1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 7 mô hình trường học mới vnen

135 908 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số..  Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức  Nhận biết đợc tỉ lệ thức

Trang 1

Đại 7 Chơng I

Số hữu tỉ - Số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉNgày soạn:23/8

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số

C.Tiến trình dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động 1:

Gv: Giới thiệu chơng trình ĐS lớp 7 và y/c

1

n

 n  QHs: N Z Q

Hs: Quan sát sơ đồ : Hs: Làm bài 1 (sgk)

Hs:

Trang 2

Đại 7trụcsố.

Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong sgk

Gv: Làm ,y/c hs cả lớp làm theo

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số, xđ điểm biểu diễn theo tử số

- Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

<0 nếu a,b khác dấu

Hs: trả lời theo ý câu hỏi

IV: Rút kinh nghiẹm

Tuần 1 Ngày 23/8/2012

_

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉNgày soạn:23/8

Trang 3

?Thế nào là số hữu tỉ ?

Lấy ví dụ về 3 số hữu tỉ

GV:gọi 1 hs khác làm bài 3

(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)

Hoạt động 2:cộng, trừ ,hai số hữu tỉ.

Gv:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dới dạng

Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?

Gv:Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân số?

Vi dụ :a, b sgk

Gv:cho hs làm

Gv: ghi bổ sung và ghi là cách làm

GV:cho hs làm ?1

Gv:y/c hs làm tiếp bài 6

Hoạt động3 :qui tắc chuyển vế :

GV:xét bài toán sau :

Tìm : x Z biết x+5 =17

?Em nhắc chuyển vế trong Z

Gv:tơng tự trong Q ta cũng co qui tắc chuyển

Hs: Làm bài 6 (T10.sgk)

Hs: x=17-5 =12Hs:Nhắc lại Hs1:đọc qui tắc chuyển vế trong sgk

Hs :ghi :x+y=z  x=z-y (x,y,z,  Q)

Trang 4

Đại 7c) =

Hs: Tl

Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà :

 Học thuộc qui tắc và công thc tổng quát

 Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT

 ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số

IV: Rút kinh nghiệm

- Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Vận dụng giải toán: tính nhanh, tìm x,

B: Chuẩn bị của Gv và Hs:

- Gv:bảng phụ ghi bài tập

- Hs ôn qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số L6

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv

Hoạt động 1:kiểm tra :

Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm

thế nào ?Viết công thức tổng quát

?Phát biểu qui tắc làm bài 9d

Hoạt động của Hs

Hs1:trả lời CT:  x,y  Q ta có : x =

m

a

; y =

m b

Hoạt động 2:nhân hai số hữu tỉ

c a

.

Hs:TL

Hs :ghi : Với x,y,z  Q:

x.y =y.x(x.y).z =x(y.z) ; x.1 =1.x ;

x

x

1

=1(x  0)Hoạt động 3:chia hai số hữu tỉ

4

Trang 5

Đại 7Gv:cho Hs làm ví dụ

Hs :lên làm

Hs viết cách khác :a)

75 , 8

Ngày dạy: 5/9

A Mục tiêu :

- Hs hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Xđ đợc GTTĐ của 1 số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số thập phân

?Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm giá trị x

Hs:cả lớp cùng làm

x nếu x  0

| x | =

x nếu x < 0Hs:Vd: |

> 0 )

Trang 6

Đại 7Gv:yêu cầu Hs làm ?2

Hs:điềna) đúngb) đúngc) Said) Saie) đúngHoạt động 2:cộng trừ nhân chia số thập phân

Hs:đa về dạng phân số

Hs :làm

a – (3,116 -0,263 ) = -2.853

b ( -3,7) ( -2,16 ) = 7 ,992Hs:làm

Ngày dạy: 10/9

A: Mục tiêu :

 Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

 Phát triển t duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt

B:chuẩn bị của Gv và Hs :

Gv:bảng phụ

6

Trang 7

Đại 7Hs:máy tính bỏ túi

C:Tiến trình dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động 1:Kiểm tra

Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của

5

1 1

a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3

d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38Hs:nhận xét bài của bạn

Hs:suy nghĩ làm bài

= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=

=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=

=-0,38+3,15=2,77Hs:làm theo hớng dẫn Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42

Hs : làm theo hớng dẫn Hs: làm

a)  x= 2,4 + 1,7  x= 4 b) | x+

| x-1,5|  0; | 2,5-x |  0

Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5

Trang 8

Bài 32: ( T 8-SBT )Hs: TL

- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số

iv: Rút kinh nghiệm

? cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a

là gì ?

Cho ví dụ ?

Hoạt động của HsHs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa

số bằng nhau , mỗi thừa số =a

= a.a.a ….a.a ( n 0)

n thừa số

ví dụ: 34, 56 Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Gv: tơng tự nh số tự nhiên hãy nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc n ( …)

của số hữu tỉ x

Gv :nêu CT:

Gv: Giới thiệu qui ớc

? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng a / b thì x

Trang 9

Hoạt động 3 :tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số.

a B đúng

c A đúngHoạt động 4 : Luỹ thừa của luỹ thừa :

2

) 2

1 (

2

) 2

1 (

2

) 2

1 (

a) Sai vì 23

.24

= 27

;(23)4= 212

Trang 10

Đại 7b) Sai vì 52

.53 =55

;( 52)3 = 56Hs: khi m+n = m.n m = n = 2 và → m = n = 2 và

m =n =0Hoạt động 5: Củng cố và luyện tập :

Gv: ? Nhắc lại định nghiã luỹ thừa bậc n

của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai luỹ

thừa cùng cơ số

Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)

Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính

5 ,

= 12,25

5 ,

 Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

 Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

B : Chuẩn bị của Gv và Hs :

 Gv: bảng phụ

 Hs: bảng nhóm

C: Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số

hữu tỉ x

Hs2: viết công thức tính tích và thơng

hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừa

của 1 luỹ thừa

Hs1: phát biểu Hs2:với xQ; m, nN

Hoạt động 2:Luỹ thừa của một tích

Gv: Nêu câu hỏi ở đầu bài tính nhanh

Trang 11

Đại 7

4

3

1 2

3

) 4

5

35b) ( 1 , 5 )3

.8Gv:lu ý tác dụng cả hai chiều

? Viết các tích sau dới dạng của một số

1 2

1 (

3

2

1 (

3

4

3 (

3

4

3 (

3

4

3 2

1 (

3

Hs : Ta muốn nhân 1 tích lên một luỹ thừa

ta có thể nâng từng thừa số đó, rồi nhân cáckết quả tìm đợc

)

35

1

.35b) = ( 1 , 5 )3

23

= ( 1 , 5 2 )3

= 33

=27Hs: Lên bảng

a) 208

;b) 108 c) 458

Hoạt động 3 :Luỹ thừa của một thơng

Gv:Cho Hs làm ?3

3

2 (

(

3

3

?Qua bài toán trên em cho biết muốn

tính luỹ thừa của một thơng ta tính

ntn ?

Hs:cả lớp cùng làm và hai Hs lên bảng thực hiện cách làm

3

2 (

5

Hs: Luỹ thừa của một thơng bằng thơng

Trang 12

Đại 7Gv: Ta có công thức Gv: Cho

Hãy tìm m biết : )

2

1 (

m

=

32 1

m

2

1 (

1) Kiểm tra 15p : hình thức tự luận

Chủ đề Nhận biết thông hiểu vận dụng thấp vận dung cao tổng

1 Tính

Số câu

Số điểm

1 2

1 2

2 4

2 4 40%

1 2 20%

12

Trang 13

Đại 7

2

1 7

4 4

.

4 (

1

(

3

Dạng 2 :Viết bài toán d ới dạng luỹ

thừa của luỹ thừa

b) Luỹ thừa của x2

c) Thơng của 2 luỹ thừa trong đó

có số bị chia là x12

Bài 40: (T9-sgk):Viết các số dới dạng

luỹ thừa với số mũ 1

14

7

6 (

c) =

20 5

.

20

545 204

4 4

=

100 1

( 3

10 [

=

13

3 ( 2 . 3 ) 3 )

2 3

c) x12

: x2Hs: Lên làm :

Trang 14

 Xem lại các bài đã giải

 Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y với y 0

 Định nghĩa hai phân số bằng nhau

 Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

 Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B: Chuẩn bị:

 Gv: bảng phụ ghi bài tập

 Hs: ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ , định nghĩa hai phân số bằng nhau , viết

tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên

C: Tiến trình dạy và hoc:

Trang 15

 Tìm x Gv: Khi có tỉ lệ thức :

nhau ta có : ad =bc Ta hãy xét tính chất

này có còn đúng với tỉ lệ thức noí chung

hay không ?

- xét tỉ lệ thức :

36

24 27

5 , 12

; 7

5 21

d

c b

a

 hoặc a:b =c:d ; a,b,c,d là các số hạng của tỉ lệ thức

Tính chất 1 : (tính chất cơ bản của TLT)Nếu :

d

b c

c

(2)c) chia cả 2 vế cho c.a →d b

a

b

d d

c

;

d

b c

d

 (a,b,c,d 0)

4) Củng cố: ? Thế nào là tỉ lệ thức ? Tính chất của TLT? Làm BT:

5) Hớng dẫn học ở nhà :

 Làm các bt sau bài học trong sgk

 Học thuộc các t/c và định nghĩa của tỉ lệ thức

6) Rỳt kinh nghiệm

Ng y 20/9/2012ày 20/9/2012Ngày soạn: 17/9

Trang 16

Đại 7Ngày dạy: 1/10

2) Kiểm tra: ? Định nghĩa tỉ lệ thức , chữa bài 45(sgk)

Hs chữa , gv cho hs nhận xét và cho điểm

3) Luyện tâp

Hoạt động của Gv Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49(T26.sgk):Từ các tỉ số sau đây có

lập đợc tỉ lệ thức không ?

? Nêu cách làm bài này ?

Gv: câu c,d làm tơng tự

Bài 61 (T 12.SBT) chỉ rõ tích ngoại tỉ và

tích trung tỉ của các tỉ lệ thức sau :

3

2 14

Dạng 2 Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức

Bài 50 : ( T27.sgk) : đa đề bài ở bảng phụ

?muốn tìm các số trong ô vuông ta phải

350 25 , 5

5 , 3

lập đợc tỉ lệ thức b)

4

3 262

5 10

390 5

2 52 : 10

21

  không lập đợc

tỉ lệ thứcHs: trả lời miệng trớc lớp

a)Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15 Trung tỉ là :8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là :

c) Ngoại tỉ là : - 0,37 và 8,47 Trung tỉ là:0,875 và - 3,36

Hs: làm việc theo nhóm Hs:TL từng nhóm lên bảng phụ : Kết quả :

N :14 ơ:

3

1 1

H:-25

C :16 B :

2

1 3

I : -63 : -0,84 U :

4 3

ế : 9,17 Y:

5

1

4 L: 0,3

T : 616

Trang 17

1 2 : 8 ,

2 2 8 , 3

15

608 1

4 1

8 10

304 2 : 15

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải một số dạngtoán cơ bản

- HS liên hệ đợc với bài toán thực tế

- Giáo dục thái độ yêu thích môn học

c a b

1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

HS suy luận và trình bày lại dẫn tớiKết luận :

d b

c a d b

c a d

c b

c b

 ; ;

Trang 18

Đại 7GV: §a híng dÉn c/m cho HS.

c b

 ; ;

f d b

fk dk bk f d b

e c a

e c a f

e d

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

e c a f d b

e c a

2) Chó ý:

HS: Sè HS cña c¸c líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a,b,cth× ta cã:

10 9 8

c b a

44 5 4 2 5 4

16 4 4

8 4 2

- Cñng cè c¸c t/c cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau

- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ

lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ

II ChuÈn bÞ:

GV: B¶ng phô

Hs: «n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng n hau

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Trang 19

17 313

204 13

, 3

04 , 2

4 2

3 4

5 : 2

23 :

73 14

73 : 7

3 1 3

2 :

7 3

2 3

35 3

1 : 12

20 4 5 5

c, dCã:

6 7 8 9

d c b a

35 2

70 6 8 6 7 8

Trang 20

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra: ? Thế nào là số hữu tỉ:

HS: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số

b

a

với a,b z, b  02) Bài mới:

1

; 9

d-ới dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của

nó rồi viết gọn lại

Gv: ở ví dụ 1 và ví dụ 2 ta đã viết các

Ví dụ 1: Viết các phân số

25

37

; 20

3

dới dạng sốthập phân

Hs: Ta chia tử cho mẫu

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

41666 ,

0 12

5

Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6) gọi là sốthập phân vô hạn tuần hoàn Số này có chu kì là6

0101 , 0 99

1

) 54 ( 1

5454 , 1 11

Trang 21

Đại 7

? Các p.số tối giản với mẫu dơng,

phải có mẫu ntn thì viết đợc dới dạng

Hs: Ví dụ

25

2 75

Hs: Xét xem p.số đã tối giản cha?

Xét xem mẫu có chứa các ớc nt để xét

thập phân

Bài 69 (T34 Sgk)

Hs: Lên bảng, dùng máy tính thực hiện:

a) = 2,8 (3)b) = 3,11(6)c) = 5,(27)d) = 4,(264)

Bài 71 (T35 Sgk)

?1

Trang 22

Đại 7Viết các phân số:

999

1

; 99

1

dới dạng sốthập phân

Gv: Bài 85 SBT: Giải thích tại sao các

phân số sau viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn rồi viết dới dạng đó:

25

14

; 40

1

dới dạng

số thập phõn

- Viết các số thập phân hữu hạn sau

d-ới dạng phân số tối giản

a) 0,0(8) chu kỳ của số thập phân này

không bắt đầu ngay sau dấu phẩy ta

phải biến đổi

b) 0,1(2) phải biến đổi thế nào để viết

01 ( , 0 99

1

Hs: LàmCác phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu khôngchứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16 = 24 40 = 23.5

125 = 53 25 = 52

016 , 0 125

2

; 4375 , 0 16

14

; 275 , 0 10

999

1 );

01 ( , 0 99

1

45

4 8 9

1 10

 

90

11 9

2 1 10

1 2 ).

1 ( , 0 1 10

Trang 23

Đại 7

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

- Hs có khái niệm về làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đ/s hàng ngay

II Chuẩn bị

- Gv: bảng phụ, các bài tập, máy tính bỏ túi

- Hs: (su tầm về) máy tính bỏ túi

Su tầm về ví dụ thực tế về làm tròn số

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra: ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”Hs: TL

Hs: lên bảng 5,4  ; 5,8  4,5  ; 4,5 

Ví dụ 2:

72900  73000 vì 72900 gần 73000 hơn là72000

Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phầnnghìn

Trang 24

Đại 7

- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5

thì giữ nguyên bộ phận còn lại Trong

trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi

bằng các chữ số 0

Gv: Cho hs làm

0,8134  0,813 (giữ lại 3 chữ số thập phân ở kếtquả)

3) Quy ớc làm trong số:

Ví dụ: a) làm tròn số 86,149 đến chữ số thậpphân thứ nhất

86,149  86,1b) Làm tròn 542 đến hàng chục 54/2  540c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ2:

0,08/61  0,09

- Làm tròn số 1573 đến hàng trăm 15/73  1600Hs: làm

3) Củng cố: Nêu quy ớc làm tròn số áp dụng làm bài 73 SGK

- Củng cố và vận dụng các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị biểu thức,vào đời sống hàng ngày

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

Bài 99 trang 16 (SBT)

Hs: Dùng máy tính Kqa) = 1,666…  1,67

b) = 5,1428…  5,14

24

?2

?2

Trang 25

Đại 7Bài 100 trang 16 SBT

Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Gv: đa bảng phụ bài toán chơi cho Hs

GV: gọi 2 nhóm đại diện và cho điểm

Hs: Làm dới sự hớng dân của Gv

a) = 9,3093  9,31b) = 4,7.73 4,77c) = 289,5741  289,57d) = 23,7263 23,73

Dạng 2: áp dụng quy ớc làm tròn số để ớc

l-ợng kết quả phép tính

Hs; Làm theo các bớc Gv hớng dẫn

a)  500.50 = 25000b)  80.5 = 400c)  7000:5 = 140 c1 c2a) 15-7+311 10,6611b)  8,0.540  39,10788 39c) 74:145 5,20077 5d) 3  2,42602 2

3) Hớng dẫn về nhà:

- Thực hành đo đờng chéo ti vi của gia đình, kiểm tra lại bằng phép tính

- Tính tỉ số BMI của mọi ngời trong nhà em

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

- Hs: ôn tập đ/n số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học.

1) Kiểm tra:

? Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

2) Bài mới:

Gv: Đa bài toán h.5 Sgk lên bảng phụ

- Tính S hình vuông AEBF 1) Số vô tỉS hình vuông AEBF bằng 1.1 = 1(m2)

Trang 26

Đại 7

- Tính độ dài đờng chéo AB

Gv: gọi độ dài cạnh AB là x: điều

kiện : x>0 Hãy biểu thị S hình vuông

? Vậy những số nào có căn bậc hai?

? Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc

hai? Số 0 có bao nhiêu căn bậc 2?

Gv: Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:

số dơng a chỉ có 2 căn bậc 2 là:

) 0 ( )

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

Kiểm tra xem các cách viết sau có

- Ta có: x2 = 2

x = 1,414213562373095… (gọi là số vô tỉ)

Số vô tỉ viết đợc dới dạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn Còn số hữu tỉ là số viết đợc dớidạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

0 Là căn bậc 2 của 0x=.Vì không có số nào bình p =1

- Căn bậc 2 của 16 là 4 và - 4

5

3

là 23

Số a>0 có 2 căn bậc 2 là: a  0 

a  0 

Ví dụ: Số 4 có hai căn bậc hai là:

2 2

4  và - 4  

a) Đúngb) Thiếu: Căn bậc 2 của 49 là  7c) Sai:  3  2 9 3

d) Đúng3) Củng cố:

Trang 27

Đại 7Bài 83, 84, 86 T41, 42 Sgk

- GV: Thớc kẻ, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

- Hs: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra:

Hs1: Đ/n căn bậc hai của 1 số a không âm? Chữa bàii 107 T18 SBT

Hs2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

Điền cá dấu (,,) thích hợp vào ô vuông

Gv: Đa đề bài ở bảng phụ

Gv: Nói: Với hai số thực x, y bất kỳ ta

luôn có hoặc x = y hoặc x<y hoặc

N Z ; I R

a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598… > 1,24596…

Hs: 4 = 16 có 16 > 13  16  13 hay 4 > 13

2) Trục số thực

Gv: ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ

Trang 28

Đại 7bảng biểu diễn.

Gv: Giới thiệu : cách bd

Nh vậy các điểm biểu diễn số thực, đã

lấp đầy trục số Vì thế trục số còn gọi

là trục số thực

? Ngoài số nguyên, trên trục số này có

biểu diễn số hữu tỉ nào? các số vô tỉ

Hs: Nghe để biết ý nghĩa của nó

Hs: Ngoài ra còn biểu diễn các số hữu tỉ:

; 3

1 2

; 3 , 0

; 5

- Hs thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R

II Chuẩn bị

- Gv: Bảng phụ

- Hs: ôn tập đ/n giao của hai tập hợp, t/c của đẳng thức bất đẳng thức

III Tiến trình dạy học.

1) Kiểm tra:

Hs1: Số thực là gì? Cho ví dụ về số vô tỉ, số hữu tỉ

Hs2: Nêu cách so sánh 2 số thực? Chữa bài 118T 20 SBT

a) – 3,2 <- 1,5 <

2

1

 <0<1< 7,428

Trang 29

Đại 7a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

7 : 456

x + (- 4,5) < y + (- 4,5)x<y + (- 4,5) + 4,5  x<y (1)

y + 6,8 < z + 6,8

 y < z + 6,8 – 6,8  y < z (2)

Từ (1) và (2)  x < y < z

a) = (0,36 – 36):(3,8+0,2) = -35,64:4 = -8,91

b)

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

5 5

18 5

26 18

119 90

144 25

- 2,7x = -5,94

x = 2,2c) 10x = 111:3

x = 37 : 10 = 3,7Hs:

Q  I = Giao của 2 tập hợp là tập hợp gồm các phần tửchung của 2 tập hợp đó

b) R  I = I

Ta đã học tập N, Z, Q, R, I Mối quan hệ:

Trang 30

Đại 7 Gv: B¶ng tæng kÕt “quan hÖ gi÷a tËp N, Z, Q, R) ; C¸c phÐp to¸n trªn Q ë b¶ng phô.

- Hs: Lµm 5 c©u hái «n tËp ch¬ng: (C1-C5); M¸y tÝnh bá tói

III TiÕn tr×nh d¹y häc

TËp N: C¸c sè tù nhiªnTËp Z: C¸c sè nguyªnTËp Q: C¸c sè h÷u tØTËp I: C¸c sè v« tØTËp R: C¸c sè thùc

N Z; Z  Q; Q  R; I  R, I  Q = Hs: lÊy vÝ dô theo y/c cña Gv

0 x nÕu

x x

Bµi 1: T×m xa) x  2 , 5  x  2 , 5b) x   1 , 2  kh«ng  gi¸ trÞ cña xc) x  0 , 573  2 => x  2  0 , 573 => x   1 , 427d)

b m

d b

a d

c b a

+ Luü thõa: (x.y)n = xn.yn    ( y 0 )

y

x y

x

n n n

Hs lµm:

21

16 21

5 23

4 23

1 ) 3 ( : 5

3 2

1 3

1 10

1 3

1 10

Trang 31

- ¤n tËp c¸c t/c cña tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau, k/n sè v« tØ, sè thùc, c¨n bËc hai.

- RÌn luyÖn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp to¸n cho Hs.

II ChuÈn bÞ

- Gv: §Ìn chiÕu, b¶ng phô

- Hs: lµm c©u hái «n tËp ch¬ng tõ c©u 6  10, m¸y tÝnh bá tói

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

1) KiÓm tra:Hs: ? ViÕt c¸c c«ng thøc nh©n chia hai luü thõa cïng c¬ sè, n©ng luü thõa lªn

15 10 3 2

b a b a

12 15 4 5

c b c b

12 15 10 12 15

x a

a sao cho x2 = a

Hs lµm:

Trang 32

Đại 7a) 0 , 01  0 , 25

Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập

số thự lấp đầy trục số

2

1 5 2

, 9

43 , 2 196 , 5

a d

c b

d c d c

b a d

b c

- Rèn luyện tính cẩn thận và tự giác của Hs

- Qua bài kiểm tra giúp Hs có đợc hệ thống kiến thức trong chơng

Q và GTTĐ

Nắm được thứ tự

để thực hiện cỏcphộp tớnh trong

Q

Nắm chắc quitắc chuyển vế,phộp tớnh lũythừa và GTTĐ32

R

Q Z N

Trang 33

Đại 7của 1 số hữu

tỉ , tính chấtcủa lũy thừa

để giải bàitoán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

115%

115%

2220%

1210%

5

6 60%

Tỉ lệ thức

dãy tỉ số

bằng nhau

Biết được tínhchất của tỉ lệthức và biếtlập tỉ lệ thức từđẳng thức của

2 tích

Nắm chắc tínhchất dãy tỉ sốbằng nhau đểvận dụng vàogiải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

115%

10,55%

11

10%

32,525%

Số thực, số

vô tỉ, số

thập phân

Nhận biếtđược phân sốviết được dướidạng số thậpphân, giá trịcủa căn bậc hai

Biết thực hiệncác phép tínhchứa căn bậc hai

Biết vận dụngkiến thức đãhọc để giải bàitoán tìm giá trịcủa x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

115%

10,55%

1110%

32,525%Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

64điểm30%

64điểm40%

3

3điểm30%

1510đ100%

2

.

Trang 34

Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của

tam giác biết 1/3 chu vi của nó là 4,4 cm

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)

II/ TỰ LUẬN (6điểm)

1

(2,5đ) a) Tính đúng

1 18

(1đ) a) Tìm được

7 x 11

b) Ta có x 1  5  25  x 1   2  x  1c) Tính đúng x = 3/32

0,75 0,75 1

34

Trang 35

Đại 73

x y z x + y + z

3 4 5 3 4 5      Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5

Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

0,250,250,50,5

4

(1,5đ) a) 2 90  2 5 18 32 18

5 36  5 2 18 25 18

Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518 Do đó 290 > 536b) Giải đúng

0,250,250,250,75

Đề 2:

I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

Trang 36

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

1

(2,5đ) a) Tính đúng

119 240

2

(2,5đ) a) Tìm được

31 x 24

0,250,250,5

0,25

0,250,25

Trang 37

Đại 7Tiết 23: Đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- Hs biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ thuận hay không? Và hiểu đợc các t/c của 2 đại lợng tỉ lệthuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giátrị của 1 đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

a) S = 15.tb) m = D.V = 7800 VHs: Đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với 1 số

 0Hs: đọc đ/nHs: y .x

Gv: x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận với

nhau: y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x

2

1

1

y x

1 3 5

4

4 3

3 2

2 1

y x

y x y

(Đây là hệ số tỉ lệ)Hs: ghi

?1

?2

?3

?3

Trang 38

3 Củng cố:

Bài 1: (Sgk T53): Cho biết 2 đại lợng x

và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì

y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ?

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15

x = 12

4) Luyện tập:

Hs: Làma) vì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận nên: y = kxthay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6

Ngày soạn:1/11 Ngày dạy: 19/11

Tiết 24: một số bài toán về đại lợng tỷ lệ thuận

I/ Mục tiêu:

-HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ

II/ Chuẩn bị: bảng phụ.

III/ Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra

HS1: Định nghĩa 2 đại lợng tỷ lệ thuận? Chữa bài 4 SBT_T43

HS2: Phát biểu tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ thuận

2 Bài mới:

GV: đa bài toán ở bảng phụ cho HS

? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?

? Khối lợng và thể tích của chì là 2 thanh

1 2 2 1

6 , 135 3 , 11 12

Trang 39

Đại 7chia số 222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và

180 3

2 1 3 2

5 2

2 1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận vì:

9

90 6

72 5

60 2

24 1

= 180Vậy cuộn dây dài 180m

- Hs làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau, tính chất của hai đạilợng tỉ lệ thuận để giải toán

Trang 40

Đại 7

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra: Gv gọi 2 em cùng lên bảng

45 4 3 2

75 , 3 2

3 5 , 2 3

5 , 2

là x, y, z

Theo đề bài ta có

x + y + z = 150 và

13 4 3

z y x

Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5 , 7 2

150 13 4 3 13 4

, 7

45 4 3 2 4 3

từ đó mới tìm x, y, z

40

Ngày đăng: 08/03/2018, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w