1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HH10cb(mau moi)

19 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Định Nghĩa
Người hướng dẫn GV: Đặng Quang Vinh
Trường học Trường PTTH Nguyễn Huệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 670 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau.. * GV yêu cầu HS trả lời: - một đoạn thẳng AB có độ dài khác khôn

Trang 1

Chơng I :vectơ

Soạn ngày25 thỏng 8 năm 2008 Tờn bài dạy : các định nghĩa

Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 1

A-Mục tiờu bài học :

1 Về kiến thức:

- HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau

- Biết đợc vec tơ không cùng hớng với mọi vectơ

2 Về kĩ năng:

- CM đợc hai vectơ bằng nhau

- Cho trớc một vec tơ ar và A, biết dựng AB auuur r=

3 Về t duy và thái độ:

- Rèn t duy lôgic, trí tởng tợng trong hình học

- Biết qui lạ về quen

- Cẩn thận , chính xác trong lập luận

B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):

1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, …

2-Học sinh : Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đó học cỏc lớp dưới.

C-Tiến trỡnh bài học

I Ổn định tổ chức: ( 1’)

II.Kiểm tra bài cũ :

III.Dạy học bài mới ( 43’ )

1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2-Dạy học bài mới

* GV nêu VD trong SGK, hớng dẫn ể đi đến

ĐN vectơ

* GV lu ý HS cách biểu diễn, cách kí hiệu

vectơ ABuuur: dấu mũi tên đợc đặt vào điểm

cuối

* GV yêu cầu HS trả lời:

- một đoạn thẳng AB có độ dài khác không có

trhể xác định đợc bao nhiêu vectơ?

- vec tơ ABuuurvà BAuuur có điểm đầu và điểm cuối

trùng nhau , đúng hay sai?

GV chính xác câu trả lời , từ đó củng cố ĐN

vectơ

* G V dẫn dắt HS đến KN giá của VT:

? cho VT ABuuurkhác VT- không, có bao nhiêu

ĐT qua 2 điểm A, B?

? Khi ABuuurlà VT - không, có bao nhiêu ĐT

qua 2 điểm A, B?

Từ đó GV KL về giá của VT

* GV dùng hình vẽ 3-SGK, yêu cầu HS trả

lời:

- các VT: uuur uuur uuurAB DC EF, ,

có giá quan hệ với nhau nh thế nào?

- các VT: MN PQuuuur uuur,

có giá quan hệ với nhau

nh thế nào?

Từ đó GV nêu khái niệm 2 VT cùng phơng

GV hỏi HS: căn cứ ĐN , VT-không và ABuuur có

cùng phơng?

* GV vẽ HBH ABCD, hỏi HS: chỉ ra vài cặp

1) Vectơ là gì?

* ĐN (SGK): Vectơ là 1 đoạn thẳng có hớng

A B

* kí hiệu:

- vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B đợc kí

hiệu là: ABuuur

- nhiều khi vectơ còn đựoc kí hiệu bằng 1 chữ cái in thờng, có mũi tên ở trên

chẳng hạn: , , , , , , a b cr r r x yr ur

2) Hai vectơ cùng phơng, cùng hớng:

* Giá của vectơ:

- với VT ABuuur khác VT- không, đờng thẳng

AB gọi là giá của ABuuur

Trang 2

vec tơ cùng giá, vài cặp VT cùng phơng nhng

không cùng giá, vài cặp véc tơ không cùng

phơng

* GV dùng hình vẽ 4 SGK, hỏi HS: các cặp

VT : uuur uuurAB CD,

; MN PQuuuur uuur,

cùng phơng hay không? GV NHạn xét về hớng của chúng

bằng trực quan Từ đó đi đến ĐN GV nhấn

mạnh: 2 VT cùng hớng thì trớc hết phải cùng

phơng

* GV củng cố 2 VT cùng hớng bằng hoạt

động: cho HBH ABCD, chỉ ra: vài cặp VT

cùng hớng, vài cặp VT ngợc hớng, vài cặp VT

cùng hớng nhng không cùng giá?

- HS trả lời câu hỏi của GV

* GV phải cho HS giải thích : uuur uuurAB AC,

cùng phơng nên 2 ĐT AB, AC song song hoặc

trùng nhau Vì AB, AC có A chung nên AB,

AC trùng nhau, do đó 3 điểm A, B, C thẳng

hàng

? Có thể vẽ hình nh thế nào nữa?

( thay đổi vị trí A, B, C trên đờng thẳng đi

qua chúng)

GV củng cố: uuur uuurAB AC,

cùng phơng thì A, B,C thẳng hàng

? A, B,C thẳng hàng thì uuur uuurAB AC,

có cùng

ph-ơng không?( có, theo ĐN)

GV KL: A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi

,

AB AC

uuur uuur

cùng phơng

?Nếu uuur uuurAB AC,

ngợc hớng thì 3 điểm A, B, C

là 3 đỉnh của 1 tam giác , đúng hay sai?

( sai ): A, B,C thẳng hàng

* GV nêu qui ớc:

- đối với VT-không AAuuur, mọi ĐT đi qua A

đều gọi là giá của nó

* hai VT cùng phơng:

- hai VT cùng phơng nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

* Nếu 2 VT cùng phơng thì chúng cùng hớng hoặc ngợc hớng

* Nhận xét : 3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi uuur uuurAB AC,

cùng phơng

IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :

- Củng cố các khái niệm : vectơ, vevtơ -không, 2 vectơ cùng phơng, cùng hớng

- GV chuẩn bị 1 số câu hỏi trắc nghiệm cho HS làm:

1 cho ngũ giác ADCDE, số các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau và là các đỉnh của ngũ giác bằng:

a) 25, b) 20, c) 16, d) 10, e) một đáp số khác

2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O,số các VT cùng phơng với OCuuurcó điểm đầu và điểm cuối

là các đỉnh của lục giác bằng:

a) 10, b) 12, c) 13 d) 14 e) một đáp số khác

V.Hướng dẫn học tập ở nhà : (1’)

Nắm chắc lí thuyết,làm bài tập trong SGK, SBT

D-Ruựt kinh nghieọm

-

-

-

-

-

Trang 3

-Soạn ngày1 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : các định nghĩa (tiếp)

Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 2

A-Mục tiờu bài học : ( Tiết 1)

B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):

1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, …

2-Học sinh : Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đó học cỏc tiết trước.

C-Tiến trỡnh bài học

I Ổn định tổ chức ( 1’)

II.Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Nêu ĐN vectơ, 2 VT cùng phơng?

- Hai VT cùng hớng thì cùng giá, đúng hay sai?

- Cho tam giác ABC, liệt kê các véc tơ có điểm đầu , điểm cuối là các đỉnh của tam giác

III.Dạy học bài mới ( 38’)

1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2-Dạy học bài mới

* GV nêu ĐN, lu ý HS phân biệt kí hiệu: ar

và ,a a∈R

? so sánh độ dài của ABuuurvà BAuuur

*Cho hình vuông ABCD tâmO cạnh a, tính

độ dài của các vectơ uuur uuurAC OD,

.Nhận xét về h-ớng và độ dài của các VT: uuuABr

và DCuuur, từ đó

GV đi đến KN 2 VT bằng nhau

? Cho HBH ABCD, chỉ ra các cặp VT bằng

nhau? uuuABr

và CDuuur có bằng nhau

( Học sinh lên bảng trình bày)

? cho O là tâm lục giác đều ABCDEF, hãy

chỉ ra các vectơ bằng OAuuur?

( Học sinh lên bảng trình bày)

* GV hớng dẫn HS thực hiện VD

* GV vẽ thêm 1 số trờng hợp cho HS dựng

véc tơ bằng vectơ cho trớc , có điểm đầu hoặc

điểm cuối cho trớc, nhấn mạnh cách dựng

* GV dẫn dắt khái niệm vectơ- không bằng

các câu hỏi: cho 2 điểm A,B:

- Khi A trùng B thì AB có độ dài bằng bao

nhiêu?

- vec tơ ABuuurvà BAuuur kác nhau khi nào?

GV : một vectơ xác định nếu biết điểm đầu

và điểm cuối của nó Khi VT có điểm đầu

trùng điểm cuối , ta gọi đó là VT- không

* HS trả lời câu hỏi:

- một đoạn thẳng AB có độ dài khác khomg

có thể xác định đợc bao nhiêu VT? ( 4 VT:

AB

uuur

, BAuuur,uuur uuurAA BB,

)

3) Hai vectơ bằng nhau:

a) Độ dài của một vectơ: là khoảng cách

giữa điểm đầu và điểm cuối

- kí hiệuđộ dài của ar là: ar

- NX: ABuuur

= BAuuur

=AB

b) hai vec tơ bằng nhau:

* ĐN ( SGK) : hai VT bằng nhau nếu chúng

cùng hớng và cùng độ dài

kí hiệu: a br r=

* VD : Cho O không nằm trên ĐT a chứa ar,

dựng OAuuur= ar

- qua O dựng đờng thẳng d// a ( a là giá của

a

r

) Trên d lấy 1 điểm A sao cho OAuuur cùng

h-ớng với ar và OA= ar

Có duy nhất1 điểm A nh vậy

4) Vectơ - không:

* ĐN: * vectơ - không:

- ĐN: là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

- VD: uuur uuur uuurAA BB CC, ,

,

Trang 4

- trong các VT đó, véc tơ nào là VT không?

? Vectơ-không có độ dài bằng bao nhiêu?

* qui ớc: vectơ - không cùng phơng, cùng

h-ớng với mọi vectơ

* vectơ-không có độ dài bằng không.

* chú ý: tất cả các vectơ - không đều bằng nhau, chúng đợc kí hiệu: 0r

IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :

-Hai vectơ bằng nhau ,vectơ khụng

V.Hướng dẫn học tập ở nhà : (1’)

Xem lại lý thuyết và làm cỏc bài tập: 2,3,4 SGK trang 7

D-Ruựt kinh nghieọm

-

-

-

-

-

Trang 5

-Soạn ngày 7 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : Luyện tập

Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 3

A-Mục tiờu bài học :

- Củng cố lí thuyết bài 1 - Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán liên quan đến vectơ cùng phơng, hai vec tơ bằng nhau B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ): 1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK 2-Học sinh : laứm baứi taọp ụỷ nhaứ C-Tiến trỡnh bài học

I Ổn định tổ chức ( 1’) II.Kiểm tra bài cũ ( 3’) ? từ 1 đoạn thẳng có thể xác định đợc bao nhiêu vectơ? ? ĐN hai vectơ bằng nhau

III.Dạy học bài mới ( 41’) 1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2-Dạy học bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng ? ĐN hai vectơ cùng phơng? ?ĐN giá của một vectơ? ? trả lời bài 1? ? Quan sát hình vẽ 1.4 Tìm các VT cùng ph-ơng , cùng hớng, ngợc hớng, các VT bằng nhau ? Tứ giác ABCD là HBH CM: AB DCuuur uuur= ( cùng hớng, có độ dài bằng nhau) ? Khi AB DCuuur uuur= , CM: ABCD là HBH? ( AB//CD và AB = CD ) * GV vẽ hình lục giác đều, gọi HS lên dựng B’; C’;F1 Bài 1: a) Đúng b) đúng Bài 2: * Các vectơ cùng phơng: ; ; ; ; ; a b x y z w u v r r r ur r ur r r * Các VT cùng hớng: ; ; ; a b x y r r r ur * Các VT ngợc hớng: ; ; u v z w r r r ur * Các VT bằng nhau: x yr ur= Bài 3: Cho tứ giác ABCD CMR: tứ giác đó là HBH khi và chỉ khi: AB DCuuur uuur= Bài 4: a) BB FO CCuuur uuur uuuur'; ; ' b)F Fuur1 1 ; ; F F ED OC uuur uuur uuur ( O là tâm lục giác) IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức : - Khắc sâu các khái niệm đã học và PP giải toán - Làm thêm bài tập trong SBT : Bài 1,2 V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’) Đọc trớc bài mới D-Ruựt kinh nghieọm

-

-

-

Trang 7

-Soạn ngày13 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : tổng và hiệu của hai vectơ

Cụm tiết PPCT : 4,5,6 Tiết PPCT : 4

A-Mục tiờu bài học :

1 Về kiến thức:

- Hiểu cách xác định tổng, hiệu của 2VT, các quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, qui tắc về hiệu vectơ

- Biết đợc a br r+ ≤ +ar br

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng đợc qui tắc 3 điểm, qui tắc HBH khi lấy tổng của 2 VT cho trớc

- Vận dụng qui tắc hiệu 2 VT vào CM các ĐT vectơ

3 Về t duy và thái độ:

- Rèn t duy lôgic, biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán

B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):

1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK

2-Học sinh : Xem trửụực baứi ụỷ nhaứ

C-Tiến trỡnh bài học

I Ổn định tổ chức ( 1’)

II.Kiểm tra bài cũ :

III.Dạy học bài mới ( 43’)

1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2-Dạy học bài mới

* Gv sử dụng hình 1.5trong SGK

Từ đó GV nhận xét nh SGK để đi đến ĐN

* GV dùng hình 1.6 trong SGK, phân tích kĩ

từng bớc dựng vectơ tổng Lu ý HS tính chất

tuỳ ý của điểm A, do đó để thuận tiện thì A

đ-ợc chọn là gốc của ar Vectơ tổng có điểm gốc

là điểm gốc của vectơ thứ nhất, điểm ngọn là

điểm ngọn của vectơ thứ hai

* HS lên bảng dựng tổng 2 VT, Vd: B nằm

giữa 2 điểm A, C; HS dựng tổng AC BCuuur uuur+

GV nhấn mạnh độ dài của vectơ tổng không

bằng tổng độ dài các vectơ

* GV HD HS thực hiện H3: GV vẽ 2 VT: ;a br r

bất kì ( không cùng phơng), dùng hình vẽ để

kiểm chứng bằng cách: vẽ hình bình 1.6 hành

OACB sao cho

OA BC a

OB AC b

uuur uuur r

uuur uuur r

Khi đó:

a b OA AC OC

b a OB BC OC

r r uuur uuur uuur

r r uuur uuur uuur

Vậy a b b ar r r r+ = + Từ đó GV KL: phép cộng

vectơ có tính chất giao hoán

* Gv HD học sinh thực hiện H4 bằng hình vẽ

11 SGK:

? vec tơ nào là a br r+ ( là OBuuur)

? từ đó tìm vec tơ (a br uur r+ +) c (là OCuuur)

GV hỏi tơng tự với câu b)

* GV củng cố 2 hoạt động, từ đó nêu các tính

1) Định nghĩa tổng của hai vectơ:

* ĐN (SGK): Cho ;a br r

.Từ A bất kì, dựng:

AB a BC b;

AC a b

uuur r uuur r uuur r r Phép lấy tổng hai vectơ đợc gọi là phép cộng vectơ

AB AO OB= + = AC CB+ =

uuur uuur uuur uuur uuur

2) Các tính chất của phép cộng các vectơ:

* H3 (SGK):

* H4 (SGK):

a) (a br uur r+ +) c = = OCuuur

b)ar+ +(b cr r)= = OCuuur

Trang 8

chất nh SGK Lu ý: các tính chất đó hoàn toàn

giống nh tính chất của tổng các số thực, vai trò

của véc tơ - không giống nh vai trò của số

không

* GV nêu chú ý nh SGK

* Gv nêu qui tắc 3 điểm ( suy ra từ định

nghĩa), nhấn mạnh: điểm ngọn của vectơ ban

đầu là điểm đầu của vectơ thứ hai

? MN NPuuuur uuur+ =?; IF FGuur uuur+ =?

MI NI+ = ≠ MN

? Phân tích MNuuuur thành tổng 2 vectơ

( MNuuuur uuur uur=MI IN+ = )

* GV vẽ HBH ABCD, yêu cầu HS CM: AB AD AC+ = uuur uuur uuur ( AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + = ) * Gv lu ý: - tổng 2 vec tơ xuất phát từ 1 đỉnh thuộc 2 cạnh bên bằng vec tơ ở đờng chéo xuất phát từ đỉnh đó.Từ đó yêu cầu viết các ĐT vectơ theo qui tắc hbh xuất phát từ B, C, D ? - nhờ qui tắc HBH, việc lấy tổng của ;a br r không cùng phơng có thể thực hiện bằng ĐN hoặc bằng qui tắc HBH ? giải thích tại sao: a br r+ ≤ +ar br trả lời: với 3 điểm M, N, P bất kì ta có: MP ≤ MN + NP, do đó: MPuuur ≤ MNuuuur uuur+ NP Từ đó : với MNuuuur r uuur r uuur r r=a NP b MP a b; = ; = + ta có kết quả trên * GV dùng hình vẽ 1.11, HD HS làm bài 3: ? Khai thác giả thiết M là trung điểm của AB sang ngôn ngữ vec tơ? ( ta có MBuuur= uuuurAM , MA BMuuur uuuur= ) ? Dựng GA GBuuur uuur+ ? NX về độ dài của GC,GC’ Từ đó suy ra quan hệ giữa 2 VT : GC GCuuur uuuur; ' ? * GV nhấn mạnh lại kết quả bài toán 3 bằng ghi nhớ trong SGK KL: (a br uur r+ +) c=ar+ +(b cr r) * các tính chất (SGK) * chú ý: ( SGK) 3) Các qui tắc cần nhớ: a) Qui tắc 3 điểm: Với 3 điểm bất kì A, B, C ta có: AB BC ACuuur uuur uuur+ = * Mở rộng: 1 2 2 3 n 1 n 1 n AB BC CD AD A A A A A AA A + + = + + + = uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuuuur uuuur b) Qui tắc hình bình hành: Với hình bình hành ABCD ta có: AB AD ACuuur uuur uuur+ = chú ý: a br r+ ≤ +ar br Bài toán (SGK): a) từ giả thiết suy ra: MBuuur= uuuurAM , do đó: MA MB MA AM MM ouuur uuur uuur uuuur uuuur r+ = + = = ( Đpcm) b)Dựng HBH AGBC’, ta có: trung điểm M của AB cũng là trung điểm của GC’, do đó: ' GA GB GC GC GC CG GC CC o + + = + = + = = uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur r IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức : Khắc sâu ĐN , các tính chất và các qui tắc Bài 6: Gv hớng dẫn HS CM Lu ý : HS thờng nhầm: Từ giả thiết: AB CDuuur uuur= suy ra tứ giác ABCD là HBH là sai vì A, B,C, D cho bất kì GV phân tích kĩ các tính chất và qui tắc sử dụng trong bài V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’) - Thuộc lí thuyết - Chuẩn bị trớc các bài toán trong SGK, làm BT D-Ruựt kinh nghieọm

-

-

-

Trang 9

-Soạn ngày19 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : tổng và hiệu của hai vectơ (tt)

Cụm tiết PPCT : 4,5,6 Tiết PPCT :5

A-Mục tiờu bài học : ( Tiết 4 )

B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):

1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK

2-Học sinh : Xem trửụực baứi ụỷ nhaứ

C-Tiến trỡnh bài học

I Ổn định tổ chức ( 1’)

II.Kiểm tra bài cũ ( 5’)

? Nêu ĐN tổng của các vectơ, các tính chất và 2 qui tắc?

? Xác định tổng AB BAuuur uuur+ ; MN NM IA IBuuuur uuuur uur uur+ ; + ( I là trung điểm của đoạn AB )

* GV chính xác câu trả lời của HS Đã học tổng của 2 vectơ, giữa các vectơ còn có phép toán khác, đó là phép lấy hiệu

III.Dạy học bài mới ( 39’)

1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :

2-Dạy học bài mới

* Gv : Vẽ HBH ABCD, nhận xét về hớng và

độ dài của các VT: uuur uuurAB CD;

.Từ đó nêu ĐN

* Tìm:

AB BA

uuuur uuuur

?( )

IA IB

− =uur uur

Gv nhận xét: với ABuuurlà VT bất kì, ta có:

AB BA+

uuur uuur

= or, do đó: với mọi VT ar khác or

đều tồn tại véc tơ đối

? Tìm VT đối của VT or?

* GV HD học sinh làm VD

?Gọi O là tâm HBH ABCD, chỉ ra các cặp VT

đối nhau có điểm đầu là O và điểm cuối là

các đỉnh của HBH?

trả lời: là các cặp VT: OAuuur và OCuuur;OBuuur và

ODuuur

GV củng cố lại: VT đối tơng tự số đối

* HS nêu ĐN, GV chính xác lại

* GV: phép toán lấy hiệu đợc ĐN thông qua

phép toán lấy tổng, hiệu của 2 VT cho KQ là

1 VT các tính chất đợc suy ra từ tính chất của

phép công VT.Từ ĐN ta có thể dựng đợc hiệu

của 2 VT , tuy nhiên ta dựng nh sau:

( GV nêu cách dựng, thể hiện trên hình vẽ)

? Giải thích tại sao: BA a buuur r r= − ?

( a br r− =OA OB OA BO BAuuur uuur uuur uuur uuur− = + = )

* GV nhấn mạnh lại cách dựng,lu ý: chọn O ở

gốc của ar GV vẽ 1 số trờng hợp để HS dựng

hiệu 2 VT

* Gv củng cố ĐN, cách dựng , nêu chú ý:

( a b cr r r− = ⇔ − + = + ⇔ = +a b b b cr r r r r a b cr r r)

4) Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối của 1 vectơ:

* ĐN: (SGK) VT đối của ar là VT ngợc hớng

với VT ar và có cùng độ dài với ar

Kí hiệu: - ar: là vectơ đối của vectơ ar

* NX: - mọi VT đều có VT đối - VT đối của

VT or là or

*VD: Cho HBH ABCD, khi đó:

AB CD CD AB BC DA

DA BC

= −

b) Hiệu của hai vectơ:

*ĐN (SGK) :

a b ar r r− = + −( )br

* VD: Cho O là tâm HBH ABCD, ta có:

AO BO AO OB AB

AO OB AO OD AD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

* Cách dựng hiệu a br r− : lấy 1 điểm O bất kì rồi dựng :

;

OA a OB buuur r uuur r= = ⇒BA a buuur r r= −

Trang 10

→chuyển vế, đổi dấu.

* GV nêu qui tắc về hiệu 2 VT Yêu cầu HS

tính:

NE NF MP MQ MI NI− − − =MN

uuur uuur uuur uuuur uuur uur uuuur

GV: Dùng qui tắc CM đợc ĐT vectơ

* Gv HD HS giải bài toán trong SGK

*Chú ý:

a b cr r r− = ⇔ = +a b cr r r

* Qui tắc về hiệu vectơ:

MN ON OMuuuur uuur uuuur= − ;∀O

* Bài toán: Với 4 điểm A, B, C, D bất kì ,

CMR: AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur+ = +

Cách 1: (dùng qui tắc 3 điểm) Cách 2: ( dùng qui tắc về hiệu vectơ nh

SGK)

IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :

yêu cầu HS nhắc lại KN vectơ đối, nêu quan hệ giữa ar và - ar, nêu ĐN hiệu 2 VT, cách dựng hiệu 2 VT

V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’)

thuộc lí thuyết, hoàn thành các bài tập trong SGK

D-Ruựt kinh nghieọm

-

-

-

-

-

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w