1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT toan 9 (chi viec in)

8 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương IV
Trường học Trường THCS Trung Đồng
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn: 2.. Số nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn: C.. Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc

Trang 1

trờng thcs trung đồng

đề chính thức

Số 01

đề kiểm tra chơng iV

Năm học: 2009 - 2010 Phân môn : Đại số 9 Thời gian: 20 phút(Không kể TG giao đề)

Họ tên……… , Lớp………

Điểm Lời phê của thầy cô

trắc nghiệm:

1 Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn:

2 Điều kiện để có phơng trình bậc hai một ẩn là:

A a, b, c là các số và a ≠0 B a, b, c là các số và a ≠0 và b≠0

C a, b, c là các số và a = 0 hoặc b = 0 D a, b, c là các số và a = 0 hoặc b≠0

3 Số nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn:

C không phơng trình nào có nghiệm D có hai nghiệm

4. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a≠ 0) là:

A một đờng thẳng ax = c B một đờng cong tròn ax + by = c

C hai đờng thẳng ax+by=c và a'x+b'y=c' D một đờng parabol

Câu 2 Hãy đánh dấu (X) vào ô đúng hoặc ô sai cho thích hợp.

a Có duy nhất một các giải phơng trình bậc hai một ẩn

b Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠0 ) nằm phía trên trục hoành.

c Nếu a > 0 thì HS y = ax2 ( a ≠0 ) nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

d Phơng trình bậc hai ax2 + bx + c (a≠0) vô nghiệm khi ∆= 0.

Trang 2

trờng thcs trung đồng

đề chính thức

số 02

đề kiểm tra chơng iV

Năm học: 2009 - 2010 Phân môn : Đại số 9 Thời gian: 20 phút(Không kể TG giao đề)

Họ tên……… , Lớp………

Điểm Lời phê của thầy cô

trắc nghiệm:

1 Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn:

2 Nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn là:

A các số tự nhiên chẵn B các số tự nhiên lẻ

C các số 5, 10, 15, 20, 25,… D vô số nghiệm

3 Điều kiện để có phơng trình bậc nhất hai ẩn là:

A a, b, c là các số và a ≠0 hoặc b≠0 B a, b, c là các số và a ≠0 và b≠0

C a, b, c là các số và a = 0 hoặc b≠0 D a, b, c là các số và a = 0 hoặc b = 0

4 Giải hệ phơng trình là đi tìm:

A các nghiệm chẵn của hệ B các nghiệm lẻ của hệ

C các nghiệm lớn hơn 10 D tất cả các nghiệm của hệ

Câu 2: Hãy đánh dấu (X) vào ô đúng hoặc ô sai cho thích hợp.

a Phơng trình bậc nhất hai ẩn luôn có một nghiệm

b Có ba cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất một ẩn

c Phơng trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm

d Có hai các giải hệ hai phơng trình bậc nhất một ẩn

hết.

Trang 3

trờng thcs trung đồng

đề chính thức

số 03

đề kiểm tra chơng iV

Năm học: 2009 - 2010

Phân môn : Đại số 9

Thời gian: 20 phút(Không kể TG giao đề) Họ tên……… , Lớp………

Điểm Lời phê của thầy cô trắc nghiệm: Câu 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất. 1 Giải hệ phơng trình là đi tìm: A một nghiệm của hệ B hai nghiệm của hệ C ba nghiệm của hệ D tất cả các nghiệm của hệ 2 Có mấy cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất một ẩn? A có hai cách B có một cách C có ba cách D có bốn cách 3 Một hệ phơng trình có thể có bao nhiêu nghiệm? A một nghiệm B vô số nghiệm C vô nghiệm D tất cả các ý A, B, C đều đúng 4 Giải bài toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn gồm mấy bớc? A hai bớc B ba bớc C bốn bớc D năm bớc Câu 2 Điền vào chỗ trống trong các câu sau cho phù hợp: a Phơng trình bậc nhất hai ẩn luôn có ………

b Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn qua ………bớc

c Hai hệ phơng trình đợc gọi là tơng đơng nếu chúng có cùng một ………

d Hệ phơng trình không có nghiệm gọi là hệ ………

Trang 4

trờng thcs trung đồng

đề chính thức

số 04

đề kiểm tra chơng iV

Năm học: 2009 - 2010 Phân môn : Đại số 9 Thời gian: 20 phút(Không kể TG giao đề)

Họ tên……… , Lớp………

Điểm Lời phê của thầy cô

trắc nghiệm:

Câu 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.

1 Giải hệ phơng trình là đi tìm:

A Các nghiệm nhỏ hơn 10 B Các nghiệm nhỏ hơn 100

C các nghiệm chẵn và nghiệm lẻ D tất cả các nghiệm của hệ

2 Một hệ phơng trình có thể có bao nhiêu nghiệm?

3 Có mấy cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất một ẩn?

4. Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Câu 2: Đánh dấu ' X ' vào ô tơng ứng trong bảng sau cho đúng :

a Gải bài toán bằng cách lập hê phơng trình gồm ba bớc

b

Hệ phơng trình x y 3

x y 1

+ =

 − =

 hệ này có hai nghiệm x = 2 và y = 1

c Giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số qua ba bớc

d Dựa vào minh hoạ hình học ta có thể kết luận đợc số nghiệm của hệ PT đã cho

hết.

Trang 5

trờng thcs trung đồng hớng dẫn chấm đề kt chơng iV

Phân môn : Đại số 9 Thời gian: 45 phút

A.trắc nghiệm: (4 điểm)

Đề số 01 Đề số 02

Đề số 03 Đề số 04

Trang 6

b tự luận: (6 điểm)

Hệ (I) ⇔ 2x 4y 10 y 7 y 7

 + =  + =  = −

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất (x ; y) = (-9 ; 7)

Câu 2:

Giải:

Gọi số lớn là x, số bé là y ĐK 0 < y < x < 570

Vì tổng của x và y là 570 nên ta có phơng trình x + y = 570 (1) Lấy số lớn chia cho số bé đợc thơng là 6 và số d là 10 nên ta có x : y = 6 + 10 hay x = 6y + 10 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình:

x y 570

x 6y 10

+ =

 = +

Giải hệ phơng trình (*) tìm đợc x 490

y 80

=

 =

 Với x = 490 và y = 80 TMĐK bài toán

Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 490 và 80

hết.

Trang 7

trờng thcs trung đồng

đề chính thức

đề kiểm tra chơng iV

Năm học: 2009 - 2010 Phân môn : Đại số 9 Thời gian: 25 phút(Không kể TG giao đề)

Họ tên……… ……… , Lớp………

Điểm Lời phê của thầy cô tự luận: C âu 1 Cho phơng trình: x2 + 2(m-1)x + m2 = 0 a, Với giá trị nào của m thì phơng trình có nghiệm b, Giải phơng trình với m = 1 2

Câu 2 Giải bài toán sau: Tìm hai số tự nhiên, biết tổng của chúng bằng 36 và tích của chúng bằng 68

bài làm:

Trang 8

Tiết 62: Kiểm tra chơng IV

a mục tiêu:

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chơng IV

- Kiểm tra và đánh giá việc vận dụng kiến thức trong chơng IV của học sinh

- Phân loại HS đê kịp điều chỉnh phơng pháp cho phù hợp vào những thời gian tiếp theo

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực, kiên trì trong thi cử

b chuẩn bị:

- GV: Đề và đáp án + Biểu điểm

- HS: Ôn toàn bộ kiến thức chơng IV

c Đề bài + Biểu điểm:

- Đọc và nghiên cứu bài 1 chơng IV

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Đồ thị của hàm số y = ax 2  (a ≠  0) là: - De KT toan 9 (chi viec in)
4. Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w