- Một số HS đọc bài làm của mình , Gv nhận xét bài.. III.Các hoạt động dạy học: A.Bài cũ:2 em đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ và trả lời câu hỏi.. Từ câu chuyện trên hãy nói một câu về tình cảm
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2008
Âm nhạc(31) GVC dạy
_
Toán(151) Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng tính cộng các số có 3 chữ số không nhớ
- Ôn tập về 1/4; về chu vi hình tam giác và giải toán
II.Đồ dùng dạy học:các hình vuông
III.Các hoạt động dạy học:
- Đổi chéo vở kiểm tra nhóm đôi rồi
báo cáo kết quả
Bài 2:Gv nêu yêu cầu
- Gọi 1 em lên bảng viết tóm tắt rồi
trình bày bài giải, cả lớp làm vở
- Một số HS đọc bài làm của mình ,
Gv nhận xét bài
Bài 5:GV cho Hs nhắc lại cách tính
chu vi hình tam giác
634 425 204 256
859 787 887 758
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a.245 + 312 217 + 752b.68 + 27 61 + 29
Bài 4:
Bài giải Con s tử nặng số ki lô gam là:
210 + 18 = 228(kg)
Đáp số:228(kg)
Bài 5 Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là:
300 + 200 + 400 = 900(cm) Đáp số: 900cm
Tập đọc
Chiếc rễ đa tròn
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài.Nhắt nghỉ hơiđúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật(Bác Hồ, chú cần vụ)2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ:thờng lệ, tần ngần, chú cần vụ
Trang 2- Hiểu nội dung câu chuyện:Bác hồ có tình thơng bao la đối với mọi ngời, mọi vật.Một chiếc rễ đa rơi xuống, Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây.
II.Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:2 em đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ và
trả lời câu hỏi
*Đọc từng đoạn của bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV h/dẫn HS đọc một câu khó trong bài:
- HS luyện đọc câu khó và đọc chú giải để
hiểu nghĩa các từ mới
? Chiếc rễ đa ấy trở thành 1 cây đa có hình
dáng nh thế nào?( trở thành một cây đa có
vòng lá tròn)
GV: Các bạn thích chơi trò gì bên cây đa?
- HS trả lời
? Từ câu chuyện trên hãy nói một câu về
tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi?(HS
nối tiếp nhau đặt câu - HS khác nghe nhận
xét)
GV: Bác Hồ có tình thơng bao la đối với
mọi ngời, mọi vật
và dài ngoằn ngoèo / nằm trên mặt đất.//
Tìm hiểu bài
Bác hồ có tình thơng bao la đốivới mọi ngời, mọi vật.Mộtchiếc rễ đa rơi xuống, Báccũng muốn trồng lại cho rễmọc thành cây
Trang 3Thứ ba ngày 8 tháng 4 năm 2008
Toán(152) Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000
III.Các hoạt động dạy học:
Bài 3:2 HS đọc yêu cầu bài- Cả lớp làm
vở, đổi chéo để kiểm tra kết quả, rồi báo
-214421
Bài 1:Tính
484 585 497
241 253 125
_
Kể chuyện(31) Chiếc rễ đa tròn
I.Mục tiêu:
Trang 41.Rèn kĩ năng nói: nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự 3 tranh theo đúng diễn biếncâu chuyện.
- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên
2.Rèn kĩ năng nghe:Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng, có thể kể tiếplời bạn
II.Đồ dùng dạy học:3 tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:GV gọi 1 HS lên kể lại câu
chuyện Ai ngoan sẽ đợc thởng và trả lời
câu hỏi Tại sao Bác khen bạn Tộ ngoan?
- GV nhận xét cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.H/dẫn kể chuyện
- GV treo 3 tranh minh hoạ nh SGK,
h/dẫn HS quan sát, nói vắn tắt nội dung
từng tranh
- HS quan sát nêu nội dung vắn tắt của
từng tranh và sắp xếp lại từng tranh theo
đúng diễn biến câu chuyện(3-1-2)
- HS kể từng đoạn của câu chuyện trong
- 3, 4 em đại diện cho các nhóm thi kể
toàn bộ câu chuyện
Tr.1:Bác Hồ đang h/dẫn chú cần
vụ cách trồng chiếc rễ đa
Tr.2:Các bạn thiếu nhi thích thúchui qua vòng lá tròn xanh tốt củacây đa con
Tr.3:Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đanằm trên mặt đất và bảo chú cần
vụ nhặt nó lên
2.2.H/dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
2.3.Kể toàn bộ câuchuyện
Chính tả(61) Việt Nam có Bác
I.Mục tiêu:
1.Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơ, thể lục bátViệt Nam có Bác.2.Làm đúng các bài tập phân biệt r, d,gi; thanh hỏi, thanh ngã
II.Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:GV đọc cho HS viết bảng con
các từ:
- Gv nhận xét chữ viết của HS
Lớp viết bảng con: chói chang,trập trùng, chân thật, thô kệch
Trang 5? Bài thơ ca ngợi ai?(Bài thơ ca ngợi Bác
là ngời tiêu biểu cho dân tộc Việt Nam)
- HS tìm trong bài những chữ viết hoa và
từ khó tập viết vào bảng con
2.2.GV đọc bài cho HS viết bài vào vở
- Viết xong, HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi
- GV đọc lại bài , HS dùng bút chì soát
lỗi
2.3.Chấm bài:Gv chấm điểm một số bài,
nhận xét chữ viết của HS
3.H/dẫn làm bài tập
Bài2:2 HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài vào vở rồi nối tiếp nhau
đọc kết quả
- GV và cả lớp nhận xét
Bài 3a:GV nêu yêu cầu bài
- 2em làm trên bảng, cả lớp làm vở
- HS nối tiếp nhau đọc câu mình vừa đặt
- Gv chấm điểm một số bài
- Tàu rời ga
- Sơn Tinh dời từng dãy núi
Tự nhiên và xã hội(31)
Mặt trời
I.Mục tiêu:Sau bài học,HS biết:
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm và vai trò của mặt trời đối với sựsống trên Trái đất
- HS có ý thức:Đi nắng luôn đội mũ nón, không nhìn trực tiếp vào mặttrời
II.Đồ dùng dạy học:hình vẽ SGk+ giấy vẽ, bút màu.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động:
- Gv cho HS hát bài về mặt trời
2.Hoạt động 1:Vẽ và giới thiệu tranh vẽ
Mặt trời
Bớc1:Làm việc cá nhân
- HS vẽ Mặt trời theo trí tởng tợngcủa các em
- Một số HS vẽ xong trớc trng bày,giới thiệu tranh vẽ của mình chocả lớp xem
Trang 6Bớc 2:Hoạt động cả lớp:
? Tại sao em lại vẽ mặt trời hình đó?Tại
sao khi đi nắng các em phải đi ô hay đi
mũ
GV kết luận:Mặt trời giống nh một quả
bóng lửa khổng lồ
3.Hoạt động 2:Thảo luận
- Gv yêu cầu HS hãy nói về vai trò của
Mặt trời đối với mọi vật trên trái đất, nếu
không có mặt trời thì trái đất sẽ ra sao?
- HS quan sát hình vẽ và đọc lời ghi chú trong SGK để nói về mặt trời
- HS thảo luận nhóm đôi, đại diện các nhóm trả lời, nêu lợi ích của mặt trời
Thứ t ngày 9 tháng 4 năm 2008
Toán(153) Luyện tập
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Luyện kĩ năng tính trừ các số có 3 chữ số.(không nhớ)
- Luyện kĩ năng tính nhẩm
- Ôn tập về kĩ năng giải bài toán, nhận dạng hình
II.Các hoạt động dạy học:
- HS làm bài vào vở, 2em lên chữa bài
- Lớp làm xong đổi chéo vở kiểm tra
bài, báo cáo kết quả
Bài 4 Bài giải
Trờng tiểu học Hữu Nghị có số học
Trang 7- Một số em đọc bài giải của mình, HS
Tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài.Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc bài với giọng trang trọng thể hiện niềm tôn kính của nhân dân đối với Bác
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài:uy nghi, tụ hội, tam cấp
- Hiểu nội dung bài:Cây và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nớc tụ hộibên lăng Bác thể hiện niềm tôn kính thiêng liêng của toàn dân đối với Bác
II.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: 3Hs tiếp nối nhau đọc bàiChiếc
? Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng
mang tình cảm của con ngời đối với Bác?
HS đọc và TLCH bài Chiếc rễ
đa tròn
Luyện đọc
lăng Bác, tợng trng, quảng ờng, vạn tuế
tr-Trên bậc tam cấp,/ hoa dạ
h-ơng đang đơm bông,/ nhng hoa nhài trắng mịn,/ hoa mộc,/ hoa ngâu kết chùm/
đang toả hơng ngào ngạt.//
Trang 8- 2,3 em đọc lại câu văn cho thấy cây và
hoa cũng mang tình cảm của con ngời đối
với Bác
4.Luyện đọc lại:
- GV h/dẫn Hs đọc bài với giọng trang
trọng, nhấn giọng dới những từ gợi tả, gợi
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 9A.Bài cũ:1 HS lên bảng làm bài tập 2 của
Bài 2: Tìm từ ca ngợi Bác Hồ
+ nhân hậu, hiền từ, đức độ, giản
dị, thanh cao, vĩ đại
Bài 3: Điền dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn
Một hôm Bác Hồ đến thămmột ngôi chùa.Lệ thờng, ai vàochùa cũng phải bỏ dép.Nhng vị
s cả mời Bác cứ đi cả dépvào.Bác không đồng ý Đếnthềm chùa Bác cởi dép đểngoài nh mọi ngời, xong mới b-
ớc vào
Đạo đức(31) Bảo vệ loài vật có ích(tiết 2)
Trang 10I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Luyện kĩ năng tính cộng và trừ các số có 3 chữ số(không nhớ)
- Luyện kĩ năng tính nhẩm
II.Các hoạt động dạy học:
- GV yêu cầu Hs làm các bài tập thực
trình bày và kết quả mỗi phép tính
Bài 3:Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nêu
28 15 26 7 37 _
66 46 47 36 65
Bài 3:Tính nhẩm
300 + 700 = 1000 500 + 500 = 10001000- 300 = 700 800 + 200 = 1000
Bài 4: Đặt tính và tính
351 + 216 427 + 142
876 - 231 999 - 542
Tập viết(31) Chữ hoa N(kiểu 2)
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết: Biết viết chữ hoa N kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết ứng dụng câu Ngời ta là hoa đất theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
II.Đồ dùng dạy học: mẫu chữ hoa kiểu 2 đặt trong khung chữ.
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 11A.Bài cũ:Cả lớp viết bảng con chữ hoa
- GV treo chữ hoa trên khung chữ
- HS nhận xét về độ cao, cấu tạo, cách
viết chữ hoa N kiểu 2
2.2.GV viết mẫu chữ hoa N kiểu 2, vừa
viết vừa nêu cách viết
- HS viết chữ hoa N kiểu 2 vào bảng
con
3.H/dẫn viết câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu cụm từ ứng dụng Ngời
ta là hoa đất
- HS nêu cách hiểu nghĩa của cụm từ
đó
- HS thảo luận nhóm đôi để nêu nhận
xét về độ cao của các chữ, cách đặt dấu
thanh và khoảng cách giữa các chữ ghi
tiếng của câu ứng dụng
- Gv viết mẫu chữ Ngời, HS viết vào
bảng con
- GV nhận xét chữ viết của HS
4.H/dẫn HS viết vào vở tập viết.
- Gv nêu yêu cầu viết: - HS viết bài vào
vở, GV nhắc nhở t thế ngồi viết và
h.dẫn HS viết đúng theo yêu cầu
5.Chấm bài:Gv chấm điểm một số bài
và nhận xét chữ viết của các em
6.Gv nhận xét giờ học, dặn HS về nhà
luyện thêm chữ viết cho đẹp
1 dòng chữ hoa N kiểu 2 cỡ vừa,
1 dòng chữ hoa N cỡ chữ nhỏ,
1 dòng chữ Ngời cỡ chữ vừa , 1dòng chữ Ngời cỡ chữ nhỏ,
1 dòng cụm từ ứng dụng cỡ chữvừa, 1 dòng cụm từ ứng dụng cỡchữ nhỏ
Thủ công(31) Làm con bớm(tiết1)
I.Mục tiêu:
- HS biết làm con bớm bằng giấy
- thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo cho HS
II.Chuẩn bị:Mẫu con bớm gấp bằng giấy+ quy trình làm con bớm có hình vẽ
minh hoạ + giấy màu hoặc giấy thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
1.Gv h/dẫn HS quan sát và nhận xét
- Gv giới thiệu con bớm mẫu gấp bằng - HS quan sát và trả lời con bớm
Trang 12- GV treo tranh quy trình.
- GV vừa làm mẫu vừa nêu cách làm, HS
theo dõi để phát hiện Gv đã làm đến
- Gv treo tranh quy trình,
- GV tổ chức cho HS làm con bớm theo
có cánh bớm, thân bớm, râu bớm)
- HS quan sát và nêu các bớc làmbớm bằng giấy
+ Bớc 1:Cắt giấy+ Bớc 2:Gấp cánh bớm
+ Bớc 3: Buộc thân bớm+ Bớc 4:Làm râu bớm
- 2 HS làm trên bảng lớp cho HSquan sát và nhận xét cách làm củabạn
- HS nêu lại các bớc làm con bớm
- Cả lớp thực hành làm con bớmbằng giấy nháp
- HS trng bày sản phẩm, Gv nhậnxét h/dẫn thêm cho HS làm đúngmẫu và đẹp hơn
HS lớp nhắc lại từng bớc làm conbớm
+ Bớc 1:Cắt giấy+ Bớc 2:Gấp cánh bớm+ Bớc 3:Buộc thân bớm+ Bớc 4: Làm râu bớm
- HS làm và trng bày sản phẩm lên mặt bàn
Thể dục(62) GVCdạy
Thứ sáu ngày 11 tháng 4 năm 2008
Mỹ thuật GVC dạy
_
Chính tả(62) Cây và hoa bên lăng Bác
I.Mục tiêu:
1.Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Cây và hoa bên lăngBác
Trang 132.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ viết sai:r/d/gi; thanh hỏi / thanh ngã.
II.Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Gv mời 2HS lên bảng viết, cả lớp
viết bảng con các từ chứa tiếng bắt đầu
? Em hãy nêu nội dung của bài?( Đoạn văn
tả vẻ đẹp của những loài hoa ở khắp miền
đất nớc đợc trồng sau lăng Bác)
- HS tìm và luyện viết các từ khó vào bảng
con
*GV đọc cho HS viết bài vào vở
* GV đọc lại, HS đổi chéo vở soát lỗi
* Chấm bài:Gv chấm điểm một số bài, nhận
xét chữ viết của HS
3.H/dẫn làm bài tập:
Bài 2a: HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài vào bảng con, 2 em làm
I.Mục tiêu:Giúp HS nhận biết:
- Đơn vị thờng dùng của tiền Việt Nam là đồng
- Nhận biết một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000
đồng.Bớc đầu nắm đợc quan hệ trao đổi giữa giá trị(mệch giá)các loại bạc đó
- Biết làm các phép tính cộng , trừ trên các số đo đơn vị là đồng
II.Đồ dùng dạy học:Các tờ giấy bạc 200 đ, 100 đ, 500 đ, 1000 đ
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu các loại giấy bạc 100 đ,
200đ, 500đ, 1000đ.
- GV giới thiệu khi đi mua hàng ta phải
dùng tiền để thanh toán
- HS quan sát kĩ hai mặt của tiền và nhận
xét giá trị của nó
2.Thực hành:
100đồng, 200 đồng, 500 đồng,
1000 đồng
Trang 14Bài 1:HS quan sát hình vẽ trong SGK và
phép tính giải thích
- GV hỏi:đổi một tờ giấy 200 đ thì đợc
mấy tờ 100đ(2 tờ 100đ)
- HS thảo luận theo nhóm đôi với các tờ
giấy bạc để trả lời bài toán
- Đại diện các nhóm trình bày bài, nhóm
D nhiều tiền nhất
Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu bài(Tính)
- Hs làm bài vào vở rồi đổi chéo kết quả
kiểm tra bài, báo cáo kết quả
Bài 3:Chú lợn nào chứa nhiều tiền nhất?
- Chú lợn D chứa nhiều tiền nhất
Bài 4:Tính
100đồng + 400đồng = 500đồng900đồng - 200đồng = 700đồng700đồng + 100đồng = 800đồng800đồng - 300đồng = 500đồng
Tập làm văn(31)
Đáp lời khen ngợi.Tả ngắn về Bác Hồ
I,Mục tiêu:
1.Biết nói câu đáp lại lời khen ngợi
2.Quan sát ảnh Bác Hồ, trả lời đúng các câu hỏi về ảnh Bác
3.Viết đợc đoạn văn từ 3 - 5 câu về ảnh Bác Hồ dựa vào những câu trả lời ởbài 2
II.Đồ dùng dạy học:ảnh Bác Hồ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: 2HS kể lại Câu chuyện Qua
suối và trả lời câu hỏi:
? Câu chuyện Qua suối nói lên điều gì về
Bài 1(M):1 HS đọc yêu cầu bài và các tình
Kể lại câu chuyện Qua suối
Bài 1:Nói lời đáp cho những
Trang 15huống trong bài.
- Gv mời 1 cặp HS thực hành đóng vai
theo tình huống a, nhắc các em nói lời đáp
kèm thái độ vui vẻ
HS1(vai cha)hài lòng khen:Con quét nhà
sạch quá!
HS2(vai con):Con cảm ơn Ba
- Từng cặp HS tiếp nối nhau thực hành nói
lời khen, lời đáp ở tình huống b,c
- Gv và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân, nhóm thực hành hay nhất
Bài 2(M):1 HS đọc yêu cầu bài
- HS ngắm kĩ ảnh Bác đợc treo trên bảng
lớp, traođổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi trả lời
- Gv nhận xét, góp ý, khen ngợi HS trả lời
đúng và hay
Bài 3:(Viết):GV nêu yêu cầu bài
- HS viết bài vào vở, 1 em viết trên bảng
lớp
- Nhiều hS đọc bài viết của mình, Gv và
HS nhận xét, góp ý về cách dùng từ, đặt
câu
- GV chấm điểm một số bài
3.Củng cố, dặn dò:Yêu cầu HS nhớ thực
hành đáp lời cha mẹ, ngời lớn hay bạn bè
Gv nhận xét giờ học
tình huống sau:
a.Em quét nhà sạch sẽ, đợc cha
mẹ khen
- Con quét nhà sạch quá!
- Con cảm ơn Ba
Bài 2: Quan sát ảnh Bác và trả lời câu hỏi
a.ảnh Bác đợc treo ở đâu?
b.Trông Bác nh thế nào(râu tóc,
vầng trán, đôi mắt )?
c.Em muốn hứa với Bác điều gì? Bài 3: Dựa vào các câu trả lời ở bài tập 2, hãy viết đoạn văn ngắn về ảnh Bác.
Buổi chiều Thứ hai ngày 7 tháng 4 năm 2008 Toán Ôn phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 1000 I.Mục tiêu:Qua tiết học, HS: - Đợc ôn lại cách làm tính cộng các số có 3 chữ số không nhớ trong phạm vi 1000.Biết vận dụng vào giải toán - Biết tính nhẩm trong phạm vi 1000 II.Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy và học Nội dung bài Gv cho HS làm các bài tập 8,9,10 tr.38 vở BTBTNC Bài 8:2 HS đọc yêu cầu bài 8a, 8b(đặt tính và tính) - 2HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở rồi nhận xét bài bạn Bài 8:a.Tính 312 204 640 751
+ + + +
476 515 156 45