Mục đích yêu cầu cần đạt: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc..
Trang 1TUẦN 35
Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 2010
Tập đọc Tiết 69: ƠN TẬP (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn
xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới , Tình yêu cuộc sống.
II Chuẩn bị:
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 tờ giấy to để trình bày bài tập 2
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Dạy bài mới:
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Các tiết Tiếng Việt tuần này sẽ giúp các em ôn
tập và kiểm tra các kiến thức đã học
b – Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của HS
- Nhận xét – cho điểm
c – Hoạt động 3: Ghi lại những điều cần nhớ về các
bài tập đọc
- Ghi lại những điều cần nhớ về các bài tập đọc ở
một trong hai chủ điểm
- GV chốt lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại
- Ghi vào bảng tổng kết
- HS hoạt động nhóm
- Nhóm ghi trình bày vào giấy to
- Đại diện nhóm trình bày
Khám phá thế giới
1 Đường
đi Sa
Pa
Nguyễn Phan Hách
Văn Ca ngợi cảnh đẹp và thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha
đối với cảnh đẹp quê hương
2 Đường
đi Sa
Pa
Nguyễn Phan Hách
Văn Ca ngợi cảnh đẹp và thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha
đối với cảnh đẹp quê hương
3 Hơn Hồ Văn Ma-gien-lăng cùng đoàn thuỷ thủ trong chuyến thám
Trang 2một
nghìn
ngày
vòng
quanh
trái
đất
Diệu Tần, Đỗ Thái
vuôi hiểm hơn một nghìn ngày khẳng định trái đất hình cầu,
phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới
4 Dòng
sông
mặc
áo
Nguyễn Trong Tạo
Thơ Sáng, trưa, chiều, tối, mỗi lúc dòng sông đổi một màu
như mỗi lúc khoác lên mình một chiếc áo
5 Aêng –
co Vát Sách Những
kì quan thế giới
Văn Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Aêng – co Vát của nước láng
giềng Cam – pu – chia
6 Con
chuồn
chuồn
nước
Nguyễn Thế Hội Văn Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước, qua đó thể hiện tình yêu đối với quê hương
Tình yêu cuộc sống
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục làm bài tập 2
- Chuẩn bị: Tiết 2
Kể chuyện Tiết 35: ÔN TẬP (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình
yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ
điểm ôn tập
II.Chuẩn bị:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 31 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới
a – Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Các tiết Tiếng Việt tuần này sẽ giúp các
em ôn tập và kiểm tra các kiến thức đã
học
b – Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của
HS
- Nhận xét – cho điểm
c – Hoạt động 3: Lập bảng thống kê các từ
đã học ở tiết “ Mở rộng vốn từ “
- GV cho mỗi 4 nhóm thống kê từ đã học
trong một chủ điểm
- Các từ ngữ đã học trong tiết Mở rộng
vốn từ thuộc các chủ điểm Khám phá thế
giới và tình yêu cuộc sống
Khám
phá
thế
giới
Tình yêu cuộc sống
-
Khám
phá ,
phát
minh
- du
lịch ,
thám
hiểm
- lạc quan, lạc thú
- vui tính, vui tươi, vui vẻ, vui
mừng, vui sướng, vui nhộn, vui
thích, vui thu , vui chơi, vui
vầy, vui chân, vui lòng, vui
mắt, vui miệng, vui tai, vui vui
- cười khanh khách – rúc rích
khúc khích – hinh hích – sặc
sụa …
d – Hoạt động 4: Giải nghĩa và đặt câu với
các từ thống kê được
- GV chốt lại
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học
tốt
- Về nhà tiếp tục làm bài tập 2
- Chuẩn bị: Tiết 3
- HS đọc những đoạn văn, thơ khác nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại
- Ghi vào bảng tổng kết
- HS hoạt động nhóm
- Nhóm ghi trình bày vào giấy to
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc cá nhân
Trang 4Toán Tiết 171: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng
hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ
- Bài tập cần làm: bài 1 (2 cột), bài 2 (2 cột), bài 3
- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5
II Chuẩn bị:
Nếu còn thời gian cho HS làm BT4, 5
Bài 4:
- Các bước tiến hành tương tự như bài 3
- GV, lớp nhận xét
Bài 5: - Gọi HS đọc đề.
- Y/c HS vẽ sơ đồ bài tốn rồi làm bài
- GV, lớp nhận xét
Bài giải Tổng số phần bằng nhau:
3+ 4 = 7 ( phần )
Số hộp kẹo là:
56 : 7 x 3 = 24 ( hộp )
Số hộp bánh là:
56- 24 = 32 ( hộp )
ĐS: 24 hộp kẹo
32 hộp bánh
- 1 HS đọc
Bài giải Sau 3 năm mẹ vẫn hơn con 27 tuổi Hiệu số phần bằng nhau là
4 – 1 = 3 (phần) Tuổi con sau 3 năm nữa là
27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là
9 – 3 = 6 (tuổi) Tuổi của mẹ hiện nay là
27 + 6 = 33 (tuổi )
Đáp số: Tuổi mẹ:33 tuổi
Tuổi con: 6 tuổi
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ởn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm - 1 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới
Trang 5các bài tập của tiết 170.
- GV chữa bài, nhận xét
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng.
b Hướng dẫn HS ôn tập
Bài 1, 2:
- Y/c HS làm tính ở giấy nháp Kẻ bảng
(như SGK) rồi viết đáp án vào ô trống
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Y/c HS vẽ sơ đồ bài toán rồi làm bài
- GV, lớp nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau
lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS đọc
Bàigiải Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần)
Số thóc của kho thứ 1:
1350 : 9 x 4 = 600 (tấn)
Số thóc của kho thứ 2:
1350 – 600 = 750 (tấn)
Đáp s ố: Kho 1: 600 tấn
Kho 2: 750 tấn
Thứ ba, ngày 18 tháng 5 năm 2010
Tập làm văn Tiết 69: ÔN TẬP (T3)
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
II Chuẩn bị:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và
ghi đầu bài lên bảng
b Hướng dẫn HS hoạt động:
HĐ1: Kiểm tra TĐ - HTL:
- GV cho HS bốc thăm đọc các bài tập đọc.
Hỏi một số câu để khắc sâu nội dung bài
- Học sinh nghe
- HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra
Trang 6- GV nhận xét và ghi điểm cho từng HS.
HĐ2: Luyện tập:
- Hướng dẫn các em viết đoạn văn miêu tả
cây xương rồng theo tranh minh hoạ
- Chấm một số bài văn và nhận xét từng bài
4 Củng cố - Dặn dị:
- Hệ thống lại bài
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- HS quan sát tranh và viết đoạn văn vào vở
- Nhận xét bài bạn; chữa lỗi cách dùng
từ đặt câu
- HS ghi nhớ
Lịch sư Tiết 35: KIỂM TRA HK II (Sư dụng đề thống nhất)
Toán Tiết 172: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải tốn cĩ lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5
- HS khá giỏi làm bài 1, bài 4
II Chuẩn bị:
Nếu còn thời gian cho HS làm tại lớp BT1,
BT4
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài (xem bảng cho sẵn, sắp
xếp các số thứ tự từ bé đến lớn)
- GV hỏi: Tỉnh nào cĩ diện tích lớn nhất (bé
nhất)?
- GV, lớp nhận xét
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV, lớp nhận xét
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đ ọc
- Lớp làm vào vở
Bài giải
Ba lần số thứ nhất là :
84 – (1 + 1 + 1) = 81
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29
Đáp số: 27; 28; 29 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2.KTBC:
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng
hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
b Hướng dẫn ơn tập.
Bài 2:
- Y/c HS tự làm bài, nhắc các em thứ tự
thực hiện phép tính trong biểu thức và
rút gọn kết quả nếu phấn số chưa tối
giản
- GV nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Bài 3:
- GV y/c HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV, lớp nhận xét
Bài 5:
Y/c HS tự đọc đề rồi tự làm bài
- GV, lớp nhận xét
4 Củng cố dặn dị:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà chuẩn bị bài sau
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
4
1 12
3 12
2 12
5 6
1 12
5 16
21 : 32
7 12 5
15
4 5
8 6
1 8
5 : 14
3 9 7
11
10 11
2 11
8 4
3 33
8 11 8
5
1 10
2 10
5 10
3 10
4 2
1 10
3 5 2
=
=
−
=
−
=
−
=
×
=
×
= +
=
× +
=
=
− +
=
− +
- HS nêu yêu cầu bài, 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
a)
4 5 4
3 2 1 2
1 4 3
=
+
=
=
−
x x
x
b)
2 4
1 8
8 4
1 :
=
×
=
=
x x x
- HS nêu yêu cầu bài, 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là
6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuỏi)
Đáp số: Con: 6 tuổi
Bố: 36 tuổi
Trang 8Đạo đức Tiết 35: Thực hành kĩ năng cuối học kì II và cuối năm
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Củng cố lại các tính cách con người: bảo vệ môi trường, kính trọng, biết ơn người lao động, tôn trọng luật giao thông, bảo vệ môi trường, …
II Chuẩn bị:
- Các tranh ảnh có liên quan
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 / ổn định :
2 / KTBC: bảo vệ môi trường?
Nhữn việc làm nào bảo vệ môi trường ?và không
Bảo vệ môi trường?
GV nhận xét chấm điểm
3 / Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Ôn tập
b / HD tìm hiểu bài :
Em sẽ làm gì khi tam gia các hoạt động nhân
đạo?
Những việc làm nào thể hiện tích cực tham gia
các HĐ nhân đạo?
- Những việc làm nào không thể HĐ nhân đạo?
Đóng vai thể hiện việc làm nhân đạo
- Nhắc lại ND
-Nhận xét tuyên dương
c/ Thể hiện tôn trọng luật giao thông:
Những hành động nào thể hiện tôn trọng luật
giao thông?
- Những hành động nào thể hiện không tôn
trọng luật giao thông?
- Đóng vai thể hiện tôn trọng luật giao thông
Nhắc lại ND?
d/ Bảo vệ môi trường :
-Những việc làm nào mà em cho là thể hiện
- HS hát
-HS tự trả lời
- HS tự trả lời
Đóng vai
HS đọc nội dung
- Tự trả lời
- Nhận xét tuyên dương
Đóng vai
NX tuyên dương
- HS tự trả lời
Nhắc lại ghi nhơ
Trang 9bảo vệ môi trường, và thể hiện không bảo vệ
môi trường
- Có Biện pháp nào để thể hiện việc bảo vệ
môi trường
- Nhắc lại ghi nhớ?
Đóng vai thể hiện việc bảo vệ môi trường
- Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố – dặn dò:
-Về nhà xem lại các bài
- Chuẩn bị bài “ Hè vui khoẻ bổ ích “
- Nhận xét tuyên dương
Đóng vai
- Nhận xét tuyên dương
Thứ tư, ngày 19 tháng 5 năm 2010
Tập đọc Tiết 70: ƠN TẬP (Tiết 4)
I Mục đích yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II Chuẩn bị:
Chuẩn bị sẵn các bài tập
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ởn định
2 Bài cũ - Kiểm tra việc viết đoạn văn tiết
trước của học sinh
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và
ghi đầu bài lên bảng
b Luyện tập:
- HD các em làm các bài tập ở VBT TV
Bài 1, 2: - Yêu cầu học sinh đọc
- Y/C HS thảo luận nhĩm đơi và làm bài: Tìm
câu hỏi, câu kể, câu khiến, câu cảm cĩ trong
đoạn văn
- GV nhận xét và nêu kết quả đúng
Bài 3: - HD học sinh làm việc cá nhân
tìm các trạng ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi chốn
- GV HD thêm cho các em trong lúc làm bài
- Chấm một số bài và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dị:
- GV hệ thống kiến thức
- 3 học sinh
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc, lớp theo dõi
- Học sinh thảo luận theo nhĩm và làm bài vào vở
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Học sinh làm bài cá nhân
- HS chữa bài, nhận xét
- Học sinh ghi nhớ
Trang 10- Nhận xét giờ học.
Thể dục Tiờ́t 69: DI CHUYấ̉N TUNG BẮT BÓNG TRÒ CHƠI: “TRAO TÍN GẬY”
I Mục đích yờu cõ̀u cõ̀n đạt:
- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy càng nhiều càng tốt
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II đồ dùng:
Bóng cao su, gậy.
III.Nội dung và phơng pháp
1 Phần khởi động.
-GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài học và cho
HS
2 Phần cơ bản
GV cho HS luyện tập theo tổ dới sự điều khiển của
tổ trởng
-GV quan sát và sửa sai cho HS
-Cho Hs thi theo nhóm
-GV cùng HS nhận xét và bình chọn
b Di chuyển tung và bắt bóng.
-GV cho HS thực hành di chuyển tung và bắt
bóng theo nhóm
-Tổ chức thi giữa các nhóm
-GV nhận xét và tổng kết
c.Trò chơi: Trao tín gậy.
-GV yêu cầu HS nhắc lại luật chơi
-Gv tổ chức cho HS chơi thi theo tổ, nhóm
-Gv nhận xét và tổng kết trò chơi
3 Phần kết thúc:
-GV tập hợp lớp, nhận xét tiết học Cho HS làm một
số động tác hồi tĩnh
-Dặn chuẩn bị bài sau
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X Phơng pháp luyện tập
-Phơng pháp chơi trò chơi
Toán Tiờ́t 173: LUYậ́N TẬP CHUNG
I Mục đích yờu cõ̀u cõ̀n đạt:
- Đọc được số, xỏc định được giỏ trị của chữ số theo vị trớ của nú trong mỗi số tự nhiờn
- So sỏnh được hai phõn số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 (thay phép chia 101598: 287 bằng phép chia cho số cú
hai chữ số), bài 3 (cột 1), bài 4
- HS khỏ giỏi làm bài 5 và cỏc bài còn lại của bài 3
II Chuaồn bị:
Neỏu coứn thụứi gian cho HS laứm BT5 taùi lụựp
Bài 5:
Trang 11- GV y/c HS làm bài sau đĩ chữa bài trước
lớp
- GV, lớp nhận xét.
- HS làm bài vào vở a) Ta cĩ ab0 - ab= 207
* Ta nhận thấy b phải khác 0 vì nếu b = 0 thì
0 – 0 =0 ( khác 7 ) Lấy 10 – b = 7 b = 3, nhớ 1 sang a thành a+ 1 ( ở hàng chục )
* b trừ a + 1 bằng 0 thì a + 1 = 3, ta tìm được
a = 2 Vậy ta cĩ phép tính 230 – 23 = 207 b) ab0 + ab = 748
* Ta nhận thấy ở hàng đơn vị: 0 + b = 8 b
= 8
*Ở cột hàng chục b + a = 14 (nhớ 1 sang hàng trăm) a = 6
Vậy ta cĩ phép tính 680 + 68 = 748
I ỔN định
II KTBC
1 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2 Hướng dẫn ơn tập
Bài 1:
- GV y/c HS đọc số đồng thời nêu vị trí
và giá trị của chữ số 9 trong mỗi số
- GV, lớp nhận xét.
Bài 2:
- Y/c HS đặt tính rồi tính
- GV, lớp nhận xét.
Bài 3:
- GV y/c HS so sánh và điền dấu so
sánh, khi chữa bài y/c HS nêu rõ
cách so sánh của mình
- GV, lớp nhận xét.
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- Y/c HS làm bài
- 4 HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS trả lời 1 số
975368: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm
sáu mươi tám; Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn.
- HS tính vào vở, 3 HS lên bảng
- HS tính rồi so sánh
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vài vở
Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là
) ( 80 3
2
120× = m
Diện tích thửa ruộng là
120 x 80 = 9600 (m²)
Số tạ thĩc thu được từ thửa ruộng đĩ là
50 x (9600 : 100) = 4800 (kg)