1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 Đề Thi vào chuyên toán

9 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của điểm M trên đờng tròn O sao cho biểu thức P=MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất .Tìm giá trị nhỏ nhất đó.. Số các đoạn thẳng có trong tập P nối từ điểm A đến các điểm khác gọ

Trang 1

Đề :1

Bài 1:Cho biểu thức A=

ab

b a a ab

b b

ab

+ +

a) Rút gọn A (1,25đ)

b) Tính giá trị của A khi a= 6+2 5 ; b= 6−2 5 (0,75đ)

Bài 2;: Cho phơng trình x4-2mx2 +m2-3=0

a) Giải phơng trình khi m= 3 (1đ)

b) Tìm m để phơng trình có 3 nghiệm phân biệt (1,5)

Bài 3: Cho parabol (P): y= 2

2

1

x

và điểm A(2;-3) cùng thuộc một mặt phẳng toạ độ a)Viết phơng trình đờng thẳng (d) có hệ số góc là k và đi qua A (0,5đ)

b)Chứng tỏ rằng đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt với mọi k (1đ)

Bài 4: Cho điểm M ở ngoài đờng tròn (O;R) ,qua M kẻ 2 tiếp tuyết MP;MQ với đờng tròn

(P;Q là 2 tiếp điểm ) MO cắt đờng tròn tại I , qua M kẻ đờng thẳng d cắt đờng tròn (O) Tại Avà B ( A nằm giữa M và B)

a) Chứng minh rằng I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác MPQ (1,25đ)

b) Tìm tập hợp các điểm M thuộc d để tứ giác MPOQ là hình vuông (1,75đ)

c) Tìm tập hợp các tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác MPQ khi M thay đổi ? (1đ)

P

M J I O

A ∆

K

B d

Đề: 2 Bài 1:(2đ) 1) Chứng minh rằng với mọigiá trị dơng của n , ta luôn có

1

1 1

1 )

1 (

1

+

= + +

n

2)Tính tổng S=

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

+ +

+ +

+ +

+ +

Bài 2:(1,5đ) Tìm trên đờng thẳng y=x+1những điểm có toạ độ thoả mãn đẳng thức

y2-3y x+ 2x= 0

Bài 3:(1,5đ) Cho 2 phơng trình sau : x2-(2m-3)x +6=0 và 2x2 +x+m-5=0 (m là tham số ) Tìm m để 2 phơng trình đã cho có đúng một nghiệm chung

Bài 4:(4đ)Cho đờng tròn (O;R) 2 đờng kính AB và MN Tiếp tuyến với đờng tròn (O) tại A cắt

các đờng thẳng BM và BN tơng ứng tại M1 và N1 Gọi P là trung điểm của A M1 , Q là trung điểm của AN1

1) Chứng minh tứ giác MM1N1N nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2) Nếu M1N1 =4R thì tứ giác PMNQ là hình gì ? tại sao ?

3) Khi đờng kình AB cố định , tìm tập hợp các tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác BPQ

Trang 2

Bài 5:(1đ) Cho đờng tròn (O;R) hai điểm A;B nằm ở phía ngoài (O) ; OA=2R Xác định vị trí của

điểm M trên đờng tròn (O) sao cho biểu thức P=MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó N1

N

Q

D A O B

I

M

P

Đề:3 Bài 1: 1) Cho 2 số a; b dơng thoả mãn a2-b > 0 hãy chứng minh

2 2

2

a a b

2)Không sử dụng máy tính hãy chứng tỏ rằng :

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2 5

7

− +

+ +

+

20 29

Bài 2: Giả sử x;y là các số dơng thoả mãn đẳng thức x+y= 10

Tìm các giá trị của x; y để P=(x4+1)(y4+1) đặt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 3: Giải hệ phơng trình



=

+

+

=

+

+

0 ) ( ) ( ) (

0

2 2

z z

y

y y

x x

x z

z z y

y y x x

Bài 4: Cho ∆ABC nhọn nội tiếp trong đờng tròn (O;R).với BC=a , AC=b ,AB=c lấy điểm I bất

kỳ ở phía trong ∆ABC và gọi x;y;z lần lợt là khoảng cách từ I đến cạnh BC; AC;AB của tam giác Chứng minh rằng

R

c b a z y x

2

2 2

2 + +

≤ + +

Bài 5; Cho tập hợp P gồm 10 điểm trong đó có một số cặp đợc nối với nhau bằng đoạn thẳng

Số các đoạn thẳng có trong tập P nối từ điểm A đến các điểm khác gọi là bậc của điểm A Chứng minh rằng bao giờ cũng tìm đợc 2 điểm trong tập P có cùng bậc

Trang 3

Đề:4 Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) P=

n m

mn n

m n m

n m

+

+ + +

với mọi m;n ≥ 0 ; m≠n

b) Q=

b a

b a ab

ab b a

+

− :

2 2

với mọi a>0; b>0

Bài 2: Giải phơng trình 6 −x + x− 2 = 2

Bài 3: Cho các đờng thẳng (d1): y=2x+2 (d2): y=-x+2 (d3): y=mx ( m là tham số) a) Tìm toạ độ các giao điểm A;B;C theo thứ tự của (d1) với (d2) ; (d1)với trục hòanh và (d2) với trục hoành

b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3)cắt cả 2 đờng thẳng (d1); (d2)

c) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3)cắt cả 2 tia AB và AC

Bài 4; Cho ∆ABC đều nội tiếp trong đờng tròn (O), D là điểm nằm trên cung BC không chứa điểm A.Trên tia AD lấy điểm E sao cho AE=DC

a) Chứng minh ∆ABE =∆CBD

b) Xác định vị trí D sao cho tổng DA+DB+DC lớn nhất

Bài 5: Tìm x; y dơng thoả mãn



= + +

= +

5

1 ) (

8

1

4 4

xy y x

y x

Đề: 5

Bài 1: 1) Rút gọn biểu thức P=

x x x x

x x

+

1 :

1

2 (0,5đ) 2) Chứng minh rằng )

1

1 1 ( 2

1 ) 1 (

1

2

2 + n+ < nn+

Ap dụng chứng tỏ rằng:

2

1 2007 2006

1

13

1 5

1

2

+ +

+

Bài 2: 1)Giải hệ phơng trình



=

− +

=

− +

y x

y y x

xy x

y y

x

2 )

1 ( ) 1 (

1 1

(1đ)

2) Cho xy=1 và x>y Chứng minh rằng 2 2

2 2

+

y x

y x

(0,75đ)

Bài 3: 1) Tìm m để phơng trình (m+1) x2 -3mx+4m =0 có nghiệm dơng (1đ)

2) Giải phơng trình x2+3x +1=(x+3) x2 +1 (1đ)

Bài 4: (4đ) Cho hình vuông ABCD ; M là điểm thay đổi trên cạnh BC ( M không trùng B )và N

điểm thay đổi trên cạnh DC ( N không trùng D ) sao cho ∠MAN=∠MAB+∠NAD

1) BD cắt AN và AM tơng ứng tại P và Q Chứng minh rằng 5 điểm P,Q,M,C,n cùng

nằm trên một đờng tròn

2) Chứng minh rằng MN luôntiếp xúc với một đờng tròn cố định khi M và N thay đổi

3)Gọi diện tích tam giác APQ là S1 và diện tích tứ giác PQMN là S2 c/m rằng

2

1

S S

không đổi

Trang 4

Bài 5: Cho a;b;clà độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phơng trình

x2 +(a+b+c) x+ ab+bc+ca =0 vô nghiệm (1đ)

Đề : 6

Bài 1:(2đ) Cho biểu thức P= x(

1 1

) 1

1 1

− +

+ +

− + +

+

x x x x

x

x x x

a)Rút gọn P

b)Tìm các số nguyên x để biểu thức P nhận giá trị nguyên

Bài 2:(2đ) Trong 1 hệ trục toạ độ Oxy cho parabol y=x2 (P) và đờng thẳng y=2(m-1)x+m+1 (d) a)Khi m=3 Tìm hoành độ giao điểm của (d) và (P)

b)Chứng minh rằng đờng thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt với mọi m c)Giả sử đờng thẳng (d) và parabol (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2)

Tìm m sao cho thoả mãn x1y2 + x2y1=1

Bài 3:(3đ) Cho nửa đờng tròn (O;R) ,đờng kính AB=2R, gọi C là điểm chính giữa của cung AB,

M thuộc cung AC (M≠ A và C ).Kẻ tiếp tuyến (d) của (O;R) tại M ; Gọi H là giao điểm của

BM và OC Từ H kẻ đờng thẳng song song với AB , đờng thẳng đó cắt (d) tại E

1)Chứng minh tứ giác OHME nội tiếp đợc một đờng tròn

2)Chứng minh EH =R

3)Kẻ MK ⊥OC tại K.Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp ∆OBC luôn đi qua tâm đờng

tròn nội tiếp ∆OMK

Bài 4: a) Giải hệ phơng trình (1đ)



= + +

+ +

= + +

4 3

) 1 )(

1 ( 4 2

xy y x

y x y

x

b) Giải phơng trình (1đ) 8 x(x2 + 1 ) =3(x2-x+1)

Bài 5:(1đ) Cho 2 số x;y thay đổi thoả mãn x2+y ≥1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M=y2+(x2+2)2

Trang 5

Đề: 7

Câu 1: (2,5đ)

1)Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có :

1 2

1 1

+

>

− +

n n

n

6

1 5

1 4

1 3

1 2

1

<

+ + + +

4

1 5

2 − x+ + xx+ = − x + x

x

Câu 2: (2,0đ) Cho đờng tròn (I;r) nội tiếp ∆ABC, với A’;B’;C’ theo thứ tự là các tiếp điểm trên các cạnh BC;AC;AB

1)Kí hiệu góc ACB là C , chứng minh 2r=(BC+CA-AB)=tg

2

C

2)Giả sử điểm M di động trên cung nhỏ B’C’ của đờng tròn (I;r) sao cho M khác B’và C’ Tiếp tuyến tại tiếp điểm M của đờng tròn (I;r) cắt AB’ và AC’ thứ tự tại E và F.Đờng thẳng B’C’ cắt IE và IF theo thứ tự tại P và Q.Chứng minh rằng tỉ số

EF

PQ

có giá trị không đổi

Câu 3: (1,5đ) Cho đờng tròn (O;R) và 2 điểm phân biệt A;B cố định nằm trên đờng tròn (O;R)

sao cho đờng thẳng AB không đi qua tâm O Gọi d và d’ theo thứ tự là tiếp tuyến của (O;R) tại các tiếp điểm A và B.Điểm M thay đổi trên cung nhỏ AB của (O;R) sao cho M≠A và B

Kẻ MH⊥d ; Kẻ MK⊥d’.Hãy tìm vị trí của M để

Mk MH

1

1 + đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4: (2,0đ) Cho phơng trình a x2 +bx +c =0 (1) trong đó a;b;c là các hệ số ; ac≠0

1) Khi a=1 , hãy tìm b và c là các số nguyên để phơng trình (1) nhận x=2-2 3 là nghiệm 2)Giả sử phơng trình (1) nhận x=k là một nghiệm Chứng minh rằng tồn tại số thực d để phơng trình a3x2 +dx+c3 =0 nhận x=k3 là nghiệm

Câu 5: (2,0đ)

1) Cho các số dơng a;b thoả mãn a+ b ≥ 2 Chứng minh rằng : a3 + b3 ≥a+b

2)Tìm tất cả các bộ số thực x;y;z thoả mãn hệ sau

= +

= +

= +

x x

z

z z

y

y y

x

) 1 (

) 1 (

) 1 (

2 2 2

Trang 6

Đề: 8

Bài 1: (3,5đ)

1) Tính giá trị biểu thức P= 4+2 3− 12+6 3

2)Cho biểu thức C=

1 1

1 1

− + +

+

x x x x

x

a) Rút gọn C

b)Tìm x để C>0

c) Tính giá trị biểu thức C khi x=

7 2 9

53

Bài 2;(1,5đ) Cho hệ phơng trình

=

=

1 2

2

m y x

m y mx

a) Giải hệ phơng trình khi m =-2

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x-y=1

Bài 3; :(1,5đ)Cho phơng trình x2 – (m -1)x – m 2+m - 2=0

a) Tìm giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm x1;x2 thoả mãn điều kiện x12+x22

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông ở A (AB>AC) đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng có bờ là

BC chứa đỉnh A vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E và vẽ nửa đờng tròn đờng kính CH cắt AC tại F

a)Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp đợc

c) Chứng minh FE là tiếp tuyến chung của 2 nửa đờng tròn

Đề : 9

Bài 1:(2đ) Cho biểu thức M = 2 1

1

2

+

+

− +

+

x

x x x

x

x x

a, Rút gọn M

b,Tìm x đẻ M=2

d,Tìm x đẻ M có giá trị nhỏ nhất

Bài 2: ( 2,5đ) Cho Parabol (P): y=

4

2

x

− và điểm M (1;-2)

a) Viết phơng trình đờng thẳng (D) có hệ số góc m , tiếp xúc Parabol (P) và đi qua M

b) Chứng tỏ đờng thẳng (D) và Parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B khi

m thay đổi

c) Giả sử x1;x2 lần lợt là hoành độ của A và B Xác định m sao cho E=x12.x2+x1.x22 đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 3: (1đ) Giải phơng trình x2 − 2x+ 1 = 6 + 4 2 − 6 − 4 2

Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông ở A Trên cạnh AC lấy điểm D ,vẽ đờng tròn (O) đờng

kính CD , đờng tròn đờng kính BC cắt (O)tại E , AE cắt (O) tại F

Trang 7

b) c/m ∠ACB =∠ACF

c) Lấy điểm M đối xứng với D qua A, điểm N đối xứng với D qua dờng thẳng BC c/m tứ giác BMCN nội tiếp đợc trong một đờng tròn

d) Xác định vị trí của D để đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BMCN có bán kình nhỏ nhất

Đề

: 10

Bài 1:(2,5đ)

1) Tính giá trị biểu thức A = 1

2 2 3

1 2

2 3

1

− +

2) Cho biểu thức B = ( x

1

3

) :  1 − +1

3

2

x với -1<x<1

a, Rút gọn B

b,Tính giá tri của B khi x= 4 2 − 5

Bài 2: ( 2đ) Cho Parabol (P): y= x2 và đờng thẳng (d) : y= 2m x+m2 +1

a) Chứng tỏ đờng thẳng (D) và Parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B khi

m thay đổi

b) Giả sử x1;x2 lần lợt là hoành độ của A và B Xác định m sao cho 25

1

2 2

1 + = −

x

x x x

Bài 3: (1đ) Giải phơng trình 1 −x + 4 +x = 3

Bài 4 :(1,5đ)Cho phơng trình (m-1)x2 – 2(m +1)x +m =0 (1)

a) Giải và biện luận phơng trình theo m

b) Khi phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1;x2

b1 ) Tìm m để x1 −x2 ≥2

b2) Tìm một hệ thức liên quan giữa x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 4 :(3,đ) Cho tam giác ABC nội tiếp (O) ; điểm E,D là giao điểm của tia phân giác trong và

ngoài góc B và C ; ED cát BC ở I cắt cung nhỏ BC ở M C/m

a)3 điểm A ,E,D thẳng hàng

b) Tứ giác BECD nội tiếp

c) Các tam giác BEM , MBD cân tại M và M là trung điểm của ED

Trang 8

Đề :11

Bài 1: (3đ) 1)Tính giá trị biểu thức M= ( 6 11)

6 3

12 2

6

4 1 6

+

2) Cho biểu thức A=

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

− +

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

a, Rút gọn A

b, Tìm gía trị của x để A=0,5

c, Tìm x để A nhận giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 2: (2,5đ)

Cho Parabol (P): y=x2

a)Gọi A và B là 2 điểm thuộc (P) lần lợt có hoành độ là -1 và 2.C/m ∆OAB vuông tại A

b)Viết phơng trình đờng thẳng (d1) // AB và tiếp xúc với (P)

c)Cho đờng thẳng (d2) : y=mx+1 (với m là tham số )

+C/m rằng đờng thẳng (d2) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m

+Tìm m sao cho đờng thẳng (d2)cắt Parabol tại 2 điểm phân biệt có hoành độ là x1 và

x2 thoả mãn 2

2

2 1

1 1

x

Bài 3(1,5đ); 2 đội công nhân làm chung 1 công việc d định xong trong 12 ngày họ làm chung với

nhau 8 ngày thì đội 1 nghỉ đội 2 làm tiếp với năng suất tăng gấp đôi nên đội 2 đã hoàn thành phần việc còn lại trong 3 ngày rỡi Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội phải làm trong bao lâu thì xong công việc trên?

Bài4:(3đ) Cho tam giác ABC nhọn , góc A =450 các đờng cao BD,CE cắt nhau tại H C/m

a) Tứ giác ADHE;BEDC nội tiếp

b) HD=DC

c) Tính tỉ số

BC DE

d) Gọi O là tâm đ/tr ngoại tiếp tam giác ABC C/M rằng OA ⊥DE

c) BEDC nội tiếp

=>DEC=DBC

Mà AEH=AED+ DEC =900 => AED=DCB (1)

DCB + DBC =900

Mà A chung => ∆AED=∆ACB (gg)

=>

AC

AE BC

Mà AE=AC Sin 450 =>AC=AE:

2

2 =AE

2 2

AC

AE

BC

ED

2

2

AE

AE

=

2 2

A

D E

H

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w