b Biểu diễn véc tơ ADuuur theo hai véc tơ ABuuur và ACuuur... b Biểu diễn véc tơ ADuuur theo hai véc tơ ABuuur và ACuuur.
Trang 1Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x∃ ∈R: x 2 ≤ 0” là:
A) x∃ ∈R: x 2 ≥ 0 B) ∀ ∈x R: x 2 f 0 C) ∀ ∈x R: x 2 ≥0 D) x∃ ∈R: x 2 f 0 2) Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5 , B = } {2; 4;5;6;7 khi đó: }
A) A∩B = {2; 4;5 B) A\B = } { }1; 2 C) B\A = {5;6;7 D) A} ∪B = {2;3; 4;5;6;7}
3) Cho hai tập hợp: P = [−3;5] , Q = (2;9 khi đó:]
A) P∩Q = [ ]2;5 B) P∩Q = [2;5 C) P) ∩Q = (2;5 D) P] ∩Q = ( )2;5
4) Tập xác định D của hàm số: y = 2x−8 là:
A) D = R B) D = (4;+∞) C) D = (−∞; 4) D) D = [4;+∞)
5) Cho O là tâm của hình bình hành ABCD khi đó:
A) CD BAuuur uuur= B) | ACuuur| = | BDuuur| C) AB CDuuur uuur= D) OA OBuuur uuur r+ =0
6) Hàm số y = ( m - 5)x +9 đồng biến khi và chỉ khi :
A) m < 5 B) m > 5 C) m ≥ 5 D) m ≤ 5
7) Hàm số y = x 2 -6x + 13 có giá trị nhỏ nhất là :
A) y = 13 B) y = 3 C) y = 4 D) y = -6
8) Đồ thị hàm số y = 2x 2 -5x - 7 có trục đối xứng là đường thẳng :
A) x = 5/4 B) x = -5/4 C) x = 5/2 D) x = -5/2
9) Phương trình bậc hai 2x 2 + 4x +m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A) m =2 B) m>2 C) m ≤2 D) m < 2
10) Cho ar= ( -3;1), br= ( 2; 4) Khi đó toạ độ của véc tơ ur=2a br r− là:
A) ur= ( -8; 2) B) ur= (-8;-2) C) ur= ( 8;2) D) ur= (8;-2)
II) PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x 2 - 4x + 3
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a) Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |
b) Cho các số không âm a, b, c và abc = 1
Trang 2Sở GD & ĐT Bình Định ĐỂ THI HỌC KỲ I
Trường THPT Hoà Bình Môn : Toán 10 Cơ bản
Năm học 2009 - 2010 Thời gian: 90phút MĐ: 0002
ĐỀ:
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5 , B = } {2; 4;5;6;7 khi đó: }
A) A∩B = {2; 4;5 B) A\B = } { }1; 2 C) B\A = {5;6;7 D) A} ∪B = {2;3; 4;5;6;7}
2) Tập xác định D của hàm số: y = 2x−8 là:
A) D = R B) D = (4;+∞) C) D = (−∞; 4) D) D = [4;+∞)
3) Hàm số y = ( m - 5)x +9 đồng biến khi và chỉ khi :
A) m < 5 B) m > 5 C) m ≥ 5 D) m ≤ 5
4) Đồ thị hàm số y = 2x 2 -5x - 7 có trục đối xứng là đường thẳng :
A) x = 5/4 B) x = -5/4 C) x = 5/2 D) x = -5/2
5) Cho ar= ( -3;1), br= ( 2; 4) Khi đó toạ độ của véc tơ ur=2a br r− là:
A) ur= ( -8; 2) B) ur= (-8;-2) C) ur= ( 8;2) D) ur= (8;-2)
6) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x∃ ∈R: x 2 ≤ 0” là:
A) x∃ ∈R: x 2 ≥ 0 B) ∀ ∈x R: x 2 f 0 C) ∀ ∈x R: x 2 ≥0 D) x∃ ∈R: x 2 f 0 7) Cho hai tập hợp: P = [−3;5] , Q = (2;9 khi đó:]
A) P∩Q = [ ]2;5 B) P∩Q = [2;5 C) P) ∩Q = (2;5 D) P] ∩Q = ( )2;5
8) Cho O là tâm của hình bình hành ABCD khi đó:
A) CD BAuuur uuur= B) | ACuuur| = | BDuuur| C) AB CDuuur uuur= D) OA OBuuur uuur r+ =0
9) Hàm số y = x 2 -6x + 13 có giá trị nhỏ nhất là :
A) y = 13 B) y = 3 C) y = 4 D) y = -6
10) Phương trình bậc hai 2x 2 + 4x +m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A) m =2 B) m>2 C) m ≤2 D) m < 2
II) PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x 2 - 4x + 3
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a)Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |
b)Cho các số không âm a, b, c và abc = 1
Chứng minh: ( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8
Bài 3: (2 điểm )
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(0;5), C(8;4), D(7;6).
a) Chứng minh: ABuuur⊥uuurAC.
b) Biểu diễn véc tơ ADuuur theo hai véc tơ ABuuur và ACuuur.
Trang 3
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Phương trình bậc hai 2x 2 + 4x +m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A) m =2 B) m>2 C) m ≤2 D) m < 2
2) Hàm số y = x 2 -6x + 13 có giá trị nhỏ nhất là :
A) y = 13 B) y = 3 C) y = 4 D) y = -6
3) Cho O là tâm của hình bình hành ABCD khi đó:
A) CD BAuuur uuur= B) | ACuuur| = | BDuuur| C) AB CDuuur uuur= D) OA OBuuur uuur r+ =0
4) Cho hai tập hợp: P = [−3;5] , Q = (2;9 khi đó:]
A) P∩Q = [ ]2;5 B) P∩Q = [2;5 C) P) ∩Q = (2;5 D) P] ∩Q = ( )2;5
5) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x∃ ∈R: x 2 ≤ 0” là:
A) x∃ ∈R: x 2 ≥ 0 B) ∀ ∈x R: x 2 f 0 C) ∀ ∈x R: x 2 ≥0 D) x∃ ∈R: x 2 f 0
6) Cho ar= ( -3;1), br= ( 2; 4) Khi đó toạ độ của véc tơ ur=2a br r− là:
A) ur= ( -8; 2) B) ur= (-8;-2) C) ur= ( 8;2) D) ur= (8;-2)
7) Đồ thị hàm số y = 2x 2 -5x - 7 có trục đối xứng là đường thẳng :
A) x = 5/4 B) x = -5/4 C) x = 5/2 D) x = -5/2
8) Hàm số y = ( m - 5)x +9 đồng biến khi và chỉ khi :
A) m < 5 B) m > 5 C) m ≥ 5 D) m ≤ 5
9) Tập xác định D của hàm số: y = 2x−8 là:
A) D = R B) D = (4;+∞) C) D = (−∞; 4) D) D = [4;+∞)
10) Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5 , B = } {2; 4;5;6;7 khi đó: }
A) A∩B = {2; 4;5 B) A\B = } { }1; 2 C) B\A = {5;6;7 D) A} ∪B = {2;3; 4;5;6;7}
II) PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x 2 - 4x + 3
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a)Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |
b)Cho các số không âm a, b, c và abc = 1
Trang 4Sở GD & ĐT Bình Định ĐỂ THI HỌC KỲ I
Trường THPT Hoà Bình Môn : Toán 10 Cơ bản
Năm học 2009 - 2010 Thời gian: 90phút MĐ: 0004
ĐỀ:
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Cho ar= ( -3;1), br= ( 2; 4) Khi đó toạ độ của véc tơ ur=2a br r− là:
A) ur= ( -8; 2) B) ur= (-8;-2) C) ur= ( 8;2) D) ur= (8;-2)
2) Phương trình bậc hai 2x 2 + 4x +m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A) m =2 B) m>2 C) m ≤2 D) m < 2
3) Đồ thị hàm số y = 2x 2 -5x - 7 có trục đối xứng là đường thẳng :
A) x = 5/4 B) x = -5/4 C) x = 5/2 D) x = -5/2
4) Hàm số y = x 2 -6x + 13 có giá trị nhỏ nhất là :
A) y = 13 B) y = 3 C) y = 4 D) y = -6
5) Hàm số y = ( m - 5)x +9 đồng biến khi và chỉ khi :
A) m < 5 B) m > 5 C) m ≥ 5 D) m ≤ 5
6) Cho O là tâm của hình bình hành ABCD khi đó:
A) CD BAuuur uuur= B) | ACuuur| = | BDuuur| C) AB CDuuur uuur= D) OA OBuuur uuur r+ =0
7) Tập xác định D của hàm số: y = 2x−8 là:
A) D = R B) D = (4;+∞) C) D = (−∞; 4) D) D = [4;+∞)
8) Cho hai tập hợp: P = [−3;5] , Q = (2;9 khi đó:]
A) P∩Q = [ ]2;5 B) P∩Q = [2;5 C) P) ∩Q = (2;5 D) P] ∩Q = ( )2;5
9) Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5 , B = } {2; 4;5;6;7 khi đó: }
A) A∩B = {2; 4;5 B) A\B = } { }1; 2 C) B\A = {5;6;7 D) A} ∪B = {2;3; 4;5;6;7}
10) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x∃ ∈R: x 2 ≤ 0” là:
A) x∃ ∈R: x 2 ≥ 0 B) ∀ ∈x R: x 2 f 0 C) ∀ ∈x R: x 2 ≥0 D) x∃ ∈R: x 2 f 0
II) PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x 2 - 4x + 3
Bài 2: ( 1,5 điểm )
a) Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |
b)Cho các số không âm a, b, c và abc = 1
Chứng minh: ( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8
Bài 3: (2 điểm )
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(0;5), C(8;4), D(7;6).
a) Chứng minh: ABuuur⊥uuurAC.
b) Biểu diễn véc tơ ADuuur theo hai véc tơ ABuuur và ACuuur.
Trang 5
-MĐ 0001 B A C D A B C A D B
II) PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1: y = x 2 - 4x + 3
• Toạ độ đỉnh I( 2; -1) (0,25đ)
• Trục đối xứng x = 2 (0,25đ)
• Bảng biến thiên
x -∞ 2 +∞
y
+∞ +∞
-1
• Các điểm đặc biệt:
- Điểmcắt trục hoành: (1;0), (3;0) (0,25đ)
- Điểm cắt trục tung: (0;3)
- Đối xứng với điểm (0;3) qua đường thẳng x = 2 là điểm ( 4;3) (0,25đ)
Bảng biến thiên đúng (0,25đ) Vẽ đồ thị chính xác (0,25đ)
Bài 2:
a) Giải phương trình: | 5x-1| = | 2x + 8 |
| 5x-1| = | 2x + 8 |
⇔ ( 5x -1)2 = (2x + 8 )2 (0,25đ)
⇔21x2 - 42x -63 = 0
⇔3x2 -6x -9 = 0
⇔x = -1 hoặc x = 3 (0,25đ)
Phương trình đã cho có 2 nghiệm x = -1; x =3 (0,25đ)
b) Chứng minh: ( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
1+a ≥2 a ; 1+b≥2 b ; 1+c≥2 c (0,25đ)
⇒( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8 abc (0,25đ)
⇒( 1+a)(1+b)(1+c) ≥ 8 (abc = 1) (0,25đ) Đẳng thức xảy ra khi: a = b = c = 1
Bài 3:
a) Chứng minh: ABuuur⊥uuurAC.
Ta có: ABuuur= (-2;4) (0,25đ)
ACuuur= ( 6;3) (0,25đ)
ABuuur ACuuur = (-2).6+3.4 = 0 (0,25đ)
Do đó: ABuuur⊥uuurAC (0,25đ)
b) Biểu diễn véc tơ ADuuur theo hai véc tơ ABuuur và ACuuur
Ta có : ADuuur= (5;5), ABuuur= (-2;4), ACuuur= ( 6;3)
Giả sử: ADuuur= h ABuuur+k ACuuur =(-2h+6k ;4h+3k)(0,25đ)
− + =
+ =
(0,25đ) Giải hệ ta có: h = ½; k=1 (0,25đ) uuur 1 uuur uuur
2
-2
3
-1
2