ nghũch vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ a
vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ k1
Khi y tổ leọ nghũch vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ a (≠ 0) thỡ x tổ leọ nghũch vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ a
Vớ duù
Chu vi y cuỷa tam giaực ủeàu tổ leọ thuaọn vụựi ủoọ daứi caùnh x cuỷa tam giaực ủeàu y = 3x
Dieọn tớch cuỷa moọt hỡnh chửừ nhaọt laứ a ẹoọ daứi 2 caùnh x vaứ y cuỷa hỡnh chửừ nhaọt tổ leọ nghũch vụựi nhau xy = a
GV Cho HS neõu laùi hai tớnh chaỏt TLT Baứi 48 : sgk/ T.76
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 26và TLN
Aùp dụng để giải toán
GV Cho HS đọc lại đề bài Bài 48
sgk/ T.76
GV Tóm tắt đề bài ?
Đổi ra cùng 1 đơn vị là gam
HS - lên bảng thực hiện
Áp dụng t/c của đại lượng tỉ lệ
thuận
GV Ghi đề bài lên bảng
HS - §ọc lại đề bài
GV Cho 2 HS đồng thời lên bảng
thực hiện
HS - nhận xét bài làm trên bảng
GV đánh giá, cho điểm
GV nhấn mạnh : Phải chuyển việc
chia tỉ lệ nghịch với các số đã cho
thành chia tỉ lệ thuËn với các nghịch
đảo của các số đó
Bài 49: SGK/76 GV đưa đề bài lên
bảng phụ
GV hướng dẫn HS tóm tắt đề bài
Đổi 25kg = 25000g1000.000g nước biển có 25 000g muối250g nước biển có x(g) muối
Ta có : 1000250.000 = 25.x000
=> x = 2501000.25000.000 = 6,25 (g)Vậy : 250g nước biển chứa 6,25 (g) muối
Đề :Chia số 156 thành 3 phần :a) tỉ lệ thuận với 3; 4; 6
b) Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
Giải :a) Gọi 3 số lần lượt là : a, b, c
Theo đề bài ta có :
Chia 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 ta phải chia 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 31; 41; 61
3 1
x
=
4 1
y
=
6 1
z
=
6
1 4
1 3
1 + +
+ + y z x
=
4 3
156
= 208
=>
3 1
x
= 208; x = 31 208 = 6931
4 1
y
= 208; y = 14.208 = 52
6 1
z
= 208; z = 61 208 = 3432
Bài 49: Tóm tắt:
Thể tích lượng Khối lượngKhối
Trang 27- Hai thanh saột vaứ chỡ coự khoỏi lửụùng
baống nhau (m1 = m2) vaọy theồ tớch vaứ
khoỏi lửụùng rieõng cuỷa chuựng laứ hai
ủaùi lửụùng nhử theỏ naứo?
- Laọp tổỷ leọ thửực ? (dửùa vaứo tớnh chaỏt
cuỷa tổ leọ nghũch)
Baứi 50: SGK/77 GV ủửa ủeà baứi leõn
baỷng phuù
-Neõu coõng thửực tớnh V cuỷa beồ?
-V khoõng ủoồi, vaọy S vaứ h laứ hai ủaùi
lửụùng quan heọ vụựi nhau nhử theỏ naứo?
-Neỏu caỷ chieàu daứi vaứ chieàu roọng ủaựy
giaỷm ủi moọt nửừa thỡ S ủaựy thay ủoồi
V D
V = D = ≈
vaọy theồ tớch cuỷa thanh saột lụựn hụn vaứ lụựn hụn khoaỷng 1,45 laàn rheồ tớch cuỷa thanh chỡ
Baứi 50:
HS: V = S.h(Vụựi S : dieọn tớch ; h : chieàu cao beồ )Vì S vaứ h laứ hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch.ẹeồ V khoõng ủoồi thỡ chieàu cao h cuừng phaỷi taờng leõn 4 laàn z = 61.208 = 3432
- Kieồm tra sửù hieồu baứi cuỷa hoùc sinh
- Moọt soỏ kieỏn thửực veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch, ủoà thũ haứm soỏ y = ax (a≠ 0)
- Giaỷi baứi toaựn veà ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch, veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax (a ≠ 0) Xeựt ủieồm thuoọc, khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ
II - TROẽNG TAÂM :
Veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax (a ≠ 0)
III - CHUAÅN Bề :
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 28-1 -2 -3
-1o
-2 -3
a) Khi nào thì hai đại lợng x và y tỉ lệ nghịch với nhau
b) Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận Điền vào ô trống trong bảng sau:
a) Vieỏt toaù ủoọ caực ủieồm A, B, C, Dtrong hỡnh beõn
b) Đaựnh daỏu caực ủieồm M( 4 ;2) ; N( 3; -3)
Trang 29- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập.
- Giáo dục cho học sinh có tính tư duy lô gíc
B Phương pháp: Trắc nghiệm, vấn đáp, tự luận.
C Chuẩn bị: GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu.
HS: Ôn lại các kiến thức đã được học
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó?
? Định nghĩa số hữu tỉ? Thế nào là số
hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm? Cho ví
dụ
? Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ
dương và cũng không là số hữu tỉ âm?
? Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ là gì?
Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ?
? Hãy nêu các phép toán trong Q
? Viết các công thức nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ
thừa của một tích, luỹ thừa của một
Trang 30Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
3 3
1 19
1 25 7
5 : 4
1 15
4 21
5 23
3 3
1 19 7
1 25 7
5 : 4
1 15
b) (-0,125) (-5,3) 8 = (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3
(3') IV Củng cố: - GV chốt lại các ý chính trong bài.
- HS nêu lại các phương pháp đã sử dụng để giải các bài tập trên
(2') V Dặn dò: - Ôn lại các câu hỏi lí thuyết và các dạng bài tập đã làm.
- Về nhà xem lại lí thuyết và bài tập để chuẩn bị tiết sau ôn tập tiết 2 Ngµy th¸ng12 N¨m 2009
Ngày soạn: 29 /12/2009
Trang 31Ngày dạy : 31/12/200
Tiết 38 : ÔN TẬP HỌC KÌ I
A-MỤC TIÊU:
KT:- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ tuận, tỉ lệ nghịch.
KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch TĐ: Thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
B.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2.Học sinh: Thước kẻ, ôn tập các kiến thức về hàm số
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I-Ổn định tổ chức:
II -Kiểm tra bài cũ:
Khi nào đại
III-Bài mới: Kết hợp với bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài :
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ
thuận với đại lượng x? Cho ví
b)Tỉ lệ nghịch với 2;3;5Giải:
Gọi ba số cần tìm lần lượt là a,b,c
Ta có: a+b+c=310a)Vì a;b;c tỉ lệ thuận với 2;3;5 nên ta có:
5 3 2
c b
a = =
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
31 10
310 5
3 2 5 3
+ +
+ +
30 31 310 5
1 3
1 2
1 5
1 3
1 2
+ +
+ +
Trang 32GV: đưa đề bài tập
Cứ 100 kg thóc cho ta 60kg gạo
20 bao thóc, 1 bao 60kg cho ta
bao nhiêu kg gạo?
5
1
=60Bài tập 2:
Giải:
Khối lượng 20 bao thóc nặng: 20.60=1200kg
Vì k/l thóc và gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên
60 1200 60
Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ
nghịch với đại lượng x? Cho ví
dụ
GV:Đưa bài tập lên bảng phụ
Bài 3: Để đào một con mương
cần 30 người làm trong 8 giờ
Nếu tăng thêm 10 người thì thời
gian giảm được mấy giờ? (Giả
sử năng suất làm việc của mọi
người như nhau)
Bài 4: Hai otô cùng đi từ A đến
Tóm tắt: 30 người làm trong 8 giờ
40 người làm trong ? giờGiải: Gọi x là thời gian 40 người làm xong công việc.Vì số người và thời gian làm xong một công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
40
8 30 8
40
30 = x ⇒x= = (giờ)
Vậy thời gian giảm là: 8-6=2giờBài 4:
Gọi thời gian xe I đi là x (h)
Và thời gian xe II đi là y (h)
Xe I đi với vận tốc 60 km/h hết x (h)
Xe II đi với vận tốc 40 km/h hết y (h)Cùng một quảng đường, vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
=> y=0,5.3=1,5(h) x=0,5.2=1(h)Quảng đường từ A đến B dài : 60.1=60(km)
Trang 33- Bieỏt caực kyự hieọu ủoỏi vụựi moọt daỏu hieọu, giaự trũ cuỷa noự vaứ taàn soỏ cuỷa moọt giaự trũ, bieỏt laọp caực baỷng ủụn giaỷn ủeồ ghi laùi caực soỏ lieọu thu thaọp ủửụùc qua ủieàu tra
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung baứi daùy
Hẹ1: Thu thaọp soỏ lieọu, baỷng soỏ
lieọu thoỏng keõ ban ủaàu
GV treo baỷng phuù ghi vớ duù sgk T4
GV khi nhỡn vaứo baỷng em hieồu gỡ ?
( bieỏt ủửụùc soỏ caõy troàng moói lụựp )
Hẹ2 : Daỏu hieọu
GV noọi dung ủieàu tra trong baỷng
1 laứ gỡ
( soỏ caõy troàng moói lụựp )
HS ủửa ra khaựi nieọm daỏu hieọu
GV trong baỷng 1 coự bao nhieõu ủụn
vũ ủieàu tra ( Moói lụựp laứ 1 ủụn vũ
1/ Thu thaọp soỏ lieọu, baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ ban ủaàu
Caực soỏ lieọu thu thaọp ủửụùc khi ủieàu tra goùi laứ baỷng thoỏng keõ.
2/ Daỏu hieọu
Vaỏn ủeà hay hieọn tửụùng ngửụứi ủieàu tra quan taõm tỡm hieồu goùi laứ daỏu hieọu
( kyự hieọu daỏu hieọu X, Y… )
- Moói soỏ lieọu laứ moọt giaự trũ cuỷa daỏu hieọu
- Soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu hieọu ủuựng baống
Giáo án đại số 7 Năm Học 2009-2010
Trang 34điều tra )
HĐ 3: Tần số của mỗi gái trị
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao
nhiêu gái trị ? (
GV có bao nhiêu số khác nhau
trong cột số cây trồng được ?
T – cho HS nêu cụ thể các số
=> Tần số của giá trị
GV cho HS đọc chú ý sgk/ T.7
số các đơn vị điều tra
( số các giá trị ký hiệu N )3/ Tần số của mỗi giá trị
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu được gọi là tầøn số của giá trị đó.
Giá trị của dấu hiệu kí hiệu x, tần số của giá trị kí hiệu n)
* Chú ý :Không phải mọi dấu hiệu đều có giá trị là số
4 - Củng cố :
GV cho HS làm bài tập 2 sgk/ T.7
(HS đứng tại chỗ trả lời )
Đáp án :
a) Dấu hiệu An quan tâm : thời gian đi từ nhà đến trường Dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau 17, 18, 19, 20, 21
c) Tần số các giá trị tương ứng là
5 - Dặn dò :
Đọc lại các khái niệm đã học: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị
HS trả lời các câu hỏi sau :
- Thếnào là dấu hiệu?
- Thế nào là giá trị dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị là gì ?
Làm bài tập : 1, 3, 4 sgk/ T.7, 8, 9
Ngµy th¸ng12 N¨m 2009
Giá trị(x) 17 18 19 20 21
Tầøn
số(f) 1 3 3 2 1 n=10
Trang 35- Củng cố lại các khái niệm về thu thập số liệu thống kê, tần số.
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập ở sgk và trong cuộc sống
- Giáo dục tính cẩn thận cho HS và áp dụng vào thực tiển
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
10'
29'
a Hoạt động 1:
GV: Những bảng có dạng ntn được gọi
là bảng số liệu thống kê ban đầu?
GV: Dấu hiệu là gì? Kí hiệu?
GV: Đơn vị điều tra là gì?
GV: Giá trị của dấu hiệu là gì? Lấy một
vài ví dụ về dãy giá trị của dấu hiệu?
GV: Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
HS lần lượt trả lời các câu hỏi trên
a Bảng số liệu thống kê ban đầu:
b Dấu hiệu: X, Y
c Đơn vị điều tra:
d Giá trị của dấu hiệu: (x), dãy giá trị của dấu hiệu
e Tần số của mỗi giá trị: (n)
Trang 36GV: Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là
gì? và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu
giá trị?
HS trình bày câu a
GV: Có bao nhiêu giá trị khác nhau
trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?
GV: Hãy viết các giá trị khác nhau của
dấu hiệu và tìm tần số của chúng?
HS lần lượt trả lời các câu hỏi trên
GV cho HS làm bài tập 4
GV: Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các
giá trị của dấu hiệu đó
GV: Số các giá trị khác nhau của dấu
- Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là: 3; 4; 16; 4; 3
( 3') IV Củng cố:
- GV yêu cầu hS nêu lại các kiến thức cần nhớ
- GV chốt lại các ý chính trọng tâm trong bài