1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào chuyên toán ĐHSP TPHCM năm nay

37 448 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vào Chuyên Toán ĐHSP TPHCM Năm Nay
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 14,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Giá trị lớn nhất của pAMC là AM,Co đạt được khi À/ là điểm xuyên tâm đối của 4 đối với đường tròn Ó.. Gọi C la diém tuy ý trên nửa đường tròn, Ð là hình chiếu vuông góc của C

Trang 1

ĐỀ THỊ TUYẾN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN VÀ THPT HÀ NỘI - AMSTERDAM

1) Giải bất phương trinh voi m = 1-2V2

2) Tìm m để bắt phương trình nhận mọi giá trị

x> 1 langhiém

Bài 3 (2 điểm)

Trong mặt phăng tọa độ Øxy cho đường thăng

(d) : 2x - y— a’ = 0 và parabol (P): y = ax”

(a là tham số đương)

1) Tìm a để (4) cắt (P) tại hai điểm ,phân biệt

A, B Chứng minh rằng khi đó 4 8 nằm vẻ bên

/ là điểm chính giữa cung lớn 48 Lấy điểm M bat kì trên cung lớn 47, dựng tia Ax vuông góc với đường thẳng A⁄/ tại và cắt BM tại C

1) Chứng minh các tam giác 4F? và AA4C là

tam giác cân

2) Khi điểm A⁄ di động trên cung lớn 4Ø chứng minh rằng điểm € đi chuyển trên một

cung tròn cố định

3) Xác định vị trí của diém M dé chu vi tam

giac AMC dat gia trj lon nhat

(sina + cosa) =| + sinổ

NGÀY THU HAI

(Danh cho thi sinh thi vao chuyén Todn — Tìn Thời gian lam bai : 150 phit)

Bai 6 (2 diém)

Cho P = (a+b)(b+c)(cta) — abe vGi a b,c la

cac số nguyên Chứng mình rằng nếu atb+c

chia hết cho 4 thì ? chia hết cho 4

Bài 7 (2 điểm)

Cho hệ phương trình

(x+y)? +13 =6x7 y? +m

xy(x? + y`)=m

1) Giai hé phương trình với mm = —l 0

2) Chứng minh rang không ton tại giá trị của

m đê hệ có nghiệm duy nhất

Cho tam giác 4BC, lay ba diém D, E F theo

thứ tự trên các cạnh BC CA AB sao cho AEDF

là tứ giác nội tiếp Trên tia 4D lấy điểm P (D nằm giữa 4 và P) sao cho D4.DP = DB.DC I) Chứng minh rằng tử giác ABPC nội tiếp

và hai tam giác DE£Ƒ, PCB đồng dạng với nhau 2) Goi S va ®' lần lượt là điện tích hai tam

gidc ABC va DEF Chimg minh: >< (EEY

Trang 2

LỜI GIẢI ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN VÀ THPT HÀ NỘI - AMSTERDAM

thị hàm số này là một đường thăng nên dé BPT

(1) ding voi moi x > 1 thi

'3m—4>0

c- (#()=m-3>0

Bai 3 1) PT hoanh độ giao điểm của đường

thang (d) va parabol (P) co dang

Đường thăng (đ) cắt (P) tại hai điểm phân

biệt 4, Ø khi và chỉ khi

>0

‹>0<a<]

A'=1-a3 >0

Lúc đó nêu gọi ø, v lần lượt là hoanh dé cua A

và B thi theo định lí Việte cho PT (1) ta có

m 3 3

2 tứ+y =—>0

a uvea>0

suy ra 4, nằm về bên phải trục tung (đpem)

có nghiệm trong & ; a}

2) Tir ket qua 1) ta có

AAJB can tại 7

e Néu M thudc

cung /4 (không chứa Ø) thì CMH =IMB

Từ (1), (2) suy ra tam giác AMC can tai M

e Nếu Ä⁄ thuộc cung /8 (không chứa A) thì lập

luận tuong ty cing c6 AAMC can tai M

2) Từ kết quả câu l) suy ra /4 = IC, ma JA không đôi nên C' năm trên đường tròn tam / ban

kính 74 Khi ă « A thi C s 4, còn khi Ä/ < 8 thì

C = C; (trong do C; la giao điểm của đường thăng qua 4 vuông góc voi /B voi đường tròn tâm / bán kính /4) Do đó khi ÂZ chuyên động

trên cung lớn AB thi diém € chuyển động trên

cung AC; (dpcm)

3) Gia sir C, là giao điểm của 4/ với đườn

tron tam /, bán kính JA, con Mp la diém đôi xứng của 4 qua O Nhan xét rang, khi tia Ax tring voi tia A/ thi M tring Mp, lic 46 B, Mo, Co thang hang Tir mdi lién hệ giữa độ dài dây cung va d6 dai duéng kinh ta c6 AM < AM),

|

Vậy PT (2) có nghiệm duy nhất x = - _

Trang 4

AC < ÁCo Kí hiệu (29) là chu vi hình 2 thi

p(41MC)< p(AMC)n)

Kết luận: Giá trị lớn nhất của p(AMC) là

AM,Co) đạt được khi À/ là điểm xuyên tâm

đối của 4 đối với đường tròn (Ó)

Từ (1), (2) suy ra sin = 2sina.cosa, dan dén

| + sinB = (sina + cosa)’ (đpcm)

NGÀY THỨ HAI Bai 6 Dat T = atbtc, lúc đó

P =(T-a\T-b\(T-c) -— abe

= (ab+bc+ca)T - 2abc (l)

Vị 7 chia hết cho 4 nên trong ba số a, b, e có

ít nhất một số chẵn Từ (1) suy ra P chia hết cho

(tir (3) ta thay v <0), Voi v = -2 thi w= 1, dan

đến x+y = | hode x+y = -]

Giải các hệ im | ` en

xy =-2 y =-2 đến kết luận hệ đã cho Ứng với = -lÚ có

nghiệm (x, w) là (—1, 2), (2, =1), (1, -2), (-2, 1)

2) Nếu (x, y) là nghiệm của hệ thì (—x, -y)

cũng là nghiệm của hệ đó Do đó hệ có nghiệm

duy nhất thi x = y = 0 Thay x = y = Ö vào hệ ta

gặp điều mâu thuẫn Vậy không có giá trị nào

của m đề hệ bcó nghiệm duy nề

DB DA

kết hợp với

BDP = ADC

ta có ABDP ~ AADC,

dan dén

DPB=DCA

Suy ra tứ giác 4BPC

nội tiếp

Vì các tứ giác 4EDF và 4BPC nội tiếp nên

DEF =DAF =BCP:; DFEE= DAE =CBP

Từ đây suy ra ADEP œ APCB (đpcm)

QUACH VAN GIANG

(GV THPT Chu Van An, Hat Noi

Sưu tắm và giới thiệu)

Vậy PT (2) có nghiệm duy nhất x = - :

Trang 5

De thi sinh ube lip 70

" chuyén AMSTERDAM va THPT CHU VAN AN, Ha Nội

NAM HOC 2006 - 2007 2

(Thời gian làm bài : 150 phút) Bai 1 (2 điểm)

Cho phương trình an x

»t

: -@a+p#—

L) Giải phuong trinh (*) khi a= 1

2) Tim a dé phương trinh cé nhiéu hon hai

nghiém duong phan biét

Bài 2 (2 điểm)

Cho dãy các số tự nhiên 2, 6, 30, 210, „ được

xác định như sau: Số hạng xi È lv tích k SỐ

nguyên tổ đầu tiên (k = 1, 2, 3, „ ) Biết rằng

tôn tại hai số hạng của dây số có hiệu bảng

Cho nửa đường tròn đường kính 48 = 2Â Gọi

C la diém tuy ý trên nửa đường tròn, Ð là hình

chiếu vuông góc của C trên 47 Tia phân giác

góc ACD cắt đường tròn đường kính 4C tại

điểm thứ hai là EF, cắt tia phân giác góc 4B8€

tại /1

1) Chứng mình AE // BH

2) Tia phân giác goc CAB cat đường tròn đường kính AC tại điểm thứ hai là # cắt CE tại / Tính điện tích tam giác #/D trong trường hợp tam giác đó là đều

3) Trên đoạn BH lấy điểm K sao cho

HK = HD, gọi J la giao điềm của AF và BH

Xác định vị trí của C đề tông các khoảng cách

Trang 6

Đề thi vào chuyên toán ĐHSPTPHCM năm nay((@ ® Thu Jun 12, 2008 9:12 pm

Câu 3: 3 s nguyên dương œ,b,c đôi một khác nhau và thủa mãn đồng thời các điều kiện:

ø là ước của b c-Lbec

ii) b là ức của ø-Ec-+œc

ii) c là ức của œ-Lb-Løœb

1 Hãy chỉ ra 1 bộ ba s (a;Š;€) thỏa mãn các đk trên

2 CMR a,b,c ko thé đồng thời là các số nguyên tố

Cầu 4:

Cho tam qiác 4 8Œ Một đường tròn (C) di qua cac diém A,B va cat cac canh CA, ,CBtai DIN t/uCZ, khac Œ,N khác B và C) MT là tđ của cụng Ƒ,JV của (C)va Jf nam trong tam giac A BC Buting thang Ay

cac duting thang RY, va BIN tại các điểm D và #' tả, đg` thẳng BM rắt các đg` thẳng AN và aL tại các điểm E v:

táư,P là qian điểm cua A ova BYE

1.CM: DE/JGEF

2 Néu t/g JORUR'G là hình hình hành, hãy CMI:

a Tam giác 4 7,Ð đồng dạng với tam giác ANC

h 2£"! vuông qúc với 7Œ

Cầu 5:

Cha 13 điểm phân biệt nằm trong hoặc trên cạnh 1 tam giác đều có cạnh bang Gem CMR ludn tin tai 2 diém tronc điểm đã ch: mà khoảng cách giữa chúng kn vượt quá 3 cm

Kinh khung hon ca PINK@@

Goi y: Bai 5 chia ra 4 tam giac nho->diriclé->chia tip thành 3 hình nhỏ->diriclê lân nữa là

xong

Bai 3b CM b+c chia hết cho a=>bc chia hết cho a(vô lí)=>Ðpem

Trang 7

DE THI VAG WGP 10 THPT CHUNEN NEUNEN TRAY, AN DUONG

NAM HOC 2007 - 2008 (Tho gian lam bai: 150 phiit) Cau 1 (2 diém)

1) Goi ala nghiệm dương của phương trình

(V2)x)+x—1=0 Không giải phương trình

hãy tính giá trị của biểu thức

1) Cho a b, c là các số dương thoả mãn dang

thite a2 +b? -ub=c? Chimg minh rằng phương

trình xˆ-2x+(z—c)(b—c)=0 có hai nghiệm

phân biệt

2) Cho phương trình x°—x+::0 có hai nghiệm

đương xị và x; Xác định giá trị của p khi

vử +xỶ — vỷ — vị đạt giá trị lớn nhất

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC), hai

đường cao 8Ð và CE cát nhau tại # (Ð trên cạnh AC, £ trên cạnh 4Ø) Gọi / là trung điểm

của 8C, đường tròn đi qua B, £, ƒ và đường

tròn đi qua C, D, J cat nhau tai K (K khác /) 1) Ching minh rang BDK =CEK ;

2) Duong thang DE cat BC tai M Chitng minh

ba diém M, H, K thang hang;

3) Chứng minh tứ giác BKDM là tứ giác nội tiếp Cau 5 (1 diém)

Cho 19 điểm trong đó không có ba điểm nào

thắng hàng nảm trong một lục giác đều có cạnh bằng I Chứng minh rằng luôn tồn tại

một tam giác có ít nhất một góc không lớn hơn 45" và nằm trong đường tròn có bán kính nhỏ hơn : (đỉnh của tam giác tạo bởi 3 trong

19 điểm đã cho)

NGUYEN BA DANG (Sở GD-ĐT Hỏi Dương) giới thiệu

Trang 8

SỐ (Y; Y) và (1; V5) ta được P” = (x- vấy)

< 36, hay -6 <P <6

Kết luận: mìnP = -6, khi (v¡ vì = (-]; IS):

maxP = 6, khi (+: y)= (; V5) Cau 4 (h 1) a) Tacé C'A'H=C' BH=B CH

có BKC=BAC = 60"

Hình 1 nên BK = KC =OA (2)

Tit (1) va (2) suy ra AH = OA

Trang 9

90", hay NK 1 AC Suy ra NH//OM Tuong tu

MHION Do dé ttt gidc OMHN 1a hinh binh

hanh ; suy ra M, N, P thang hang

Cau 9 Bo dé Cho AABC và M, N 1a hai điểm tuỳ ý trong tam giác Khi đó

với B hoac C thi hién nhiên có (1)

Nếu A, khác B, C thi trong hai góc AAIB và

AAIC có một góc > 90", giả sử đó là AAC

Khi dé MN < AA, < AC nén suy ra (1)

i) Néu dudng thang MN khong di qua dinh

nào của AAðC thì nó cat AB, BC lần lượt tại

Tro lai Bai todn: Bang cách nối ba trung điểm

của ba cạnh của tam giác dã cho ta thu được bốn tam giác bảng nhau và môi tam giác đều

có cạnh lớn nhất bang |

Vì có năm điểm phản vào bốn tam giác nên

tồn tại một tam giác chứa ít nhất hai điểm (nguyên lí Dirichlet) Theo bố đề trên ta có khoảng cách giữa hai điểm này không vượt qua |

LE QUOC HAN - LE XUAN SON (DH Vinh)

Suu tam va gidi thiéu

Trang 10

VŨ ĐÌNH HÒA (CV Trường ĐHSP Hè Nội)

LTS Kì thì chọn học sinh giới Quốc gia môn toán THPT năm học 2006-2007 được

tiến hành vào ngày 81212007 Hình thức thị năm nay có thay đối sơ với các năm trước Trong buốt thị, mỗi thí xinh phải giải 7 bài toán trong thời gian là !80 phát

Điểm tới đa cho bai thi la 20 điểm Sau đây là đáp án các bài toán thủ

Câu 1 (2 diém)

Giải hệ phương trình

Lời giai Điều kiện v>0,y>0;y+3x #0

Hệ PT đã cho tương đương với

minh rang x*y" — | chia hét cho x + 1

Lời giải Ta chitng minh y*—-1 chia hết cho

Vay y+ —1 chia hét cho x+1

Ti do xty" -1l=x4(y4 -1)4x4-1 chia hết cho x+1 (doy! —1 chia hét cho y*

no chia hét cho x+I va x*-1 chia hết cho

x +1)

~—1 nên

Cau 3 (3 diém)

Cho tam gidc ABC cé hai dinh B, C cố định và

dinh A thay đổi Gọi H, GŒ lần lượt là trực tâm

và trong tam của tam giác ABC Tìm quỹ tích điểm A, biết rằng trung điểm K của HG thuộc đường thẳng BC

Trang 11

độ là B(—zø ; 0): C(z ; O0) Giả sử A(x¿ : ya)(y # 0)

Khi đó toạ độ trực tâm # là nghiệm của hệ

K thuộc đường thang BC khi va chi khi

3aˆ - 3x + yạ =<© a =] (với yy #0)

Cho một da giác đều 2007 đỉnh Tùn xố nguyên

dương k nhỏ nhất thoa mãn tính chất: Trong

modi cách chọn k dink cua đa giác luôn tồn tại

4 đỉnh tạo thành một tứ giác lồi mà 3 trong số

4 cạnh của nó là 3 cạnh của đa giác đã cho

Lời giải

Gọi các đỉnh của đa giác đều đã cho 1a A,, A),

Asay

Chú ý rằng tứ giác (tạo nên từ 4 trong số các

dinh của da giác) có 3 cạnh là 3 cạnh của đa

giác khi và chỉ khi 4 đính của tứ giác đó là 4 dinh liên tiếp của đa giác

Gọi A là tập các đỉnh: {A¿, 4¿, A;, As, Ags Arse

Aas: Asous} (bo di cac dinh Ay; ` [ = 1, s.ớ 501

và A;„;) Kí hiệu |A| là số phần tử của tap A

Hiển nhiên |A| = 1505 và trong A không chứa

4 đỉnh liên tiếp nào của đa giác Dễ thấy, mọi tập con của A đều không chứa 4 đỉnh liên tiếp của da giác Vậy k > I506 Ta sẽ chứng minh mọi cách chọn 1506 đỉnh tùy ý của đa giác thì

sẽ tồn tại 4 đỉnh liên tiếp của đa giác trong

I506 đỉnh đó Thật vậy, giả sử 7 là một tập gồm 1506 dinh tuỳ ý của da giác Phân hoạch tập các đỉnh của đa giác thành các tập hợp

B={A, A›, Áy, Aq};

B,={As, Ag, A:, Ay);

Bo=lAruers Adoory Azzs Arnos 4 B.u„;= { AxasAronn-A 207 bi

Gia su T khéng chita 4 dinh lién tiếp của đa giác Lúc đó với mỗi /=1, ,501, tap B, khong thuộc 7, tức là mỗi tập ÖB, đó sẽ có ít nhất một

đỉnh không thuộc 7 Khi đó |7|< 3 x 502 =

1506 Do |7|=1506 nên B„; c 7 và mỗi tập

B, (i=[, ,501) có đúng 3 phần tử thuộc T

Ta C6 Axuos, Anes Army € T suy ra A, ¢ T

=> Aj, AA, € T > Ay € T = Ag, Az, Ay ET

=> Azmi, Arnos Arong € T

Khi đó 4 định liên tiếp Aas Aaonas Azxwas Ass

thuộc 7, mâu thuần

Vậy k = 1506

Lưu ý Có thể giải ngắn gọn hơn bảng cách

xét 2007 - 1506 = 501 điểm còn lại cha đường

tròn ngoại tiếp đa giác đều đã cho không quá SOI cứng tà phải có một củng trong chúng

; 1506 S55520360000A055

chứa không ít hơn soi" 3 dinh lién tiép

(Ki sau đăng tiếp)

Trang 12

Dé thi tuyển sinh uào lớp 10 TRƯỜNG THPT CHUYEN LE QUÝ DON, DA NANG

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức A có

nghĩa Với điều kiện đó, hãy rút gọn biểu thức A

b) Xác định tất ca cdc gid tri cha a để hệ có

nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x + y > 0

Bài 3 (1 điểm) Giải bất phương trình

nghiệm với mọi giá trị của zr

c) Trong trường hợp phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x, và x;, hãy tính theo z giá

trị của biểu thức B = 10xịx; —3(x? + x3) Tim

m để B = 0

Bai 5 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCÐ có

AB = lcm Goi M và N là các điểm lần lượt di động trên các cạnh BC và CD của hình vuÔng,

P là điểm nằm trên tia đối của tia BC sao cho

BP = DN

a) Chứng minh rằng tứ giác ANCP nội tiếp được trong một đường tròn

b) Gia si’ DN = x cm (0 < x < 1) Tính theo x độ

dai duéng tron ngoai tiép tir gidc ANCP

c) Chimg minh rang MAN = 45° khi va chi khi

MP = MN

d) Khi M và N di động trên các cạnh BC và CD sao cho MAN = 45°, tim giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MAN

hai nghiệm (phân biệt) của phương trình

x2 ~ar-— =0 Chứng minh ring +c4>2+,/2,

b) Với những giá trị nào của các tham số m, n

thi ham s6 y = mx + nlxl đồng biến trên 2

Bai 8 (2 diém)

a) Cho phương trình x? -—2mx+m?-1=0

(m là tham số, x là ẩn số) Tìm tất cả các giá trị

nguyên của : để phương trình có hai nghiệm x,

và x; thỏa mãn điều kiện 2000 < x, < x; < 2007

b) Cho a, b, c,d € R Ching minh rang it nhat

một trong bốn phương trình sau có nghiệm:

ax? +2bx+c=0, bx? +2ex+d=0,

cx? +2dx+a=0, dx? +2ax+b=0

Hãy tổng quát hóa bài toán

Bai 9 (2 diém) Cho m,n, p,q ¢ Z;n>0,q>0

NGUYEN DUY THÁI SƠN - VÕ HONG TIẾN

(Da Nang)

Trang 13

eeesee LỜI GIẢI ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10 eeoees

tung phd thing wing khicu D4 Que gia TR fo Chi Wink

năm học 2007-2008

MON TOAN AB

(Đề thì đăng trên THTT số 361, tháng 7 năm 2007)

Câu 1 a) DK m = 0 Ta thay x = -1 la mét

nghigm cia PT (1) khi m+2V¥m-1=0 ©

m= 3 — 2AÍ2 (lưu ý điều kiện m 2 0)

b) PT(1) vô nghiệm khi và chỉ khi PT

suyra y> x (mâu thuẫn)

Vậy không xảy ra x > y Tương tự cũng

không xảy khả năng y > x Do đó x = y Tóm

lại, hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) là (1 ; 1)

Câu 3 a) Ta có a” - 3aö + 2b + a- b=0

5 aC „ nên tam giác

20x x 6 = 120x (sản phẩm)

Số công nhân tô A sau khi tăng thêm I0 người

là x + 10 Khi đó mỗi ngày tổ Á may được 20(x + 10) (sản phẩm)

Số sản phẩm mà tổ A phải may (sau khi đã may được 6 ngày) là 16800 - 120x

Thời gian may số sàn phẩm này là

ẽ ĐI 20(x +10) (ngày)

oe ty 20(x +10) 20y

Tacó PT

Giải hệ PT (1) và (2) ta tìm được x = 50, y = 55

Vậy số công nhân ban đầu của tô A là 50, tổ B

là 5Š.

Trang 14

BE THI VAO LOP 10 TRUONG: PHO THONG WANE: KHIEU

DAI HOC 9 CHI MINH

MÔN TOÁN AB (dành cho các lób chuyên Toán, Tïn, Lí, Hóa, Sinh)

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 Cho phương trình

x? —2xVm + 2Vm(Vm +1)-3 _ 4

(1) x-l

a) Tim m để x = —I là một nghiệm của phương

trình (1)

b) Tìm m để phương trình (I) vô nghiệm

Câu 2 a) Giải bất phương trình

|(x+3Xx—l)|-2|x—I|<x?—7

b) Giải hệ phương trình

xy +2yVx =3xV2x-1

yvx + 2x,/y =3y,/2y-1

Câu 3 a) Cho a, ở là hai số thực thỏa mãn

Câu 4 Cho tam giác 48C nhọn có trực tâm là

H va BAC = 60° Gọi M, N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ 4, Ö, C của tam gidc ABC

và / là trung điểm của BC

a) Chứng minh rằng tam giác /NP đều

b) Goi E va K lan vie trung điểm của PB

bắt đầu thực hiện công việc cùng một lúc Nếu

sau sáu ngày, tô A được hỗ trợ thêm 10 công

nhân may thì họ hoàn thành công việc cùng

lúc với tổ B Nếu tổ A được hỗ trợ thêm 10

công nhân may ngay từ đầu thì họ sẽ hoàn

thành công việc sớm hơn tổ B một ngày Hã

xác định số công nhân ban đầu của mỗi td

Biết rằng mỗi công nhân mỗi ngày may được

20 sản phẩm

NGUYEN DUC TAN (TP Hồ Chí Minh)

sưu tầm và giới thiệu

Trang 15

Lời giải để thi tuyển sinh vào lớp 1o

THPT CHUYÊN LƯƠNG THÊ VINH, ĐƠNG NAI

NAM HỌC 2006-2007 (Đề thi đăng trên THTT số 358, tháng 4 năm 2007)

Bài 1 1) Xét hai trường hợp

PT này cĩ nghiệm x = iT (thỏa mãn x < : )

Vậy PT đã cho cĩ hai nghiêm

PRR yeaa RY 10y? +22y+12=0

Hệ đã cho cé hai nghiém (x ; y) là

4 6

1; -1), | -=5-=]

ete ($$)

Bai 2 1) Nhan xét rang (d) di qua hai diém

(0 ; -4) va C(4 ; 0); (d,) di qua hai điểm

A(-2 ; 0) và (0; -l); (đ;) đi qua hai điểm

(0: 2) và Ø8 (1 ; 0) (h.1)

Nhân thấy (đ), (đ,) (4;) đồng quy tại /(2 ; -2)

Gọi D là hình chiếu vuơng gĩc của 7 lên

Bài 3 1) (h 2) Tam giác AQM cân tại @ nên 8 PAQ= AMQ Tương tự PNM =PMN và

2) Xét hai kha nang sau

i) NQ // AP hay N là trung điểm của 8C Lúc

dé MB = MC = (AB — AMY = MC* (véi 0 <

2 2

AM <AB) © AM = ““ẾT (với 0< AM <

AB) Khi đĩ 0 < AM < AB AC < AB Vậy trong khả năng này điều kiện cần tìm của tam giác AðC vuơng tại A là AC < AB ii) AQ//PN Lic nay AP = NỢ (do tứ giác APNO nội tiếp), suy ra 2(AM +M4P) = 2NQ

=> (AB + AM)’ = MC' (với 0 < AM < AB)

4 2

© AM = AC = 48" gi 0 < AM < AB)

Khi đĩ 0 < AM < AB > AB< AC < V3.AB

Kết luận: Điều kiện cần tìm là AC < AB hoac

AB< AC < J3.AB

Bài 4 Gọi / là giao điểm của AC va BD

Trong tam JAD cé AD < JA + 1D Tuong tu BC

< /B + IC Tit dé AD + BC < AC + BD (2) Theo gia thiét AC + AD < BC + BD (3) Cộng (2), (3) theo vế, ta thu được AD < BD

LƯƠNG QUANG DƯƠNG (Sở GD-ĐT Đĩng Ná) sưu tầm và giới thiệu

Trang 16

LỜI GIẢI ĐỀ THỊ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYGR LAM SOR, THARH HOA

NAM HOC 2006-2007

(Đề thì đã đăng trén THTT sé 355, thang 1 ndm 2007) NGAY THU NHAT

suy ra x, = 1, x, = 3 Thay vao (1) duoc m = 3

(thỏa mãn điều kiện m < 4)

Bai 3 1) Khi m= 2, hé da cho trở thành

2) Dé thấy tứ giác A/CM là hình bình hành,

nên là trung điểm của AC, dẫn tới OK 1 AC

3) Từ điểu kiên AOK= 60°, ta co OK =

20A -508 Lai vi OK = 2PH nén BH = BO

Do đó A„„= 2006, đạt được khi (x ; y) = (I ; l)

Bài 8 Hệ đã cho tương đương với

x+y+z2=6 xiy+z=6 ()

xy+yz—zx=7 €& 4y(x+z)=9 (2)

xy+yz+zx=11 Xy+yz—zx=7 (3)

Từ (1), (2) ta thay y va x + z là hai nghiệm của

PT ? - 6t +9 =0 PT này có hai nghiệm ¡, = (;

= 3 Thay vào trên, ta có

y=3 x+z=3

zx=2 Kết luận: Hệ đã cho có hai nghiệm (+ ; y ; z) là (;3;2)và(2;3; 1)

Bai 9 Dat f = yˆ + 3y thì (x - 2006)° = f + 2¡

Nếu r > 0 thì < + 2t < (+ 1)Ẻ

Do đó (+ - 2006)? không là số chính phương Vậy 1 <0, lic đó yỶ + 3y = y(y + 3) < 0 Vì y nguyên nên y e (0, =1, -2, -3] Vậy các cặp số nguyên (x ; y) cần tìm là (2006 ; -3), (2006; -2),

(2006 ; — 1), (2006 ; 0)

Bài 10 Giả sử K là giao điểm của PO và AB,

M là giao điểm của PO và CD (h 2) Do tứ giác AQPE nội tiếp nên AKAO œ2 AKPE

=> KE.KA = KP.KQ Tương tự có KF.KB =

KA KF KP.KQ Suy ra —-=—— (1)

Từ (1), (2), (3) s ( (2), (3) suy ——=—— 7 MG POI/AD @I/

Bài 11 /ướng đán: Chỉ cần chứng minh các

tam giác FAB va ECD can

PHAM NGOC QUANG (Sở GD- ĐT Thanh Hóa) giới thiệu

Trang 17

De thi sinh ube lip 70

" chuyén AMSTERDAM va THPT CHU VAN AN, Ha Nội

NAM HOC 2006 - 2007 2

(Thời gian làm bài : 150 phút) Bai 1 (2 điểm)

Cho phương trình an x

»t

: -@a+p#—

L) Giải phuong trinh (*) khi a= 1

2) Tim a dé phương trinh cé nhiéu hon hai

nghiém duong phan biét

Bài 2 (2 điểm)

Cho dãy các số tự nhiên 2, 6, 30, 210, „ được

xác định như sau: Số hạng xi È lv tích k SỐ

nguyên tổ đầu tiên (k = 1, 2, 3, „ ) Biết rằng

tôn tại hai số hạng của dây số có hiệu bảng

Cho nửa đường tròn đường kính 48 = 2Â Gọi

C la diém tuy ý trên nửa đường tròn, Ð là hình

chiếu vuông góc của C trên 47 Tia phân giác

góc ACD cắt đường tròn đường kính 4C tại

điểm thứ hai là EF, cắt tia phân giác góc 4B8€

tại /1

1) Chứng mình AE // BH

2) Tia phân giác goc CAB cat đường tròn đường kính AC tại điểm thứ hai là # cắt CE tại / Tính điện tích tam giác #/D trong trường hợp tam giác đó là đều

3) Trên đoạn BH lấy điểm K sao cho

HK = HD, gọi J la giao điềm của AF và BH

Xác định vị trí của C đề tông các khoảng cách

Trang 18

LỜI @1ảI Đè ThL VàO LỚP ]0

Trường THPT chuyén Lam Son - Thanh Hod

e Nếu x + y - l =0 © y= l - x, thay vào PT

(1) ta được xỶ - x + I = 0 PT này vô nghiệm

Hệ đã cho có hai nghiém (1; |) và (2; 2)

Vậy PT (1) có hai nghiệm x = 0 va x = 2

2) PT đã cho tương đương với

e Nếu m > 1, PT (2) vô nghiệm, PT (3) có hai

nghiệm phân biệt

Bai 4 1) (Ban đọc tự vẽ hình)

Vi OM, ON lan lugt la cdc tia phân giác của

AOH va BOH nén MON = 90° (dpem) 2) Gid sit MON = 90° Từ M vẽ tiếp

tuyén voi (C) cat By tai N’ Theo cau 1, ta có

MON' = 90°, do đó N = N' Suy ra MN là tiếp

tuyến của (C)

3) Ta có MT A Me an: THIIBN, hay tir

IB NB HN giác HIBN 1a hinh thang Dé tir gidc nay ndi tiếp thì điều kiện cần và đủ là /⁄/8X là hình

thang cân, hay tam giác MNB can tai M Dung

MK 1 BN thi K là trung điểm của BN Dat

AB = 2R, AM = x, lic 46 NB = 2x Ding tinh

chất của tiếp tuyén ta tim duge MN = 3x Trong

tam giác vuông MNK có MA? = MK + NK° Từ

- #2 - #2

đó x= ~5—: Nghĩa la AM - Vậy (đ) cần

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w