1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan - Tieng Viet

23 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 739 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: * Giáo viên: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy.. Giới thiệu bài: - Cho HS quan sát một số hình ảnh của Hồ Gơm qua trò chơi: “ Tham quan qua - H

Trang 1

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội Bớc

đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gơm là một cảnh đẹp của thủ dô Hà nội

- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Nội dung bài tập đọc trên máy

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài "Hai Chị Em"

+ Vì sao cậu em thấy buồn khi gồi chơi

một mình?

- GV nhận xét , cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát một số hình ảnh của

Hồ Gơm qua trò chơi: “ Tham quan qua

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu 3 lợt

* Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài chia làm mấy đoạn? + bài chia 2 đoạn:

Trang 2

Đoạn 1: Nhà tôi long lanh.

Đoạn 2: Thê Húc xanh um

(1) Tìm tiếng trong bài có vần ơm

+ Nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Cho HS nêu và phân tích tiếng

+ Nêu yêu cầu 2 trong SGK * Nói câu chứa tiếng có vần ơm, có vần ơp

- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình

+ Tiếng nào trong câu có tiếng chứa vần

- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình

+ Tiếng nào có chứa vần ơp

+ Em hãy phân tích tiếng đó

Giàn mớp sai trĩu quả

+ Mớp+ Mớp: M đứng trớc, vần ơp đứng sau, dấu sắc trên ơ

- Cho HS thi tìm nhanh, đúng những câu

chứa tiếng có vần ơm hoặc vần ơp

II Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a,Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ nh chiếc

g-ơng bầu dục khổng lồ sáng long lanh

- 3 HS đọc

Trang 4

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- GV điều khiển giờ đúng cho HS đọc:

8 giờ, 3 giờ, 7 giờ, 11 giờ

- Nhận xét cho điểm

- 4 HS đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

- GV đọc giờ đúng cho HS điều khiển

kim giờ để đồng hồ chỉ: 6 giờ, 5 giờ, 12

giờ

- 3 HS điều khiển kim giờ theo yêu cầu của GV

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1(168):

+ Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Lu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị

thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái

* Đặt tính rồi tính:

- HS làm bài vào bảng con

- HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách đặt tính

- Gọi HS tiếp nối đọc bài, nêu cách đặt

- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm - 2 HS nêu cách tính.- HS làm bài

- Cho HS làm tiếp bài

- Gọi 3 HS chữa bài trên bảng phụ , trình

bày cách tính

23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1 = 61

90 - 60 - 20 = 10

* Bài 3 (168):

- Gọi HS nêu yêu cầu * Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB,

đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng AC:

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, trình bày

- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ

- Nhận xét chung bài làm của HS * Cách 1: Đo độ dài đoạn thẳng AB : 6cm đoạn thẳng BC : 3cm

Trang 5

- Thực hiện đợc cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số.

- Làm tính với số đo độ dài; giải toán có một phép tính

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 6

+ Muốn điền đợc dấu em phải làm gì? + Tính kết quả của từng vế, sau đó lấy kết quả

của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi

điền dấu

- Yêu cầu HS làm bài vào vào SGK - HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng chữa bài

- Gọi HS chữa bài trên bảng, nêu cách

- Cho HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt

- 3 HS đọc bài toán

- HS phân tích bài toán

Tóm tắtThanh gỗ dài : 97 cm

- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập

- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng phụ

- Cho HS nhận xét

Ca bớt đi : 2 cmThanh gỗ còn : cm ?

- HS làm bài vào phiếu

- HS chữa bài

- GV nhận xét chung bài làm của HS

Bài giải Thanh gỗ còn lại dài là:

97 - 2 = 95 (cm) Đáp số: 95cm

* Bài 3(169):

- Cho HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt

- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán

- 3 HS đọc và phân tích bài toán

* Giỏ 1 có 48 quả cam, giỏ 2 có 31 quả cam

* Bài toán hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam?Tóm tắt:

Giỏ 1 có : 48 quả camGiỏ 2 có : 31 quả camTất cả có : quả cam?

- Cho HS làm bài tập vào vở, 1 em làm

ở bảng phụ

- GV chấm bài một số bài

- Gắn bảng phụ chữa bài trên bảng

- GV nhận xét bài làm của HS

- HS giải vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ

Bài giảiCả hai giỏ có tất cả số quả cam là:

48 + 31 = 79 (quả) Đáp số: 79 quả cam

Trang 7

* Bài 4(169):

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV gắn hình mẫu trên bảng

* Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:

a, Một hình vuông và một hình tam giác

b, Hai hình tam giác

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài trên bảng lớp

- HS làm trong sách, 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

- Dặn HS luyện giải toán ở nhà On tập

chuẩn bị kiểm tra

Trang 8

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tô chữ hoa S T:

- GV gắn các chữ hoa mẫu S T lên

bảng- yêu cầu HS quan sát- nhận xét - HS quan sát- nhận xét.

+ Chữ hoa S gồm những nét nào? + Chữ hoa S gồm 1 nét (phần trên giống

chữ hoa L, phần dới là nét móc trái giống nét một của chữ B )

+ Chữ hoa T gồm những nét nào ? + Chữ hoa T gồm 1 nét ( nét cong hở phải

kết hợp nét móc ngợc phải)

- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết

từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa S T

- Hớng dẫn HS viết chữ hoa S T

- Cho HS viết trên bảng con - GV theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho HS

- HS theo dõi

- HS viết trên bảng con S T

3 H ớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng

dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên

bảng

- Hớng dẫn viết cỡ chữ vừa và nhỏ + ơm, ơp, iêng, yêng; lợm lúa, nờm nợp, tiếng

chim, con yểng

- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - HS tô và viết theo hớng dẫn

- GV thu vở và chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của HS

Trang 9

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng

con

- GV nhận xét và cho điểm

- 3 HS viết : chó vện, dây điện, con nhện

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn HS tập chép:

- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 3 HS đọc đoạn “ Cầu Thê Húc màu son cổ

kính”

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ

viết sai + Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS viết trên bảng con: Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,

- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở

Nhắc HS chữ cái đầu mỗi câu và tên riêng

phải viết hoa

- HS chép bài vào vở theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chéo.

- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần

những từ khó viết

- GV thu vở chấm một số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài 2(120):

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ

- Cho 1 em làm ở bảng phụ - Cả lớp nhận xét

- Gắn bài- nhận xét Trò chơi cớp cờ.

Những lợm lúa vàng ơm.

*Bài 3(120):

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh , làm bài

- Dặn HS về xem lại bài- tập viết lại bài

Chuẩn bị bài: Lũy tre - HS ghi nhớ và thực hiện.

Thứ t ngày 5 tháng 5 năm 2010

Tập đọc:

Trang 10

Luỹ tre

A Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bớc đầu biết

nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: HS hiểu đợc vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày

- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Nội dung bài tập đọc trên máy

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Làng quê ở các tỉnh phía bắc thờng có luỹ

tre bao bọc Bài thơ chúng ta đọc hôm nay tả

vẻ đẹp của luỹ tre làng vào buổi sáng sớm

và buổi tra

- HS quan sát tranh vẽ lũy tre trên màn hình

2 H ớng dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc mẫu toàn bài:

- Nhấn giọng một số từ: luỹ tre, sớm mai,

- Yêu cầu HS phân tích tiếng : luỹ, gọng

- nắng, nằm, luỹ tre, sớm mai, rì rào, cong, gọng vó, bần thần

+ luỹ: l + uy + dấu ngã

+ gọng: g + ong + dấu nặng

* Luyện đọc câu:

- Luyện đọc từng dòng thơ trên màn hình

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

* Luyện đọc đoạn, bài:

- HS đọc từng dòng thơ

- HS đọc tiếp nối các dòng thơ trong bài

Trang 11

(1) Tìm tiếng trong bài có vần iêng.

- Cho HS nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Gọi HS tìm và nêu tiếng có vần iêng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

(2) Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng

- Cho HS nêu yêu cầu 2 trong SGK

- Tổ chức trò chơi: Tiếp sức

- Chia 2 đội, mỗi đội 4 HS

- GV công bố kết quả

* Tìm tiếng trong bài có vần iêng

- Tiếng trong bài có vần iêng: “tiếng”

+ tiếng: âm t đứng trớc, vần iêng đứng sau, dấu sắc trên ê

* Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng

- HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều tiếng có vầniêng

+ vần iêng: bay liệng, liểng xiểng, của riêng,chiêng trống,

(3) Điền vần: iêng hoặc yêng

- Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS điền vào chỗ chấm vần iêng

hoặc yêng

- Gọi HS chữa bài, nhận xét

* Điền vần: iêng hoặc yêng

- HS làm bài:

+ Lễ hội cồng chiêng ở Tây Nguyên.

Chim yểng biết nói tiếng ngời

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Cho HS quan sát tranh trên màn hình

+ Bức tranh minh hoạ vẽ cảnh nào trong

- 3 HS đọc

+ Những câu thơ tả luỹ tre buổi sớm:

Luỹ tre xanh rì rào Ngọn tre cong gọng vó

- 3 HS đọc

+ Tre bần thần, nhớ gió Chợt về đầy tiếng chim

- 2, 3 HS đọc

+ Vẽ cảnh luỹ tre vào buổi tra trâu nằm nghỉdới bóng râm

Trang 12

- Tôi biết cây dừa, cây chuối,

- Cho HS quan sát tranh vẽ trên màn hình

- Gọi nhóm hỏi- đáp về các loài cây vẽ

trong SGK

- Cho HS thảo luận hỏi- đáp về các loài cây

không vẽ trong sách Ngời hỏi phải nêu một

số đặc điểm của loài cây đó để ngời trả lời

- HS tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ Lũy tre trong khoảng 8 đến 10 phút

- Điền đúng chữ l hay n vào chỗ trống; dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in nghiêng.

Trang 13

- Vở chính tả, bút dạ, bảng con.

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết

- GV nhận xét và cho điểm - 3 HS viết, cả lớp viết bảng con: cớp cờ, l-ợm lúa, qua cầu

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2 H ớng dẫn HS tập chép:

- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 3 HS đọc khổ thơ đầu bài: Lũy tre

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ viết

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con.+ sớm mai, lũy tre, rì rào, gọng vó, mặt

trời

- GV đọc cho HS viết bài chính tả vào vở

Nhắc HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết

hoa

- HS vừa nhẩm và viết từng câu theo GV

đọc

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của một số em còn sai - HS viết xong đổi vở kiểm tra theo cặp.

- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần

những từ khó viết

- GV thu vở chấm một số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

*Bài 2(123):

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu ý a của bài a, Điền chữ: n hay l ?

- Tổ chức HS chơi: Tiếp sức - 2 đội, mỗi đội 2 HS tham gia

- Phổ biến cách chơi, luật chơi

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- Cả lớp nhận xét

trâu no cỏ chùm quả lê

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu ý b của bài

- Cho HS làm bài.1 HS làm bài vào bảng phụ

- Gắn bài, nhận xét

- GV nhận xét chung bài làm của HS

b, Điền dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ

in nghiêng ?

- Cả lớp làm bài , 1 HS làm bảng phụ

Bà đa võng ru bé ngủ ngon.

Cô bé chùm khăn đỏ đã nhớ lời mẹ dặn. III Củng cố - dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ qui tắc chính tả vừa viết

Chuẩn bị bài: Cây bàng - HS nghe và ghi nhớ.

Kể chuyện:

Con Rồng cháu Tiên

A Mục tiêu:

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh.

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiêng của dân tộc

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Tranh minh họa câu chuyện, bảng phụ viết nội dung câu chuyện

Trang 14

* Học sinh:

- SGK, xem tranh

C Các hoạt động dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể câu chuyện: Dê con nghe lời

mẹ

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS kể trớc lớp

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng tranh vẽ.

2 GV kể chuyện:

- GV kể chuyện 2, 3 lần với giọng diễn cảm

+ Lần 1 để HS biết câu chuyện

+ Lần 2 , 3 kể kết hợp với tranh minh họa - HS chú ý lắng nghe kết hợp quan sát tranh trong SGK

3 H ớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh:

- Yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SGK

đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm - HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh vẽ nhóm 4

+ Gia đình Lạc Long Quân sống nh thế

nào?

+ Có chàng Lạc Long Quân, vốn là rồng ở biển Kết duyên với nàng Âu Cơ Âu Cơ sinh

ra một cái bọc trứng Bảy ngày sau, từ bọc ấy

nở ra một trăm ngời con xinh đẹp, khỏe mạnh.Gia đình họ sống rất đầm ấm, hạnh phúc + Lạc Long Quân hóa rồng bay đi đâu?

đỉnh núi cao gọi Lạc Long Quân trở về

+ Cuộc chia tay diễn ra thế nào?

+ Lạc Long Quân từ biển bay lên núi cao gặp lại vợ con Hai vợ chồng bàn với nhau: “Rồng

và Tiên quen sống ở hai vùng khác nhau Ta nên chia đôi đàn con, một nửa theo mẹ lên núi, một nửa theo cha xuống biển Khi nào nguy hiểm thì báo cho nhau biết.” Thế là hai ngời cùng bầy con chia nhau lên rừng, xuống biển Riêng ngời con cả ở lại đất Phong Châu,

đợc làm vua nớc Văn Lang Đó là vua Hùng thứ nhất

- Gọi HS thi kể trớc lớp theo tranh - Đại diện các nhóm kể chuyện trớc lớp theo

tranh Các nhóm khác nhận xét

4 H ớng dẫn HS kể toàn chuyện:

- Yêu cầu HS kể cả câu chuyện theo nhóm

- Tổ chức các nhóm thi kể chuyện trớc lớp

- Gọi HS khá, giỏi kể cả câu chuyện

- GV nhận xét, khen ngợi , động viên

5 Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:

+ Câu chuyện Con Rồng cháu Tiên muốn

nói với mọi ngời điều gì?

III Củng cố- dặn dò:

Trang 15

+ Hãy kể cho bạn bè nghe câu chuyện Con

- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho ngời thân

nghe Chuẩn bị bài: Cô chủ không biết quý

C Quy trình giờ kiểm tra:

- GV nêu yêu cầu của một giờ kiểm tra

- GV phát cho mỗi HS một đề kiểm tra

- GV hớng dẫn cho HS biết yêu cầu của bài tập, nhắc nhở các em khi làm bài

Trang 16

* C©u 4 ( 1 ®iÓm): §óng ghi ®, sai ghi s:

Trang 17

* Câu 6 ( 1 điểm) : Điền mỗi giờ đúng đợc 0,25 điểm

9 giờ 3giờ 2 giờ 8 giờ

Trang 18

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ma rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực,

mặt trời, quây quanh vờn Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tơi vui sau trận ma rào

- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói SGK

- Bảng phụ viết nội dung bài tập đọc

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài “ Luỹ tre” , kết hợp trả lời câu

hỏi trong SGK

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Mùa hè thờng có các trận ma rất to nhng

mau tạnh gọi là ma rào Hôm nay các em sẽ

học một bài văn tả cảnh vật sau cơn ma rào

- HS theo dõi

2 H ớng dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc mẫu toàn bài:

- Giọng chậm đều, tơi vui

b, HS luyện đọc:

- HS đọc thầm

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch chân trên bảng Gọi HS đọc các

tiếng, từ ngữ khó đọc trong bài

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng: “ quây”,

- HS tiếp nối đọc câu

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Gọi HS chia đoạn

+ Bài chia 2 đoạn Đoạn 1: Sau cơn ma mặt trời Đoạn 2: Mẹ gà trong vờn

- Cho HS đọc đoạn 1

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

- HS luyện đọc cá nhân

- HS luyện đọc cá nhân

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w