1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 - Đề 7.1

2 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề I.. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cho phương trình 3x – 6 = 0, trong các phương trình sau phương trình

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho phương trình 3x – 6 = 0, trong các phương trình sau phương trình nào tương đương với phương trình đã cho:

A x2 – 4 B x2 – 2x C 1 0

2x − = D 6x + 12 = 0 Câu 2: Để gía trị biểu thức 2

4

2 3 2

2

2

=

x

x

x thì giá trị của x là:

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB = 14cm, AC = 21cm, AD là đường phân giác góc A Biết BD = 8cm Độ dài BC là:

* Điền chữ thích hợp vào các dấu chấm sau:

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình

1

2 1

1

3 −

=

x là Câu 5: Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường cao tương ứng

bằng

Câu 6: Một hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình vuông, cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng 5cm Khi đó thể tích của nó là

Câu 7: Cho a < b khi đó:

A a – 5 > b – 5 B a b

5

3 5

3 〈−

C 2a + 3 < 2b + 3 D –a – 3

< -b – 3

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình: (x – 3)(x + 5) là:

A S = {3 ; 5} B S = {− 3 ; − 5} C S = {3 ; − 5} D S = {− 3 ; 5}

II TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: (1.5đ) Giải phương trình:

a) 2x2 + 5x = 0

b)

1

) 1 ( 5 1

3

1

5

2

2

+

=

x x

x

x

Bài 2: (1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: - 3x + 9 > 0

Bài 3: (1.5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi

là 45phút Tính quãng đường AB?

Bài 4: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác trong của góc A cắt BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với AC (Ε ∈AC) 1/ Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆EDC

2/ Tính độ dài đoạn thẳng BD ?

3/ Tính diện tích tam giác ABD ?

Trang 2

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM:

Câu Nội dung Điểm

5 tỉ số đồng dạng 0.5

II TỰ LUẬN:

Bài 1:

a) S =

− 2

5

;

b) ĐKXĐ (0.25)

QĐMT (0.25)

Bài 2:

Tìm nghiệm x < 3 (0.5)

Biểu diễn trên trục số (0.5)

Bài 3:

Chọn ẩn và ĐK (0.25)

Biểu diễn các đại lượng thông qua ẩn (0.25)

Tìm được phương trình chứa ẩn (0.5)

Giải phương trình (0.25)

Kết luận (0.25)

Bài 4:

Hình vẽ + GT, KL (0.25)

a) Chứng minh được tam giác ABC đồng dạng tam giác EDC (0.5) b) Tính được BD = 15cm (0.25)

BC =

7

45

c) Tính SABC = 54cm2 (0.25)

7

3

=

=

BC

BD S

S

ABC

ABD

(0.25)

Lưu ý: Mọi cách giải khác đều được hưởng mọi số điểm.

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ + GT, KL (0.25) - Toán 8 - Đề 7.1
Hình v ẽ + GT, KL (0.25) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w