Cõu 4: Cú thể thu tất cả cỏc khớ trong dóy nào sau đõy bằng phương phỏp đẩy nước dời chỗ nước?. Cõu 7: Nung hỗn hợp A đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bỡnh kớn chứa khụng khớ với lượng
Trang 1Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
BỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 2
Cõu 1: Hoà tan hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe, Cu vào 1,5 lớt dung dịch HNO3 x (mol/l) vừa đủ thu được dung dịch Y (khụng chứa NH4+) và 1,344 lớt hỗn hợp khớ B gồm NO, NO2 cú tỉ khối so với He (He = 4) là 9,5 Giỏ trị của x là
A 0,06 B 0,03 C 0,12 D 0,09
Cõu 2: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 cú khối lượng 4,04g phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được
336 ml NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đó phản ứng là
A 0,06 B 0,18 C 0,0975 D 0,125
Cõu 3: Hoà tan 3,36g hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800 ml dung dịch A cú pH =13 và V lớt H2 (đkc),
cụ cạn dung dịch A thỡ thu được m gam chất rắn khan.Giỏ tị của m và V là
A 4,72 và 0,896 B 4,72 và 1,792 C 4,04 và 0,896 D 4,04 và 1,792
Cõu 4: Cú thể thu tất cả cỏc khớ trong dóy nào sau đõy bằng phương phỏp đẩy nước (dời chỗ nước)?
A CH3NH2, HCl, CO2, NO2 B Cl2, NH3, CO, SO2 C O2, HBr, H2S, C2H6 D CH4, N2, C2H4, C2H2
Cõu 5: Cho hỗn hợp Z cú khối lượng a gam gồm Cu2S, Cu2O và CuS cú số mol bằng nhau tỏc dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun núng, thu được dung dịch ( chứa cỏc ion Cu2+, SO42- và HNO3 dư) và 1,5 mol khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của a là A 30g B 40g C 20g D 25,2g
Cõu 6: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxi B kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là liti
C phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là flo D kim loại yếu nhất trong tự nhiên là sắt
Cõu 7: Nung hỗn hợp A đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bỡnh kớn chứa khụng khớ với lượng gấp đụi lượng cần thiết để phản ứng hết với A Sau khi nung đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu (khụng khớ chứa O2, N2 với tỉ lệ thể tớch 1:4) Áp suất trong bỡnh trước và sau phản ứng là p1, p2, quan hệ giữa chỳng là
A p1 > p2 B p1 < p2 C p1 = p2 D p1 = 2p2
Cõu 8: Cho 4,28g hỗn hợp gồm một số kim loại đứng trước hidro trong dóy điện hoỏ tỏc dụng với dung dịch
HCl dư thu được 1,568 lớt H2 (đkc) và dung dịch chứa m (g) muối Giỏ trị của m là (Cl = 35,5)
A 9,25 B 10,25 C 11,25 D 12,25
Cõu 9: Cho 3,5a mol Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3 Hiện tượng quan sỏt được là (Al = 27)
A Cú khớ thoỏt ra và xuất hiện kết tủa B Chỉ cú khớ thoỏt ra
C Cú khớ thoỏt ra, xuất hiện kết tủa, sau đú kết tủa tan hết
D Cú khớ thoỏt ra, xuất hiện kết tủa, sau đú kết tủa tan một phần
Cõu 10: Hóy sắp xếp cỏc ion sau đõy theo chiều tăng dần bỏn kớnh ion từ trỏi qua phải: 1/ Mg2+, 2/ Na+, 3/ Si4+, 4/ Al3+, 5/ Cl-, 6/ S2- A 3, 4, 1, 2, 5, 6 B 4, 3, 1, 2, 5, 6 C 4, 3, 2, 1, 5, 6 D 3, 4, 1, 2, 6, 5
Cõu 11: Cho cân bằng: 2NO2 ↔ N2O4 ∆H = - 58,04Kj Nhỳng bỡnh đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đỏ thỡ A Hỗn hợp vẫn giữ nguyờn màu như ban đầu B Màu nõu đậm dần
Cõu 12: Thành phần chớnh của supephotphat kộp là
A Ca3(PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 D Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2
Cõu 13: Để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 riờng biệt, ta dựng
A dd AgNO3 B Quỳ tớm C Cu và quỳ tớm D Ba(OH)2
Cõu 14: Đốt chỏy hoàn toàn 4,04g một hỗn hợp bột kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96g hỗn hợp 3 oxit Để hoà
tan hết hỗn hợp 3 oxit này cần V lớt dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X chứa m gam muối Giỏ trị của V
và m là (Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, O = 16)
A 0,12 và 12,56 B 0,24 và 12,56 C 0,12 và 8,3 D 0,24 và 8,3
Cõu 15: Dóy nào sau đõy gồm cỏc chất khụng tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?
A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2 C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO
Cõu 16: Dóy nào sau đõy gồm cỏc chất vừa thể hiện tớnh oxi hoỏ vừa thể hiện tớnh khử?
A N2, SO2, NO, FeCl2 B SO3, S, N2O, N2O5 C HCl, NH3, P, Na D HNO3, FeO, NO2, NO
Trang 2Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
Cõu 17: Chất nào sau đõy khụng làm mất màu dung dịch thuốc tớm hoặc K2Cr2O7 trong mụi trường H2SO4
loóng? A FeSO4 B FeI3 C FeBr3 D Fe2(SO4)3
Cõu 18: Cú bao nhiờu chất lưỡng tớnh (theo thuyết Bronsted) trong số cỏc chất và ion sau: Al, Ca(HCO3)2, H2O, HCl, ZnO, HPO32-, H2PO4-, NH4HCO3-? A 5 B 6 C 7 D 8
Cõu 19: Crackinh 560 lớt C4H10 (đkc) xảy ra cỏc phản ứng
C4H10 -> C2H6 + C2H4 C4H10 -> CH4 + C3H6 C4H10 -> H2 + C4H8
Ta thu được hỗn hợp khớ X cú thể tớch 1010 lớt (đkc) Thể tớch C4H10 chưa phản ứng là
A 65 lớt B 55 lớt C 110 lớt D 60 lớt
Cõu 20: X là dung dịch H2SO4 0,5M, Y là dung dịch NaOH 0,6M Cần trộn thể tích ( lít) Vx với Yy theo tỉ lệ nào sau đây để đợc dung dịch có pH = 13 ( Giả sử các chất phân ly hoàn toàn)?
A
15
11 B
11
11
11 5
Cõu 21: Cho V lớt CO đi qua 1 ống sứ đựng 10g Fe2O3 nung núng, sau một thời gian thu được m (g) hỗn hợp X gồm 3 oxit Cho X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 sinh ra 1,12 lớt NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của V và m là A 1,12 lớt và 8g B 1,68 lớt và 8,8g C 2,24 lớt và 8,8g D 3,36 lớt và 8,2g
Cõu 22: Cho một mẩu Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X và khụng cú khớ thoỏt ra Trong X chứa chất tan là A Al(NO3)3 B Al(NO3)3 và HNO3 C Al(NO3)3, NH4NO3 D Al(NO2)3, NH4NO3
Cõu 23: Thể tớch khớ thoỏt ra khi cho 10,4g hỗn hợp Fe và C, trong đú Fe chiểm 53,85% về khối lượng phản
ứng với HNO3 đặc, núng, dư là (khớ đo ở đkc) A 42,56 lớt B 51,52 lớt C 14,2 lớt D 44,8 lớt
Cõu 24: Nhiệt phõn hỗn hợp Cu(NO3)2 + CuCO3 Khớ sinh ra cho từ từ qua dung dịch NaOH thu được dung dịch A Trong dung dịch A chứa tối đa số muối khỏc nhau là
A 1 muối B 2 muối C 3 muối D 4 muối
Cõu 25: Chất hữu cơ nào sau đõy khi phản ứng với hơi brom (askt) thu được 6 dẫn xuất monobrom?
A isopentan B metylxiclohexan C isopropylxiclohexan D 1-etyl-3-metylxiclopentan
Cõu 26: Số đồng phõn của hợp chất cú CTPT C4H8 là A 6 B 3 C 4 D 7
Cõu 27: Phúng điện qua 10 lớt O2 thu được 9,8 lớt hỗn hợp O2 + O3 Cỏc khớ đo ở cựng điều kiện Hiệu suất của phản ứng là A 2% B 4% C 6% D 8%
Cõu 28: Để thuỷ phõn hoàn toàn 40g một loại chất bộo người ta phải cần dựng 100ml NaOH 1,5M Vậy khi
thuỷ phõn hoàn toàn 1 tấn chất bộo đú thỡ thu được bao nhiờu kg glixerol nguyờn chất?
A 100kg B 115kg C 120kg D 125kg
Cõu 29: Khi trựng hợp isopren thu được số polime là A 1 B 2 C 3 D 4 Cõu 30: Hoỏ hơi 6,7g hỗn hợp A gồm CH3COOH + CH3COOC2H5 + HCOOCH3 thu được 2,24 lớt hơi (đkc) Đốt chỏy hoàn toàn 6,7g A thỡ số gam nước sinh ra là A 5g B 4,5g C 4g D 3,5g
Cõu 31: Cú hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4, C4H4, mỗi chất cú 0,02 mol Cho X tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa vượt quỏ 9,92g Cụng thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 lần lượt là:
A CH3-C≡CH; CH2=C=C=CH2 B CH2=C=CH2; CH2=C=C=CH2
C CH2=C=CH2; CH2=CH-C≡CH D CH3-C≡CH; CH2=CH-C≡CH
Cõu 32: Nhúm chất nào sau đõy đều phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch?
A Glucozơ, saccarozơ, tinh bột B Fructozơ, matozơ, xenlulozơ
C Glucozơ, fructozơ, mantozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Cõu 33: Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Tơ visco được điều chế bằng phản ứng của xenlulozơ với CS2 trong mụi trường NaOH
B Thuỷ phõn saccarozơ và mantozơ thu được cựng một sản phẩm
C Tinh bột, mantozơ, xenlulozơ đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường H+
D Saccarozơ là đường khụng cú tớnh khử
Cõu 34: Cho 2,28g hỗn hợp 2 andehit đơn chức bay hơi thấy thu được 1,12 lớt (đkc) khớ Nếu cho 2,28g hỗn hợp
trờn tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 15,12g kết tủa Hai andehit là (Ag = 108):
A HCHO và CH3CHO B HCHO và C2H5CHO C CH3CHO và C2H5CHO D HCHO và C2H3CHO
Cõu 35: Cho cỏc chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH3COOCH=CH2, C2H4(OH)2 Cú bao nhiờu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetandehit?
Trang 3Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm CH3OH và C3H7OH mỗi chất 0,02 mol tác dụng với CuO dư, nung nóng (hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y Cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được m (g) kết tủa Giá trị của m là A 8,64 B 8,64 và 4,32 C 4,32 và 4,34 D 8,64 và 12,96
Câu 37: Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm ancol, axit, phenol (đều đơn chức) tác dụng với Na dư thu được 672ml H2
(đkc) và dung dịch X Cô cạn X thu được khối lượng muối khan là
A 3,61g B 4,7g C 4,76g D 4,04g
Câu 38: Có hỗn hợp X gồm 2 axit A, B Cho 3,18g X tác dụng với Na dư thu được 0,035 mol H2 Nếu cho 3,18g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 6,48g kết tủa A, B là
A HCOOH, (COOH)2 B HCOOH, C2H3COOH C HCOOH, CH2(COOH)2 D CH3COOH, (COOH)2
Câu 39: Để thuỷ phân hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 3 este: metyl propionat, etyl axetat, isopropylfomat cần
dung ít nhất bao nhiêu ml dung dịch KOH 4M? A 100 B 150 C 50 D 200
Câu 40: Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y (C4H10O3) chỉ chứa chức ancol Biết Y tác dụng được với Cu(OH)2
cho dung dịch màu xanh lam Số công thức cấu tạo của Y là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 41: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu ( Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,69 mol
HNO3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,75m gam chất rắn A, dung dịch B và 6,048 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO2 và NO Giá trị của m là
A 42,03 B 30,28 C 47,04 D 39,20
Câu 42: Để nhận biết C6H5NH2 và C6H5OH ta dùng
A NaOH B Br2 C KMnO4 D Quỳ tím
Câu 43: Axit aminoaxetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A HNO2, CH3OH, Ba(OH)2, NaCl B CuO, H2SO4, Cu, Na
C C6H5OH, Na2CO3,HCl, K D HNO2, KHCO3, CH3OH, HBr
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 2,38g polime X thu được 3,92 lít CO2 (đkc) và 2,52g H2O X là
A Cao su thiên nhiên B Nilon-6,6 C Polivinylancol D Cao su buna
Câu 45: Cho E0Y3+/Y2+ < E0X2+/X Phản ứng nào sau đây đúng?
A Y2+ + X -> Y3+ + X2+ B Y3+ + X -> Y2+ + X2+
C Y2+ + X2+ -> Y3+ + X D Y3+ + X2+ -> Y2+ + X
Câu 46: Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino(NH2) và nhóm cacboxyl(COOH)
D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Câu 47: Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng
A dd Br2 B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/NaOH D CH3OH
Câu 48: Chất geranial có công thức phân tử C10H16O (chất X) Biết X mạch hở và có một chức anđehit 0,03 mol X tác dụng vừa đủ với V ml dd Br2 0,1M (trong CCl4) Giá trị của V là
A 500 B 300 C 900 D 600
Câu 49: Số đồng phân của hợp chất có CTPT C4H11N là
A 8 B 6 C 7 D 9
Câu 50: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dd NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn là
A 3,96 B 4,36 C 1,64 D 2,04
Trang 4Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
ĐÁP ÁN
1C 2B 3A 4D 5A 6C 7C 8A 9D 10A 11D 12B 13A 14B 15C 16A 17D 18A 19C 20D 21B 22C 23B 24D 25D 26A 27C 28B 29C 30B 31D 32C 33B 34D 35C 36D 37B 38A 39C 40B 41C 42A 43D 44A 45C 46B 47A 48D
49A 50B