1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi hay 1

4 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn ThắngBỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 1 Cõu 1: Điều nào là đỳng: Trong một phản ứng oxi hoỏ - khử thỡ A.. Điện phõn dd NaCl thấy pH dung

Trang 1

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

BỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 1

Cõu 1: Điều nào là đỳng: Trong một phản ứng oxi hoỏ - khử thỡ

A chất khử tăng tớnh khử, chất oxi hoỏ giảm tớnh oxi hoỏ

B chất khử giảm tớnh khử, chất oxi hoỏ tăng tớnh oxi hoỏ

C chất khử giảm tớnh khử, chất oxi hoỏ giảm tớnh oxi hoỏ

D chất khử tăng tớnh khử, chất oxi hoỏ tăng tớnh oxi hoỏ

Cõu 2: Cho biết tổng số electron trong anion

2-3

XY là 42 Trong các hạt nhân X cũng nh Y, số proton bằng số nơtron X và Y lần lợt là các nguyên tố hóa học nào sau đây?

A Cacbon và oxi B Lu huỳnh và oxi C Nhôm và flo D Photpho và oxi

Cõu 3: Trong phản ứng: FeS + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O cú tỉ lệ nH2SO4/nFeS là

A 5 B 4 C 3 D 2

Cõu 4: Hoà tan NH3 trong nước được dung dịch A dung dịch A chứa

A NH3, NH4+, H+, H2O B NH3, H+, OH-, H2O C NH4+, H+, OH-, H2O D NH4+, NH3, OH-, H2O

Cõu 5: Nhiệt phõn chất rắn X thu được khớ A làm xanh quỳ tớm, khớ B làm đỏ quỳ tớm X là

A NH4HCO3 B Cu(NO3)2 C NH4Cl D NH4NO3

Cõu 6: Cl2 tỏc dụng trực tiếp với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy tạo ra HCl?

A H2S, CO2, CH4, NH3, CO B H2S, H2O, NO2, HBr, C2H6

C CH4, NH3, H2, HF, PH3 D NH3, H2S, H2O, CH4, H2

Cõu 7: Cho chất X tỏc dụng với H2SO4 đặc, núng thấy từ 1 mol H2SO4 sinh ra 1,5 mol SO2 X là chất nào trong cỏc chất sau? A C B S C Mg D FeO

Cõu 8: a gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 tan hết trong HCl dư thỡ số mol CO2 thoỏt ra là

A 0,01a B 0,02a C 0,03a D Khụng xỏc định được

Cõu 9: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, trong đú số mol FeO = số mol Fe2O3 Khử a gam X bằng CO dư thỡ số gam Fe sinh ra là A 0,512a B 0,724a C 1,524a D 2,134a

Cõu 10: Sục CO2 vào dung dịch nào sau đõy khụng tạo ra kết tủa?

A BaCl2 B Na2SiO3 C NaAlO2 D Ba(OH)2 dư

Cõu 11: Cho cỏc cặp chất sau đõy, cặp chất nào khụng xảy ra phản ứng?

A CuCl2 + H2S B FeCl2 + H2S C FeCl3 + H2S D PbCl2 + H2S

Cõu 12: Điều nào là khụng đỳng trong cỏc điều sau?

A Điện phõn dd NaCl thấy pH dung dịch tăng dần B Điện phõn dd CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần

C Điện phõn dd NaCl + CuSO4 thấy pH dung dịch khụng đổi

D Điện phõn dd NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần

(coi thể tớch dung dịch khi điện phõn là khụng đổi, khi cú mặt NaCl thỡ dựng thờm màng ngăn)

Cõu 13: Hoà tan 27 gam Al trong HNO3 thấy cú 0,3 mol khớ X bay ra (X là sản phẩm khử duy nhất) X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Cõu 14: Dung dịch NaOH 10% cú d = 1,08 g/ml thỡ cú CM là

A 2,6 B 2,5 C 2,8 D 2,7

Cõu 15: Moọt vaọt baống hụùp kim Zn-Cu ủeồ trong khoõng khớ aồm ( coự chửựa khớ CO2) xaỷy ra aờn moứn ủieọn hoaự Quaự trỡnh xaỷy ra ụỷ cửùc dửụng cuỷa vaọt laứ

A quaự trỡnh khửỷ Cu B quaự trỡnh khửỷ Zn C quaự trỡnh khửỷ ion H+ D quaự trỡnh oxi hoaự ion H+

Cõu 16: Cho m gam SO3 vào m’ gam H2O được dung dịch H2SO4 10% Tỉ số m’/m cú giỏ trị là

A 11,25 B 12,25 C 13,25 D 14,25

Cõu 17: Cho phơng trình hóa học: N2 + 3H2 ơ → 2NH3; ∆H < 0

Khi nhiệt độ tăng, trạng thái cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch theo chiều

Cõu 18: ở vùng đồng bằng bắc bộ của Việt Nam, nguồn nớc ngầm bị ô nhiễm bởi Fe2+ Hãy giới thiệu phơng pháp

đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe2+ ra khỏi nớc sinh hoạt trong số các cách sau?

A Dùng giàn ma để oxi hoá hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa

Trang 2

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

B Dùng chất khí clo để oxi hoá hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa

C Dùng nớc Gia - ven để oxi hoá hợp chất Fe2+ thành hợp chất Fe3+ ít tan hơn, rồi lọc để tách bỏ kết tủa

D Phơng pháp khác

Cõu 19: Một miếng Na để trong khụng khớ bị chuyển hoỏ một phần thành chất rắn A gồm Na dư, Na2O, NaOH,

Na2CO3 Cho A tan hết trong H2SO4 loóng rồi cho dung dịch bay hơi thu được 8,05 gam muối ngậm nước

Na2SO4.10H2O Miếng Na ban đầu cú khối lượng là

A 1,38g B 1,61g C 1,84g D 1,15g

Cõu 20: Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn NaOH, NaHCO3, Na2CO3 với tỉ lệ số mol tương ứng 1:2:3 Hoà tan A vào nước được dung dịch B Cho dd BaCl2 dư vào dd B thu được 7,88 gam kết tủa Số mol mỗi chất trong A lần lượt là

A 0,05; 0,1; 0,15 B 0,02; 0,04; 0,06 C 0,01; 0,02; 0,03 D 0,03; 0,06; 0,09

Cõu 21: Kim loại R hoà tan hết trong m gam dd H2SO4 đặc, núng Sau khi SO2 (sản phẩm khử duy nhất) bay ra hết, dung dịch cũn lại vẫn nặng m gam Kim loại R là A Mg B Cu C Ag D Fe

Cõu 22: Nung một lượng FeCO3 với lượng dư CO trong một bỡnh kớn khụng cú khụng khớ Khớ sinh ra cho qua dd nước vụi trong dư thu được 6 gam kết tủa Chất rắn cũn lại trong bỡnh sau khi nung cú khối lượng là

A 4,32g B 3,36g C 3,2g D 1,68g

Cõu 23: Hoà tan 1,28g CuSO4 vào nước rồi đem điện phõn, sau một thời gian thu được 800ml dung dịch cú pH =

2 Hiệu suất của phản ứng điện phõn là A 62,5% B 50% C 75% D 80%

Cõu 24: Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?

A Thờm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thỡ dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

C Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư

D Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại

Cõu 25: Hoà tan 5,4 g Al trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl được dung dịch A Thờm dung dịch chứa 34g NaOH

vào dung dịch A Khối lượng kết tủa thu được là A 7,8g C 15,6g C 11,7g D 3,9g

Cõu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố nào sau đây ?

A Al và Br B Si và Br C Mg và Cl D Al và Cl

Cõu 27: Trong cỏc đồng phõn ancol C4H10O, số đồng phõn bị oxi hoỏ bởi CuO là

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 28: Đun hỗn hợp 3 ancol CH3OH, C3H7OH, i-C3H7OH với H2SO4 đặc ở > 1000C thỡ thu được

A 2 anken và 6 ete B 2 anken và 4 ete C 1 anken và 6 ete D 1 anken và 4 ete

Cõu 29: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn, hở kế tiếp thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tớch tương ứng là 8:17 (ở cựng đk) Cụng thức của 2 amin là

A CH3NH2, C2H5NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C C2H5NH2, C3H7NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Cõu 30: Khi thuỷ phõn 4 đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C3H6Cl2 trong mụi trường kiềm thỡ số sản phẩm sinh ra tỏc dụng được với Cu(OH)2 là A 1 B 4 C 3 D 2

Cõu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken Cho sản phẩm cháy lần l ợt đi qua bình 1

đựng P 2 O 5 d và bình 2 đựng KOH rắn d, thấy bình 1 tăng 4,14g; bình 2 tăng 6,16g Số mol ankan có trong hỗn hợp là A 0,06 B 0,045 C 0,03 D 0,09.

Cõu 32: Số chất hữu cơ chứa C, H, O cựng cú phõn tử khối 46 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 33: Trong dóy biến hoỏ: C2H6→ C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5→

CH3COONa Số phản ứng oxi hoỏ - khử là

A 2 B 3 C 4 D 5

3 2

A CH

CH ≡ + →HCl + →HCl + →NaOH + →Oxt A4 là chất nào trong số chất sau? A C2H5OH B CH3CHO C HCHO D CH3COOH

Cõu 35: Phản ứng thuỷ phõn este A: A + NaOH → HCOONa + CH3COONa + C3H5(OH)3 Số CTCT cú thể cú của

A là A 5 B 4 C 7 D 6

Trang 3

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

Cõu 36: Trong cỏc chất sau: 1/ CH3COOC6H5 2/ ClCH2COOCH3 3/ CH3COOCHClCH2Cl

4/CH3COOCH2CH2OH 5/ CH3COOCH2CH2Cl 6/ HOOC-COOCH3 Dóy chất trong đú tất cả cỏc chất tỏc dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là

A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 5, 6 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 4, 6

Cõu 37: Để nhận biết 4 chất sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3CHO, CH3COOH Ngoài điều kiện phản ứng và mụi trường, cần một hoỏ chất là A Na B NaOH C Na2CO3 D Cu(OH)2

Cõu 38: Đốt chỏy hỗn hợp gồm a mol ancol no, đơn, hở và b mol CO bằng O2 dư thấy trong sản phẩm cú sồ mol

CO2 = số mol H2O Tỉ số a/b là A 1 B 1,5 C 2 D 2,5

Cõu 39: Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dựng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất

80% là A 2,25 gam B 22,5 gam C 1,44 gam D 14,4 gam.

Cõu 40: Da nhõn tạo (PVC) được điều chế từ khớ thiờn nhiờn (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quỏ trỡnh là 20% thỡ

để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tớch metan (đkc) là

A 3500 m3 B 3584 m3 C 3560 m3 D 5500 m3

Cõu 41: Lờn men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vụi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tớnh a

A 13,5 gam B 20,0 gam C 15,0 gam D 30,0 gam

Cõu 42: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M rồi cụ cạn dung dịch thu

được 31,68g muối Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là

A 320ml B 50ml C 200ml D 100ml

Cõu 43: C4H9O2N cú số đồng phõn aminoaxit (với nhúm amin bậc nhất) là

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 44: Cho 2,4 gam hơi ancol đơn chức bậc 1 qua ống đựng CuO dư nung núng để ancol chuyển hết thành

andehit Phản ứng xong, thấy chất rắn trong ống giảm 0,64g Andehit sinh ra cú cụng thức là

A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO

Cõu 45: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 andehit no, đơn, hở kế tiếp thu được m’ gam H2O Biết m’/m < 0,8 Hai andehit là

A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, C2H5CHO C C2H5CHO, C3H7CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

Cõu 46: Lấy 18,4g hỗn hợp C2H5OH và HCOOH cho tỏc dụng với Na dư thỡ thể tớch khớ (đkc) H2 sinh ra là

A 2,24lớt B 3,36lớt C 4,48lớt D 5,6lớt

Cõu 47: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lợng của mỗi chất trong X là:

A 55,83 % và 44,17 % B 53,58 % và 46,42 % C 58,53 % và 41,47 % D 52,59 % và 47,41%

Cõu 48: Cho 23g C2H5OH tỏc dụng với 24g CH3COOH (cú xỳc tỏc) với hiệu suất phản ứng là 60% thỡ số gam este thu được là A 26,4g B 23,76g C 22g D 21,12g

Cõu 49: Chất A cú cụng thức C4H6O2 m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2g NaOH sinh ra 4,1g muối

A cú cụng thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH2=CHCH2COOH D HCOOCH2CH=CH2

Cõu 50: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 1 axit no, đơn, hở và 1 este no, đơn, hở cần vừa đủ 4,48 lớt O2

(đkc) Sản phẩm chỏy cho qua bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 20g kết tủa Giỏ trị của m là

A 5 B 6 C 7 D 8

Trang 4

Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng

Đáp án 1C 2B 3A 4D 5C 6D 7B 8A 9B 10A 11B 12C 13A 14D 15C 16A 17B 18A 19D 20C 21B 22D 23B 24C 25C 26D 27C 28C 29A 30D 31D 32C 33B 34D 35C 36B 37D 38A 39A 40B 41C 42A 43D 44C 45A 46C 47A 48D 49A

50B.

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w