1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 22

19 461 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo tranh minh hoạ - Hướng dẫn HS kể chuyện + HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo - Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ - Đọc nhóm, c

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1C

TUẦN 21

Thứ 2

CHÀo CỜ

Thứ 3

2/2

Thứ 4

3/2

Thứ 5

4/2

TỐN Luyện tập

Thứ 6

Trang 2

TUẦN 21: Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010

TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Ngỗng và tép

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài iêp, ươp

- Viết bảng con: rau diếp, cướp cờ

-GV nhận xét

2.Bài mới:(2’) ôn tập

HĐ.1:(33’) a/ Ôân các vần vừa học

GV ghi các vần vừa học trong tuần

b/ Ghép âm thành vần

Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của

bảng ôn

* Giải lao

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng

Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng.

- Tìm tiếng có vần mới

d/ HD viết bảng

GV viết mẫu: đón tiép, ấp trứng

Sửa sai cho học sinh

-HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

HĐ.1(10’) Luyện đọc

-Đọc bài bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

- Đọc bài sgk

HĐ.2(13’) Kể chuyện :

Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.

GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo tranh

minh hoạ

- Hướng dẫn HS kể chuyện

+ HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo

- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS tìm

Quan sát GV viết

- HS viết bảng con

Đọc theo hướng dẫn của GV

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

-HS chú ý lắng nghe

- HS kể chuỵên theo nội dung từng tranh Tranh 1: Một hôm nhà nọ có

Tranh 2: Đôi vợ chồng Ngỗng Tranh 3: Sáng hôm sau ông

Trang 3

tranh

- Dùng câu hỏi gợi ý cho học sinh kể

*/ Ý nghĩa:Ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà

Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau

HĐ.3(7’)Luyện viết

Tranh 4: Vợ chồng nhà Ngỗng -HS đọc ý nghĩa câu chuỵên

- HS viết vở tập viết

ĐẠO ĐỨC:

EM VÀ CÁC BẠN (T2)

I.Mục tiêu:

- Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, vui chơi và được kết giao

bạn bè

- Biết phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè rong học tập và trong vui chơi

- Bước đầu biết vì sao phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập, trong vui chơi

- Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh

II.Chuẩn bị:

-Tranh BT3 /32

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài cũ :(5’)

-Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em

phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học

cùng chơi ?

-Nhận xét

3.Bài mới:(24’) Giới thiệu bài :

HĐ.1(10’) Đóng vai.

-Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm

Học sinh chuẩn bị đóng vai một tình huống

cùng học cùng chơi với bạn

-Sử dụng các tranh 1, 3, 5, 6 BT3 Phân cho

mỗi nhóm một tranh

Thảo luận : GV hỏi :

- HS trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai

Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 4

H.Em cảm thấy thế nào khi :

H Em cư xử tốt với bạn ?

*KL: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn và cho chính mình

HĐ 2 :(14’) Vẽ tranh.

-GV nêu yêu cầu vẽ tranh chủ đề “ bạn em”

-GV nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các

nhóm

+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở nhà

Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu tranh

* KL : Trẻ em có quyền được học tập, được vui

chơi

-Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi phải

biết cư xử tốt với bạn

4.Củng cố – Dặn dò :(3’)

-Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh hoạt

động tích cực

-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

-HS chuẩn bị giấy bút

HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng

đi xem và nhận xét

-Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010

TIẾNG VIỆT

OA - OE

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được :oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, luyện nói: Sức khoẻ là vốn quý nhất

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài :ôn tập

- Viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng

-GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oa, oe

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: oa

- Nhận diện vần vần oa được tạo nên từ ô và a -Quan sát

Trang 5

- So sánh oa với o

- Cài :oa

-Đánh vần : o – a – oa / oa

- Tiếng khoá: hoạ

Phân tích tiếng : hoạ

Cài : hoạ

Đánh vần: hờøø – oa– nặng – hoạ

Từ ngữ: hoạ sĩ

b/ Dạy vần: oe ( tương tự)

So sánh: oe với oa

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

Sách giáo khoa chích choè

Hoà bình mạnh khoẻ

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Hoa ban xoè cánh trắng

Lan tươi màu nắng vàng

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Sức khoẻ là vốn quý nhất

H Các bạn trai trong tranh làm gì?

H Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

H Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì chocơ thể?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

- giống: đều có âm o

- Khác: oa kết thúc bằng âm a

- Cài: oa Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng hoạ có âm h đứng trước

- cài: hoạ -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm o

- Khác: oe kết thúc bằng âm e

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- xoè, khoe Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời

Các nhóm bổ sung

Trang 6

Chaỏm- nhaọn xeựt

Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà xem trửụực baứi: oai, oay

-HS vieỏt vaứo vụỷ

oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ

Tệẽ NHIEÂN VAỉ XAế HOÄI :

CAÂY RAU

I.Muùc tieõu :

- Keồ teõn vaứ neõu ớch lụùi cuỷa moọt soỏ loaùi rau

- Chổ ủửụùc reó, thaõn, , laự, hoa cuỷa rau

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Giáo viên : cây rau cải

- Học sinh : cây rau cải

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra : sự chuẩn bị của học

sinh - Nhận xét

2 Bài mới :giới thiệu

HĐ.1: Cho HS quan sát cây rau

- Cho học sinh quan sát cây rau

- Chỉ và nói : rễ , thân , lá của cây

rau mang tới lớp

- Bộ phận nào ăn đợc ? Em thích ăn

loại rau nào ?

KL : SGV ( 80)

HĐ 2: Làm việc với SGK

Mục tiêu : Biết đặt câu hỏi và trả lời

câu hỏi dựa trên hình ảnh SGKvà

biết ích lợi của việc ăn rau và sự cần

thiết phải rửa rau trớc khi ăn

- Cho HS quan sát hình SGK bài 22

- Các em thờng ăn loại rau nào ?

- Trớc khi ăn , nấu ta phải làm gì ?

KL : SGV ( 73)

3 Dặn dò:- GV nhận xét giờ

Tiếp tục quan sát cây rau và quan

sát trớc cây hoa

- sự chuẩn bị của mình

- Quan sát cây rau

- Chỉ vào : rễ , thân , lá

- Thân , lá

- Nhiều em kể

- Quan sát hình 22 SGK

- Nhiều em nêu ý kiến của mình

- Phải rửa rau trớc khi ăn và nấu

Toaựn

GIAÛI TOAÙN COÙ LễỉI VAấN

I Muùc tieõu :

Hiểu đề toỏn : cho gỡ ? hỏi gỡ ? Biết bài giải gồm : cõu lời giải , phộp tớnh , đỏp số

II ẹoà duứng daùy hoùc:

Trang 7

GV:- Bảng phụ chuẩn bị các bài tập SGK,

HS:- Bộ đồ dùng toán 1.VBT ở lớp

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

9’

8’

1 KTBC: Hỏi tên bài học.

- Kiểm tra bài tập 4: ;

- Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Giới thiệu cách giải bài toán và

cách trình bày bài giải

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm

hiểu bài toán, cho xem tranh rồi đọc

bài toán

- Hướng dẫn các em tìm hiểu đề bài

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên

bảng

Tóm tắt:

+ Hướng dẫn học sinh viết bài giải:

+ Viết câu lời giải

ngoặc)

- Gọi học sinh đọc lại bài giải vài lượt

c Học sinh thực hành

Bài 1:

- Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi viết

- Học sinh nêu

- 1 em viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán

- 1 học sinh phân tích bài toán,

- Theo dõi và nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh xem tranh và đọc đề toán SGK

+ Cho biết: Có 5 con gà + Hỏi: Nhà An có tất cả mấy con gà?

+ Học sinh đọc bài giải mẫu

Giải:

Nhà An có tất cả là:

5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà

- Học sinh nêu các bước khi giải bài toán có văn:

B1: Viết câu lời giải B2: Viết phép tính (đơn vị đặt trong dấu ngoặc)

B3: Viết đáp số

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

Trang 8

6’

5’

2’

(nêu) số thích hợp vào mỗi chỗ chấm

để có bài toán, dựa vào tóm tắt để giải

bài toán

Bài 2:

- Giáo viên giúp đỡ các em để hoàn

thành bài tập của mình

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi đọc

bài toán “Có 5 con vịt dưới ao và 4 con

vịt trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy

con?”

- Cho học sinh giải theo nhóm và nêu

kết quả

- Tuyên dương nhóm hoàn thành sớm

nhất và có kết quả đúng nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, dặn dò làm bài tập

ở nhà và chuẩn bị tiết sau

- Học sinh viết tóm tắt và trình bày bài giải Vào VBT, đọc bài làm cho cả lớp nghe

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu bài toán

- Học sinh tự giải và nêu bài giải

Giải:

Tổ em có tất cả là:

6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn

- Hoạt động nhóm 4

- Các nhóm hoạt động: Viết tóm tắt bài toán và giải Nhóm nào xong trước đính bài giải lên bảng Các nhóm nhận xét bài của nhau

Giải:

Đàn vịt có tất cả là:

5 + 4 = 9 (con)

Đáp số : 9 con vịt

Học sinh nêu tên bài và các bước giải bài toán có văn

Bài 22: VẼ VẬT NUƠI TRONG NHÀ

( Xé dán) I- MỤC TIÊU

- Giúp HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm, màu sắc

một vài con vật nuơi trong nhà

- HS biết cách vẽ con vật quen thuộc

- HS vẽ được hình hoặc vẽ được màu con vật theo ý thích

II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC

GV: - Một số tranh ảnh con gà, con mèo, con thỏ,

- Một số bài vẽcon vật của HS năm trước

- Hình hướng dẫn cách vẽ

HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 9

5

phút

5

phút

20

phút

5

phút

- Giới thiệu bài mới

HĐ1: Giới thiệu các con vật

- GV giới thiệu hình ảnh các con vật và

gợi ý:

+ Tên các con vật ?

+ Các bộ phận của chúng ?

- GV y/c HS nêu 1 số con vật quen

thuộc

- GV cho HS xem 1 số bài vẽ của HS

năm trước và gợi ý: về bố cục, hình,

màu,

- GV tĩm tắt

HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ

- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn

+ Chọn màu

+ Vẽ hình dáng con vật

+ Dựa trên nét vẽ để xé

+ Sắp xếp cân đối, bơi keo phía sau và

dán

HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành

- GV nêu y/c vẽ bài

- GV gọi 2 đến3 HS đứng dậy và đặt

câu hỏi:

+ Em chọn con vật nào để vẽ

+ Hình ảnh chính trong tranh, ?

- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhớ

lại đặc điểm, hình dáng con vật để vẽ…

- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS

khá,giỏi

HĐ4: Nhận xét, đánh giá

- GV chọn 1 số vẽ bài đẹp, chưa đẹp để

n.xét

- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét

- GV nhận xét bổ sung

* Dặn dị:

- Sưu tầm tranh ảnh các con vật

- Nhớ đưa Vở Tập vẽ1, để học./

- HS quan sát và trả lời

+ Con mèo, con thỏ, con gà,

+ Đầu, mình, chân, mắt, mũi, miệng,

- HS trả lời

- HS quan sát và trả lời

- HS lắng nghe

- HS quan sát và lắng nghe

- HS vẽ bài, xé dán con vật quen thuộc

- HS đưa bài lên để nhận xét

- HS nhận xét về hình dáng, màu sắc

và chọn ra bài vẽ đẹp nhất

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dựan dị

Thứ tư ngày 3 tháng 2 năm 2010

TIẾNG VIỆT

OAI - OAY

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được: oai, oay, điện thoại gió xoáy; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oai, oay, điện thoại gió xoáy

Trang 10

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc bài oa, oe

- Viết bảng con: sách giáo khoa, mạnh khoẻ

-GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oai, oay

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: oai

- Nhận diện vần: oai được tạo nên từ oa và i

- So sánh oai với oa

- Cài : oai

-Đánh vần : oa – i – oai / oai

- Tiếng khoá: thoại

Phân tích tiếng : thoại

Cài : thoại

Đánh vần: thờøø – oai– thoai – nặng –

thoại

Từ ngữ: điện thoại

b/ Dạy vần: oay ( tương tự)

So sánh: oay với oai

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oai, oay, điện thoại gió xoáy

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

-Quan sát

- giống: đều có âm a

- Khác: oai bắt đầu bằng âm o

- Cài: oai Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng nhịp có âm nh đứng trước

- cài: nhịp -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng oa

- Khác: oay kết thúc bằng âm y

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Trang 11

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.

H Nhìn tranh nói tên các loại ghế?

H Nhà em có loại ghế nào?

H Kể tên các loại ghế có trong lớp ta?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài: oan, oăn

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- khoai Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở oai, oay, điện thoại gió xoáy

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

Biết xăng - ti - mét là đơn vị đo độ dài , biết xăng - ti - mét viết tắt là cm ; biết dùng thước cĩ chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng

II §å dïng d¹y häc :

1.GV : Thíc chia tõng x¨ngtimet

2.HS : Thíc chia tõng x¨ngtimet

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

8’

1 KTBC:

- KT bài tập số 2

- Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

- Học sinh làm ở bảng lớp bài 2

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh nhắc tựa

Trang 12

6’

6’

5’

Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và

dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có

vạch chia từng cm)

- Giáo viên hướng dẫn cho học quan sát

cái thước và giới thiệu:

+ Đây là cái thước có vạch chia từng

cm Người ta dùng cái thước này để đo

các độ dài đoạn thẳng

+ Vạch đầu tiên là vạch 0 (giáo viên

chỉ cho học sinh nhìn vào vạch số 0

này)

+ Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm,

độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng bằng

1 cm, làm tương tự như thế cho đến độ

dài vạch 20 cm

Xăngtimet viết tắt là cm (giáo viên viết lên bảng) Chỉ vào cm

và cho học sinh đọc

Giới thiệu các thao tác đo độ dài :

- Hướng dẫn đo độ dài theo 3 bước

B1: đặt vạch 0 của thước trùng vào một

đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng

với đoạn thẳng

B2: Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng

với đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm

theo tên đơn vị đo (xămet)

B3: Viết số đo đoạn thẳng (vào chỗ

thích hợp)

c Họïc sinh thực hành: (Luyện tập)

Bài 1: Viết

- Giáo viên lưu ý học sinh viết ký hiệu

của xăngtimet là cm Giúp học sinh

viết đúng quy định

Bài 2: Viết số đo thích hợp rồi đọc số

đo :

- Yêu cầu học sinh viết số thích hợp rồi

đọc to cho cả lớp nghe

Bài 3: Đo rồi viết số đo:

- Cho học sinh làm ở VBT rồi chữa bài

tại lớp

- Học sinh theo dõi cái thước giáo viên hướng dẫn

- Học sinh quan sát và làm theo

Học sinh thực hành trên thước để xác định các vạch trên thước đều bằng nhau, vạch này cách vạch kia

1 cm

- Học sinh chỉ và đọc xăngtimet

- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm (viết) VBT

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm VBT và đọc kết quả

- Học sinh làm VBT và chữa bài trên bảng lớp

Ngày đăng: 07/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w