1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc ca nam 8

95 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học ca nấm 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn về nhà 1 ph - Ôn tập định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông... Trong hình chữ nhật

Trang 1

Ngày dạy: 15/10/2009 Ngày soạn:16/10/2009

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Thớc thẳng, com pa

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

a) Thế nào là hai điểm đối xứng qua điểm O?

Thế nào là hai điểm đối xứng qua điểm O?

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 54 tr 96 SGK

- GV hớng dẫn HS phân tích theo sơ đồ

ngợc từ dới lên Yêu cầu HS trình bày

miệng, GV ghi lại

- Bài 56 SGK

- GV cần phân tích kĩ về tam giác đều

để HS thấy rõ là tam giac đều có 3 trục

O x

B

Giải:

C và A đối xứng với nhau qua Oy ⇒

Oy là trung trực của CA ⇒ OC = OA

⇒ ∆ OCA cân tại O, có OE ⊥ CA

⇒ O3 = O4 (T/C ∆ cân)Chứng minh tơng tự

⇒ OA = OB và O1 = O2

Vậy OC = OB = OA (1)

O3 + O2 = O4 + O1 = 900

⇒ O1 + O2 + O3 + O4 = 1800 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ O là trung điểm của

CB hay C và B đối xứng nhau qua O.Bài 56

ch-a) Đúng

b) Sai

Trang 2

c) Đúng vì hai tam giác đó bằng nhau

Bớc đầu biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán, chứng minh

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho HS

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV đặt vấn đề vào bài: Hình chữ

nhật đã rất quen thuộc với chúng ta,

hãy lấy ví dụ thực tế về hình chữ nhật

- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇔

A = B = C = D = 900

- Hình chữ nhật là một hình bìnhhành vì có A = C = 900 và B = D =

900

- Hình chữ nhật là một hình thangcân vì có: AB // DC (Theo c/m trên

và D = C = 900)

2 Tính chất

Hình chữ nhật có tất cả các tính chấtcủa hình bình hành, hình thang cân.Trong hình chữ nhật:

Trang 3

- Yêu cầu HS nêu tính chất này dới

- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau

và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

3 Dấu hiệu nhận biết

* Dấu hiệu nhận biết: SGK

HS chứng minh dấu hiệu 4 tơng tự

AB = CD ; AD = BC

Và AC = BD thì kết luận ABCD làhình chữ nhật

Cách 2: Kiểm tra nếu có: OA = OB =

OC = OD thì kết luận ABCD là hình chữ nhật

4 áp dụng vào tam giác vuông

?3

a)Tứ giác ABCD là hình bình hànhvì có hai đờng chéo cắt nhau tạitrung điểm mỗi đờng, hình bìnhhành ABCD có A = 900 nên là hìnhchữ nhật

b) ABCD là hình chữ nhật nên AD =

BC Có AM = AD BC

2

1 2

1

c) Vậy trong tam giác vuông, đờngtrung tuyến ứng với cạnh huyềnbằng nửa cạnh huyền

?4 a) Tứ giác ABCD là hình bìnhhành vì có hai đờng chéo cắt nhautại trung điểm của mỗi đờng Hìnhbình hành ABCD là hình chữ nhật vì

có hai đờng chéo bằng nhau

b) ABCD là hình chữ nhật nên BAC

= 900 Vậy ∆ ABC vuông

c) Nếu một tam giác có đờng trungtuyến ứng với một cạnh bằng nửacạnh ấy thì tam giác đó là tam giácvuông

- HS đọc định lí SGK

- Là hai định lí thuận và đảo của nhau

4 Củng cố

- Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật

- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Nêu các tính chất của hình chữ nhật

5 Hớng dẫn về nhà (1 ph)

- Ôn tập định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông

- Làm bài 58,59,61,62 tr 99 SGK

Trang 4

Ngày dạy: 22/10/2009 Ngày soạn:23/10/2009

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Thớc thẳng, com pa

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp.

2 Kiẻm tra

+ Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật

+ Nêu các tính chất về các cạnh và đờng chéo của hình chữ nhật

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Bài 62 SGK

- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng

phụ Yêu cầu HS trả lời

⇒ C ∈ ( M;

2

AB

)b) Câu b đúng

Trang 5

- Yêu cầu HS vẽ hình theo đề bài.

- Cho biết GT, KL của bài toán

Bài 65 B

E F

A C

H G D

Có E F // AC và BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥

E FChứng minh tơng tự có EH // BD và

E F ⊥ EH ⇒ E = 900

Vậy hình bình hành E FGH là hìnhchữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết)

Trang 6

- Kiến thức: HS nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song,

định lí về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đờngthẳng cho trớc một khoảng cho trớc

- Kỹ năng: Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các

đoạn thẳng bằng nhau Bớc đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên một đờngthẳng song song với một đờng thẳng cho trớc Hệ thống lại bốn tập hợp điểm đã học

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập 3 tập hợp điểm đã học (đờng tròn tia phângiác của một góc, đờng trung trực của một đờng thẳng), khái niệm khoảng cách từ một

điểm đến một đờng thẳng, hai đờng thẳng song song

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV yêu cầu HS làm ?1

b H K

- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ

- Tứ giác ABKH là hình gì? Tại sao?

- Vậy độ dài BK bằng bao nhiêu?

- Vậy mọi điểm thuộc đờng thẳng a có

Trang 7

- Tứ giác AMKH là hình gì? Tại sao?

- Yêu cầu HS rút ra tính chất

Cho 2 HS đọc lại t/c

- GV yêu cầu HS làm ?3

- Các đỉnh A có tính chất gì?

- Vậy các đỉnh A nằm trên đờng nào?

?3 Các đỉnh A có tính chất cách đều đờng

- GV đa hình 96 SGK lên bảng phụ, giới

thiệu định nghĩa các đờng thẳng song

-GV cho HS đọc lại đ/l trong SGK

- Hãy tìm hình ảnh các đờng thẳng song

song cách đều trong thực tế

H h K h a’

A’ M’Chứng minh:

Tứ giác AMKH có:

AH // KM (cùng ⊥ b)

AH = KM (= h)Nên AMKH là hình bình hành

Lại có ∠H = 900 ⇒ AMKH là hình chữnhật

⇒ AM // b

⇒ M ∈ a ( theo tiên đề Ơclít)Tơng tự M’ ∈ a'

Các đờng thẳng song song với nhau và khoảng cách giữa chúng luôn bằng nhau

đợc gọi là đờng thẳng song song cách

đều

?4.cho a// b // c // da) Nếu AB = BC = CD thì EF = FG =GH

b) Nếu EF = FG = GH thì AB = BC =CD

Chứng minh:

a) Hình thang AEGC có

AB = BC (gt)

Và AE // BF // CG (gt) Nên EF = GH

(định lí đờng trung bình của hình thang)Tơng tự FG = GH

C

Trang 8

Tiết 19

luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng

thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//' Các bài toán cơ bản về tập hợp điểm

- Kỹ năng: HS làm quen bớc đầu cách giải các bài toán về tìm tập hợp điểm có t/c nào

đó, không yêu cầu chứng minh phần đảo

II Ph ơng tiện thực hiên:

- GV: Mô hình động ( Bài 70), bảng phụ, nam châm, thớc, com pa

- HS: Nh GV + bảng nhóm

Iii

Tiến trình bài dạy :

A) Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:

1 Vẽ 1 đt d và 1 điểm A ở ngoài đt d Vẽ 2 đt a & b song song với nhau & nêu đ/n k/cgiữa 2 đt cho trớc

2 Nêu định lý về các đt // cách đều ( Vẽ hình minh hoạ)

C ) Bài mới:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

( GV dùng bảng phụ)

1 Tập hợp các điểm cách điểm A cố

định 1 khoảng 3 cm là đờng tròn tâm

A bán kính 3 cm

2 Tập hợp các điểm cách đều 2 đầu

đoạn thẳng AB cho trớc là đờng trung

trực của đoạn AB

3 Tập hợp các điểm nằm trong góc

xoy và cách đều 2 cạnh của góc đó là

tia phân giác của góc xoy

4 Tập hợp các điểm cách đt a cố định

1 khoảng 3cm là 2 đt // với a và cách

a 1 khoảng 3 cm

1) Chữa bài 69 2) Chữa bài 68

Vậy khi B di chuyển trên d thì C di chuyển trên

d' (d' thuộc nửa mp bờ d không chứa điểm A)

3 Chữa bài 70

Trang 9

y

A

I C d

O H B x

C2: Nối O với C ta có OC là trung

tuyến ứng với cạnh huyền của ∆

GV: Dùng mô hình kiểm nghiệm lại :

( Gập đôi dây lấy trung điểm)

C1: Gọi C là trung điểm của AB Từ C hạ CH⊥

Ox ( H ∈Ox)CH// Oy ( Vì cùng ⊥Ox)

Ta có H là trung điểm của OB ⇒CH là đờngtrung bình của ∆OAB

Do đó ta có:

CH = 1 1.2 1

2OA= 2 = cm

Điểm C cách tia Ox cố định 1 khoảng bằng 1

cm Vậy khi B di chuyển trên tia Ox thì C dichuyển trên đt d // Ox & cách tia Ox 1 khoảng1cm

a) = 900 ( gt) ⇒Tứ giác ADME là

MD⊥AB, ME⊥AC HCN

⇒O là trung điểm DE ⇒O là trung điểm AM

là giao của 2 đờng chéo HCN

⇒ A, O, M thẳng hàng

b) Hạ đờng ⊥AH & OK,

OK //AH ( Cùng ⊥ BC) O là trung điểm AM nên K là trung điểm HM ⇒OK là đờng trung bình ∆AHM ⇒OK = 1

2AH

- Vì BC cố định và khoảng cách OK = 1

2AH

không đổi Do đó O nằm trên đờng thẳng //BC cách BC 1 khoảng = 1

2AH( Hay O thuộc đờng trung bình của ∆ABC)

c) Vì AM ≥AH khi M di chuyển trên BC

⇒AM ngắn nhất khi AM = AH ⇒M ≡H ( Chân đờng cao)

- Làm bài 72 Xem lại bài chữa

BT: Dựng ∆ABC có : BC = 5cm đờng cao AH = 2cm & trung tuyến AM = 3cm

Trang 10

Ngày dạy: 30/10/2009 Ngày soạn:31/10/2009

+ Biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi

+ Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh vàtrong các bài toán thực tế

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Hãy phát hiện thêm tính chất khác của

hình thoi về hai đờng chéo

- Cho biết GT, KL của định lí

2 Tính chất

- Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành

B

∠C1 = ∠C2; ∠D1 =∠D2

Trang 11

trung tuyến thuộc cạnh đáy sẽ là đờng

cao, đờng phân giác)

- GV yêu cầu HS phát biểu lại định lí

- Hãy phát biểu tính chất đối xứng của

hình thoi?

- Hình bình hành cần có điều kiện gì sẽ

trở thành hình thoi?

- GV đa dấu hiệu nhân biết hình thoi lên

bảng phụ, yêu cầu HS chứng minh dấu

hiệu 2, 3

- Yêu cầu HS làm ?3

- Cho biết GT, KL của bài toán

- Yêu cầu HS chứng minh bài toán

+ Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi làtâm đối xứng của hình thoi

+ BD, AC là trục đối xứng của hình thoi

3 Dấu hiệu nhận biết

* Dấu hiệu nhận biết: SGK

B

A C D

GT ABCD là hình bình hành

AC ⊥ BD

KL ABCD là hình thoi Chứng minh:

ABCD là hình bình hành nên AO = OC(tính chất hình bình hành) ⇒ ∆ ABC cântại B vì có BO vừa là đờng cao vừa làtrung tuyến ⇒ AB = BC Vậy hình bìnhhành ABCD là hình thoi vì có hai cạnh kềbằng nhau

4.Củng cố

Bài 73

- Hình 102a: tứ giác ABCD là hình thoi (theo định nghĩa)

- Hình 102b: E FGH là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhau Lại có EG là ờng phân giác góc E ⇒ E FGH là hình thoi

đ Hình 103c: KINM là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi

đờng Lại có IM ⊥ KN ⇒ KINM là hình thoi

- Hình 102e: Nối AB ⇒ AC = AB = AD = BC = BD = R ⇒ ADBC là hình thoi (theo

Trang 12

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke

HS2:- Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi Chứng minh dấu hiệu 4

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS lên làm bài 76 SGK

- Dựa vào đâu để chứng minh một tứ giác

E F C A

H G D

EF // AC và BD ⊥ AC nên BD ⊥ EF

EH // BD và EF ⊥ BD nên EF ⊥ EH.Hình bình hành EFGH có E = 900 nên làhình chữ nhật

Bài 135 SBT

2 A

- 3 3 B

- 2 CBài giải:

Tứ giác ABCD có các đờng chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đờng nên là

Trang 13

- Yêu cầu HS làm bài 138 SBT.

Chứng minh:

Ta có OE ⊥ AB, OG ⊥ CD mà AB // CDnên ba điểm E,O,G thẳng hàng

Chứng minh tơng tự, ba điểm H,O,Fthẳng hàng

Điểm O thuộc tia phân giác của góc Bnên cách đều hai cạnh của góc Do đó

Trang 14

3 Trong hình thoi, hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng và vuông góc vớinhau.

4 Trong hình chữ nhật hai đờng chéo bằng nhau và là các đờng phân giác cácgóc của hình chữ nhật

5 Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

6 Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

7 Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

8 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

Kết quả:

1 Đúng 2 Sai 3 Đúng 4 Sai 5 Sai 6 Đúng 7 Sai 8 Đúng

3 Dạy bài mới

- Yêu cầu HS làm bài 80 trrr 108 SGK

- Yêu cầu HS làm bài 79 a SGK

- Gọi một HS trả lời miệng, GV ghi lại

?1 Hai đờng chéo của hình vuông:

+ Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.+ Bằng nhau

+ Vuông góc với nhau

+ Là đờng phân giác các góc của hìnhvuông

Bài 80

- Tâm đối xứng của hình vuông là giao

điểm hai đờng chéo

- Bốn trục đối xứng của hình vuông là hai

đờng chéo và hai đờng thẳng đi qua trung

điểm các cặp cạnh đối

Bài 79

A B 3

D 3 CTrong ∆ vuông ADC:

AC2 = AD2 + DC2

AC2 = 32 + 32

AC2 = 18

⇒ AC = 18 (cm)

3 Dấu hiệu nhận biết

* Dấu hiệu nhận biết hình vuông: SGK

* Nhận xét: Một tứ giác vừa là hình chữ

Trang 15

- GV khẳng định: Một hình chữ nhật có

thêm một dấu hiệu riêng của hình thoi sẽ

là hình vuông

- Yêu cầu HS về nhà chứng minh

- Từ một hình thoi cần có thêm điều kiện gì

sẽ thành hình vuông? Tại sao?

- Vậy một hình thoi có thêm 1 dấu hiệu

riêng của hình chữ nhật sẽ là hình vuông

- GV đa 5 dấu hiệu nhận biết hình thoi lên

bảng phụ, yêu cầu HS nhắc lại

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bìnhhành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

- Thái độ : Rèn ý thức học cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo sự hớng dẫn củaGV

Trang 16

EF = FG = GH = HE

⇒ EFGH là hình thoi

Mà E2 = 900⇒ EFGH là hình vuông

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

giác AEDF là hình thoi?

- Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ

- GV kiểm tra bài của một vài nhóm

- Phần b) yêu cầu HS đọc hớng dẫn trong

SBT GV vẽ hình bổ sung

Bài 84 A F

E

B D C a) Tứ giác AEDF có AF // DE

AE // FE (gt) ⇒ Tứ giác AEDF là hìnhbình hành (theo định nghĩa)

b) Nếu AD là phân giác của góc A thìhình bình hành AEDF là hình thoi (theodấu hiệu nhận biết)

c) Nếu ∆ ABC vuông tại A thì tứ giácAEDF là hình chữ nhật (vì là hình bìnhhành có một góc vuông)

Nếu ∆ ABC vuông tại A và D là giao

điểm của tia phân giác góc A với cạnh

BC AB

Trang 17

- GV lu ý HS bài toán này muốn chứng

minh cần vẽ thêm đờng phụ Muốn vẽ

đ-ờng phụ cần quan sát và lựa chọn phù

CD AB

⇒ AECK là hình bình hành (theo dấuhiệu nhận biết)

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác

- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo sự hớng dẫn củaGV

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

Trang 18

3 Dạy bài mới

- GV đa sơ đồ các loại tứ giác lên bảng

phụ để ôn tập cho HS

- Yêu cầu HS:

a) Ôn tập định nghĩa các hình bằng cách

trả lời các câu hỏi: Nêu định nghĩa tứ

giác, hình thang, hình thang cân, hình

* Tính chất về các đờng chéo

* Trong các tứ giác đã học, hình nào có

trục đối xứng? Hình nào có tâm đối xứng?

Nêu cụ thể

c) Ôn tập về dấu hiệu nhận biết các hình

* Nêu dấu hiệu nhận biết: Hình thang cân,

- Tứ giác EFGH là hình gì? Chứng minh

- Các đờng chéo AC; BD của tứ giác

ABCD cần có điều kiện gì thì hình bình

hành EFGH là hình chữ nhật? GV đa hình

vẽ minh hoạ HS vẽ hình vào vở

- Các đờng chéo AC; BD cần điều kiện gì

b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp concủa tập hợp các hình bình hành, hìnhthang

c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật vàtập hợp các hình thoi là tập hợp các hìnhvuông

Bài 88 B

E F

A C

H G D

Trang 19

nhật ⇔ HEF = 900⇔ EH ⊥ EF ⇔ AC ⊥ BD(vì EH // BD; EF // AC)

B

E F A

H G

Db) Hình bình hành EFGH là hình thoi

⇔ EH = EF

⇔ BD = AC(vì EH =

2

BD ; EF =

2

AC )c) Hình bình hành EFGH là hình vuông

⇔ EFGH là hình chữ nhật EFGH là hình thoi

- GV: Bạng phụ ghi đề bài kiểm tra

- HS : Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập

Trang 20

Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đờng chéo Vẽ đờng thẳng qua B và song song với AC, vẽ đờng thẳng qua C và song song với BD, hai đờng thẳng đó cắt nhau ở K.

a, Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b, Chứng minh rằng AB = OK

c, Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

Đáp ánCâu 1

* Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

b) Tứ giác ABKO có BK//AO và BK = AO => ABKO là hình bình hành

Vậy AB = OK vì trong hình bình hành thì các cạch đối bằng nhau:

-Ngày dạy: 25/11/2009 Ngày soạn:26/11/2009

Chơng II: Đa giác - Diện tích đa giác

đa giác - đa giác đều

A mục tiêu :

Kiến thức: + HS nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

+ Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều

+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều + Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác

đều từ những khái niệm tơng ứng đã biết về tứ giác

+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựngcông thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

- Thái độ : Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác trong vẽhình

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

Trang 21

- HS : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc Ôn tập định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV nhắc lại định nghĩa tứ giác ABCD

- Định nghĩa tứ giác lồi

- GV đặt vấn đề vào bài

- GV treo bảng phụ hình 112 đến 117 SGK

- Hs quan sát và nghe giới thiệu các hình

đó đều là đa giác

- GV giới thiệu định nghĩa, đỉnh , cạnh của

đa giác đó

- HS nhắc lại định nghĩa, đọc tên các đỉnh

là các điểm A,B,C,D,E Tên các cạnh là

các đoạn thẳng AB, BCc, CD,DE,EA

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

- Khái niệm đa giác lồi cũng tơng tự nh

khái niệm tứ giác lồi Vậy thế nào là tứ

giác lồi?

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV nêu chú ý SGK

- GV đa ?3 lên bảng phụ yêu cầu HS đọc

và phát phiếu học tập cho HS hoạt động

nhóm

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- GV kiểm tra bài của vài nhóm

- GV giói thiệu đa giác có n đỉnh (n ≥ 3) và

cách gọi nh SGK

- Thế nào là đa giác đều?

- HS quan sát hình 120 SGK và phát biểu

định nghĩa

- GV chốt lại: Đa giác đều là đa giác có

tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc

bằng nhau

- Yêu cầu HS làm ?4

- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

- Yêu cầu HS làm bài 2 SGK

1 Khái niệm về đa giác

đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là

đờng thẳng chứa một cạnh bất kì của đagiác

?3

- Các đỉnh là các điểm A, B, C, D, E, G

- Các đỉnh kề nhau là A và B

- Các cạnh là các đoạn thẳng AB, BC,CD

- Các đờng chéo AC, AD, AE

- Các điểm nằm trong đa giác là: M, N, P

- Các điểm nằm ngoài đa giác là: Q,R

2 Đa giác đều

* Định nghĩa: SGK

?4

- Tam giác đều có 3 trục đối xứng

- Hình vuông có 4 trục đối xứng

- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

- Lục giác đều có 6 trục đối xứng và mộttâm đối xứngO

Bài 2:

Đa giác đều:

- Có tất cả các cạnh bằng nhau là hìnhthoi

- Có tất cả các góc bằng nhau là hìnhchữ nhật

Trang 22

- GV đa bài tập 4 lên bảng phụ GV hớng

dẫn HS điền cho thích hợp từ đó xây dựng

nên công thức tính tổng các góc của đa

giác

Bài 5 SGK

- Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc

của một đa giác đều n cạnh

- Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác

đều, lục giác đều

- Thế nào là đa giác đều?

- Làm bài 1 tr 126 SBT

Bài 1 SBT

Hình c, e, g là đa giác lồi

- Thế nào là đa giác đều? Hãy kể tên một

số đa giác đều mà em biết

*Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác

tổng các góc của đa giác có n đỉnh đợc tính theo công thức sau:

( n – 2).1800

bài tập áp dụngBài 5

Tổng số đo mỗi góc của hình n giácbằng (n - 2) 1800

⇒ Số đo mỗi góc của hình n giác đều là

180 ).

2 5 (

2 6 ( − 0 = 1200

Trang 23

Ngày dạy: …/11/2009 Ngày soạn:…/11/2009

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV giới thiệu diện tích đa giác, yêu cầu

HS quan sát H121 SGK và làm ?1 phần a

- Ta nói diện tích hình A bằng diện tích

hình B

- Hình A có bằng hình B không?

- GV nêu câu hỏi phần b và c

- Vậy diện tích đa giác là gì?

- Mỗi đa giác có mấy diện tích? Diện tích

đa giác có thể là số 0 hay số âm không?

- GV thông báo các tính chất của diện tích

- Yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK Yêu

cầu HS trả lời miệng

1 khái niệm diện tích đa giác

?1

a) Hình A có diện tích là 9 ô vuông.Hình B cũng có diện tích là 9 ô vuông.b) Hình D có diện tích 8 ô vuông Hình

C có diện tích 2 ô vuông Vậy diện tíchhình D gấp bốn lần diện tích hình C.c) Hình C có diện tích 2 ô vuông Hình

E có diện tích 8 ô vuông Vậy diện tíchhình C bằng

* Định lý: Diện tích hình chữ nhật bằngtích hai kích thớc của nó

S = a.bBài 6a) S = ab ⇒ S hình chữ nhật vừa tỉ lệthuận với chiều dài, vừa tỉ lệ thuận vớichiều rộng Chiều dài tăng 2 lần, chiềurộng không đổi thì diện tích hình chữnhật tăng 2 lần

a' = 2a; b' = b

⇒ S' = a'b' = 2ab = 2S

Trang 24

- Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật

hãy suy ra công thức tính S hình vuông

- Hãy tính S hình vuông có cạnh là 3m

- GV yêu cầu HS làm bài tập

- GV gợi ý: So sánh ∆ ABC và ∆ CDA, từ

đó tính SABC theo S hình chữ nhật ABCD

- Vậy S tam giác vuông đợc tính nh thế

S hình vuông bằng a2

S hình vuông có cạnh 3m là

S = 32= 9(m2)Bài tập

- Cho hình chữ nhật ABCD Nối AC.Hãy tính diện tích tam giác ABC biết

ab

S ABCD =

* Kết luận: SGK

4 Luyện tập củng cố

- Diện tích đa giác là gì? Nêu nhận xét

về số đo diện tích đa giác?

- Nêu 3 tính chất diện tích đa giác?

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

1ì1,6 + 1,2 ì2 = 4 (m2)Diện tích nền nhà là:

Trang 25

giác nào có diện tích bằng nhau?

- Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?

- GV lu ý HS: Cơ sở để chứng minh bài

toán trên là tính chất1 và 2 của diện tích

đa giác

Bài 11 tr 19 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai

tam giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép

% 63 , 17 68 , 22

4 ≈ <

Gian phong trên không đạt mức chuẩn

về ánh sáng

Bài 10 A

c b a

B C

Tổng diện tích hai hình vuông dựng trênhai cạnh góc vuông là: b2 + c2

Diện tích hình vuông dựng trên cạnhhuyền là a2

Theo định lí Pi - ta - go ta có:

a2 = b2 + c2

Vậy tổng diện tích của hai hình vuôngdựng trên hai cạnh góc vuông bằng diệntích hình vuông dựng trên cạnh huyền

SABC - SAFE - SEKC

= SCDA - SEHA- SCGE hay SEFBK = SEGDH

Bài 11Diện tích các hình này bằng nhau vìcùng bằng tổng diện tích của hai tamgiác vuông đã cho

5 Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững khái niệm S đa giác, ba tính chất của S đa giác, các công thức tính S hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

- Làm bài tập 7, 9 ,10 SGK, 12, 13 SBT tr 127

Trang 26

Ngày dạy: 22/10/2009 Ngày soạn:23/10/2009

Tiết 28:

$ 3 diện tích tam giác

A mục tiêu :

- Kiến thức: HS cần nắm vững công thức tính diện tích tam giác

HS biết chứng minh định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm

ba trờng hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó

Hs vận dụng đợc công thức tính diện tích tam giác trong giải toán

- Kĩ năng : HS vẽ đợc hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tíchbằng diện tích của một tam giác cho trớc

- Thái độ : Vẽ hình, cắt, dán cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán.

- HS : Thớc thẳng, ê ke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán

3 = (6 cm2)

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV HĐ của h ọc sinh

- Phát biểu định lí về diện tích tam giác

- GV vẽ hình yêu cầu SH nêu GT, KL

- HS nêu định lí SGK tr20

- GV đa hình vẽ ba tam giác lên bảng

phụ yêu cầu HS vẽ ba đờng cao A

).

(BH +HC AH = BC AH

Trang 27

- Yêu cầu HS chứng minh định lí ở trờng

hợp ∠B = 900

- Nếu góc B nhọn thì sao?

HS chứng minh

- Nếu góc A tù thì sao?

- GV kết luận: Trong mọi trờng hợp diện

tích tam giác luôn bằng nửa tích của một

cạnh với chiều cao tơng ứng với cạnh đó

- Diện tích hai hình đó nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm ? theo nhóm

- Giải thích tại sao diện tích tam giác lại

bằng diện tích hình chữ nhật?

c) Nếu ∠B tù thì H nằm ngoài đoạn thẳng BC

S ABC = S AHC - S AHB

S ABC =

2

2

- Yêu cầu HS làm bài 17 SGK

- Cho biết cơ sở để chứng minh công

thức tính diện tích tam giác là gì?

- Cơ sở để chứng minh công thức diện

tích tam giác là:

+ Các tính chất của diện tích đa giác.

+ Công thức tính diện tích tam giác

Tiết 29:

Luyện tập

Trang 28

A mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam giác

- Kĩ năng : HS vận dụng đợc công thức tính diện tích tam giác trong giải toán: tínhtoán, chứng minh, tìm vị trí đỉnh của tam giác thoả mãn yêu cầu về diện tích tam giác

- Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính diện tích tam giác Chữa bài 19 SGK

- Nếu a = b hay ∆ ABC là đều thì diện tích

tam giác đều cạnh a đợc tính bằng công

5 = 5 (cm2)

S ABCD = 3 S ADE

5x = 3,5

x = 3 (cm)Bài 24 A

b

B H C a

Xét tam giác vuông AHC có

4 2

2 2 2

2 a a b a b

3a2 a

=

Trang 29

- Tại sao ∆ ABC luôn có diện tích không

4

3 2

3 2

2

a a

Giáo viên nêu các câu hỏi để HS trả lời:

Định nghĩa hình vuông Vẽ một hình vuông

- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:

Xét xem các câu sau đúng hay sai?

Ghi bảng

A – Lý thuyết

B - Bài tập1) Đúng

Trang 30

1) Hình thang có hai cạnh bên song song là

hình bình hành

2) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là

hình thang cân

3) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

thì hai cạnh bên song song

4) Hình thang cân có một góc vuông là hình

chữ nhật

5) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

6) Tam giác đều là một đa giác đều

7) Hình thoi là một đa giác đều

8) Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình

thoi, vừa là hình vuông

9) Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với

nhau và bằng nhau là hình thoi

- GV vẽ hình lên bảng

- Có nhận xét gì về tứ giác DEHK?

- Tại sao tứ giác DEHK là hình bình hành?

- ∆ ABC cần có điều kiện gì thì tứ giác

DEHK là hình chữ nhật?

- GV đa hình vẽ sẵn lên bảng phụ

- Nếu trung tuyến BD và CE vuông góc với

nhau thì tứ giác DEHK là hình gì?

có hai đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đờng

b) Hình bình hành DEHK là hình chữnhật ⇔ HD = EK

⇔ BD = CE

⇔∆ ABC cân tại Ac) Nếu BD ⊥ CE thì hình bình hànhDEHK là hình thoi vì có hai đờng chéovuông góc với nhau

Bài 41 SGK

2

8 , 6 6 2

4 , 3

Trang 31

Ngày soạn: 31/12/2009

Ngày giảng: 01/1/2010

Tiết 33 Diện tích hình thang

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính

chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

GV: (đa ra đề kiểm tra)

Vẽ tam giác ABC có àC> 900 Đờng cao AH

Hãy chứng minh: SABC = 1

2BC.AH

- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta

tiến hành theo hai bớc:

+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác

+ Vận dụng công thức đã học để tính S

II- Bài mới

* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận dụng

có thể tính diện tích hình thang nh thế nào?

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang

thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta

phải dựa vào đờng cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang

thành 2 tam giác không có điểm trong chung

- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện

B C h Theo tính chất của đa giác ta có:

SABC = SABH - SACH (1)Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông ta có:

D H a C

- áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC = 1

2AH HD

Trang 32

a

a) Chữa bài 27/sgk

D C F E

A B

* Cách vẽ: vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là đáy của hình bình hành và

S = a.h

h

Trang 33

chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau.

cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó

b) Chữa bài 28

Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR

( Chung đáy và cùng chiều cao)

SFIGE = SFIR = SEGU

Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành

-Ngày soan:01/01/2010 Ngày giảng:02/01/2010

Tiết 34

Diện tích hình thoi

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích

1 tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang, hình bình hành?

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại

sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng

2 đờng chéo vuông góc

1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đ ờng

chéo vuông góc

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC

2 HS lên bảng trả lời

HS dới lớp nhận xét B

Trang 34

và BD biết AC ⊥BD

- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích

tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách

tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

theo 2 đờng chéo

- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc

với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên

ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi

- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có

2 đờng chéo vuông góc, công thức tính diện

tích hình thoi

IV- H ớng dẫn về nhà

+Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk

+ Giờ sau luyện tập

S ABCD = SABC + SADC = 1

Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)

Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM

Vậy MENG là hình thoi

-S = 1

2d 1 d 2

Trang 35

Ngày soan:01/01/2010 Ngày giảng:02/01/2010

Tiết 35

Diện tích đa giác

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi,

hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,

thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng phụ

Cho hình thoi ABCD và hình vuông EFGH

tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?

d) Hãy tính h theo a khi biết ^

B= 600

Giải:

a) SABCD = a.h SEFGH = a2

b) AH < AB hay h < a ⇒ah < a2

Hay SABCD < SEFGH

c) Trong hai hình thoi và hình vuông có

cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn

- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì

hình vuông là hình thoi có S lớn nhất

ta có từ (1) ⇒h = 3

2

a

II- Baì mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các hình

nh: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật,

diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn

tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác

với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác

1) Cách tính diện tích đa giác

Trang 36

Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng pháp

vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau

nhng cùng tính đợc diện tích của đa giác

ABCDE theo những công thức tính diện

tích đã học

C1: Chia ngũ giác thành những tam giác

rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông và

hình thang rồi tính tổng

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta

có thế chia đa giác thành các tanm giác

hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác thành các

tam giác vuông, hình thang vuông, hình

chữ nhật để cho việc tính toán đợc thuận

lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các

đờng cao của mỗi hình có liên quan đến

công thức rồi tính diện tích của mỗi hình

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình

vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy

nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,

AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình

AIH, DEGC, ABGH

- Tính diện tích ABCDEGHI?

III- Củng cố

* Làm bài 37

D C A

E B

M D C N

Trang 37

-Ngày soan: 8/01/2010 Ngày giảng: 9/01/2010

Tiết 36

Ôn tập chơng II

I - Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc compa, đo độ, ê ke.

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

- Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang?

II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Chữa bài 29

Trang 38

I K

Biết S = 3375 m2

HĐ 2: Tổng kết

Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,

nêu lại các công thức tính diện tích các

hình đã học

III- Củng cố:

- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện

tích hình thang, hình bình hành

Hai hình thang AEFG, EBCF có hai

đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC +SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tíchhình chữ nhật có một kích thớc là đờng

TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Chữa bài 31

Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)

+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)

+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)

Bài tập 32/SBT

Diện tích hình thang là:

( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:

3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:

2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:

45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m

Trang 39

- Xem lại cách giải các bài tập trên Hớng

Chơng III : Tam giác đồng dạngTiết 37: Định lý ta let trong tam giácI- Mục tiêu bài giảng:

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về

khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?

II- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB

= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai

đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

- HS trả lời câu hỏi của GV

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

A B

C D+ Ta có : AB = 3 cm

đo

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

đo

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mm

Trang 40

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới

3) Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

3 x a

5 10

B a// BC C C

5 4

Ngày đăng: 10/07/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật. - Hinh hoc ca nam 8
6. Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật (Trang 14)
Bảng vẽ. GV lu ý tính thứ tự trong hình - Hinh hoc ca nam 8
Bảng v ẽ. GV lu ý tính thứ tự trong hình (Trang 16)
Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, - Hinh hoc ca nam 8
Hình b ình hành, hình chữ nhật, hình thoi, (Trang 18)
Hình vẽ lên bảng phụ. - Hinh hoc ca nam 8
Hình v ẽ lên bảng phụ (Trang 25)
Bảng vẽ hình. - Hinh hoc ca nam 8
Bảng v ẽ hình (Trang 28)
* HĐ2: Hình thành công thức tính diện tích - Hinh hoc ca nam 8
2 Hình thành công thức tính diện tích (Trang 32)
Hình thang rồi tính tổng - Hinh hoc ca nam 8
Hình thang rồi tính tổng (Trang 36)
Hình đã học. - Hinh hoc ca nam 8
nh đã học (Trang 38)
Hình ghi  (gt), (kl) và nêu hớng chứng - Hinh hoc ca nam 8
Hình ghi (gt), (kl) và nêu hớng chứng (Trang 56)
Hình lăng trụ đứng - hình chóp đều - Hinh hoc ca nam 8
Hình l ăng trụ đứng - hình chóp đều (Trang 71)
Bảng và nêu: - Hinh hoc ca nam 8
Bảng v à nêu: (Trang 73)
Hình vẽ những ví dụ về đờng thẳng - Hinh hoc ca nam 8
Hình v ẽ những ví dụ về đờng thẳng (Trang 75)
Hình có thể có công thức riêng) - Hinh hoc ca nam 8
Hình c ó thể có công thức riêng) (Trang 84)
Hình chóp S.ABCD 4 mặt là tam - Hinh hoc ca nam 8
Hình ch óp S.ABCD 4 mặt là tam (Trang 87)
Hình Sxung quanh Stoàn phần Thể tích - Hinh hoc ca nam 8
nh Sxung quanh Stoàn phần Thể tích (Trang 89)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w