1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi hay 3

5 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lượng muối này tác dụng với dd BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa sinh ra là A.. Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi, lượng oxit đem khử hoàn toàn bằng CO

Trang 1

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

BỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 3 Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 25 hạt Số khối của nguyên tử trên là

A 55 B 68 C 70 D 80

Câu 2: Để pha chế một dung dịch CuSO4 cần dùng m gam CuSO4 khan hoặc m’ gam CuSO4.5H2O Tỉ số m/m’

là A 0,64 B 0,96 C 1,24 D 1,36

Câu 3: Cho 6,7 g hỗn hợp C3H4 và C4H6 lội qua một lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 22,75g kết tủa vàng (không thấy có khí thoát ra khỏi dung dịch) Phần trăm khối lượng các khí trên lần lượt là

A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33% C 59,7% và 40,3% D 29,85% và 70,15%

Câu 4: Dung dịch A chứa 0,01 mol HCl + 0,02 mol NaCl Điện phân dung dịch A có màng ngăn tới khi ở anot

thoát ra 0,224 lít khí (đkc) thì dừng lại, trong bình điện phân còn lại 1 lít dung dịch B Dung dịch B có pH bằng

A 1 B 2 C 12 D 13

Câu 5:Hoà tan hết 3,4g hỗn hợp Mg + Al + Fe trong H2SO4 thu được 16,84g muối sunfat Cho lượng muối này tác dụng với dd BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa sinh ra là

A 27,96g B 23,3g C 18,64g D 32,62g

Câu 6: Một hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no A, B hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Nếu trung hoà

14,64g X bằng một lượng NaOH vừa đủ thì thu được 20,36g hỗn hợp Y gồm hai muối Còn nếu làm bay hơi 14,64g X thì chiếm thể tích là 8,96lit (2730C, 1atm) Trong hai axit A, B phải có

A hai axit đều đơn chức B hai axit đều đa chức

C một axit đơn chức, một axit đa chức D chưa khẳng định được

Câu 7: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

A HCOOH và C6H5COOH B HCOONa và CH3COOH

C HCOOH và CH3COOH D HCOONa và HCOOH

Câu 8: Hỗn hợp A gồm CuSO4+FeSO4+Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22% Lấy 50g hỗn hợp A hoà tan trong nước Thêm dung dịch NaOH dư Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi, lượng oxit đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam hỗn hợp Cu + Fe Giá trị của m là

A 17 B 18 C 19 D 20

Câu 9: Cho sơ đồ sau: Anđehit (X) → (Y) → (Z) → HCHO

Các chất X, Y, Z có thể là

A HCHO, CH3ONa, CH3OH B CH3CHO, CH3COONa, CH4

C CH3CHO, CH3COOH, CH4 D HCHO, CH3OH, HCOOCH3

Câu 10: Phân tích x gam một axit hữu cơ A chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a = 11b và 7x = 3(a + b) Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 CTPT của A là

A C3H6O2 B C3H4O2 C C3H4O4 D C2H4O2

Câu 11: X, Y là 2 chất hữu cơ chứa C, H, O, phân tử mỗi chất đều chứa 53,33% oxi về khối lượng Phân tử

khối của Y gấp 1,5 lần phân tử khối của X Đốt cháy hết 0,02 mol hỗn hợp X, Y cần 0,05 mol oxi CTPT của X,

Y là

A CH2O và C2H4O2 B CH4O và C2H4O2 C C2H4O2 và C3H6O3 D C3H4O2 và C4H6O2

Câu 12: Một bình kín đựng hỗn hợp gồm 30ml một ankan ở thể khí và 180ml oxi Đốt cháy hoàn toàn ankan

trên bằng chính oxi trong bình rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thu được hỗn hợp mới trong đó có 30ml oxi Xác định CTPT của ankan (biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 13: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 trong một bình kín chứa H2 dư Sau phản ứng, để nguội bình thấy sinh ra 1,08g H2O Giá trị của m là

A 3,76g B 5,64g C 9,4g D 11,28g

Câu 14: 3,2g hỗn hợp Mg + Fe + Cu hoà tan hết trong dd HNO3 thu được 0,05 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 14g B 13,5g 13g D 12,5g

1

Trang 2

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

Câu 15: Dung dịch A chứa 0,01 mol CuSO4 + 0,02 mol H2SO4 Thêm dung dịch chứa 0,025 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thì tổng khối lượng kết tủa sinh ra là

A 6,315g B 8,125g C 10,65g D 12,725g

Câu 16: Hoà tan 0,54g Al trong 0,5lit dd H2SO4 0,1M được dd A Thêm V lit dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được 0,51g chất rắn Giá trị của V là

A 0,8 B 1,1 C 1,2 D 1,5

Câu 17: Từ FeS, H2O và các điều kiện thí nghiệm có đủ, có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí tồn tại ở điều kiện thường?

A 3 khí B 4 khí C 5 khí D 6 khí

Câu 18: Hoà tan một lượng hidroxit kim loại kiềm vào lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25% Sau phản ứng thu được dung dịch muối có nống độ 25% Kim loại kiềm đó là

A Li B Na C K D Rb

Câu 19: Sắp xếp các chất: butan, metanol, etanol, nước theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

A butan < metanol < etanol < nước B butan < etanol < metanol < nước

C butan < nước < metanol < etanol D metanol < etanol < nước < butan

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A (ở thể khí trong điều kiện thường) bằng oxi dư được một hỗn hợp B

có phần trăm thể tích là 27% CO2, 18% hơi H2O và 55% oxi A là

A CH4 B C2H4 C C3H4 D C4H10

Câu 21: Hoà tan 12g một muối cacbonat vào dd HCl dư Sau phản ứng thu được dung dịch A và 4,48 lít CO2

(đkc) Khối lượng muối trong dung dịch A là

A 14,2g B 12,2g C 16,2g D 16,4g

Câu 22: Khi cho các đồng phân mạch hở (bỏ qua đồng phân hình học) của axit C3H5-COOH tác dụng với các đồng phân của ancol C3H7OH thì số este thu được là

A 5 este B 6 este C 7 este D 8 este

Câu 23: Đun nóng 4 dung dịch sau, mỗi dung dịch chứa a mol mỗi chất: NH4HCO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất? (coi H2O bay hơi không đáng kể)

A dd Ca(HCO3)2 B dd NH4HCO3 C dd NaHCO3 D dd Ba(HCO3)2

Câu 24: Cho 13,8g Na vào 25g hỗn hợp 2 axit đơn chức thì lượng Na trên sẽ phản ứng

A vừa đủ B thiếu C dư D có thể thừa hoặc thiếu phụ thuộc vào axit cụ thể

Câu 25: pH của dd CH3COOH 0,1M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0,1M (biết Ka = 1,8.10-5) là

A 1 B 13 C 4,75 D 9,25

Câu 26: Khử hoàn toàn 34,8g một oxit sắt cần 13,44 lít H2(đkc) Hoà tan lượng kim loại thu được trong HCl dư thấy bay ra V lít H2 (đkc) Giá trị của V là

A 10,08 B 6,72 C 13,44 D 8,96

Câu 27: Có thể dùng Cu(OH)2/OH- để phân biệt được các chất trong nhómnào sau đây?

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B CH3COOH, C2H3COOH

C C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) D C3H7OH, CH3CHO

Câu 28: Cho 34,2g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thu được 0,216g

Ag Tính độ tinh khiết của saccarozơ

A 1% B 99% C 90% D 10%

Câu 29: Lấy 24,8g hỗn hợp X gồm Fe + Cu cho phản ứng với dd H2SO4 đặc, nóng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch A và 0,45 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Lượng muối sunfat trong dung dịch A là

A 68g B 56g C 46g D 72g

Câu 30: Hoà tan 58,4g hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH và nước clo rồi thêm dư dd BaCl2 thu được 50,6g kết tủa Phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là

A 45,7% và 54,3% B 46,7% và 53,3% C 47,7% và 52,3% D 48,7% và 51,3%

Câu 31: Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dd gồm:

Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch

Trang 3

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

A BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 B BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

C Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4, D NaCl, BaCO3, MgSO4, Pb(NO3)2

Cõu 32: Dóy biến hoỏ nào sau đõy đỳng với tớnh chất của X (X là nguyờn tố C hoặc Si) và cỏc hợp chất của X?

A X -> XO2 -> Na2XO3 -> H2XO3 -> XO2 -> X B XO2 -> Na2XO3 -> H2XO3 -> XO2 -> NaHXO3

C X -> Na2XO3 -> H2XO3 -> XO2 -> X D X -> XH4 -> XO2 -> NaHXO3 -> Na2XO3 -> XO2

Cõu 33: So sỏnh SO2 và CO2 ta cú cỏc kết quả sau

a SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ớt b SO2 làm mất màu nước Br2 cũn CO2 thỡ khụng

c Với nước vụi trong, CO2 tạo kết tủa cũn SO2 thỡ khụng d SO2 và CO2 đều là oxit axit

Chọn cỏc kết quả đỳng

A a, b, c, d B b, c, d C b, c D a, b, d

Cõu 34: Cho sơ đồ :

CTCT đúng của X là

A CH2NH2CH2COONH3CH3 B CH3CH(NH2)COONH3CH3 C CH2(NH2)COONH3C2H5 D Cả A, B

Cõu 35: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhúm –NH2 và một nhúm –COOH Cho 10,3g X tỏc dụng với

dd HCl dư thu được 13,95g muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Cõu 36: Trong phản ứng với cỏc chất hoặc cặp chất dưới đõy, phản ứng nào giữ nguyờn mạch polime?

A nilon-6 + H2O →t B cao su buna + HCl →t C poli stiren 300 →oC D resol 150 →oC

Cõu 37: Khụng khớ sau cơn mưa giụng thường trong lành, ngoài việc mưa làm sạch bụi thỡ mưa giụng cũn tạo

ra một lượng nhỏ khớ nào sau đõy?

A O3 B NO C N2 D H2

Cõu 38: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V

A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml

Cõu 39: Thuỷ phõn hoàn toàn 3,28g hỗn hợp A gồm 2 este A, B cần vừa đủ dung dịch chứa 0,05 mol NaOH,

thu được 1 muối của 1 axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp A, B cú cụng thức là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

C HCOOC2H5 và HCOOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Cõu 40: Cho một mẩu Na vào dd Fe2(SO4)3, hiện tượng quan sỏt được là

A Cú bọt khớ bay ra B Cú bọt khớ bay ra và xuất hiện kết màu nõu đỏ

C Cú bọt khớ bay ra và kết tủa nõu đỏ xuất hiện, sau đú kết tủa tan ra D Chỉ xuất hiện kết tủa nõu đỏ

Cõu 41: Hoà tan hỗn hợp gồm 16g Fe2O3 và 6,4g Cu vào 300ml dd HCl 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng

A 3,2g B 0,0g C 4,8g D 6,4g

Cõu 42: Hỗn hợp 2 axit đơn chức đồng đẳng kế tiếp cho tỏc dụng với NaOH dư Lượng muối sinh ra đem tiến

hành phản ứng với vụi tụi xỳt tới hoàn toàn, được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với H2 bằng 6,25 Hai axit cú phần trăm số mol lần lượt là

A 40% và 60% B 30% và 70% C 20% và 80% D 25% và 75%

Cõu 43: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dung dich HNO3 loóng, thấy thoỏt ra 44,8 lớt hỗn hợp 3 khớ NO, N2O , N2 cú tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2 :2 Nếu lấy a gam Al hoà tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thỡ thể tớch

H2 (đktc) giải phúng ra là

3

0

2

HNO

NaOH

Ni,t

C H O N

X

→ → → →

→ → → →

Trang 4

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

A 134,4 lít B 174,72 lít C 100,8 lít D 168 lít

Câu 44: Khi cho các chất mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O phản ứng hoàn toàn với H2 dư, xúc tác Ni nung nóng thì thu được ancol butylic Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thoả mãn?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 45: Dãy gồm các dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với dd HCl và dd NaOH?

A H2N-CH2-COOH, CH3COOH, NH4HCO3 B CH3NH3Cl, CH3COOCH3, C6H5NH2, CH3COONH4

C HCOONH3-CH3, CH3COOCH3, H2N-CH2COOH D CH3COONH4, CH3CH(NH2)COOH, NH4HSO4

Câu 46: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dd NaOH?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 47: Cho 3 cặp oxi hoá - khử: Cu2+/Cu, NO3-/NO, Au3+/ Au, sắp xếp trên dãy hoạt động như sau:

Trong ba phản ứng sau:

1 8HNO3 + 3Cu -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 2 3Cu + 2Au3+ -> 3Cu2+ + 2Au

3 4HNO3 + Au -> Au(NO3)3 + NO + 2H2O

Phản ứng xảy ra theo chiều mũi tên là

A 1; 2 B 2 C 3 D 1; 3

Câu 48: Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ X thu được nCO2 = nH2O thì kết luận nào sau đây về X là sai?

A X là xicloankan hoặc anken B X là andehit hoặc xeton no, đơn, hở

C X là axit hoặc este no, đơn, hở C X là ancol hoặc este no, đơn, hở

Câu 49: Dẫn V lít hỗn hợp khí A gồm H2, C2H6, C2H2 đi qua Ni nung nóng Sau phản ứng thu được một khí có thể tích 0,5V lít Tỉ khối của hỗn hợp A so với H2 có giá trị là (các khí đo ở cùng điều kiện)

A 15 B 10 C 7,5 D 20

Câu 50: Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lượng Thành phần của loại thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là

A 2Na2O.CaO.6SiO2 B 2Na2O.6CaO.SiO2 C Na2O.CaO.6SiO2 D Na2O.6CaO.SiO2

ĐÁP ÁN

Cu2+ NO

3

- Au3+

Cu NO Au

Trang 5

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

1D 2A 3C 4C 5D 6C 7D 8A 9B 10B 11C 12C 13B 14D 15A 16B 17C 18A 19A 20C 21A 22B 23D 24C 25C 26A 27D 28B 29A 30A 31B 32D 33D 34D 35D 36B 37A 38A 39D 40B 41B 42D 43B 44B 45C 46D 47A 48C

49C 50C

5

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w