Mục tiêu - Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị.. - Ghi tóm tắt bài toán lên bảng... - Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị.. - Biê
Trang 1Toán (tiết 171)
Ôn tập về giải toán (tt)
I Mục tiêu
- Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết tính giá trị của biểu thức
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Phương pháp trực quan, đàm thoại, luyện tập, …
- BT cần làm 1, 2, 3, 4(a)
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Để giải các bài toán “liên quan rút về đơn
vị ta làm như thế nào?”
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
GV nêu mục tiêu bài học
b Luyện tập
Bìa 1
- Gọi học sinh nêu bài tập trong SGK
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi em khác nhận xét bài của bạn
Bài 2
- Gọi học sinh nêu bài tập trong SGK
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi em khác nhận xét bài của bạn
Bài 3
- Gọi học sinh nêu bài tập trong SGK
- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
HS nêu
- Lắng nghe
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- 1 HS giải bảng phụ, cả lớp làm vào vở bài tập
Giải
Độ dài đoạn dây thứ nhất là
9135 : 7 = 1305 (cm )
Độ dài đoạn dây thứ hai là
9135 – 1305 = 7830 (cm )
Đáp số: 7835 cm
- Nhận xét
- Một em đọc đề bài 2 trong SGK
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
Giải
Mỗi xe tải chở là :
15700 : 5 = 3140 (kg)
Số muối chuyển đợt đầu là :
3140 x 2 = 6280 (kg)
Đáp số: 6280 kg
- Nhận xét
- Một em nêu đề bài tập 3 trong SGK
- Quan sát
- 1 HS giải bảng phụ, cả lớp giải vào vở
Giải
Số cốc trong mỗi hộp là
42 : 7 = 6 (cốc)
Số hộp để đựng 4572 cốc là :
Trang 2- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
4 Củng cố
5 Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
4572 : 6 = 762 (hộp )
Đáp số: 762 hộp
- Hai em khác nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
Toán (tiết 172)
Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết đọc viết các số có đến 5 chữ số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức
- Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị
- Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Phương pháp trực quan, đàm thoại, luyện tập, …
- Bài tập cần làm 1(a, b, c), 2, 3, 4, 5
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Để giải các bài toán “liên quan rút về đơn
vị ta làm như thế nào?”
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu bài học
b Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi một em nêu đề bài 1 SGK
- Đọc từng số yêu cầu viết số vào vở
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2
- Gọi học sinh nêu bài tập trong SGK
- Yêu cầu HS làm bài Sau đó nêu lại cách
thực hiện
- Gọi em khác nhận xét bài của bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3
- Gọi học sinh nêu bài tập trong SGK
- Cho xem đồng hồ rồi trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét
Bài 4
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- HS đọc
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
a 76 245 b 51807 c 90 900 d 22 002
- 1 em khác nhận xét bài của bạn
- Một em đọc đề bài 2 trong SGK
- 1 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở Sau đó nêu lại cách thực hiện
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- Một em nêu đề bài tập 3 SGK
- Quan sát trả lời:
Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút
Đồng hồ B chỉ 1 giờ 50 phút
Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút
- Tính
Trang 3- Gọi HS nhắc lại thứ tự thực các phép
trong dãy tính
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét
Bài 5
- Gọi học sinh đọc đề
- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
4 Củng cố
5 Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
- HS nhắc lại
a ( 9 + 6 ) x 4 = 9 + 6 x 4 =
15 x 4 = 60 9 + 24 = 33
b 28 + 21 : 7 = (28 + 21) : 7 =
28 + 3 = 31 49 : 7 = 7
- Một em đọc đề bài
- Theo dõi
Giải
Giá tiền mỗi đôi dép là:
92500 : 5 = 18500 (đ)
Số tiền mua 3 đôi dép là:
18500 x 3 = 55 500 (đ )
Đáp số: 55 500 đồng
- Nhận xét
- Lắng nghe
Toán (tiết 173)
Luyện tập chung (tt)
I Mục tiêu
- Biết tìm số liền trước của một số.; số lớn nhất (số bé nhất) trong một nhóm 4 số
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng 2 phép tính
- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Phương pháp trực quan, đàm thoại, luyện tập, …
- Bài tập cần làm 1, 2, 3, 4 (a,b,c)
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu bài học
b Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi một em nêu đề bài 1 SGK
- Gọi 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- 1 em lên chữa bài
- Lắng nghe và chữa bài
- Lắng nghe
- Một em đọc đề bài SGK
- Thực hiện a/ Số liền trước:
+ Số 8 270 là số 8 269 + Số 35 461 là 35 460
Trang 4- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở, 1 HS giải
bảng phụ
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 (a,b,c)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố
5 Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
sau
+ Số 10 000 là 9 999 b/ D 44202
- Nhận xét, theo dõi
- Đặt tính rồi tính
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở
8129 49154 2918 9
5936 3728 21 324
14065 45426 38
4605 2
x 4 18420
- Nhận xét và theo dõi
- 1 HS đọc đề
- HS làm bài
Giải :
Số bút chì đã bán được là :
840 : 8 = 105 (cái)
Số bút chì cửa hàng còn lại là :
840 – 105 = 735 (cái )
Đáp số: 735 cái bút chì
- Nhận xét và theo dõi
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS nêu miệng
- Lắng nghe
Toán (tiết 174)
Luyện tập chung (tt)
I Mục tiêu
- Biết tìm số liền sau của 1 số; biết so sánh các số; biết sắp xếp 1 nhóm 4 số; biết cộng, trừ, nhân, chia với các số có đến 5 chữ số
- Biết các tháng có 31 ngày
- Giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính
II Chuẩn bị
- Bài tập cần làm 1, 2, 3, 4a, 5 (1 cách)
III Hoạt dộng dạy và học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- HS chữa bài tiết trước
- Lắng nghe
Trang 5GV nêu mục tiêu bài học
b Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi một em nêu yêu cầu SGK
a Gọi 1 HS nêu số liền trước, 1 HS nêu số
liền sau
b Yêu cầu viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
- Yêu cầu lớp tự làm vào vở rồi sửa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 5
- Gọi HS đọc đề bài
- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng
- Yêu cầu lớp tự làm vào vở rồi sửa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
4 Củng cố
5 Nhận xét – dặn dò
- Một em đọc yêu cầu a/ Số liền trước số 92 458 là số 92 457
Số liền sau số 69 509 là 69 510
69 134 ; 69 314 ; 78 507 ; 83 507
- Nhận xét bài của bạn
- Đặt tính rồi tính
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm vào vở
86127 65493 4035 8
4258 2486 035 504
90385 63007 3
4216
x 5 21080
- Nhận xét và theo dõi
- Một em nêu đề bài tập 3 trong sách
- 1 em làm bảng phụ, lớp thực hiện làm vào
vở
- Các tháng có 31 ngày Một, Ba, Năm, Bảy, Tám, Mười, Mười Hai
- Nhận xét
- Tìm x
- 1 em làm bảng phụ, lớp thực hiện làm vào vở
x x 2 = 9328
x = 4664
- Nhận xét
- 1 HS đọc đề
- Theo dõi
- 1 em làm bảng phụ, lớp thực hiện làm vào
vở
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là
9 x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :
18 x 9 = 162 (cm2)
Đ/S: 162 cm 2
- Theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe
Trang 6- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau