Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Giáo viên cho học sinh luyện đọc
Trang 1Thứ ngày tháng năm
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: uê – uy
- Học sinh đọc bài ở SGK
- Viết bảng con:
bông huệhuy hiệu
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần uơ – uya
a) Hoạt động 1: Dạy vần uơ
• Nhận diện vần:
Phương pháp: trực quan, thực hành
- Giáo viên ghi uơ
- Vần uơ gồm những âm nào ghép lại?
- So sánh uơ và uê
- Hãy ghép uơ
• Đánh vần:
- u – ơ – uơ
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh viết
Hoạt động lớp
- Do u và ơ ghép lại
- Giống: bắt đầu bằng u.Khác: uơ kết thúc bằng ơ
- Học sinh ghép
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … thêm h đứng trước uơ
Trang 2- Có vần uơ muốn có tiếng huơ phải
thêm âm gì?
- Đánh vần: h – uơ – huơ
- Tranh vẽ voi đang làm gì?
• Viết:
- Hướng dẫn viết uơ: viết u rê bút
viết ơ
- Tương tực cho huơ, huơ vòi
a) Hoạt động 2: Dạy vần uya Quy trình
tương tự
b) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học
sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng:
thuở xưa giấy pơ-uyahuơ tay phéc-mơ-tuya
- Đọc toàn bài ở bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Ghép huơ
- Học sinh đánh vần cá nhân
- …huơ vòi
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Tiếng Việt
Bài 99: UƠ – UYA (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần uơ, uya
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
Trang 3- Tự tin trong giao tiếp.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- SGK, vở viết in
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc
vần, từ, tiếng có mang vần đã học ở tiết 1
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Tìm trong đoạn thơ tiếng có mang
vần vừa học
a) Hoạt động 2: Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, luyện tập
- Giáo viên nêu yêu cầu viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết mẫu và hướng dẫn viết uơ: viết
u rê bút viết ơ
- Tương tự cho uya, huơ vòi, đêm
khuya
- Hát
Hoạt động cá nhân
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc đoạn thơ ứng dụng
Đọc từng câu tiếp sức.Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở từng dòng
Hoạt động lớp
- … sáng sớm, chiều tốim đêmkhuya
- Học sinh nêu
Trang 4a) Hoạt động 3: Luyện nói.
Phương pháp: đàm thoại, trực quan
- Nêu chủ đề luyện nói
- Buổi sáng sớm có đặc điểm gì?
- Buổi sáng sớm em và mọi người
chung quanh làm việc gì?
- Tương tực với chiều tối, đêm khuya
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ở SGK
- Thi đua tìm tiếng có vần uơ, uya ở bảng
lớp
4 Dặn dò:
- Đọc lại bài ở SGK
- Ghi các từ ở SGK vào vở 1
- Học sinh cử mỗi dãy 3 em lên thi đua
- Bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải bài toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán:
• Bài toán cho gì?
• Bài toán hỏi gì?
- Giải bài toán:
• Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết
• Trình bày bài giải
• Các bước tực giải bài toán có lời văn
Trang 5III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gắn hàng trên 3 chiếc thuyền, hàng
dưới 2 chiếc thuyền, vẽ dấu gộp
Phương pháp: đàm thoại
- Cho học sinh quan sát tranh và đọc
đề toán
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Có 5 con gà
Mua thêm 4 con
Có tất cả bao nhiêu con gà?
a) Hoạt động 2: Hướng dẫn giải
Phương pháp: giảng giải
- Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu
con gà ta làm sao?
a) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bài toán
Phương pháp: giảng giải
- Đầu tiên ghi bài giải
- Viết câu lời giải
- Viết phép tính (đặt tên đơn vị trong
giấu ngoặc)
- Viết đáp số
a) Hoạt động 4: Luyện tập
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Hát
- Học sinh quan sát và ghi đề toán ra nháp
- 2 học sinh đọc đề toán, 1
em ghi lên bảng
- Nhận xét
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát và đọc
- … nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con nữa
- … hỏi nhà An có bao nhiêu con gà?
- Học sinh nhìn tóm tắt đặt lạiđề toán
Hoạt động lớp
- … phép tính cộng
- Lấy 5 + 4 = 9
Hoạt động lớp
- Học sinh theo dõi
Bài giảiSố gà nhà An có là:
5 + 4 = 9 (con gà)Đáp số: 9 con gà
Hoạt động lớp
- Học sinh đọc đề toán
- Có 1 lợn mẹ, 8 lợn con
Trang 6- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu con lợn làm sao?
Bài 2: Đọc đề bài
- Giáo viên ghi tóm tắt
- Lưu ý học sinh ghi câu lời giải
Bài 3: Nhìn tranh ghi vào chỗ chấm cho đề bài đủ
- Có mấy bạn đang chơi đá cầu?
- Đề bài có câu hỏi chưa?
- Muốn biết có bao nhiêu bạn ta làm sao?
- Lưu ý học sinh ghi bài giải, lời giải, phép tính, đáp số
4 Củng cố:
Trò chơi: Đọc nhanh bài giải
- Giáo viên cho học sinh chia 2 dãy, 1
dãy đọc đề bài, 1 dãy đọc bài giải, dãy nào trả lời chậm, sai sẽ thua
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Nhìn SGK tập đọc lời giải và phép tính
- Chuẩn bị: Xăng ti met – Đo độ dài
- Có bao nhiêu con?
- Lấy 1 + 8 = 9
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh nhắc lại cách trình bày bài giải
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- … 4 bạn
- Hỏi có bao nhiêu bạn chơi?
- … tính cộng
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
Hoạt động lớp
- Học sinh chia 2 dãy thi đua chơi
Trang 71 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: quở trách
trời khuya
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần uân – uyên
a) Hoạt động 1: Dạy vần uân
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
• Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: uân
- Vần uân gồm những chữ nào ghép lại?
- Tương tự cho xuân, mùa xuân
a) Hoạt động 2: Dạy vần uyên Quy trình
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- … u, â và n
- Học sinh ghép
- Học sinh so sánh và nêu
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm ân x trước vần uân
- Xờ – uân – xuân
- Học sinh viết bảng con
- Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
Trang 8Phương pháp: trực quan, luyện tập.
- Giáo viên đặt câu hòi gợi mở để học
sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng:
huân chươngtuần lễkể chuyện
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc
Tiếng Việt
Bài 100: UÂN – UYÊN (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần uân – uyên
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Vở viết in, SGK
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc
vần, tiếng mang vần uân – uyên đã học ở tiết 1
- Hát
Hoạt động cá nhân
Trang 9- Treo tranh vẽ SGK.
à Giới thiệu đoạn thơ
- Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn
thơ
a) Hoạt động 2: Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Nêu nội dung viết
- Nêu cho cô tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết uân: viết u rê bút viết â, rê bút
viết n
- Tương tự cho uyên, mùa xuân, bóng
chuyền
a) Hoạt động 3: Luyện nói
Phương pháp: đàm thoại, quan sát
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh đang làm gì?
- Các em có thích được đọc truyện
không?
- Hãy kể tên 1 số truyện mà em biết
- Kể lại tên truyện và đoạn truyên mà
em thích nhất
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3
bạn lên thi đua tìm tiếng có vần uân và
uyên ở bảng lớp
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Đọc lại bài ở SGK
- Tìm và ghi lại các chữ có vần uân –
uyên vào vở 1
- Tranh vẽ gì?
- Học sinh luyện đọc nối tiếp từng câu
- Học sinh tìm và nêu
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Hoạt động lớp
- Đang đọc truyện
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh kể lại đoạn truyện thích nhất
- Học sinh chia 2 dãy và cử đại diện lên tham gia
- Lớp hát 1 bài
- Nhận xét
Trang 10- Chuẩn bị bài 101: uât – uyêt.
- SGK, thước kẻ có chia từ 0 -> 20
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc đề bài: An gấp 5 chiếc
thuyền, Minh gấp được 3 chiếc thuyền
Hỏi cả 2 bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài xăng ti met – Đo
độ dài
a) Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị độ dài
cm và dụng cụ đo độ dài
Phương pháp: trực quan, giảng giải
- Cho học sinh quan sát thước thẳng có
vạch chia từng xăng ti met
+ Xăng ti met là đơn vị đo độ dài, vạch đầu tiên là số 0 Độ dài từ 0
- Hát
- 2 học sinh lên bảng : 1 em tóm tắt, 1 em giải
- Lớp làm vở nháp
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh dùng bút chì di chuyển từ 0 đến 1 và nói 1 cm
Trang 11đến 1 là một xăng ti met.
+ Xăng ti met viết tắt là cm
+ Lưu ý học sinh từng vạch trong
+ Đọc số ghi ở thước trùng với đầu kia
của đoạn thẳng
+ Viết số đo độ dài đoạn thẳng
a) Hoạt động 2: Luyện tập
Phương pháp:giảng giải, thực hành
Bài 1: Viết cm
Bài 2: Viết số thích hợp
Lưu ý học sinh đọc số vạch đen
Bài 3: Đo độ dài
- Cho học sinh tiến hành đo độ dài
- Lưu ý học sinh cách đặt đầu thước
trùng số 0 lên ngay đầu đoạn thẳng
Bài 4: Đo rồi viết các số đo
4 Củng cố:
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi
nhóm 1 số đoạn thẳng có độ dài khác
nhau
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Tập đo các vật dụng ở nhà có độ dài
như cạnh bàn, ghế …
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Học sinh đọc xăng ti met
- Học sinh nhắc lại và thực hiện đo gáy vở, đoạn thẳng
Hoạt động cá nhân
- Học sinh viết
- Học sinh viết rồi đọc to
- Học sinh tiến hành đo độ dài và ghi vào chỗ chấm
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh tiến hành đo
- Sửa bài miệng
- Học sinh tiến hành đo và ghi lên bảng
- Đổi đoạn thẳng cho nhau vàđo
- Nhóm nào đo đúng, nhanh sẽ thắng
Đạo đức
EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 12Giúp học sinh hiểu được:
- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết bạnbè
- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn bè khi cùng học, cùng chơi
2 Kỹ năng:
Hình thành cho học sinh:
- Kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Em và bạn bè
- Để cư xử tốt với bạn bè em cần làm gì?
- Với bạn bè cần tránh những việc gì?
- Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?
- Các em yêu quý ra sao?
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ
Phương pháp:đàm thoại
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ
việc mình đã cư xử với bạn như thế nào
- Bạn đó là bạn nào?
- Tình huống gì đã xảy ra khi đó?
- Em đã làm gì với bạn?
- Tại sao em lại làm như vậy?
- Kết quả như thế nào?
• Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem
lại niềm vui cho bạn và cho chính
- Hát
Hoạt động lớp
- Học sinh kể tên bạn vànêu cách cư xử với bạn mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 13mình Em sẽ được các bạn yêu quý và
co thêm nhiều bạn
b) Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài
tập 3),
Phương pháp: thảo luận
• Mục tiêu: Học sinh nêu được tình
huống trong tranh
• Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 3
- Trong tranh các bạn đang làm
gì?
- Việc làm đó có lợi nhau hay có
hại? Vì sao?
- Vậy các em nên làm theo các
bạn ở tranh nào? Không làm theo các bạn ở tranh nào?
Bước 2: Từng cặp độc lập thảo luận
và nêu
• Kết luận: Cư xử tốt với bạn, em sẽ có
nhiều bạn tốt
b) Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với
bạn
Phương pháp: thực hành
• Mục tiêu: Vẽ tranh về cách cư xử tốt
với bạn
• Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu: Mỗi học sinh vẽ
1 bức tranh về việc làm cư xử tốt
với bạn, dự định làm hay cần thiết
thực hiện
- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các
em
4 Củng cố:
- Cho học sinh lên thi đua trình bày tranh
và thuyết minh tranh của mình
- Nhận xét
5 Dặn dò:
Hoạt động nhóm
- Học sinh thảo luận nội dungcác tranh
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- Học sinh cử đại diện lên nêu
Hoạt động lớp, cá nhân
- Từng học sinh vẽ tranh
- Mỗi dãy cử 3 bạn lên trình bày, dãy nào có bạn vẽ tranh đẹp và thuyết minh hay sẽ thắng
Trang 14- Thực hiện tốt điều được học, phải biết
cư xử tốt với bạn bè
- Chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy định
Thứ ngày tháng năm
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: uân – uyên
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: huân chương
bóng chuyền
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần uât – uyêt
a) Hoạt động 1: Dạy vần uât
Phương pháp: đàm thoại, thực hành
• Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: uât
- Vần uât gồm có những con chữ nào?
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- … u, â và t
- Học sinh so sánh và nêu
Trang 15- So sánh uât với uân.
- Ghép vần uât
• Đánh vần:
- u – â – tờ – uât
- Thêm âm x và dấu sắc được tiếng
- Viết mẫu và hướng dẫn viết uât:
viết u rê bút viết â, rê bút viết t
- Tương tự cho từ xuất, sản xuất
a) Hoạt động 2: Dạy vần uyêt Quy trình
tương tự
b) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Phương pháp: đàm thoại, luyện tập
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học
sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi:
luật giao thôngnghệ thuậtbăng tuyết
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh ghép
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, dãy
- … xuất
- … xờ – uât – xuât – sắc xuất Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Tiếng Việt
Bài 101: UÂT – UYÊT (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: đất nước ta tuyệt đẹp
Trang 162 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc đúng các từ ngữ có vần uât – uyêt
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Cho học sinh luyện đọc các vần,
tiếng mang vần vừa học ở tiết 1
- Treo tranh ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên đọc mẫu bài đọc
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Tìm cho cô tiếng có vần uât – uyêt
a) Hoạt động 2: Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Nêu yêu cầu luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết uât: viết u rê bút viết â, rê bút viết t
- Tương tự cho uyêt, sản xuất, duyệt
binh
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh luyện đọc cá nhân,nhóm, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc tiếp sức
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu