Về kiến thức: - HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau.. * GV yêu cầu HS trả lời: - một đoạn thẳng AB có độ dài khác khôn
Trang 1Chơng I :vectơ
Soạn ngày25 thỏng 8 năm 2008 Tờn bài dạy : các định nghĩa
Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 1
A-Mục tiờu bài học :
1 Về kiến thức:
- HS nắm đợc ĐN vectơ, vectơ -không, độ dài vectơ, hai vec tơ cùng phơng, cùng hớng, hai vec tơ bằng nhau
- Biết đợc vec tơ không cùng hớng với mọi vectơ
2 Về kĩ năng:
- CM đợc hai vectơ bằng nhau
- Cho trớc một vec tơ ar và A, biết dựng AB auuur r=
3 Về t duy và thái độ:
- Rèn t duy lôgic, trí tởng tợng trong hình học
- Biết qui lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác trong lập luận
B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):
1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, …
2-Học sinh : Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đó học cỏc lớp dưới.
C-Tiến trỡnh bài học
I Ổn định tổ chức: ( 1’)
II.Kiểm tra bài cũ :
III.Dạy học bài mới ( 43’ )
1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-Dạy học bài mới
* GV nêu VD trong SGK, hớng dẫn ể đi đến
ĐN vectơ
* GV lu ý HS cách biểu diễn, cách kí hiệu
vectơ ABuuur: dấu mũi tên đợc đặt vào điểm
cuối
* GV yêu cầu HS trả lời:
- một đoạn thẳng AB có độ dài khác không có
trhể xác định đợc bao nhiêu vectơ?
- vec tơ ABuuurvà BAuuur có điểm đầu và điểm cuối
trùng nhau , đúng hay sai?
GV chính xác câu trả lời , từ đó củng cố ĐN
vectơ
* G V dẫn dắt HS đến KN giá của VT:
? cho VT ABuuurkhác VT- không, có bao nhiêu
ĐT qua 2 điểm A, B?
? Khi ABuuurlà VT - không, có bao nhiêu ĐT
qua 2 điểm A, B?
Từ đó GV KL về giá của VT
* GV dùng hình vẽ 3-SGK, yêu cầu HS trả
lời:
- các VT: uuur uuur uuurAB DC EF, ,
có giá quan hệ với nhau nh thế nào?
- các VT: MN PQuuuur uuur,
có giá quan hệ với nhau
nh thế nào?
Từ đó GV nêu khái niệm 2 VT cùng phơng
GV hỏi HS: căn cứ ĐN , VT-không và ABuuur có
cùng phơng?
* GV vẽ HBH ABCD, hỏi HS: chỉ ra vài cặp
1) Vectơ là gì?
* ĐN (SGK): Vectơ là 1 đoạn thẳng có hớng
A B
* kí hiệu:
- vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B đợc kí
hiệu là: ABuuur
- nhiều khi vectơ còn đựoc kí hiệu bằng 1 chữ cái in thờng, có mũi tên ở trên
chẳng hạn: , , , , , , a b cr r r x yr ur
2) Hai vectơ cùng phơng, cùng hớng:
* Giá của vectơ:
- với VT ABuuur khác VT- không, đờng thẳng
AB gọi là giá của ABuuur
Trang 2vec tơ cùng giá, vài cặp VT cùng phơng nhng
không cùng giá, vài cặp véc tơ không cùng
phơng
* GV dùng hình vẽ 4 SGK, hỏi HS: các cặp
VT : uuur uuurAB CD,
; MN PQuuuur uuur,
cùng phơng hay không? GV NHạn xét về hớng của chúng
bằng trực quan Từ đó đi đến ĐN GV nhấn
mạnh: 2 VT cùng hớng thì trớc hết phải cùng
phơng
* GV củng cố 2 VT cùng hớng bằng hoạt
động: cho HBH ABCD, chỉ ra: vài cặp VT
cùng hớng, vài cặp VT ngợc hớng, vài cặp VT
cùng hớng nhng không cùng giá?
- HS trả lời câu hỏi của GV
* GV phải cho HS giải thích : uuur uuurAB AC,
cùng phơng nên 2 ĐT AB, AC song song hoặc
trùng nhau Vì AB, AC có A chung nên AB,
AC trùng nhau, do đó 3 điểm A, B, C thẳng
hàng
? Có thể vẽ hình nh thế nào nữa?
( thay đổi vị trí A, B, C trên đờng thẳng đi
qua chúng)
GV củng cố: uuur uuurAB AC,
cùng phơng thì A, B,C thẳng hàng
? A, B,C thẳng hàng thì uuur uuurAB AC,
có cùng
ph-ơng không?( có, theo ĐN)
GV KL: A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi
,
AB AC
uuur uuur
cùng phơng
?Nếu uuur uuurAB AC,
ngợc hớng thì 3 điểm A, B, C
là 3 đỉnh của 1 tam giác , đúng hay sai?
( sai ): A, B,C thẳng hàng
* GV nêu qui ớc:
- đối với VT-không AAuuur, mọi ĐT đi qua A
đều gọi là giá của nó
* hai VT cùng phơng:
- hai VT cùng phơng nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
* Nếu 2 VT cùng phơng thì chúng cùng hớng hoặc ngợc hớng
* Nhận xét : 3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi uuur uuurAB AC,
cùng phơng
IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :
- Củng cố các khái niệm : vectơ, vevtơ -không, 2 vectơ cùng phơng, cùng hớng
- GV chuẩn bị 1 số câu hỏi trắc nghiệm cho HS làm:
1 cho ngũ giác ADCDE, số các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau và là các đỉnh của ngũ giác bằng:
a) 25, b) 20, c) 16, d) 10, e) một đáp số khác
2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O,số các VT cùng phơng với OCuuurcó điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh của lục giác bằng:
a) 10, b) 12, c) 13 d) 14 e) một đáp số khác
V.Hướng dẫn học tập ở nhà : (1’)
Nắm chắc lí thuyết,làm bài tập trong SGK, SBT
D-Ruựt kinh nghieọm
-
-
-
-
-
Trang 3-Soạn ngày1 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : các định nghĩa (tiếp)
Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 2
A-Mục tiờu bài học : ( Tiết 1)
B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):
1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, …
2-Học sinh : Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đó học cỏc tiết trước.
C-Tiến trỡnh bài học
I Ổn định tổ chức ( 1’)
II.Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Nêu ĐN vectơ, 2 VT cùng phơng?
- Hai VT cùng hớng thì cùng giá, đúng hay sai?
- Cho tam giác ABC, liệt kê các véc tơ có điểm đầu , điểm cuối là các đỉnh của tam giác
III.Dạy học bài mới ( 38’)
1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-Dạy học bài mới
* GV nêu ĐN, lu ý HS phân biệt kí hiệu: ar
và ,a a∈R
? so sánh độ dài của ABuuurvà BAuuur
*Cho hình vuông ABCD tâmO cạnh a, tính
độ dài của các vectơ uuur uuurAC OD,
.Nhận xét về h-ớng và độ dài của các VT: uuuABr
và DCuuur, từ đó
GV đi đến KN 2 VT bằng nhau
? Cho HBH ABCD, chỉ ra các cặp VT bằng
nhau? uuuABr
và CDuuur có bằng nhau
( Học sinh lên bảng trình bày)
? cho O là tâm lục giác đều ABCDEF, hãy
chỉ ra các vectơ bằng OAuuur?
( Học sinh lên bảng trình bày)
* GV hớng dẫn HS thực hiện VD
* GV vẽ thêm 1 số trờng hợp cho HS dựng
véc tơ bằng vectơ cho trớc , có điểm đầu hoặc
điểm cuối cho trớc, nhấn mạnh cách dựng
* GV dẫn dắt khái niệm vectơ- không bằng
các câu hỏi: cho 2 điểm A,B:
- Khi A trùng B thì AB có độ dài bằng bao
nhiêu?
- vec tơ ABuuurvà BAuuur kác nhau khi nào?
GV : một vectơ xác định nếu biết điểm đầu
và điểm cuối của nó Khi VT có điểm đầu
trùng điểm cuối , ta gọi đó là VT- không
* HS trả lời câu hỏi:
- một đoạn thẳng AB có độ dài khác khomg
có thể xác định đợc bao nhiêu VT? ( 4 VT:
AB
uuur
, BAuuur,uuur uuurAA BB,
)
3) Hai vectơ bằng nhau:
a) Độ dài của một vectơ: là khoảng cách
giữa điểm đầu và điểm cuối
- kí hiệuđộ dài của ar là: ar
- NX: ABuuur
= BAuuur
=AB
b) hai vec tơ bằng nhau:
* ĐN ( SGK) : hai VT bằng nhau nếu chúng
cùng hớng và cùng độ dài
kí hiệu: a br r=
* VD : Cho O không nằm trên ĐT a chứa ar,
dựng OAuuur= ar
- qua O dựng đờng thẳng d// a ( a là giá của
a
r
) Trên d lấy 1 điểm A sao cho OAuuur cùng
h-ớng với ar và OA= ar
Có duy nhất1 điểm A nh vậy
4) Vectơ - không:
* ĐN: * vectơ - không:
- ĐN: là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
- VD: uuur uuur uuurAA BB CC, ,
,
Trang 4- trong các VT đó, véc tơ nào là VT không?
? Vectơ-không có độ dài bằng bao nhiêu?
* qui ớc: vectơ - không cùng phơng, cùng
h-ớng với mọi vectơ
* vectơ-không có độ dài bằng không.
* chú ý: tất cả các vectơ - không đều bằng nhau, chúng đợc kí hiệu: 0r
IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :
-Hai vectơ bằng nhau ,vectơ khụng
V.Hướng dẫn học tập ở nhà : (1’)
Xem lại lý thuyết và làm cỏc bài tập: 2,3,4 SGK trang 7
D-Ruựt kinh nghieọm
-
-
-
-
-
Trang 5-Soạn ngày 7 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : Luyện tập
Cụm tiết PPCT : 1,2,3 Tiết PPCT : 3
A-Mục tiờu bài học :
- Củng cố lí thuyết bài 1 - Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán liên quan đến vectơ cùng phơng, hai vec tơ bằng nhau B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ): 1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK 2-Học sinh : laứm baứi taọp ụỷ nhaứ C-Tiến trỡnh bài học
I Ổn định tổ chức ( 1’) II.Kiểm tra bài cũ ( 3’) ? từ 1 đoạn thẳng có thể xác định đợc bao nhiêu vectơ? ? ĐN hai vectơ bằng nhau
III.Dạy học bài mới ( 41’) 1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-Dạy học bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng ? ĐN hai vectơ cùng phơng? ?ĐN giá của một vectơ? ? trả lời bài 1? ? Quan sát hình vẽ 1.4 Tìm các VT cùng ph-ơng , cùng hớng, ngợc hớng, các VT bằng nhau ? Tứ giác ABCD là HBH CM: AB DCuuur uuur= ( cùng hớng, có độ dài bằng nhau) ? Khi AB DCuuur uuur= , CM: ABCD là HBH? ( AB//CD và AB = CD ) * GV vẽ hình lục giác đều, gọi HS lên dựng B’; C’;F1 Bài 1: a) Đúng b) đúng Bài 2: * Các vectơ cùng phơng: ; ; ; ; ; a b x y z w u v r r r ur r ur r r * Các VT cùng hớng: ; ; ; a b x y r r r ur * Các VT ngợc hớng: ; ; u v z w r r r ur * Các VT bằng nhau: x yr ur= Bài 3: Cho tứ giác ABCD CMR: tứ giác đó là HBH khi và chỉ khi: AB DCuuur uuur= Bài 4: a) BB FO CCuuur uuur uuuur'; ; ' b)F Fuur1 1 ; ; F F ED OC uuur uuur uuur ( O là tâm lục giác) IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức : - Khắc sâu các khái niệm đã học và PP giải toán - Làm thêm bài tập trong SBT : Bài 1,2 V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’) Đọc trớc bài mới D-Ruựt kinh nghieọm
-
-
-
Trang 7-Soạn ngày13 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : tổng và hiệu của hai vectơ
Cụm tiết PPCT : 4,5,6 Tiết PPCT : 4
A-Mục tiờu bài học :
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu của 2VT, các quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, qui tắc về hiệu vectơ
- Biết đợc a br r+ ≤ +ar br
2 Về kĩ năng:
- Vận dụng đợc qui tắc 3 điểm, qui tắc HBH khi lấy tổng của 2 VT cho trớc
- Vận dụng qui tắc hiệu 2 VT vào CM các ĐT vectơ
3 Về t duy và thái độ:
- Rèn t duy lôgic, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán
B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):
1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK
2-Học sinh : Xem trửụực baứi ụỷ nhaứ
C-Tiến trỡnh bài học
I Ổn định tổ chức ( 1’)
II.Kiểm tra bài cũ :
III.Dạy học bài mới ( 43’)
1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-Dạy học bài mới
* Gv sử dụng hình 1.5trong SGK
Từ đó GV nhận xét nh SGK để đi đến ĐN
* GV dùng hình 1.6 trong SGK, phân tích kĩ
từng bớc dựng vectơ tổng Lu ý HS tính chất
tuỳ ý của điểm A, do đó để thuận tiện thì A
đ-ợc chọn là gốc của ar Vectơ tổng có điểm gốc
là điểm gốc của vectơ thứ nhất, điểm ngọn là
điểm ngọn của vectơ thứ hai
* HS lên bảng dựng tổng 2 VT, Vd: B nằm
giữa 2 điểm A, C; HS dựng tổng AC BCuuur uuur+
GV nhấn mạnh độ dài của vectơ tổng không
bằng tổng độ dài các vectơ
* GV HD HS thực hiện H3: GV vẽ 2 VT: ;a br r
bất kì ( không cùng phơng), dùng hình vẽ để
kiểm chứng bằng cách: vẽ hình bình 1.6 hành
OACB sao cho
OA BC a
OB AC b
uuur uuur r
uuur uuur r
Khi đó:
a b OA AC OC
b a OB BC OC
r r uuur uuur uuur
r r uuur uuur uuur
Vậy a b b ar r r r+ = + Từ đó GV KL: phép cộng
vectơ có tính chất giao hoán
* Gv HD học sinh thực hiện H4 bằng hình vẽ
11 SGK:
? vec tơ nào là a br r+ ( là OBuuur)
? từ đó tìm vec tơ (a br uur r+ +) c (là OCuuur)
GV hỏi tơng tự với câu b)
* GV củng cố 2 hoạt động, từ đó nêu các tính
1) Định nghĩa tổng của hai vectơ:
* ĐN (SGK): Cho ;a br r
.Từ A bất kì, dựng:
AB a BC b;
AC a b
uuur r uuur r uuur r r Phép lấy tổng hai vectơ đợc gọi là phép cộng vectơ
AB AO OB= + = AC CB+ =
uuur uuur uuur uuur uuur
2) Các tính chất của phép cộng các vectơ:
* H3 (SGK):
* H4 (SGK):
a) (a br uur r+ +) c = = OCuuur
b)ar+ +(b cr r)= = OCuuur
Trang 8chất nh SGK Lu ý: các tính chất đó hoàn toàn
giống nh tính chất của tổng các số thực, vai trò
của véc tơ - không giống nh vai trò của số
không
* GV nêu chú ý nh SGK
* Gv nêu qui tắc 3 điểm ( suy ra từ định
nghĩa), nhấn mạnh: điểm ngọn của vectơ ban
đầu là điểm đầu của vectơ thứ hai
? MN NPuuuur uuur+ =?; IF FGuur uuur+ =?
MI NI+ = ≠ MN
? Phân tích MNuuuur thành tổng 2 vectơ
( MNuuuur uuur uur=MI IN+ = )
* GV vẽ HBH ABCD, yêu cầu HS CM: AB AD AC+ = uuur uuur uuur ( AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + = ) * Gv lu ý: - tổng 2 vec tơ xuất phát từ 1 đỉnh thuộc 2 cạnh bên bằng vec tơ ở đờng chéo xuất phát từ đỉnh đó.Từ đó yêu cầu viết các ĐT vectơ theo qui tắc hbh xuất phát từ B, C, D ? - nhờ qui tắc HBH, việc lấy tổng của ;a br r không cùng phơng có thể thực hiện bằng ĐN hoặc bằng qui tắc HBH ? giải thích tại sao: a br r+ ≤ +ar br trả lời: với 3 điểm M, N, P bất kì ta có: MP ≤ MN + NP, do đó: MPuuur ≤ MNuuuur uuur+ NP Từ đó : với MNuuuur r uuur r uuur r r=a NP b MP a b; = ; = + ta có kết quả trên * GV dùng hình vẽ 1.11, HD HS làm bài 3: ? Khai thác giả thiết M là trung điểm của AB sang ngôn ngữ vec tơ? ( ta có MBuuur= uuuurAM , MA BMuuur uuuur= ) ? Dựng GA GBuuur uuur+ ? NX về độ dài của GC,GC’ Từ đó suy ra quan hệ giữa 2 VT : GC GCuuur uuuur; ' ? * GV nhấn mạnh lại kết quả bài toán 3 bằng ghi nhớ trong SGK KL: (a br uur r+ +) c=ar+ +(b cr r) * các tính chất (SGK) * chú ý: ( SGK) 3) Các qui tắc cần nhớ: a) Qui tắc 3 điểm: Với 3 điểm bất kì A, B, C ta có: AB BC ACuuur uuur uuur+ = * Mở rộng: 1 2 2 3 n 1 n 1 n AB BC CD AD A A A A A A− A A + + = + + + = uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur uuuuuur uuuur b) Qui tắc hình bình hành: Với hình bình hành ABCD ta có: AB AD ACuuur uuur uuur+ = chú ý: a br r+ ≤ +ar br Bài toán (SGK): a) từ giả thiết suy ra: MBuuur= uuuurAM , do đó: MA MB MA AM MM ouuur uuur uuur uuuur uuuur r+ = + = = ( Đpcm) b)Dựng HBH AGBC’, ta có: trung điểm M của AB cũng là trung điểm của GC’, do đó: ' GA GB GC GC GC CG GC CC o + + = + = + = = uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur r IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức : Khắc sâu ĐN , các tính chất và các qui tắc Bài 6: Gv hớng dẫn HS CM Lu ý : HS thờng nhầm: Từ giả thiết: AB CDuuur uuur= suy ra tứ giác ABCD là HBH là sai vì A, B,C, D cho bất kì GV phân tích kĩ các tính chất và qui tắc sử dụng trong bài V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’) - Thuộc lí thuyết - Chuẩn bị trớc các bài toán trong SGK, làm BT D-Ruựt kinh nghieọm
-
-
-
Trang 9-Soạn ngày19 thỏng 9 năm 2008 Tờn bài dạy : tổng và hiệu của hai vectơ (tt)
Cụm tiết PPCT : 4,5,6 Tiết PPCT :5
A-Mục tiờu bài học : ( Tiết 4 )
B-Chuẩn bị (phương tiện dạy học ):
1-Giỏo viờn :Giỏo ỏn, SGK, STK, Các hình vẽ trong SGK
2-Học sinh : Xem trửụực baứi ụỷ nhaứ
C-Tiến trỡnh bài học
I Ổn định tổ chức ( 1’)
II.Kiểm tra bài cũ ( 5’)
? Nêu ĐN tổng của các vectơ, các tính chất và 2 qui tắc?
? Xác định tổng AB BAuuur uuur+ ; MN NM IA IBuuuur uuuur uur uur+ ; + ( I là trung điểm của đoạn AB )
* GV chính xác câu trả lời của HS Đã học tổng của 2 vectơ, giữa các vectơ còn có phép toán khác, đó là phép lấy hiệu
III.Dạy học bài mới ( 39’)
1-Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới :
2-Dạy học bài mới
* Gv : Vẽ HBH ABCD, nhận xét về hớng và
độ dài của các VT: uuur uuurAB CD;
.Từ đó nêu ĐN
* Tìm:
AB BA
uuuur uuuur
?( )
IA IB
− =uur uur
Gv nhận xét: với ABuuurlà VT bất kì, ta có:
AB BA+
uuur uuur
= or, do đó: với mọi VT ar khác or
đều tồn tại véc tơ đối
? Tìm VT đối của VT or?
* GV HD học sinh làm VD
?Gọi O là tâm HBH ABCD, chỉ ra các cặp VT
đối nhau có điểm đầu là O và điểm cuối là
các đỉnh của HBH?
trả lời: là các cặp VT: OAuuur và OCuuur;OBuuur và
ODuuur
GV củng cố lại: VT đối tơng tự số đối
* HS nêu ĐN, GV chính xác lại
* GV: phép toán lấy hiệu đợc ĐN thông qua
phép toán lấy tổng, hiệu của 2 VT cho KQ là
1 VT các tính chất đợc suy ra từ tính chất của
phép công VT.Từ ĐN ta có thể dựng đợc hiệu
của 2 VT , tuy nhiên ta dựng nh sau:
( GV nêu cách dựng, thể hiện trên hình vẽ)
? Giải thích tại sao: BA a buuur r r= − ?
( a br r− =OA OB OA BO BAuuur uuur uuur uuur uuur− = + = )
* GV nhấn mạnh lại cách dựng,lu ý: chọn O ở
gốc của ar GV vẽ 1 số trờng hợp để HS dựng
hiệu 2 VT
* Gv củng cố ĐN, cách dựng , nêu chú ý:
( a b cr r r− = ⇔ − + = + ⇔ = +a b b b cr r r r r a b cr r r)
4) Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối của 1 vectơ:
* ĐN: (SGK) VT đối của ar là VT ngợc hớng
với VT ar và có cùng độ dài với ar
Kí hiệu: - ar: là vectơ đối của vectơ ar
* NX: - mọi VT đều có VT đối - VT đối của
VT or là or
*VD: Cho HBH ABCD, khi đó:
AB CD CD AB BC DA
DA BC
= −
b) Hiệu của hai vectơ:
*ĐN (SGK) :
a b ar r r− = + −( )br
* VD: Cho O là tâm HBH ABCD, ta có:
AO BO AO OB AB
AO OB AO OD AD
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
* Cách dựng hiệu a br r− : lấy 1 điểm O bất kì rồi dựng :
;
OA a OB buuur r uuur r= = ⇒BA a buuur r r= −
Trang 10→chuyển vế, đổi dấu.
* GV nêu qui tắc về hiệu 2 VT Yêu cầu HS
tính:
NE NF MP MQ MI NI− − − =MN
uuur uuur uuur uuuur uuur uur uuuur
GV: Dùng qui tắc CM đợc ĐT vectơ
* Gv HD HS giải bài toán trong SGK
*Chú ý:
a b cr r r− = ⇔ = +a b cr r r
* Qui tắc về hiệu vectơ:
MN ON OMuuuur uuur uuuur= − ;∀O
* Bài toán: Với 4 điểm A, B, C, D bất kì ,
CMR: AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur+ = +
Cách 1: (dùng qui tắc 3 điểm) Cách 2: ( dùng qui tắc về hiệu vectơ nh
SGK)
IV.Củng cố ,khắc sõu kiến thức :
yêu cầu HS nhắc lại KN vectơ đối, nêu quan hệ giữa ar và - ar, nêu ĐN hiệu 2 VT, cách dựng hiệu 2 VT
V.Hướng dẫn học tập ở nhà (1’)
thuộc lí thuyết, hoàn thành các bài tập trong SGK
D-Ruựt kinh nghieọm
-
-
-
-
-