III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Vì bây giờ mẹ mới về” và trả lời các câu hỏi Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 giọng chậm rãi, kh
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tập đọc
ĐẦM SEN
Ngày dạy: 05.04.2010 Ngày soạn: 29.03.2010
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng cĩ phụ âm đầu là s hoặc x và các tiếng cĩ âm cuối là t (mát, ngát, khiết, dẹt)
-Biết nghỉ hơi sau dấu chấm câu
2 Ơn các vần en, oen; tìm được tiếng, nĩi được câu cĩ chứa tiếng cĩ vần en, oen
Hiểu từ ngữ trong bài: đài sen, nhị (nhuỵ), thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát.
Nĩi được vẽ đẹp của lá, hoa và hương sen.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Vì
bây giờ mẹ mới về” và trả lời các câu hỏi
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
khoan thai) Tĩm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhĩm đã nêu
Xanh mát (x ≠ x), xoè ra (oe ≠ eo, ra: r), ngan
ngát (an ≠ ang), thanh khiết (iêt ≠ iêc)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đài sen ?
Nhị là bộ phận nào của hoa ?
Thanh khiết cĩ nghĩa là gì ?
Ngan ngát là mùi thơm như thế nào?
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
với các câu sau Sau đĩ giáo viên gọi 1 học
sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng
lên đọc nối tiếp các câu cịn lại
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)
Học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.Viết bảng con: cắt bánh, đứt tay, hốt hoảng
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng
+ Đài sen: Bộ phận phía ngồi cùng của hoa sen.
+ Nhị: Bộ phận sinh sản của hoa.
+ Thanh khiết: Trong sạch.
+ Ngan ngát: Mùi thơm dịu, nhẹ.
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc.Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm
Tuần: 29 Tiết: 58
Trang 2Luyện tập:
Ôn các vần en, oen
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Nói câu có chứa tiếng mang vần en hoặc oen?
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
1 Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào?
2 Đọc câu văn tả hương sen ?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói: Nói về sen.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua
tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề luyện nói
Nhận xét chung về khâu luyện nói của học
sinh
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Sen
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần en, vần oen ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm
đó thắng
Ví dụ: xe ben, hứa hẹn, đèn dầu … Xoèn xoẹt, nhoẻn cười….
Đọc mẫu câu trong bài (Truyện Dế Mèn phiêu lưu
ký rất hay Lan nhoẻn miệng cười).
Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức
Học sinh khác nhận xét bạn nói về sen
Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài về hoa sen
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 3KEÁ HOAẽCH BAỉI HOẽC
Toaựn
phép cộng không nhớ trong phạm vi 100( coọng khoõng nhụự)
I.Muùc tieõu:
- Nắm đợc cách cộng số có hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ ) số có hai chữ số; vận dụng để giảI toán
II.Chuaồn bũ:
- Caực boự, moói boự coự moọt chuùc que tớnh vaứ moọt soỏ que tớnh rụứi
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
3/Baứi mụựi :
* Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: * Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
1/ Khởi động
- Kieồm tra baứi cuừ
-Nhỡn tranh veừ, vieỏt tieỏp vaứo choó chaỏm ủeồ coự
baứi toaựn, roài giaỷi baứi toaựn ủoự:
a/Trong beỏn coự 5 oõ toõ coự theõm 2 oõ toõ nửừa vaứo
beỏn Hoỷi trong beỏn coự taỏt caỷ bao nhieõu oõ toõ ?
b/ Luực ủaàu treõn caứnh caõy coự 6 con chim, coự 2
con bay ủi Hoỷi treõn caứnh coứn laùi bao nhieõu con
chim ?
2/ Giới thiệu : Pheựp coọng trong phaùm vi
100( Khoõng coự nhụự)
-Hửụựng daón hoùc sinh laỏy 35 que tớnh (goàm 3 boự
chuùc que tớnh vaứ 5 que tớnh rụứi) xeỏp 3 boự que
tớnh ụỷ beõn traựi, caực que tớnh rụứi ụỷ beõn phaỷi
Giaựo vieõn noựi vaứ vieỏt leõn baỷng:
coự 3 boựchuùc - vieỏt 3 ụỷ coọt chuùc
coự 5 que rụứi - vieỏt 5 ụỷ coọt ủụn vũ
- Laỏy tieỏp 24 que tớnh (goàm 2 boự chuùc que
tớnh vaứ 4 que tớnh rụứi) xeỏp 2 boự que tớnh ụỷ beõn
traựi, caực que tớnh rụứi ụỷ beõn phaỷi
-Giaựo vieõn hoỷựi vaứ vieỏt vaứo baỷng:
coự 2 boự chuùc - vieỏt 2 ụỷ coọt chuùc
coự 4 que rụứi -vieỏt 4 ụỷ coọt ủụn vũ
-Hửụựng daón hoùc sinh goọp caực boự que tớnh vụựi
nhau ủửụùc 5 boự vaứ 9 que rụứi, vieỏt 5 ụỷ coọt chuùc,
- hỏt
Giaỷi
Soỏ oõ toõ trong beỏn coự taỏt caỷ laứ:
5 + 2 = 7 (oõ toõ)ẹaựp soỏ: 7 oõ toõ
Giaỷi
Soỏ con chim treõn caựnh laứ:
6 – 2 = 4 ( con chim )
ẹaựp soỏ: 4 con chim
Laỏy boự chuùc vaứ que tớnh rụứi
Hoùc sinh thửùc hieọn thao taực treõn que tớnh theo sửù chổ daón cuỷa giaựo vieõn
Laỏy 35 que tớnh xeỏp 3 boự ụỷ beõn traựi, caực que tớnh rụứi ụỷ beõn phaỷi
- Laỏy 24 que tớnh xeỏp 2 boự ụỷ beõn traựi, caực que tớnh rụứi ụỷ beõn phaỷi phớa dửụựi caực boự que tớnh vaứ que tớnh rụứi ủaừ ủửụùc xeỏp trửụực
Tuaàn: 29 Tieỏt: 113
Trang 4Để làm tính cộng dạng 35 + 24 ta đặt tính:
Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị; viết dấu +,
kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
35 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
+24 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
59
Như vậy: 35 + 24 = 59
-Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng
b/Trường hợp phép cộng có dạng:
35 + 20
Bỏ qua bước thao tác trên các que tính, hướng
dẫn cho học sinh kỹ thuật làm tính cộng dạng
35 + 20
Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị; viết dấu +,
kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
35 5 cộng 0 bằng 5, viết 5
+20 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
55
Như vậy: 35 + 20 = 55
-Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng
c/Trường hợp phép cộng có dạng:
-Tính từ phải sang trái:
35 5 cộng 2 bằng 7, viết 7
Gọi học sinh nêu yêu cầu và làm bài
52 82 +36 +14
88 96
Trang 5Khi chữa bài yêu cầu học sinh phát biểu nêu rõ
thành các bước
-Bài 3: Nêu đề toán Cho học sinh nêu tóm tắt
bằng lời rồi ghi lên bảng
-Bài 4: Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng rồi viết
-Về ôn bài, tập làm 1 số bài tập dạng vừa học
Trao đổi, sửa bàiGọi học sinh nêu yêu cầu và làm bài
35 41+12 +34
47 75
Trao đổi, sửa bài
Gọi học sinh đọc đề, phân tích đề, tóm tắt đề, giải bài toán.
Tóm tắt:
Lớp 1A : 35 câyLớp 1B : 50 cây
Cả 2 lớp : ? cây
Bài giải
Cả 2 lớp trồng được tất cả là:
35 + 50 = 85 ( cây ) Đáp số: 85 câyMột học sinh lên bảng làm bàiTrao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu và tổ chức thi đua 2 nhóm
- Học sinh đo
- Hai đội thi
Trang 6KEÁ HOAẽCH BAỉI HOẽC
ĐẠO ĐỨC
CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT
I/Muùc tieõu :
- Nêu đợc ý nghĩa của việc chaòi hỏi ,tạm biệt
- Biết chào hỏi ,tạm biệt trong các tình huống cụ thể ,quen thuộc hàng ngày
- Có tháI độ tôn trọng ,lễ độ với ngời lớn tuổi ;thân áI với bạn bè và em nhỏ.II/Chuaồn bũ :
- Giaựo vieõn : Tranh aỷnh
- Hoùc sinh : Baứi haựt : Con chim vaứnh khuyeõn Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực
III – Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1/ Khởi động
- Kieồm tra baứi cuừ : Chaứo hoỷi vaứ taùm bieọt
- Caàn chaứo hoỷi khi naứo ? Caàn taùm bieọt khi naứo ?
- Chaứo hoỷi , taùm bieọt ủeồ laứm gỡ ? 2/Giụựi thieọu
baứi : Chaứo hoỷi vaứ taùm bieọt
- Tranh 2: Baùn nhoỷ caàn chaứo taùm bieọt khaựch
* Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn nhoựm BT 3
- Chia nhoựm yeõu caàu thaỷo luaọn
=> Keỏt luaọn : Khoõng neõn chaứo hoỷi moọt caựch oàn
aứo khi gaởp ngửụứi quen trong raùp haựt, trong beọnh
vieọn , raùp chieỏu boựng luực ủang giụứ bieồu dieón
Trong nhửừng tỡnh huoỏng nhử vaọy em coự theồ chaứo
baùn baống caựch ra hieọu , gaọt ủaàu, mổm cửụứi vaứ giụ
tay vaóy vaóy
* Nghổ giửừa tieỏt :
* Hoaùt ủoọng 3 : ẹoựng vai theo BT 1
- Chia lụựp laứm 6 nhoựm
- Giao nhieọm vuù : Nhoựm 1 -> nhoựm 3 ủoựng vai
tỡnh huoỏng 1 Nhoựm 4 -> 6 ủoựng vai tỡnh huoỏng
2 -> Choỏt laùi caựch ửựng xửỷ :
Tranh 1 : Gaởp baứ cuù 2 baùn nhoỷ ủửựng laùi khoanh
tay chaứo
Tranh 2 : Khi chia tay caực baùn ủaừ giụ tay vaóy vaứ
chaứo taùm bieọt
4/ Cuỷng coỏ
- GV neõu yeõu caàu lieõn heọ
- HS tửù lieõn heọ
5/ Nhận xột – dặn dũ
- GV khen nhửừng HS ủaừ thửùc hieọn toỏt baứi hoùc vaứ
nhaộc nhụỷ nhửừng em coứn chửa thửùc hieọn toỏt
- Haựt : Con chim vaứnh khuyeõn
- Caàn chaứo hoỷi khi gaởp gụừ Caàn taùm bieọt khi chia tay
Theồ hieọn sửù toõn troùng laón nhauCaự nhaõn nhaộc ủeà
Laứm BT 2 : sửỷa baứi , nhaọn xeựt
Thaỷo luaọn BT 3 :Thaỷo luaọn nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy Lụựp boồ sung
Caự nhaõn nhaộc laùi keỏt luaọn
Muựa haựt Thaỷo luaọn nhoựm Chuaồn bũ ủoựng vai
Caực nhoựm leõn ủoựng vai Thaỷo luaọn , ruựt kinh nghieọm veà caựch ủoựng vai cuỷa moói nhoựm
Tuaàn: 29 Tieỏt: 29
Trang 7KEÁ HOAẽCH BAỉI HOẽC
Theồ duùc
ễN TẬP BÀI THỂ DỤC
Ngaứy daùy: 06.04.2010 Ngaứy soaùn: 29.03.2010
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện
III.CHUẨN BỊ
1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu
2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ
địa hình tự nhiên ở sân trờng: 50 - 60m
* Đi thờng theo vòng tròn (ngợc chiều kim
2.Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục
H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp
G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ chức
cho các em tập dới dạng trò chơi hoặc thi đua có
đánh giá xếp loại
- Tâng cầu
Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi xem
trong mỗi tổ ai là ngời có số lần tâng cầu cao
nhất G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để H bắt đầu
tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến
cuối cùng là nhất) Sau khi tổ chức thi xong G
cho H nhất, nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một
Trang 83.Phần kết thúc:
- GV cho học sinh thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống nội dung bài
học
- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học
- GV giao bài tập về nhà cho học sinh
4-6 phút * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *Δ
Trang 9KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tập viết
TƠ CHỮ HOA L, M , N
I/ MỤC TIÊU
- Tơ được các chữ hoa : L, M , n
- Viết đúng các vần : en , oen , ong , oong , các từ ngữ : hoa sen , nhoẻn cười , trong xanh , cải xoong kiểu chữ thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1 , tập hai (Mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần )
- Rèn luyện tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ
- Chữ mẫu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết , giáo
viên viết mẫu lần 2
Chữ M gồm mấy nét ?
Chữ N gồm mấy nét ?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần
En , oen , ong , oong
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết từ ngữ
: hoa sen , nhoẻn cười , trong xanh , cải
Hoạt động 4 : Đánh giá bài viết
Tuyên dương bài đẹp
- học sinh lên bảng viết
- Nhắc lại tựa bài
- Gồm 1 nét lượn
- Học sinh viết vào bảng con
- Gồm 3 nét : nét mĩc xuơi , mĩc ngược , nét xiên trái , xiên phải
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh ghi nhận
- Hai đội thi đua
- Ghi nhận
Tuần: 29 Tiết: 29
Trang 10KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Chính tả
HOA SEN
I.Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài ca dao: Hoa sen.
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần en hoặc oen, chữ g hoặc gh
-Nhớ quy tắc chính tả : ngh + i, e, ê
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3.-Học sinh cần cĩ VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3 tuần
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các
em thường viết sai: trắng, chen, xanh, mùi …
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 3 ơ, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi dịng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để
viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh sốt và sữa lỗi, hướng dẫn các
em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề
vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai.(sen,bơng,tanh )
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần en hoặc oen
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 5 học sinh
Tuần: 29 Tiết: 29
Trang 11Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
e ê
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Giải
Đèn bàn, cưa xoèn xoẹt
Tủ gỗ lim, đường gồ ghề, con ghẹ.
gh thường đi trước nguyên âm i, e, ê.
Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 12KẾ HOẠCH BÀI HỌC
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh lên bảng làm
*Hoạt động 1: Làm bài tập
-Bài 1:Đặt tính rồi tính
Qua các bài tập 52 + 6 và 6 + 52 cho học
sinh biết bước đầu về tính chất giao hoán
của phép cộng
*Nghỉ giữa tiết:
-Bài 3: Cho học sinh tự nêu đề toán, tự
tóm tắt rồi giải bài toán và chữa bài
-Bài 4: Yêu cầu học sinh vẽ đoạn thẳng
có độ dài 8cm
47 75 49 56 Nhắc đề: cá nhân
Nêu yêu cầu
47 51 12 8 +22 +35 + 4 +31
69 86 16 49Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Nêu yêu cầuCộng nhẩm 30 + 6 gồm 3 chục và 6 đơn vị nên 30 + 6 = 36
Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các số hạng thì kết quả vẫn không thay đổi
30 + 6 = 36 52 + 6 = 58
40 + 5 = 45 6 + 52 = 58Hát, múa
Tóm tắt:
Bạn gái: 21 bạn
Bạn trai: 14 bạn
Tất cả : bạn?
Bài giải
Lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)Đáp số: 35 bạnTrao đổi ,sửa bài
Chơi trò chơi : thi vẽ nhanh
Tổ chức thi đua theo nhóm
Dùng thước đo để xác định một độ dài là 8 cm.Hai đội thi
Tuần: 29 Tiết: 114
Trang 13KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TẬP ĐỌC
MỜI VÀO
Ngày dạy: 07.04.2010 Ngày soạn: 29.03.2010
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chú ý:
-Phát âm đúng các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dịng thơ
2 Ơn các vần ong, oong; tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ong, oong
3 Hiểu từ ngữ trong bài Hiểu được nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đĩn những người bạn tốt đến chơi
-Biết nĩi tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích.
-HTL bài thơ.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
Hơm nay chúng ta học bài thơ “Mời vào” kể
về ngơi nhà hiếu khách niềm nở đĩn những người bạn
tốt đến chơi Chúng ta hãy xem người bạn tốt ấy là
ai ? Họ rủ nhau cùng làm những cơng việc gì nhé!
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng vui, tinh nghịch hợp
với nhịp thơ ngắn, chậm rãi ở các đọan đối thoại; trải
dài hơn ở 10 dịng thơ cuối) Tĩm tắt nội dung bài
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc trong
bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhĩm đã nêu
Kiễng chân: ( iêng ≠ iên), soạn sửa: (s ≠ x), buồm
thuyền: (uơn ≠ uơng)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu thế nào là kiễng chân?
Soạn sửa nghĩa là gì?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dịng thứ nhất) Các
em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Tuần: 29 Tiết: 61
Trang 14Luyện tập:
Ôn vần ong, oong.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ong ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà ?
2 Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì ?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi đọc HTL theo
bàn, nhóm …
Thực hành luyện nói:
Chủ đề: Nói về những con vật em yêu thích
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu
các câu hỏi gợi ý để học sinh nói về những con vật em
yêu thích
Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đáp theo mẫu SGK
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem
bài mới
Kiễng chân: Nhấc chân cao lên.
Soạn sửa : Chuẩn bị (ở đây ý nói chuẩn
bị mọi điều kiện để đón trăng lên …)
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Trong
Đọc từ mẫu trong bài:
chong chóng, xoong canh.
Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
Ong: bong bóng, còng, cái chõng, võng,
… Oong: boong tàu, cải xoong, ba toong, …
Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa các nhóm
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên Ví dụ:
Tôi có nuôi một con sáo Tôi rất yêu nó vì
nó hót rất hay Tôi thường bắt châu chấu cho nó ăn.
Nhiều học sinh khác luyện nói
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em.Thực hành ở nhà
Trang 15KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tự nhiên xã hội
NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬTI.Mục tiêu :Giúp học sinh :
- Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật
- Nêu điểm giống ( hoặc khác ) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh trong bài 29 SGK
-HS sưu tầm tranh ảnh về thực vật và động vật mang đến lớp
- Phiếu thảo luận nhĩm khổ to, băng dính.
III.Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động
- KTBC:
+ Kể tên các bộ phận bên ngồi của con muỗi
+ Con muỗi là con vật cĩ lợi hay cĩ hại ?
Nhận xét bài cũ
2/ Giới thiệu
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài
Hoạt động 1 : Quan sát các mẫu vật và tranh
ảnh
Bước 1: Chia lớp thành 4nhĩm
Giáo viên phân cho mỗi nhĩm một gĩc lớp,phát
cho mỗi nhĩm một tờ giấy khổ tovà hướng dẫn
các em làm việc:
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát vào
tranh ảnh và trình bày
Bước 2: GV yêu cầu các nhĩm cử đại diệểntình
bày kết quả làm việc của nhĩm
Giáo viên kết luận:
Bước 3: GV nhận xét kết quả trao đổi của các
nhĩm, tuyên dương nhĩm nào làm việc tốt
Kết luận:-Cĩ nhiều loại cây như cây rau, cây
hoa,cây gỗ.Các loại cây này khác nhau về hình
dạng ,kích thước Nhưng chúng đều cĩ thân
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
và các con vật
Tuần: 29 Tiết: 29