1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Tu chon Toan 8 CD5

1 129 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có cùng tập nghiệm D.. có 1nghiệm duy nhất B.. có vô số nghiệm D.

Trang 1

Họ và tên: ……… Thứ ngày tháng năm 2010

Lớp: 8……… kiểm tra tự chọn: chủ đề 5 Môn : Toán 8(Thời gian: 40 phút) Điểm

I.Trắc nghiệm(4đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng: Câu 1: Hai ph ơng trình đ ợc gọi là t ơng đ ơng khi chúng: A có cùng nghiệm B Có nghiệm chung C có cùng tập nghiệm D Vô nghiệm Câu 2: Ph ơng trình 5 – 3x = 8 t ơng đ ơng với ph ơng trình: A 5 – 8 – 3x = 0 B 5 – 3x + 8 = 0 C – 3x = 5 – 8 D -3x = 8 + 5 Câu 3: Ph ơng trình nào sau đây là ph ơng trình bậc nhất một ẩn: A 2x + 3y = 5 B x2 + 4 = 0 C x – 5 = 0 D x 6 + 3 = 0 Câu 4:Ph ơng trình: mx – 2 = 0 không là ph ơng trình bậc nhất một ẩn khi: A m > 0 B m < 0 C m = 0 D m ≠ 0 Câu 5: Ph ơng trình bậc nhất một ẩn luôn: A có 1nghiệm duy nhất B có 2 nghiệm C có vô số nghiệm D vô nghiệm Câu 6: Ph ơng trình 4x – 12 = 0 có nghiệm là: A x = 4 B x = 3 C x = -3 D x = 3 1 Câu 7: Giá trị x = 3 là nghiệm cảu ph ơng trình: A 2x – 6 = 0 B 6 – x = 9 C 6 + x = 9 D 6 + 2x = 0 Câu 8: Ph ơng trình 1 7 ) 3 ( 2 x xx có điều kiện xác định là: A x ≠ 3 B x ≠ -1 C x ≠ {-3 ;1 } D x≠ {3 ; -1} II Tự luận(6đ): Bài 1: Giải ph ơng trình sau: a/ 6 + x = 0 b/ ( 3 + x)( 4x – 9) = 0

c/ 3 3 2 2 3 x x    d/ 25 14 3 3 3 3 2         x x x x x

Ngày đăng: 10/07/2014, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w