b 1,5đ Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn luôn đi qua một điểm cố định.. Điểm A di động trện nửa đường tròn.. Gọi H là hình chiếu của điểm A lên BC.. Gọi Dvà E lần lư
Trang 1a b c d
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LONG ĐIỀN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN - NĂM HỌC 2009-2010
-MÔN THI : TOÁN
Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16/01/2010 Bài 1(4đ)
a) Tính tổng:
b) Cho a, b, c, d là các số dương và a c
b d Hãy trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau:
Bài 2: (4đ)
a) (2đ) Biết rằng a,b là các số thoả mãn a > b > 0 và a.b = 1
Chứng minh :
2 2
2 2
a b
b) (2đ) Tìm tất cả các số tự nhiên abc có 3 chữ số sao cho :
2 2
1 2
abc n
với n là số nguyên lớn hơn 2
Bài 3: (4đ)
a) (2đ) Phân tích thành nhân tử:
M = 7 x 1 x 3 x 2 x 1
b) (2đ) Giải phương trình
8 3 x x 3
26
x
3 2
Bài 4: (2.đ) Cho đường thẳng (d) có phương trình: (x m2) ( m 3)y m 8
a) (0,5đ) Xác định m để đường thẳng (d) đi qua điểm P(-1;1)
b) (1,5đ) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố
định
Bài 5: (2 đ)
Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC ?
Bài 6 : (4,0 đ )
Cho nửa đường tròn đường kính BC=2R, tâm O cố định Điểm A di động trện nửa đường
tròn Gọi H là hình chiếu của điểm A lên BC Gọi Dvà E lần lượt là hình chiếu của H lên AC và
AB
a) Chứng minh: AB . EB + AC . EH = AB2
b) Xác định vị trí điểm A sao cho tứ giác AEHD có diện tích lớn nhất? Tính diện tích lớn
nhất đó theo R
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2a d b c
a d b c
HẾT ĐÁP ÁN Bài 1(4đ, mỗi bài 2 điểm)
a)
3.5 5.7 7.9 19.21
1 1
3 21
2 7
b)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Bài 2: ( 2 điểm )
a b
* Do a > b > 0 nên áp dụng BĐT Cô Si cho 2 số dương
Ta có : a b 2 2 a b 2
Vậy
2 2
2 2
a b
( 1đ ) 1) ( 2 đđiểm )
Viết được
2 2
Từ (1) và (2) ta có 99 ( a –c ) = 4n – 5 => 4n – 5 99 (3) ( 0,75 đ )
Mặt khác : 100 n2 1 999 101n2100011 n 31
39 4n 5 119
(4) ( 0,75đđ )
2
(0,5 điểm) (0,75 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm)
1
a d ad b c bc
a d ad b c bc
1
a b c d
Trang 3Từ (3) và (4) => 4n – 5 = 99 => n = 26
Vậy số cần tìm abc 675 ( 0,5 đ )
Bài 3( 4đ)
a) (2 điểm) M = 7 x 1 x3 x2 x 1
) 1 x x 7 ( 1
) 4
25 4
1 1 x 1 x ( 1
4
25 2
1 1 x 1 x
2
(0,5đ)
x 1 3 x 1 2
1
3 x 1 x 1 2 1
b) (2đ) Giải phương trình 3 x 2 26 3 x x 3 8
Ta nhận thấy x = 1 là nghiệm của PT (1) (0,75đ)
Với 0 x 1 thì:
8 3 1 1 3 26 1 3 x x
3
26
3 2
Nên PT vô nghiệm với 0 x 1 (0,5đ)
Với x >1 Thì:
8 3 1 1 3 26 1 3 x x
3
26
3 2
Vậy PT (1) có nghiệm duy nhất x = 1 (0,25đ)
Bài 4: (2 điểm)
a) Vì đường thẳng (d) đi qua P(-1;1) nên
(m2).( 1) ( m 3).1 m 8 5 m 8 m3 (0,5 điểm)
b) Gọi x y là tọa độ điểm cố định mà (d) đi qua 0; 0
Ta có: (m2)x0(m 3)y0 m 8 m (0,5đ)
Vậy điểm cố định mà (d) đi qua là (-1;2) (1đ)
Bài 5:
Vẽ tam giác đều CMN
(1 điểm)
màAM2 BM2CM2 BN2 BM2MN2
BMN
vuông tại M
BMC BMN NMC
Bài 6: (4,0 đ)
a) Chứng minh: AB . EB + AC . EH = AB2
Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật (1,0 đ)
3
Trang 4AB . EB = HB2
AC . EH = AC AD = AH2
=> ĐPCM (1 điểm)
b) S(ADHE)= AD.AE
S(ADHE)
(0,75 đ) Vậy Max S(ADHE)=
2 2
R
Khi AD = AE Hay A là điểm chính giữa của cung AB (0,5 đ)
4
C
A
H D
E