Trình bày các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của ung thư phế quản nguyên phát.. - Ung thư phế quản nguyên phát là những khối u ác tính xuất phát từ biểu mô niêm mạc khí phế quản, t
Trang 1UNG THƯ PHẾ
QUẢN NGUYÊN
PHÁT
Trang 2Mục lục
1.TRI U CH NG L M S NG Ệ Ứ Â À 6
1.1 Giai o n ti m t ng: th đ ạ ề à ườ ng b t ắ đầ u m t cách âm th m, không có d u ộ ầ ấ hi u ệ đặ c thù giai o n s m ở đ ạ ớ 6
1.1 Giai o n ti m t ng: th đ ạ ề à ườ ng b t ắ đầ u m t cách âm th m, không có d u ộ ầ ấ hi u ệ đặ c thù giai o n s m ở đ ạ ớ 6
1.1.1 Tri u ch ng ph qu n ệ ứ ế ả 6
1.1.1 Tri u ch ng ph qu n ệ ứ ế ả 6
1.1.2 H i ch ng nhi m trùng ph qu n ph i c p ho c bán c p ộ ứ ễ ế ả ổ ấ ặ ấ 6
1.1.2 H i ch ng nhi m trùng ph qu n ph i c p ho c bán c p ộ ứ ễ ế ả ổ ấ ặ ấ 6
1.1.3 Có khi không có TCLS m ch tình c phát hi n trên XQ à ỉ ờ ệ 7
1.1.3 Có khi không có TCLS m ch tình c phát hi n trên XQ à ỉ ờ ệ 7
1.2 Giai o n to n phát: xu t hi n thêm các tri u ch ng sau: đ ạ à ấ ệ ệ ứ 7
1.2 Giai o n to n phát: xu t hi n thêm các tri u ch ng sau: đ ạ à ấ ệ ệ ứ 7
1.2.1 Các d u hi u liên quan v i s lan to t i ch v vùng c a kh i u ấ ệ ớ ự ả ạ ỗ à ủ ố 7
1.2.1 Các d u hi u liên quan v i s lan to t i ch v vùng c a kh i u ấ ệ ớ ự ả ạ ỗ à ủ ố 7
1.2.1.1 H i ch ng trung th t ộ ứ ấ 7
1.2.1.2 Tri u ch ng chèn ép th c qu n: Khó nu t ho c nu t au ệ ứ ự ả ố ặ ố đ 8
1.2.1.3 Chèn ép khí qu n: ti ng th rít, wheezing ả ế ở 8
1.2.1.4 Tri u ch ng chèn ép th n kinh ệ ứ ầ 8
1.2.1.5 Chèn ép ng ng c ch : gây tr n d ố ự ủ à ưỡ ng ch p m ng ph i ấ à ổ 8
1.2.1.6 T n th ổ ươ ng tim 8
1.2.1.7 Xâm l n v o th nh ng c ho c tr n d ch m ng ph i ấ à à ự ặ à ị à ổ 8
1.2.2 D u hi u to n thân ấ ệ à 8
1.2.2 D u hi u to n thân ấ ệ à 8
1.2.3 Các h i ch ng c n ung th ộ ứ ậ ư 9
1.2.3 Các h i ch ng c n ung th ộ ứ ậ ư 9
1.2.3.1 Ngón dùi tr ng ố 9
1.2.3.2 Các h i ch ng n i ti t ộ ứ ộ ế 9
1.2.3.3 HC c n ung th th n kinh t mi n ậ ư ầ ự ễ 10
1.2.3.4 HC c n ung th huy t h c ậ ư ế ọ 10
1.2.3.5 HC da li u ễ 10
1.2.3.6 HC s t ố 10
1.2.4 Tri u ch ng kh i u di c n xa ệ ứ ố ă 10
1.2.4 Tri u ch ng kh i u di c n xa ệ ứ ố ă 10
1.2.5 Ti n s ề ử 11
1.2.5 Ti n s ề ử 11
Trang 32.C N L M S NG Ậ Â À 11
2.1 D u hi u X quang ph i th ng, nghiêng ấ ệ ổ ẳ 11
2.1 D u hi u X quang ph i th ng, nghiêng ấ ệ ổ ẳ 11
2.1.1 Hình nh tr c ti p ả ự ế 11
2.1.1 Hình nh tr c ti p ả ự ế 11
2.1.2 Hình nh gián ti p ả ế 11
2.1.2 Hình nh gián ti p ả ế 11
2.1.3 XQ ph i bình th ổ ườ ng không cho phép lo i tr ch n oán, m i tri u ch ng hô ạ ừ ẩ đ ọ ệ ứ h p ngu i hút thu c ấ ở ờ ố đề u d n t i ph i soi PQ ẫ ớ ả 12
2.1.3 XQ ph i bình th ổ ườ ng không cho phép lo i tr ch n oán, m i tri u ch ng hô ạ ừ ẩ đ ọ ệ ứ h p ngu i hút thu c ấ ở ờ ố đề u d n t i ph i soi PQ ẫ ớ ả 12
2.2 Ch p CT Scanner ụ 12
2.2 Ch p CT Scanner ụ 12
2.3 Ch p ph qu n c n quang b ng Lipiodol ụ ế ả ả ằ 12
2.3 Ch p ph qu n c n quang b ng Lipiodol ụ ế ả ả ằ 12
2.4 Ch p c ng h ụ ộ ưở ng t (MRI) ừ 12
2.4 Ch p c ng h ụ ộ ưở ng t (MRI) ừ 12
2.5 Soi ph qu n ế ả 13
2.5 Soi ph qu n ế ả 13
2.6 Các k thu t l y b nh ph m ch n oán mô b nh h c-t b o h c ỹ ậ ấ ệ ẩ ẩ đ ệ ọ ế à ọ 13
2.6 Các k thu t l y b nh ph m ch n oán mô b nh h c-t b o h c ỹ ậ ấ ệ ẩ ẩ đ ệ ọ ế à ọ 13
2.7 Các k thu t khác ỹ ậ 13
2.7 Các k thu t khác ỹ ậ 13
3.CH N O N X C NH Ẩ Đ Á Á ĐỊ 13
3.1 Ch n oán xác nh ẩ đ đị 14
3.1 Ch n oán xác nh ẩ đ đị 14
3.2 Ch n oán s m ung th d a v o ẩ đ ớ ư ự à 14
3.2 Ch n oán s m ung th d a v o ẩ đ ớ ư ự à 14
3.2.1 Nhóm đố ượ i t ng có nguy c cao ơ 14
3.2.1 Nhóm đố ượ i t ng có nguy c cao ơ 14
3.2.2 Nh ng tr ữ ườ ng h p n y c n l m ợ à ầ à 14
3.2.2 Nh ng tr ữ ườ ng h p n y c n l m ợ à ầ à 14
4.CH N O N PH N BI T Ẩ Đ Á Â Ệ 14
4.1 Viêm ph i ổ 14
4.1 Viêm ph i ổ 14
Trang 44.2 p xe ph i Á ổ # Ung th ph i áp xe hoá ư ổ 14
4.3 Tr n d ch m ng ph i à ị à ổ # Ung th ph i ư ổ 15
4.3 Tr n d ch m ng ph i à ị à ổ # Ung th ph i ư ổ 15
4.4 Hen PQ # Ung th ph i ư ổ 15
4.4 Hen PQ # Ung th ph i ư ổ 15
4.5 Viêm ph i áp xe hóa ổ 15
4.5 Viêm ph i áp xe hóa ổ 15
4.6 Lao ph i ổ 15
4.6 Lao ph i ổ 15
4.7 U l nh à 15
4.7 U l nh à 15
5.CH N O N LO I UNG TH PH I Ẩ Đ Á Ạ Ư Ổ 15
6.CH N O N TH B NH Ẩ Đ Á Ể Ệ 17
6.1 Th theo v trí ể ị 17
6.1 Th theo v trí ể ị 17
6.2 Th theo tính ch t ể ấ 17
6.2 Th theo tính ch t ể ấ 17
7.PH N LO I TNM Â Ạ 18
7.1 T: kh i u ố 18
7.1 T: kh i u ố 18
7.2 N: h ch vùng ạ 19
7.2 N: h ch vùng ạ 19
7.3 M: Di c n ă 19
7.3 M: Di c n ă 19
7.4 X p giai o n ế đ ạ 19
7.4 X p giai o n ế đ ạ 19
8 I U TR Đ Ề Ị 20
8.1 i u tr tri u ch ng Đ ề ị ệ ứ 20
8.1 i u tr tri u ch ng Đ ề ị ệ ứ 20
8.1.1 Ho20 8.1.1 Ho20 8.1.2 Ho máu 21
8.1.2 Ho máu 21
8.1.3 au ng c: cho các lo i gi m au theo phác Đ ự ạ ả đ đồ ậ b c thang 21
8.1.3 au ng c: cho các lo i gi m au theo phác Đ ự ạ ả đ đồ ậ b c thang 21
8.1.4 Khó th ở 22
Trang 58.1.4 Khó th ở 22
8.1.5 i u tr khác Đ ề ị 22
8.1.5 i u tr khác Đ ề ị 22
8.1.6 Mi n d ch tr li u ễ ị ị ệ 22
8.1.6 Mi n d ch tr li u ễ ị ị ệ 22
8.2 i u tr c n nguyên Đ ề ị ă 22
8.2 i u tr c n nguyên Đ ề ị ă 22
8.2.1 Các ph ươ ng pháp i u tr b nh đ ề ị ệ 22
8.2.1 Các ph ươ ng pháp i u tr b nh đ ề ị ệ 22
8.2.1.1 Hoá tr li u ị ệ 22
8.2.1.2 Ph u thu t: l ph ẫ ậ à ươ ng pháp i u tr nhanh g n v hi u qu nh t đ ề ị ọ à ệ ả ấ 22
8.3 i u tr c th Đ ề ị ụ ể 23
8.3 i u tr c th Đ ề ị ụ ể 23
8.3.1 i u tr ung th bi u mô t b o nh Đ ề ị ư ể ế à ỏ 23
8.3.1 i u tr ung th bi u mô t b o nh Đ ề ị ư ể ế à ỏ 23
8.3.1.1 Lo i khu trú l ng ng c: Tia x k t h p a hoá tr li u ạ ở ồ ự ạ ế ợ đ ị ệ 23
8.3.1.2 Lo i lan r ng: a hoá tr li u ạ ộ Đ ị ệ 24
8.3.2 i u tr ung th bi u mô không ph i lo i t b o nh Đ ề ị ư ể ả ạ ế à ỏ 24
8.3.2 i u tr ung th bi u mô không ph i lo i t b o nh Đ ề ị ư ể ả ạ ế à ỏ 24
8.3.2.1 Ph u thu t: l ph ẫ ậ à ươ ng pháp i u tr nhanh g n v hi u qu nh t đ ề ị ọ à ệ ả ấ 24
8.3.2.2 i u tr các giai o n không có ch nh ph u thu t Đ ề ị đ ạ ỉ đị ẫ ậ 25
9.TI N TRI N, BI N CH NG, TIÊN L Ế Ể Ế Ứ ƯỢ NG 25
9.1 Ti n tri n: di c n ung th qua 4 ế ể ă ư đườ 25 ng 9.1 Ti n tri n: di c n ung th qua 4 ế ể ă ư đườ 25 ng 9.2 Bi n ch ng ế ứ 25
9.2 Bi n ch ng ế ứ 25 9.3 Tiên l ượ 26 ng 9.3 Tiên l ượ 26 ng
UNG THƯ PHẾ QUẢN NGUYÊN PHÁT
1 Trình bày các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của ung thư phế quản nguyên phát
2 Chẩn đoán xác định, chẩn đoán phân biệt ung thư phế quản nguyên phát
3 Phân giai đoạn ung thư phế quản theo hệ thống phân loại quốc tế TNM
4.Trình bày các phương pháp điều trị ung thư phế quản
Trang 6- Ung thư phế quản nguyên phát là những khối u ác tính xuất phát từ biểu mô niêm mạc khí phế quản, tiểu phế quản tận - phế nang và các tuyến phế quản.
tần suất ngày một tăng
năm sau ung thư các phủ tạng khác
1 TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
1.1 Giai đoạn tiềm tàng: thường bắt đầu một cách âm thầm, không có
dấu hiệu đặc thù ở giai đoạn sớm
1.1.1 Triệu chứng phế quản
+ Ho kéo dài, thay đổi tính chất
+ Là dấu hiệu báo động, phải soi phế quản
quản)
+ Tràn dịch màng phổi,
1.1.2 Hội chứng nhiễm trùng phế quản phổi cấp hoặc bán cấp
chứng lâm sàng mà hình ảnh XQ cũng vẫn còn tồn tại lâu
Trang 71.1.3 Có khi không có TCLS mà chỉ tình cờ phát hiện trên XQ
1.2 Giai đoạn toàn phát: xuất hiện thêm các triệu chứng sau:
1.2.1 Các dấu hiệu liên quan với sự lan toả tại chỗ và vùng của
sức Sau cùng cả nửa người trên trở nên tím ngắt hoặc đỏ tía
kiểu áo choàng)
+ Tĩnh mạch cổ, tĩnh mạch dưới lưỡi nổi to lên, tĩnh mạch bàng hệ phát triển
không có, bây giờ nở to ra, ngoằn nghèo đỏ, hay tím
• Tuỳ theo vị trí tắc, phù và tuần hoàn bằng hệ có thể có mức độ và hình thái khác nhau
+ Ứ trệ ở phần trên lồng ngực, cổ, gáy
trong, tĩnh mạch sống, đổ vào tĩnh mạch đơn qua các tĩnh mạch liên sườn trên
+ Chèn ép hoàn toàn tĩnh mạch chủ trên làm máu tĩnh mạch bị ứ trệ, dồn ngược dòng tĩnh mạch đơn lớn và các nhánh nối của tĩnh mạch ngực - bụng sâu, đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
+ Khám có thể thấy tĩnh mạch bàng hệ nổi lên ở nền lồng ngực
Trang 8- Tắc ở ngay chỗ vào của tĩnh mạch đơn và tĩnh mạch chủ: ứ trệ tuần hoàn rất nhiều Tĩnh mạch bàng hệ nổi rõ ở tất cả lồng ngực và phần trên của bụng
1.2.1.2 Triệu chứng chèn ép thực quản: Khó nuốt hoặc nuốt đau.
1.2.1.3 Chèn ép khí quản: tiếng thở rít, wheezing.
cơ hoành
mặt trong cánh tay, có rối loạn cảm giác (Hội chứng Pancoast-Tobias)
1.2.1.5 Chèn ép ống ngực chủ: gây tràn dưỡng chấp màng phổi.
Trang 90 Hoạt động bình thường
1.2.3.2 Các hội chứng nội tiết
máu giảm do pha loãng, Natri niệu bình thường
+ Có thể dẫn tới lú lẫn, hôn mê co giật
thân của ACTH
+ Khối u bài tiết peptide có hoạt tính giống hormone PTH
Trang 10- Vú to ở nam giới, 1 hoặc 2 bên, giọng
cao, teo tinh hoàn:
+ Khối u bài tiết peptide có hoạt tính giống
hormone Gonadotropine
1.2.3.3 HC cận ung thư thần kinh tự miễn
+ Khám lâm sàng có tăng trương lực cơ thoáng qua khi co cơ liên tiếp
1.2.3.4 HC cận ung thư huyết học
1.2.3.5 HC da liễu
- Viêm da cơ
1.2.3.6 HC sốt
- Sốt cao liên tục do khối u bài tiết yếu tố hoại tử u (TNF)
1.2.4 Triệu chứng khối u di căn xa
+ Gan to mật độ chắc, gồ ghề có khi ấn không đau
quản
Trang 11+ Chụp nhấp nháy xương bằng phương pháp phóng xạ thấy hình ảnh mất vôi, khuyết ở đầu xương dài hoặc các hốc ở xương dẹt
+ Hạch chắc, di động hay không, dính với nhau, với tổ chức dưới da
• Lưu ý:
dấu hiệu khởi bệnh hay tái phát
lẽ ra cần điều trị tiệt căn
- Hội chứng này sẽ thoái lui khi điều trị u có kết quả
2.1.2 Hình ảnh gián tiếp
đó
Trang 12- Có thể kết hợp các hình ảnh di căn hạch trung thất, tràn dịch màng phổi, tổn thương kẽ, nhiều nốt mờ, huỷ xương suờn, vòm hoành cao lên.
2.1.3 XQ phổi bình thường không cho phép loại trừ chẩn đoán,
mọi triệu chứng hô hấp ở nguời hút thuốc đều dẫn tới phải soi PQ
U phổi trái
2.2 Chụp CT Scanner
ung thư
2.4 Chụp cộng hưởng từ (MRI)
Trang 13- Dùng để chẩn đoán các tổn thương ở đỉnh phổi (hội chứng Pancoast - Tobias).
2.5 Soi phế quản
2.6 Các kỹ thuật lấy bệnh phẩm chẩn đoán mô bệnh học-tế bào
học
bào như:
+ Sinh thiết phế quản
giá trị chẩn đoán quyết định
đánh giá giai đoạn TNM
- Định lượng các kháng nguyên ung thư: kháng nguyên bào thai, NSE giúp tiên lượng sau mổ
nội tiết cận K
Trang 143.1 Chẩn đoán xác định
3.2 Chẩn đoán sớm ung thư dựa vào
3.2.1 Nhóm đối tượng có nguy cơ cao
- Tuổi > 40, hút thuốc lá, thuốc lào
4 CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
4.1 Viêm phổi
4.2 Áp xe phổi # Ung thư phổi áp xe hoá
Trang 15- Xâm lấn hạch rốn phổi, chèn ép trung thất hoặc các tạng xung quanh.
4.3 Tràn dịch màng phổi # Ung thư phổi
+ Men LDH tăng cao > 400 UI
4.4 Hen PQ # Ung thư phổi
sự
4.5 Viêm phổi áp xe hóa
Trang 16Bảng phân loại mô bệnh học các khối u phổi và màng phổi WHO 1999
1 Ung thư biểu mô dạng biểu bì
2.1 Ung thư biểu mô tế bào nhỏ phối hợp
3 Ung thư biểu mô tuyến
3.1 Dạng nang
3.2 Dạng nhú
3.3 Tiểu phế quản phế nang
3.3.1 Không chế nhày3.3.2 Chế nhày
3.3.3 Hỗn hợp chế nhày và không chế nhày hay loại tế bào trung gian
3.4 Ung thư biểu mô tuyến đặc với chất nhày
3.5 Ung thư biểu mô tuyến với các dưới nhóm phức hợp
3.6.5 Ung thư biểu mô tuyến tế bào sáng
4 Ung thư biểu mô tế bào lớn
Biến thể
4.1 Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết
4.1.1 Ung thư biểu mô tế bào lớn thần kinh nội tiết phối hợp
4.2 Ung thư biểu mô tế bào dạng đáy
4.3 Ung thư biểu mô dạng biểu mô lymphô
Trang 174.4 Ung thư biểu mô tế bào sáng
4.5 Ung thư biểu mô tế bào lớn với kiểu hình dạng u cơ trơn
5 Ung thư biểu mô tuyến-dạng biểu bì
6 Ung thư biểu mô với các thành phần đa hình thể, sarcome và dạng sarcome
6.1 Ung thư biểu mô với các tế bào hình thoi và / hoặc tế bào khổng lồ
6.1.1 Ung thư biểu mô đa hình thể
6.1.2 Ung thư biểu mô tế bào hình thoi
6.1.3 Ung thư biểu mô tế bào khổng lồ
6.2 Ung thư biểu mô- sarcome
6.3 Ung thư nguyên bào phổi
6.4 Các loại khác
7 U carcinoid
7.1 U carcinoid điển hình
7.2 U carcinoid không điển hình
8 Ung thư biểu mô dạng tuyến nước bọt
8.1 Ung thư biểu mô dạng biểu bì-nhày
8.2 Ung thư biểu mô túi dạng tuyến bạch huyết
8.3 Các nhóm khác
9 Ung thư biểu mô không xếp loại
Ngày nay người ta chia làm 2 nhóm lớn là:
6 CHẨN ĐOÁN THỂ BỆNH
6.1 Thể theo vị trí
vào
6.2 Thể theo tính chất
Trang 18- Thể đau xương
7 PHÂN LOẠI TNM
Bảng phân loại TNM của tổ chức y tế thế giới về ung thư phổi 1997
(Chẩn đoán giai đoạn TNM thường áp dụng cho KPQ loại không phải tế bào
nhỏ)
7.1 T: khối u
ung thư ở đờm hoặc dịch rửa phế quản nhưng không nhìn thấy ở chẩn đoán hình ảnh hoặc nội soi
sau:
+ Kích thước lớn nhất > 3cm
nhưng không chiếm toàn bộ một phổi
thành phần sau:
thất, lá thành màng tim, cơ hoành
nhưng không xâm lấn vào nó
Trang 19- T4: Khối u kích thước bất kỳ nhưng có xâm lấn vào một trong các thành phần sau:
+ Trung thất, tim, các mạch máu lớn,
+ Một hoặc vài nốt u ở cùng thuỳ với khối u chính, khối u với tràn dịch màng phổi có tế bào ác tính
7.2 N: hạch vùng
hạch trong phổi cùng bên, bao gồm cả sự xâm lấn trực tiếp của khối u vào các hạch đó
phế quản
cơ bậc thang cùng bên hoặc đối bên hoặc hạch thượng đòn
7.3 M: Di căn
(cùng bên hoặc đối bên)
7.4 Xếp giai đoạn
Trang 20- Giai đoạn IIIA:
Đối với ung thư biểu mô phế quản loại tế bào nhỏ
1 Loại khu trú ở lồng ngực: bệnh còn hạn chế ở lồng ngực và các hạch bạch
huyết vùng gồm : hạch trung thất, hạch rốn phổi 2 bên và hạch thượng đòn
2 Loại lan rộng: bệnh đã vượt qua giai đoạn trên.
+ Điều trị căn nguyên:
Loại bỏ khối u ra khỏi cơ thể trước khi có di căn
+ Điều trị triệu chứng và biến chứng
8.1 Điều trị triệu chứng
8.1.1 Ho
Trang 21- Terpin codein 4-6 viên/ngày hoặc
8.1.3 Đau ngực: cho các loại giảm đau theo phác đồ bậc thang
• Bậc 1:
+ Nhóm Paracetamol (Efferalgan) 0,5g × 6 viên/ngày
+ Salixylê : Aspirin (Aspegic) tiêm bắp, mỗi lần 1 ống × 3 ngày
+ Feldene 20 mg x 2-3 viên/ ngày
• Bậc 2: các dạng thuốc Morphin nhẹ kết hợp với các thuốc khác
250-500mg × 4 lần/ngày
• Bậc 3: Morphin
- Dùng thêm thuốc nhuận tràng như: Lactulose hoặc Peristatine đề phòng táo bón
• An thần:
Trang 228.1.4 Khó thở
2-3 ống/ngày qua đường tĩnh mạch khi u lớn, chèn ép khí phế quản lớn, tĩnh mạch chủ trên (kết hợp thuốc chống đông)
- Soi phế quản, hút dịch Hoặc điều trị áp lạnh, dùng laser cắt, tia xạ tại chỗ hoặc tiêm cồn vào khối u gây hoại tử, làm nhỏ khối u, sau đó đặt stent cho đỡ khó thở
8.1.5 Điều trị khác
Quinolon, nhóm Cyclin
8.1.6 Miễn dịch trị liệu
chống lại tế bào ung thư
8.2 Điều trị căn nguyên
8.2.1 Các phương pháp điều trị bệnh
8.2.1.1 Hoá trị liệu
8.2.1.2 Phẫu thuật: là phương pháp điều trị nhanh gọn và hiệu quả nhất
+ Tuổi < 65
+ Thể trạng tốt
Trang 23+ K biểu mô tế bào nhỏ.
+ Giai đoạn IIIB, IV: chống chỉ định tuyệt đối
+ Suy hô hấp: VC < 40%, FEV1 < 2 lít
phổi
+ Với K trung tâm: cắt bỏ toàn bộ 1 bên phổi
8.3 Điều trị cụ thể
8.3.1 Điều trị ung thư biểu mô tế bào nhỏ
8.3.1.1 Loại khu trú ở lồng ngực: Tia xạ kết hợp đa hoá trị liệu
• Tia xạ: có khả năng phá huỷ khối u và câc hạch cuống phổi Tuy nhiên kết quả thất thường
ngực
+ Khối u < 5 cm, ở rìa phổi
+ Phối hợp với phương pháp phẫu thuật hoặc xen kẽ với hoá trị liệu
hoại tử, chảy máu
+ Bệnh nhân suy mòn, rối loạn tạo huyết, bội nhiễm
+ Tia xạ khối U (55 Gray), trung thất, hố thượng đòn Có thể xen kẽ với