Hớng dẫn về nhà 1 ph - Ôn tập định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông... Trong hình chữ nhật
Trang 1Ngày dạy: 15/10/2009 Ngày soạn:16/10/2009
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
a) Thế nào là hai điểm đối xứng qua điểm O?
Thế nào là hai điểm đối xứng qua điểm O?
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 54 tr 96 SGK
- GV hớng dẫn HS phân tích theo sơ đồ
ngợc từ dới lên Yêu cầu HS trình bày
miệng, GV ghi lại
- Bài 56 SGK
- GV cần phân tích kĩ về tam giác đều
để HS thấy rõ là tam giac đều có 3 trục
O x
B
Giải:
C và A đối xứng với nhau qua Oy ⇒
Oy là trung trực của CA ⇒ OC = OA
⇒ ∆ OCA cân tại O, có OE ⊥ CA
⇒ O3 = O4 (T/C ∆ cân)Chứng minh tơng tự
⇒ OA = OB và O1 = O2
Vậy OC = OB = OA (1)
O3 + O2 = O4 + O1 = 900
⇒ O1 + O2 + O3 + O4 = 1800 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ O là trung điểm của
CB hay C và B đối xứng nhau qua O.Bài 56
ch-a) Đúng
b) Sai
Trang 2c) Đúng vì hai tam giác đó bằng nhau
Bớc đầu biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán, chứng minh
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho HS
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đặt vấn đề vào bài: Hình chữ
nhật đã rất quen thuộc với chúng ta,
hãy lấy ví dụ thực tế về hình chữ nhật
- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇔
A = B = C = D = 900
- Hình chữ nhật là một hình bìnhhành vì có A = C = 900 và B = D =
900
- Hình chữ nhật là một hình thangcân vì có: AB // DC (Theo c/m trên
và D = C = 900)
2 Tính chất
Hình chữ nhật có tất cả các tính chấtcủa hình bình hành, hình thang cân.Trong hình chữ nhật:
Trang 3- Yêu cầu HS nêu tính chất này dới
- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
3 Dấu hiệu nhận biết
* Dấu hiệu nhận biết: SGK
HS chứng minh dấu hiệu 4 tơng tự
AB = CD ; AD = BC
Và AC = BD thì kết luận ABCD làhình chữ nhật
Cách 2: Kiểm tra nếu có: OA = OB =
OC = OD thì kết luận ABCD là hình chữ nhật
4 áp dụng vào tam giác vuông
?3
a)Tứ giác ABCD là hình bình hànhvì có hai đờng chéo cắt nhau tạitrung điểm mỗi đờng, hình bìnhhành ABCD có A = 900 nên là hìnhchữ nhật
b) ABCD là hình chữ nhật nên AD =
BC Có AM = AD BC
2
1 2
1
c) Vậy trong tam giác vuông, đờngtrung tuyến ứng với cạnh huyềnbằng nửa cạnh huyền
?4 a) Tứ giác ABCD là hình bìnhhành vì có hai đờng chéo cắt nhautại trung điểm của mỗi đờng Hìnhbình hành ABCD là hình chữ nhật vì
có hai đờng chéo bằng nhau
b) ABCD là hình chữ nhật nên BAC
= 900 Vậy ∆ ABC vuông
c) Nếu một tam giác có đờng trungtuyến ứng với một cạnh bằng nửacạnh ấy thì tam giác đó là tam giácvuông
- HS đọc định lí SGK
- Là hai định lí thuận và đảo của nhau
4 Củng cố
- Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Nêu các tính chất của hình chữ nhật
5 Hớng dẫn về nhà (1 ph)
- Ôn tập định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật và các định lí áp dụng vào tam giác vuông
- Làm bài 58,59,61,62 tr 99 SGK
Trang 4Ngày dạy: 22/10/2009 Ngày soạn:23/10/2009
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp.
2 Kiẻm tra
+ Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật
+ Nêu các tính chất về các cạnh và đờng chéo của hình chữ nhật
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Bài 62 SGK
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng
phụ Yêu cầu HS trả lời
⇒ C ∈ ( M;
2
AB
)b) Câu b đúng
Trang 5- Yêu cầu HS vẽ hình theo đề bài.
- Cho biết GT, KL của bài toán
Bài 65 B
E F
A C
H G D
Có E F // AC và BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥
E FChứng minh tơng tự có EH // BD và
E F ⊥ EH ⇒ E = 900
Vậy hình bình hành E FGH là hìnhchữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết)
Trang 6- Kiến thức: HS nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song,
định lí về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đờngthẳng cho trớc một khoảng cho trớc
- Kỹ năng: Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau Bớc đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên một đờngthẳng song song với một đờng thẳng cho trớc Hệ thống lại bốn tập hợp điểm đã học
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập 3 tập hợp điểm đã học (đờng tròn tia phângiác của một góc, đờng trung trực của một đờng thẳng), khái niệm khoảng cách từ một
điểm đến một đờng thẳng, hai đờng thẳng song song
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV yêu cầu HS làm ?1
b H K
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ
- Tứ giác ABKH là hình gì? Tại sao?
- Vậy độ dài BK bằng bao nhiêu?
- Vậy mọi điểm thuộc đờng thẳng a có
Trang 7- Tứ giác AMKH là hình gì? Tại sao?
- Yêu cầu HS rút ra tính chất
Cho 2 HS đọc lại t/c
- GV yêu cầu HS làm ?3
- Các đỉnh A có tính chất gì?
- Vậy các đỉnh A nằm trên đờng nào?
?3 Các đỉnh A có tính chất cách đều đờng
- GV đa hình 96 SGK lên bảng phụ, giới
thiệu định nghĩa các đờng thẳng song
-GV cho HS đọc lại đ/l trong SGK
- Hãy tìm hình ảnh các đờng thẳng song
song cách đều trong thực tế
H h K h a’
A’ M’Chứng minh:
Tứ giác AMKH có:
AH // KM (cùng ⊥ b)
AH = KM (= h)Nên AMKH là hình bình hành
Lại có ∠H = 900 ⇒ AMKH là hình chữnhật
⇒ AM // b
⇒ M ∈ a ( theo tiên đề Ơclít)Tơng tự M’ ∈ a'
Các đờng thẳng song song với nhau và khoảng cách giữa chúng luôn bằng nhau
đợc gọi là đờng thẳng song song cách
đều
?4.cho a// b // c // da) Nếu AB = BC = CD thì EF = FG =GH
b) Nếu EF = FG = GH thì AB = BC =CD
Chứng minh:
a) Hình thang AEGC có
AB = BC (gt)
Và AE // BF // CG (gt) Nên EF = GH
(định lí đờng trung bình của hình thang)Tơng tự FG = GH
C
Trang 8Tiết 19
luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//' Các bài toán cơ bản về tập hợp điểm
- Kỹ năng: HS làm quen bớc đầu cách giải các bài toán về tìm tập hợp điểm có t/c nào
đó, không yêu cầu chứng minh phần đảo
II Ph ơng tiện thực hiên:
- GV: Mô hình động ( Bài 70), bảng phụ, nam châm, thớc, com pa
- HS: Nh GV + bảng nhóm
Iii
Tiến trình bài dạy :
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:
1 Vẽ 1 đt d và 1 điểm A ở ngoài đt d Vẽ 2 đt a & b song song với nhau & nêu đ/n k/cgiữa 2 đt cho trớc
2 Nêu định lý về các đt // cách đều ( Vẽ hình minh hoạ)
C ) Bài mới:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
( GV dùng bảng phụ)
1 Tập hợp các điểm cách điểm A cố
định 1 khoảng 3 cm là đờng tròn tâm
A bán kính 3 cm
2 Tập hợp các điểm cách đều 2 đầu
đoạn thẳng AB cho trớc là đờng trung
trực của đoạn AB
3 Tập hợp các điểm nằm trong góc
xoy và cách đều 2 cạnh của góc đó là
tia phân giác của góc xoy
4 Tập hợp các điểm cách đt a cố định
1 khoảng 3cm là 2 đt // với a và cách
a 1 khoảng 3 cm
1) Chữa bài 69 2) Chữa bài 68
Vậy khi B di chuyển trên d thì C di chuyển trên
d' (d' thuộc nửa mp bờ d không chứa điểm A)
3 Chữa bài 70
Trang 9y
A
I C d
O H B x
C2: Nối O với C ta có OC là trung
tuyến ứng với cạnh huyền của ∆
GV: Dùng mô hình kiểm nghiệm lại :
( Gập đôi dây lấy trung điểm)
C1: Gọi C là trung điểm của AB Từ C hạ CH⊥
Ox ( H ∈Ox)CH// Oy ( Vì cùng ⊥Ox)
Ta có H là trung điểm của OB ⇒CH là đờngtrung bình của ∆OAB
Do đó ta có:
CH = 1 1.2 1
2OA= 2 = cm
Điểm C cách tia Ox cố định 1 khoảng bằng 1
cm Vậy khi B di chuyển trên tia Ox thì C dichuyển trên đt d // Ox & cách tia Ox 1 khoảng1cm
a) = 900 ( gt) ⇒Tứ giác ADME là
MD⊥AB, ME⊥AC HCN
⇒O là trung điểm DE ⇒O là trung điểm AM
là giao của 2 đờng chéo HCN
⇒ A, O, M thẳng hàng
b) Hạ đờng ⊥AH & OK,
OK //AH ( Cùng ⊥ BC) O là trung điểm AM nên K là trung điểm HM ⇒OK là đờng trung bình ∆AHM ⇒OK = 1
2AH
- Vì BC cố định và khoảng cách OK = 1
2AH
không đổi Do đó O nằm trên đờng thẳng //BC cách BC 1 khoảng = 1
2AH( Hay O thuộc đờng trung bình của ∆ABC)
c) Vì AM ≥AH khi M di chuyển trên BC
⇒AM ngắn nhất khi AM = AH ⇒M ≡H ( Chân đờng cao)
- Làm bài 72 Xem lại bài chữa
BT: Dựng ∆ABC có : BC = 5cm đờng cao AH = 2cm & trung tuyến AM = 3cm
Trang 10Ngày dạy: 30/10/2009 Ngày soạn:31/10/2009
+ Biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi
+ Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh vàtrong các bài toán thực tế
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hãy phát hiện thêm tính chất khác của
hình thoi về hai đờng chéo
- Cho biết GT, KL của định lí
2 Tính chất
- Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành
B
∠C1 = ∠C2; ∠D1 =∠D2
Trang 11trung tuyến thuộc cạnh đáy sẽ là đờng
cao, đờng phân giác)
- GV yêu cầu HS phát biểu lại định lí
- Hãy phát biểu tính chất đối xứng của
hình thoi?
- Hình bình hành cần có điều kiện gì sẽ
trở thành hình thoi?
- GV đa dấu hiệu nhân biết hình thoi lên
bảng phụ, yêu cầu HS chứng minh dấu
hiệu 2, 3
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho biết GT, KL của bài toán
- Yêu cầu HS chứng minh bài toán
+ Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi làtâm đối xứng của hình thoi
+ BD, AC là trục đối xứng của hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết
* Dấu hiệu nhận biết: SGK
B
A C D
GT ABCD là hình bình hành
AC ⊥ BD
KL ABCD là hình thoi Chứng minh:
ABCD là hình bình hành nên AO = OC(tính chất hình bình hành) ⇒ ∆ ABC cântại B vì có BO vừa là đờng cao vừa làtrung tuyến ⇒ AB = BC Vậy hình bìnhhành ABCD là hình thoi vì có hai cạnh kềbằng nhau
4.Củng cố
Bài 73
- Hình 102a: tứ giác ABCD là hình thoi (theo định nghĩa)
- Hình 102b: E FGH là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhau Lại có EG là ờng phân giác góc E ⇒ E FGH là hình thoi
đ Hình 103c: KINM là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đờng Lại có IM ⊥ KN ⇒ KINM là hình thoi
- Hình 102e: Nối AB ⇒ AC = AB = AD = BC = BD = R ⇒ ADBC là hình thoi (theo
Trang 12- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ
- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke
HS2:- Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi Chứng minh dấu hiệu 4
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS lên làm bài 76 SGK
- Dựa vào đâu để chứng minh một tứ giác
E F C A
H G D
EF // AC và BD ⊥ AC nên BD ⊥ EF
EH // BD và EF ⊥ BD nên EF ⊥ EH.Hình bình hành EFGH có E = 900 nên làhình chữ nhật
Bài 135 SBT
2 A
- 3 3 B
- 2 CBài giải:
Tứ giác ABCD có các đờng chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đờng nên là
Trang 13- Yêu cầu HS làm bài 138 SBT.
Chứng minh:
Ta có OE ⊥ AB, OG ⊥ CD mà AB // CDnên ba điểm E,O,G thẳng hàng
Chứng minh tơng tự, ba điểm H,O,Fthẳng hàng
Điểm O thuộc tia phân giác của góc Bnên cách đều hai cạnh của góc Do đó
Trang 143 Trong hình thoi, hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng và vuông góc vớinhau.
4 Trong hình chữ nhật hai đờng chéo bằng nhau và là các đờng phân giác cácgóc của hình chữ nhật
5 Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
6 Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
7 Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
8 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
Kết quả:
1 Đúng 2 Sai 3 Đúng 4 Sai 5 Sai 6 Đúng 7 Sai 8 Đúng
3 Dạy bài mới
- Yêu cầu HS làm bài 80 trrr 108 SGK
- Yêu cầu HS làm bài 79 a SGK
- Gọi một HS trả lời miệng, GV ghi lại
?1 Hai đờng chéo của hình vuông:
+ Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.+ Bằng nhau
+ Vuông góc với nhau
+ Là đờng phân giác các góc của hìnhvuông
Bài 80
- Tâm đối xứng của hình vuông là giao
điểm hai đờng chéo
- Bốn trục đối xứng của hình vuông là hai
đờng chéo và hai đờng thẳng đi qua trung
điểm các cặp cạnh đối
Bài 79
A B 3
D 3 CTrong ∆ vuông ADC:
AC2 = AD2 + DC2
AC2 = 32 + 32
AC2 = 18
⇒ AC = 18 (cm)
3 Dấu hiệu nhận biết
* Dấu hiệu nhận biết hình vuông: SGK
* Nhận xét: Một tứ giác vừa là hình chữ
Trang 15- GV khẳng định: Một hình chữ nhật có
thêm một dấu hiệu riêng của hình thoi sẽ
là hình vuông
- Yêu cầu HS về nhà chứng minh
- Từ một hình thoi cần có thêm điều kiện gì
sẽ thành hình vuông? Tại sao?
- Vậy một hình thoi có thêm 1 dấu hiệu
riêng của hình chữ nhật sẽ là hình vuông
- GV đa 5 dấu hiệu nhận biết hình thoi lên
bảng phụ, yêu cầu HS nhắc lại
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bìnhhành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
- Thái độ : Rèn ý thức học cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ
- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo sự hớng dẫn củaGV
Trang 16EF = FG = GH = HE
⇒ EFGH là hình thoi
Mà E2 = 900⇒ EFGH là hình vuông
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
giác AEDF là hình thoi?
- Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ
- GV kiểm tra bài của một vài nhóm
- Phần b) yêu cầu HS đọc hớng dẫn trong
SBT GV vẽ hình bổ sung
Bài 84 A F
E
B D C a) Tứ giác AEDF có AF // DE
AE // FE (gt) ⇒ Tứ giác AEDF là hìnhbình hành (theo định nghĩa)
b) Nếu AD là phân giác của góc A thìhình bình hành AEDF là hình thoi (theodấu hiệu nhận biết)
c) Nếu ∆ ABC vuông tại A thì tứ giácAEDF là hình chữ nhật (vì là hình bìnhhành có một góc vuông)
Nếu ∆ ABC vuông tại A và D là giao
điểm của tia phân giác góc A với cạnh
BC AB
Trang 17- GV lu ý HS bài toán này muốn chứng
minh cần vẽ thêm đờng phụ Muốn vẽ
đ-ờng phụ cần quan sát và lựa chọn phù
CD AB
⇒ AECK là hình bình hành (theo dấuhiệu nhận biết)
- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo sự hớng dẫn củaGV
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
Trang 183 Dạy bài mới
- GV đa sơ đồ các loại tứ giác lên bảng
phụ để ôn tập cho HS
- Yêu cầu HS:
a) Ôn tập định nghĩa các hình bằng cách
trả lời các câu hỏi: Nêu định nghĩa tứ
giác, hình thang, hình thang cân, hình
* Tính chất về các đờng chéo
* Trong các tứ giác đã học, hình nào có
trục đối xứng? Hình nào có tâm đối xứng?
Nêu cụ thể
c) Ôn tập về dấu hiệu nhận biết các hình
* Nêu dấu hiệu nhận biết: Hình thang cân,
- Tứ giác EFGH là hình gì? Chứng minh
- Các đờng chéo AC; BD của tứ giác
ABCD cần có điều kiện gì thì hình bình
hành EFGH là hình chữ nhật? GV đa hình
vẽ minh hoạ HS vẽ hình vào vở
- Các đờng chéo AC; BD cần điều kiện gì
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp concủa tập hợp các hình bình hành, hìnhthang
c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật vàtập hợp các hình thoi là tập hợp các hìnhvuông
Bài 88 B
E F
A C
H G D
Trang 19nhật ⇔ HEF = 900⇔ EH ⊥ EF ⇔ AC ⊥ BD(vì EH // BD; EF // AC)
B
E F A
H G
Db) Hình bình hành EFGH là hình thoi
⇔ EH = EF
⇔ BD = AC(vì EH =
2
BD ; EF =
2
AC )c) Hình bình hành EFGH là hình vuông
⇔ EFGH là hình chữ nhật EFGH là hình thoi
- GV: Bạng phụ ghi đề bài kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập
Trang 20Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đờng chéo Vẽ đờng thẳng qua B và song song với AC, vẽ đờng thẳng qua C và song song với BD, hai đờng thẳng đó cắt nhau ở K.
a, Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?
b, Chứng minh rằng AB = OK
c, Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông
Đáp ánCâu 1
* Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
b) Tứ giác ABKO có BK//AO và BK = AO => ABKO là hình bình hành
Vậy AB = OK vì trong hình bình hành thì các cạch đối bằng nhau:
-Ngày dạy: 25/11/2009 Ngày soạn:26/11/2009
Chơng II: Đa giác - Diện tích đa giác
đa giác - đa giác đều
A mục tiêu :
Kiến thức: + HS nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều + Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác
đều từ những khái niệm tơng ứng đã biết về tứ giác
+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựngcông thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
- Thái độ : Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác trong vẽhình
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
Trang 21- HS : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc Ôn tập định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV nhắc lại định nghĩa tứ giác ABCD
- Định nghĩa tứ giác lồi
- GV đặt vấn đề vào bài
- GV treo bảng phụ hình 112 đến 117 SGK
- Hs quan sát và nghe giới thiệu các hình
đó đều là đa giác
- GV giới thiệu định nghĩa, đỉnh , cạnh của
đa giác đó
- HS nhắc lại định nghĩa, đọc tên các đỉnh
là các điểm A,B,C,D,E Tên các cạnh là
các đoạn thẳng AB, BCc, CD,DE,EA
- Yêu cầu HS thực hiện ?1
- Khái niệm đa giác lồi cũng tơng tự nh
khái niệm tứ giác lồi Vậy thế nào là tứ
giác lồi?
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV nêu chú ý SGK
- GV đa ?3 lên bảng phụ yêu cầu HS đọc
và phát phiếu học tập cho HS hoạt động
nhóm
- Đại diện nhóm đọc kết quả
- GV kiểm tra bài của vài nhóm
- GV giói thiệu đa giác có n đỉnh (n ≥ 3) và
cách gọi nh SGK
- Thế nào là đa giác đều?
- HS quan sát hình 120 SGK và phát biểu
định nghĩa
- GV chốt lại: Đa giác đều là đa giác có
tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc
bằng nhau
- Yêu cầu HS làm ?4
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
- Yêu cầu HS làm bài 2 SGK
1 Khái niệm về đa giác
đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là
đờng thẳng chứa một cạnh bất kì của đagiác
?3
- Các đỉnh là các điểm A, B, C, D, E, G
- Các đỉnh kề nhau là A và B
- Các cạnh là các đoạn thẳng AB, BC,CD
- Các đờng chéo AC, AD, AE
- Các điểm nằm trong đa giác là: M, N, P
- Các điểm nằm ngoài đa giác là: Q,R
2 Đa giác đều
* Định nghĩa: SGK
?4
- Tam giác đều có 3 trục đối xứng
- Hình vuông có 4 trục đối xứng
- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng
- Lục giác đều có 6 trục đối xứng và mộttâm đối xứngO
Bài 2:
Đa giác đều:
- Có tất cả các cạnh bằng nhau là hìnhthoi
- Có tất cả các góc bằng nhau là hìnhchữ nhật
Trang 22- GV đa bài tập 4 lên bảng phụ GV hớng
dẫn HS điền cho thích hợp từ đó xây dựng
nên công thức tính tổng các góc của đa
giác
Bài 5 SGK
- Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc
của một đa giác đều n cạnh
- Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác
đều, lục giác đều
- Thế nào là đa giác đều?
- Làm bài 1 tr 126 SBT
Bài 1 SBT
Hình c, e, g là đa giác lồi
- Thế nào là đa giác đều? Hãy kể tên một
số đa giác đều mà em biết
*Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
tổng các góc của đa giác có n đỉnh đợc tính theo công thức sau:
( n – 2).1800
bài tập áp dụngBài 5
Tổng số đo mỗi góc của hình n giácbằng (n - 2) 1800
⇒ Số đo mỗi góc của hình n giác đều là
180 ).
2 5 (
2 6 ( − 0 = 1200
Trang 23Ngày dạy: …/11/2009 Ngày soạn:…/11/2009
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV giới thiệu diện tích đa giác, yêu cầu
HS quan sát H121 SGK và làm ?1 phần a
- Ta nói diện tích hình A bằng diện tích
hình B
- Hình A có bằng hình B không?
- GV nêu câu hỏi phần b và c
- Vậy diện tích đa giác là gì?
- Mỗi đa giác có mấy diện tích? Diện tích
đa giác có thể là số 0 hay số âm không?
- GV thông báo các tính chất của diện tích
- Yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK Yêu
cầu HS trả lời miệng
1 khái niệm diện tích đa giác
?1
a) Hình A có diện tích là 9 ô vuông.Hình B cũng có diện tích là 9 ô vuông.b) Hình D có diện tích 8 ô vuông Hình
C có diện tích 2 ô vuông Vậy diện tíchhình D gấp bốn lần diện tích hình C.c) Hình C có diện tích 2 ô vuông Hình
E có diện tích 8 ô vuông Vậy diện tíchhình C bằng
* Định lý: Diện tích hình chữ nhật bằngtích hai kích thớc của nó
S = a.bBài 6a) S = ab ⇒ S hình chữ nhật vừa tỉ lệthuận với chiều dài, vừa tỉ lệ thuận vớichiều rộng Chiều dài tăng 2 lần, chiềurộng không đổi thì diện tích hình chữnhật tăng 2 lần
a' = 2a; b' = b
⇒ S' = a'b' = 2ab = 2S
Trang 24- Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật
hãy suy ra công thức tính S hình vuông
- Hãy tính S hình vuông có cạnh là 3m
- GV yêu cầu HS làm bài tập
- GV gợi ý: So sánh ∆ ABC và ∆ CDA, từ
đó tính SABC theo S hình chữ nhật ABCD
- Vậy S tam giác vuông đợc tính nh thế
S hình vuông bằng a2
S hình vuông có cạnh 3m là
S = 32= 9(m2)Bài tập
- Cho hình chữ nhật ABCD Nối AC.Hãy tính diện tích tam giác ABC biết
ab
S ABCD =
* Kết luận: SGK
4 Luyện tập củng cố
- Diện tích đa giác là gì? Nêu nhận xét
về số đo diện tích đa giác?
- Nêu 3 tính chất diện tích đa giác?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
1ì1,6 + 1,2 ì2 = 4 (m2)Diện tích nền nhà là:
Trang 25giác nào có diện tích bằng nhau?
- Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?
- GV lu ý HS: Cơ sở để chứng minh bài
toán trên là tính chất1 và 2 của diện tích
đa giác
Bài 11 tr 19 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai
tam giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép
% 63 , 17 68 , 22
4 ≈ <
Gian phong trên không đạt mức chuẩn
về ánh sáng
Bài 10 A
c b a
B C
Tổng diện tích hai hình vuông dựng trênhai cạnh góc vuông là: b2 + c2
Diện tích hình vuông dựng trên cạnhhuyền là a2
Theo định lí Pi - ta - go ta có:
a2 = b2 + c2
Vậy tổng diện tích của hai hình vuôngdựng trên hai cạnh góc vuông bằng diệntích hình vuông dựng trên cạnh huyền
SABC - SAFE - SEKC
= SCDA - SEHA- SCGE hay SEFBK = SEGDH
Bài 11Diện tích các hình này bằng nhau vìcùng bằng tổng diện tích của hai tamgiác vuông đã cho
5 Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững khái niệm S đa giác, ba tính chất của S đa giác, các công thức tính S hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Làm bài tập 7, 9 ,10 SGK, 12, 13 SBT tr 127
Trang 26Ngày dạy: 22/10/2009 Ngày soạn:23/10/2009
Tiết 28:
$ 3 diện tích tam giác
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS cần nắm vững công thức tính diện tích tam giác
HS biết chứng minh định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm
ba trờng hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó
Hs vận dụng đợc công thức tính diện tích tam giác trong giải toán
- Kĩ năng : HS vẽ đợc hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tíchbằng diện tích của một tam giác cho trớc
- Thái độ : Vẽ hình, cắt, dán cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, êke, bảng phụ, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán.
- HS : Thớc thẳng, ê ke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán
3 = (6 cm2)
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV HĐ của h ọc sinh
- Phát biểu định lí về diện tích tam giác
- GV vẽ hình yêu cầu SH nêu GT, KL
- HS nêu định lí SGK tr20
- GV đa hình vẽ ba tam giác lên bảng
phụ yêu cầu HS vẽ ba đờng cao A
).
(BH +HC AH = BC AH
Trang 27- Yêu cầu HS chứng minh định lí ở trờng
hợp ∠B = 900
- Nếu góc B nhọn thì sao?
HS chứng minh
- Nếu góc A tù thì sao?
- GV kết luận: Trong mọi trờng hợp diện
tích tam giác luôn bằng nửa tích của một
cạnh với chiều cao tơng ứng với cạnh đó
- Diện tích hai hình đó nh thế nào?
- Yêu cầu HS làm ? theo nhóm
- Giải thích tại sao diện tích tam giác lại
bằng diện tích hình chữ nhật?
c) Nếu ∠B tù thì H nằm ngoài đoạn thẳng BC
S ABC = S AHC - S AHB
S ABC =
2
2
- Yêu cầu HS làm bài 17 SGK
- Cho biết cơ sở để chứng minh công
thức tính diện tích tam giác là gì?
- Cơ sở để chứng minh công thức diện
tích tam giác là:
+ Các tính chất của diện tích đa giác.
+ Công thức tính diện tích tam giác
Tiết 29:
Luyện tập
Trang 28
A mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam giác
- Kĩ năng : HS vận dụng đợc công thức tính diện tích tam giác trong giải toán: tínhtoán, chứng minh, tìm vị trí đỉnh của tam giác thoả mãn yêu cầu về diện tích tam giác
- Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính diện tích tam giác Chữa bài 19 SGK
- Nếu a = b hay ∆ ABC là đều thì diện tích
tam giác đều cạnh a đợc tính bằng công
5 = 5 (cm2)
S ABCD = 3 S ADE
5x = 3,5
x = 3 (cm)Bài 24 A
b
B H C a
Xét tam giác vuông AHC có
4 2
2 2 2
2 a a b a b
3a2 a
=
Trang 29- Tại sao ∆ ABC luôn có diện tích không
4
3 2
3 2
2
a a
Giáo viên nêu các câu hỏi để HS trả lời:
Định nghĩa hình vuông Vẽ một hình vuông
- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:
Xét xem các câu sau đúng hay sai?
Ghi bảng
A – Lý thuyết
B - Bài tập1) Đúng
Trang 301) Hình thang có hai cạnh bên song song là
hình bình hành
2) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là
hình thang cân
3) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì hai cạnh bên song song
4) Hình thang cân có một góc vuông là hình
chữ nhật
5) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
6) Tam giác đều là một đa giác đều
7) Hình thoi là một đa giác đều
8) Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình
thoi, vừa là hình vuông
9) Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với
nhau và bằng nhau là hình thoi
- GV vẽ hình lên bảng
- Có nhận xét gì về tứ giác DEHK?
- Tại sao tứ giác DEHK là hình bình hành?
- ∆ ABC cần có điều kiện gì thì tứ giác
DEHK là hình chữ nhật?
- GV đa hình vẽ sẵn lên bảng phụ
- Nếu trung tuyến BD và CE vuông góc với
nhau thì tứ giác DEHK là hình gì?
có hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đờng
b) Hình bình hành DEHK là hình chữnhật ⇔ HD = EK
⇔ BD = CE
⇔∆ ABC cân tại Ac) Nếu BD ⊥ CE thì hình bình hànhDEHK là hình thoi vì có hai đờng chéovuông góc với nhau
Bài 41 SGK
2
8 , 6 6 2
4 , 3
Trang 31Ngày soạn: 31/12/2009
Ngày giảng: 01/1/2010
Tiết 33 Diện tích hình thang
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính
chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
I- Kiểm tra:
GV: (đa ra đề kiểm tra)
Vẽ tam giác ABC có àC> 900 Đờng cao AH
Hãy chứng minh: SABC = 1
2BC.AH
- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta
tiến hành theo hai bớc:
+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác
+ Vận dụng công thức đã học để tính S
II- Bài mới
* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận dụng
có thể tính diện tích hình thang nh thế nào?
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang
thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta
phải dựa vào đờng cao và hai đáy
+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang
thành 2 tam giác không có điểm trong chung
- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện
B C h Theo tính chất của đa giác ta có:
SABC = SABH - SACH (1)Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông ta có:
D H a C
- áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC = 1
2AH HD
Trang 32
a
a) Chữa bài 27/sgk
D C F E
A B
* Cách vẽ: vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là đáy của hình bình hành và
S = a.h
h
Trang 33chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau.
cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó
b) Chữa bài 28
Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR
( Chung đáy và cùng chiều cao)
SFIGE = SFIR = SEGU
Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành
-Ngày soan:01/01/2010 Ngày giảng:02/01/2010
Tiết 34
Diện tích hình thoi
I- Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích
1 tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang, hình bình hành?
b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại
sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng
2 đờng chéo vuông góc
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đ ờng
chéo vuông góc
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
2 HS lên bảng trả lời
HS dới lớp nhận xét B
Trang 34và BD biết AC ⊥BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích
tứ giác ABCD?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?
theo 2 đờng chéo
- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên
ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi
- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có
2 đờng chéo vuông góc, công thức tính diện
tích hình thoi
IV- H ớng dẫn về nhà
+Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk
+ Giờ sau luyện tập
S ABCD = SABC + SADC = 1
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM
Vậy MENG là hình thoi
-S = 1
2d 1 d 2
Trang 35Ngày soan:01/01/2010 Ngày giảng:02/01/2010
Tiết 35
Diện tích đa giác
I- Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi,
hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,
thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng phụ
Cho hình thoi ABCD và hình vuông EFGH
tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?
d) Hãy tính h theo a khi biết ^
B= 600
Giải:
a) SABCD = a.h SEFGH = a2
b) AH < AB hay h < a ⇒ah < a2
Hay SABCD < SEFGH
c) Trong hai hình thoi và hình vuông có
cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn
- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì
hình vuông là hình thoi có S lớn nhất
ta có từ (1) ⇒h = 3
2
a
II- Baì mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Ta đã biết cách tính diện tích của các hình
nh: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật,
diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn
tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác
với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài
hôm nay ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác
1) Cách tính diện tích đa giác
Trang 36Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng pháp
vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau
nhng cùng tính đợc diện tích của đa giác
ABCDE theo những công thức tính diện
tích đã học
C1: Chia ngũ giác thành những tam giác
rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông và
hình thang rồi tính tổng
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta
có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác Nếu có thể chia đa giác thành các
tam giác vuông, hình thang vuông, hình
chữ nhật để cho việc tính toán đợc thuận
lợi
- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đờng cao của mỗi hình có liên quan đến
công thức rồi tính diện tích của mỗi hình
Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình
vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất
- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH
- Tính diện tích ABCDEGHI?
III- Củng cố
* Làm bài 37
D C A
E B
M D C N
Trang 37-Ngày soan: 8/01/2010 Ngày giảng: 9/01/2010
Tiết 36
Ôn tập chơng II
I - Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc compa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
I- Kiểm tra:
- Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang?
II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)
IGEF, IGUR, GEU, IFR
Chữa bài 29
Trang 38I K
Biết S = 3375 m2
HĐ 2: Tổng kết
Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,
nêu lại các công thức tính diện tích các
hình đã học
III- Củng cố:
- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện
tích hình thang, hình bình hành
Hai hình thang AEFG, EBCF có hai
đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau
Mà SABCD = SABFE + SEFCD
= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC +SEKD
= SGHFE+ SEFIK = SGHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tíchhình chữ nhật có một kích thớc là đờng
TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang
Chữa bài 31
Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)
+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)
+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)
Bài tập 32/SBT
Diện tích hình thang là:
( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:
3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:
2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:
45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m
Trang 39- Xem lại cách giải các bài tập trên Hớng
Chơng III : Tam giác đồng dạngTiết 37: Định lý ta let trong tam giácI- Mục tiêu bài giảng:
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
II- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB
= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai
đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
- HS trả lời câu hỏi của GV
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
C D+ Ta có : AB = 3 cm
đo
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị
đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
GH = 0,75 m = 75 mm
Trang 40ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới
3) Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh
của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
3 x a
5 10
B a// BC C C
5 4