KN -Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhấthai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số.. - Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại - Xem lại các ví dụ
Trang 1KN -Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất
hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số Kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc
nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
TĐ -Học sinh có ý thức tự giác học tập
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số
HS: - Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Giải các bài tập trong sgk - 15 , 16
C Tiến trình tổ chức dạy - học:
1 Tổ chức: ổn định tổ chức 9A 9A 9A
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Giải bài tập 13 ( a , b ) - 2 HS lên bảng làm bài
- GV đặt vấn đề ( Có thể sử dụng ví dụ trong sách giáo khoa, gv
h-ớng dẫn học sinh giải hệ bằng cách khác Giải hệ: 2 1
- GV đặt vấn đề nh sgk sau đó gọi HS
nêu quy tắc cộng đại số
Trang 2đại số cho từng trờng hợp
- GV gọi HS trả lời ? 2 (sgk) sau đó
nêu cách biến đổi
- Khi hệ số của cùng một ẩn đối nhau
thì ta biến đổi nh thế nào ? nếu hệ số
- Vậy hệ có nghiệm nh thế nào ?
- GV ra tiếp ví dụ 3 sau đó cho HS thảo
luận thực hiện ?3 ( sgk ) để giải hệ
- GV ra ví dụ 4 HD học sinh làm bài
- Hãy tìm cách biến đổi để đa hệ số của
ẩn x hoặc y ở trong hai phơng trình
2 á p dụng
1) Trờng hợp 1 : Các hệ số của cùng một ẩn nào đó
trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau )
b) Trừ từng vế hai phơng trình của hệ (III) ta có : (III)
2) Trờng nh hợp 2 : Các hệ số của cùng một ẩn trong hai phơng trì không bằng nhau và không đối nhau
Ví dụ 4: (sgk ) Xét hệ phơng trình :
Trang 3của hệ bằng nhau hoặc đối nhau?
- Gợi ý: Nhân phơng trình thứ nhất với
2 và nhân phơng trình thứ hai với 3
- Để giải tiếp hệ trên ta làm thế nào ?
Hãy thực hiện yêu cầu ? 4 để giải hệ
phơng trình trên ?
- Vậy hệ phơng trình có nghiệm là bao
nhiêu ?
- GV cho HS suy nghĩ tìm cách biến
đổi để hệ số của y trong hai phơng
4 Củng cố:
- Nêu lại quy tắc cộng đại số để giải hệ phơng trình
- Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
Giải bài tập trong SGK - 19 : BT 20 ( c) ; BT 21 Tìm cách nhân để hệ số
của x hoặc của y bằng hoặc đối nhau
- Cách biến đổi áp dụng quy tắc thế
KN - Rèn kỹ năng áp dụng quy tắc thế để biến đổi tơng đơng hệ
ph-ơng trình
- Giải phơng trình bằng phơng pháp thế một cách thành thạo
Trang 4TĐ - HS giải một cách thành thạo hệ phơng trình bằng phơng pháp
thế nhất là khâu rút ẩn này theo ẩn kia và thế vào phơng trình còn lại
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
Giải bài tập trong SGK - 15 Lựa chọn bài tập để chữa
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc biến đổi hệ phơng trình và giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế
- Giải bài tập 12 ( a , b ) - SGK - 15
3 Bài mới :
1 Giải bài tập 13 ( SGK - 15 ) Hoạt động 1:
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó nêu cách làm
- Theo em ta nên rút ẩn nào theo ẩn
nào và từ phơng trình nào ? vì sao ?
y =
2 3x - 11 4x - 5 3
8 15 55 6
x y
y =
2 -7x = - 49
3 6
2
x y x x
Trang 53 3.3 6
1,5 2
x
x y y
x y
x y
trình còn lại HS thảo luận đa ra
ph-ơng án làm sau đó GV gọi 1 HS đại
diện lên bảng làm bài
- Theo em hệ phơng trình trên nên rút
ẩn từ phơng trình nào ? nêu lý do tại
sao em lại chọn nh vậy ?
3
y x
y x
Trang 6này theo ẩn kia)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong SGK - 15 ; 16 15 ( c) ;16 ; 19 ) - Tơng tự nh các phần
Trang 7KN - Giải thành thạo các hệ phơng trình đơn giản bằng phơng pháp cộng
đại số
TĐ - Rèn tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV :
Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
Giải các bài tập phần luyện tập trong SGK - 19 , lựa chọn bài tập để
ph-ơng pháp cộng đại số ta biến đổi nh
thế nào ? Nêu cách nhân mỗi phơng
x y
2 1 x 3 3x - 2y = 10 3
Hoạt động 2 Giải bài tập 24 ( Sgk - 19 )
- Nêu phơng hớng gải bài tập 24
Trang 8nào ? đa về dạng nào ?
- Gợi ý : nhân phá ngoặc đa về dạng
tổng quát
- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát
ta có thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy
giải bằng phơng pháp cộng đại số
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời
giải lên bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )
- GV nhận xét và chữa bài làm của HS
sau đó chốt lại vấn đề của bài toán
- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng
quát phải biến đổi đa về dạng tổng
quát mới tiếp tục giải hệ phơng trình
Hoạt động3 Giải bài tập 26 ( Sgk - 19 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua
điểm A , B nh trên ta có điều kiện gì
?
- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?
- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B
vào công thức của hàm số rồi đa về hệ
a) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm
A (2;- 2) và B(-1; 3) nên thay toạ độ của điểm A và
Hoạt động4 Giải bài tập 27 ( Sgk - 20 )
- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u ,
v sau đó thay vào đặt để tìm x ; y
- GV cho HS làm theo dõi và gợi ý HS
Trang 9B Chuẩn bị của thày và trò :
GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
HS: - Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
C Tiến trình tổ chức dạy - học :
1 Tổ chức : 9A ……… 9A ………… 9A …………
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 Bài mới :
Hoạt động1 Ví dụ 1
- GV gọi HS nêu lại các bớc giải bài ?1 ( sgk )
Trang 10- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết
ng-ợc lại thế nào ? Nếu viết các số đó dới
dạng tổng của hai chữ số thì viết nh thế
B3 : lập phơng trình , giải phơng trình , đối chiếu
điều kiện và trả lời
Ví dụ 1 ( sgk ) Tóm tắt : Hàng chục > hàng đơn vị : 1 Viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại Số mới > số
cũ : 27 Tìm số có hai chữ số đó
yx= 10y + x Theo bài ra ta có: 2y - x = 1 - x + 2y = 1 (1) Theo điều kiện sau ta có :
( 10x + y ) - ( 10y + x ) = 27 9x - 9y = 27 x - y = 3 (2)
- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp và
biểu thị các số liệu trên đó
- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ
- Thời giam mỗi xe đi là bao nhiêu ?
hãy tính thời gian mỗi xe ?
- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
Ví dụ 2 ( sgk ) Tóm tắt : Quãng đờng ( TP HCM - Cần Thơ ) : 189 km
Xe tải : TP HCM Cần thơ
Xe khách : Cần Thơ TP HCM ( Xe tải đi trớc xekhách 1 h )
Sau 1 h 48’ hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe Biết Vkhách > Vtải : 13 km
Trang 11- Thực hiện ?3 ; ? 4 ; ?5 ( sgk ) để
giải bài toán trên
- GV cho HS thảo luận làm bài sau đó
gọi 1 HS đại diện lên bảng làm
- GV chữa bài sau đó đa ra đáp án
- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Gọi ẩn , chọn ẩn , đặt điều kiện cho ẩn và lập phơng trình bài tập
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình vận dụng
vào giải bài toán bằng cách hệ phơng trình
- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập 28 , 29 , 30 ( sgk )
HD: làm tiếp bài 28 theo HD ở trên Bài tập BT ( 29 ) - Làm nh ví dụ
1 Bài tập 30 ( nh ví dụ 2)
Trang 12KT - Học sinh nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng
trình bậc nhất hai ẩn với các dạng toán năng suất ( khối lợng công việc và
thời gian để hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch )
KN - Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán
năng suất trong hai trờng hợp ( Trong bài giải SGK và ? 7 )
TĐ - Tinh thần hoạt động tập thể, tinh thần tự giác, rèn tính chính
xác
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
Giải bài toán theo ?7 ( sgk ) ra bảng phụ
HS Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Giải bài tập 28 , 29 , 30 ( sgk - 22 )
C Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức : 9A ……… 9A ………… 9A …………
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Bài toán có các đại lợng nào tham gia ? Yêu
cầu tìm đại lợng nào ?
- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn
- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì song 1 công
việc ? Vậy hai đội làm 1 ngày đợc bao nhiêu
phần công việc ?
- Số phần công việc mà mỗi đội làm trong
một ngày và số ngày mỗi đội phải làm là hai
đại lợng nh thế nào ?
- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một mình là
x , đội B làm là y thì ta có điều kiện gì ? từ
đó suy ra số phần công việc mỗi đội làm một
- Mỗi ngày đội A làm đợc : 1
Trang 13trong một ngày theo x và y ?
- Tính tổng số phần của hai đội làm trong một
ngày theo x và y từ đó suy ra ta có phơng
trên các học sinh khác giải và đối chiếu kết
quả GV đa ra kết quả đúng
- Vậy đối chiếu điều kiện ta có thể kết luận
gì ?
1 3 1
(1) 2
x y
- Hai đội là chung trong 24 ngày thì xong côngviệc nên mỗi ngày hai đội cùng làm thì đợc ( công việc ) ta có phơng trình :
1 1 1
(2) 24
x y
Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình :
1 3 1 2
- Hãy thực hiện ? 7 ( sgk ) để lập hệ
phơng trình của bài toán theo cách thứ
2
- GV cho HS hoạt động theo nhóm sau
đócho kiển tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các nhóm và nhận
- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội
A y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B
Trang 14TĐ - ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết.
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
Giải các bài tập trong sgk , lựa chọn bài tập để chữa
HS Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải các bài tập trong sgk
Trang 15A Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức : 9A ……… 9A ………… 9A …………
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Giải bài tập 29 ( sgk )
3 Bài mới :
Hoạt động 1 Giải bài tập 30
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó ghi tóm tắt bài toán
- Theo em ở bài toán này nên gọi ẩn
thế nào ?
- Hãy gọi quãng đờng Ab là x ; thời
gian dự định là y từ đó lập hệ phơng
trình
- Thời gian đi từ A B theo vận tốc 35
km/h là bao nhiêu so với dự định thời
gian đó nh thế nào ? vậy từ đó ta có
ph-ơng trình nào ?
- Thời gian đi từ A B với vận tốc 50
km/h là bao nhiêu ? so với dự định thời
gian đó nh thế nào ? Vậy ta có phơng
trình nào ?
- Từ đó ta có hệ phơng trình nào ? Hãy
giải hệ phơng trình tìm x , y ?
- GV cho HS giải hệ phơng trình sau
đó đa ra đáp số để học sinh đối chiếu
Hoạt động 2 Giải bài tập 34 ( sgk - 24 )
- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?
- hãy chọn số luống là x , số cây trồng
trong một luống là y ta có thể gọi và
đặt điều kịên cho ẩn nh thế nào ?
- Gợi ý :
+ Số luống : x ( x > 0 )
Tóm tắt : Tăng 8 luống , mỗi luống giảm 3 cây
vờn bớt 54 cây Giảm 4 luống , mỗi luống tăng 2 cây Cả vờn tăng 32cây
Hỏi vờn trồng bao nhiêu cây ?
Trang 16+ Số cây trên 1 luống : y cây ( y > 0 )
- GV cho HS làm sau dó đa ra đáp án
cho HS đối chiếu
- Nếu tăng 8 luống số luống là : ( x + 8 ) luống ; nếugiảm mỗi luống 3 cây số cây trong một luống là :( y - 3) cây số cây phải trồng là : ( x + 8)( y - 3) cây Theo bài ra ta có phơng trình :
xy - ( x + 8)( y - 3) = 54 3x - 8y = 30 (1)
- Nếu giảm đi 4 luống số luống là : ( x - 4 ) luống ;nếu tăng mỗi luống 2 cây số cây trong mỗi luống là :( y + 2) cây số cây phải trồng là ( x - 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta có phơng trình :
107 8
9
y x
y x
BT 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng )
BT 37 ( dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi
Trang 17KT - Tiếp tục củng cố cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập
hệ phơng trình , cách phân tích bài toán và biết nhận dạng bài toán từ đó vận
dụng thành thạo cách lập hệ phơng trình đối với từng dạng
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Giải các bài tập trong sgk , lựa chọn bài tập để chữa
Hoạt động1 Giải bài tập 33 ( SGK - 24 )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó tóm tắt bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Bài toán trên là dạng toán nào ? vậy ta
có cách giải nh thế nào ?
- Theo em ta chọn ẩn nh thế nào ? biểu
diễn các số liệu nh thế nào ?
- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một
mình xong công việc ; y là số giờ ngời
thứ hai làm một mình xong công việc
điều kiện của x và y ?
- Mỗi giờ ngời thứ nhất , ngời thứ hai
làm đợc bao nhiêu phần công việc ?
1 giờ ngời thứ nhất làm đợc 1
Ngời thứ nhất làm 3 giờ đợc 3
x công việc , ngời thứ hai
Trang 18- HS giải hệ phơng trình vào vở , GV đa
ra đáp án đúng để HS đối chiếu Gv gọi
Hoạt động2 Giải bài tập 38 ( 24 - sgk)
- GV ra bài tập 38 ( sgk - 24 ) gọi học
sinh đọc đề bài sau đó ghi tóm tắt bài
toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo em ở bài này ta gọi ẩn nh thế nào
?
- GV treo bảng phụ kẻ bảng mối quan hệ
yêu cầu học sinh làm theo nhóm để điền
kết qua thích hợp vào các ô
- GV kiểm tra kết quả của từng nhóm
sau đó gọi HS đại diện lên bảng điền
- GV cho HS giải tìm x ; y sau đó đa đáp
án đúng để học sinh đối chiếu
Tóm tắt : Vòi I + Vòi II : chảy 1 h 20’ đầy bể Vòi I : 10’ + Vòi II : 12’ đợc 2
Trang 19II chảy trong 4 giờ thì đầy bể
4 Củng cố:
- - Nêu tổng quát cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trìnhdạng năng xuất , làm chung làm riêng
- Nêu cách chọn ẩn , lập hệ phơng trình cho bài 39 ( sgk - 25)
Gọi x (triệu đồng )là số tiền của loại hàng I và y ( triệu đồng ) là sốtiền của loại hàng II ( không kể thuế )
KT + Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng , đặc biệt chú ý :
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơngtrình bậc nhất hai ẩn số cùng với minh hoạ hình học của chúng
KN + Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số : phơngpháp thế và phơng pháp cộng đại số
+ Củng cố và nâng cao các kỹ năng :
+ Giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
TĐ + Có thái độ học tập đúng đắn
B Chuẩn bị của thày và trò :
GV
Trang 20- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26
2 Kiểm tra bài cũ :
GV nêu câu hỏi trong sgk - 25 gọi HS trả lời sau đó giáo viên chốt
vấn đề
3 Bài mới :
Hoạt động1 Ôn tập các kiến thức cần nhớ ( SGK - 26 )
- GV yêu cầu học sinh đọc phần tóm tắt kiến thức
cần nhớ trong sgk - 26 sau đó treo bảng phụ để
học sinh theo dõi và chốt lại các kiến thức đã học
- Nêu dạng tổng quát và nghiệm tổng quát của
3 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơngtrình (5 - sgk)
Hoạt đông2 Giải bài tập
- GV cho học sinh giải hệ sau đó
đối chiếu kết quả GV gọi 1 học
sinh đại diện lên bảng giải hệ
ph-ơng trình trên bằng 1 phph-ơng pháp
- Nghiệm của hệ phơng trình đợc
minh hoạ bằng hình học nh thế
nào ? hãy vẽ hình minh hoạ
- Gợi ý : vẽ hai đờng thẳng (1) và
(2) trên cùng một hệ trục toạ độ
- GV gọi học sinh nêu lại cách vẽ
đồ thị của hàm số bậc nhất sau đó
vẽ các đờng thẳng trên để minh hoạ
hình học nghiệm của hệ phơng
* Bài tập 40 ( sgk - 27 ) a)
+) Minh hoạ hình học nghiệm của hệ phơng trình ( a , c)
Bài tập 41 ( sgk - 27 ) Giải các hệ phơng trình :