1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ +ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI TOÁN 9

5 858 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Huyện
Trường học Phòng Giáo Dục - Đào Tạo Huyện Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C là một điểm thay đổi trên đờng tròn C khác A và B, kẻ CH vuông góc với AB tại H.. Gọi I là trung điểm của AC, OI cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn O;R tại M, MB cắt CH tại K.. d Xác đ

Trang 1

phòng giáo dục - đào tạo

huyện trực ninh

đề chính thức

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Năm học 2009 - 2010

Môn: Toán - lớp 9 Ngày thi: 08 tháng 12 năm 2009

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Đề thi có 01 trang

Bài 1: (4,0 điểm)

1 x

Với x 0; x> ≠ 1; x 1≠

4 a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x 17 12 2= −

c) So sánh A với A

Bài 2: (3,5 điểm) Chứng minh rằng:

b

a = b + 1 = c + 2 ; c >0

2

Bài 3: (3,0 điểm) Giải phơng trình

a) x2−3x 2+ + x 3+ = x 2− + x2+2x 3−

5

+

Bài 4.(8,0 điểm)

Cho AB là đờng kính của đờng tròn (O;R) C là một điểm thay đổi trên đờng tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H Gọi I là trung điểm của AC, OI cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn (O;R) tại M, MB cắt CH tại K

a) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đờng tròn

b) Chứng minh MC là tiếp tuyến của (O;R)

c) Chứng minh K là trung điểm của CH

d) Xác định vị trí của C để chu vi tam giác ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó theo R

Bài 5: (1,5 điểm) Cho ( ) (2008 )2008

a) Chứng minh rằng M có giá trị nguyên

b) Tìm chữ số tận cùng của M

Chú ý: Thí sinh không đợc sử dụng máy tính.

Hết

-Họ tên thí sinh:………

Số báo danh : ………

Chữ ký giám thị 1:………

Chữ ký giám thị 2:………

Trang 2

hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2009-2010

môn toán lớp 9

Bài 1 (4 điểm)

a) Rút gọn biểu thức (2 điểm)

:

2 x 1

:

: 2 x 1

2 x 1

: 2 x 1 :

0.5

0.5 0.25 0.25 0.5

b) Tính giá trị của A khi x 17 12 2= − (1 điểm).

0.5 0.5

c) So sánh A với A(1 điểm).

Biến đổi 1 x x 1

Chứng minh đợc 1

x

+ > với mọi 1

4

x

0.25 0.25

0.5

Bài 2 (3 điểm)

Trang 3

a) Chứng minh rằng ( ) 1 ( )

b

− < < − biết a; b; c là ba số thực thoả mãn điều kiện a = b + 1 = c + 2 ; c > 0 (2 điểm).

Ta có: a b 1= + ⇒ − = ⇒ >a b 1 a b 1( )

( )

b 1 c 2+ = + ⇒ − = ⇒ > >b c 1 b c 0 2 (c > 0 theo (gt))

Từ (1) và (2) suy ra a > b > c > 0

+ (Vì a >b>0)

b

Chứng minh tơng tự cho trờng hợp: 1 ( )

b

− < < − (đpcm)

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

b) Biểu thức

2 2

2

= + + + có giá trị là một số tự nhiên (1 điểm).

2

Vậy B có giá trị là một số tự nhiên

0.5 0.75 0.25

Bài 3 (3điểm) Giải phơng trình

a) x2 −3x 2+ + x 3+ = x 2− + x2+2x 3− (1.75 điểm)

⇔ (x 1 x 2− ) ( − ) + x 3+ = x 2− + (x 1 x 3 1− ) ( + ) ( )

Điều kiện

( ) ( )

( ) ( )

x 3 0

x 2

x 2 0

 − ≥

( )1 ⇔ x 2− ( x 1 1− − −) x 3+ ( x 1 1− − =) 0

x = 2 thoả mãn điều kiện xác định Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất x = 2

0.5 0.25

0.25 0.5 0.25

5

+ + − − = (1) (1.25 điểm).

Trang 4

Điều kiện 2

x

3

1

(Vì 2

x

3

≥ nên x + 3 > 0)

Giải tiếp phơng trình (2) ta đợc nghiệm của phơng trình là x = 2

0.25 0.25 0.25

0.5

Bài 4 (8 điểm)

1) Chứng minh 4 điểm C, H, O, I cùng thuộc một đờng tròn (2 điểm)

Chứng minh OI ⊥ AC

Suy ra ∆OIC vuông tại I suy ra I thuộc đờng tròn đờng kính OC

CH⊥AB (gt) ∆CHO vuông tại H ⇒H thuộc đờng tròn đờng kính OC

Suy ra I, H cùng thuộc đờng tròn đờng kính OC hay C, I, O, H cùng thuộc một đờng tròn

0.75 0.25 0.75 0.25 2) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R) (2 điểm)

- Chứng minh ã ã

=

- Chứng minh ∆AOM = ∆COM

- Chứng minh MC⊥CO

⇒MC là tiếp tuyến của (O; R)

0.75 0.75 0.25 0.25 3) Chứng minh K là trung điểm của CH ( 2 điểm)

∆MAB có KH//MA (cùng ⊥AB) ⇒ KH HB KH AM.HB AM.HB

AM = AB⇒ = AB = 2R (1) Chứng minh cho CB // MO ⇒ AOM CBHã = ã (đồng vị)

C/m ∆MAO đồng dạng với ∆CHB ⇒ MA AO CH AM.HB AM.HB

CH = HB ⇒ = AO = R (2)

Từ (1) và (2) suy ra CH = 2 KH ⇒ CK = KH ⇒ K là trung điểm của CH

1

0.75 0.25 4) Xác định vị trí của C để chu vi ∆ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó

K

M

I

C

A

Trang 5

Chu vi tam giác ACB là PACB =AB AC CB 2R AC CB+ + = + +

Ta lại có

2

Đẳng thức xảy ra khi AC = CB ⇔M là điểm chính giữa cung AB

Suy ra PACB ≤2R 2R 2 2R 1+ = ( + 2) , dấu "=" xảy ra khi M là điểm chính giữa cung AB

Vậy max PACB =2R 1( + 2) đạt đợc khi M là điểm chính giữa cung AB

0.5

0.75

0.25 0.25 0.25 Bài 5 (1,5 điểm)

a) Chứng minh giá trị của M là một số nguyên (1 điểm)

Biến đổi ( ) (1004 )1004

Đặt a 5 2 6= + ; b 5 2 6= − ⇒ + =a b 10 và a.b 1=

n

U =a +b với n N∈ Khi đó M = U1004

Ta có n 2 n 2 n 1 n 1 ( ) n 1 ( ) n 1

n 2

+ = + = + = − + −

( n 1 n 1) ( n n)

n 1 n

+

n 2 n 1 n

Ta thấy U0 = 2 ∈ Z ; U1 = a + b = 10 ∈ Z

2

Theo công thức (*) thì U3 =10U2 −U1 mà U1, U2∈Z suy ra U3∈Z

Lại theo (*) U4 =10U3−U2 cũng có giá trị nguyên

Quá trình trên lặp đi lặp lại vô hạn suy ra Un có giá trị nguyên với mọi n ∈N*

Suy ra M = U1004 có giá trị là một số nguyên

0.25

0.25

0.25 0.25

a)Tìm chữ số tận cùng của M (0.5 điểm)

Từ (*) suy ra Un 2+ +Un =10Un 1+ M10

có chữ số tận cùng giống nhau

1004 = 4.251 suy ra U1004 và U0 có chữ số tận cùng giống nhau

Mà U0 có chữ số tận cùng là 2 (theo c/m câu a) nên M có chữ số tận cùng bằng 2

0.25 0.25

Chú ý: 1 Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tơng đơng.

2 Điểm toàn bài không đợc làm tròn.

Ngày đăng: 11/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w