1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 de thi vao 10 hay

1 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giỏc ABOC là tứ giỏc nội tiếp.. Chứng minh K là trung điểm của CE.. d Tớnh theo R diện tớch hỡnh giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC của đường trũnO trong t

Trang 1

Tuần thứ 2 4 đề – thầy Phùng đức tiệp –

0985.873.128

Đề số 5 Bài 1 ( 1,5điểm).

1 Thực hiện phộp tớnh : 1 2 ( )

15 2 6

5 2 6 5 2 6

2 a) Rỳt gọn biểu thức : Q = 2 2:

x

x y xy

+

− với x > 0 ; y > 0 và

xy

b)Tớnh giỏ trị của Q tại x = 6 2 5+ ; y = 5

Bài 2 (2điểm) Cho hàm số y = ax2 cú đồ thị là (P)

a) Tỡm a biết (P) đi qua điểm (– 4 ; – 4) Vẽ (P) với a tỡm được

b) Trờn (P) lấy hai điểm A và B cú hoành độ lần lượt bằng –1 và 2

Viết phương trỡnh đường thẳng AB

c)Viết PTdt // với AB và tiếp xỳc với (P) tỡm được ở cõu a

Bài 3 (1,5điểm) Cho phương trỡnh : x2 – 2( m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 0

b) Tỡm m để PT cú 2 nghiệm trỏi dấu mà nghiệm dương cú giỏ trị tuyệt

đối lớn hơn

Bài 4 (4,5điểm) Từ điểm A ở ngoài (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC

( với B, C là

hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh tứ giỏc ABOC là tứ giỏc nội tiếp Tớnh tớch OH.OA theo R

b) Gọi E là h/c của điểm C trờn đường kớnh BD của (O) Cmr: ãHEB = ãHAB

c) AD cắt CE tại K Chứng minh K là trung điểm của CE

d) Tớnh theo R diện tớch hỡnh giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung

nhỏ BC của đường trũn(O) trong trường hợp OA = 2R

Bài 5 (0,5điểm) Cho h/s y = (– m2 + 2m + 3)x + 1 cú đồ thị là (d1) và

đường

thẳng (d2): y = 5x Chứng tỏ rằng với mọi m , (d1) và (d2) cắt nhau

HẾT

-Đề số 6

Bài 1 (1,5điểm)

1)Khụng MTBT tớnh: A = 3 14 4 ( 8 2)

2 1 2 2 1 2 2

2) Cho biểu thức : Q = a 2a+a21 a a−12 a a+1

  với a > 0 ; a ≠ 1

a) R/g Q b) Chứng tỏ rằng với mọi giỏ trị 0 <a < 1 thỡ Q < 0

Bài 2 (2điểm) Cho hệ phương trỡnh : 2 5

x my

x y

a) Giải hệ PT khi m = – 2

b) Tỡm m để hệ (I) cú nghiệm ( x; y) t/m: x - y + m+1 4

m-2 = −

Bài 3 (2điểm) Cho phương trỡnh ẩn x : x2−5x m+ − =2 0

a) Giải PT khi m = − 4 b) Tỡm m:PT cú 2 nghiệm dương PB x1 ; x2 t/m:

x x

Bài 4 (4,5điểm) Cho (O;R) 2 đ.kớnh AB và CD Tiếp tuyến tại B của

(O) cắt cỏc tia AD, AC lần lượt tại E và F Phõn giỏc gúc FAB cắt đường trũn (O) tại N Tia BN cắt đường thẳng AF ở M

a)Cm: EDCF nội tiếp.b)Cm tam giỏc MCN cõn

c)Cmh đường thẳng ON đi qua trung điểm của đoạn thẳng BF

HẾT

-Đề số 7 Bài 1.(1,5điểm)

1/.R/g: A = 2 3 5

5 3+ 6 3−

2/.Cho biểu thức: P = ( )2

1

a

A

  với a > 0 , a ≠ 1 a)Rỳt gọn A b)Tỡm cỏc giỏ trị của a để A > 0.

Bài 2 (1,5điểm)

a)Giải HPT::

3

y x x

y

 + = −



 − =



b) GPT: x3 – 4x + 3 = 0

Bài 3.(1,5điểm) Một ca nụ xuụi một khỳc sụng dài 50km, rồi

ngược dũng trở lại 32km hết tất cả 4giờ 30phỳt

Tớnh vận tốc dũng nước biết vận tốc thực của ca nụ là 18km/giờ

Bài 4 (2điểm)

a)Cho PT: 3x2 – 5x – 4 = 0 Khụng giải PT hóy tớnh giỏ trị của biểu

thức A = x1x2 + x1x2 Với x1, x2 là 2 nghiệm của PT

b)Cho(P): y =

2 2

x

− Gọi (d) là đ đi qua điểm M(0;– 2) và cú hệ số

gúc k Chứng tỏ (d) luụn cắt (P) tại 2 điểm phõn biệt khi k thay đổi.

Bài 5 (3,5điểm).Cho (O;R) đ kớnh AB Đ trũn tõm A bỏn kớnh AO

cắt (O) tại hai điểm C và D Gọi H là giao điểm của AB và CD.

a)Tớnh độ dài AH, BH, CD theo R.

b)Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh tứ giỏc HOKC nội

tiếp Xỏc định tõm I của đường trũn ngoại tiếp tứ giỏc HOKC.

c)Tia CA cắt đường trũn (A) tại điểm thứ hai E khỏc điểm C Chứng

minh DK đi qua trung điểm của EB

d)Tớnh diện tớch viờn phõn cung HOK của đường trũn (I) theo R.

- Hết

-Đề số 8

Vào 10 Tỉnh Bác Ninh năm 2009

A/ Phần trắc nghiệm Chọn kết quả đúng ghi vào bài làm.

Câu 1: (0,75 điểm)Đờng thẳng x – 2y 1 = song song với đờng thẳng:

A. y 2x 1 = + B y 1x 1

2

2

2

= −

Câu 2: (0,75 điểm)Khi x < 0 thì x 12

x bằng:

A 1/x B x C 1 D – 1

B/ Phần Tự luận (Từ câu 3 đến câu 7)

Câu 3: (2,0 điểm)Cho biểu thức: 2

2x x 1 3 11x A

x 3 3 x x 9

+ − − với x≠ ±3 a/ Rút gọn biểu thức A.b/ Tìm x để A < 2 c/ Tìm x nguyên để A nguyên

Câu 4: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng

trình.

Hai giá sách có 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 4/5 số sách ở giá thứ nhất Tính

số sách lúc đầu trong mỗi giá sách

Câu 5: (1,5 điểm)Cho PT: (m 1)x+ 2−2(m 1)x m 2 0− + − = (1)

a/ Giải phơng trình (1) với m = 3.

b/ Tìm m:

x +x =2

Câu 6: (3,0 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB Từ điểm M trên tiếp tuyến Ax của nửa đờng tròn vẽ tiếp tuyến thứ hai MC (C là tiếp điểm) Hạ

CH vuông góc với AB, đờng thẳng MB cắt nửa đờng tròn (O) tại Q và cắt

CH tại N Gọi giao điểm của MO và AC là I Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác AMQI nội tiếp b/ AQI ACOã =ã c/ CN = NH

Câu 7 : (0,5 điểm)

Cho h.thoi ABCD Gọi R, r lần lợt là bán kính các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác ABD, ABC và a là độ dài các cạnh của hình thoi Cmr:

2 2 2

1 1 4

.

R + r = a

- Hết

Ngày đăng: 10/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w