Giả sử lượng clo tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì thể tích khí thoát ra ở anot đkc sau thí nghiệm là A.. Câu 16: Dung dịch AgNO3 không
Trang 1Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
BỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 4 Câu 1: Trong nhóm Oxi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng?
A.Tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần B.Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) tăng dần
C Ái lực electron tăng dần D Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
Câu 2: Khi đốt nóng 22,05g muối KClO3 thu được 2,24 lít O2 và một hỗn hợp chất rắn gồm muối kali peclorat
và kali clorua Xác định khối lượng các muối tạo thành
A 4,97g KCl và 13,88g KClO3 B 11,7725g KCl và 10,2775g KClO3
C 7,0775g KCl và 14,9725g KClO4 D 7,0775g KCl và 11,7725g KClO4
Câu 3: Cho 7Li = 7,016 Giá trị nào dưới đây đã được phát biểu đúng cho 7Li ?
A Số khối là 7,016 B Nguyên tử khối là 7,016u
C Khối lượng nguyên tử là 7,016u D Khối lượng mol nguyên tử là 7,016 u
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Liên kết σ hình thành do sự xen trục các obitan nguyên tử
B Liên kết π hình thành do sự xen phủ bên các obitan nguyên tử
C Liên kết σ bền hơn liên kết π do vùng xen phủ của liên kết σ lớn hơn
D Nguyên tử có thể quay tự do xung quanh trục liên kết σ và liên kết π.
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng CH NH + →CH3I A+ →HCl B
2
A (CH3)2NH, CH3CH2NH3Cl B C2H5NH2, C2H5NH3Cl
C (CH3)2NH, CH3NH3Cl D (CH3)2NH, (CH3)2NH2Cl
Câu 6: Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ra ô nhiễm môi trường Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 thì coi là không khí bị ô nhiễm Người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 Lượng SO2 có trong 1 m3 không khí này là
A 1,57.10-6 mol/m3 B 2,57.10-6 mol/m3 C 3,57.10-6 mol /m3 D 4,57.10-6 mol/m3
Câu 7: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 8:Cho biết phản ứng sau : H2O (k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) Ở 700 oC hằng số cân bằng K = 1,873 Tính nồng độ H2O và CO ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol
CO trong bình 10 lít ở 700 oC
A 0,01733M B 0,01267M C 0,1733M D 0,1267M
Câu 9: Một este có công thức phân tử là (C2H4O)n Thuỷ phân este đó trong môi trường kiềm cho muối natri, nung muối natri đó với vôi tôi- xút thu được khí metan Công thức cấu tạo phù hợp nhất của este trên là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2
(đkc) và 7,65g H2O Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H2 (đkc) Giá trị của m
là A 6,45 B 8,45 C 7,65 D 4,25
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí chứa
20% thể tích O2, còn lại là N2) Sản phẩm cháy gồm 26,4g CO2, 18,9g H2O và 104,16 lít N2 (đkc) Giá trị của m
là A 139,5 B 15,3 C 13,5 D 135,9
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2(OH) B M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)
C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D M là C3H8 và N là C3H5(OH)3
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 10,4g ancol Z cần dùng hết 15,68 lít O2 ở đkc và thu được tỉ lệ số mol CO2 với số mol H2O là 5/6 Z có CTPT là
A C5H12O B C5H12O2 C C5H12O3 D C5H12O4
M CBr2 dư +H3H6Br2 N andehit 2 chức2O/OH - CuO, t0
Trang 2Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
Câu 14: Điện phân 1 lit dung dịch NaCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH
= 12 thì dừng lại Giả sử lượng clo tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) sau thí nghiệm là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 224 ml D 112 ml
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Công thức cấu tạo của X có thể là công thức nào?
A CH2(OH)CH2CH2CH3 B CH3CH(OH)CH2CH3 C CH3CH(CH3)CH2OH D CH3C(CH3)2OH
Câu 16: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch
A NaCl B NaI C NaF D NaBr
Câu 17: pH của dung dịch NaHCO3 biến đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của dung dịch?
A pH giảm B pH giảm đến 7 C pH tăng D pH không đổi
Câu18: Hợp chất hữu cơ X có khả năng tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag Mặt khác X còn làm sủi bọt khí khi cho tác dụng với dung dịch xôđa X có thể là
A CH3CHO B HCOOH C HCOONa D CH3COOH
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất A sinh ra 33,85g CO2 và 6,94g H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí là 2,69 Đốt cháy 0,282g hợp chất B rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt đi qua các bình đựng CaCl2 và KOH thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194g, còn bình KOH tăng 0,8g Mặt khác đốt 0,186g chất đó sinh ra 22,4ml nitơ (đkc) Phân tử chất đó chỉ chứa một nguyên tử nitơ CTPT của A, B lần lượt là
A C6H6 và C6H7N B C6H6O và C6H7N C C6H6 và C6H7ON D C6H6O và C6H7ON
Câu 20: Cho sơ đồ: Glucozơ → Chất hữu cơ X → C3H8O Trong sơ đồ trên, C3H8O là
A ancol bậc 1 B ete C ancol bậc 2 D anđehit
Câu 21: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dd Br2 là
A benzen, stiren, propin, buta-1,3-đien B stiren, axetilen, isopren, khí sunfurơ, khí hidro sunfua
C toluen, stiren, axetilen, etilen D etylbenzen, stiren, khí sunfurơ,axetilen, etilen
Câu 22: A, B là hai đồng phân của nhau, phân tử gồm C, H, O, mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có thể
phản ứng với xút Lấy 12,9g hỗn hợp X của A và B cho tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch NaOH 2M CTPT của A, B là
A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C4H6O2
Câu 23: Cho 40,6g dung dịch một andehit no, đơn chức X nồng độ 5% tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 7,56g Ag Công thức cấu tạo của X là
A C3H7CHO B C2H5CHO C HCHO D CH3CHO
Câu 24: Hoà tan hỗn hợp gồm 14,4g MgSO4 và 27,36g Al2(SO4)3 vào 200g dd H2SO4 9,8% thu được dung dịch
X Cho 77,6g NaOH nguyên chất vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Tách kết tủa Y khỏi dung dịch Z rồi nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 9,6 B 12,96 C 4,8 D 8,64
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: C H +H O,HgSO, 80C→A+ →HCN B+HO,H+→D
2
0 4
cơ, mỗi mũi tênlà một phản ứng Khẳng định nào sau đây không đúng?
A B và D đều tác dụng được với Na B D tác dụng được với NaOH
C D có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng D B và D là các hợp chất đa chức
Câu 26: Lên men m kg tinh bột thu được 5 lít rượu 400, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml, hiệu suất quá trình lên men là 75% Giá trị của m là
A 2,82 B 3,76 C 2,28 D 3,67
Câu 27: Cho a gam hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng vừa đủ 250ml dung dịch HNO3 nồng độ b M đun nhẹ thu được dung dịch B và 3,136 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO2,
NO có tỉ khối so với H2 là 20,143 Giá trị của a, b lần lượt là
A 23,04 và 1,28 B 52,7 và 2,1 C 46,08 và 7,28 D 93 và 1,05
Câu 28: Dung dịch NaHCO3 có lẫn tạp chất Na2CO3 Làm thế nào để thu được NaHCO3 tinh khiết?
A Dẫn CO dư vào dung dịch rồi cô cạn B Cho tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn
(X)C4H10O XH2 SO4 đ,t 0 Br1 X2 +H2 X2O/OH - +CuO, t3 Đixeton 0
Trang 3Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
C Cho tác dụng với H2 SO 4 dư rồi cô cạn D Dẫn SO 2 dư vào dung dịch rồi cô cạn.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất hữu cơ X thu được 1,76g CO2, 0,9g H2O và 224ml khí N2 (đkc) Nếu hoá hơi 0,75g X ở 1270C và 1,64 atm thì thu được 0,2 lít khí CTPT của X là
A C2H5N2O B C2H5NO2 C C2H3NO2 D C2H7NO2
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X (đkc)
Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 23,9g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp X là
A 2,24 lít H2S và 0,224 lít H2 B 1,344 lít H2S và 1,12 lít H2
C 1,12 lít H2S và 1,344 lít H2 D 0,224 lít H2S và 2,24 lít H2
Câu 31: a gam glixerol tác dụng với Na dư sinh ra V lít H2 a gam etanol tác dụng với Na dư sinh ra V’ lít H2 Các khí đo ở cùng điều kiện Tỉ số V/V’ là
A 3 B 1,5 C 2 D 1
Câu 32: Este X có tỉ khối hơi so với O2 bằng 3,125 Cho 20g este X tác dụng hoàn toàn với 300ml dd NaOH 1M thu được dung dịch Y và phần hơi Z Cô cạn dung dịch Y thu được 23,2g chất rắn khan CTCT thu gọn của
X là
A CH3COOC3H5 B HCOOC4H7 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
Câu 33: Một loại khí hoá lỏng chứa trong bình ga có thành phần về khối lượng là 0,3% etan, 96,8% propan và
2,9% butan Thể tích không khí đo ở đkc (không khí chứa 20% thể tích O2, còn lại là N2) cần để đốt cháy hoà toàn 10g hỗn hợp khí đó là
A 127,232 lít B 123,232 lít C 123,223 lít D 127,322 lít
Câu 34: Biết thứ tự của một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá
và giảm dần tính khử như sau: K+/K, Ca2+/Ca, Mg2+/Mg, Al3+/Al, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+,
Ag+/Ag Số kim loại có thể khử được Fe3+ thành Fe trong số các kim loại trên là
A.4 B 6 C 5 D 3
Câu 35: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,8m gam và V lít khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí (đkc) Giá trị của m và V là
A 17,36g và 2,24 lít B 36,5g và 4,48 lít C 11,2g và 4,48 lít D 35,6g và 2,24 lít
Câu 36: Hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối so với không khí là 1,255 Cho thêm 2 lít O2 vào 3 lít hỗn hợp X (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y Tỉ lệ thể tích hỗn hợp Y và hỗn hợp X là
A 3230 B 1,367 C 41/30 D 1,067
Câu 37: Đốt nóng 28g Fe vụn trong không khí một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn A có khối lượng a gam
gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hết hỗn hợp A trong V lít dd HNO3 0,5M thu được 2,24 lit khí NO duy nhất (đkc) Giá trị của a và V là
A 37,6 và 3,2 B 37,6 và 0,8 C 39,2 và 3,2 D 39,2 và 0,8
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau phản ứng thấy khối lượng kết tủa sinh ra bằng đúng lượng AgNO3 cần để phản ứng Phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp ban đầu là
A 28,47% B 27,84% C 24,78% D 28,74%
Câu 39: Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng riêng biệt: glixerol, glucozơ, anilin, alanin, lòng trắng
trứng gà ta lần lượt dùng các hoá chất sau:
A Cu(OH)2/NaOH và đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2 B Dung dịch Br2, dd HNO3 đặc, quỳ tím
C Dung dịch CuSO4, dd H2SO4, dd Br2 D Dung dịch AgNO3, dd HCl, dd Br2
Câu 40: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Thêm vào dung dịch X dung dịch chứa b mol hoặc 2b mol HCl đều thu được lượng kết tủa như nhau Tỉ số a/b bằng
A 1/1 B 5/2 C 1/3 D 5/4
Câu 41: Cho phương trình hoá học sau: Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ số mol NO và NO2
của phương trình hoá học trên là 1:1 Tổng các hệ số nguyên tối giản nhất của phương trình trên là
A 40 B 26 C 32 D 41
Trang 4Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
Câu 42: Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, toàn bộ lượng oxi sinh ra đã đốt cháy anot thành CO2 Vậy
để sản xuất được 0,54 tấn Al cần tổng lượng Al và C là
A 1,2 tấn B 1,02 tấn C 1,68 tấn D 2,04 tấn
Câu 43: Melanin là chất gây ngộ độc thực phẩm, có chứa 6 nguyên tử N trong phân tử, còn lại C và H Biết
khối lượng N chiếm 2/3 khối lượng phân tử melanin CTPT của melanin là
A C2H4N6 B C3H6N6 C C3H4N6 D C4H8N6
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Gỉ sắt có công thức hoá học là Fe3O4.xH2O B Gỉ đồng có công thức hoá học là Cu(OH)2.CuCO3
C Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác
D Trong quá trình tạo thành gỉ sắt, ở catot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e -> 4OH-
Câu 45: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100ml dd NaOH 1,5M Sau phản
ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của
2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3
C C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3 D C3H7COOCH3 và C4H9COOCH2CH3
Câu 46: Không làm chuyển màu giấy quỳ trung tính là dung dịch nước của chất nào sau đây?
A Axit acrylic B Axit ađipic C Axit aminoaxetic D Axit glutamic
Câu 47: Tính chất của lipit là: 1.chất lỏng, 2 chất rắn, 3.nhẹ hơn nước, 4.không tan trong nước, 5.tan trong
xăng, 6.dễ bị thuỷ phân, 7.tác dụng với kim loại kiềm, 8.cộng H2 vào gốc ancol
Các tính chất không đúng là những tính chất nào?
A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 1, 2, 7, 8 D 3, 6, 8
Câu 48: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B Tơ policaproamit từ axit ϖ-amino caproic
C Tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D Tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
Câu 49: Tiến hành điện phân 500ml dd NaOH 4,6% (d = 1,05g/ml), sau thời gian nồng độ dung dịch trong bình
là 10% Thể tích khí thoát ra ở catot (đkc) là
A 352,8lit B 125,4lit C 224lit D 176,4lit
Câu 50: Cho 18g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 3,36lit (đkc) và chất rắn không tan B Để oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp sau phản ứng người ta thêm tiếp vào đó một lượng KNO3 dư Tính thể tích khí NO thoát ra (đkc)?
A 3,36lit B 4,48lit C 5,6lit D 2,8lit
Trang 5Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
ĐÁP ÁN 1D 2D 3B 4D 5D 6C 7C 8B 9A 10B 11C 12C 13B 14D 15B 16C 17C 18B 19A 20B 21B 22D 23B 24C 25D 26B 27C 28A 29B 30A 31B 32C 33A 34D 35D 36C 37A 38B 39A 40D 41D 42A 43B 44A 45A 46C 47C 48A
49A 50A