Mục tiêu bài học - Thống nhất: SGK, SGV - Trọng tâm: Cách lập dàn ý bài văn nghị luận II.. GV: nhận xét, bổ sung, định hướng HĐ3: GV hướng dẫn hs làm bài tập luyện tập - Triển khai vấn đ
Trang 1Làm văn Ngày soạn: 8/4/2010
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: Cách lập dàn ý bài văn nghị luận
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Theo hướng qui nạp kết hợp minh hoạ, diễn giảng
III Tiến trình dạy học
Lập dàn ý là công việc lựa chọn và sắp xếp những nd
cơ bản dự định triển khai vào bố cục of bài văn
2/ Tác dụng
- Bao quát được những nd chủ yếu, những luận điểm, luận
cứ cần triển khai
- Tránh xa đề, lạc đề, lặp ý
- Tránh bỏ sót hoặc không cân xứng
- Phân bố thời gian hợp lý
II Cách lập dàn ý 1/ Đọc kĩ đề và xác định yêu cầu của đề
Đề y/c: giải thích và bình luận ý kiến của M.Gơ-rơ-ki
2/ Tìm ý cho bài văn a/ Xác định luận đề
c/ Tìm luận cứ cho các luận điểm
Để làm sáng tỏ luận điểm cần những ý nào?
3/ Lập dàn ý a/ Mở bài
- Mở bài trực tiếp
- Nêu vấn đề cần làm rõ
b/ Thân bài
Trang 2HS: Lập dàn ý, theo dõi, nhận
xét, bổ sung, nêu cách lập dàn
ý
GV: nhận xét, bổ sung, định
hướng
HĐ3: GV hướng dẫn hs làm
bài tập luyện tập
- Triển khai vấn đề
- Sắp xếp luận điểm, luận cứ
- Xác định luận điểm quan trọng
c/ Kết bài
- Kết bài theo kiểu đóng hay mở
- Khẳng định những nd nào?
→Cách lập dàn ý
* Ghi nhớ (sgk)
III Luyện tập
Bổ sung ý còn thiếu:
- Thế nào là người có tài, người có đức?
- Mối quan hệ giữa tài và đức
- Cần phải rèn luyện cả tài và đức
4/ Củng cố:(1p) Tác dụng và cách lập dàn ý ?
5/ Dặn dò: (1p) Học bài và soạn Truyện Kiều phần Tác giả
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Đọc văn Ngày soạn: 10/4/2010
Tiết: 84 TRUYỆN KIỀU
Phần I: TÁC GIẢ
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: Đặc điểm cuộc đời và sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Theo hướng qui nạp + diễn dịch, diễn giảng và hỏi đáp
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5p) a/ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ?
b/ Tâm trạng nhớ nhung của người chinh phụ?
3/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
15p HĐ1: Tìm hiểu cuộc đời ND
GV: Y/c hs chú ý mục I
- Vài nét về g/đ, quê quán của
ND? Điều đó thuận lợi gì cho
stác of ông?
I Cuộc đời
- Nguyễn Du ( 1765 – 1820), sinh ra tại Thăng Long
- Tên chữ là Tố Như, hiệu là Thanh Hiên
- Quê nội: huyện Nghi Xuân – Hà Tĩnh
- Quê ngoại: Bắc Ninh
Trang 3- Thời thơ ấu, ND sống ntn?
- Cuộc đời ND có những biến
- Quê vợ: làng Quỳnh Côi – Thái Bình
- Thời thơ ấu, sống trong 1 g/đ PK quí tộc
- 1802, ra làm quan cho nhà Nguyễn và từng giữ nhiềuchức quan khác nhau
- 1820, được cử đi sứ TQ lần 2 nhưng chưa kịp đi thì bịmất trong một trận đại dịch
nhân văn hoá TG và kỉ niệm 200 năm ngày sinh
II Sự nghiệp văn học 1/ Các sáng tác chính a/ Sáng tác bằng chữ Hán
- Thanh Hiên thi tập (78 bài), viết trong những năm tháng
trước khi làm quan cho nhà Nguyễn
- Nam Trung tạp ngâm ( 40 bài), viết trong thời gian làm
quan ở Huế và QB
→ND: thể hiện tâm trạng buồn đau, day dứt, sự quan sát,
suy ngẫm về cuộc đời, về XH
- Bắc hành tạp lục (131 bài), viết trong chuyến đi sứ TQ,
+ Cảm thông với những thân phận nhỏ bé dưới đáy XH
bị đọa đày, hắt hủi
b/ Sáng tác bằng chữ Nôm
- Truyện Kiều (Đoạn trường tân thanh) + Dựa trên cốt truyện Kim Vân Kiều truyện của TQ, viết
bằng thể lục bát gồm 3254 câu
+ Mang tinh thần nhân đạo sâu sắc
+ Kết hợp nhuần nhuyễn cả tự sự và trữ tình, cả ngônngữ bình dân và ngôn ngữ bác học
- Văn chiêu hồn
+ Viết bằng thể song thất lục bát
Trang 41p
GV: Y/c hs chú ý mục II.2
- Stác of ND có những nd
chính nào?Dẫn chứng?
- Nhận xét?
HS: Nêu các nd và phân tích
dẫn chứng
GV: Đặc điểm về nghệ thuật?
HS: Trả lời
HĐ3: GV tổng kết bài và gọi
hs đọc ghi nhớ sgk
+ Thể hiện tinh thần nhân đạo + Hướng về thân phận nhỏ bé dưới đáy XH
2/ Đặc điểm nội dung và nghệ thuật a/ Nội dung
- Cảm thông sâu sắc với c/s và con người, đặc biệt là những con người nhỏ bé, bất hạnh, người phụ nữ
- Phê phán XHPK tàn bạo
- Có cái nhìn nhân đạo sâu sắc đầy tình người, tình đời
thân phận người phụ nữ “ tài hoa bạc mệnh”
b/ Nghệ thuật
- Nắm vững nhiều thể thơ TQ, thơ Nôm
- Góp phần trau dồi ngôn ngữ VH dân tộc
- Góp phần Việt hoá ngôn ngữ ngoại nhập và làm giàu cho TV
III Tổng kết
Ghi nhớ (Sgk)
4/ Củng cố:(1p) Vài nét về cuộc đời và sự nghiệp VH của ND?
5/ Dặn dò: (1p) Học bài + soạn Trao duyên
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Đọc văn Ngày soạn: 10/4/2010
Tiết: 85 TRAO DUYÊN
(Trích Truyện Kiều) - Nguyễn Du -
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: Tâm trạng đau đớn, thiết tha với t/y của TK qua đoạn trích
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Theo hướng qui nạp kết hợp thảo luận, gợi vấn đề
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5p) a/ Vài nét về cuộc đời của ND ?
b/ Vài nét về sự nghiệp VH of ND ?
3/ Vào bài mới:
Trang 5TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
- T/y đó bây giờ ra sao?
- Vì sao t/y đó tan vỡ?K đã có
1/ Vị trí đoạn trích
Trích từ câu 723 đến câu 756 trong TK
3/ Nội dung đoạn trích
Tâm trạng TK lúc trao duyên →bi kịch t/y tan vỡ
→Thái độ bối rối, then thùng về điều sắp nói ra
- Hành động: lạy rồi sẽ thưa + lạy: hđ vô lí nhưng hợp lí vì K là người chịu ơn em + thưa: nhấn mạnh sự hệ trọng, tạo không khí thiêng
liêng
hệ trọng của câu chuyện
- Kiều dùng lí lẽ:
+ Chị: đứt gánh tương tư + Em: chắp mối tơ thừa
- Nhắc lại mối tình với Kim Trọng + khi ngày quạt ước: ước hẹn trăm năm + khi đem chén thề: thề nguyền chung thuỷ
đứt gánh tương tư + T/y tan vỡ: sóng gió bất kì
ngậm cười chín suối
→biết ơn, yên tâm, thanh thản,có lí, có tình khiến Vân khó lòng từ chối
Trang 6⇒Kiều là một người sắc sảo, sống trọn vẹn tình, vì báo
hiếu k phải hi sinh t/y, trao duyên cho em để ven lời thề
trong khi t/y còn quá sâu đậm→bi kịch t/y of Kiều
4/ Củng cố:(1p) Kiều thuyết phục Vân ntn?Tâm trạng of K? 5/ Dặn dò: (1p) Học thuộc đoạn 1 và xem tiếp 2 đoạn sau of bài Trao duyên IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
Đọc văn Ngày soạn: 10/4/2010
Tiết: 86 TRAO DUYÊN (Tiếp theo)
(Trích Truyện Kiều) - Nguyễn Du -
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
20p HĐ1: Tìm hiểu tiếp văn bản
GV: - Gọi 1hs đọc lại đoạn 2,
nêu nd of đoạn
+ K trao kỉ vật gì cho Vân?
+ Thái độ of K ntn?
+ của chung là of ai?vì sao K
lại nói nhu thế?
+ Sau khi trao kỉ vật K nói gì
với Vân?
+ của tin là sao?
+ Tâm trạng of K lúc này ntn?
HS: Snghĩ trả lời
GV: Nhận xét, định hướng
GV: K hình dung tương lai
ntn?và K liên tưởng đến điều
gi?
II Đọc – hiểu văn bản 2/ Kiều trao kỉ vật tình yêu
- Kỉ vật chiếc vành: tặng buổi đầu gặp gỡ
tờ mây: ghi lời thề ước
- Nỗi niềm:
+ duyên này giữ >< vật này của chung
+ của chung: của 3 người → xin được cùng giữ
- Lời than:
- Em:nên vợ nên chồng><Chị: mệnh bạc
mất người còn chút của tin
+ của tin: phím đàn, mảnh hương nguyền
+ ngày xưa: quá lâu, giờ chỉ là quá khứ
không lối thoát, chấm dứt cuộc tình, kỉ niệm t/y khắc sâu mãnh liệt làm cho tâm trạng dày vò, nuối tiếc, đau đớn tận tâm can
- K hình dung tương lai:
+ Tình cảnh ngang trái:
• lò hương ấy: KT( tình xưa)
Trang 7• tơ phím này: TV(duyên mới)
+ K liên tưởng đến cái chết và trở về với mảnh hồn:
• thấy hiu hiu gió
• hồn mang nặng lời thề
• nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai
mong sự cảm thông của KT
Vân nhưng hướng đến KT
3/ Tâm trạng Kiều sau khi trao duyên
- Trở về thực tại:
+ Nhận thức rõ bi kịch of mình:
• trâm gãy gương tan >< kể làm sao xiết
• tơ duyên ngắn ngủi >< muôn vàn ái ân
Tâm trạng đau đớn, xót xa, vò xé tâm can chứ không
hề thanh thản K đau khổ vô tận nhưng cũng cao đẹp
3/ Củng cố:(1p) Thái độ và tâm trạng K khi trao kỉ vật?
4/ Dặn dò: (1p) Học thuộc đoạn trích và soạn Nỗi thương mình
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 8Đọc văn Ngày soạn: 12/4/2010
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: VHDG, VH viết, VH nước ngoài(sử thi, VHTQ)
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Hỏi đáp, hệ thống kiến thức
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
cử đại diện trình bày lần lượt
4 nhóm theo 4 câu hỏi
1/ Tổng kết văn học dân gian
- Đặc trưng cơ bản: truyền miệng, stác tập thể
Trang 93p
HĐ3: Tổng kết VH nước
ngoài
- Nêu các tp sử thi và so sánh
- So sánh thơ Đường và thơ
hai-cư
- Nêu thể loại, đặc điểm chính
và nd, nghệ thuật 2 đoạn trích
HS: Thảo luận, trình bày
GV: Nhận xét, định hướng
HĐ4: GV nhấn mạnh các vấn
đề trọng tâm
thống yêu nước bất khuất của dân tộc, vừa chịu tác động of tư tưởng “trung quân ái quốc”
• Tác phẩm tiêu biểu: Tỏ lòng, Phú sông Bạch
Đằng, Đại cáo bình Ngô,…
+ Nhân đạo:
• Tp tiêu biểu: TK, Chinh phụ ngâm, Đọc Tiểu
Thanh Kí,…
- Những đặc điểm nghệ thuật chính:
+ Tính qui phạm và phá vỡ tính qui phạm + Khuynh hướng trang nhã và xu hướng bình dị + Tiếp thu và dân tộc hoá VH nước ngoài
- Hệ thống các tác phẩm
III Tổng kết VH nước ngoài 1/ Sử thi
- Đăm Săn(VN)
- Ô-đi-xê (Hi Lạp)
- Ra-ma-ya-na (Ấn Độ)
2/ Thơ Đường và thơ Hai-cư
So sánh nội dung nghệ thuật
3/ Tam quốc diễn nghĩa
- Thể loại: Tiểu thuyết chương hồi(TQ)
- Đặc điểm chính lời kể chuyện khắc hoạ tính cách nhân vật
- Các đoạn trích Hồi trống cổ thành
Tào Tháo uống rượu luận a/h
IV Tổng kết lí luận văn học
- Khái niệm cơ bản về văn bản VH
- Phân tích một vài dẫn chứng
- Phân tích một vb cụ thể: xác định tiêu chí, cấu trúc,
nd, hình thức
3/ Củng cố:(1p) Hệ thống các tác phẩm đã học
4/ Dặn dò: (1p) Ôn tập thi HK II
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 10Đọc văn Ngày soạn: 12/4/2010
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: Văn tự sự và văn thuyết minh
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Hỏi đáp, hệ thống kiến thức
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
HĐ1: Ôn tập theo các câu hỏi
GV: Nêu các đặc điểm của
các kiểu bài văn tự sự, thuyết
minh, NL
HS: trả lời
GV: Sự việc và chi tiết tiêu
biểu trong văn tự sự là gì?
Cách chọn sv và chi tiết tiêu
- Thuyết minh: giới thiệu và trình bày
- Nghị luận: phân tích, lập luận, chứng minh, giải thích,…
2/ Sự việc và chi tiết tiêu biểu trong văn tự sự
- Sự việc tiêu biểu: là những sv quan trọng góp phần hìnhthành cốt truyện
- Chi tiết tiêu biểu: là tiểu tiết of tp mang sức chứa lớn vềcảm xúc và tư tưởng
- Cách chọn:
+ Xđ đề tài, chủ đềof bài văn+ dự kiến cốt truyện
+ Triển khai các sv bằng 1 số chi tiết
3/ Cách lập dàn ý và viết đoạn văn tự sự
- Lập dàn ý: dự kiến đề tài, xđ các nv, chọn và sắp xếp sv,chi tiết tiêu biểu một cách hợp lí
- Viết đoạn văn:
+ Hình dung sv xảy ra→lần lượt kể lại diễn biến of nó.
+ Sử dụng các phương tiện liên kết câu
4/ Các phương pháp thuyết minh
- Nêu đ/n, liệt kê, nêu vd, dùng số liệu, so sánh, phân loại,phân tích,…
- Chú thích: giảng giải nguyên nhân – kết quả
5/ Biện pháp đảm bảo tính chuẩn xác, hấp dẫn
- Tính chuẩn xác:
+ Tìm hiểu thấu đáo trước khi viết+ Thu thập đầy đủ tài liệu tham khảo có giá trị+ Chú ý đến thời điểm xb các tài liệu
- Tính hấp dẫn:
+ Đưa ra các chi tiết cụ thể, sinh động
Trang 115p
5p
3p
GV: Nêu cách lập dàn ý và
viết đoạn văn thuyết minh?
HS: trả lời
GV: Cách thức tóm tắt vb
thuyết minh?
HS: trả lời
GV: Nêu cách lập dàn ý bài
văn nghị luận?
HS: trả lời
HĐ2: GV nhấn mạnh các nd
trọng tâm
+ So sánh để làm nổi bật sự khác biệt + Kết hợp và sử dụng các kiểu câu + Phối hợp nhiều loại kiến thức
6/ Cách lập dàn ý và viết đoạn văn thuyết minh
- Cách lập dàn ý:
+ Xác định đề tài + Lập dàn ý: mở bài – thân bài – kết bài
- Cách viết đoạn văn:
+ Phác qua dàn ý đại cương cho bài viết + Diễn đạt 1ý trong dàn bài
7/ Cách thức tóm tắt văn bản thuyết minh
- Y/c: rõ ràng, chính xác so với vb gốc
- Cách thức:
+ Xđ mục đích, y/c + Đọc vb gốc, nắm vững đối tượng + Tìm bố cục of vb
8/ Cách lập dàn ý bài văn nghị luận
Xác định luận đề
- Tìm ý cho bài văn Xđ các luận điểm Tìm luận cứ cho các luận đ
- Cách thức: + Mở bài: Giới thiệu vấn đề NL + TB: Triển khai luận điểm, luận cứ + KB: Nhấn mạnh or mở rộng vấn đề
3/ Củng cố:(1p) Cách lập dàn ý bài văn tự sự, thuyết minh, nghị luận?
4/ Dặn dò: (1p) Ôn tập thi HK II theo đề cương
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 12Đọc văn Ngày soạn: 12/4/2010
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: K/q lịch sử TV, Những y/c về sử dụng TV và P/c ngôn ngữ nghệ thuật
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Hỏi đáp, hệ thống kiến thức
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
8p
10p
5p
HĐ1: Ôn tập theo các câu hỏi
GV: Nêu khái niệm, các nhân
tố giao tiếp,và quá trình giao
+ Nội dung+ Phương tiện diễn đạt tạo lập văn bản
- Quá trình lĩnh hội văn bản
2/ So sánh đặc điểm của ngôn ngữ nói và viết
Ngôn ngữ nói Ngôn ngữ viết
H/c
và đ/k
- Ng ngữ âm thanh,
tiếp nhận = thínhgiác
- Là lời nói hằngngày, ng nói và ngnghe luân phiên
- Ít có đk suy ngẫm,lựa chọn từ ngữ
P/tiện
hổ trợ Ngữ điệu, nét mặt,cử chỉ Hệ thống dấu câu, kíhiệu,h/a, sơ đồ,…Đặc
điểm từngữ,câu
- Từ ngữ đa dạng:từ
địa phương,khẩungữ
Trang 136p
5p
5p
HS: trả lời
GV: Nêu các đặc điểm cơ bản
of PCNN sinh hoạt và PCNN
nghệ thuật
HS: trả lời
GV: Nêu nguồn gốc, quan hệ
họ hàng, lsủ phát triển và kể
tên một số tp VHVN
HS: Trả lời
GV: Nêu những y/c về sử
dụng TV?
HS: trả lời
GV: Lần lượt đọc các câu ở
câu 7và y/c hs xác định câu
đúng
HS: trả lời
HĐ2: GV nhấn mạnh các
điểm trọng tâm
4/ Đặc điểm cơ bản of p/c ngôn ngữ Sinh hoat Nghệ thuật
- Cụ thể
- Tính cảm xúc
- Tính cá thể
- Tính hình tượng
- Tính truyền cảm
- Tính cá thể
5/ Khái quát lịch sử tiếng Việt
- Nguồn gốc
- Quan hệ họ hàng
- Lịch sử phát triển
- Kể tên một số tác phẩm VHVN
6/ Những yêu cầu về sử dụng tiếng Vịêt
- Về ngữ âm, chữ viết
- Về từ ngữ
- Về ngữ pháp
- Về sử dụng từ ngữ
7/ Tìm những câu đúng
a/ Muốn chiến thắng, ta phải chủ động tiến công
b/ Được tham quan danh lam thắng cảnh, chúng ta càng thêm yêu đất nước
c/ Qua hoạt động thực tiễn,ta rút ra được những kinh nghiệm quý báu
d/ Nhờ trải qua hoạt động thực tiễn,nên ta rút ra những kinh nghiệm quý báu
3/ Củng cố:(1p) Yêu cầu về sử dụng tiếng Việt ?
4/ Dặn dò: (1p) Ôn tập thi HK II theo đề cương và soạn Nỗi thương mình
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 14Đọc văn Ngày soạn: 24/4/2010
(Trích Truyện Kiều) - Nguyễn Du -
I Mục tiêu bài học
- Thống nhất: SGK, SGV
- Trọng tâm: Nỗi thương thân xot phận,ý thức cao về phẩm giá của Kiều
II Phương tiện & phương pháp
- SGK, SGV, giáo án
- Theo hướng qui nạp kết hợp thảo luận, gợi vấn đề, diễn giảng
III Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp(1p)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5p) a/ Cảnh trao duyên diễn ra ntn ?
b/ Tâm trang of Kiều sau khi trao duyên ?
3/ Vào bài mới:
TG Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần đạt
bướm lả ong lơi
- Hình ảnh ước lệ cuộc say trận cười
lá gió cành chim
- Điển tích Tống Ngọc, trường Khanh
- Đối xứng: + Cuộc say…/ trận cười…
+ Sớm đưa…/ tối tìm…
cảnh hiện thực trớ trêu, tủi nhục of 1 kĩ nữ nhưng không