1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi đại học

24 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Mã di truyền
Trường học Trường THPT Long Mỹ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Long Mỹ
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 524 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BKiểm tra tính trạng do gen nằm trên NST thường hay nằm trên NST giới tính CKiểm tra tính trạng do gen trên NST hay do gen trong tế bào chất quy định.. DCả A, B, C đều đúng Bài 9: Điều k

Trang 1

8 27

- Chỉ có 61 bộ ba tham gia mã hóa cho 20 loại axit amin

+Một số axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau (Tính thoái hóa của mã di truyền)

+Không có bộ ba nào đồng thời mã hóa cho nhiều axit amin khác nhau

+Bộ ba TAX trên ADN hay AUG trên ARNcos hai chức năng : vừa là mã mở đầu vừa mã hóa cho axit amin metionin

+Có 3 bộ ba (ATT, ATX, AXT trên ADN hay UAA UGA và UAG trên mARN) là mã kết thúc

GUG Valin

GUAGUXGUU

GAXU

AUG Metionin

AUA Izolơxin

AUXAUU

GAXU

XUG Lơxin

XUAXUXXUU

GAXU

UUG LơxinUUA

UUX Pheninalanin

UUU

GAXU

Bài tập 1 : Một hỗn hợp ba loại ribonucleotit A, U, G với tỷ lệ bằng nhau Hãy xác đinh tỷ lệ bộ ba

không chứa A và tỷ lệ bộ ba chứa ít nhất một A

-Tỷ lệ A trong hỗn hợp bằng

-Phần hỗn hợp không chứa A bằng

+Xác suất của loại bộ ba không chứa A là

Trang 2

19 27

+Xác suất của loại bộ ba chứa ít nhất 1 A là

Bài tập 2 : một polyribouleotit tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp có tỷ lệ 4G :1U Hãy xác định xác suất

của loại bộ ba khác nhau có thể có được hình thành nếu sự kết hợp giữa các ribonucleotit là ngẫu nhiên.-Tỷ lệ các ribonucleotit trong hỗn hợp :

+Tỷ lệ G là :

+Tỷ lệ U là :

-Xác suất các loại bộ ba có thể hình thành :

+GGG = = 64/125

+GGU = GUG = UGG = = 16/125

+GUU = UGU = UUG = = 4/125

+UUU = = 1/125

Bài tập 3 : Một phân tử mARN tổng hợp nhân tạo chứa 90% U và 10% A.Hãy xác định :

a)Xác suất gặp các bộ ba ribonucleotit có thể có được một cách ngẫu nhiên ?

b)Xác suất gặp các axit amin có thể có mặt trong chuổi polypeptit được tổng hợp ?

( Dùng bảng bộ ba)

-a) Xác suất gặp các bộ ba ribonucleotit có thể có được một cách ngẫu nhiên :

UUU= = 0.729

UUA = UAU = AUU = =0.081

UAA = AAU = AUA = - 0.009

AAA = .0.001

-b) Xác suất gặp các axit amin có thể có mặt trong chuổi polypeptit được tổng hợp :

Pheninalanin do bộ ba UUU quy định có 0.729

Loxin do bộ ba UUA quy định có ….0.081

Izoloxin do các bộ ba AUU và AUA có xác suất gặp là 0.081 +0.009 = 0.09

Trang 3

Sau khi bị đột biến các NST có cấu trúc như sau:

Bài tập 5: Ở đậu Hà Lan : alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn, alen a quy định hoa trắng là lặn

Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được kết quả F1 : D

T =

5.251A) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở cả hai bên bố và mẹ đều bằng 10%

B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên bố bằng 18%, bên mẹ không đột biếnB) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên mẹ bằng 18%, bên bố không đột biến

Trang 4

D) Cả A, B, C đều đúng

Bài tập 6: Ở đậu Hà Lan : alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn, alen a quy định hoa trắng là lặn

Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn thu được kết quả F1 : D

T =

41A) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở cả hai bên bố và mẹ đều bằng 5%

B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên bố bằng 10%, bên mẹ không đột biếnB) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên mẹ bằng 10%, bên bố không đột biếnD) Cả A, B, C đều đúng

Gợi ý: F1 xuất hiện cây hoa trắng chứng tỏ cây hoa đỏ P dị hợp Aa Tuy nhiên F1 không thu được tỷ

lệ phân ly kiểu hình 3 hoa đỏ:1 trắng như định luật phân tính của Menden mà tỷ lệ cây hoa đỏ tăng lên so với cây hoa trắng =====> !

Có đột biến gen ở giao tử theo chiều : gen a gen A

Tỷ lệ 5.25 : 1 = 84% : 16%

F1 xuất hiên 16% hoa trắng do: (!)

+16% = 40% x 40% ===> cả hai loại giao tử đực và cái ở bố, mẹ đều xảy ra đột biến gen a thành gen A với tần số đột biến bằng 10% ! bạn giải tiếp tục nhé!

Bài 7: Phép lai thuận nghịch là

A) lai kinh tế

B) lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuộc hai dòng chủng thuần khác nhau về một cặp tính trạng tương phảnC)Lai giữa con cái tốt thuộc giống nội với con đực tốt thuộc giống ngoại

D)Phép lai mà hướng 1 dạng này được chọn làm mẹ thì hướng 2 nó được chọn làm bố

Bài 8: Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là

A)Bằng phép lai thuân nghịch Menden tìm ra các đinh luật di truyền

B)Kiểm tra tính trạng do gen nằm trên NST thường hay nằm trên NST giới tính

C)Kiểm tra tính trạng do gen trên NST hay do gen trong tế bào chất quy định

D)Cả A, B, C đều đúng

Bài 9: Điều kiện nghiệm đúng của cả ba định luật Menden là

A) P phải thuần chủng về tính trạng đem lai B)Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn

C)Tính trạng phải ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh D) Cả A, B, C

Bài 10:Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân ly độc lập

A) P phải thuần chủng về tính trạng đem lai B)Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn

C)Tính trạng phải ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh

D) Số lượng cá thể phải đủ lớn

Điền vào khoảng trống :

Chọn các dự kiện sau đây rồi điền vào khoảng trống ở các câu hỏi kế tiếp sao cho thích hợp

Đột biến

Trang 5

1.Hội chứng Down 2.Hội chứng tocno 3.Bệnh ung thư máu 4.Mức phản ứng

5.Độ lệch trung bình 6.Virut Senday7.Cacpesenko 8 Thể khảm

Câu 11: Hiện tượng mất đoạn NST 21 ở người gây ra bệnh …………

Câu 12: 44A + X là bộ NST của người nữ ………

Câu 13: 45 A + XY là bộ NST của người nam …………

Câu 14: Thí nghiệm dùng phương pháp đa bội hóa để khắc phục tính bất thụ do lai xa được thực hiện bởi………

Câu 15: Giới hại thường biến được gọi là ………

Câu 16: Chồi 4n trên cay 2n được gọi là ……

Câu 17: Để tăng cường tính kết dính của hai tế bào của hai loài người ta thường cho vào môi trường

……….…

Câu 18: Hóa chất …… có khả năng thay thế T bằng X biến đổi cặp A-T thành cặp G-X

Câu 19: Chất ………… có tác dụng ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào gây

ra đột biến đa bội

Câu 20: ……….biểu thị mức phản ứng của tính trạng

Ghép hợp:

Câu 21 Ghép các dữ kiện hai cột thành từng cặp sao cho phù hợp về ý nghĩa, nội dung, quan

hệ cấu tạo, chức năng

Trang 6

Câu 22: Xếp các dạng đột biến NST và hậu quả tương ứng Bộ NST tế bào sinh dưỡng

Câu 23: Ghép các ý nghĩa , đặc điểm với phép lai tương ứng trong chọn giống:

nhau

Câu 24: Ghép các loại biến dị với các đặc điểm tương ứng

không thay đổi

Câu 25 Ghép csc cặp bố mẹ với tỷ lệ kiểu hình, kiểu gen tương ứng có thể có ở thế hệ con

A quy định qui đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng là lặn

Trang 7

Câu 26 Ghép các cặp bố mẹ với tỷ lệ kiểu hình, kiểu gen tương ứng có thể có ở thế hệ con

A quy định qui đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng là lặn

Câu 27: Ghép vị trí, đặc điểm gen với tính chất, quy luật di truyền của tính trạng do gen quy định

Đặc điểm gen Đặc điểm di truyền của tính trạng

1 Trội , trên NST thường A Bệnh di truyền gián đoạn qua các thế hệ

2 Lặn, trên NST thường B Bệnh biểu hiện không đồng đều ở nam và

4 Trội, trên NST giới tính X D Các bệnh di truyền trung gian

giao

G Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau

H Bệnh di truyền liên tục qua các thể hệ

I Gen bệnh di truyền chéo

Chuyên đề các quy luật di truyền

* Đặc điểm di truyền do gen trội trên NST thường?

- Một trong hai bố mẹ có một người bênh và một người bình thường

Trang 8

P : Aa x Aa -> F1

- Cả hai bố mẹ đều lành mạnh, trong trường hợp này đương sự là người mang gen đột biến mới

P : aa x aa -> F1 Aa bị bệnh !

VD trắc nghiệm: Đặc điểm di truyền do gen trội trên NST thường; con sinh ra bị bênh khi :

C) - Cả hai bố mẹ đều lành mạnh, trong trường hợp này đương sự là người mang gen đột biến mới

D) – Cả A, B, C

Bạn có thể tạo câu trắc nghiệm khác bằng cách khai thác nội dung trên!

* Đặc điểm di truyền do gen lặn trên NST thường?

- Một trong hai bố mẹ dị hợp( không bệnh) còn người kia bị bênh

* Đặc điểm di truyền do gen trội không hoàn toàn trên NST thường?

A Bệnh được di truyền trung gian

B Đương sự bị bệnh có thể được sinh ra từ một trong các trường hợp sau

- Cả hai bố mẹ đều mang bệnh nhẹ dị hợp

P : x -> F1

-Trong hai bố mẹ có một người bệnh nhẹ Aa còn người kia lành mạnh aa

* Đặc điểm di truyền do gen trội trên NST giới tính

+Gen trên NST X không có alen trên Y: Bệnh di truyền giống như gen trội trên NST thường

X A X - và X A Y đều biểu hiện bệnh và di truyền chéo

Trang 9

+Gen nằm trên Y không có alen trên X : Di truyền thẳng

* Đặc điểm di truyền do gen lặn trên NST giới tính:

+Gen nằm trên NST X

Trong phả hệ tỷ lệ mắc bệnh ở nam cao hơn ở nữ

Bệnh được di truyền gián đoạn qua các thế hệ

Bố không trực tiếp truyền bệnh cho con trai mà truyên cho con gái qua đó truyền cho cháu ngoại trai

Tỷ lệ nữ mắc bệnh thấp vì hiếm có cơ hội để hai alen bệnh gặp nhau tạo gen đồng hợp lặn

VD: Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

+Gen nằm trên NST Y

.Bệnh chỉ phát hiện ở nam

.Bệnh trực tiếp truyền từ bố sang 100% cho con trai

VD: gen gây tật dính ngón tay

VD1 Phân tích phả hệ sau đây xác định tính trạng bệnh là trội hay lặn , do gen trên NST thương hay NST X; Y quy định

Trang 10

A 1 Trội trên NST X

5 Trội trên NST thường

* Để tính xác suất xuất hiện một kiểu gen nào đó, ta sử dụng phương pháp nhân xác suất:

VD : Một người phụ nữ bị bênh bạch tạng có 2 người con gái bình thường Cả hai đều lấy chồng bình thường và sinh con bình thường Tính xác suất để sinh ra đứa trẻ bị bạch tạng nếu 2 đứa cháu của họ kết hôn nhau.

Gợi ý giải: Lập sơ đồ phả hệ xác định kiểu gen

- Bênh bạch tạng là tính trạng …… vì:

………

………

-Mẹ (I) bị bệnh nên 2 cô con giái không bệnh đều có kiểu gen………

-giả sử hai người nam (II) đều là đồng hợp trội BB không mang gen bệnh thì các trẻ thế hệ thứ III đều có 50% khả năng dị hợp tử Bb

-Khả năng cả hai đứa trẻ thế hệ thứ III đều dị hợp tử Bb là …………

-Khi Bb x Bb thì …… số con sinh ra là đồng hợp tử gen bệnh bb nên xác suất bị bệnh bạch tạng ở thế hệ thứ tư là ………x ………= 1/16

* 1 Ghép cặp sao cho phù hợp công thức lai với đặc điểm kiểu hình của bố mẹ và con :

A BBxBB 1 Bố mẹ cùng kiểu hình, con cùng kiểu hình của P

B BBxbb 2 Bố mẹ khác kiểu hình, con cùng kiểu hình của 1 trong 2 P

Trang 11

C BBxBb 3 Bố mẹ cùng kiểu hình, con cùng kiểu hình khác với 2 bố mẹ

5 Ở người, tóc vàng do gen lặn a quy định, tóc nâu do alen trội A Một cặp vợ chồng có hai con trai

và một con gái Cha mẹ và con trai đều tóc nâu, con gái tóc vàng Người con trai cưới vợ tóc nâu; ba đứa con của họ đều có tóc vàng Hỏi kiểu gen các thành viên trong gia đình trên?

6 Kiểu hình nào sau đây của bố, mẹ không sinh con có nhóm máu O Biết không có đột biến phát sinh

7) Bố máu AB mẹ máu O sinh con có đứa máu AB, có đứa máu O Phát biểu nào sau đây là đúng :A) Con sinh ra giống bố, mẹ là qui luật bình thường B) Có đột biến gen phát sinh ở mẹ

C)Do đột biến số lượng NST trong giảm phân ở mẹ D) Do đột biến số lượng NST trong giảm phân ở bố

Ở người gen quy định nhóm máu có 3 alen I A , I B , I O , I A , I B cùng trội so với I O

10)Một nhà nghiên cứu theo dõi 6 cặp gen phân ly độc lập ở một loài thực vật

R/r Cuống lá đen / đỏ D/d thân cao/ thân thấp

C/c Võ trơn / võ nhăn O/o Quả tròn / ovan

H/h Lá không có lông / co lông W/w Hoa màu tím / hoa màu trắng

Từ phép lai sau: RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww Hãy tính:

a) Có bao nhiêu loại tổ hợp giao tử có thể được sinh ra từ phép lai trên ? ( 256 !)

b) Có bao nhiêu kiểu gen ở thế hệ con từ phép lai trên? ( 144 !)

c) Có bao nhiêu kiểu hình từ phép lai trên? ( 64 !)

d) Xác suất nhận được kiểu gen RrDdccOohhww ở thế hệ F1 là bao nhiêu? ( 1/128 !)

Trang 12

e) Xác suất nhận kiểu hình F1 cuống lá đen, thân thấp, võ nhăn, quả o van, lá có lông, hoa tím? (3/256!)

11 Xem xét các phép lai dưới đây ở chim hoàng yến

Mẹ lông vàng x bố lông vàng ======> 100% lông vàng

Mẹ lông vàng x bố lông xanh ======> 100% lông xanh

Mẹ lông xanh x bố lông vàng ======> tất cả con cái lông vàng ,

tất cả con trống lông xanh

Alen nào là trội và tính trang màu lông được di truyền như thế nào ?

12 AaBb x aabb ======> 42 A-B- : 39 aabb : 10 A- bb : 9

aaB-Hãy xác định quy luật di truyền và giải thích kết quả của phép lai trên

Nhận xét : Đây là phép lai …… nhưng tỷ lệ không phải là 1 : 1 :1 :1

Khi xét tỷ lệ phân ly của từng cặp gen ta có :

A- : aa = 52 : 48 = 1 :1, B-:bb = 59 : 49 = 1: 1

Nếu hai cặp gen phân ly độc lập thì tỷ lệ các tổ hợp tính trang ở đời con là 1 : 1: 1 : 1

Tỷ lệ kiểu hình thực tế 42 : 39 : 10 : 9 = 4: 4: 1: 1 chứng tỏ A và B ………

Nhưng ………

………

………

13 Ở ruồi giấm xét 3 gen A,B,C,D nằm trên một NST Khoảng cách của các gen như sau A cách B 40 cM, C cách D 5 cM , D cách A 15 cM B cách C 10 cM Thứ tự các gen trên NST phải như thế nào? A) A-B-C-D B)B-C-A-D C)B-C-D-A D)A-C-B-D 14 Ở ruồi giấm xét 6 gen A, G, M, N, O, R nằm trên một NST Khoảng cách của các gen như sau O – R 3Cm R – A 13cM R- G 5cM M- R 7cM G-A 8cM O –G 8cM M- G 12cM G – N 10cM O – N 18 cM Xác định trình tự các gen trên NST ( bản đồ di truyền) Gợi ý cách giải : Nên bắt đầu với các gen có khoảng cách lớn chúng phải nằm phía hai đầu của NST, sau đó sắp xếp các khoảng giữa các gen để tạo ra bản đồ gối lên nhau VD O 18 N G - N = 10, G - O = 8 ======> G nằm giữa O – N O G N ………

Trang 13

A) Hai cặp gen qui định 2 tính trạng di truyền phân ly độc lập do chúng nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.

B) Hai cặp gen qui định 2 tính trạng di truyền liên kết hoàn toàn do chúng nằm trên 1 cặp NST C) Hai cặp gen qui định 2 tính trạng di truyền liên kết không hoàn toàn , tần số hoán vị 20%

D) Hai cặp gen qui định 2 tính trạng di truyền liên kết không hoàn toàn , tần số hoán vị 24%

19) Lai hai cơ thể P thuần chủng khác nhau 1 tính trạng , ở F2 phân ly tỷ lệ kiểu hình 9: 3 : 3: 1 Qui luật di truyền nào chi phối tính trạng trên?

A) Tính trạng do 2 cặp gen qui định, tính trạng di truyền phân ly độc lập do chúng nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau

B) Tính trạng do 2 cặp gen qui định, tính trạng di truyền tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội hai gen trội quy định chung một kiểu hình

C) Tính trạng do 2 cặp gen qui định tính trạng di truyền liên kết không hoàn toàn tần số hoán vị 50%

Trang 14

D ) Tính trạng do 2cặp gen qui định, tính trạng di truyền tương tác bổ trợ giưa 2 gen trội mỗi gen trội quy định một kiểu hình riêng

5) Mẹ có máu AB, con có máu O Người đàn ông nào sau đây là bố của trẻ

Gợi ý cách giải bài 1 : Câu

Tần số alen I B là q Tần số alen I O là r

Trang 15

Trạng thái cân bàng di truyền của quần thể có thành phần kiểu gen như sau:

(PI A + qI B + rI O ) 2 = P 2 I A I A +2PrI A I O +q 2 I B I B + 2qrI B I O + 2PqI A I B +r 2 I O I O

AB

Máu O

Tàn

số slen

Tỷ

lệ kiểu

gen

P

2 I A I A

Tỷ

lệ kiểu

hình

P 2 + 2Pr q 2 + 2qr 2Pq r 2

Tỷ lệ kiểu hình trong quần thể là x máu A, y máu B, z máu AB và t máu O

Với x + y + z+ t =1

Trước hết tính tỷ lệ kiểu hình máo O: t = 1 – ( x + y +z) = =

Từ tỷ lệ kiểu hình nhóm máu O = tức r2 =====> tần số alen IO : r (IO) = t =

Từ tỷ lệ kiểu hình nhóm máu A: P 2 I A I A +2PrI A I O ====> P 2 +2Pr = x

Giải phương trình tính được P =

Từ tỷ lệ kiểu hình nhóm máu B: q 2 I B I B + 2qrI B I O ====> q 2 + 2qr = y Giải phương trình tính được q =

Bài 3:Khi cho lai 2 thứ thực vật cùng loài nfuowif ta thu được kết quả như sau: Phép lai 1: P(cây mẹ ) Thân đứng x (cây bố) thân bò F 1 và F 2 đều hữu thụ Phép lai 2: P (cây bố)Thân đứng x (cây mẹ ) thân bò F 1 đều hữu thụ F 2 75% cây hữu thụ, 25% cây bất thụ Hãy giải thích kết quả và viết sơ đồ lai Gợi ý: bài này thuộc quy luật di truyền có ảnh hưởng của tế bào chất Bài 4 : Một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: p = 0.4 AA + 0.2 Aa + 0.4 aa 1 Quần thể có cân bằng di truyền hay không ? tại sao? 2 Xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F 2 trong hai trường hợp sau: a) Quần thể giao phối ngẫu nhiên b) Quần thể tự thụ phấn Bài 5 Đo chiều cao 50 học sinh lớp 9 người ta thu được kết quả như sau: Chiều cao Cm 110 < 120

120 <130

130 <140

140 <150

150 <160

160 <170

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình với - Luyện  thi đại học
Hình v ới (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w