- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa .- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó.. - Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm
Trang 1phòng giáo dục Đề thi thử năm học 2004-2005
( Thời gian làm bài 120 phút )
Phần I : trắc nghiệm khách quan
Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng ( trừ câu 6 ).
Câu 1 : Tại x = 4, xác định đợc giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau :
A cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4
B song song với đờng thẳng 2x+y = 4
C đi qua điểm A(-1;6)
D cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 3 : Trong các giá trị sau của k, giá trị nào làm cho phơng trình x 2 - 2x - 2k + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt ?
A k = -2 B k =23 C k <23 D k = 2
Câu 4: Trong hình vẽ, cung tròn tâm O đi qua C
hai điểm C và D có bán kính gấp 2 lần cung tròn
tâm O đi qua 2 điểm A và B Nếu diện tích hình A
quạt AOB bằng 5cm2 thì diện tích phần tô màu
Trang 2−
7 3 2
5
3
y x
b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phơng pháp đại số
c/ Tìm các số a và b biết đồ thị hàm số y = ax + b song song với (D) và tiếp xúc với (P)
câu 9:
Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB, C là điểm chính giữa cung AB, M là một điểm trêncung BC Kẻ dờng cao CH của tam giác ACM
a/ Chứng minh tam giác HMC là tam giác vuông cân
b/ Gọi giao điểm của tia OH và BC là I, giao điểm thứ hai của đờng thẳng MI với nửa đờng tròn tâm O là D Chứng minh MC // BD
Trang 3phòng giáo dục hớng dẫn chấm Đề thi thử năm học 2004-2005
Phần I : trắc nghiệm khách quan
Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu đúng cho 0.25đ :1.B 2D 3D 4C 5D
Câu 6 : Mỗi ý đúng cho 0.25đ: 1 - c, 2 - a, 3 - d
Phần II : Tự luậncâu 7 : a/ A = ( )2
=
−
7 3 2
5
3
y x
Vậy (P) và (D) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(-1;1) và B(2;4) 0.25đ
c/ Từ đồ thị hàm số y = ax + b song song với (D) tìm đợc a = 1 b ≠ 2 0.25đ
Từ đồ thị hàm số y = ax + b tiếp xúc với (P) tìm đợc b = -41 ≠ 2 0.5đ
câu 9: Vẽ hình đúng cho câu a 0.5đ
C a/ C/m tam giác AMC là tam giác vuông cân
CMA = 45o ⇒ ∆CHM vuông cân 0.25đ
b/ Chứng minh MC // BD Chứng minh đợc IH là đờng trung trực của CM nên tam giác ICMcân suy ra ICM = IMC 0.5đ
CMI =CBD nên CBD = MCI hay MC//BD 0.5đ
c/ Chỉ ra đợc D, B, H thẳng hàng khi và chỉ khi CMBH là hình bình hành 0.5đ
Suy ra D,H,B thẳng hàng khi và chỉ khi M là giao điểm của đờng thẳng đi qua A và trung điểm
A O B
Trang 4- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1 : Viết hỗn số - 432 dới dạng phân số ta đợc :
câu 6 : Một phân số có giá trị là một số nguyên khi và chỉ khi
A tử và mẫu đều là số nguyên B mẫu bằng 1
C tử chia hết cho mẫu D tử và mẫu có ớc chung
câu 7 : Phân số lớn nhất trong 4 phân số −176 ; −517 ;−174;−017 là :
Trang 5C 6 D 8
câu 11 : Trong hình vẽ 2, biết aOb = 60o, a
On là tia phân giác của aOb , Om là tia đối của tia On
Điền ký hiệu toán học hoặc số thích hợp vào chỗ trống ( ) t z
a/ Tia (1) là tia phân giác của xOz
c/ Hai góc mOz và (3) là hai góc kề bù
d/ Số đo của góc tOy bằng (4) độ m O x
Hình 4Phần II : Tự luận
10 2
7 4
3
c/ Tìm x biết : - 21 x + . 45
3
2 −
= 53−65 câu 15: Lớp 6A có 45 học sinh Cuối năm, số học sinh xếp loại khá chiếm 40% số học sinh cả lớp và bằng 119 số học sinh trung bình Biết lớp 6A không có học sinh nào xếp loại yếu, kém Tính số học sinh xếp loại giỏi của lớp 6A
câu 16: Cho hai góc kề nhau xOy và yOz thoả mãn xOy = 60o và yOz = 90o
a/ Tính số đo góc xOz
b/ Tính số đo góc kề bù với góc xOy
c/ Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oz Đoạn thẳng AB cắt tia Oy tại
C Kể tên các cặp tam giác có góc chung ở trong hình vẽ
**************@**************
O B A
Trang 6phòng giáo dục hớng dẫn chấm
- năm học 2004-2005
************************
Phần I : trắc nghiệm khách quan
Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng cho 0.25 điểm
1A 2C 3B 4D 5B 6C 7D 8B 9D 10A 11D 12A
câu 13 : Mỗi ý đúng cho 0.25đ
1 điền Oy 2 điền mOz 3 điền xOz 4 điền 90
Phần II : Tự luậncâu 14 : a/ Tỉ số phần trăm của 1 và 8 là 1:8 = 0,125 = 12,5% 0.5đ
10 2
7 4
10 4
14 4
a/ Tính đợc xOz = 150o O A x 0.5đ
b/ Tính đợc số đo góc kề bù với góc xOy bằng 1200 0.5đ
L
u ý :
- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
Trang 7Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1 : Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau :
-x2y; 2xy2; -2xy; 3x2y; -2xy2 ;
C N = 3xy – 3x2y D N = 3xy2 – 3xy
Câu 8 : Điểm kiểm tra chất lợng cuối năm học 2004-2005 môn Sinh học của tổ 1 lớp 7A trờng X
đợc ghi lại nh sau :
Câu 11 : H là trực tâm của tam giác ABC Nếu tam giác ABC vuông tại A thì
A H nằm trên cạnh BC B H là trung điểm của cạnh BC
C H trùng với A D H nằm ở bên trong tam giác ABC
Câu 12 : O là trọng tâm tam giác đều ABC Kết quả nào sau đây là đúng ?
A AOB = 60o B AOB = 120o C AOB = 150o C AOB = 90o
Trang 8Câu 13 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc các khẳng định đúng
1 Trọng tâm của một tam giác a nằm ở bên trong tam giác và cách đều 3
cạnh của tam giác đó
2 Trực tâm của một tam giác có góc tù b nằm ở bên ngoài tam giác và cách đều 3
cạnh của tam giác đó
3 Giao điểm của 3 đờng phân giác trong
của một tam giác
c cách đều 3 đỉnh của tam giác đó
4 Giao điểm ba đờng trung trực của một
tam giác d cách mỗi đỉnh tam giác đó một khoảng bằng
b/ Tính giá trị của biểu thức A = 2xy + 3x x2 ++2y y2 tại x = -1 ; y = 3
c/ Thu gọn rồi sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến :
f(x) = 2x3 – x5 + 3x4 + x2 – 5x3 +3x5 – 2x2 –x4 + 1 d/ Cho đa thức g(x) = x5- 2005x4 + 2005x3- 2005x2 + 2005x - 1 Tính g(2004)
Câu 15 : Cho tam giác ABC có các đờng cao là BD và CE Trên tia đối của tia BD lấy điểm I saocho BI = AC và trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho CK = AB Chứng minh :
a/ ABD = ACE
b/ Tam giác AKI là tam giác vuông cân
c/ BD + CE – BC < AB+2AC
***************@***************
Trang 9phòng giáo dục hớng dẫn chấm
tiên lãng bài kiểm tra chất lợng học kỳ iI
b/ Thay x = -1 và y = 3 vào biểu thức đợc: 2.(-1).3 +
3 1
3 2 ) 1 (
Từ đó suy ra∆ABI =∆KCA B C 0.25đ
u ý :- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
***************@***************
phòng giáo dục Đề kiểm tra chất lợng học kỳ iI
Trang 10Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
BC
DC BA
BA
BC DC
DA = Hình 2 D
C AC AD = BC BA D DA.DC = BA.BC
B CCâu 11 : Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ A D
Trang 11có cạnh AB = 2cm ( hình 3 ) Tính AC’
A 8cm B 12 cm
C 4cm D 6cm Hình 3 B’ C’
A’ D’
Câu 12 : Một hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3cm Diện tích xung quanh của hình chóp đó bằng :
A 9cm2 B 12cm2 C 9 3cm2 D 9 + 9 3cm2
Câu 13 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
A Phơng trình bậc nhất có một ẩn số là phơng trình có dạng ax + b = 0 trong đó a và b là các số thực cho trớc
B Phơng trình có một nghiệm duy nhất là phơng trình bậc nhất một ẩn
C Phơng trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất
D Với mọi m là số thựckhác 0, phơng trình (m-1)x + 3 = 0 luôn là phơng trình bậc nhất cómột ẩn số
Phần II : Tự luận
Câu 14 : a/ Giải phơng trình : 2x + 13 = 1
b/ Giải bất phơng trình : (x-2)(x+3) > (x-1)(x +5)
c/ Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình :
Tính tuổi của An và mẹ An biết rằng mẹ An hơn An 26 tuổi và trớc đây 1 năm tuổi của An bằng 31 tuổi của mẹ An
Câu 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi I và K lần lợt là hình chiếu của H lên AB và AC
a Chứng minh các tam giác CHK và CAH đồng dạng
b Chứng minh : AI.AB = AK.AC
c Tính diện tích tam giác AIK, biết AB = 15cm và AC = 20cm
****************@****************
- năm học 2004-2005
Trang 12Môn toán lớp 8
************************
Phần I : trắc nghiệm khách quan
Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng cho 0.25 điểm
1D 2D 3C 4A 5B 6A 7B 8B 9C 10A 11B 12C
câu 13 : Mỗi ý trả lời đúng cho 0.25đ :A.S B.S C.Đ D.S
Tuổi của An là 14 tuổi
Mà Â chung nên hai tam giác AIK và ACB đồng dạng 0.25đ
BH = 9cm; AK = HI = 7,2cm; HC = 16cm; AI = HK = 9,6 cm
L
u ý :- Điểm toàn bài đợc làm tròn đến 0.5 điểm
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho đủ điểm tối đa
- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào chỉ cho một nửa số điểm ở phần đó
- Không vẽ hình chỉ cho một nửa số điểm của phần làm bài hình
- Vẽ hình sai không chấm điểm bài hình
***************@***************
- Môn văn – tiếng việt lớp 9
Trang 13( Thời gian làm bài 90 phút )
************************
I / Phần Văn , Tiếng Việt ( 3 điểm )
Câu 1 ( 1 điểm ) Cho đoạn văn :
“ Bình Ngô đại cáo” có bố cục chặt chẽ, dẫn chứng chọn lọc tiêu biểu Giọng văn khi sâu lắng nghĩ suy, khi sôi sục căm hờn, khi hào hùng sảng khoái, khi thiết tha xúc động, hấp dẫn ngời
đọc từ đầu đến cuối “ Bình Ngô đại cáo” thật xứng đáng là một áng “ thiên cổ hùng văn”
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a/ Đoạn văn trên đợc trình bày theo cách nào ?
Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác,
Đã thấy trong sơng hàng tre bát ngát
Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam, Bão táp ma sa đứng thẳng hàng Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng,Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ
Trang 14Ngµy ngµy dßng ngêi ®i trong th¬ng nhí,KÕt trµng hoa d©ng bÈy m¬i chÝn mïa xu©n
B¸c n»m trong giÊc ngñ b×nh yªn,Gi÷a mét vÇng tr¨ng s¸ng dÞu hiÒn VÉn biÕt trêi xanh lµ m·i m·i,
Mµ sao nghe nhãi ë trong tim !
Mai vÒ miÒn Nam, th¬ng trµo níc m¾t,Muèn lµm con chim hãt quanh l¨ng B¸c,Muèn lµm ®o¸ hoa táa h¬ng ®©u ®©y,Muèn lµm c©y tre trung hiÕu chèn nµy
Th¸ng 4-1976( ViÔn Ph¬ng )
Em h·y ph©n tÝch bµi th¬ trªn
*************************************
- n¨m häc 2004-2005
Trang 15Môn Văn – Tiếng việt lớp 9
************************
I/ Phần văn – tiếng việt
Câu 1( 1đ) : Mỗi ý đúng cho 0.25đ
a/ Quy nạp b/ Khoa học ( thuộc ngành Văn )
c/ Nguyễn Trãi d/ Giặc Minh
Câu 2 ( 2đ) :
- Viết đợc đoạn văn diễn dịch, đúng độ dài, gạch chân câu chốt ở đầu đoạn 1đ
- Nội dung nói về lợi ích của cây xanh đối với sức khoẻ con ngời 1đ
II/ Phần tập làm văn ( 7đ )
Mở bài : ( 1đ ) Giới thiệu tác giả, tác phẩm, hoàn cảnh ra đời của bài thơ
- Viễn Phơng là một nhà thơ miền Nam thời chống Mỹ
- Năm 1976 khi công trình lăng chủ tịch Hồ Chí minh hoàn thành, Viễn
Phơng cùng một số đồng bào chiến sĩ tiêu biểu của miền Nam ra viếng Bác
- Bài thơ diễn tả niềm kính yêu, sự xót thơng, lòng biết ơn vô hạn của tác giả
đối với Bác
Thân bài : ( 5đ ) Phân tích bài thơ theo diễn biến tâm trạng, cảm xúc của tác giả qua các khổ thơ :
Khổ thơ 1 :
- Sau bao năm mong mỏi, tác giả bây giờ mới đợc ra viếng lăng Bác
- Tác giả xúc động và tự hào khi bắt gặp hình ảnh hàng tre quanh lăng Bác
- Hình ảnh thân thuộc, mang tính chất tợng trng, giàu ý nghĩa liên tởng là
một biểu tợng đẹp về dân tộc Việt Nam, dân tộc đó đã sản sinh ra ngời anh hùng Hồ Chí Minh Khổ thơ 2 :
- Hình ảnh ẩn dụ “ mặt trời” nói lên sự vĩ đại của Bác Hồ với t tởng cách
mạng và lòng yêu nớc nồng nàn
- Nhà thơ xúc động bồi hồi hoà nhập cùng dòng ngời vào lăng viếng Bác
Hình ảnh ẩn dụ “ tràng hoa” diễn tả lòng biết ơn, sự chân thành của nhân dân đối với Bác Khổ thơ 3 :
- Đứng trớc thi hài Bác, nhìn “Bác ngủ” nhà thơ đau đớn đến cực độ
- Lối viết hàm súc, câu thơ giàu hỉnh ảnh để lại ấn tợng sâu sắc đối với ngời đọc
Khổ thơ 4 :
- Cảm xúc lu luyến buồn thơng của tác giả khi ra về
- ý thơ sâu lắng, hình ảnh thơ đẹp, độc đáo điệp ngữ “muốn làm” gợi cảm
xúc thiết tha, nồng hậu : Muốn hoá thân gần Ngời để đợc đền ơn đáp nghĩa
Kết bài ( 1 đ ) : Khái quát lại giá trị bài thơ
- “ Viếng lăng Bác” là bài thơ ngắn, giọng thơ tâm tình mà vẫn trang nghiêm kính cẩn
- Bài thơ không chỉ là tấm lòng yêu thơng, kính trọng, biết ơn của tác giả đối
với Bác mà lời của cả nhân dân miền Nam, của cả dân tộc Việt Nam đối với Bác
****************************************
- Môn sinh học lớp 9
Trang 16( Thời gian làm bài 45 phút )
************************
Phần I : trắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Ghi lại chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1
Tính đặc thù của ADN ở từng loài sinh vật đợc quy định bởi :
A - hàm lợng ADN trong tế bào giảm đi một nửa trong giảm phân và lại khôi phục trong thụtinh
B - số lợng, thành phần, trình tự sắp xếp các cặp nuclêôtit trong phân tử ADN
Vì sao trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ bằng nhau ?
Câu 5 : Bài tập ( 4 điểm )
ở lúa , tính trạng chín sớm là trội so với tính trạng chín muộn
a/ Tìm kết quả F1 và F2 khi lai giống lúa chín sớm thuần chủng với giống lúa chín muộn ? b/ Làm thế nào để chọn ra đợc giống lúa chín sớm thuần chủng ở F2 ?
********************************
- năm học 2004-2005
Trang 17************************
Phần I : trắc nghiệm khách quancâu 1 : ( 0.5điểm) B
câu 2 : ( 0.5điểm) C
Phần II : Tự luậnCâu 3 : (4 điểm )
a/ Cấu tạo :
- Một rãnh giữa sâu chia não lớn thành 2 nửa 0.25đ
- Mỗi nửa có 3 rãnh sâu ( rãnh thái dơng, rãnh đỉnh, rãnh thẳng góc ) chia thành 4 thuỳ ( thuỳ trán , thuỳ đỉnh, thuỳ thái dơng, thuỳ chẩm ) 0.25đ
- Trên mỗi thuỳ có nhiều khe tạo thành các khúc cuộn làm diện tích mặt ngoài của não lên tới
- Chất xám ở ngoài tạo thành vỏ não chứa 14-17 tỉ nơron , dầy từ 2 - 4 mm, gồm 3 loại nơron : nơron cảm giác , nơron vận động, nơ ron liên lạc 0.5 đ
- Trong não có các nhân xám là trung khu dới vỏ não nằm trong chất trắng 0.25đ
- Chất trắng ở trong là các đờng thần kinh liên hệ với các phần dới não và liên hệ giữa hai nửa não
c/ Những đặc điểm tiến hoá thể hiện ở bán cầu não lớn ở ngời
- BCN lớn ở ngời phát triển rất mạnh, trùm lên tất cả các phần còn lại của não 0.25đ
- Vỏ não có diện tích tăng lên rất nhiều nhờ các rãnh và khe, vỏ não chứa đựng 14-17 tỉ nơron dầy
- Vỏ não ở ngời còn có các vùng hiểu chữ viết, hiểu tiếng nói Liên quan đến sự hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai là tiếng nói và chữ viết do kết quả quá trình lao động xã hội của con ngời
0.5đ Câu 4 : (1 điểm )
Trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ bằng nhau :
- Trong quá trình phân ly của nhiễm sắc thể trong quá trình phát sinh giao tử, số
giao tử đực mang X bằng số giao tử đực mang Y 0.5đ
- Nên sự thụ tinh tạo ra hai loại hợp tử XX ( con gái) và XY ( con trai) tơng đơng nhau ( trên số lớn cá thể ) Vậy trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam:nữ bằng nhau 0.5đ
Câu 5 : Bài tập (4 điểm )
Quy ớc :
- Gọi A là gen quy định tính trạng chín sớm ở lúa ( trội )
- Gọi a là gen quy định tính trạng chín muộn ở lúa ( lặn ) 0.25đ
Cây lúa chín sớm thuần chủng có kiểu gen AA
a/ Kết quả F1, F2 khi lai giống lúa chín sớm thuần chủng với giống lúa chín muộn