1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào 10 hay

1 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nghiệm số đó.. Tính nghiệm x2.. d Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1; x2 độc lập với m.. Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.. Vẽ các đường cao BD và CE của tam giá

Trang 1

BỘ ĐỀ SỐ 15 Bài 1:

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm giá trị của a để A = − a

c) Tìm giá trị của a để A > 0.

Bài 2:

Cho phương trình bậc hai (ẩn số x): x2 – 2mx + 4m - 3 = 0 (1)

a) Định m để phương trình (1) có nghiệm số kép Tính nghiệm số đó.

b) Định m để phương trình (1) có một nghiệm x1 = 4 Tính nghiệm x2

c) Định m để phương trình (1) có hai nghiệm số trái dấu.

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1; x2 độc lập với m

Bài 3:

a) Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm: A(2; 4); B( -3; -1) và C(-2; 1).

Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 1) và cắt trục

hoành tại một điểm có hoành độ là 1

Bài 4:

Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, A = 450 Vẽ các đường cao BD và CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

a Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp được trong một đường tròn

b Chứng minh: HD = DC

c Tính tỉ số:DE

BC

d Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Cm OA vuông góc với DE

Bài 5: Cho x; y là các số thực thoả mãn điều kiện: x 1 y− 2 +y 1 x− 2 =1

Chứng minh rằng: x2 + y2 = 1

- Hết

Ngày đăng: 03/02/2015, 08:00

w