LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu Giúp HS - Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000 - Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính - Luyện giải toán.. ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH xăng - ti -
Trang 1Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 132 SỐ 100000 - LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu
→ Nhận xét, ghi điểm → chốt
B Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1’)
Trang 2- Hs nêu y/c - Xác định y/c
- Làm bài → 2 Hs lên thi
- Vậy 2 vạch biểu diễn 2 số
liền nhau trên tia số hơn
kém nhau bao nhiêu ?
(10000)
- Hs làm bài → chữa bài
? Hãy nêu cách tìm số liền
- Số liền trước hơn số liền sau 10000, 1000, 100, 1 đơn vị
Bài 2 (6’) Viết tiếp số thích hợp vào mỗi vạch
Trang 3Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 133 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000.I/ Mục tiêu
Giúp HS
- Luyện nói các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100000
- Giáo dục HS tự giác làm bài
7000 - 5000 = 2000 (chỗ) Đáp số: 2000 chỗ ngồi
B Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1’)
- Số có 4 chữ số
- So sánh từng cặp số cùng hàng từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp + Hàng nghìn đều là 9
+ Hàng trăm đều là 7 + Hàng chục có 9 và 8 → 9 > 8
→ 9790 > 9786
Trang 4+ Giải thích về 1 số dấu điền được
- HS nêu y/c - xác định y/c
- Làm bài → chữa bài
- Hs làm bài → 2 HS lên thi
- 100000 > 99999 (vì 100000 có nhiều chữ số hơn)
- Vì số 48650 là số có hàng chục nghìn bé nhất
Bài 4 (5’)
Trang 5b/ Các số 47563; 36574; 35647; 65347 Thứ tự từ lớn đến bé: 65347; 47563;
Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 134 LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu
- Gv: Bảng phụ viết nội dung BT1.
III/ Các hoạt động dạy học
A Bài cũ (3-5’) 2 Hs Làm Bt1, Bt2 (SGK Trang 147)
→ Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1’)
2/ Hướng dẫn làm BT (30-32’)
Trang 6- Hs nêu y/c - Xác định y/c
→ Vậy bắt đầu từ số thứ hai, mỗi
số trong dãy số này bằng số đứng
ngay trước nó cộng thêm 1000
- 1 Hs làm bảng phụ → nhận xét
+ Nhận xét quy luật viết dãy số
T2, T3, T4 ?
- Hs nêu y/c - xác định y/c
+ Trước khi điền dấu so sánh,
chúng ta phải làm gì? (Thực hiện
phép tính tìm kết quả → so sánh
kết quả điền dấu)
- Làm bài → chữa bài
- Hs nêu y/c - xác định y/c
b/ 85700; 85800; 85900; 86000; 86100; 86200
c/ 23450; 23460; 23470; 23480; 23490; 23500
d/ 23458; 23459; 23460; 23461; 23462; 23463; 23464
Bài 2 (7’) >, <, = ?
4658 < 4668 24002 = 2400 + 2
72518 > 72189 6532 > 6500 + 30
63791 < 79163 9300 - 300 = 8000 + 1000
Bài 3.(6’) Tính nhẩm
7000 + 200 = 7200 4000 x 2 = 8000
6000 + 3000 = 9000 1000 + 3000 x 2 = 7000
Bài 4 (6’) Số?
a/Số lớn nhất có 4 chữ số: 9999b/ Số bé nhất có 4 chữ số: 1000c/ Số lớn nhất có 5 chữ số: 99999d/ Số bé nhất có 5 chữ số: 10000
Bài 5 (7’) Đặt tính rồi tính
8473 - 3240 6842 : 2
8473 6842 2
Trang 7- 3240 08 3421
5233 04 02
Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 135 LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu Giúp HS
- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán
II/ Đồ dùng dạy học
- Gv: Bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học
A Bài cũ (3-5’) Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
B Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1’)
2/ Hướng dẫn làm BT (30’)
- Hs nêu y/c - Xác định y/c
- Hs làm bài → nêu kết quả
Bài 1 (7’) Viết (theo mẫu)
Viết số: 86030
Trang 8+ BT cho biết gì? Hỏi gì?
+ BT thuộc dạng toán nào?
- 1 HS làm bảng lớp →
nhận xét
Đọc số: tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
Bài 2 (7’) Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm a/ 4397; 4398; 4399; 4400
b/ 34568; 34569; 34570; 34571; 34572 c/ 99995; 99996; 99997; 99998
Bài 3.(8’) Tìm x
a/ X + 2143 = 4465 b/ X- 2143 = 4465
X = 4465 - 2143 X= 4465 + 2143
X = 2322 X = 6608c/ X : 2 = 2403 d/ X x 3 = 6963
X = 2403 x 2 X = 6963 : 3 X= 4806 X = 2321
Bài 4 (8’) Giải bài toán
Tóm tắt10l xăng: 100 km8l xăng…….km ?Bài giảiMột lít xăng chạy được số km là:
100 : 10 = 10 (km)Tám lít xăng chạy được số km là:
10 x 8 = 80 (km) Đ/s: 80 km
Thứ ngày tháng năm 2010.
Tiết 136: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
Trang 92.1: Giới thiệu bài (1p)
2.2: Giới thiệu diện tích của một
- Hình Tròn
- Hình chữ nhật
* Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn
b/Ví dụ 2
A B
* Diện tích hình A bằng diện
Trang 10- GV đưa ra hình B→ hỏi tương
+ Lấy số ô vuông của hình M
cộng với ô vuông của hình N thì
được bao nhiêu ô vuông?
+ 10 ô vuông là diện tích của
- Làm bài→ Nêu kết quả
→ Chữa bài→ GV dùng kéo cắt
như trong VBT từ đó hs dễ dàng
nhận thấy diện tích của hình M
tích hình Bc/ Ví dụ 3
M
M
P
N
- Thì được 10 ô vuông
- Là diện tích của hình P
* Diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và hình N
Bài 1 (5’) Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm
- Diện tích tứ giác ABD bé hơn diện tích hình tứ giác ABCDBài 2 (6’) Đúng ghi Đ, Sai ghi S
- Diện tích hình C bé hơn diện tích hình B S
- Tổng diện tích hình A và hình
B bằng diện tích C Đ
- Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B Đ
Bìa 3 (5’) Khoanh vào chữ đặt trước
Trang 11-Làm bài → nêu kết quả.
→Chữa bài→Gv dùng kéo cắt
như trong VBT Tư đó HS dễ
dàng nhận thấy diện tích của
hình N
M NBìa 4 (4’) Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để được hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau
Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 137 ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
xăng - ti - mét vuôngI/ Mục tiêu Giúp HS
- Biết 1 cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông
- Hiểu được số đo diện tích của một hình theo xăng-ti-mét vuông chính là số ô vuông 1cm2 có trong hình đó
II/ Đồ dùng dạy học
- Gv: Hình vuông có cạnh 1cm cho từng học sinh.
III/ Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3-5’) Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
Trang 12- 2 HS làm BT SGK trang 150
HS 1 làm BT1, HS 2 làm BT2
→ Nhận xét, ghi điểm
=> Chốt
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’).
2.2 Giới thiệu xăng -ti-mét vuông
(cm2) (10-12’)
- GV giới thiệu: Để đo diện tích người
ta dùng đơn vị đo diện tích, đơn vị đo
diện tích thường gặp là xăng-ti-mét
vuông
→ GT
- Gv phát hình vuông có cạnh 1cm yêu
cầu HS đo cạnh của Hình vuông này
+ Vậy diện tích của HV này là bao
nhiêu?
=> GV chốt kiến thức
2.3 Luyện tập, thực hành (20-22’)
- Hs nêu y/c - xác định y/c
- Lưu ý HS: Khi viết ký hiệu
xăng-ti-mét vuông (cm2) chú ý viết số ở 2 phía
trên
- HS làm bài VBT
1 em làm bảng phụ - nhận xét, chữa
- HS nêu y/c - xác định y/c
+ Hình A gồm có mấy ô vuông ? Mỗi ô
vuông có diện tích là bao nhiêu?
Trang 13- Vì sao diện tích hình A bằng diện tích
hình B? (vì hai hình đều có 6 ô vuông,
mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm)
- HS nêu y/c - xác định y/c
Hướng dẫn: Khi thực hiện các phép tính
với số đo có đơn vị đo là diện tích,
chúng ta cũng thực hiện như với các số
đo có đơn vị đo là đơn vị chiều dài, cân
nặng, thời gian đã học
- 2 HS làm bảng lớp - nhận xét, chữa
- HS nêu y/c - xác định y/c
HS làm bài - nêu miệng kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Diện tích hình A bé hơn DT hình B S
- Diện tích hình A lớn hơn DT hình B S
- Diện tích hình A bằng DT hình B Đ
Thứ… ngày tháng năm 2010
Tiết 138 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
Trang 14III/ Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ (3-5’) Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
→ Nhận xét
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’).
2.2 Xây dựng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật (10-12’)
- GV gắn hình vẽ lên bảng
+HCN gồm bao nhiêu ô vuông
+ Làm thế nào tìm được 12 ô vuông?
(đếm, thực hiện phép nhân)
+ Hàng ngang có mấy ô vuông? có mấy
cột? mỗi cột có mấy ô vuông?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao
nhiêu?
+ Hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu?
+ 4cm là số đo chiều nào? 3cm là số đo
chiều nào của HCN ?
4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Diện tích mỗi ô vuông là 1 cm2
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 3 = 12 (cm2)4cm: Chiều dài3cm: Chiều rộng
* Quy tắc: SGK trang 152
Bài 1 (7’) Viết vào ô trống (theo
mẫu)
Chiều dài
5 cm 10 cm
Trang 15+ BT cho biết gì? (chiều dài, chiều
rộng)
+ BT y/c gì?
+ HS nêu cách tính chu vi, diện tích
HCN?
- Làm bài - chữa bài
- 1 HS nêu BT → 1 HS tóm tắt Bài toán
+ BT cho biết gì? hỏi gì?
+ Nhận xét về số đo của chiều dài và
chiều rộng (không cùng đơn vị đo)
- Làm bài → chữa bài
Chiều rộng
3 cm 4 cm
DT HCN
5 x 3 = 15 (cm 2 )
10 x 4 = 40 (cm 2 ) Chu vi
Bài giảiDiện tích miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2
Bài 3.(6’)
Tóm tắtChiều dài: 2 dmChiều rộng: 9 cm
DT hình chữ nhật: cm2
Bài giảiĐổi 2 dm = 20 cmDiện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2
Trang 16Tiết 139: LUYỆN TẬP
I,Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho sẵn
- HS giải bài toán nhanh, chính xác
- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
→ Nhận xét, ghi điểm → chốt nội dung
2, Dạy bài mới
2.1 GT bài (1’)
2.2, Hướng dẫn làm bài tập
-HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Nhận xét đơn vị đo chiều dài và
chiều rộng( không cùng đơn vị đo)
a, Chu vi cm?
Diện tích cm2?
Bài giải
Đổi: 3dm = 30cmDiện tích hình chữ nhật là:
30 x 8 = 240(cm2)Chu vi hình chữ nhật là(30 + 8) x 2 = 76(cm)Đáp số : 76cm ; 240cm2
* Tính chu vi , diện tích hình chữ nhật
Bài 2 (10’)
Trang 17H G
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
25 x 8 = 200(cm2)Diện tích hình chữ nhật DEGH là
15 x 7 = 105(cm2)Diện tích hình H là
200 + 105 = 305(cm2) Đáp số : 305cm2
Bài 3 (10’)
Tóm tắt
Chiều rộng : 8cmChiều dài gấp 3 lần chiều rộngDiện tích cm2 ?
Chu vi cm?
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là
8 x 3 = 24(cm)Diện tích hình chữ nhật là
24 x 8 = 192(cm2)Chu vi hình chữ nhật là(24 + 8) x 2 = 64(cm) Đáp số : 192cm2 ;
Trang 18- Giáo viên: Hình vuông cạnh 4cm, 10cm.
III-Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ(3-5’)
-Kiểm tra bài ở nhà của học sinh
- Nêu đặc điểm chung của hình vuông
→ Nhận xét
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’)
Trang 192.2 Giới thiệu quy tắc (12-15’)
- GV phát cho mỗi hs một hình vuông
-GV giới thiệu và gắn hình vuông
ABCD lên bảng (hình đã phóng to)
+ Quan sát: các ô vuông được chia làm
mấy hàng?
- Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+ Có 3 hàng,mỗi hàng có 3 ô vuông
Tất cả có bao nhiêu ô vuông?
+ Quy định cạnh của mấy ô vuông là
1cm, thì diện tích mỗi ô vuông là cm2?
+Vậy hình vuông ABCD có diện tích
là bao nhiêu?
→ Vừa tìm được diện tích hình vuông
dựa vào số ô vuông của hình vuông
Ngoài cách này tìm hiểu cách khác
- Y/C hs dùng thước đo cạnh hình
vuông → Báo cáo
- Y/C thực hiện phép nhân
+ Kết quả này có giống kết quả trên
+ Muốn tính diện tích hình vuông ta
phải biết gì? Lưu ý điều gì?
+ Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông
+ HS làm bài → nhận xét, cho điểm
- Học sinh đọc yêu cầu GV tóm tắt
→ Phân tích bài toán
3 x 3 =9 ( ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích 1cm2
Diện tích hình vuông ABCD là:
3 x 3 = 9 (cm2)
- Cạnh 3cm
3 x 3 = 9 (cm2)
- Đều có diện tích là: 9cm2
* Muốn tính diện tích hình vuông
ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó
Áp dụng: Tính diện tích hv cạnh 5cm
Bài 1 ( 7’) Viết vào ô trống ( theo
mẫu)
Cạnh HV
Diện tích HV
Chu vi HV
2cm 2 x 2 =
4cm 2
2 x 4 = 8cm 4cm 4x4 =
16cm 2
4 x4
=16 cm
Trang 20- Kiểm tra vở bài tập
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật, diện tích hv ta làm như thế nào?
- Nhận xét, cho điểm → chốt nội dung
2 Dạy bài mới:
2.1: Giới thiệu bài (1’)
Trang 213cm
-HS đọc y/c Xác định y/c
+ Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
Hướng dẫn:
B1: Tìm diện tích một viên gạch hình
vuông
B2: Tìm diện tích của mảng tường
-HS đọc y/c Xác định y/c
Cho hs nhận dạng hình chữ nhật, hình
vuông
- Bài toán y/c:
a, Tính chu vi mỗi hình?
b, Tính diện tích 2 hình, so sánh diện
tích 2 hình?
- Y/C hs làm - 2 hs giải bảng lớp, mỗi
hs làm 1 phần
- Chữa bài, chốt, kiểm tra cách tính
chu vi, diện tích hình vuông
b, 36cm2
Bài 2(10’)
Bài giải:
Diện tích của một viên gạch là:
10 x 10 = 100(cm2) Diện tích mảng tường được ốp là:
100 x 8 = 800(cm2) Đ/S: 800cm2
Bài 3 (13’)
M N C
D
P Q G
E
7cm 5cm
Bài giải:
a, Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(7 + 3) x 2 = 20(cm) Chu vi hình vuông là:
5 x 4 = 20(cm)
b, Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :
7 x 3 = 21(cm2) Diện tích hình vuông CDEG là :
5 x 5 = 25(cm2) Diện tích hình chữ nhật kém diện tích
hình vuông là :
25 - 21 = 4(cm2) Đ/S : a, 20cm ; 20cm
b, 21cm2 ; 25cm2
3 Củng cố - dặn dò (2’)
-Chốt nội dung toàn bài
Trang 22- Làm bài tập sgk trang 154; Học thuộc quy tắc tính chu vi, diện tích hình vuông va hình chữ nhật.
IV- Rút kinh nghiệm:
- Kiểm tra quy tắc tính shv, shcn
→ Nhận xét, cho điểm=> chốt nội dung
2, Dạy bài mới:
+ Dựa vào cách thực hiện phép cộng
số có 4 chữ số- hs thực hiện- báo cáo
Trang 23→ Nêu lại bài tập
+ B toán cho gì? hỏi gì?
+ Muốn biết hai phân xưởng làm đc
bao nhiêu cái áo ta phải tìm gì?
- cho hs giải bài- 1hs làm bảng phụ-
Tóm tắtphân xưởng 1 : 4620 cái áoPhân xưởng 2 nhiều hơn : 280 cái áohai phân xưởng cái áo ?
Bài giảiPhân xưởng 2 làm được số cái áo là :4620+ 280= 4900 (cái)
Hai phân xưởng làm được số cái áo
là :4620+ 4900= 9520(cái) Đ/s : 9520 cái áobài 3 (10’)
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
3+3= 6(cm)Diện tích hình chữ nhật là:
6x3= 18 (cm2) Đ/s: 18cm2
+ IV, Rút kinh nghiệm:
- Bài 3 nhiều em chưa biết tìm chiều dài của hcn trước khi tính diện tích hcn