1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan - Tieng Viet

22 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Toan - Tieng Viet
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt & Toán lớp 1
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học: - GV nêu yêu cầu của một giờ kiểm tra.. - GV hớng dẫn cho HS biết yêu cầu của bài tập, nhắc nhở các em khi làm bài... - Nhận biết và đọc đúng đợc các chữ in hoa

Trang 1

không theo thứ tự - HS tiếp nối đọc theo hàng ngang, cột dọc.

- Cho HS đọc lại các âm đã học - Một số em đọc theo que chỉ

- HS đọc đồng thanh

b, Ghép chữ thành tiếng:

- GV nói: ở cột dọc ghi các chữ các em

vừa học trong tuần, còn hàng ngang là các

chữ các em đã học Bây giờ các em hãy ghép

chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang và đọc

+ VD: Ghép chữ ph với chữ o ta đợc pho; - Từng cá nhân ghép sau đó đọc:o ô a e ê

Trang 2

đọc là pho.

“ Bây giờ các em hãy chú ý vào bảng 2.”

+ Bảng 2 ghi những gì ? + Bảng 2 ghi các từ, dấu thanh

- Giải thích nhà ga, quả nho, tre già bằng

hình ảnh trên màn hình nhà ga tre già quả nho ý nghĩ

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng kết hợp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

d, Tập viết từ ứng dụng:

- GV viết mẫu- hớng dẫn

- Cho HS viết trên bảng con GV uốn nắn

tre già quả nho

Trang 3

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nêu yêu cầu của một giờ kiểm tra

- GV phát cho mỗi HS một đề kiểm tra

- GV hớng dẫn cho HS biết yêu cầu của bài tập, nhắc nhở các em khi làm bài

46

10

10

65

8

Trang 4

* Câu 5( 1 điểm) Khoanh vào phơng án trả lời đúng:

a, Có mấy hình tam giác? b, Có mấy hình vuông?

A Có 2 hình tam giác A Có 4 hình vuông

B Có 3 hình tam giác B Có 5 hình vuông

C Có 4 hình tam giác c Có 6 hình vuông

10

Trang 5

* Câu 5( 1 điểm) Khoanh vào phơng án trả lời đúng:

a, Có mấy hình tam giác? b, Có mấy hình vuông?

* Câu 1 ( 2 điểm ): Điền đúng mỗi số đợc 0,25 điểm

* Câu 2 ( 2 điểm ): Điền đúng mỗi số đợc 0,25 điểm

* Câu 3 ( 2 điểm ): Điền đúng mỗi số đợc 0,25 điểm

* Câu 4 ( 3 điểm ): Điền đúng mỗi dấu đợc 0, 25 điểm

* Câu 5 ( 1 điểm): khoanh đúng mỗi ý đợc 0, 5 điểm

Trang 6

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

1 ổ n định tố chức :

2 Kiểm tra bài cũ: - cả lớp hát một bài.

- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: nhà ga, quả

nho, tre già

- Cho HS lên vừa chỉ chữ trong bảng ôn

- GV chỉ chữ cho HS đọc - HS đọc theo que chỉ

+ Những chữ nào đợc ghi bằng một con

chữ? + a, n, , ă, i, o, d, đ, q, p, r,v, â, e, k, ô, s, x, b, ê, l, ơ, t, y, c, g, m, p, u + Những chữ nào đợc ghi bằng hai con

- Cho HS viết trên bảng con GV uốn nắn

HS yếu - HS viết bảng con: phở bò, lá đa, cá trê, nghé ọ

- Cho HS viết trong vở ô li GV uốn nắn ,

giúp đỡ

- HS viết trong vở ô li: phở bò, lá đa, cá trê, nghé ọ ( mỗi từ viết một dòng)

phở bũ lỏ đa cỏ trờ nghộ ọ

Trang 7

- GV chấm một số bài viết, nhận xét

4 Củng cố:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp - Một số em đọc

* Trò chơi: Thi viết tiếng có âm vừa học

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về học bài, xem trớc bài 28: Chữ

- Bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa

- Nhận biết và đọc đúng đợc các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: kẽ hở, nho khô, giã giò

+ Hãy quan sát và cho cô biết chữ in hoa

nào gần giống chữ in thờng nhng kích thớc

lớn hơn?

Trang 8

- Khuyến khích HS phát hiện và chỉ ra

- Cho HS nêu và nhận xét - Các chữ in hoa gần giống chữ in thờng nhng kích thớc lớn hơn là: C, E, I, K, L, O,

Ô, Ơ, P, S, T , U, Ư, V, X, Y

+ Các em vừa chỉ ra đợc các chữ in hoa

gần giống chữ in thờng, các chữ in hoa còn

lại không giống chữ in thờng Hãy đọc

- GV hớng dẫn HS dựa vào chữ in thờng

để nhận diện chữ in hoa và chữ viết hoa

- GV che phần chữ in thờng, chỉ vào chữ

viết hoa và chữ in hoa Yêu cầu HS nhận

diện và đọc âm của chữ

- HS nhận diện và đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c, Củng cố:

* Trò chơi: Thi đua tìm chữ in hoa, viết

hoa theo yêu cầu của GV - Cả lớp tham gia chơi theo tổ.

- Đọc lại bảng chữ thờng, chữ hoa - 2 HS đọc

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 3.3 Luyện tập:

a, Luyện đọc:

* Đọc lại bài ở tiết 1 - Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV theo dõi, sửa sai

* Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh - HS quan sát và miêu tả tranh

- Gắn bảng câu ứng dụng

+ Em hãy tìm những từ có chữ in hoa? - HS tìm: Bố, Kha, Sa Pa

+ GV giới thiệu: + Từ "Bố" đứng đầu câu vì vậy nó đợc viết

bằng chữ hoa

Từ "Kha", "Sa Pa" là tên riêng do đó nó

cũng đợc viết hoa?

+ Những từ nh thế nào thì phải viết hoa? + Những từ đứng đầu câu và những từ chỉ tên

riêng thì phải viết hoa

- GV đọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

- Gọi HS đọc câu ứng dụng Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa

Pa.

- GV theo dõi, chỉnh sửa, giải nghĩa * "Sa Pa" là một thị trấn nghỉ mát đẹp ở tỉnh

Lào Cai

Trang 9

b, Luyện nói:

- GV gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói

hôm nay

* Ba Vì

- GV giới thiệu về địa danh Ba Vì + Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà tây

Tơng truyền, cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh đã xảy ra ở đây Sơn Tinh đã ba lần làm núi cao lên để chống lại Thủy Tinh

và đã chiến thắng Núi Ba Vì chia thành ba tầng, cao vút, thấp thoáng trong mây

- Cho HS nói trong nhóm về Sơn Tinh,

Thuỷ Tinh và nơi nghỉ mát, về bò sữa, - HS nói trong nhóm bốn

- Mời đại diện các nhóm trình bày, nhận

4 Củng cố:

* Trò chơi: Chỉ nhanh chữ in hoa

- Cách chơi: Cử mỗi lần 2 em lên chơi - HS chơi theo hớng dẫn của GV

GV đọc tên chữ in hoa hai em nhanh chóng

chỉ chữ in hoa Em nào chỉ nhanh và đúng

sẽ thắng

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về đọc lại các chữ in hoa và câu

ứng dụng trong bài, xem trớc bài 29 - HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

- Cho HS quan sát bức tranh 1 - HS quan sát.

+ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi

tất cả có mấy con gà ? + Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Tất cả có 2 con gà

+ Hai bằng mấy cộng mấy ?

đ, Cho HS quan sát 2 hình vẽ cuối cùng

- Yêu cầu HS nhìn hình vẽ nêu 2 bài toán

- Cho HS nêu tên 2 phép tính tơng ứng với

1 + 2 = 3 + Em có nhận xét gì về kết quả của 2

+ Vị trí của các số trong 2 phép tính nh

thế nào ? + các số trong hai phép tính đã đổi vị trí cho nhau (số 1 và số 2)

Trang 11

- GV nói: Vị trí của các số khác nhau,

nh-ng kết quả của phép tính đều bằnh-ng 3 Vậy

- Cho HS chơi trò chơi: Tiếp sức

- GV hớng dẫn cách chơi, luật chơi.

- HS chia 2 đội , mỗi đội 3 HS tham gia

Trang 12

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết

học: giấy màu, hồ dán, các bộ phận của quả

cam đã tập xé

- HS thực hiện theo yêu cầu

- GV nêu nhận xét sau kiểm tra

2 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hớng dẫn HS thực hành xé, dán quả

cam:

- GV gắn bài mẫu, quy trình xé, dán lên

bảng và yêu cầu HS nêu cách xé, dán quả

- Hớng dẫn HS vẽ,xé hình lá cây

Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô và chỉnh sửa thành hình lá

- Hớng dẫn HS dán hình Bớc 1: Dán quả cam

- Gọi HS nêu lại cách dán hình Bớc 2: Dán cuống

Bớc 3: Dán lá

- Cho HS thực hành, GV quan sát giúp đỡ

- Yêu cầu HS chọn 3 màu khác nhau , phù

hợp để làm quả, cuống, lá cam Trớc khi dán

hình, đặt các bộ phận của quả cam ớm thử

cho cân đối trớc khi dán

Trang 13

- Nhận xét chung về tinh thần, thái độ học

tập, kết quả xé, dán quả cam của HS

- Đọc đợc: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: ia, lá tía tô

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng, rõ ràng từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chia quà

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học, biết cảm ơn khi đợc bố mẹ mua quà

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- Bảng phụ viết từ và câu ứng dụng

* Học sinh;

- SGK, bộ đồ dùng học vần, bảng con , vở tập viết

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: chị kha, nghỉ

Trang 14

- Yêu cầu HS tìm và gài: HS gài: ia, tía

+ Hãy phân tích tiếng tía + tía ( t đứng trớc, ia đứng sau, dấu sắc trên i)

- Cho HS tiếp nối đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

tờ - ia - tía / tía

- GV giới thiệu lá tía tô

+ Đây là lá gì?

- Ghi bảng- giải thích: Lá tía tô dùng làm

gia vị và còn làm thuốc

- HS quan sát tranh+ Lá tía tô

- Viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

lá tía tô

- Gọi HS tiếp nối đọc bài: - HS đọc cá nhân, cả lớp: ia, tía, lá tía tô.

b, H ớng dẫn viết :

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con: ia, lá tía tô

- Lu ý nét nối giữa các con chữ ia lỏ tớa tụ

c, Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học và

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV giải thích một số từ - đọc mẫu tờ bìa vỉa hè

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ một bạn nhỏ nhổ cỏ, một chị đang

tỉa lá

+ Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.

+ Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?

+ Những tiếng nào trong câu viết hoa + Ngắt hơi ở các dấu phẩy.+ Bé, Hà, Kha

- GVđọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GVnhận xét, chỉnh sửa

b Luyện viết:

Trang 15

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý điều gì ? - Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu

thanh

- Hớng dẫn HS viết vào vở - HS viết trong vở:

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu ia lỏ tớa tụ

- Chấm một số bài viết và nhận xét

c Luyện nói:

+ Hãy đọc tên bài luyện nói? * Chia quà

- Hớng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2

nay

+ Trong tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ bà đang chia quà cho các cháu + Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ

+ Bà chia những quà gì ? + Quà bà chia là quả chuối, quả táo, cam + Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn? + Các bạn nhỏ trong rất là vui

+ Bà vui hay buồn ? - HS tự suy nghĩ và trả lời

+ Em hay đợc ai cho quà nhất ?

+ Khi đợc chia quà em có thích không ?

+ Em thờng để dành quà cho ai trong gia

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ia - HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK

Trang 16

- Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ viết bài 3, bài 5

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đọc bảng cộng trong phạm vi 3 - Một số HS đọc

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 1 (45): Số ?

- Hớng dẫn và giao việc : quan sát tranh rồi

viết 2 phép cộng ứng với tình huống - HS làm bài trong SGK.- 2 HS lên bảng làm

1 + 2 = 3

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán * Bài 2 (45) Tính:

- Yêu cầu HS làm bảng con - HS làm bảng con- 1 em làm bảng phụ

- Cho 1 HS làm bảng phụ - HS làm bài , 1 em làm bảng phụ.- Đổi vở kiểm tra chéo

- Yêu cầu HS kiểm tra theo cặp

1 + 1 = 2 + 1 = 3 = + 1

1 + = 2 + 1 = 3 3 = 1 + + 1 = 2 2 + = 3 3 = 2 +

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 4 (46) Tính:

- Hớng dẫn HS nhìn vào tranh rồi viết kết - HS làm bài, đổi vở kiểm tra chéo

- Gọi HS nêu yêu cầu phép tính * Bài 5 (46): Viết phép tính thích hợp

a, Yêu cầu HS nhìn vào hình vẽ và nêu đề

toán + Lan có 1 quả bóng, Huy có 2 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng ?

++

21

32

221

Trang 17

- Yêu cầu HS viết dấu vào phép tính 1 + 2 = 3

b, Cách làm tơng tự - HS nêu đề toán và ghi phép tính

- Nắm đợc quy trình và cách viết các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ

viết thờng, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- GV nhận xét, sửa chữavà cho điểm - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, 3 HS lên viết bảng lớp: mơ, do, ta, thơ

- GV nhận xét sau khi kiểm tra

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài :

3.2 Quan sát mẫu và nhận xét:

- GV gắn chữ mẫu lên bảng - HS quan sát chữ mẫu

- Gọi HS đọc bài viết

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét - Một số HS đọc chữ :cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ.

- HS nhận xét về số nét trong chữ, độ cao,

- GV giải thích một số từ: cử tạ, thợ xẻ, phá

Trang 18

- GVchỉnh sửa cho HS đặc biệt HS viết cha

- Thu một số bài chấm

- GV nhận xét bài viết của HS

- Dặn HS luyện viết lại bài vào vở ô li

- Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá

Tập viết:

nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm đợc quy trình và cách viết các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu

chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

- GV nhận xét, sửa chữavà cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, 3 HS lên

Trang 19

- GV gắn chữ mẫu lên bảng - HS quan sát chữ mẫu.

- Gọi HS đọc bài viết

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét

- GV giải thích một số từ: nho khô, nghé ọ,

- Một số HS đọc chữ :

nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía

cá trê, lá mía

3.3 GV hớng dẫn và viết mẫu: - HS nhận xét về số nét trong chữ, độ cao, rộng, khoảng cách giữa các chữ

- GV lần lợt viết mẫu từng từ và nêu quy

- Yêu cầu HS viết trên bảng con GVchỉnh

- Yêu cầu cả lớp viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu - HS tập viết trong vở theo mẫu : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía

- Mỗi chữ viết một dòng theo mẫu

- Thu một số bài chấm

- GV nhận xét bài viết của HS

4 Củng cố:

nho khụ nghộ ọ chỳ ý cỏ trờ lỏ mớa

- GV nhận xét giờ học, khen những em viết

đẹp

- Nhận xét chung tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn HS luyện viết lại bài vào vở ô li

- Chuẩn bị bài: xa kia, mùa da, ngà voi, gà

Trang 20

- GV gắn lên bảng 3 quả cam và 1 quả

cam + Có 3 quả cam thêm 1 quả cam Hỏi tất cả có mấy quả cam ?

- Yêu cầu HS nêu bài toán và trả lời + 3 quả cam thêm 1 quả cam Tất cả có 4 quả

1 + 3 = 4 Một cộng ba bằng bốn

c, Cho HS học thuộc bảng cộng vừa lập: - cả lớp học thuộc bảng cộng

d, Cho HS quan sát hình cuối cùng và

nêu ra 2 bài toán:

- Gọi HS nêu bài toán trớc lớp * Bài 1: Có 3 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi

tất cả có mấy chấm tròn ?

* Bài 2: Có 1 chấm tròn, thêm 3 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn?

- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng

- Cho HS nhận xét về kết quả phép tính - Kết quả nh nhau, vị trí của số 1 số 3 đã thay

đổi

3.3 Luyện tập:

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 1(47) Tính:

- Cho HS làm, tiếp nối nêu kết quả - HS làm bài, nêu kết quả

- GV viết nhanh lên bảng 1 + 3 = 4 3 + 1 = 4 1 + 1 = 2

Trang 21

- GV nhận xét 2 + 2 = 4 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 2(47) Tính:

- Yêu cầu cả lớp làm bài trên bảng con - HS làm bài trên bảng con

- Nhắc nhở HS viết kết quả cho thẳng

2 1 2 3 1

4 4 3 4 2

+ Bài toán yêu cầu gì?

+ Nhìn vào bài em thấy phải làm gì ? * Bài 3(47): + Tính ra kết quả rồi mới so sánh

+ Muốn điền đợc dấu em phải làm gì? + So sánh vế trái với vế phải rồi điền

- Cho HS làm và chữa bài trên bảng - 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách

so sánh

- Gọi HS khác nhận xét

2 + 1 = 3 4 > 1 + 2 ? 1 + 3 > 3 4 = 1 + 3

1 + 1 < 3 4 = 2 + 2

- GV chấm một số bài, nhận xét

- Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS nêu bài toán theo tranh

rồi viết phép tính phù hợp

- Cho cả lớp viết phép tính vào vở

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài 4(47) Viết phép tính thích hợp:

- 5 HS nêu đề toán và trả lời

+ Có 3 con chim đang đậu trên cành, 1 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

* Trò chơi: Đặt đề toán theo mô hình

- Cho HS đọc lại bảng cộng - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

- Giúp HS nắm đợc toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong một tuần học

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhợc điểm để có hớng phấn đấu cho tuần sau

- Giáo dục HS tự giác, tích cực học tập, rèn luyện

Ngày đăng: 28/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh trên màn hình. nhà ga                     tre già - Giao an Toan - Tieng Viet
nh ảnh trên màn hình. nhà ga tre già (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w