Dạy học bài mới35phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV đa bảng phụ bài tập sau: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là một định lí.. - Tập vận dụng các tính chất của cá
Trang 1Tiết 12 Ngày soạn: 12/10/2008
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba?
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
II Dạy học bài mới(30phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
biểu dới dạng “ nếu thì” thì phần
nằm giữa từ “nếu” và từ “thì” là giả
thiết, phần sau là kết luận
- HS làm ?2
1 Định lí.
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng
Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
GT O1 và O2 là hai góc đối đỉnh
KL O1 = O2
O
Trang 2- GV thông báo thế nào là chứng minh
định lí
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lí
về góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
góc kề bù
? Tia phân giác của một góc là gì
? Tính chất phân giác của một góc
? Om là tia phân giác của góc xOz thì
GT xOz và yOz là hai góc kề bùOm là phân giác của góc xOz
On là phân giác của góc yOz
KL mOn = 900
Chứng minh:
Ta có: xOm = mOz = 1
2xOz ( vì Om là tia phân giác của góc xOz)
yOn = nOz = 1
2yOz ( vì On là tia phân giác của góc yOz)
⇒ mOz + zOn = 1
2(xOz + zOy) = 1
Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"
Tiết 13 Ngày soạn: 12/10/2008
Ngày dạy: 18/10/2008
xy
n
O
mz
Trang 3- Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
II Dạy học bài mới(35phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đa bảng phụ bài tập sau: Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào là một
định lí? Nếu là định lí, hãy minh hoạ
trên hình vẽ, ghi GT, KL
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù
tạo thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với
hai cạnh của góc hai góc có số đo
3
= xOy
12
Ot là phân giác xOyxOt = tOy =
KLGT
yO
O
yx
mzn
Trang 4- Học sinh đọc đề, tìm hiểu yêu cầu
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
bảng điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh
định lí một cách ngắn gọn hơn
- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu
cầu của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình
trong tất cả các trờng hợp có thể xẩy
y
EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Trang 5Tiết 14 Ngày soạn: 19/10/2008
Ngày dạy: 23/10/2008
ôn tập chơng I (tiết 1)
A Mục tiêu : HS
- HS hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, êke, thớc đo góc, phiếu học nhóm
- GV treo bảng phụ có nội dung sau :
Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?
ba
c
ba
c
abc
ba
d
AO
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày
2/ Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài 54
Trang 6- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề.
aD
b
d b
d // d'd' b
III Củng cố (3ph)
- GV lu ý HS bài tập 58 và các bài tơng tự, trớc tiên ta phải chứng minh hai đờng thẳng song song sau đó mới đợc sử dụng tính chất của hai đờng thẳn song song để tính các góc
Trang 7Ngày dạy: 25/10/2008
ôn tập chơng i (Tiếp theo)
A Mục tiêu : HS
- Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho tr ớc bằng lời
- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để chứng minh hình học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán
? ãAOB đợc tính bởi tổng hai góc nào
2 1
2 1
BA
Trang 8- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán, nêu giả thiết, kết luận của bài
? Đờng lối giải quyết bài toán
? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào
- Kẻ Bz // Cy Tính àB ?2
? Tính àB để từ đó suy ra Bz // Ax.1
0 0 0
38 48 86
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
70 0
150 0
140 0
zyx
C
BA
Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song
Trang 9IV H ớng dẫn học ở nhà (2phút)
- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng
- Xem lại cách giải các bài đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
Tiết 16 Ngày soạn: 26/10/2008
Ngày kiểm tra: 30/10/2008
Kiểm tra chơng I
A Mục tiêu :
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
Câu 1 (2đ) Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:
1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
2 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau.
3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
c
ba
Trang 10Câu 1 (2đ) Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:
1 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
2 Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
3 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
4 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau
GTKL
c
ba
Trang 11Biết a // b, àA 30 ,B 45= 0 à = 0 Tính số đo ãAOB ? Nêu rõ tại sao tính đợc nh vậy
II Đáp án và biểu điểm.(2phút)
Câu 1 (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5đ
Câu 1,2 đúng ; câu 3,4 sai
Câu 1,2 sai ; câu 3,4 đúng
Câu 2 ( 3đ) Mỗi ý đúng cho 1,5đ
a, Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
- Làm lại bài kiểm tra vào vở
- Xem trớc bài “Tổng ba góc của tam giác”
Tiết 17 Ngày soạn: 26/10/2008
Ngày dạy: 01/11/2008
Trang 12Đ1 : tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu : HS
- Nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 3 ph)
- Giới thiệu chơng II
II Dạy học bài mới(30phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
giáo viên để lại sau ?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của
Trang 13- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT,
KL của định lí
? Bằng lập luận em nào có thể chứng
minh đợc định lí trên
- Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu
không có học sinh nào trả lời đợc thì
CB
K
Trang 14- Nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất
về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một
số bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
1/ Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
2/ Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh
định lí
II Dạy học bài mới(30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
giới thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa
trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình,
cả lớp vẽ vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh góc
2 áp dụng vào tam giác vuông Định nghĩa: (SGK)
ABC
∆ vuông tại A (A = 90à 0)
AB ; AC gọi là cạnh góc vuông
Trang 15vuông, cạnh huyền của tam giác
- Giáo viên vẽ ãACx và thông báo đó
là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo
? ãACx có vị trí nh thế nào đối với àC
của ∆ABC
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế
nào
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của
tam giác ABC
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4
và phát phiếu học tập
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm,
đại diện nhóm lên phát biểu
- Học sinh làm bài tập 2 (SGK-Trang 108)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh
Trang 16I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
II Dạy học bài mới(34phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình
57, 58
? Tính $P = ?
? Tính àE ?=
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính ãIMP nữa
Bài tập 6 (SGK-Trang 108).
Hình 57Vì ∆MNP vuông tại M nên ta có:
0 0
Trang 17- Các hoạt động tơng tự phần a
? Tính àE ?=
? Tính ãHBK ?=
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính ãHBK nữa
không
- Cho học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ
0 0
Trang 18I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
+ Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
+ Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
II Dạy học bài mới(30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai
tam giác nh thế nào đợc gọi là hai
tam giác bằng nhau
- Giáo viên giới thiệu khái niệm
đỉnh, cạnh, góc tơng ứng của hai
tam giác bằng nhau
- Giáo viên chốt lại định nghĩa
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
Trang 19? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng
nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c) ∆ACB = ∆MPN, AC = MP, àB N.= à
?3
- Góc D tơng ứng với góc AXét ∆ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có :
Trang 20Luyện tập
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác bằng nhau
- Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (7 ph)
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
40 0
Trang 21? Bài toán yêu cầu làm gì.
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào
? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam
- Đọc trớc bài “ Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh”
Tiết 22 Ngày soạn: 17/11/2008
Ngày dạy: 19/11/2008
Đ3 trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Trang 22cạnh - cạnh - cạnh
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình
B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Cách xác định hai tam giác bằng nhau?
II Dạy học bài mới(31phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung tròn tâm B và C
- Hai cung cắt nhau tại A
- Vẽ đoạn thẳng AB và AC ta đợc ∆
ABC
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh
Trang 23c¹nh-? §o vµ so s¸nh c¸c gãc:
µA vµ µ 'A , µB vµ µ 'B , µC vµ µ 'C Em cã
nhËn xÐt g× vÒ 2 tam gi¸c nµy
? Qua 2 bµi to¸n trªn em cã thÓ ®a ra
dù ®o¸n nh thÕ nµo
- GV giíi thiÖu trêng hîp b»ng nhau
c¹nh- c¹nh- c¹nh cña hai tam gi¸c
- GV yªu cÇu lµm viÖc theo nhãm ?2
∆ABC = ∆A'B'C' v× cã 3 c¹nh b»ng nhau vµ 3 gãc b»ng nhau
⇒ µB A 120= =µ 0
III Cñng cè (7ph)
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô h×nh 68, 69
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 17 (SGK-Trang 114)
Trang 24Luyện tập 1
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Khắc sâu kiến thức trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
II Dạy học bài mới(38phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
- Cả lớp làm việc
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm lên trình bày lời
? Ghi GT, KL của bài toán
- Gọi1 học sinh lên bảng ghi GT,
KL
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a,
cả lớp làm bài vào vở
- Để chứng minh hai góc bằng nhau
ta đi chứng minh hai tam giác chứa
hai góc đó bằng nhau, đó là hai tam
Giải:
a, Xét ∆ADE và ∆BDE có:
Trang 25giác ta phải chứng minh điều gì.
? Để chứng minh hai góc bằng nhau
AO
- Trờng hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c của hai tam giác
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác bằng nhau đó ⇒ một cách chứng minh hai góc hoặc hai đoạn thẳng bằng nhau
Trang 26Tiết 24 Ngày soạn: 23/11/2008
Ngày dạy: 26/11/2008
LUYệN TậP 2
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp c.c.c
- Hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau? Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác?
- Khi nào ta có thể kết luận ∆ABC = ∆A'B'C' theo trờng hợp cạnh- cạnh- cạnh
II Dạy học bài mới(33phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu học sinh đọc, tìm
hiểu bài toán
- HS thực hiện việc chứng minh hai
tam giác bằng nhau để suy ra đợc
y C
B O
E
D A
Trang 27nội dung bài toán.
HD bài 34: để chứng minh hai đoạn thẳng song song với nhau, ta thờng chứng minh
chúng có một cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau Để chứng minh hai góc bằng nhau, ta thờng ghép các góc đó vào hai tam giác bằng nhau
Tiết 25 Ngày soạn: 23/11/2008
Ngày dạy: 29/11/2008
Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh góc cạnh– –
Trang 28- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa.
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - góc - cạnh
để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình
B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ
II Dạy học bài mới(36phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV giữ nguyên phần kiểm tra bài cũ
ở góc bảng
- Yêu cầu một HS khác nhắc lại cách
vẽ tam giác ABC
- GV thông báo B là góc xen giữa hai
đo và so sánh A1C1 với AC
? Rút ra nhận xét gì về hai tam giác
vừa vẽ đợc ABC và A1B1C1
? Có dự đoán gì về hai tam giác có hai
cạnh và góc xen giữa bằng nhau
- GV thông báo tính chất
- Yêu cầu HS phát biểu lại tính chất
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
- GV có thể có thể củng cố tính chất
bằng việc đa ra hai tam giác có hai
1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết:
B A
?2
∆ABC = ∆ADC (c.g.c)
Trang 29cạnh bằng nhau nhng hai góc bằng
nhau lại không xen giữa hai cạnh
- GV giải thích khái niệm hệ quả của
một định lí
? Giải thích tại sao hai tam giác vuông
ABC và DEF bằng nhau
? Vậy để hai tam giác vuông bằng
nhau theo trờng hợp cạnh–góc–
cạnh ta cần điều kiện gì
- GV giới thiệu hệ quả
- Yêu cầu HS đọc, phát biểu lại hệ
- GV đa bảng phụ bài 25 (SGK-Trang 118) lên bảng
H.82: ∆ABD = ∆AED (c.g.c) vì AB = AD (gt); àA1 =Aà 2(gt); cạnh AD chung
H.83: ∆GHK = ∆KIG (c.g.c) vì ãKGH GKI=ã (gt); IK = HG (gt); GK chung
H.84: Không có tam giác nào bằng nhau
Tiết 26 Ngày soạn: 30/11/2008
Ngày dạy: 03/12/2008
Trang 30I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc- cạnh và hệ quả của chúng
- Cho HS nghiên cứu đề bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo
b) ∆AMB = ∆EMC
đã có: BM = CM; ãAMB EMC=ãthêm: MA = ME
c) ∆CAB = ∆DBA
đã có: AB chung; àA B 1v.= =àthêm: AC = BD
Bài tập 29 (SGK-Trang 120).
Trang 31theo dâi.
- Gäi 1 häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh,
c¶ líp lµm vµo vë
? Ghi GT, KL cña bµi to¸n
? Quan s¸t h×nh vÏ em cho biÕt ∆
ABC vµ ∆ADF cã nh÷ng yÕu tè
+ Chøng minh 2 cÆp c¹nh vµ 1 gãc xen gi÷a b»ng nhau (c.g.c)
- Hai tam gi¸c b»ng nhau th× c¸c cÆp c¹nh t¬ng øng b»ng nhau, c¸c gãc t¬ng øng b»ng nhau
Trang 32Luyện tập 2
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ
I Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác
- Bài tập 30 (SGK-Trang 120)
(cặp góc ãABC , A'BC không xen giữa lên không thể áp dụng trờng hợp c.g.c) ã
II Dạy học bài mới(33phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Một đờng thẳng là trung trực của
AB thì nó thoả mãn các điều kiện
Trang 33- Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ, t×m
hiÓu yªu cÇu cña bµi to¸n
? Dù ®o¸n c¸c tia ph©n gi¸c cã trªn
minh hai gãc nµo b»ng nhau
? VËy th× ph¶i chøng minh 2 tam
gi¸c nµo b»ng nhau
-HS thùc hiÖn chøng minh c¸c tam
III Cñng cè (4 phót)
- C¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c
- C¸ch chøng minh c¸c gãc b»ng nhau Chøng minh c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau dùa vµo c¸c tam gi¸c b»ng nhau
IV H íng dÉn häc ë nhµ (2phót)
- Lµm bµi tËp 44, 45 (SBT-Trang 103)
- N¾m ch¾c c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c: c.c.c vµ c.g.c
- Xem tríc bµi “Trêng hîp b»ng nhau thø ba cña tam gi¸c gãc- c¹nh- gãc”
TiÕt 28 Ngµy so¹n: 07/12/2008
Trang 34- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trờng hợp góc - cạnh - góc chứng minh cạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông.
- Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó
- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc- cạnh- góc, trờng hợp cạnh huyền góc nhọn của tam giác vuông, từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau
B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ ( 4 ph)
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh - cạnh- cạnh và trờng hợp bằng nhau thứ 2 cạnh - góc - cạnh của hai tam giác
II Dạy học bài mới(35phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện vẽ tam giác biết hai
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
- Gvgiới thiệu khái nệm hai góc kề
một cạnh
? Tìm 2 góc kề cạnh AC
- GV cho HS thực hiện bài toán 2:
- GV giới thiệu trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác g.c.g
Trang 35kiện gì.(theo trờng hợp 3)
- HS thảo luận nhóm để làm ?2
- Yêu cầu học sinh quan sát hình
96 Vậy để 2 tam giác vuông bằng
- Yêu cầu một HS đứng tại chỗ
trình bày lời giải
B
Chứng minh:
∆ABC vuông tại A ⇒ àC 90= 0 −Bà
∆DEF vuông tại D ⇒ $F 90= 0 −Eà
Mà àB E= ⇒à àC F=$Xét ∆ABC và ∆DEF có:
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh
- Phát biểu hai hệ quả của trờng hợp này
IV H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Học kĩ bài, nắm chắc trờng hợp bằng nhau g.c.g và các hệ quả của nó
- Làm bài tập 33; 34; 35 36 ( SGK-Trang 123)
a) Xét hai tam giác vuông HOA và HOB
(vuông tại H) có àO1 =Oà 2 ; cạnh OH chung
B
1 2
Trang 36Tiết 29 Ngày soạn: 07/12/2008
Ngày dạy: 11/12/2008
Luyện tập
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau của tam giác góc - cạnh - góc
Câu 2: Vẽ tam giác PQR biết PQ= 4cm, QR= 3 cm, PR= 5 cm
II Dạy học bài mới(33phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Y/c học sinh vẽ lại hình bài tập 26
vào vở
- HS vẽ hình và ghi GT, KL
? Để chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh điều gì
? Theo trờng hợp nào, ta thêm điều
kiện nào để 2 tam giác đó bằng nhau
B
Trang 37- HS: AC = BD
↑chứng minh ∆OAC = ∆OBD (g.c.g)
↑
OAC OBD = , OA = OB, àOchung
? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng
- Các nhóm trình bày lời giải
- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau
chứng minh điều gì, trờng hợp nào, có
điều kiện nào
? Phải chứng minh điều kiện nào
? Có điều kiện đó thì pphải chứng
? Dựa vào phân tích hãy chứng minh
GT OA = OB, OAC OBDã = ã
Trang 38+ Hai đoạn thẳng song song bị chẵn bởi 2 đoạn thẳng // thì tạo ra các cặp đoạn thẳng
đối diện bằng nhau
IV H ớng dẫn học ở nhà (2phút)
- Làm bài tập 39, 40 (tr124 - SGK)
- Học thuộc địh lí, hệ quả của trờng hợp góc - cạnh - góc
HD bài tập 40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai cạnh đó có
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai góc
đối đỉnh, đờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác)
- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
Trang 39nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng
song song
? Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu
cầu học sinh điền tính chất
a Tổng ba góc của ∆ABC
b Góc ngoài của ∆ABC
? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau
của hai tam giác
? Nêu cách khác chứng minh m // EK
3 Tổng ba góc của tam giác.
4 Hai tam giác bằng nhau
- Quan hệ giữa tính vuông góc và song song
- Các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song Các cách thông thờng để chứng minh hai đờng thẳng song song là chứng minh các tam giác bằng nhau để tìm ra các cặp góc bằng nhau
Trang 40A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chơng I, II qua các câu hỏi lí thuyết và bài tập áp dụng
- Rèn t duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình
B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
○I Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác
II Tổ chức ôn tập(39phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Bài tập: Cho ∆ABC, AB = AC, M là
trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ∆ABM = ∆DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM ⊥ BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét
đúng sai và yêu cầu sửa lại nếu cha
hoàn chỉnh
Bài tập