1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so hoc 6(dung dược)

131 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án số học 6(dùng dược)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tg Hoạt động c

Trang 1

Soạn :

Giảng :

Tiết 1 : Tập hợp phần tử của tập hợp

A Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy đợc

ví dụ về tập hợp nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

2 Kỹ năng :

Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán

Biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc (∈ và ∉)

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết 1 tập hợp

B Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Phấn màu, thớc thẳng

- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- G/v kiểm tra đồ dùng học tập của h/s

? Em hãy cho biết những dụng cụ học tập

của em đem trong cặp là ?

- Lớp trởng b/c sự chuẩn bị sách vở đồ dùng

- H/s liệt kê : SGK, vở ghi, bút, thớc kẻ …

- G/v giới thiệu cách viết các ký hiệu 1

B = { a , b , c }Hay B = { a , b , c } …

Ký hiệu 0 ∈ A ; 1 ∈ A

Đọc là 0 thuộc A ; 1 thuộc A

5 ∉ A đọc là 5 không thuộc A

Trang 2

G/v : Cho biết 8 có thuộc tập hợp nào

trong 2 tập hợp A và B ? - 8 ∉ A hay 8 không là phần tử của A,

Các phần tử của tập hợp đợc viết trong

dấu { } cách nhau bởi dấu " ; " là số hoặc

Trang 3

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

3 Thái độ : Có ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên :

- Học sinh : Bảng con, phấn, vở , SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

Yêu cầu h/s làm bài tập 3 (6 SGK)

2 h/s thực hiện Bài 3: A = {a ; b )

? Cho biết t/h các số tự nhiên gồm các

phần tử nào ?

? hãy điền vào ô vuông các ký hiệu ∈:∉

* Vẽ trên tia số

? Em hãy ghi trên tia số các điểm 4, 5,

6 => mỗi số TN đợc biểu diễn bới 1

điểm trên tia số

1 Tập hợp N và tập hợp N*+

a Tập hợp N

N = {0 ; 1; 2; 3; }…Hay N = {x ∈ N | x ∈ N}

12 ∈ N ; 3/4 ∉ NTia số : | | | | | |

0 1 2 3 4 5

? Tập hợp sau có phải tập hợp số tự

*

Trang 4

- Gọi 1 h/s đọc mục a trong SGK

- Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở

bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

Điền ký hiệu > hoặc < vào ô trống

Gọi 1 h/s lên bảng thực hiện nhanh

3 < 9 ; 15 > 7

Giới thiệu ký hiệu ≥ hoặc ≤

- Học sinh ghi vở nội dung chính

2 Thứ tự trong tập hợp số TN

a Trong 2 số tự nhiên có 1 số nhỏ hơn số kia, khi số a nhỏ hơn số b ta viết: a < b hoặc b > a

Ngoài ra còn dùng ký hiệu ≥ lớn hơn hoặc bằng

- Tìm số liền sau số 2 số liền trớc số 3

=> gọi 3 và 3 là 2 số TN liên tiếp và

Trong các số TN số nào nhỏ nhất ?

- Có số TN lớn nhất không ? Vì sao ?

H/s 1 lấy vị dụ cụ thể

Yêu cầu cả lớp làm bài tập 8 SGK

- 1 h/s lên bảng thực hiện

- G/v uốn nắn sửa sai

Trong các số TN số 0 nhỏ nhất Không có số TN lớn nhất vì a> a+1

a + 1 < a + 2

Ví dụ : 5 < 6 ; 6 < 7 ; 7 < 8 ; 8 < 9BT8 (SGK)

C1:A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}

C2: A = { x | x ∈ N ; x < 5}

| | | | | | | |

0 1 2 3 4 HĐ: Hớng dẫn về nhà : Ôn kiến thức cơ bản 2 bài

- Bài 7 : Viết đầy đủ số ptử trong tập hợp

- Bài 9,10 tìm số TN liền trớc hay liền sau

Trang 5

- Học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30

2 Kỹ năng : H/s biết đọc, viết các số trong hệ thập phân

3 Thái độ : Có ý thức xây dựng bài học, rèn tính tự học

B Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Bảng ghi sãn chữ số la mã từ 1 - 30

- Học sinh : Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cần phân biệt số với chữ số, số chục với

chữ số hàng chục, số trăm với với chữ số

Chữ

số hàng trăm

Số chục

Chữ

số hàng chục

Các chữ số

Trang 6

Kết quả số 1425

14 trămchữ số hàng trăm 4

142 chụcchữ số hàng chụ 218' HĐ2: Hệ thập phân

Cách ghi số nh trên gọi là cách ghi số

? Đọc các số la mã sau XIV ; XXVI

- H/s quan sát H7 trả lời câu hỏi

- Đọc 14 ; hai sáu3' HĐ4: Củng cố

Đọc mục : Có thể em cha biết

- Giới thiệu 1 vài số lớn bằng số la mã

- Y/c học sinh làm bài tập 14

- H/s thảo luận nhóm ngang làm BT 14

1 học sinh đọcBài tập 14 :Dùng 3 chữ số 0 ; 1 ; 2 viết tất cả các

số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau

120 ; 210 ; 102 ; 2015' Hớng dẫn về nhà :

Trang 7

- Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bằng nhau

- H/s biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết kiểm tra có 1 tập hợp có là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của tập hợp cho trớc

- Biết viết 1 vài tập hợp con của rập hợp của tập hợp cho trớc

- Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ; ⊂ ; φ

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho h/s tính chính xác khi xử dụng ký hiệu ∈ và ⊂

3 Thái độ : Có ý thức xây dựng bài học

B Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên :

- Học sinh : Bảng con , phấn

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 8

A là tập hợp con của tập hợp B hoặc

A đợc chứa trong B hoặc B chứa A

- Tập hợp h/s nữ trong 1 lớp là tập hợp con của tập hợp h/s cả lớp

Củng cố : Cho t/h M = { a ; b ; c }

a Viết t/h con của M có 1 ptử

b Dùng ký hiệu ⊂ để nêu mối quan hệ

giữa t/h con với t/h M

Trang 9

Nhãm 4 ; 5 ; 6 gi¶i bµi tËp 16 (a ; b) C = N cã v« sè ptö

D = φ kh«ng cã ptö nµoBµi 18 : Cho A = { 0 } cã thÓ nãi r»ng A

lµ t/h rçng hay kh«ng ?

Bµi 19 : 1 h/s lªn b¶ng thùc hiÖn A = { 0 ' 1 ; 2 10 }…

B = { 0 ; 1 ; 2 ; 5 }…

B ⊂ A

* BTVN : ¤n tËp kiÕn thøc : + 1 t/hîp cã bao nhiªu ptö

+ Khi nµo A lµ tËp hîp con cña t/hîp B

a Cã 21 phÇn tö

b Kh«ng cã phÇn tö nµo ?Mçi tËp hîp cã thÓ cã 1; 2 ; cã nhiÒu phÇn tö hay cã v« sè phÇn tö hoÆc kh«ng cã phÇn tö nµo

HS2: Cho lµm BT 20 (SGK-13) Bµi tËp 20 (SGK-13)

Trang 10

- G/v kiÓm tra vë BT cña h/s díi líp

- Gäi h/s kh¸c nhËn xÐt söa sai

D¹ng 3 : bµi to¸n t/tÕ

6' - G/v ®a bµi tËp sè 29 lªn mµn h×nh Bµi sè 25 (SGK-24)

Trang 11

- H/s nắm vững các tính chất giao hoán, kêt shợp của phép cộng, phép nhân, số

tự nhiên, tính chất P2 của phép nhân đối với phép cộng, biết pb' và viết dạng

Trang 12

32 ; 25 Số hạng

57 Tổng số

2 ; 57 Tổng số

114 Tích sốHĐ2 : Bài mới

a ; b là số hạng

c là tổng sốPhép nhân :a.b = d

a ; b là thừa số

d là tích sốChỉ vào phép tính ở câu ?1

* Tích của 1 số với số 0 bằng 0

* a.b = 0 => a = 0 ; b = 0

- H/s làm bài Tìm số TN x biết (x - 34).15 = 0

=> x - 34 = 0

x = 34HĐ bài tập 30 (a)

Phát biểu t/c đó và vận dụng làm bài tập b 4 37 25 == ( 4 x 25) 37 = 100 37 = 3700

? Tính chất nào liên quan đến cả 2 phép - H/s tính nhanh

Trang 13

Bài tập 26 (SGK-16)H/s lên bảng tính

54 + 19 + 82 = 155 km

(54+1)+(19+81) = 55 + 100 = 155Bài 27 (SGK-16)

HĐ nhóm (chia 6 nhóm)

- yêu cầu các nhóm treo bảng nhóm mình

- Gọi h/s nhận xét đánh giá (nhanh, chính

d 28.64 + 28.36 = 28 (64+36)Bài tập VN :

Trang 14

A Mục tiêu

1 Kiến thức : Biết vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng và phép

nhân các số TN vào các bài tính nhẩm, tính nhanh

2 Biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng, phép nhân vào giải toán

- Biết sử dụng máy tính vào giải bài tập

3 Có tinh thần hoạt động nhóm, tích cực, tự giác

B Chuẩn bị

- G/v : Giáo án, SGK, SBT, bảng phụ, phiếu học tập nhóm, máy tính bỏ túi

- H/s : Làm các bài tập về nhà, học thuộc bài cũ, máy tính bỏ túi

- Gọi h/s nhận xét sửa sai

- G/v đánh giá cho điểm

= 50 + 50 +50 +50 + 50 + 25 = 27527' HĐ2: Luyện tập

Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

? Có thể viết tiếp đợc dãy số không ?

- H/s HĐ nhóm ngangCho dãy số 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8 Bốn số tiếp của dãy số là 13 ; 21 ;

34 ; 55 …

- H/s đứng tại chỗ trả lời

- Viết tiếp đợc dãy số dài

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

- G/viên đa tranh vẽ máy tính bỏ túi

- Giới thiệu các nút trên máy

- HD h/sinh cách sử dụng

Bài 34(SGK)

Sử dụng máy tính bỏ túi

Mở máyTắt máy

Trang 15

ấn [1] [3] [+] [2] [8] [=] kq 41

214 + 37 + 9

ấn [2][1][4] [+][3][7][+][9][=]Dạng 3: Toán nâng cao

G/v đa tranh vẽ nhà bác học Gauxơ

Gọi h/s đọc câu chuyện cậu bé giỏi tính

=> A = 59 4 = 236

B có (2007 - 1): 2 + 1

= 1004 số

B =(2007 + 1) 1004 : 2 = 1 008 014Bài 59 (SBT-9)

Trang 16

¸p dông:

a (5.2).(25.4).16 = 10.000

b 32(47+53) = 32.100 = 3.200HS2: Bµi tËp 35 (SGK-19) Bµi 35 (SGK-19)

= (25 4) 3 = 100 x 3 = 300

125 16 = 125 8 2

= (125 8) 2 = 1000 2 = 2000

Trang 17

- Gọi 3 h/s tiếp lên bảng làm bài 37

(SHK-20)

- H/s dới lớp tính ra nháp

- Gọi h/s khác nhận xét kq bài làm của

bạn sửa sai (nếu có)

b áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

19 16 = (20 -1) 16

= 4.600 - 46 = 4.554

35 98 = 35 (100 - 2)

= 3500 - 70 = 3430Dạng 2: Sửa dụng máy tính bỏ túi

- Sử dụng giống nh phép cộng thay dấu

(+) bởi dấu (x)

- Gọi h/s lên bảng thực hiện điền kết quả

làm bài 38 (SGK -20) khi dùng máy tính

7' HĐ3: Bài tập phát triển t duy

C 2: ab

x 101 ab ab abc d

Trang 18

Vậy khi nào tìm đợc số TN x đó

Vào bài mới:

Mà a- b = x

=> Ta có phép trừ

VD : 5 - 3 = 2 ; 11 - 4 = 7G/v giới thiệu bảng phụ để có phép trừ ?

7 - 3 = 4

cho 1 h/s làm [?1] - 1 h/s thực hiện ?1

Trang 19

Khi nào thực hiện đợc phép trừ a - b ?

Nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong

a : b = c ( a ; b ∈ N ; c ∈ N)

a - số bị chia

b - số chia

c - thơngVới 2 số 12 và 3 Tìm số x ∈ N

Trang 20

- H/s nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ thực hiện đợc

- Vận dụng kinh tế về phép trừ để tính nhẩm, để giải 1 bài toán thực tế

2 Kỹ năng:

- Tính nhẩm thành thạo

- Giải đợc các bài toán liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

B Chuẩn bị

- G/v : Bảng phụ ghi một số bài tập

- H/s : Kiến thức bài trớc, bảng con, phấn

C Tiến trình dạy học

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

8' HĐ1:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Cho số TN a và b khi nào ta có phép trừ a

- G/v treo bảng phụ yêu cầu các nhóm

1,2,3 theo dõi bài h/s 1

- Nhóm 4,5,6 theo dõi bài làm h/s 2 nhận

xét

Bài 44 (SGK-24)Tìm số TN x biết

Trang 21

Điền kết quả

a q = 14 ; r = 0

b q = 21 ; r = 5

c q = 17 ; r = 033' HĐ2: Luyện tập

Dạng 1: Tìm x

- Yêu cầu 3 h/s lên bảng cùng thực hiện

- Cả lớp làm ra nháp

- Yêu cầu h/s khác nhận xét bài làm của

bạn - nói rõ cách thực hiện

- 2 h/s

35 + 98 = (35-2) + 98 + 2 = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30

= 75Bài 49 SGK-24Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng 1 số thích hợp

Dạng 3 " Sử dụng máy tính bỏ túi

- Yêu cầu h/s tính và đứng tại chỗ nêu kết

Trang 22

- Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả

Vịêt và Nam cùng đi HN-Vinh Tính xem

ai đi hành trình đó lâu hơn và lâu hơn

mấy giờ biết :

a Việt khởi hành trớc Nam 2 h và đến

nơi trớc Nam 3 giờ

b Việt klhởi hành trớc Nam 2 giờ và đến

nơi sau Nam 1 giờ

(G/v đa bảng phụ)

H/s đọc kết quả đề bài và giải :

a Nam đi lâu hơn Việt 3-2 = 1 giờ

b Việt đi lâu hơn Nam 2+1= 3 giờ

Nếu còn t/gian làm bài 72 (SBT) Bài 72 (SBT-11)

- Số lớn nhất gồm 4 chữ số : 5 ; 3 ; 1;

0 Là 5310

- Số nhỏ gồm 4 chữ số 5;3;1;0 là1035

Hiệu : 42753' HĐ3 :

1 Trong tập hợp số TN khi nào phép trừ

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh ; Tính nhẩm

- Vận dụng kiến thức về phép trừ ; phép chia để giải 1 số bài toán thực tế

3 Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo khi làm toán

B Chuẩn bị

- G/v : Bảng phụ , máy tính bỏ túi

Trang 23

- H/s : Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HÄC SINH! : Số TN a chia hết cho số

TN b ≠ 0, nếu có số TN q sao cho a = b.q

- Bài tập :

a 6.x - 5 = 613 6x = 618

Dạng 1 : Tính nhẩm

- Yêu cầu h/s đọc bài 52

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện a của bài

52

Bài tập 52 (SGK)

a Tính nhẩm bằng cách nhân t/số này và chia t/số kia cho cùng 1 số t/hợp

14.50 = (14 : 2).(50.2) = 7 100 = 700

16.25 = (16 : 4) (25.4) = 4 100 = 400

1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8

Trang 24

= 10 + 2 = 12Dạng 2 : Bài toán ứng dụng thực tế

- G/v đọc đề bài - 1 h/s đọc tóm tắt

Bài toán cho biết gì ? - Yêu cầu gì ?

Số tiền Tâm có 2100 đ, giá quyển vở loại

vở loại 1

2100 : 1500 = 14Tâm mua đợc nhiều nhất 14 quyển vởi loại 2

ĐS : 11 toa

Dạng 3 sử dụng máy tính

- Đối với phép chia có gì khác ?

- Yêu cầu h/s thực hiện bằng máy tính và

Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa

- Phép chia là phép toán ngợc của phép nhân

Trang 25

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5' HĐ1: Kiểm tra bài cũ

b x = 2

a 5 5 ; 6.a20' HĐ2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Trang 26

- H/s díi líp theo dâi nhËn xÐt

ViÕt gän díi d¹ng luü thõa

- Häi 2 h/s lªn b¶ng lµm a ; c bµi 56

TÝnh gt c¸c luü thõa

22 ; 23 ; 24 ; 32 ; 33 ; 34

2 h/s lªn b¶ng lµm a ; c bµi 56 SGKHS1 : a- 5.5.5.5.5.5 = 56

HS2 : c- 2.2.2.3.3 = 23 32

H/s tÝnh 22 = 2.2 = 4

23 = 2.2.2 = 8Chia nhãm yªu cÇu lµm bµi 58

NhËn xÐt g× vÒ sè mò cña kÕt qu¶ víi sè

mò cña luü thõa ?

b- a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

- Sè mò cña kÕt qu¶ b»ng tæng sè mò cña luü thõa

Trang 27

Bài 56 (b ; d) gọi 2 h/s lên bảng

a 6.6.6.3.2

b 100.10.10.10

Bài 56 (b ; d)Hs1: 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64

2 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa 1 cách thành thạo

3 Thái độ : Sôi nổi trong thảo luận xây dựng bài

- Kiểm tra bài cũ

- G/v : HS1: hãy nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc n của a ? viết công thức tổng quát ?

HS1 : Phát biểu định nghĩa (SGK)

an = a.a a… (n ≠ 0)

Trang 28

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài của 2 bạn

- G/v đánh giá cho điểm

n thừa số

102 = 10.10 = 100

53 = 5.5.5 = 125HS2: Phát biểu chú ý 2 (SGK)

am.an = am+n (m ; n ∈ N*)Bài tập :

6 ; 17 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64; 81; 90;100Viết tất cả các cách nếu có :

Bài tập 63 (28)

G/v Gọi h/s đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng ? tại sao sai

c Sai vì không tính tổng số mũDạng 3: Nhân các luỹ thừa

Trang 29

cña luü thõa

§Ó gi¶i bµi tËp 64 cÇn c¨n cø vµo kiÕn

- Nh¾c l¹i §N luü thõa bËc n cña sè a

- Muèn nh©n 2 luü thõa cïng c¬ sè ta

Trang 30

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

7' HĐ1 : ổn định t/c

- Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu dạng TQ nhân 2 luỹ thừa cùng

- Yêu cầu h/s so sánh số mũ của số bị

chia, số chia với số mũ của thơng ?

H/s2: a ≠ 0 vì số chia không thể = 012; HĐ3 : Tổng quát

Trang 31

a 712 : 74 ; b x6 : x3 (x ≠ 0)

c a4 : a4 (a ≠ 0)

b x6 : x3 (x ≠ 0)

c a4 : a4 (a ≠ 0)8' HĐ4: Chú ý

abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

10' - G/v đa bảng phụ ghi bài 96 (30)

- Yêu cầu h/s đứng tại chỗ trả lời

2 Biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của bài toán

3 Rèn luyện cho h/s tính cẩn thận ; chính xác trong giải toán

B Chuẩn bị

Trang 32

- G/v : Giấy trong ghi bài 75 trang 32-SGK ; đèn

- H/s : Bảng nhóm, bút viết

C Tiến trình dạy học

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

7' HĐ1 : ổn định t/c

- Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu quy tắc chia 2 luỹ thừa

ở tiểu học ta đã biết thực hiện phép tính

bạn nào nhắc lại đợc cho cô thứ tự thực

hiện phép tính

- G/v : Thứ tự thực hiện các phép tính

trong BT cũng nh vậy ta xét từng trờng

hợp

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- G/v yêu cầu h/s nhắc lại tơng tự thực

hiện các phép tính

- H/s nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong dãy tính

Thực hiện từ trái sang phải

- Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta

Cuối cùng đến cộng, trừHS1 :

4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6 = 36-30 = 6HS2: 32 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12 = 270 + 48

Trang 33

a 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4.3 + 2 25

= 9 + 2 25

= 27 + 50 = 77HS2:

Theo em Lan đã làm đúng hay sai : Vì

sao ? Phải làm nh thế nào ?

- G/v nhắc lại để h/s không mắc sai lầm

H/s : bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện phép tính2.52 = 2.25 = 50

x = 348' HĐ4: Củng cố

Trang 34

2 + 2 - 2 + 2 = 42' HĐ5: HD về nhà

Học thuộc phần đóng klhung trong SGK

Trang 35

G/v nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc ?

Chữa bài tập 73 (b ; c)

- Gọi h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/v đánh giá cho điểm

HS1:Nêu đợc thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

- Thực hiện biểu thức chỉ có phép tính (+) (-)

- Thực hiện biểu thức chỉ có phép tính (.) (:)

- Yêu cầu 1 h/s đọc đề bài

- 1 h/s đứng tại chỗ trả lời và giải thích

? Giá tiền 1 quyển sách là bao nhiêu

G/v: Qua kết quả bài 78 giá tiền một gói

phong bì là bao nhiêu?

- 1 h/s đọc đề bàiH/s điền đợc vị trí (1) 1500 đ

(2) 1800 đ Giải thích giá tiền 1 quyển sách là 1800.2 : 3 = 3600 : 3 = 1200 (đ)

- Giá 1 gói phong bì là : 2400 đ

- G/v viết sẵn bài 80 9SGK) vào giấy

trong cho các nhóm, yêu cầu các nhóm

thực hiện (mỗi thành viên của nhóm lần

lợt thay nhau ghi các dấu (= ; < ; > )

Trang 36

54 d©n téc 5' H§3: Cñng cè - HDVN

- Gi¸o viªn nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh, tr¸nh sai lÇm

2.3 + 5 ≠ 8.2 : (2 + 3)2 ≠ 22 + 32

HDVN :

Bµi tËp 106 ; 19\07 ; 108 ; 109 ; 110 (SBT-15)

Lµm c¸c c©u 1;2;3;4 (61) «n tËp Ch.I)

- TiÕt 17 tiÕp tôc luyÖn tËp, «n tËp

- TiÕt 18 kiÓm tra

Trang 37

HS2: Luü thõa mò n cña a lµ g× :

C«ng thøc nh©n, chia 2 luü thõa cïng c¬

a + 0 = 0 + a = a

* PhÐp nh©na.b = b.a(a,b).c = a.(b.c)a.1 = 1.a = aa(b+c) = ab + acHS2:

an = a.a a… (a ≠ 0)

n thõa sè

am an = am+n

am : an = am-n (a ≠ 0 ; m > n)HS3:

Khi a > b … a  b  a = b.q (b ≠ 0)29' H§2: LuyÖn tËp

Bµi 1: G/v ®a b¶ng phô

26+27+28+29+30+31+32+33

Trang 38

= (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)

= 59.4

= 236HS3: c

= [(39 - 37) 42] : 42

= 39 - 37

= 2HS3: 2448 : [119 - (23 - 6)]

= 2448 : [119 - 17]

= 2448 : 102

= 249' G/v yêu cầu HĐ nhóm

- Gọi h/s nhận xét, sửa sai

G?v chốt lại cách giải đúng từng bài và

Trang 39

1 (2 điểm) Điền dấu (x) vào ô thích hợp (nếu sai sửa lại cho đúng)

Trang 40

= 10.100.9

= 9000Câu 3: Tìm x

- H/s nắm đợc các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu

- H/s biết nhận ra 1 tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của 2 số Có hay …không chia hết cho 1 số

- Biết sử dụng các ký hiệu :  /

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho h/s tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

3 Thái độ : Có sự yêu thích tìm tòi, học hỏi môn toán

Ngày đăng: 17/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ minh hoạ bài tập 1 bằng sơ đồ  ven - giao an so hoc 6(dung dược)
Sơ đồ minh hoạ bài tập 1 bằng sơ đồ ven (Trang 2)
Hình 14 : 5 - 3 H/s quan sát hình 7 - 3 = 4 - giao an so hoc 6(dung dược)
Hình 14 5 - 3 H/s quan sát hình 7 - 3 = 4 (Trang 18)
10' Bảng phụ bài 2 : - giao an so hoc 6(dung dược)
10 ' Bảng phụ bài 2 : (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w