1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so hoc 6 duoc

34 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ đó giới thiệu cho học sinh cách biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số.. Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình 33 biểu Biểu diễn tất cả các số nguyên âm và nguyên dơng

Trang 1

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt )

a) Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

b) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 ,cho 5 , cho 9 c) Thế nào là số nguyên tố , hợp số ? Cho ví dụ

d) Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ e) ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm

Trang 2

f) BCNN cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ gỡ ? Neõu caựch tỡm

GV duứng baỷng daỏu hieọu chia heỏt vaứ caựch tỡm ệCLN , BCNN ủeồ oõn taọp

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 164 / 63

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 164.

Neõu caựch phaõn tớch moọt soỏ ra thửứa soỏ

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 166 / 63

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 166,

167 theo nhóm.

Baứi taọp 164 / 63

a) (1000 + 1 ) : 11 = 1001 : 11 = 91 = 7 1

b) 14 2 + 5 2 + 2 2 = 196 + 25 + 4 = 225 = 3 2 5 2

c) 29 31 + 144 : 12 2 = 889 + 1 = 900 = 2 2 3 2 5 2

d) 333 : 3 + 225 : 15 2 = 111 + 1 = 112 = 2 4 7

vỡ b laứ soỏ chaỳn vaứ lụựn hụn 2 d) c = 2 5 6 – 2 29 c ∈ P

vỡ c = 2

Baứi taọp 166 / 63

a, A = {xN | 84 x ,180 x vaứ x > 6 }

x ệC(84,180) vaứ x >6 ệCLN (84,180) = 12

Trang 3

*HS: Thực hiện

Nhóm 1, 3

Nhóm 2, 4

Các nhóm cử đại diện lên trình bày.

*GV: Yêu cầu học sinh nhận xét.

BC(10,12,15) = { 0, 60, 120, 180, … }

Do 100 < a < 150 neõn a = 120 Vaọy soỏ saựch laứ 120 quyeồn

Trang 4

TuÇn 14

TiÕt 39

I Mơc tiªu:

1 KiÕn thøc :

KiĨm tra kiÕm tra kiªn thøc cđa häc sinh vỊ ¸c néi dung

- Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa

- Tính chất chia hết Dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 , 9

- Số nguyên tố , hợp số

Trang 5

Tuần 14

Tiết 40

I Mục tiêu:

1 Kiến Thức :

 Học sinh hiểu số nguyên âm thông qua ví dụ thực tế và nội tạng của toán học

 Biểu diễn đợc tập hợp các số nguyên âm trên trục số

Phần vạch từ 0 o C trở xuống thì biểu diễn các số từ 0 cho đến -1 ; -2 ; -3 ;…

Ngời ta nói các số -1 ; -2 ; -3 ; gọi là các số nguyên âm

Đọc

Trang 6

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

- Yêu cầu học sinh làm ?1.

Đọc nhiệt độ ở các thành phố dới đây:

Để đo độ cao thấp ở các địa điểm khác nhau trên

trái đất, ngờ ta lấy mực nớc biển làm chuẩn, quy

-ớc độ cao của mực n-ớc biển là 0m.

Nh cao nguyên Đắc lắc có độ cao trung bình so

với mực nớc biển 600 m.

Nh thềm lục địa Việt nam thấp hơn mục nớc biển

là 65 m tức là độ cao trung bình của thềm lục địa

Việt nam bằng -65 m

*HS : Học sinh chú ý nghe giảng.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Độ cao của các địa điểm dới đây.

Độ cao của đỉnh núi Phan- xi Phăng là 3143

o C Hai năm 0 C Bắc Kinh - 2 o C Âm hai 0 C Mát-xcơ-va -7 o C Âm bảy 0 C

Pa -ri 0 o C Không 0 C Niu - yooc 2 o C Hai 0 C

Ví dụ 2.

Để đo độ cao thấp ở các địa điểm khác nhau trên trái đất, ngờ ta lấy mực nớc biển làm chuẩn, quy ớc độ cao của mực nớc biển là 0m.

Nh cao nguyên Đắc lắc có độ cao trung bình so với mực nớc biển 600 m.

Nh thềm lục địa Việt nam thấp hơn mục nớc biển là 65 m tức là độ cao trung bình của thềm lục địa Việt nam bằng -65 m

?3.

Trang 7

từ đó giới thiệu cho học sinh cách biểu diễn các

số nguyên âm trên tia đối của tia số Cách biểu

diễn nh vậy ta đợc một trục số Trên trục số điểm

0 gọi là điểm gốc của trục số Chiều đi từ trái

sang phải gọi là chiều dơng, chiều đi từ phải sang

trái gọi là chiều âm.

Hình32

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình 33 biểu

Biểu diễn tất cả các số nguyên âm và

nguyên dơng trên một trục gọi là trục số Trên trục số điểm 0 gọi là điểm gốc của

trục số.

Chiều đi từ trái sang phải gọi là chiều

d-ơng, chiều đi từ phải sang trái gọi là chiều âm.

Trang 8

 Viết đợc tập hợp số nguyên và tìm các số đối của số nguyên.

Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ baứi hoùc vụựi thửùc tieón

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Yeõu caàu hoùc sinh veừ moọt truùc soỏ , ủoùc moọt soỏ nguyeõn , chổ ra nhửừng soỏ nguyeõn aõm , soỏ tửù nhieõn

Kieồm tra baứi taọp veà nhaứ – Hoùc sinh sửừa sai:

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Số nguyên

*GV: Yêu cầu học sinhviết tập hợp số tự

nhiên khác 0.Liệt kê một số nguyên âm

Trang 9

3; } gồm các số nguyên âm, số 0 và số

nguyên dơng đợc gọi là tập hợp các số

nguyên.

Kí hiệu: Z.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về tập

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Vậy số nguyên thờng dợc dùng để

biểu diễn những đại lợng nào ?.

*HS: Số nguyên thờng đợc dùng để biểu

diễn các đại lợng có hai hớng ngợc nhau

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Đọc các số biểu thị cá điểm C, D, E trong

Kí hiệu: Z.

*Chú ý:

a, Số 0 không phải là số nguyên dơng và cũng không phải là số nguyên âm.

b, Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số gọi là

Trang 10

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

ở trờng hợp b, vị trí của chú ốc sên thấp

hơn 1m so với vị trí sáng của ngày hôm

và -3, cách đều điểm 0 và ở hai phía

của điểm 0 Ta nói các cặp số 1 và -1 ; 2

ở trờng hợp a, vị trí của chú ốc sên sáng hôm sau

ở đúng tại vị trí sáng cuả ngày hôm trớc.

ở trờng hợp b, vị trí của chú ốc sên thấp hơn 1m

so với vị trí sáng của ngày hôm trớc

b,

2.Số đối:

Trên trục số các diểm 1 và -1, 2 và -2, 3 và -3, cách đều điểm 0 và ở hai phía của điểm 0 Ta nói các cặp số 1 và -1 ; 2 và -2 ; 3 và -3 ; ; gọi

Trang 11

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh lấy một số ví dụ

về số đối khác.

*HS: Thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Tìm số đối của mỗi số sau : 7, -3.

Taọp hụùp caực soỏ nguyeõn ủửụùc kyự hieọu nhử theỏ naứo ?

Vieỏt taọp hụùp Z caực soỏ nguyeõn

Caực soỏ ủoỏi nhau nhử theỏ naứo vụựi nhau

Baứi taọp 6 vaứ 7 trang SGK

 Học sinh hiểu đợc thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

 Giá trị của một số nguyên chính là khoẳng cách của số đó đến 0

2 Kĩ năng :

 Vận dụng thứ tự của số nguyên để biểu diễn tập hợp các số nguyên cùng một trục số

 Biết so sách các số nguyên thông qua thứ tự của chúng trung tập hợp số nguyên

3 Thái độ :

 Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.

 Tích cực trong học tập, cẩn thận khi so sánh.

II Chuẩn bị:

Trang 12

1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, Bảng nhóm.

III Tiến trình tổ chức dạy - học:

1.ổn định tổ chức (1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

- Vieỏt taọp hụùp Z caực soỏ nguyeõn

- Theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau ? Tỡm soỏ ủoỏi cuỷa 12 vaứ - 25

- Kieồm tra baứi taọp veà nhaứ – Hoùc sinh sửừa sai

3.Bài mới:

Hoạt động 1 So sách hai số nguyên.

Đối với các số nguyên cũng vậy : Trong hai số

nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia Số

nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.

Kí hiệu : a < b.

Do vậy khi biểu diễn trên trục số ( nằm ngang),

điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a

nhỏ hơn số nguyên b.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Đối với số tự hiên cũng vậy.

Hai số nguyên a, b nếu a b thì a < b.

Do vậy khi biểu diễn trên trục số ( nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.

Trang 13

- Số liền nhau là gì? Cho ví dụ.

- Tìm số nguyên nằm giữa hai số nguyên liền

Số nguyên b gọi là số liền sau số nguyên a nếu

a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a

và b ( lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng

nói a là số liền trớc của b Chẳng hạn: -5 là số

liền trớc số -4.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Mọi số nguyên dơngđều lớn hơn số 0

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số

Số nguyên b gọi là số liền sau số nguyên a

nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b ( lớn hơn a và nhỏ hơn b)

Khi đó, ta cũng nói a là số liền trớc của b

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Số -1 và 1 đều cách điểm 0 bằng một đơn vị

Số -2 và 2 đều cách điểm 0 bằng hai đơn vị

Số -3 và 3 đều cách điểm 0 bằng ba đơn vị

Số -4 và 4đều cách điểm 0 bằng bốn đơn vị

Trang 14

các đối số với nhau ?.

Số -6 và 6 đều cách điểm 0 bằng sáu đơn vị

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

*HS : Thực hiện

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Vậy : Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên

trục số là gí trị tuyệt đối của số nguyên a.

Lấy ví dụ minh họa.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số của :

- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.

- Giá trị tuyệt của một số nguyên dơng là chính

3 =

; 2 =2; 0 =0.

* Nhận xét:

- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.

- Giá trị tuyệt của một số nguyên dơng là chính nó.

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là

số đối của nó.

- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

4.Củng cố (1 phút)

Cuỷng coỏ tửứng phaàn trong tửứng baứi taọp ?

Baứi taọp 11 vaứ 12 SGK

5.H

ớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

Baứi taọp veà nhaứ 13 ; 14 ; 15 SGK

Trang 16

Tuần 15

Tiết 43

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

 Học sinh củng cố lại các kiến thức:

Taọp Z caực soỏ nguyeõn , soỏ ủoỏi , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

- Kieồm tra caực baứi taọp veà nhaứ 13 , 14 , 15 SGK

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 16,17 / 73 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 16, 17.

*HS: Học sinh 1 tại chỗ thực hiện

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 18 ,19,20,21,22/ 73 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 18,

Khoõng theồ noựi Taọp hụùp Z bao goàm hai boọ phaọn laứ caực soỏ nguyeõn dửụng vaứ caực soỏ nguyeõn aõm vỡ taọp hụùp Z coứn coự theõm soỏ 0

Trang 17

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 20, 21,

* a > 2 a là số nguyên dương

* b < 3 b còn có thể là 0 , 1 , 2 nên không thể là số nguyên âm

* c > -1 c còn có thể là số 0 nên không thể là số nguyên dương

* d < -5 d là số nguyên âm

Bài tập 19 / 73 :

a) 0 < +2 b) -15 < 0

c) -10<-6 ; -10<+6

d) +3 < +9 ; -3 < +9

Bài tập 20 / 73 :

a) | -8| - | -4| = 8 – 4 = 4 b) | -7| | -3| = 7 3 = 21 c) | 18| : | -6| = 18 : 6 = 3 d) | 153 | + | -53| = 153 – 53 = 100

Bài tập 21 / 73 :

Số đối của –4 là 4 Số đối của 6 là -6 Số đối của | –5| = 5 là -5 Số đối của | 3| = 3 là -3 Số đối của 4 là - 4

Bài tập 22 / 73 :

a) Các số liền sau của 2 ; - 8 ; 0 ; - 1 là 3 ; - 7 ; 1 ; 0

b) Các số liền trước của – 4 ; 0 ; 1 ; - 25 là -5 ; - 1 ; 0 ; - 26

c) Số liền sau a là một số nguyên dương và liền trước a là một số âm a = 0

Trang 18

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

- Vieỏt taọp hụùp Z caực soỏ nguyeõn

- Theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau ? Tỡm soỏ ủoỏi cuỷa 12 ; 0 vaứ - 25

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Cộng hai số nguyên d ơng

*GV : Yêu cầu học sinh trình bày cách thực

hiện phép toán trên trục số.

Hoạt động 2 Cộng hai số nguyên âm.

*GV : Cùng học sinh xét ví dụ (SGK- trang

Trang 19

* Gợi ý :Giảm 2 o C tức là nhiệt độ tăng ?

Khi đó ta biểu diến phép toán trên trục số nh

*HS: Một học sinh lên bảng làm theo gợi ý

của giáo viên.

*GV: Nhận xét:

Với cách biểu diễn nh vậy ta tìm đợc kết quả

của bài là:

(-3) + (-2) = (-5)

*HS: Ghi bài vào vở.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tính kết và nhận xét kết quả :

(-4) + (-5) = ?

? 5

- = +

*HS : Hai lên bảng thực hiện.

(-4) + (-5) = (-9).

) ( ) ( ) ( 5

4 + = + + + = +

Học sinh dới lớp nhận xét:

hai kết của này đối nhau.

*GV : Có nhận xét gì dấu của kết quả với dấu

của từng số hạng trong mỗi trờng hợp trên.

*GV : Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm

?2.

a, (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118

b, (-23) + (-17)

Trang 20

Muèn céng hai sè nguyªn cïng dÊu ta lµm thÕ

nµo ?

17 23

23

= +

=

+ + +

= +

=

) (

)) ( ) ((

17 -

- §Æt dÊu chung cña c¸c sè h¹ng

Trang 21

Tuần 17

Tiết 45

I Mục tiêu:

1 Kiến Thức :

 Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu

Hieồu ủửụùc vieọc duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hay giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng

2 Kĩ năng :

 Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ :

Coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vụựi thửùc tieón

 Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Kieồm tra caực baứi taọp veà nhaứ – Hoùc sinh sửừa neỏu sai

Baứi taọp 25 / 75 a) (-2) + (-5 ) < -5 b) (-10) > (-3) + (-8) Baứi taọp 26 / 75 (-5) + (-7) = -12

Yêu cầu một học sinh lên bảng làm theo gợi ý

của giáo viên.

Trang 22

Xác định vị trí nhiệt độ sau khi giảm 5 o C

Khi đó ta sẽ xác định đợc nhiệt độ trong phòng

Suy ra hai kết quả này trùng nhau.

Hoạt động 2 Quy tắc cộng hai số nguyên

khác dấu

*GV : -Qua các ví dụ trên, cho biết để cộng hai

số nguyên khác dấu ta làm thế nào ?.

-Tổng của hai số đối nhau bằng ?.

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định :

* Hai số đối nhau có tổng bằng 0.

* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không

đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của

Suy ra hai kết quả này trùng nhau.

2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

* Hai số đối nhau có tổng bằng 0.

* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( Số lớn trừ số bé) rồi đặt trớc kết quả tìm đợc dấu của số

có giá trị tuyệt đố lớn hơn.

Ví dụ : (-273) + 55 = - (273 55) ( vì 273 >55)

= -218.

Trang 23

= -218.

*HS : Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3.

Trang 24

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

- Phaựt bieồu qui taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

- Sửỷa baứi taọp 29 / 76 SGK

a) 23 + (-13) = 10 (-23) + 13 = -10

Nhaọn xeựt : Khi ủoồi daỏu caực soỏ haùng thỡ toồng ủoồi daỏu b) (-15) + (+15) = 0 (+15) + (-15) = 0

Toồng cuỷa hai soỏ ủoỏi nhau baống 0

- Sửỷa baứi taọp 30 / 76 SGK1763 + (-2)

a) 1763 + (-2) = 1761 1763 + (-2) < 1763 b) (-105) + 5 = -100 (-105) + 5 > -105 c) (-29) + (-11) = -40 (-29) + (-11) < -29

Nhaọn xeựt : Khi coọng vụựi soỏ nguyeõn aõm ,ta ủửụùc keỏt quaỷ nhoỷ hụn soỏ ban ủaàu

Khi coọng vụựi soỏ nguyeõn dửụng ,ta ủửụùc keỏt quaỷ lụựn hụn soỏ ban ủaàu

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 31,32,33 / 77 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 31,

Trang 25

*GV: áp dụng những quy tắc nào ?.

*HS: Đại diện các nhóm lên trình bày

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét

Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 34,35 / 77 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 34,

b) (-102) + y bieỏt y = 2 Thay y = 2 vaứo bieồu thửực (-102) + 2 = -(102 – 2) = -100

Baứi taọp 35 / 77 :

a) + 5 trieọu ủoàng b) – 2 trieọu ủoàng

4.Củng cố (1 phút)

Nhaộc laùi qui taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu

Nhaộc laùi qui taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

5.H

ớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

Hoùc baứi vaứ xem baứi tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng soỏ nguyeõn.

Trang 26

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Pheựp coọng caực soỏ tửù nhieõn coự nhửừng tớnh chaỏt naứo ?

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.

*GV: Yêu cầu ba học sinh lên bảng làm ?

Ngày đăng: 12/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w