-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. II.Hoạt
Trang 1+HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q.
+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV:
+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập.
+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.
-HS:
+Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu
số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
+Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động I: Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4
-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện.
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi.
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).
Trang 2HĐ của Giáo viên
-Em hãy viết mỗi số trên
số bằng nó.
-Các HS khác làm vào vở.
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó.
6 1
1 2
1 5 ,
0 1
4 3
2 3
19 7
19 7
-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu
tỉ?
-Giới thiệu tập hợp các số
hữu tỉ đợc ký hiệu là Q.
-Yêu cầu HS làm
-Yêu cầu đại diện HS đứng
tại chỗ trả lời, GV ghi kết
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa 3 tập hợp
trên.
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang
7 SGK vào vở bài tập in.
-Yêu cầu đại diện HS trả lời.
-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK.
-Làm việc cá nhân -Đại diện HS đọc kết quả và trả lời các số trên đều viết đ-
ợc dới dạng phân số nên đều
là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
-Cá nhân tự làm vào vở.
-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu
tỉ, vì số nguyên a viết đợc
d-ới dạng phân số là
3 2
-Đại diện HS trả lới kết quả.
-Định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số với a, b ∈ Z, b
≠ 0 -Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ:
Q
*
5
3 10
6 6 ,
*
4
5 100
125 25
Trang 3-Nói: Tơng tự đối với số
nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số.
VD nh biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số.
-Vẽ trục số vào vở theo GV.
-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số.
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ
theo mẫu số; xác định điểm
biểu diễn sht theo tử số)
-Nói: Trên trục số, điểm
biểu diễn số hữu tỉ x đợc gọi
+Lấy về bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới.
-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập.
-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần.
VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ
2 = −
−
3
2
−
| | | | | | | | -1 N 0 1 2
24
; 20
3 = −
−
4
3
−
| | | | | | -1 A 0 1 IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).
-1 HS lên bảng làm.
-Trả lời: Viết chúng dới
3.So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh 2 phân số
3
2
−
và 5
4
−
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Trang 4-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm.
-Tự làm ví dụ 2 vào vở
Và 15>0 nên
5
4 3
1
; 10
6 6 ,
-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu
tỉ âm và số 0.
-Cá nhân làm -3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi.
-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV.
VD 2: So sánh
2
1 3
− và 0
2
0 0
; 2
7 2
1
−
Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên
2
0 2
−
−
Số hữu tỉ không dơng cũng không âm
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.
+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
3 5
Trang 5vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0.
+Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”.
+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).
Trang 6Hoạt động của giáo viên
-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu
diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ
cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy
giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ
+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3
VD theo yêu cầu.
+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh a)x =
77
22 7
2 7
2 = − = −
21 11
18 300
213
HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK
m
b y m
b y m
a x
2
; 2
2
; 2
=
Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b ⇒
m
b m
b a m
a
2
2 2
Trang 7HĐ của Giáo viên
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều
viết đợc dới dạng phân số
b a
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu
-Phát biểu các qui tắc.
-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y ∈ Q.
-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số.
-2HS lên bảng làm BT 6 các
HS khác làm vào vở BT.
+HS 1 làm câu a, b +HS 2 làm câu c, d
Ghi bảng
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ∈ Q viết
m
b y m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
b)Ví dụ:
4
9 4
3 12
4
3 4
12 4
3 ) 3 (
*
21
37 21
12 49
21
12 21
49 7
4 3
7
*
−
= +
−
=
= +
−
=
= +
−
= +
−
15
1 15
10 15 9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
−
=
− +
=
=
− +
=
− +
a
15
11 15
6 15 5
5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 )
= +
=
= +
=
−
−
b
III.Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (10 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại quy
2.Quy tắc “chuyển vế”:
a)Với mọi x, y, z ∈ Q
x + y = z ⇒ x = z – y
-Yêu cầu làm VD SGK -1 HS lên bảng làm VD các b)VD: Tìm x biết
?1
?1
?1
Trang 8Kết quả:
a)
28
29 )
; 6
= b x x
-Một HS đọc chú ý.
3
1 7
3 + =
− x
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
5 7
2 5
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c
vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc mang
lên treo.
-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10.
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK:
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
1 16
) 4 ( 1 16
1 )x+ =
a
7
6 3
2 ) −x− = −
c
12 5 12
4 12 9 3
1 4 3
x
21 4 21
14 21 18 3
2 7 6
V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT.
-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.
Trang 9Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 3: Đ3.Nhân, chia số hữu tỉ
A.Mục tiêu:
+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta
làm thế nào? Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 8d trang 10 SGK.
-Sau khi HS chữa BT GV hớng dẫn HS giải
theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu “-“
chia hai số hữu tỉ nh thế nào?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu: Ta viết x, y dới dạng hai phân
số có cùng mẫu số dơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
m
b y m
a
x= ; = (với a, b, m ∈ Z; m > 0)
m
b a m
b m
a y
+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
24
7 3 24
79 24
9 12 42 16
8
3 2
1 4
7 3
2 8
3 2
1 4
7 3
2 )
=
= + + +
=
= + + +
3
1 7
4 −x=
21 5 21
7 12 3
1 7 4
Trang 10II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).
HĐ của Giáo viên
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều
viết đợc dới dạng phân số
b a
-Treo bảng phụ viết các tính
chất của phép nhân số hữu tỉ
-Phát biểu qui tắc nhân phân số.
-Ghi dạng tổng quát theo GV.
Ghi bảng
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ∈ Q viết
d
c y b
a
x= ; =
(với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
d b
c a d
c b
a y x
.
.
b)Ví dụ:
8
15 2
4
5 ).
3 (
2
5 4
3 2
1 2 4
6
1 1 6
7 )
; 10
9 )
; 4
-áp dụng qui tắc chia phân
số, hãy viết công thức chia x
cho y.
-Yêu cầu HS làm VD
-Yêu cầu làm
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y.
-1 HS nêu cách làm GV ghi lại.
d b
a d
c b
a y
x: = : = =
b)VD:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5 2
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
; 10
9 4
Trang 115 16
5 4
1 4
5 16
5 4 : 4
5 16
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số
của hai số hữu tỉ.
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ
1 2
; 2
1 : 5 , 3
12
33 :
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau
1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong
bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng.
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK:
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt
đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
-BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT.
Trang 12+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.
+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục
số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số
nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
-Ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
Trang 13HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
-Nêu định nghĩa nh SGK.
-Yêu cầu HS nhắc lại.
-Dựa vào định nghĩa hãy
-Gọi HS điền vào chỗ trống.
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào
-Yêu cầu đọc kết quả.
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV.
-Tìm: ; 0 ; 2
2
1
; 5 ,
- 3 , 5 = 35 ;
2
1 2
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:
-Viết dới dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
−
=
− +
Trang 14-Hớng dẫn chia hai số hữu tỉ
-Chia hai giá trị tuyệt đối.
-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu.
? 3: Tính
a)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263) = -2,853 b)(-3,7) (-2,16)
= 3,7 2,16 = 7,992
Bài 2/12 vở BT in:
Đáp số : a) -4,476 b)-1,38 c)7,268 d)-2,14
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8 ph).
Giáo viên
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in
Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37.
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37.
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhng làm theo cách của bạn Liên nhanh hơn.
-Bài 4 (20/15 SGK): làm vào vở BT Tính nhanh
a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7 b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0 c)= 3,7
d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
VI.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn
so sánh hai số hữu tỉ.
-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT.
-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.
Trang 15Ngày giảng :
Tiết 5: Luyện tập
A.Mục tiêu:
+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
+Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi.
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
Trang 16HĐ của Giáo viên
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Ghi bảng
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ 1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
3
2 1
-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
Vì:
24
21 8
7 1000
875 875
,
−
875 , 0 24
21 24
20 6
40 130
39 10
3 3 ,
2.Bài 3 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > z a)
1 36
12 37
12 37
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
1.Bài 4 (24/16 SGK):
Tính nhanh a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (- 8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77 2.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)
Trang 17*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6 -HS suy ra
3
1 4
3
= +
c)ấn (- 0 ° ) ì (- → ↑ ) M+ ( -
10 ← ) ì 0 ↑ M+ AC ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT.
-Trả lời:
+x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x+- x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
3 , 2 7 , 1
4
x x
3
1 4
3 − = +
x
*
12
5 3
1 4
1 4
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN.
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Xem lại các bài tập đã làm.
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số.
Trang 18Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 6: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích
và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi.
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
3 4
+Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
3 4 3 5 ; 5 8 : 5 2
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần
thiết.
ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự
nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho
ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
2 4
3 4
3 5
−
−
F = -3,1 (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67
( n ≠ 0) +3 4 3 5 = 3 9
5 8 : 5 2 = 5 6
-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng.
II.Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).
Trang 19HĐ của Giáo viên
-Tơng tự với số thự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Giới thiệu các qui ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
-Cho ghi lại công thức.
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng
sau đó gọi 2 HS lên bảng
làm tiếp.
-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm.
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp.
-Ghi lại công thức.
-Làm ?1 trên bảng cùng GV.
-Hai HS lên bảng làm nốt.
-Qui ớc:
x 1 = x; x o = 1 (x ≠ 0)
n b
-?1:
16
9 4
3 4
3
2
2 2
2 5
2
2
3 3
*9,7 0 = 1
III.Hoạt động 3: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa và
thơng của hai luỹ thừa của
-Tự viết công thức với x ∈ Q -Tự làm ?2
Trang 20-Yêu cầu đại diện HS đọc
kết quả.
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy
khi tính luỹ thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào?
-Ta có thể rút ra công thức
thế nào?
-Đại diện HS đọc kết quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,
2
1 2
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
-HS trả lời:
a)Sai b)Sai
Giải: a m a n = (a m ) n
⇔ m+n = m.n ⇔
n m
*?4: Điền số thích hợp:
a)
6 2
3
4
3 4
,
*BT: Xác định đúng hay sai: a)Sai
b)Sai
V.Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).
Trang 21Giáo viên
-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số
hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa
của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của
-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính
Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3
25 11
64
729 4
4 4
9 9 9 4
9 4
1 2
3 3
1
; 4
1 2
Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm
là một số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số
âm là một số âm.
*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi:
3,5 2 = 12,25 (-0,12) 3 = -0,001728 (1,5) 4 = 5,0625
VI.Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.
-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT.
-Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20.
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 7: Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
+HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Trang 22Hoạt động của giáo viên
+Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ
thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ
+Phát biểu định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x, là tích của n thừa số x (n là số
tự nhiên lớn hơn 1).
Công thức:
x n =
so thua n a a a a
( x ∈ Q,n ∈ N, n >) +BT 39/9 SBT:
-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng.
II.Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích (12 ph).
HĐ của Giáo viên
-Để trả lời câu hỏi trên ta
cần biết công thức luỹ thừa
và 2 2 5 2 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5) 2 = 2 2 5 2
-Hỏi: Qua hai ví dụ trên,
xy).( ) ( )
(
(với n > 0)
-Trả lời: Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm đợc.
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
3 2
Trang 23III.Hoạt động 3: luỹ thừa của một th ơng (10 ph).
-Yêu cầu hai HS lên bảng
làm ?3 Tính và so sánh.
-cho sửa chữa nếu cần thiết.
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút
ra nhận xét: luỹ thừa của
2 3
) 2 ( − =
b) 552
10 = 10000032 = 3125 = 5 5
-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa
bàI làm nếu cần. -Ba HS lên bảng làm ?4.-Nhận xét sửa chữa. ?4: Tính
24
72 24
) 5 7 ( −
3
3 24
5 7
3
3 3
(y ≠ 0)
Trang 24Luỹ thừa của một tích, luỹ
thừa của một thơng, nêu sự
khác nhau của y trong hai
công thức.
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Đa ra đề bài 34/22 SGK lên
bảng phụ.
-Yêu cầu kiểm tra lại các
đáp số và sửa lại chỗ sai.
2
7
1 7
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết.
-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT.
-Tiết sau luyện tập.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các công thức về luỹ thừa, BT
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Trang 25Hoạt động của giáo viên
phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ.
Hoạt động của học sinh
y
x
(y ≠ 0)
II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1
b)Luỹ thừa của x 2
c)Thơng của hai luỹ thừa
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài 3 (40/23 SGK):
a)
196
169 14
13 14
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
4 5
5 3
3 2 5
−
Trang 26Biến đổi các biểu thức số
d-ới dạng luỹ thừa của 2.
b)9 27 ≤ 3 n ≤ 243
= 3
5 512
-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của GV.
-Tự làm câu b vào vở BT.
-1 HS lên bảng làm.
4 4
4 4 5 5
5 3 3
3 2 5
3
5
16
= 2 ⇒ 2 n = 16 : 2 = 8 ⇒ 2 n = 2 3 ⇒ n = 3
c) ( )81
(8 : 2) n = 4 4n = 4 1
= Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
-Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 9: Đ7 Tỉ Lệ thức.
A.Mục tiêu:
+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập và cáckết luận.
Trang 27-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
Kí hiệu:
b
a
hoặc a : b +So sánh hai tỉ số:
15
10
=
3 2
7 , 2
8 , 1 = 27
18 = 3 2
vậy 15
10 = 21,,87-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn.
II.Hoạt động 2: Định nghĩa(13 ph).
HĐ của Giáo viên
-Trong bài tập trên, ta có hai
tỉ số bằng nhau
15
10 = 21,,87
Ta nói đẳng thức
15
10 = 21,,87
15 = 7 5
5 , 17
5 , 12 = 175125 = 75
-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện.
21
15 = 7 5
1712,,55 =
175
125 = 7 5
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ.
10
1 4
1 5
2 4 : 5
1 5
4 8 : 5
4
=
=
Trang 28⇒ : 4
5
2 = : 8 5 4
b)
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
− ≠ : 751
5
2 2
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại.
⇒ b a bd = d c bd ⇒ ad = bc Vậy
b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bc Chia 2 vế cho tích bd
d
c b
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
d
=
*T/c:
ad = bc
Trang 29Đổi chỗ ngoại tỉ đợc:
a
b c
d
=
d
c b
a
=
a
c b
d
=
d
b c
a
=
a
b c
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia.
Bài 3 (46/26 SGK):
Tìm x:
a)
6 , 3
2 27
−
=
x
⇒ 3,6 x = -2 27 ⇒ x =
6 , 3
27 2
−
⇒ x = -15 b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52 16,38
x =
36 , 9
38 , 16 52 , 0
−
−
= 0,91 Bài 4 (47/26 SGK):
a) 96=6342;
63
9 42
6
= ;
6
42 9
63
= ;
6
9 42
63
= .
b) 00,,8424=01,,6146;
61 , 1
84 , 0 46 , 0
24 , 0
= ;
; 01,,8461=00,,2446;
24 , 0
84 , 0 46 , 0
61 , 1
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 10: Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút
A.Mục tiêu:
+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
Trang 30B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; pho to bài kiểm tra viết 15 phút
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức.
+Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau:
28; 14; 2; 4; 8; 7.
-Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức.
-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức.
d
c b
a
= ;
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
d
=
II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26
Ghi bảng
I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.
Bài 1 (49/26 SGK):
b) 10
393
= 4 3
2,1 : 3,5 =
35
21 = 5 3
Bài 2: Tìm x a)7,5 x = 2,5
5 3
= 2,5 0,6
Trang 31a)2,5 : 7,5 = x :
5 3
-2 HS lên bảng làm BT
-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc từ 4 số đã cho.
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập đợc
vậy x = 2,75,.50,6 =
3
6 , 0
= 2 b)x
9
16 = 3 8
Vậy x =
16 3
9 8 = 2 3
III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 3 (51/28 SGK):
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ;
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
= ;
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
= ;
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
=
III.Hoạt động 3: Kiểm tra giấy (15 ph).
-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra
Trang 32+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập.
-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Nhận xét và cho điểm.
-ĐVĐ nh SGK
Hoạt động của học sinh
-HS : +Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
c)1 : 250 = x ⇒ x = 0.004 d)
3
4 : 5
4 = 3
2 : 10
x
3
4 4
5 = 3
2 : 10
x
⇒ 35 =
3
2 : 10
x
10
x
= 3
2 : 3
5 ⇒ 10x =
II.Hoạt động 2: Tính chất của d y tỉ số bằng nhauã (20 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm ?1:
Cho tỉ lệ thức
4
2 = 6 3
cho
-1 HS tìm giá trị của các tỉ
số còn lại và so sánh.
-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau.
6 4
3 2
+
+ =
10
5 = 2 1
6 4
3 2
−
−
= 2
1
−
−
= 2 1
⇒ 42 = 63 = 42++63 = 42−−63
-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận.
*Tính chất: b a = d c ⇒
b
a
= d c = b a++d c = b a−−d c ĐK: b ≠ ± d
Trang 33-Yêu cầu đọc cách lập luận
-HS theo dõi trên bảng phụ
và nêu lại cách lý luận.
-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở.
-1 HS đọc to ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc
2
x
= 7
y
và x + y = 18
ta có 2
x
= 7
y
= 7
2 +
+ y x
= 9
18
= 2 ⇒ x = 2 2 = 4
y = 2 7 = 14 Bài 2: Tìm x và y biết
x :3 = y :(-7) và x - y = -10
ta có 3
x
= 7
-Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK.
a
= 3
b
= 5
8
a
= 9b= 10c *Bài 4(57/30 SGK)
-Gọi 1 HS lên bảng trình
bày -1 HS lên bảng trình bày cách làm
*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z 2
x
= 4
y
= 5
z
=
5 4
2 + +
+ +y z x
= 11 44
= 4
Trang 34-Yêu cầu trả lời đầy đủ x = 4 2 = 8
Ta có y x =
5
2
và 2.(x+y)=28 Hay 2x= 5y và x+y = 14 Nên 2x= 5y = x2++5y = 147 = 2
x = 2 2 = 4 (m)
y = 2.5 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là;
+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ.
Trang 35B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
và y = -4 7 = -28
II.Hoạt động 2: luyện tập (38 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm Bài 1 (59/31
HĐ của Học sinh
-Hai HS lên bảng làm BT 59/31 SGK.
-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in.
Ghi bảng
I.Dạng 1: Thay bằng tỉ số giữa các số nguyên
Bài 1 (59/31 SGK):
a) =204 : (-312) = 17 : (-26)
b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125
= (-6) : 5 c)= 4 :
4
23
= 23 16
d)=
7
73 : 14
73 = 7
73 73
a)HS làm theo hớng dẫn của
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết.
2
= 4
7 : 5 2
3
1 x = 3
2 4
7 : 5 2
Trang 36-Yêu cầu đọc đầu bài.
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng đợc Theo đầu
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:
-Làm theo hớng dẫn của GV.
-Tự trình bày vào vở BT in.
-1 HS trình bày cách làm và trả lời.
-1 HS đọc to đầu bài tập 64 -Ta có:
9
x
= 8
y
= 7
z
= 6
t
và y – t = 70 -Các HS làm vào vở BT.
-1 HS đọc trình bày lời giải
và trả lời.
3
1 x = 3
2 4
7 2 5
x = 12
35 : 3
1 = 12
35 1
3
= 4
3 8 b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5 c)8 :
4
1 x = 8 : 100
x = 100
8 : 4
1 = 100
8 1
4
= 25 8
d)3:
4
9 = 4
3 : (6.x) 6x =
4
9 4
3 : 3 ; 6x =
16 9
6x = 16
9 ; x =
16
9 : 6 = 32 3
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ 1.Bài 5 (58/30 SGK):
x
= 5
y
= 4
5 −
−x y
= 1
20
= 20
x = 20 4 = 80 (cây)
y = 20 5 = 100 (cây) 2.Bài 6 (64/31 SGK) : Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là
y
= 7
z
= 6
t
= 6
8 −
−t y
= 2
70
= 35 x=35 9=315; y=35 8=280
z =35 7=245; t =5 6=210
III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Ôn lại các bài tập đã làm.
-BTVN: 63/31 SGK; 78, 79, 80, 83/14 SBT
-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”.
-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi.
Trang 37Tiết 13: Đ9 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ngày dạy: Từ 18/10/2004
A.Mục tiêu:
+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc
d-ới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 38+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận trang 34.
-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu nhắc lại định
… viết đợc dới dạng số thập
nay sẽ trả lời câu hỏi đó.
-Yêu cầu làm VD 1 viết các
-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân số thập phân):
-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số.
-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại.
-HS có thể dùng máy tính cá
nhân để chia.
Ghi bảng
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
*VD1: Viết
20
3
và 25
37 dới dạng số thập phân
+Chia tử số cho mẫu số:
SGK +Viết dạng phân số thập phân:
20
3 = = 203..55= 10015 = 0,15
25
37 = 4 25
4 37 = 100
12
5
= 0,4166 số thập phân … vô hạn tuần hoàn có chu kỳ
là 6, viết gọn là 0,41(6) Tơng tự:
9
1 = 0,111 = 0,(1) … 99
1
= 0,0101 = 0,(01) … 11
17
− = -1,5454 = -1,(54)…
III.Hoạt động 2: Nhận xét (22 ph)
-Yêu cầu nhận xét mẫu số
chứa thừa số nguyên tố nào
2.Nhận xét:
* 20
3
và 25
37
có mẫu 20 =2 2 5
và 25 = 5 2 chỉ chứa TSNT 2
và 5.
Trang 39-Yêu cầu cho biết những
phân số nào viết đợc dới
-Đại diện nhóm trình bày nhận xét.
-HS đọc nhận xét SGK.
-Đánh dấu nhận xét trong SGK
-1 HS cho biết:
4
1
; 50
13
; 125
17
−
; 14
7
= 2
1 viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn.
6
5
−
; 45
11
đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
-HS đọc kết quả
-Đọc nhận xét 2 và kết luận
* 12
5 mẫu 12 = 2 2 3 có chứa TSNT 2 và 3
13
; 125
1
; 6
5
− ;
45
11 4
1 = 0,25 ;
50
13 = 0,26 ; 125
*NX 2 ng ợc lại : SGK 0,(4) = 0,(1).4 =
9
1 4 = 9 4
0,(3) = 0,(1).3 =
9
1 3 = 9 3
0,(25) = 0,(01).25 =
99
1 25
= 99 25
A = 2 [ ]
3
A = 2 [ ]2
3 = 43
A = 2 [ ]3
3 = 2 1
A = 2 [ ]5
3 = 10 3
Trang 40+Rèn kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
ng-ợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số).