1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong I (buoi 2)

3 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn điểm trên trục số B.. Ba điểm trên trục số C.. Hai điểm trên trục số D... Tính số học sinh mỗi lớp.. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Trang 1

3-11-09 Ôn tập chơng 1(tiếp)

Câu 1:Trong các trờng hợp sau trờng hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ

A 0,5; 5 1 20; ;

10 2 40 B 0, 4;2; ;1 2

2 4 C 0,5 ; 0,25 ;0,35 ; 0,45 D 5; 5; 5; 5

− − − −

Câu 2 : Các số : 0,75; 3; 6 75;

4 8 100

− đợc biểu diễn bởi :

A Bốn điểm trên trục số B Ba điểm trên trục số

C Hai điểm trên trục số D Một điểm duy nhất trên trục số

Câu 3 : Kết quả của phép tính 1 5

8 16

− +− là

A 6

24

− ; B 6

16

− C 7

16

− D 7

16

Câu 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Số dơng 16 chỉ có căn bậc hai là:

A 4 ; B -4 ; C : 16 4= và - 16 = −4 ; D ±4

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô

A 2 3

− +− =W

W B 2 6

5 22

− −− =W

W C 16: 50: 0, 06( )

3 W=12 − D 5 14:

9 36

W

Đáp án :

A 17

12

− ; B 7

55

− ; C - 0,0768 ; D 10

7

Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức ( )3

3x 1− = −27 là:

A 2

3; B 4

3 ; C 4

3

− ; D 2

3

Đáp án : D

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô

A 0.944 2.− W=3, 268 ; B 4.25 23 2

4

C 6 10( + =W) 222 ; D 22 20 − W = 222

Đáp án :

A -1,162 ; B 3,5 ; C 27 ; D -10

Câu 8: Caõu naứo sau ủaõy sai :

a)

2

−  =

 

−  ⋅ −  = − 

)

4

    

    

4

    

    

Câu 9: Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng :

a) M = | – 0,13 – 0,87 | = –1 b) M = | – 0,13 – 0,87 | = 0,1

c) M = | – 0,13 – 0,87 | = 1 d) M = | –0,13 – 0,87 | = – 0,79

Câu 10: Cho tổ leõ thửực ab =dc Tổ leọ thửực naứo sau ủaõy ủuựng

a)7a c

b =7d b) 2a 3c

3b 2d

=

− c) 10a + c a + 5c

10b + d b + 5d

− d) 3a c

d+3b− =a

b

Câu 11: Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng ?

a) − 5< − 7 b) 24 5<

c) 6> 37 d) Moọt keỏt quaỷ khaực

Trang 2

C©u 12: Tìm x trong tỉ lệ thức :4 3 1:

3 4 10

x =

C©u 13: TÝnh:a) 81; 0, 64; 49

100 b) a= 25+ 36− 0, 49+ 1,96

C©u 14:ViÕt c¸c tÝch sau díi d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ

a) 25.53 1

625.55

ta cã 25.53 1

625.55=52.53 14

5 55=56 b) 52.35

2

3

5

 

 ÷

  = 5

2.35.322

5 =35.32=37 c)

2

2

1 1

7 7

 

 ÷

  =

4 3

1 7 7

C©u 15: Thùc hiÖn phÐp tÝnh (b»ngc¸ch hîp lý nÕu cã thÓ)

a)

8 5− 5 8+

(ĐS: 10)

b) b)35 :1 4 45 :1 4

− − − 

    (ĐS: 12,5)

C©u 16: Cho tØ lÖ thøc

d

c b

a = Chøng minh r»ng:

d c

d c b a

b a

+

=

− +

Gi¶i:

C¸ch 1: Ta cã: (a+b)(cd)=acad+bcbd (1)

(ab)(c+d)=ac+adbcbd (2)

Tõ gi¶ thiÕt: ad bc

d

c b

a = ⇒ = (3)

Tõ (1), (2), (3) suy ra: (a+b)(cd)=(ab)(c+d) ⇒

d c

d c b a

b a

+

=

− + (®pcm)

d

c b

a = = , suy ra a=bk ,c=dk

Ta cã:

1

1 )

1 (

) 1 (

+

=

+

=

+

=

+

k

k k

b

k b b kb

b kb b

a

b

a

(1) ;

1

1 )

1 (

) 1 (

+

=

+

=

+

=

+

k

k k

d

k d d kd

d kd d c

d c

(2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra:

d c

d c b a

b a

+

=

− + (®pcm)

C¸ch 3: Tõ gi¶ thiÕt:

d

b c

a d

c b

a = ⇒ = ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:

d c

b a d c

b a

d

b

c

a

= +

+

=

d c

d c b a

b a

+

=

− + (®pcm)

C©u 17: Tìm x biết :

Trang 3

1 1 5 5 1 3 11

C©u 18: Tìm x Z∈ biết :

−  − ÷≤ ≤ −  − − ÷

C©u 19: Tìm x biết :

− +  = −

3

1

2

C©u 20: Ba lớp 7 có 153 học sinh Số học sinh lớp 7B bằng 8/9 số học sinh lớp 7A, số học sinh lớp 7C bằng 17/16 số học sinh lớp 7B Tính số học sinh mỗi lớp.

C©u 21: Một hình chữ nhật có diện tích là 60 cm2 và hai cạnh tỉ lệ với 3 và 5 Tính chu

vi của hình chữ nhật đó.

Ngày đăng: 10/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w