1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 10KI II

54 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mớiHoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức HĐ1: Biết cách khởi động và hiểu các thành phần của hệ soạnthảo Word của word thông qua thanh công cụ HS: Quan sát ghi bài a Các thành p

Trang 1

Ngày soạn: 24/ 12/ 2009

Ngày giảng: Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Tiết 36 MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THễNG DỤNG I Mục tiêu 1 Kiến thức - Biết lịch sử phát triển hệ điều hành - Biết một số đặc trng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay 2 Kỹ năng - Phõn biệt được một số hệ điều hành hiện nay đang được sử dụng 3 Thỏi độ - Ham thớch mụn học và tương trợ nhau trong học tập II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, phũng mỏy chiếu (nếu cú) 2 Học sinh: Đồ dùng học tập III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

GV: Nêu vấn đề giúp hs hiểu về hệ

điều hành MS-DOS

GV:Hệ điều hành MS-DOS do hãng

nào sản xuất?

HS: Hệ điều hành MS-DOS do tập

đoàn phần mềm Microsoft sản xuất

1 Hệ điều hành MS-DOS

- Hệ điều hành MS-DOS do tập đoàn phần mềm Microsoft sản xuất, cung cấp cho máy tính cá nhân Đây là hệ điều hành đơn giản nhng hiệu quả, phù hợp với tình trạng thiết bị máy tính cá nhân trong thập kỉ 80 của thế kỷ 20

Trang 2

GV:Hệ điều hành MS-DOS giao tiếp

thông qua phơng tiện nào?

GV:Hệ điều hành Windows cung

cấp những phơng tiện tiện ích nào?

HS: Cung cấp công cụ xử lí đồ hoạ

HS: Trả lời câu hỏi nh sau:

GV:Hệ điều hành UNIX đợc viết

Hệ điều hành Windows có những đặc trng sau:

- Đảm bảo các khả năng làm việc trong môi trờng mạng

3 Các hệ điều hành UNIX và LINUX

*) Hệ điều hành UNIX

Hệ điều hành UNIX do Ken Tôm-xơn và

Đen-nit Rit-chi thuộc phòng thí nghiệm Bell của hãng AT&T xây dựng từ năm

1970 Đây là hệ điều hành đa nhiệm nhiều ngời dùng, có khả năng bảo đảm một số l-ợng rất lớn ngời sử dụng đồng thời khai thác vào hệ thống

Hệ điều hành UNIX có những đặc trng sau:

- Là hệ điều hành đa nhiệm nhiều ngời sử dụng

- Hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệu quả

Trang 3

trên ngôn ngữ lập trình bậc cao nào?

HS: Hầu hết đợc viết trên ngôn ngữ

lập trình C

GV:Hệ điều hành LINUX đợc phát

triển dựa trên nguyên tắc nào?

HS: Trả lời câu hỏi

Nhợc điểm: Vì có thể bổ xung, sửa chữa nên cha có một tínhthống nhất

*) Hệ điều hành LINUX

Trên cơ sở của hệ điều hành UNIX, năm

1991 Li-nux Tua-rơ-van đã phát triển một

hệ điều hành mới cho máy tính đó là hệ

điều hành LINUX, đây là hệ điều hành có tính mở (cho phép mọi ngời có thể đọc và

hiệu chỉnh các chơng trình hệ thống, )…chính vì vậy nó thu hút rất nhiều ngời nghiên cứu

Nhợc điểm: Do có tính mở nên cha có một công cụ cài đặt chuẩn mực, mặt khác so với Windows LINUX còn nhiều hạn chế

Trang 4

Ngày soạn: 26/ 12/ 2009

Ngày giảng: Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Lớp : / / 2009… Lớp : / / 2009…

Tiết 37 Chơng iii Soạn thảo văn bản Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN I Mục tiêu 1 Kiến thức - Nắm đợc các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, các khái niệm liên quan đến việc trình bày văn bản - Hiểu các khái niệm về các vấn đề liên quan đến xử lí chữ Việt trong soạn thảo văn bản; Hiểu một số qui ớc trong soạn thảo văn bản; - Hiểu cách gõ kí tự có dấu trong tiếng Việt theo hai cách 2 Kỹ năng - Làm quen và bớc đầu học thuộc một trong hai cách gõ văn bản. 3 Thái độ - Có ý thức ham học hỏi phục vụ cho các bài thực hành. - Ham thớch mụn học và tương trợ nhau trong học tập II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, phũng mỏy chiếu (nếu cú) 2 Học sinh: Đồ dùng học tập III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

GV: Trong cuộc sống có nhiều

việc liên quan đến văn bản nh

1 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản

Trang 5

soạn thông báo, đơn từ, làm

báo cáo,… đó chính là công

việc soạn thảo văn bản Khi

viết bài trên lớp cũng là đang

GV: Qua ví dụ trên em hãy cho

biết hệ soạn thảo văn bản là gì?

HS: đa ra khái niệm

sửa đổi cấu trúc

GV: em hãy cho biết thế nào là

sửa đổi ký tự, thế nào là sửa đổi

từ?

HS: trả lời câu hỏi

GV: kết luận

GV: thế nào là sửa đổi cấu trúc

sửa đổi cấu trúc?

Ví dụ:

Microsoft Word là một hệ soạn thảo văn bản, chúng ta thấy rằng Word cho phép thực hiện rất nhiều thao tác liên quan đến văn bản nh: nhập vào, căn chỉnh, ghi lại, bổ sung, in

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lu trữ và in văn bản

a) Nhập và lu trữ văn bản:

- Các hệ soạn thảo văn bản cho phép ta nhập văn bản v o máy tính một cách nhanhàchóng mà cha cần quan tâm đến việc trình bày văn bản;

- Sau khi nhập văn bản ta có thể lu lại để có thể mở lại khi cần hay hoàn thiện tiếp (nếu cha hoàn thành)

b) Sửa đổi văn bản:

- Sửa đổi ký tự hoặc từ: Trong khi ta gõ, các sai sót có thể xảy ra Hệ soạn thảo văn bản cung cấp công cụ: xoá, chèn thêm hoặc thay thế kí tự, từ hay cụm từ nào đó để sửa chúng một cách nhanh chóng

- Sửa đổi cấu trúc: Khi làm việc với văn bản ta

có thể thay đổi cấu trúc của văn bản: xoá, sao chép, di chuyển, chèn thêm một đoạn văn bản hay hình ảnh đã có sẵn

c) Trình bày văn bản.

Khả năng định dạng kí tự

• Phông chữ (Time New Roman, Arial, Courier New, ); (ví dụ Times New Roman, .VnTime, .VnTimeH, Arial,

Trang 6

HS: trả lời câu hỏi.

• Khoảng cách giữa các kí tự trong một từ

và giữa các từ với nhau

Khả năng định dạng đoạn văn bản

• Vị trí lề trái, lề phải của đoạn văn bản1;

• Căn lề (trái, phải, giữa, đều hai bên);

• Dòng đầu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả đoạn văn bản;

• Khoảng cách đến đoạn văn bản trớc, sau;

• Khoảng các giữa các dòng trong cùng

đoạn văn bản,

Khả năng định dạng trang văn bản

Lề trên, lề dới, lề trái, lề phải của trang

•Hớng giấy (nằm ngang hay thẳng đứng);

• Kích thớc trang giấy;

• Tiêu đề trên (đầu trang), tiêu đề dới (cuối trang),

• Tìm kiếm và thay thế: Tìm và thay thế tự

động một từ hoặc cụm từ trong một phần hoặc toàn bộ văn bản Công cụ này đặc biệt hữu ích khi soạn thảo văn bản d i;à

• Cho phép gõ tắt hoặc tự động sửa lỗi khi

Trang 7

• Tự động đánh số trang, phân biệt trang chẵn và trang lẻ;

• Chèn hình ảnh và kí hiệu đặc biệt vào văn bản;

• Vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật trong văn bản;

• Kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tìm từ đồng nghĩa, thống kê,

• Hiển thị văn bản dới nhiều góc độ khác nhau: chi tiết, phác thảo, dới dạng trang in,

Trang 8

Ngày soạn: 02/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 38 Đ14 KHáI NIệM Về SOạN THảO VĂN BảN (tiếp) III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy cho biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản?

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

* Hoạt động 1: Tìm hiểu qui ớc

chung khi gõ văn bản

GV: trong phần này chúng ta

cùng tìm hiểu một số quy ớc

chung khi gõ văn bản

GV: Em có thể cho biết ký tự,

từ, câu, đoạn văn bản là gì?

HS: trả lời câu hỏi

GV: kết luận

2 Một số quy ớc chung khi gõ văn bản

a) Các đơn vị xử lý trong văn bản

- Văn bản đợc tạo từ các kí tự (Character)

- Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành một từ (Word) Các từ đợc phân cách bởi dấu cách (còn gọi là kí tự trống - Space) hoặc các dấu câu

- Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng một trong các dấu kết thúc câu, ví dụ dấu chấm (.), dấu chấm hỏi (?), dấu chấm than (!), đợc gọi là câu (Sentence)

- Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một hàng đợc gọi là một dòng (Line)

- Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản (Paragraph) Các đoạn văn bản đợc phân cách bởi dấu ngắt đoạn (hay còn gọi là xuống dòng bằng phím Enter)

- Phần văn bản định dạng để in ra trên một trang

Trang 9

GV: (giới thiệu) trong gõ văn

bản chúng ta có một số quy ớc

để văn bản có tính hợp lý

GV: bằng hiểu biết của mình

em có thể cho biết một số quy

-ớc trong gõ văn bản?

HS: trả lời câu hỏi

GV: kết luận

* Hoạt động 2: Tìm hiểu chữ

Việt trong soạn thảo văn bản

GV: Hiện tại, môi trờng tiếng

Việt trong máy tính đã có thể

b) Một số quy ớc trong việc gõ văn bản

- Các dấu ngắt câu nh dấu chấm (.), (,), (:), (;),

(!), (?) phải đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung;

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách Giữa các đoạn cũng chỉ xuống dòng bằng một lần nhấn phím Enter;

Các dấu mở ngoặc (gồm "(", "[", "{", "<") và các dấu mở nháy (gồm "‘", "“") phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Tơng tự, các dấu đóng ngoặc (gồm ")", "]", "}", ">") và các dấu đóng nháy (gồm "’", "”") phải đợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc đó

3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản

a Xử lý chữ Việt trong máy tính:

- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính

- Lu trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt

b Gõ chữ Việt (hai kiểu phổ biến)

- Kiểu Telex

- Kiểu VNI

Hai kiểu gõ: Kiểu TELEX Kiểu VNI

Để gõ chữ Ta gõ Ta gõ

Trang 10

GV: Yêu cầu HS học thuộc

cách gõ chữ Việt kiểu Telex

GV: Ngoài hai bộ mã trên còn

có bộ mã Unicode là bộ mã

chung cho mọi ngôn ngữ của

mọi quốc gia trên thế giới,

trong đó có tiếng Việt Bộ mã

- Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản;

- Một số quy ớc trong việc gõ văn bản;

- Chữ Việt trong soạn thảo văn bản

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ và đọc trớc bài 15 SGK

Trang 11

Ngày soạn: 3/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 39 Đ15 làm quen với microsoft word I Mục tiêu 1 Kiến thức - Nắm đợc cách khởi động và kết thúc Word - Biết cách tạo văn bản mới - Biết đợc ý nghĩa của các đối tợng trên màn hình làm việc của Word - Làm quen với các bảng chọn, các thanh công cụ - Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp, biên tập văn bản

2 Kỹ năng - Thực hiện đợc thao tác khởi động và kết thức Word; - Biết cách tạo tệp mới, mở văn bản đã có, lu văn bản; - Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản chữ Việt và các thao tác biên tập văn bản đơn giản 3 Thái độ - Có ý thức ham học hỏi để củng cố cho các bài thực hành II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, phũng mỏy chiếu (nếu cú) 2 Học sinh: Đồ dùng học tập III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

Trang 12

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

HĐ1: Biết cách khởi động và hiểu các

thành phần của hệ soạnthảo Word

của word thông qua thanh công cụ

HS: Quan sát ghi bài

a) Các thành phần chính trên màn hình

- Các thành phần của màn hình làm việc gồm: Thanh tiêu đề, thành bảng chọn, thanh công cụ chuẩn, thanh định dạng, các thanh quấn, thanh trang thái, các thớc trong văn bản, con trỏ soạn văn bản, vùng soạn thảo văn bản,…

b) Thanh bảng chọn

Thanh bảng chọn là thanh chứa tất cả các lệnh thực hiện trong word Mỗi nhóm lệnh đợc thực hiển trong một menu dọc+ File: Chứa các lệnh về tệp tin nh: tạo tệp mới (New), lu têp (Save), in tệp (Print)…

+ Edit: Chứa các lệnh về biên tập văn bản: sao chép (Copy)

+ View: Chứa các lệnh về hiển thị: Normal (chuẩn), Print Playout, Toolbar,

…+ Insert: Chứa các lệnh về chèn thêm một đối tợng và văn bản nh: Chèn tranh, chèn kí tự đặc biệt, đánh số trang,…

+ Format: Chứa các lệnh về định dạng:

Nh định dạng phông chữ, định dạng đoạn văn bản, các lệnh về trình bày cột của văn ban

+ Tools: Chứa các lệnh trợ giúp

Trang 13

GV:Trên thanh công cụ có những nút

lệnh nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV:Có thực hiện thao tác sao chép dữ

liệu trên thanh công cụ đợc không?

HS: Trả lời câu hỏi

HĐ2: Hiểu cách lu tệp văn bản và kết

thúc phiên làm việc với Word

GV:Cách lu văn bản nh thế nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Khi lu lại rồi có lu với tên khác

HS: Trả lời câu hỏi

GV:Có những cách nào để thoát khỏi

+ Table: Chứa các lệnh về bảng biểu+ Windows: Chứa các lệnh về cửa sổ+ Help: Chứa các lệnh về trợ giúp

c) Thanh công cụ

- Thanh công cụ là thanh chứa các lệnh cơ bản của word thông qua các biểu tợng nh:

+ New: Mở tệp mới + Open:Mở tệp mới + Save: Lu tệp + Print: In tệp + Print Priview: Xem truớc khi in

+ Spelling and Grammar: Kiểm tra lỗi

+ Cut: Di chuyển + Copy: Sao chép + Paste: Dán + Undo: Trở lại thao thác trớc

+ Redo: Khôi phục thao thác vừa huỷ bỏ

2 Kết thúc phiên làm việc với Word

*) Lu tệp văn bản

- Khi soạn văn bản ta nên thờng xuyên lu lại để tránh mất dữ liệu khi mất điện đột ngột hoặc lu lại để thực hiện tiếp nếu cha thực hiện song hoặc mở tệp ra để lấy dữ liệu của tệp Để lu tệp ta thực hiện một trong các cách sau:

C1: FileSaveC2:  trên thanh công cụC3: Nhấn tổ hợp phím CTRL + S

Trang 14

HS: Có hai cách để thoát khỏi word nh

sau:

GV: Gọi một vài HS lên bảng thực hiện

hai thao tác khởi động và thoát khỏi

C1: FileSave as…

C2: Nhấn phím F12

- Kết thúc làm việc với tệp văn bản:

C1: FileClose C2:  góc phải dới của màn hình Word

*) Kết thúc phiên làm việc với Word

- Để kết thúc khi không làm việc với Word ta thực hiện một trong các cách sau

đây:

C1: File Exit C2: góc phải dới của màn hình Word

4 Củng cố, luyện tập

- Khởi động Word;

- Giới thiệu lại màn hình làm việc của Word;

- Kết thúc phiên bản làm việc với Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ

- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK

Trang 15

Ngày soạn: 8/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 40 Đ15 làm quen với microsoft word (tiếp) III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Khởi động Word bằng một trong các cách đã học?

- Soạn thảo với nội dung: Lạy trời ma xuống

Lạy nớc tôi uống Lạy ruộng tôi cày Lạy đầy bát cơm Lạy rơm đun bếp Lạy nệp bánh chng Lạy lng hũ rợu

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

HĐ1: Hiểu cách soạn thảo đơn giản

GV:Cách mở một tệp văn bản trắng?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Giới thiệu hs cách mở văn bản đã

3 Soạn thảo văn bản đơn giản

a) Mở tệp văn bản

* Mở một tệp văn bản trắng

- Sau khi khởi động, Word mở một văn bản trống với tên tạm thời là Document1

Nếu muốn tạo một văn bản trống mới ta thực hiện một trong các cách sau:

C1: →File→New C2: Nháy nút lệnh New trên thanh công cụ

C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +N

Trang 16

HS: Quan sát và ghi bài

GV: Trên màn hình soạn thảo có

những loại con trỏ nào?

HS: Trả lời có hai loại là: Con trỏ văn

bản và con trỏ chuột

GV: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo

văn bản nh thế nào?

HS: Quan sát cách di chuyển của Gv

sau đó trả lời câu hỏi

GV: Khi gõ văn bản có cần phải

C1: →File→OpenC2: Nháy chuột vào biểu tợng trên thanh công cụ

C3: Nhấn tổ hợp phím CTRL +OXuất hiện hộp thoại Open, chọn tệp cần mở

→Open

b) Con trỏ văn bản và con trỏ chuột

- Trên màn hình có hai loại con trỏ: Con trỏ văn bản và con trỏ chuột

+ Con trỏ văn bản có dạng | luôn nhấp nháy tại vị trí cần nhập văn bản, khi muốn chèn kí tự hay đối tợng ta di chuyển con trỏ đến vị trí cần chèn

+ Con trỏ chuột có dạngΙ nhng khi ra ngoài vùng soạn thảo có dạng

* Di chuyển con trỏ soạn thảo văn vản

- Dùng chuột: Nháy chuột tại vị trí cần di chuyển đến

- Dùng phím: Nhấn các phím: Home, End, Page Up, Page Down, các phím mũi tên hoặc tổ hợp phím Ctrl và các phím đó

+ Chế độ đè (Overtype): Khi gõ sẽ ghi đè, thay thế kí tự đã có ngay bên phải con trỏ văn bản

- Nhận biết chế độ chèn/đè: Quan sát trên thanh trạng thái, nếu chữ OVR sáng là

Trang 17

+ Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu chọn+ Nhấn và giữ phím Shift rồi dùng các phím di chuyển hoặc chuột bấm vào vị trí cuối

C2:

+ Nháy chuột vào vị trí đầu+ Kéo thả chuột đến vị trí cuối

* Xoá văn bản

- Xoá một vài kí tự ta thực hiện:

+ Nhấn phím Delete: Xoá kí tự đứng sau con trỏ

+ Nhấn phím BackSpace: Xoá kí tự đứng trớc con trỏ

- Xoá phần văn bản lớn:

+ Chọn phần văn bản cần xóa+ Nhấn phím Delete/ BackSpace hoặc chọn

→ Edit→ Cut hoặc nháy nút hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

* Sao chép

- Để sao chép một phần văn bản ta thực hiện:

+ Chọn phần văn bản cần sao chép → Edit → Copy hoặc bấm vào nút trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

+ Đa con trỏ đến vị trí cần sao chép → Edit → Paste hoặc nháy vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

Trang 18

→Edit → Cut hoặc nháy vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

+ Đa con trỏ đến vị trí cần di chuyển

→ Edit→ Paste hoặc nháy vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

4 Củng cố, luyện tập

- Khởi động Word;

- Lu tệp;

- Một số thao tác đơn giản trong soạn thảo;

- Kết thúc phiên bản làm việc với Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ

- Đọc trớc phần còn lại của bài 15 SGK

Trang 19

Ngày soạn: 8/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 41 Bài tập I Mục tiêu 1 Kiến thức - Biết cách khởi động và kết thúc khỏi Word; - Hiểu các thao thành phần trên màn hình làm việc của Word; - Biết chuyển văn bản chữ Việt sang dạng ký tự có dấu theo kiểu Telex 2 Kỹ năng - Thực hiện đợc việc soạn thảo văn bản đơn giản (trên giấy hoặc trên máy tính); - Thực hiện đơợc các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản 3 Thái độ - Có ý thức ham học hỏi, có sự tơng trợ nhau trong hoạt động nhóm II Chuẩn bị 1 Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, phũng mỏy chiếu (nếu cú) 2 Học sinh: Đồ dùng học tập III Hoạt động dạy - học 1 ổn định tổ chức Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

HĐ1: Nhắc lại các kiến thức cơ bản

của hệ soạn thảo văn bản Word

GV: Em hãy nhắc lại hệ soạn thảo văn

1 Củng cố kiến thức

* Hệ soạn thảo:

• Các chức năng của hệ soạn thảo văn

Trang 20

bản là gì?

HS: Trả lời

GV: Hệ soạn thảo văn bản có nhng

chức năng nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Sửa đổi cấu trúc văn bản nh thế

HS: Trả lời câu hỏi

* HĐ 2: Thực hiện các bài tập đơn giản

GV: Chia lớp thành các nhóm nhỏ,

trình chiếu ND yêu cầu

HS: Các nhóm ổn định tổ chức và làm

việc thảo luận theo nhóm

GV: Mời các nhóm báo cáo kết quả

HS: Các nhóm báo cáo kết quả

GV: Mời đại diện nhóm nhận xét, chỉ

- Trình bày văn bản:

+ Định dạng kí tự+ Định dạng đoạn văn bản+ Định dạng trang văn bản

- Ngoài ra còn một số chức năng khác nh: Sửa lỗi, săp xếp, chèn các hình ảnh,

kí hiệu,

* Xử lí chữ Việt trong văn bản

- Biết cách sử lí chữ Việt trong máy tính

- Biết cách gõ chữ Việt theo kiểu Telex

- Biết cách mở chơng trình hỗ trợ chữ Việt Vietkey

Chọn Start Vietkey  Kiểu gõ Telex

2 Bài tập H1 Hãy chuyển khổ thơ sau sang nhóm

kí tự theo cách gõ TELEX

Núi đôi

Sáng tác: Vũ Cao- 1956

Bảy năm về trớc em mời bảyAnh mới đôi mơi trẻ nhất làngXuân Dục Đoài Đông hai cánh lúa

Trang 21

GV: Nhận xét, đánh giá

HS: Ghi bài

GV:Di chuyển một đoạn văn bản ta

thực hiện nh thế nào?

HS: Trả lời câu hỏi

Bữa thì em tới bữa anh sangLối ta đi giữa hai sờn núi

Đôi ngọn nên làng gọi Núi Đôi

Nuis ddooi

Sangs tacs: Vux Cao- 1956

Bayr nawm veef truwowcs em muwowif bayr

Anh mowis ddooi muwowi trer nhaats langf

Xuaan Ducj DDoaif DDoong hai canhs luas

Buwax thif em towis buwax anh sangLoois ta ddi giuwax hai suwownf nuisDDooi ngonj neen langf goij Nuis DDooi

+ Lu tệp với tên VD bài tập.doc;

+ Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter, sao chép văn bản trên sang trang thứ hai;+ Thoát khỏi Word

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài cũ;

- Đọc trớc bài tập và thực hành 6 SGK

Trang 22

Ngày soạn: 15/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 42

Bài tập và thực hành 6 Làm quen với WOrd

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu các thao tác khi sử dụng bảng chọn, thanh công cụ chuẩn;

Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp, sao chép di chuyển

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

3 Bài mới

Hoạt động của GV v HS à Nội dung kiến thức

GV: Bài thực hành này sẽ giúp các em

làm quen trực tiếp các giao diện trên

màn hình của Word

* Hoạt động 1: Thực hành thao tác khởi a Khởi động Word và tìm hiểu các

Trang 23

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo nội

dung yêu cầu a1

HS: Thực hành theo thao tác hớng dẫn

GV: Giới thiệu chức năng của các

thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh

công cụ chuẩn, thanh trạng thái

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s tự nhận dạng thanh

tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ

chuẩn, thanh trạng thái trên màn

a2) Phân biệt thanh tiêu đề , thanh bảng chọn, thanh trạng thái, các thanh công cụ trên màn hình.

a3) Tìm hiểu các cách thực hiện lệnh trong Word

- VD: Mở một tệp mới+ C1: Chọn FILE/ NEW+ C2: nháy chuột vào nút NEW trên thanh công cụ chuẩn;

- Chức năng thanh công cụ vẽ trong

Trang 24

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo hớng

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

* Hoạt động 5: Thực hành với thanh

cuốn dọc và thanh cuốn ngang

GV: Thực hành mẫu bằng cách di

chuyển trang màn hình bằng thanh

cuốn dọc và thanh cuốn ngang

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo hớng

dẫn

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

* Hoạt động 6: Thực hành soạn thảo

một văn bản đơn giản

GV: Yêu cầu học sinh soạn thảo văn

bản theo nội dung bài thực hành SGK-

107

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

bảng chọn (DRAWING

a5) Tìm hiểu các nút lệnh trên một số thanh công cụ

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Đơn xin nhập họcKính gửi: Ông hiệu trởng trờng THPT Hữu Nghị

Tôi tên là Nguyễn Văn Hùng, có con là Nguyễn Văn Dũng nguyên là học sinh tr-ờng THPT Đoàn Kết Cháu Dũng vừa qua đã kết thúc học kì I với hạnh kiểm tốt và đợc xếp loại học tập khá

Tôi làm đơn này kính xin Ông hiệu trởng cho phép con tôi đợc tiếp tục học lớp 10

Trang 25

tại trờng THPT Hữu Nghị do gia đình tôi mới chuyển về địa bàn gần trờng

Xin trân trọng cảm ơn

Đính kèm:

1 giấy khai sinh - học bạ

TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm… … …(Kí tên)

Trang 26

Ngày soạn: 15/ 1/ 2010

Ngày giảng: Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…Lớp : / / 2010… Lớp : / / 2010…

Tiết 43

Bài tập và thực hành 6 (tiếp) Làm quen với WOrd

III Hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức

Lớp : / Lớp : / Lớp : / Lớp : / Lớp : / Lớp : / Lớp : / Lớp : /

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài học

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu

cầu của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS tự sửa lỗi chính tả nếu

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Thực hành mẫu gõ văn bản ở hai

Trang 27

cầu của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS di chuyển một đoạn

văn bản

GV: Thực hành mẫu thao tác di

chuyển văn bản trên

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu

cầu của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS xoá một đoạn văn

bản

GV: Thực hành mẫu thao tác xoá văn

bản trên

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu

cầu của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Hãy sao chép văn bản trên sang

trang thứ hai?

GV: Thực hành mẫu thao tác sao chép

văn bản trên

HS: Quan sát, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hành theo yêu

cầu của bài

HS: Thực hành theo nội dung yêu cầu

GV: Yêu cầu HS lu tệp văn bản đã sửa

* Hoạt động 2: Soạn thảo văn bản tiếng

Lê Lợi mợn kiếm thần để chống giặc, sau chiến thắng ông lên làm vua (vua Lê Thái Tổ) và trả lại kiếm thần cho Rùa vàng ở hồ và đợc đổi tên là hồ Gơm

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu tợng (nút lệnh) hoặc bằng tổ - GIAO AN 10KI II
Bảng bi ểu tợng (nút lệnh) hoặc bằng tổ (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w