MA TRẬN ĐỀ Số câu Đ Nhận, chia đa thức... Đường chéo hình vuông đó bằng :.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
Nhận, chia đa
thức.
B2a C2 B1b 6
Điểm 1
1,25 0,5 1 3,75
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,25 điểm )
Câu
1 : Kết quả của phép nhân 3x2(2x3 – x + 5)là:
A 6x5 – 3x3 + 15x2
B 6x6 – 3x3 + 15x2
C 5x5 – 3x + 15x2
D 6x5 + 3x3 + 15x2
Câu
2 : Kết quả phép tính (2y - 1
2)2 là :
A 2y2 – 2y + 1
4
B 4y2 – 2y + 1
4
C 2y2 – 8y + 1
4
D 4y2 – 8y + 1
4
Trang 2Câu
3 : Đa thức x2(x – y) – (x – y) được phân tích thành:
A (x – y)x2
B (x – y)x 2 + 1
C (x – y)(x + 1)(x – 1)
D (x – y)x 2 – 1
Câu
4 : Kết quả của phép tính: 2 1
là :
5
x x
10
x x
5
x x
2
x x
Câu
5 : Rút gọn phân thức
3
3 3
x x
bằng :
3
B
1
x
x
C
1
x x
3
Câu
6 : Câu nào đúng :
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
B Hình thang cân có một tâm đối xứng
C Hình thoi có 4 trục đối xứng
D Trong tam giác vuông đường trung tuyến ững với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền
Câu
7 :
Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
A Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc
B Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
C Hình thang cân có một góc vuông
D Hình thoi có một góc vuông
Câu Một hình vuông có cạnh bằng 2cm Đường chéo hình vuông đó bằng :
Trang 38 :
A 4cm
C 8cm
D 8cm
Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 3x2 + 6xy + 3y 2
b) 5x2 – 5xy + 7y – 7x
Bài 2 : Thực hiện phép tính :
a) (x – 2)(4x + 3)
b) (6x3 y 2 – x 2 y 3 + 7xy) : 2xy
c)
4 2
2
4
x x
Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh
AB và CD
a) Chứng minh tứ giác AMND là hình thoi
b) Chứng minh tam giác ANB vuông
c) Tính tỷ số diện tích của tứ giác MBCN và tam giác ANB
d) Nêu điều kiện của hình bình hành ABCD để tứ giác ANCB là hình thang cân ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4 điểm )
Phần 2 : ( 6điểm )
a) 3x2 + 6xy + 3y2 = 3(x2 + 2xy + y2) 0,5
= 5x(x – y) – 7(x – y) 0,25
= (x – y)(5x – 7) 0,25
a) (x – 2)(4x + 3) = 4x2 + 3x – 8x – 6 0,25
= 4x2 – 5x – 6 0,25
b) (6x3y2 – x2y3 + 7xy) : 2xy = 3x2y – 1/2xy2 + 7/2 0,25
2
x + 2
2
4
x x
= 4
2
2
x - 2
4
x x
0,25
Trang 4= 4( 2) 2( 2) 5 6
( 2)( 2)
0,25
= 4 8 2 4 5 6
( 2)( 2)
( 2)( 2)
x
(x 2)
0,25
a) AB = 2AD (gt)
Chứng minh AMND là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau (AD = AM)
b) Từ AD = MN (cạnh đối hình thang)
Tam giác ANB có trung tuyến thuộc cạnh AB bằng 1/2AB nên tam giác NAB
c) MBCN là hình bình hành Vẽ NH vuông góc với AB
Diện tích hình bình hành MBCN bằng :
SMBCN = MB.NH = 1/2AB.NH
Diện tích tam giác NAB là :
SNAB = 1/2AB.NH
Tỉ số diện tích tứ giác MBCN và tam giác ANB là :
1
1
2
AB NH
AB NH
0,5
d) Tứ giác ANCB là hình thang (NC//AB)
Mà goc NAB = goc NAD = goc DAB : 2 (AN là tia phân giác góc DAB của
hình bình hành AMND)
=> goc ABC = goc NAB = goc DAB : 2 => goc DAB = 2 goc ABC
0,25
Mà goc ABC + goc DAB = 180o (hai góc kề đáy hình bình hành ABCD)
=> goc ABC + 2 goc ABC = 180o
=> goc ABC = 60o
Vậy hình bình hành ABCD có goc ABC = 60o thì hình thang ANCB là hình
thang cân
0,25
C N
D