Các hoạt động dạy học: GV tổ chức h/dẫn HS làm và chữa từng bài.. - HS nhận xét bài làm của bạn, nêu câu lời giải khác.. Rèn kĩ năng nghe: tập trung theo dõi bạn kể nhận biết đúng lời kể
Trang 1******************************************************* Tuần 24
Thứ hai ngày tháng năm 2007
Âm nhạc(24) GVC dạy
Toán (116) Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Rèn kĩ năng làm bài toán tìm một thừa số cha biết
- Rèn kĩ năng giải toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học:
GV tổ chức h/dẫn HS làm và chữa từng
bài
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm bảng tay theo
nhóm
- HS nhận xét và nêu cách tìm thừa số cha
biết
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nhận xét và nêu cách làm
Bài 3: GV treo bảng phụ, 1 HS đọc yêu
cầu của bài
- Gv phân tích rõ yêu cầu của bài
-1 HS lên làm, lớp làm vào vở
Bài 4: 2 HS đọc bài toán.
-1 HS lên bảng giải lớp làm vào vở
- GV chấm điểm một số bài, n/xét
- HS nhận xét bài làm của bạn, nêu câu lời
giải khác
Bài1:Tìm x:
a.X x 2 = 4 b.2 x X = 12 c.3 x X = 27
Bài2:Viết số thích hợp vào ô trống
Bài3: Tóm tắt
Có : 12kg gạo Chia đều: 3 túi Mỗi túicó: kg gạo?
Bài 4 Bài giải
Số lọ hoa là:
15 : 5 = 3(lọ) Đáp số:3lọ
tập đọc(70) quả tim khỉ
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ : trấn tĩnh, bội bạc, tẽn tò
- Hiểu n/dung câu chuyện: Khỉ kết bạn với Cá Sấu bị Cá Sấu lừa nhng đã khôn khéo nghĩ ra mẹo thoát nạn Những kẻ bội bạc nh Cá Sấu không bao giờ có bạn
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 2 HS đọc bài: S Tử xuất quân.
B Bài mới : 1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc + giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng Luyện đọc
leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi,
Trang 2câu chú ý đọc đúng các từ:
* Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau
đọc từng đoạn trớc lớp Chú ý đọc đúng các từ
gợi tả, gợi cảm trong đoạn văn tả cá sấu
- HS đọc các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài
? Khỉ đối xử với cá sấu nh thế nào ( Khỉ mời
cá sấu kết bạn, từ đó ngày nào Khỉ cũng hái
quả cho Cá Sấu ăn)
? Cá Sấu định lừa Khỉ nh thế nào ( vờ mời
Khỉ đến chơi nhà mình, Khỉ nhận lời ngồi lên
lng nó, đi đã xa bờ, Cá Sấu mới nói nó cần
quả tim của Khỉ để dâng cho vua Cá Sấu ăn)
? Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ( Giả vờ
sẵn sàng giúp Cá sấu, bảo Cá Sấu về lấy quả
tim ở nhà)
? Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lũi mất ( vì bộ mặt
giả dối, bội bạc)
? Hãy tìm từ nói lên tính nết của Khỉ và Cá
Sấu ( Khỉ: tốt bụng, thật thà thông minh Cá
Sấu: bội bạc, giả dối, độc ác)
4 Luyện đọc lại: 3 nhóm HS thi đọc theo vai,
lớp n.xét
5 Nhận xét, dặn dò: câu chuyện nói lên điều
gì? ( chân thật trong tình bạn)
* Gv nhận xét tiết học.
nhọn hoắt, lỡi ca, nớc mắt, Một ngày nắng đẹp,/ đang leo trèo trên hàng dừa ven sông,/ Khỉ bỗng nghe một tiếng quẫy mạnh dới nớc.//
Tìm hiểu bài
Con vật dài th ợt, mắt ti hí Khỉ: tốt bụng, thật thà thông minh
Cá Sấu: bội bạc, giả dối, độc ác
Thứ ba ngày tháng năm 2008
toán (117) bảng chia 4
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập bảng chia 4
- Thực hành chia 4
II Đồ dùng: GV-HS: Các tấm bìa có 4 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu phép chia 4.
a Ôn tập phép nhân 4
GV gắn lên bảng 3 tấm bìa ( 4 chấm tròn
trên 1 tấm)
? Có bao nhiêu chấm tròn HS lập phép
nhân 3 x 4=12
b Giới thiệu phép chia 4: Có tất cả 12 chấm
tròn Có bao nhiêu tấm bìa? ( 3 tấm bìa)
Nhận xét: Từ phép nhân 4x3=12 suy ra:
12;4=3
2 Lập bảng chia 4.
4 x 3 = 12
12 : 4 = 3
4 : 4 = 1
8 : 4 = 2
Trang 3
- GV lập bảng chia 4: Tơng tự nh bảng chia
3
- Tổ chức cho HS thi đua học thuộc bảng
chia 4
3 Thực hành :
Bài 1: 2 HS đọc yêu cầu.
- HS thi đua nêu nhanh kết quả
Bài 2: 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nhận xét
* GV nhận xét tiết học
40 : 4 = 10
Bài1:Tính nhẩm
8 : 4 = 12 : 4 = 24 : 4 =
16 : 4 = 40 : 4 = 20 : 4 =
4 : 4 = 28 : 4 = 36 : 4 = Bài2: Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8(học sinh) Đáp số: 8học sinh
Thể dục(47) GVC dạy
kể chuyện(24) quả tim khỉ
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại từng đoạn của truyện
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: tập trung theo dõi bạn kể nhận biết đúng lời kể của các bạn, kể tiếp đợc lời của bạn
II Các hoạt động dạy học:
A. Bài cũ: 3 HS kể lại chuyện: Bác sĩ Sói.
B. Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H/dẫn kể chuyện:
- HS quan sát tranh 1,2 nói vắn tắt n/dung
từng tranh Gv ghi bảng:
- HS nối tiếp nhau kể trong nhóm từng đoạn
câu chuyện theo tranh
- GV chỉ định 4 HS nối tiếp nhau kể trớc lớp
Cả lớp nhận xét bổ sung
- HS lập nhóm ( mỗi nhóm 3 HS) phân vai kể
lại toàn bộ câu chuyện
- HS dựng lại câu chuyện trong nhóm GV
giúp đỡ HS
- Các nhóm thi kể trớc lớp
- HS bình chọn nhóm, ngời kể hay
3 Củng cố dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học, tuyên dơng những em
kể tốt
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe
a Dựa vào tranh kể lại từng
đoạn câu chuyện.
Tranh 1: Khỉ kết bạn với CáSấu Tranh 2: Khỉ mời Cá Sấu tới nhà chơi
Tranh 3: Khỉ thoát nạn
Tranh 4: Bị Khỉ mắng, Cá Sấu tẽn tò, lũi mất
b Phân vai kể lại câu chuyện.
chính tả (nghe-viết) quả tim khỉ
Trang 4I.Mục tiêu:
1.Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn: x/s; ut/uc
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ BT 2,3
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:Gv cho HS viết bảng con các từ:
- GV nhận xét chữ viết của HS
B.Bài mới
1.
Giới thiệu bài
2.
H/dẫn nghe viết
*Gv đọc bài chính tả
- HS đọc lại bài
? Những chữ nào trong bài viết hoa Vì
sao?
? Tìm lời của Khỉ và Cá Sấu
- HS viết các từ khó vào bảng con:
*Viết bài :HS viết bài vào vở, rồi đổi vở
soát lỗi
*Chấm, chữa bài: GV chấm một số bài,
nhận xét cho điểm
3.Hớng dẫn làm bài tập
Bài2a: 1 HS đọc yêu cầu của bài GV
phân tích rõ yêu cầu và treo bảng phụ
- HS làm bài vào vở, 2 em làm trên bảng
- Gv và HS khác nhận xét
Bài tập 3a: 2 HS đọc yêu cầu của bài
- GV tổ chức cho HS chơi TC tiếp sức
4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Viết các từ: Tây Nguyên, Ê-đê, Mơ-nông
Khỉ, Cá Sấu, chả, khóc.
Bài2a:Điền s hay x vào chỗ chấm
Say sa, xay lúa, xông lên, dòng sông.
Bài3a:Tìm tên các con vật bắt
đầu bằng s: sói, sẻ, sứa
tn-xh (24) cây sống ở đâu
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Cây cối có thể sống ở khắp nơi trên cạn, dới nớc
- Thích su tầm và bảo vệ cây cối
II Đồ dùng: Su tầm các loại cây sống ở các môi trờng khác nhau.
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
2.HĐ1: HS nhận ra cây cối có thể sống ở
khắp nơi: trên cạn, dới nớc
? Cây có thể sống ở đâu.( cây cối có thể
sống ở khắp nơi trên cạn, dới nớc.)
*Kết luận: Cây cối có thể sống ở khắp nơi
trên cạn, dới nớc
2 HĐ2: Triển lãm.
- Gv nhận xét, khen ngợi những nhóm su
tầm tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nh/xét tiết học.Dặn HS biết bảo vệ
cây cối
- HS làm việc theo nhóm nhỏ và nói cho nhau về cây cối trong từng hình vẽ trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm trình bày cây mà các bạn mang đến lớp: Nói tên cây và cây đó sống ở đâu?
- Các nhóm trng bày các loài cây sống trên cạn, sống dới nớc
- Các nhóm nhận xét, đánh giá lẫn nhau
Trang 5
Thứ t ngày tháng năm 2008
toán (118) một phần t
I Mục tiêu:
Giúp HS hiểu đợc “ Một phần t”, nhận biết và đọc 1/4
II Đồ dùng: Mảnh bìa HV và hình tròn vẽ 1/4.
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu1/4
- HS quan sát HV nhận thấy: HV chia
thành 4 phần bằng nhau Trong đó 1 phần
đợc gạch ngang Nh vậy đã tô màu đợc
một phần bốn (còn gọi là một phần t)
- GV h/dẫn HS đọc và viết
4 1
2 Thực hành:
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài GV
h/dẫn HS quan sát hình vẽ
- HS trả lời, nhận xét
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS thảo luận và làm việc theo nhóm
đôi
- Các nhóm trình bày trớc lớp Nhóm
khác nhận xét bổ sung
* GV nhận xét tiết học
Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau
Lấy một phần, đợc một phần t hình vuông
Một phần t viết là
4 1
Bài1:Đã tô màu
4
1hình A, B, C
Bài2:Hình A, B, D đã có
4
1 số ô vuông đợc tô màu
Bài3:Hình a đã khoanh vào
4
1 số con thỏ
Tập đọc Voi nhà
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng các từ ngữ: khựng lại, nhúc nhích,vũng lầy, lúc lắc, Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết chuyển giọng phù hợp với ND từng đoạn Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Khựng lại, rú ga, thu lu
- Hiểu ND bài: Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp con ngời
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Quả
Trang 6tim Khỉ
GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyện đọc + giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng
câu trong bài Chú ý đọc đúng các từ khó đã
ghi ở mục 1
* Đọc từng đoạn trớc lớp.GV chia đoạn:
Đ1: Từ đầu đến: quen đêm Đ2: Tiếp đến:
bắn thôi Đ3: còn lại.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
Chú ý các câu:
HS đọc phần chú giải cuối bài
- GV giải nghĩa thêm: Hết cách rồi:không
còn cách nào nữa
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 Tìm hiểu bài.
? Vì sao những ngời trong xe phải ngủ đêm
trong rừng.( Vì xe bị sa xuống vũng lầy
không đi đợc)
? Mọi ngời lo lắng nh thế nào khi thấy con
voi đến gần xe.( mọi ngời sợ con voi đạp
tan xe Tứ chộp lấy ngăn lại.)
? Con voi đã giúp họ nh thế nào.( Con voi
quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh
chiếc xe qua khỏi vũng lầy)
? Tại sao mọi ngời đã gặp voi nhà ( Voi
nhà hiền lành, thông minh.)
4 Luyện đọc lại: 3 nhóm thi đọc lại bài.
5 Củng cố, dặn dò: Voi là loài thú dữ nếu
đợc con ngời nuôi dạy sẽ trở thành thân
thiện của ngời dân vùng núi
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
Luyện đọc:
- khựng lại, nhúc nhích,vũng lầy, lúc lắc
Nhng kìa con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong,
nó huơ vòi về phía lùm cây/ rồi lững thững đi theo hớng bản Tum.//
Tìm hiểu bài.
- khựng lại
- lừng lững Voi nhà:hiền lành, thông minh
luyện từ và câu (24)
từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ về loài thú
- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ BT1,2.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 1 cặp HS thực hành hỏi đáp:
HS1 nói: thú dữ, nguy hiểm HS2 nói tên
các con vật
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 72 H/dẫn làm bài tập:
a BT1(miệng): 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV tổ chức cho TC: Chia 6 nhóm, mỗi
nhóm mang tên một con vật GV gọi tên
con vật nào, HS nhóm đó đứng lên nói đúng
từ chỉ đặc điểm của con vật đó
- GV:nai HS: hiền lành Sau đó các
nhóm tự chơi
b BT2:(miệng):
- GV chia nhóm 4
- HS 1 nhóm đọc tên con vật, nhóm khác
đáp lại cả cụm từ
GV: Những thành ngữ trên dùng để nói về
ngời
- Khuyến khích HS tìm thêm các thành ngữ
khác: Nhát nh cáy Khoẻ nh voi Nhanh nh
cắt Chậm nh rùa
c BT3: (viết) GV nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở BT GV treo bảng phụ,
1 HS lên bảng làm
- HS nhận xét, đọc lại đoạn văn
3 Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học, nhắc HS học thuộc
các thành ngữ vừa học
Bài1:Chọn cho mỗi con vật một
từ chỉ đúng đặc điểm.
- Cáo: tinh ranh,
- Gấu trắng: tò mò
- Thỏ: nhút nhát
- Sói: nhanh nhẹn
- Nai: hiền lành
- Hổ: dữ tợn
Bài2:Chọn tên con vật thích với
mỗi chỗ trống
Dữ nh hổ Nhát nh thỏ Khoẻ nh voi Nhanh nh sóc
Bài 3: Điền dấu chấm hay dâu
phẩy vào ô trống
Từ sáng sớm, Khánh thú Hai chị em thang Ngoài đờng, ngời
đờng, ngời cửi Trong vờn thú, trẻ em chạy nhảy tung tăng
đạo đức (24) lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (t2)
(Đã soạn ở tuần 23)
Thứ năm ngày tháng năm 2008
toán (119) luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Học thuộc bảng chia 4, rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học
- Nhận biết 1/4
II Các hoạt động dạy học:
GV tổ chức cho HS làm các BT
Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thi đua nêu nhanh kết quả Nhận
xét
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu
-2 HS lên bảng làm 2 cột, lớp làm vào
giấy nháp
- HS nhận xét bài làm và các phép tính
trong cột
Bài 4: 2 HS đọc bài toán
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
- GV chấm điểm một số bài, nhận xét
Nêu câu lời giải khác
Bài1:Tính nhẩm
8 : 4 = 12: 4 = 20 : 4 = 36: 4 = 24: 4 = 40 : 4 = Bài2:Tính nhẩm
4 x 3 = 12 4 x 2 = 8 12: 4 = 3 8 : 4 = 2
12 :3 = 4 8 : 2 = 4 Bài 4: Bài giải Cần số thuyền để chở hết khách là:
12 : 4 = 3(thuyền)
Trang 8Bài 5: 1 HS đọc yêu cầu của bài GV
giúp HS phân tích rõ yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ và thảo luận theo
nhóm đôi
- 2 nhóm trình bày trớc lớp
* GV nhận xét tiết học:
Đáp số: 3 thuyền Bài 5:Hình a đã khoanh
4
1vào số con hơu
Tập viết Chữ hoa:u, I.Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chữ:
1.Biết viết chữ hoa U, Ư theo cỡ chữ vừa và nhỏ
2.Biết viết ứng dụng cụm từ : Ươm cây gây rừng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II.Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ U,Ư đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết
bảng con chữ hoa T
- GV nhận xét chữ viết của HS
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2.H/dẫn viết chữ hoa.
* H/dẫn HS quan sát và nhận xét chữ hoa U
- Chữ U cao 5 li, gồm 2 nét móc ngợc
*GV h/dẫn cách viết:
- Gv viết mẫu chữ U lên bảng, vừa viết,vừa
nói cách viết
- HS tập viết chữ U vào bảng con, GV nhận
xét uốn nắn
- HS quan sát so sánh chữ Ư với chữ U
- GV viết mẫu và lu ý HS cách đặt dấu phụ:
Điểm đặt bút bắt đầu từ dòng li thứ 5 xuống
gần dòng li thứ t chạm nét móc ngợc thứ hai
của chữ U
- HS luyện viết chữ Ư vào bảng con
3.H/dẫn viết cụm từ ứng dụng
- GV đa cụm từ ứng dụng
- 1HS đọc cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây
rừng và nêu cách hiểu cụm từ.
- HS quan sát và nêu nhận xét về độ cao của
các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ ghi
tiếng , cách đặt dấu thanh
- GV viết mẫu chữ Ươm trên bảng, lu ý HS
nét nối từ ơ sang m
- HS viết chữ Ươm vào bảng con.
- GV nhận xét chữ viết của HS
4.Viết bài:- HS viết bài vào vở
- GV đi đến từng em, h/dẫn HS viết đúngbài
5 Chấm, chữa bài:Gv chấm điểm một số
bài viết của HS
+ 1 dòng chữ U cỡ vừa, 1 dòng chữ U cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Ư cỡ nhỏ 2 dòng chữ ứng dụng cỡ vừa
và nhỏ
Trang 96 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung về
chữ viết và tinh thần học của HS
Thể dục (48) GVC dạy
Thủ công(24)
Ôn tập chơng II - Phối hợp gấp, cắt, dán hình
I.Mục tiêu:Ôn tập kiến thức kĩ năng của HS qua sản phẩm làm một trong những sản phẩm gấp, cắt, dán đã học
- Rèn đôi tay khéo léo
II.Đồ dùng dạy học:kéo, hồ dán, giấy màu
III.Các hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học :dựa vào các bài
đã học trong chơng II, các em chọn để làm
một sản phẩm gấp, cắt, dán
- 2 HS kể tên các bài đã học ở chơng II
- HS tự làm sản phẩm mình chọn
- GV lu ý thực hiện sản phẩm nếp gấp phải
thẳng, dán cân đối đúng kĩ thuật
- GV theo dõi HS làm, giúp đỡ cho các em
làm tốt sản phẩm
- HS làm xong trng bày sản phẩm trớc mặt
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá sản phẩm
của các em
*GV khen ngợi các em có tinh thần tự giác
học
Dặn dò: giờ sau mang đầy đủ giấy màu, kéo
học bài"Làm xúc xích trang trí"
Bài 1:Gấp, cắt, dán hình tròn Bài2:Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm xe đi ngợc chiều
Bài3:Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm đỗ xe
Bài 4:Cắt, gấp trang trí thiếp chúc
mừng
Bài5:Gấp, cắt, dán phong bì
Thứ sáu ngày tháng năm 2008
Mỹ thuật(24) chính tả (N-V) voi nhà
I Mục tiêu:
1.Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn: x/s;
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ BT 2
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10
A.Bài cũ:Gv cho HS viết bảng con các từ
khó ở bài trớc
- GV nhận xét chữ viết của HS
B.Bài mới
1.
Giới thiệu bài
2.
H/dẫn nghe viết
* Gv đọc bài chính tả
* HS đọc lại bài
? Câu nào trong bài có dấu gạch ngang; Câu
nào có dấu chấm than?
- HS viết các từ khó vào bảng con:
*Viết bà i :HS viết bài vào vở, rồi đổi vở
soát lỗi
*Chấm, chữa bài: GV chấm một số bài,
nhận xét cho điểm
3.H ớng dẫn làm bài tập
Bài 2a: 1 HS đọc yêu cầu của bài GV
phân tích rõ yêu cầu và treo bảng phụ
- HS làm bài vào vở, 2 em làm trên bảng
- Gv và HS khác nhận xét
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị trớc cho bài học sau
Viết các từ: xông lên, dòng sông
huơ, quặp.
Bài 2a:Chọn chữ trong nhoặc
đơn để điền vào chỗ chấm
- sâu bọ, xâu kim, củ sắn, xắn tay
áo, sinh sống, xinh đẹp, xát gạo, sát bên cạnh.
toán (120) Bảng chia 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập bảng chia 5
- Thực hành chia 5
II Đồ dùng: Các tấm bìa có 5 chấm tròn, bảng phụ BT1.
III Các hoạt động dạy học :
1. Giới thiệu bảng chia 5.
a Ôn tập phép chia 5
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa
có 5 chấm tròn
? Có tấ cả bao nhiêu chấm tròn HS trả lời
và lập phép nhân: 5 x 4=20
b Giới thiệu phép chia 5
- HS hình thành ảng chia 5 nh bảng chia 2
- HS thi đua học thuộc lòng bảng chia 5
2 Thực hành:
Bài1: 1 HS đọc yêu cầu của bài GV treo
bảng phụ đã kẻ bảng giống SGK
- HS đọc yêu cầu, nêu cách tìm thơng
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nhận xét, đọc lại bài
Bài 3: 2 HS đọc bài toán.
- 1 HS lên bảng giải lớp làm vào vở
- GV chấm điểm một số bài HS nhận xét
và nêu câu lời giải khác
* GV nhận xét giờ học
5 x 4 = 20
20 : 5 = 4
5 : 5 = 1
10 : 5 = 2
50 : 5 = 10 Bài1:Số?
Thơng Bài3: Bài giải
Số bình hoa là:
15 : 5 = 3(bình) Đáp số: 3bình hoa