Câu 4: Hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư NH3.. Thêm H2SO4 vừa đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch thu được thì sinh r
Trang 1Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
BỘ ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG SỐ 5
Câu 1: Cho các dãy chuyển hoá sau: Glixin NaOH A HCl X; Glixin HCl B NaOH Y X và Y
A đều là ClH3NCH2COONa B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
Câu 2: Đun nóng NH3 trong bình kín không có không khí một thời gian, rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong bình tăng gấp 1,5 lần Vậy % NH3 đã bị phân huỷ trong thời gian này bằng
A 75% B 25% C 50% D 100%
Câu 3: Mỗi khí có một số tính chất sau:
1 Khí không màu; tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit mạnh, có tính khử yếu
2 Khí không màu; rất độc; dễ cháy; khử được nhiều oxit kim loại
3 Khí không màu; nặng hơn không khí 1,52 lần; có tính axit và tính oxi hoá yếu
4 Khí màu vàng lục; độc; nặng hơn không khí 2,45 lần; có tính oxi hoá mạnh
Các khí 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A HCl, CO, CO2, Cl2 B CO, CO2, HCl, Cl2 C CO2, CO, HCl, Cl2 D CO, HCl, CO2, Cl2
Câu 4: Hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư NH3 Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì thu được kim loại A Thêm H2SO4 vừa đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch thu được thì sinh ra kim loại B A, B có thể là cặp kim loại nào dưới đây?
A Al và Cu B Fe và Zn C Fe và Cu D Al và Zn
Câu 5: Hoà tan m gam ancol etylic (d = 0,8 g/ml) vào 108g nước (d = 1g/ml) tạo thành dung dịch A Cho A tác
dụng với Na dư thu được 85,12 lít (đkc) khí H2 Dung dịch A có độ rượu là
A 80 B 410 C 460 D 920
Câu 6: Nung một hỗn hợp CaCO3 và CuCO3 cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn nặng 21,6g Hoà tan chất rắn này trong một lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau đó đem điện phân dung dịch cho đến khi vừa
trong hỗn hợp ban đầu là
A 10g và 24,8g B 15g và 32,4g C 10g và 12,4g D 12g và 30,4g
Câu 7: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư Thể tích O2 gấp đôi thể tích CO Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lit (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Thành phần % theo thể tích của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu là
A 10%, 70% và 20% B 15%, 55% và 30% C 20%, 40% và 40% D 25%, 25% và 50%
Câu 8: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol natri hidroxit và 0,1 mol natri aluminat Khi kết tủa thu được là
0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là
A 0,08 mol hoặc 0,16 mol B 0,18 mol hoặc 0,26 mol C 0,26 mol D 0,16 mol
Câu 9: Có mấy chất có chung CTPT C3H9NO2 có tính chất hoá học là vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với
dd NaOH? A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 10: Chất A có CTPT C4H7ClO2 Cho A tác dụng với dung dịch NaOH nóng tạo muối hữu cơ, etilenglicol
và natri clorua Cấu tạo của A là
A ClCH2COOCH2CH3 B CH3COOCHClCH3 C CH3COOCH2CH2Cl D ClCH2CH2COOCH3
Câu 11: Tính axit của các dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái sang phải trong dãy nào sau đây?
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF C HF, HBr, HCl, HI D HCl, HBr, HI, HF
Câu 12: Cho sơ đồ: CH C CH HCl A HCl B NaOH D
A CH3CHOHCH2OH B CH2OHCH2CH2OH C CH3COCH3 D CH3CH2CHO
Câu 13: Dung dịch A chứa 0,04 mol AlCl3 Thêm vào dung dịch A a mol hoặc 3a mol NaOH thì lượng kết tủa sinh ra đều bằng nhau và bằng m gam Giá trị của a và m là
A 0,048 và 3,744 B 0,036 và 2,808 C 0,036 và 0,936 D 0,048 và 1,248
Câu 14: Một nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 92, số hạt mang điện gấp 1,705 lần số hạt không
mang điện R thuộc
Trang 2Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
A chu kì 4, nhóm VIA B chu kì 4, nhóm VIIB C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 4, nhóm IA
Câu 15: Để điều chế 200ml dung dịch rượu 300 cần ít nhất bao nhiêu gam glucozơ? Biết ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8g/ml, hiệu suất phản ứng lên men đạt 96%
A 97,83g B 90,16g C 45,08g D 152,86g
Câu 16: Khi cho bột vụn của 3 kim loại X, Y, Z khác nhau vào 3 bình chứa HNO3 cùng nồng độ Ở bình (1) thoát ra khí không màu, bình (2) thoát ra khí màu nâu, bình (3) phản ứng không xảy ra Ba kim loại X, Y, Z là
A Ba, Zn, Cu B Na, K, Au C Mg, Cu, Al D Ag, Au, Pt
Câu 17: pH của dung dịch CH3COOH 1M (Ka = 10-4,8) là
A 2,4 B 4,8 C 3,6 D 5
Câu 18: Phản ứng este hoá: RCOOH + AOH RCOOA + H2O, có hằng số cân bằng K = 2,25 Nếu bắt đầu bằng [RCOOH] = [AOH] = 1M, khi đạt cân bằng, phần trăm ancol đã bị este hoá là
A 75% B 50% C 60% D 65%
Câu 19: Trong dãy đồng đẳng của ankan, tỉ số mH/mC thay đổi như thế nào khi số nguyên tử cacbon trong
mạch tăng lên?
A Giảm dần từ 1/3 → 1/6 B Tăng dần từ 1/2 → 1 C Tăng dần từ 1 → 2 D Giảm dần từ 2 → 1
Câu 20: Đốt cháy hết một chất hữu cơ X bằng một lượng oxi vừa đủ Sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O
có thể tích bằng nhau và bằng thể tích oxi đã phản ứng và gấp 3 lần thể tích hơi chất X đã cháy ( các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) X tác dụng được với NaOH, X tác dụng với Na thì thu được số mol khí
Câu 21: Chất rắn A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng chỉ thoát ra một khí duy nhất và dung dịch B chỉ chứa một muối Tất cả các chất trong dãy nào sâu đây phù hợp với A?
A CuFeS2, FeS2, Cu2S, FeO, Fe(OH)2 B Cu, Cu2O, FeO, Fe(OH)2
C FeS2, Cu2S, S, Al, CuO D Cu2O, FeO, Fe(OH)2, FeCO3
Câu 22: Dãy chứa các ion chỉ có tính axit theo thuyết Bronsted là
A Cu2+, HSO4-, Al3+, NH4+ B Cu2+, HCO3-, Al3+, NH4+
C Mg2+, HSO3-, Zn2+, NH4+ D Ag+, H2PO4-, Al3+, NH4+
Câu 23: Cu trong tự nhiên có 2 đồng vị: 63Cu và 65Cu Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính % khối lượng của 65Cu trong CuSO4 (S=32, O = 16)
A 11% B 29,78% C 27% D 17,16%
Câu 24: Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử khối là 89 X tác dụng với cả dung dịch HCl và
dung dịch NaOH Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4g muối CTCT đúng của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2COOCH3 D CH2=CHCOONH4
Câu 25: Cho 6,2g bột photpho tác dụng hất với dung dịch axit nitric đun nóng, tạo thành 100ml dung dịch
H3PO4 a M và giải phóng ra V lít khí NO (đktc) Giá trị của a và V là
A 2 và 4,48 B 1 và 6,72 C 2 và 7,467 D 1 và 8,96
Câu 26: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A CO2 B SO2 C O3 D Dẫn xuất clo của hiđrocacbon
Câu 27: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt
độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 28: Cho dung dịch chứa 0,1 mol SO32-, 0,1 mol SO42- và 0,1 mol CO32- tác dụng với dung dịch I2 dư, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thấy xuất hiện m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
A 23,3 B 46,6 C 42,6 D 66,3
Câu 29: Cho 2,16 gam bột Al vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,06 mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn không tan A Khối lượng chất rắn A là
A 5,76g B 1,92g C 5,28g D 7,68g
Trang 3Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước
vôi trong dư, thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,48g và có 7g kết tủa tạo ra CTPT của A là
A C6H12 B C7H16 C C7H14 D C6H14
Câu 31: Chất hữu cơ X phản ứng được với dd AgNO3/NH3, dd NaOH, dd HCl Vậy công thức nào sau đây không phù hợp?
A H2N-CH(CHO)-COOH B HCOO-CH(NH2)-COOH
C HCOO-CH2-COONH4 D ClH3N-CH(CHO)-CH2OH
Câu 32: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy
1 trong 3 ete thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4 CTPT của 2 ancol là
A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH
C CH3OH và CH3CH2CH2OH D C2H5OH và CH3CHOHCH3
Câu 33: Cho phản ứng 3H2 (khí) + Fe2O3 (rắn) 2 Fe (rắn) + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tăng áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
B Nghiền nhỏ Fe2O3 thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
C Thêm Fe2O3 thì cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 34: Cho 4,48 lit CO (đkc) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được chất rắn A có khối
lượng bé hơn 1,6g so với khối lượng FeO ban đầu Khối lượng Fe thu được và thành phần % theo thể tích của
A 11,2g, 40%CO, 60%CO2 B 5,6g, 50%CO, 50%CO2
C 5,6g, 60%CO, 40%CO2 D 2,8g, 75%CO, 25%CO2
nhất X, Y lần lượt là
A 3-metylbut-1-en và xiclopentan B 2-metylbut-2-en và metylxiclobutan
C metylxiclobutan và etylxiclopropan D 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan
Câu 36: Nếu thừa nhận các nguyên tử Ca đều có dạng hình cầu, biết thể tích một nguyên tử Ca là 32x10-24 cm3, lấy = 3,14 thì bán kính của nguyên tử Ca tính theo nm sẽ là
A 0,197 nm B 0,144 nm C 0,138 nm D 0,112 nm
Câu 37: Cho dung dịch chứa 39,2g H3PO4 tác dụng với dung dịch có chứa 44g NaOH Muối nào được tạo ra với khối lượng bao nhiêu gam?
A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4
C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4
Câu 38: Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2
(hiệu suất như nhau) Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là chất nào?
A KMnO4 B KClO3 C KNO3 D CaOCl2
Câu 39: Cho 3 hoặc 4 giọt chất lỏng X tinh khiết vào một ống nghiệm có sẵn 1-2ml nước cất, lắc đều thu được
một chất lỏng trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện 2 lớp chất lỏng phân cách Cho 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh lại thu được một dung dịch đồng nhất Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch NaOH thấy xuất hiện lại 2 lớp chất lỏng phân cách X là chất nào trong số các chất sau?
A Hồ tinh bột B Anilin C Phenol lỏng D Lòng trắng trứng
Câu 40: Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm Fe và FexOy hoà tan hết trong dung dịch HCl 2M được 2,24 lit khí ở 2730C,
1 atm Cho dung dịch thu được tác dụng với dd NaOH dư Lọc lấy kết tủa, làm khô và nung đến khối lượng không đổi được 16g chất rắn Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hoà tan là
A 0,2 lit B 0,25 lit C 0,5 lit D 0,3 lít
Câu 41: Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hoà các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Tính
chỉ số axit của một chất béo, biết để trung hoà 14g chất béo đó cần 15ml dung dịch KOH 0,1M
A 7 B 6 C 5,6 D 14
Câu 42: Cho 4 chất: phenol, benzen, axit axetic, ancol etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử
Trang 4Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
A phenol > benzen > axit axetic > ancol etylic B benzen > ancol etylic > phenol > axit axetic
C axit axetic > phenol > ancol etylic > benzen D axit axetic > ancol etylic > phenol > benzen
Câu 43: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 B NH3 < C2H5NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < (CH3)2NH < C2H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (CH3)2NH
Câu 44: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic(X), propan(Y), ancol etylic(Z) và đimetyl
ete(T) ở dãy nào là đúng?
A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C Z < T < X < Y D Y < T < X < Z
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 có khối lượng 28,8g đem hoà tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch KOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 32g chất rắn Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 19,4% B 59,72% C 38,89% D 58,33%
Câu 46: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được
isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35g axit axetic đun nóng với 200g ancol isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A 97,5g B 195g C 292,5g D 159g
Câu 47: Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glixerol tristearat) có chứa 20% tạp
chất với dd NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam?
A 1,78 B 0,184 C 0,89 D 1,84
Câu 48: Hỗn hợp A gồm: CH3OH, C2H4(OH)2, C2H5OH, C3H5(OH)3 Đốt 6,54gam A thu được 4,48 lít (đktc) khí CO2 và 5,76 gam H2O Phân tử khối trung bình của A là
A 58 B 56,5 C 54,5 D 52
Câu 49: Cho 15,4g hỗn hợp ancol etylic và etilenglicol tác dụng vừa đủ với Na thoát ra 4,48 lít khí H2(đkc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch muối được chất rắn có khối lượng là
A 22,2g B 24,4g C 15,2g D 24,2g.
Câu 50: Cho các dung dịch sau: dd HCl, dd Ca(NO3)2, dd FeCl3, dd AgNO3, dd hỗn hợp HCl + NaNO3, dd hỗn
A 2 B 3 C 4 D 5
ĐÁP ÁN
Trang 5Luyện thi Đại học – Cao đẳng GV: Nguyễn Văn Thắng
1D 2C 3A 4D 5C 6A 7D 8B 9B 10C 11B 12C 13D 14C 15A 16C 17A 18C 19A 20D 21B 22A 23A 24D 25C 26B 27C 28B 29A 30B 31D 32A 33D 34B 35D 36A 37C 38B 39B 40B 41B 42C 43D 44D 45A 46B
47B 48C 49D 50C